1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO án mĩ THUẬT 1 CÁNH DIỀU học kì 1

41 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cánh Diều
Chuyên ngành Mĩ thuật
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 497,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động chủ yếu của GV HĐ chủ yếu của– Hướng dẫn HS quan sát, nhận biết một số hình ảnh SGK Tr.3 và trao đổi, giới thiệu một số hoạt động học mĩ thuật – Hướng dẫn HS quan sát hình ảnh

Trang 1

NỘI DUNG, THỜI LƯỢNG DẠY HỌC CÁC CHỦ ĐỀ, BÀI HỌC – HỌC KÌ 1

Trang 2

Bài 1: MÔN MĨ THUẬT CỦA EM (2 tiết)

I MỤC TIÊU

1.1 Năng lực mĩ thuật

Bài học giúp HS đạt được một số yêu cầu cần đạt về năng lực mĩ thuật, cụ thể như sau:

– Nhận biết được một số đồ dùng, vật liệu cần sử dụng trong học mĩ thuật; nhận biết tên

gọi một số sản phẩm, tác phẩm mĩ thuật

– Nêu được tên một số đồ dùng, vật liệu; gọi được tên một số sản phẩm mĩ thuật trong bài

học; chọn được hình thức thực hành để tạo sản phẩm theo ý thích

– Bước đầu biết chia sẻ cảm nhận về sản phẩm của mình, của bạn và sản phẩm, tác phẩm

mĩ thuật giới thiệu trong bài học, biết được ứng dụng của sản phẩm, tác phẩm mĩ thuậttrong đời sống

1.2 Năng lực chung và năng lực đặc thù khác

Bài học góp phần hình thành, phát triển ở HS một số năng lực chung và một sốnăng lực đặc thù khác như: Tự chủ và tự học; Giao tiếp và hợp tác; Giải quyết vấn đề và

sáng tạo; Ngôn ngữ, Âm nhạc… thông qua các hoạt động: Trao đổi, thảo luận; chọn hình thức thực hành, nội dung thể hiện theo ý thích; nghe và hát bài hát liên quan đến HS lớp 1

1.3 Phẩm chất

Bài học góp phần bồi dưỡng ở HS lòng nhân ái, đức tính chăm chỉ, ý thức trách

nhiệm thông qua một số biểu hiện như: Yêu thích, tôn trọng những sản phẩm, tác phẩm

mĩ thuật; Biết giữ gìn, bảo quản đồ dùng học tập và chuẩn bị để thực hành, sáng tạo …

II CHUẨN BỊ CỦA HỌC SINH VÀ GIÁO VIÊN

2.1 Học sinh: SGK Mĩ thuật 1, Vở THMT1; đồ dùng cần thiết như gợi ý trong bài 1

SGK

2.2 Giáo viên: SGK Mĩ thuật 1, Vở THMT1 ; đồ dùng cần thiết như gợi ý trong SGK;

hình ảnh liên quan đến bài học…

III PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT, HÌNH THỨC TỔ CHỨC DH CHỦ YẾU

3.1 Phương pháp dạy học: Quan sát, trực quan, vấn đán, gợi mở, luyện tập, thảo luận… 3.2 Kĩ thuật dạy học: Động não, tia chớp…

3.3 Hình thức tổ chức DH: Làm việc cá nhân, làm việc nhóm

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Phân bố nội dung chính ở mỗi tiết

Tiết 1 - Tìm hiểu về học mĩ thuật

Tiết 2 - Nhắc lại nội dung tiết 1

- Thực hành: Chọn hình thức thực hành và nội dung theo ý thích

Tiết 1 Hoạt động chủ yếu của GV HĐ chủ yếu của

Hoạt động 1: Ổn định lớp, giới thiệu bài học (khoảng 4’)

Trang 3

Hoạt động chủ yếu của GV HĐ chủ yếu của

– Hướng dẫn HS quan sát, nhận biết một số hình ảnh SGK

(Tr.3) và trao đổi, giới thiệu một số hoạt động học mĩ thuật

– Hướng dẫn HS quan sát hình ảnh trong SGK (Tr.4, 5) và

trao đổi, giới thiệu tên một số đồ dùng, công cụ, vật liệu sử

– Tóm tắt nội dung 2.1; kết hợp trình chiếu hình ảnh và nêu

câu hỏi, gợi mở giúp HS nắm rõ hơn các nội dung vừa tìm

hiểu

– Quan sát và trảlời

– HS phát biểu, bổsung

– HS trả lời

– HS nêu ý kiến

hoặc trả lời

– SGK,tr.3, 4, 5, 6– Hình ảnhtr.3, sgk– Một số

đồ dùnghọc tập,sản phẩm,tác phẩm

MT sưutầm

2.2 Tổ chức HS thực hành, sáng tạo và tập trao đổi, chia sẻ

+ Giới thiệu chất liệu, vật liệu ở sản phẩm

– Yêu cầu HS nhận xét/bổ sung câu trả lời của bạn

– Tóm tắt ý kiến của HS và gợi nhắc: Tranh xé dán, tạo hình

bằng đất nặn, vẽ tranh bằng bút chì màu, ghép hình bằng lá

cây là những hình thức có thể lựa chọn để thực hành tạo sản

phẩm theo ý thích.

– Quan sát– Thảo luận nhóm4

– Kể tên vật liệu,chất liệu và hìnhthức thực hành – Lắng nghe, nhậnxét/bổ sung

– Hình sảnphẩm, tácphẩm MTSGK, Tr.6

b Hướng dẫn HS gọi tên sản phẩm MT (tr.7):

– Hướng dẫn HS quan sát sản phẩm mĩ thuật và yêu cầu:

Thảo luận, gọi tên mỗi sản phẩm

– Gợi mở HS kể tên, giới thiệu vật liệu, chất liệu, hình thức

thực hành, sáng tạo ở sản phẩm, tác phẩm

– Giới thiệu thêm một số sản phẩm, tác phẩm MT, gợi mở

HS trao đổi, gọi tên và nêu hình thức, chất liệu, vật liệu tạo

hình theo cảm nhận

– Khích lệ HS kể tên một số sản phẩm, tác phẩm mĩ thuật

=> Sản phẩm MT là bức tranh, bức tượng và đồ vật trang trí.

– Quan sát– Thảo luận nhóm6

– Thực hiện nhiệm

vụ, trả lời theo cảmnhận

– Có thể giới thiệutên sản phẩm/tácphẩm MT

– Hình sảnphẩm, tácphẩm MTSGK, Tr.7

– Hình ảnhmột số sảnphẩm mĩthuật củaHS

2.3 Tổ chức HS trưng bày sản phẩm và chia sẻ cảm nhận

Trang 4

Hoạt động chủ yếu của GV HĐ chủ yếu của

Hoạt động 3 Tổng kết tiết học, gợi mở vận dụng và hướng dẫn HS chuẩn bị tiết 2(khoảng

5’)

– Củng cố nội dung tiết 1

– Nhận xét giờ học, gợi mở tiết 2 và hướng dẫn HS chuẩn bị.

– Hướng dẫn HS quan sát mục Vận dụng (tr.7) và gợi mở Hs:

Chia sẻ theo cảm nhận về sử dụng sản phẩm, tác phẩm MT

vào đời sống hoặc giới thiệu sản phẩm, tác phẩm MT sử dụng

trong đời sống và gợi nhắc HS: Có thể sử dụng sản phẩm, tác

phẩm MT để trang trí và phục vụ nhiều hoạt động trong đời

sống

– Kích thích HS mong muốn học tiết 2

– Trả lời câu hỏicủa Gv, nhậnxét/bổ sung câu trảlời của bạn

– Lắng nghe G– Quan sát– Chia sẻ theo cảmnhận

– Hình ảnhmục Vậndụng, sgk trang 7

Tiết 2

Hoạt động chủ yếu của GV Hoạt động chủ

yếu của HS ĐDDH Hoạt động 1: Ổn định lớp, giới thiệu tiết 2 (khoảng 3’)

– GV gợi mở HS nhắc lại nội dung tiết 1 của bài học

– GV tóm tắt tiết 1, giới thiệu nội dung tiết học

– Nhắc lại những điều đã biết ởtiết 1

Hoạt động 2: Tổ chức HS tìm ý tưởng, chọn hình thức thực hành (khoảng 6’)

– Gợi mở HS nhắc lại một số hình thức, chất liệu, vật liệu có

thể sử dụng để thực hành tạo sản phẩm dựa vào hình (tr.6)

– Giới thiệu thêm một số sản phẩm MT được tạo nên bằng

cách vẽ, ghép lá cây, nặn, xé, cắt dán

– Kích thích HS chia sẻ mong muốn thực hành (hình thức/chất

liệu/vật liệu…)

– Quan sát, suynghĩ, nêu ý kiến– Chia sẻ ý tưởng,thực hành

Hình cáchình thứcthực hànhtrang 6,SGK

Hoạt động 3: Tổ chức HS thực hành, sáng tạo và tập trao đổi, chia sẻ (khoảng 17’)

+ Chọn vật liệu, ghép tạo hình ảnh theo ý thích

– Nhắc HS giữ vệ sinh cá nhân, lớp học

– Thực hành nhóm 4 HS– Các nhóm phâncông nhiệm vụcho mỗi thànhviên

Màu vẽ,giấy màu,đất nặn…

Hoạt động 4: Tổ chức HS trưng bày sản phẩm và chia sẻ cảm nhận (khoảng 6’)

Trang 5

Hoạt động chủ yếu của GV Hoạt động chủ

yếu của HS ĐDDH

– Hướng dẫn HS trưng bày, giới thiệu sản phẩm nhóm:

+ Tên sản phẩm, vật liệu, chất liệu; hình thức tạo hình…

+ Chia sẻ cảm nhận về sản phẩm của nhóm/nhóm bạn

+ Giới thiệu HS nhận xét, bổ sung

– Tóm tắt nội dung giới thiệu của các nhóm

– Nhận xét kết quả thực hành, thảo luận

– Trưng bày, giớithiệu sản phẩm – Nhận xét, chia

sẻ cảm nhận

Sản phẩmthực hành

Hoạt động 5: Tổng kết bài học, gợi mở vận dụng và hướng dẫn HS chuẩn bị bài 2 (3’)

– Tóm tắt nội dung chính của bài học

– Lắng nghe

Hình ảnhmục Vậndụng, SGK

CHỦ ĐỀ 2: MÀU SẮC VÀ CHẤM (4 tiết) Bài 2: MÀU SẮC QUANH EM (2 tiết)

Trang 6

1.2 Năng lực chung và năng lực đặc thù khác

Bài học góp phần hình thành, phát triển ở HS một số năng lực chung và một sốnăng lực đặc thù khác như: Giao tiếp và hợp tác; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Ngôn

ngữ, Khoa học (tìm hiểu tự nhiên, xã hội) … thông qua các hoạt động: Trao đổi, thảo luận; lựa chọn màu sắc theo ý thích để thực hành, tìm hiểu vẻ đẹp của màu sắc trong tự nhiên, đời sống…

1.3 Phẩm chất

Bài học góp phần bồi dưỡng ở HS lòng nhân ái, đức tính chăm chỉ, ý thức trách

nhiệm… thông qua một số biểu hiện như: Yêu thích vẻ đẹp của màu sắc trong tự nhiên, Tôn trọng sự yêu thích màu sắc của bạn bè và mọi người; giữ vệ sinh cá nhân, lớp học khi sử dụng màu sắc để thực hành và bảo quản màu để dùng được lâu hơn…

II CHUẨN BỊ CỦA HỌC SINH VÀ GIÁO VIÊN

2.1 Học sinh: SGK Mĩ thuật 1, Vở THMT1; Đồ dùng, vật liệu cần thiết theo gợi ý ở mục

Chuẩn bị của bài 2

2.2 Giáo viên:

– Đồ dùng, công cụ, vật liệu theo gợi ý tại mục Chuẩn bị của bài 2, SGK Mĩ thuật 1 – Hình ảnh liên quan đến bài học: Minh họa cách sử dụng một số loại màu vẽ thông dụng;Một số bức tranh rõ màu chủ đạo, màu sắc khác nhau…

III PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT, HÌNH THỨC TỔ CHỨC DH CHỦ YẾU

3.1 Phương pháp dạy học: Quan sát, trực quan, vấn đáp, gợi mở, nêu và giải quyết vấn

đề, thực hành, thảo luận…

3.2 Kĩ thuật dạy học: Bể cá, động não…

3.3 Hình thức tổ chức dạy học: Làm việc cá nhân, làm việc nhóm.

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Phân bố nội dung chính ở mỗi tiết Tiết 1 - Nhận biết, đọc tên một số màu sắc quen thuộc có trong tự nhiên, đời sống và

trong sản phẩm, tác phẩm mĩ thuật

- Thực hành: Cách sử dụng màu và bảo quản; bước đầu sử dụng màu để vẽ hình ảnh theo ý thích và đọc tên màu sắc trong thực hành, chia sẻ cảm nhận

Tiết 2 - Nhắc lại nội dung tiết 1

- Thực hành: tạo sản phẩm (cá nhân/nhóm) bằng hình thức và màu sắc theo ý

Trang 7

Hoạt động 1: Ổn định lớp, khởi động, giới thiệu bài (khoảng 3’)

- Kiểm tra sĩ số HS, Gợi mở HS nhắc lại nội dung bài 1

- Giới thiệu bài học: Sử dụng một số đồ dùng học tập của HS,

gợi mở HS giới thiệu tên một số màu sắc mà Hs biết

Nhắc nội dungbài 1 Nêu tênmàu sắc quenthuộc

Đồ dùnghọc tậpmàu sắckhác nhau

Hoạt động 2 Tổ chức HS quan sát, nhận biết (khoảng 10’)

Hình ảnhtrong SGKtrang 8

b Sử dụng hình ảnh trong SGK (Tr.9)

- Hướng dẫn HS quan sát, thảo luận và giới thiệu tên và màu

sắc ở mỗi hình ảnh

- Yêu cầu đại diện nhóm HS trả lời, nhận xét/bổ sung.

- Nhận xét, tổng hợp nội dung HS trả lời, nhận xét và gợi mở

HS nhận ra: Màu sắc có trong tự nhiên; Màu sắc có trên các

đồ vật, đồ dùng… do con người tạo ra.

- Kích thích HS quan sát hình ảnh sưu tầm

- Quan sát

- Thảo luận nhómbốn, trả lời câuhỏi

Hình ảnhtrong SGKtrang 8

c Sử dụng hình ảnh sưu tầm

- Tổ chức HS quan sát và nêu lần lượt các câu hỏi, kích thích

HS trả lời nhanh:

+ Đây là con gì? Bộ lông của con vật có những màu gì?

+ Đây là đồ vật gì? Trên đồ vật, có những màu gì?

- Hình ảnhsưu tầm

d Sử dụng hình ảnh sản phẩm, tác phẩm MT trong SGK (tr.10) và sưu tầm

- Hướng dẫn HS quan sát lần lượt: Hai bức tranh trong SGK

và sản phẩm, tác phẩm sưu tầm; gợi mở HS kể tên một số

màu sắc quen thuộc trong mỗi sản phẩm, tác phẩm

- Nhắc HS nhận xét, bổ sung ý kiến của bạn

- Nhận xét các ý kiến của HS

- Chốt HĐ 1: Mọi vật xung quanh chúng ta đều có màu sắc.

Chúng ta có bắt gặp màu sắc trong thiên nhiên, trong cuộc

- Quan sát

- Kể tên một sốmàu sắc quenthuộc

- Hình ảnhtrong SGk,Tr.10-Sản phẩm,tác phẩm

mĩ thuậtsưu tầm

Trang 8

Nội dung Hoạt động chủ yếu của GV HĐ chủ yếu của

HS

ĐDDH

sống và trong sản phẩm, tác phẩm MT

Hoạt động 3: Tổ chức HS thực hành, sáng tạo và tập trao đổi, chia sẻ (khoảng 14’)

a Hướng dẫn HS sử dụng màu sáp, màu dạ

- Hướng dẫn HS quan sát hình SGK (tr.10, 11); gợi mở HS

chia sẻ cách sử dụng, bảo quản màu

- Yêu cầu Hs nhận xét, bổ sung

- Tóm tắt các ý kiến của HS, kết hợp hướng dẫn, thị phạm

minh họa và giảng giải cách dùng, bảo quản màu sáp, màu

- Nhận xét/bổ sung

-Hình SGKtr.10, 11

- Màu sáp,màu dạ,giấy A4

b Tổ chức HS thực hành sử dung, bảo quản màu và tập trao đổi, chia sẻ

- Giới thiệu thời lượng dành cho bài học và nhiệm vụ thực

hành ở tiết 1

- Bố trí HS theo nhóm, giao nhiệm vụ cá nhân:

+ Sử dụng bút màu sáp hoặc màu dạ để vẽ hình ảnh theo ý

thích (nét, hình…) trên giấy

+ Cất màu sau khi vẽ

- Nhắc HS trong thực hành: Quan sát các bạn trong nhóm:

chọn màu gì, vẽ màu như thế nào? Trao đổi hoặc nhận xét,

đặt câu hỏi với bạn về cách dùng màu, bảo quản màu…

- Quan sát Hs thực hành và trao đổi, gợi mở hoặc hướng dẫn

HS thực hiện tốt hơn

- Quy mô nhóm:

6 HS

- Thực hành cánhân

- Quan sát, traođổi cùng bạntrong nhóm

- Màu sáp,màu dạ

- Vở thựchành/giấyA4

Hoạt động 4: Tổ chức HS trưng bày, giới thiệu sản phẩm và chia sẻ cảm nhận (khoảng 5’)

- Hướng dẫn HS trưng bày sản phẩm

- Gợi mở HS giới thiệu và chia sẻ cảm nhận:

+ Em sử dụng loại màu gì để thực hành?

+ Em vẽ hình ảnh gì hoặc các bạn trong nhóm vẽ những hình

ảnh gì?

+ Sau khi dùng xong, em cất màu như thế nào?

- Tổng hợp ý kiến của HS, nhận xét kết quả thực hành, thảo

luận; gợi nhắc HS cách bảo quản màu để màu

- Trưng bày sảnphẩm

- Giới thiệu loạimàu, tên màu sửdụng để thực

hành

- Lắng nghe

Sản phẩmthực hành

Hoạt động 5: Tổng kết tiết học, gợi mở vận dụng và hướng dẫn HS chuẩn bị học tiết 2 (3’)

- Nhắc lại nội dung chính của tiết học Nhận xét giờ học

- Gợi mở HS liên hệ bài học: Quan sát xung quanh, tìm

những đồ vật, đồ dùng… quen thuộc có sử dụng màu sắc để

trang trí và làm đẹp thêm cho cuộc sống

- Nhắc HS chuẩn bị học tiết 2 của bài học

- Lắng nghe

- Có thể giới thiệu hình ảnh quen thuộc có sử dụng màu sắc

Trang 9

Tiết 2

Hoạt động chủ yếu của GV HĐ chủ yếu của HS ĐDDH Hoạt động 1: Ổn định lớp, khởi động, giới thiệu bài

– GV gợi mở HS nhắc lại nội dung tiết 1 của bài học

– GV tóm tắt tiết 1, giới thiệu nội dung tiết học

– Nhắc lại những điều đã biết ở tiết1

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS tìm hiểu cách thực hành

- Gợi mở HS rõ hơn cách thực hiện, kết hợp

hướng dẫn, thị phạm minh họa:

+ Xé, dán tạo sản phẩm: Chọn hình ảnh thể

hiện (hoa hoặc lá, quả, đồ vật…); chọn màu

giấy yêu thích; dùng tay trái giữ tờ giấy, tay

phải xé theo hình ảnh muốn thể hiện (có thể

vẽ hình trước và xé theo nét vẽ); dùng keo/hồ

dán hình vừa xé trên giấy A4

+ Vẽ bằng màu: Vẽ nét tạo hình ảnh yêu

thích (hoa hoặc lá, quả, đồ vật…) bằng bút

chì/bút màu trên giấy A4; dùng bút màu vẽ

- Trả lời câu hỏi của GV

- Nhận xét, bổ sung câu trả lời của nhómbạn

- Quan sát Gv thị phạm

- Có thể nêu ý kiến/trả lời gợi mở của GV

- Quan sát một số sản phẩm sưu tầm

- Hình ảnh trong SGK, Tr.12

- Bút chì,màu vẽ

- Giấy màu,keo dán

- Giấy A4

- Một số sảnphẩm sưutầm

2.Thực

hành,

sáng tạo

Hoạt động 3: Tổ chức HS thực hành, sáng tạo và tập trao đổi, chia sẻ

- Bố trí HS theo nhóm, giao nhiệm vụ cá

nhân:

+ Vẽ hoặc xé dán tạo hình ảnh yêu thích

+ Trao đổi hoặc nhận xét, đặt câu hỏi với bạn

về cách vẽ, cách xé giấy hoặc tên các màu sử

- Quy mô nhóm: 6HS

Trang 10

Hoạt động chủ yếu của GV HĐ chủ yếu của HS ĐDDH

dụng để vẽ/xé dán…

- Quan sát Hs thực hành và trao đổi, gợi mở

hoặc hướng dẫn HS thực hiện tốt hơn

nhóm

3 Cảm

nhận,

chia sẻ

Hoạt động 4: Tổ chức HS trưng bày, giới thiệu sản phẩm và chia sẻ cảm nhận

- Hướng dẫn HS trưng bày sản phẩm

- Gợi mở HS giới thiệu và chia sẻ cảm nhận

- Tóm tắt nội dung giới thiệu của HS, nhận

xét HS thực hiện nhiệm vụ và kết quả thực

Hoạt động 5: Tổng kết bài học, gợi mở vận dụng và hướng dẫn chuẩn bị bài 3 (khoảng 3’)

– Tóm tắt nội dung chính của bài học

– Nhận xét kết quả học tập

– Hướng dẫn HS quan sát hình ảnh mục Vận dụng và gợi

mở HS giới thiệu tên hình ảnh, tên các màu và liên hệ với

Bài 3: CHƠI VỚI CHẤM (2 tiết)

I MỤC TIÊU

1.1 Năng lực mĩ thuật

Bài học giúp HS đạt được một số yêu cầu cần đạt về năng lực mĩ thuật như sau:

– Nhận biết chấm xuất hiện trong cuộc sống, có trong sản phẩm, tác phẩm mĩ thuật

–Tạo được chấm bằng một số cách khác nhau; biết vận dụng chấm để tạo sản phẩm theo ýthích và trao đổi trong thực hành

–Biết trưng bày, giới thiệu và chia sẻ được cảm nhận về sản phẩm có nét thẳng, nét cong

1.2 Năng lực chung và năng lực đặc thù khác

Trang 11

Bài học góp phần hình thành, phát triển ở HS năng lực chung và một số năng lựcđặc thù khác như: Giao tiếp và hợp tác; Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Ngôn ngữ, Khoa

học, Âm nhạc, Thể chất… thông qua các hoạt động: Trao đổi, thảo luận; hát kết hợp vận động tay theo nhịp; sử dụng công cụ, họa phẩm sẵn có để thực hành theo ý thích…

1.3 Phẩm chất

Bài học góp phần bồi dưỡng ở HS lòng nhân ái, ý thức trách nhiệm thông qua một

số biểu hiện như: Tôn trọng sự lựa chọn cách thực hành và sản phẩm của bạn bè; giữ vệ sinh cá nhân, lớp học trong và sau khi thực hành…

II CHUẨN BỊ CỦA HỌC SINH VÀ GIÁO VIÊN

2.1 Học sinh: Đồ dùng cần thiết như mục Chuẩn bị trong SGK, Vở Thực hành Mĩ thuật

1

2.2 Giáo viên: SGK Mĩ thuật 1, Vở Thực hành Mĩ thuật 1; Giấy màu, kéo, bút chì, màu

goát, bông tăm; hình ảnh minh họa

III PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT, HÌNH THỨC TỔ CHỨC DH CHỦ YẾU

3.1 Phương pháp: Trực quan, quan sát, gợi mở, thực hành, thảo luận, giải quyết vấn đề,

liên hệ thực tế…

3.2 Kĩ thuật: Động não, bể cá, tia chớp…

3.3 Hình thức tổ chức: Làm việc cá nhân, làm việc nhóm

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DH CHỦ YẾU

Phân bố nội dung chính ở mỗi tiết học

1 - Nhận biết chấm thông qua hình ảnh trong tự nhiên, trong đời sống và trong sảnphẩm tác phẩm mĩ thuật

- Tìm hiểu cách tạo chấm

- Thực hành, trải nghiệm, sáng tạo sản phẩm cá nhân: Tạo chấm, sử dụng chấmtạo nét hoặc hình theo ý thích

2 - Nhắc lại nội dung tiết 1

- Tìm hiểu một số sản phẩm tạo nên từ chấm và các chất liệu, vật liệu khác nhau

- Thực hành, trải nghiệm, sáng tạo sản phẩm nhóm bằng chất liệu, vật liệu sẵn

Tiết 1

Hoạt động chủ yếu của GV Hoạt động chủ yếu của HS Thiết bị, ĐD DH

Hoạt động 1 Ổn định lớp, giới thiệu bài (khoảng 3 phút)

- Tổ chức HS hát kết hợp quan sát clip và trả lời câu hỏi về nội

dung hình ảnh trong clip

- Giới thiệu nội dung bài học

- Hát tập thể

- Trả lời câu hỏi

- Lắng nghe

- Clip hìnhảnh

Hoạt động 2 Tổ chức HS quan sát, nhận biết (khoảng 10 phút)

Trang 12

a Hướng dẫn HS tìm chất có ở hình ảnh trong tự nhiên, đời sống

- Sử dụng hình ảnh tr.14 (SGK)

+ Hướng dẫn HS quan sát và giao nhiệm vụ: Thảo luận; Tìm

chấm có kích thước bằng nhau/khác nhau; chấm có màu sắc

giống nhau/khác nhau

+ Tổ chức HS trình bày, nhận xét, bổ sung và tóm tắt

- Sử dụng hình ảnh tr.15 (SGK)

+ Hướng dẫn HS quan sát và giao nhiệm vụ: Thảo luận; Tìm

chấm có màu sắc giống nhau

+ Tóm tắt nội dung trả lời của các nhóm HS, kết hợp giới thiệu

vài nét về mỗi hình ảnh

- Gợi mở HS tìm chấm ở xung quanh: Đồ dùng, trang phục

- Giới thiệu một số hình ảnh có hình chấm: Gợi mở HS kể tên,

đọc tên màu sắc của các chấm

=> Tóm tắt, kích thích HS tìm chấm ở sản phẩm, tác phẩm MT

- Quan sát, thảoluận nhóm 6 HS

và thực hiệnnhiệm vụ theoyêu cầu của GV

- Nhận xét, bổsung câu trả lờicủa nhóm bạn

- Máychiếu/phiên bảnSĐT

- Hình ảnhtrang 14SGK

b Hướng dẫn Hs quan sát, tìm chấm ở sản phẩm, tác phẩm MT

- Bức tranh Hoa hướng dương (của Đình Quang); gợi mở HS

nhận ra hình ảnh chính trong bức tranh được tạo từ các chấm

- Bức tranh: Chiều chủ nhật trên đảo Grăn -đơ Da-tơ (của họa

sĩ Sơ- rát) và giao nhiệm vụ: Thảo luận; Giới thiệu một số hình

ảnh được tạo nên từ chấm

=> Tóm tắt nội dung chia sẻ của HS, kết hợp giới thiệu vài nét

về tác phẩm và họa sĩ Sơ- rát

- Giới thiệu một số sản phẩm, tác phẩm của HS và họa sĩ khác

=> Tóm tắt nội dung HĐ 2, gợi mở HS thực hành, sáng tạo

- Quan sát

- Nêu, nhận xét/

bổ sung ý kiến

- Thảo luậnnhóm 3-4 HS

- Nhận xét, bổsung câu trả lờicủa nhóm bạn

- Bức tranhcủa ĐìnhQuang vàhọa sĩ Sơ-rát

- Một sốtranh sưutầm

Hoạt động 2 Tổ chức HS thực hành, sáng tạo và trao đổi, chia sẻ (khoảng 16’)

a Hướng dẫn HS cách tạo chấm, sử dụng chấm tạo nét, tạo hình

- Tổ chức HS quan sát hình tr.16 và trao đổi, trả lời câu hỏi

SGK

- Giới thiệu đại diện nhóm HS trả lời, nhóm khác nhận xét

- Nhận xét nội dung trả lời của HS Thị phạm minh họa, hướng

dẫn HS một số cách tạo chấm và sử dụng chấm tạo nét, tạo

hình; kết hợp giải thích và tương tác với HS

- Hướng dẫn HS quan sát thêm hình tr 17 và gợi nhắc: Có thể

tạo chấm bằng các cách khác nhau; có thể sắp xếp chấm tạo

nét hoặc hình theo ý thích.

- Quan sát, suynghĩ Thảo luậnnhóm đôi

- Trả lời câu hỏi

- Một số HS trảinghiệm cùngGV

- Hình ảnhtr.16, SGK

b Tổ chức HS thực hành, sáng tạo và tập trao đổi, chia sẻ

- Giới thiệu thời lượng của bài học và nhiệm vụ thực hành tiết

1

- Bố trí HS ngồi theo nhóm và giao nhiệm vụ cá nhân

+ Tạo chấm bằng vật liệu hoặc màu sắc theo ý thích; sử dụng

chấm tạo nét hoặc tạo hình theo ý thích

+ Quan sát, tập chia sẻ với bạn về cách tạo chấm, sử dụng

chấm để tạo nét/hình; có thể nêu câu hỏi/nhận xét sản phẩm

của bạn

- Vị trí ngồi theonhóm: 6HS

- Tạo sản phẩm

cá nhân

- Tập đặt câu hỏicho bạn, trả lời,thảo luận, chia

sẻ trong thực

- Vở Thựchành mĩthuật/ GiấyA4

- Màu vẽ

- Giấy màu

- Keo dán/

hồ dán

Trang 13

- Lưu ý HS: Chọn màu vẽ hoặc giấy màu để thực hành; sử

dụng

chấm tạo nét hoặc hình; có thể tạo chấm có kích thước, màu

sắc giống nhau/khác nhau theo ý thích

- Gợi mở HS chia sẻ lựa chọn chất liệu thực hành

- Quan sát, hướng dẫn và có thể hỗ trợ HS thực hành

hành

- Có thể chia sẻchọn chất liệu

Hoạt động 3 Tổ chức HS trưng bày, giới thiệu và chia sẻ cảm nhận (khoảng 4’)

- Hướng dẫn HS trưng bày sản phẩm

- Gợi mở HS giới thiệu và chia sẻ cảm nhận

- Tóm tắt nội dung giới thiệu, chia sẻ của HS

- Nhận xét kết quả thực hành, thảo luận

- Trưng bày sảnphẩm theo nhóm

- Giới thiệu,chia sẻ cảmnhận

Sản phẩmthực hành

Hoạt động 4 Tổng kết tiết học, gợi mở vận dụng và hướng dẫn HS chuẩn bị tiết 2 (2’)

- Nhận xét kết quả thực hành, ý thức học, chuẩn bị bài của HS,

liên hệ bài học với thực tiễn

- Gợi mở nội dung tiết 2 của bài học và hướng dẫn HS chuẩn

bị

- Lắng nghe

- Có thể chia sẻsuy nghĩ

Tiết 2

HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU CỦA GV HĐ CHỦ YẾU

CỦA HS THIẾT BỊ, ĐDDH

Hoạt động 1: Ổn định lớp và giới thiệu nội dung tiết học (khoảng 2’)

- Gợi mở HS giới thiệu nội dung tiết 1 của bài học

- Giới thiệu nội dung tiết học

- Suy nghĩ, chia sẻ

- Lắng nghe, nhận xét/bổ sung

Hoạt động 2: Quan sát, nhận biết (khoảng 6’)

Tổ chức HS quan sát, tìm hiểu một số sản phẩm được tạo

nên từ chấm bằng các chất liệu, vật liệu khác nhau

Quan sát, suynghĩ, chia sẻ

Sản phẩmsưu tầm

Hoạt động 3: Thực hành, sáng tạo sản phẩm nhóm và tập trao đổi, chia sẻ (khoảng 18’)

Trang 14

HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU CỦA GV HĐ CHỦ YẾU

CỦA HS THIẾT BỊ, ĐDDH

- Tổ chức các nhóm HS bốc thăm “phần quà” là nội dung

thực hành:

+ Chuẩn bị: 5 hình ảnh vẽ bằng nét Nội dung hình ảnh: cây,

quả, con vật, mặt trời, hình tròn

+ Hướng dẫn đại diện các nhóm HS bốc thăm một trong 5

giống nhau/khác nhau

- Quan sát các nhóm HS thực hành và gợi mở nội dung trao

đổi, chia sẻ; có thể hỗ trợ HS trong thực hành

- Đại diện nhómbốc thăm

- Giới thiệu nộidung hình ảnh đãbốc thăm

- Thực hành nhóm:

6 HS

- Chọn vật liệu,chất liệu để thựchành

- Tập đặt câu hỏicho bạn và trả lờicâu hỏi của bạn

- Hình ảnhnội dungthực hành

- Màu, giấy, kéo, hồ dán

Hoạt động 4 Tổ chức HS trưng bày, giới thiệu và chia sẻ cảm nhận (khoảng 6’)

- Giới thiệu, chia

sẻ cảm nhận về sảnphẩm nhóm

Sản phẩmthực hànhcủa cácnhóm

Hoạt động 5: Tổng kết bài học, gợi mở vận dụng, hướng dẫn HS chuẩn bị bài 4 (khoảng 3’)

- Tóm tắt nội dung chính của bài học

Hình ảnhmục Vậndụng (tr.17)

CHỦ ĐỀ 3: SỰ THÚ VỊ CỦA NÉT (4 tiết) Bài 4: NÉT THẰNG, NÉT CONG (2 tiết)

I MỤC TIÊU

1.1 Năng lực mĩ thuật

Bài học giúp HS đạt được một số yêu cầu cần đạt về năng lực mĩ thuật, cụ thể như sau:

Trang 15

- Nhận biết được nét thẳng, nét cong và sự khác nhau của chúng; biết liên hệ một số hình

ảnh trong tự nhiên, trong đời sống với nét thẳng, nét cong

- Tạo được nét thẳng, nét cong và biết vận dụng các nét đó để tạo sản phẩm theo ý thích

và tập trao đổi, chia sẻ trong thực hành

- Bước đầu chia sẻ được nhận biết về nét thẳng, nét cong ở hình ảnh trong tự nhiên, đời

sống và sản phẩm, tác phẩm mĩ thuật

1.2 Năng lực chung và năng lực đặc thù khác

Bài học góp phần hình thành, phát triển ở HS một số năng lực chung và năng lựcđặc thù như: Tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, Ngôn ngữ, Khoa

học… thông qua các hoạt động chuẩn bị bài, chia sẻ cảm nhận; tìm hiểu và phát hiện các kiểu nét trong tự nhiên, đời sống; biết sử dụng công cụ, chất liệu, họa phẩm để thực hành tạo sản phẩm…

1.3 Phẩm chất

Bài học góp phần bồi dưỡng ở HS tình yêu thiên nhiên, lòng nhân ái, đức tính

chăm chỉ, ý thức trách nhiệm… thông qua một số biểu hiện như: Biết chuẩn bị đồ dùng học; Tôn trọng sản phẩm do mình, bạn bè tạo ra và tác phẩm của họa sĩ; giữ vệ sinh trong thực hành, sáng tạo.

II CHUẨN BỊ CỦA HỌC SINH VÀ GIÁO VIÊN

2.1 Học sinh: SGK Mĩ thuật 1, Vở THMT1; đồ dùng, vật liêu như mục Chuẩn bị trang

18, SGK, màu vẽ, vật liệu dạng sợi, que tính, sợi dây, …

2.2 Giáo viên:

- SGK Mĩ thuật 1, Vở THMT1; phương tiện, họa cụ, họa phẩm, và vật liệu dạng que (que

tính hoặc que diêm…)

- Hình ảnh, vật liệu và sản phẩm, tác phẩm mĩ thuật liên quan đến bài học

III PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC TỔ CHỨC DH CHỦ YẾU

3.1 Phương pháp dạy học: Trực quan, quan sát, vấn đáp, gợi mở, nêu và giải quyết vần

đề, trò chơi, thực hành, liên hệ thực tế…

3.2 Kĩ thuật dạy học: Động não, bể cá…

3.3 Hình thức tổ chức dạy học: Làm việc cá nhân, làm việc nhóm

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Phân bố nội dung chính của mỗi tiết học

Tiết 1 - Tìm hiểu kiểu nét thẳng, nét cong

- Thực hành tạo nét thẳng, nét cong; vận dụng nét thẳng, nét cong để tạo

hình ảnh theo ý thích

Tiết 2 - Nhắc lại nội dung tiết 1

- Thực hành tạo sản phẩm theo ý thích bằng nét thẳng và nét cong

Tiết 1

Trang 16

Hoạt động chủ yếu của GV HĐ ch ủ yếu của

HS

ĐDDH

Hoạt động 1: Ổn định lớp, giới thiệu bài (Khoảng 3’)

- Kiểm tra sĩ số HS

- Dùng dây nhảy trong môn GDTC, tạo nét thẳng, nét

cong; Gợi mở HS nét thẳng nét cong rất dễ dàng để tạo ra

được

- Quan sát Gv tạonét thẳng, nétcong từ sợi dây

Dây nhảy dùngtrong mônGDTC

Hoạt động 2: Tổ chức HS quan sát, nhận biết (Khoảng 11’)

a Hướng dẫn Hs nhận biết nét thẳng, nét cong

- Giao nhiệm vụ cho HS:

+ Gọi tên một số kiểu nét (tr.18)

+ Nét thẳng, nét cong có ở hình nào (tr.19)

+ Chỉ ra chi tiết giống nét thẳng, nét cong có trong hình

ảnh Khu vui chơi Baara Land (tr.20)

- Giới thiệu HS trả lời, nhận xét, bổ sung

- Gợi mở HS phát hiện nét thẳng, nét cong ở xung quanh

=> Gợi nhắc HS: Chúng ra có thể tìm thấy nét thẳng, nét

cong ở trong tự nhiên, trong cuộc sống Kích thích HS

chú ý vào hình ảnh sản phẩm, tác phẩm mĩ thuật trong

SGK

- Quan sát, trao đổi

- Suy nghĩ, trả lời câu hỏi

Hình ảnh trongSGK, trang 18,

19, 20

b Hướng dẫn HS tìm nét thẳng, nét ở một số sản phẩm, tác phẩm MT

- Yêu cầu HS quan sát hình ảnh sản phẩm, tác phẩm MT

trong SGK, tr,20 và giao nhiệm vụ:

- Giới thiệu thêm sản phẩm, tác phẩm MT, gợi mở HS

giới thiệu hình ảnh, chi tiết có nét thẳng, nét cong

- Tóm tắt nội dung HĐ2, kích thích HS hứng thú tìm hiểu

thực hành

- Quan sát

- Thảo luận nhóm3-4 HS

- Nêu hình ảnhhoặc chi tiếtgiống nét thẳng,nét cong

- Giao nhiệm vụ cho HS

+ Quan sát hình ảnh minh họa trong SGK, tr.21

+ Thảo luận, trả lời câu hỏi: Kể tên các hình ảnh? Mỗi

hình ảnh được tạo bằng những nét gì?

- Hướng dẫn HS cách cầm bút, cách vẽ nét thẳng không

dùng thước kẻ: Thẳng đứng, thẳng xiên trái/phải; cách vẽ

- Thảo luận cặpđôi

- Nêu cách vẽ nétthẳng, nét congtheo cảm nhận

Trang 17

Hoạt động chủ yếu của GV HĐ ch ủ yếu của

b Tổ chức HS thực hành, sáng tạo và tập trao đổi, chia sẻ

- Gợi nhắc HS thời lượng của bài học và phạm vi thực

hành ở tiết 1

- Bố trí HS ngồi theo nhóm Giao nhiệm vụ cá nhân:

+ Sử dụng que tính làm nét thẳng và sắp xếp các que tính

tạo hình ảnh theo ý thích

+ Sử dụng bút chì hoặc bút màu vẽ nét cong và kết hợp

các nét cong để tạo hình ảnh yêu thích

+ Quan sát các bạn trọng nhóm thực hành, có thể học hỏi

bạn được điều gì, có thể hỏi bạn về cách tạo sản phẩm,

chia sẻ với bạn về sản phẩm tạo được của mình…

- Quan sát Hs thực hành, nêu câu hỏi hoặc gợi mở HS

chia sẻ cách tạo sản phẩm, có thể hỗ trợ HS

- Vị trí ngồi theonhóm 6 HS

- Thực hành cánhân

- Quan sát bạntrong nhóm thựchành

- Trao đổi, chia sẻcùng bạn trongnhóm

- Bút chì, màu vẽ

- Que tính

- Vở thực hành/giấy A4

Hoạt động 4: Tổ chức trưng bày, trao đổi và chia sẻ cảm nhận về sản phẩm (Khoảng 5’)

- Nhắc HS thu dọn đồ dùng học tập và trưng bày sản

- Tóm tắt nội dung giới thiệu của HS; nhận xét sản phẩm

và kết quả thực hành, thảo luận; khích lệ, động viên HS

- Thu dọn đồdùng, công cụ

- Trưng bày sảnphẩm tại nhóm

- Quan sát sảnphẩm và trao đổi,giới thiệu

Sản phẩm thực hành

Hoạt động 5: Tổng kết tiết học, gợi mở vận dụng và hướng dẫn chuẩn bị tiết 2 (khoảng 2’)

- Tóm tắt nội dung chính của tiết học

Tiết 2

Hoạt động chủ yếu của GV HĐ của yếu của

HS

ĐDDH Hoạt động 1: Ổn định lớp, giới thiệu tiết học (Khoảng 2’)

Trang 18

Hoạt động chủ yếu của GV HĐ của yếu của

HS

ĐDDH

- Gợi mở HS giới thiệu nội dung tiết 1 của bài học

- Giới thiệu nội dung tiết học

- Nhắc lại nộidung tiết 1

Hoạt động 2: Tổ chức HS quan sát, nhận biết (Khoảng 5’)

- Hướng dẫn HS quan sát, tìm hiểu một số sản phẩm

được tạo nên từ nét thẳng, nét cong và giao nhiệm vụ:

Trao đổi; Chỉ ra nét thẳng, nét cong ở chi tiết/hình ảnh

trên sản phẩm

- Tóm tắt trao đổi, chia sẻ của HS; gợi mở Hs: Có thể sử

dụng nét thẳng và nét cong để vẽ bức tranh theo ý thích

về: vườn hoa, mâm ngũ quả, vườn cây, con vật…

- Quan sát, trao đổi

- Suy nghĩ, trả lời câu hỏi

Hình một sốsản phẩm mĩthuật của thiếunhi/Hs lớpkhác

Hoạt động 3: Tổ chức HS thực hành, sáng tạo và tập trao đổi, chia sẻ (khoảng 17’)

+ Có thể phân công thành viên vẽ hình, vẽ màu

+ Quan sát các bạn trong nhóm,có thể học tập bạn hoặc

phát hiện bạn vẽ hình ảnh chưa phù hợp với nội dung…

- Quan sát các nhóm HS thực hành, trao đổi và gợi mở

hoặc có thể hỗ trợ HS

- Tạo sản phẩmnhóm: 4-6 HS

- Thảo luận: chọnnội dung, phâncông thành viên

- Giấy A3

- Màu vẽ

Hoạt động 4: Tổ chức trưng bày, trao đổi và chia sẻ cảm nhận về sản phẩm (Khoảng 6’)

- Nhắc HS thu dọn đồ dùng học tập và trưng bày sản

- Tóm tắt nội dung giới thiệu của HS; nhận xét sản phẩm

và kết quả thực hành, thảo luận; khích lệ, động viên HS

- Thu dọn đồdùng, công cụ

- Trưng bày sản phẩm

- Trao đổi, giớithiệu sản phẩm

Sản phẩm thực hành của các nhóm

Hoạt động 5: Tổng kết bài học, gợi mở vận dụng và hướng dẫn HS chuẩn bị bài 5 (3’)

- Tóm tắt nội dung chính của tiết học, bài học

- Nhận xét kết quả học tập

- Hướng dẫn Hs quan sát hình ảnh mục vận dụng và gợi

mở HS chia sẻ thêm ý tưởng muốn thực hành

- Hướng dẫn chuẩn bị: Đọc bài 5, trang 23 và chuẩn bị

theo hướng dẫn ở mục Chuẩn bị

- Lắng nghe

- Có thể chia sẻ mong muốn thực hành tạo sản phẩmkhác

Hình ảnh mụcVận dụng,SGK

Trang 19

Bài 5: NÉT GẤP KHÚC, NÉT XOẮN ỐC (2 tiết)

I MỤC TIÊU

1.1 Năng lực mĩ thuật

Bài học giúp HS đạt được một số yêu cầu cần đạt về năng lực mĩ thuật, cụ thể như sau:

- Nhận biết được nét gấp khúc, nét xoắn ốc; biết liên hệ một số hình ảnh trong tự nhiên,

trong đời sống với nét gấp khúc, nét xoắn ốc

- Tạo được nét gấp khúc, nét xoắn ốc; biết vận dụng các nét để tạo sản phẩm theo ý thích

và tập trao đổi, chia sẻ trong thực hành

- Bước đầu trưng bày, chia sẻ được cảm nhận về sản phẩm của mình, của bạn

1.2 Năng lực chung và năng lực đặc thù khác

Trang 20

Bài học góp phần hình thành, phát triển ở HS một số năng lực chung và năng lựcđặc thù như: Tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo, Ngôn ngữ, Khoa

học… thông qua các hoạt động: chuẩn bị bài, tự tạo sản phẩm cá nhân và trao đổi, chia

sẻ cảm nhận; tìm hiểu và phát hiện các kiểu nét trong tự nhiên, đời sống; biết sử dụng công cụ, chất liệu, họa phẩm để thực hành tạo sản phẩm…

3 Phẩm chất

Bài học góp phần bồi dưỡng ở HS đức tính chăm chỉ, ý thức trách nhiệm… thông

qua một số biểu hiện như: Biết chuẩn bị đồ dùng học tập cần thiết để học và thực hành, sáng tạo; Tôn trọng sản phẩm do mình, bạn bè tạo ra và tác phẩm của họa sĩ; giữ vệ sinh trong thực hành, sáng tạo…

II CHUẨN BỊ CỦA HỌC SINH VÀ GIÁO VIÊN

2.1 Học sinh: Giấy màu, màu vẽ, bút chì, tẩy chì, hồ dán, kéo, bìa giấy…

2.2 Giáo viên: Giấy màu, kéo, bút chì; hình ảnh minh họa liên quan nội dung bài học III PHƯƠNG PHÁP, HÌNH THỨC TỔ CHỨC DH CHỦ YẾU

3.1 Phương pháp DH: Trực quan, quan sát, gợi mở, luyện tập, thực hành, thảo luận, giải

quyết vấn đề, liên hệ thực tế…

3.2 Kĩ thuật DH: Đặt câu hỏi, bể cá…

3.3 Hình thức tổ chức: Làm việc cá nhân, làm việc nhóm

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YÊU

Phân bố nội dung chính của mỗi tiết học

Tiết 1 - Tìm hiểu kiểu nét gấp khúc, xoắn ốc

- Thực hành tạo nét gấp khúc, xoắn ốc

Tiết 2 - Nhắc lại nội dung tiết 1

- Thực hành tạo sản phẩm theo ý thích bằng các nét gấp khúc, xoắn ốc hoặc kết hợp cácnét thẳng, nét cong, gấp khúc nét xoắn ốc

Tiết 1 Hoạt động chủ yếu của GV HĐ c hủ yếu của

+ Đánh giá: Trong thời gian 2 phút, nhóm nào vẽ được nhiều

- Hai đội thamgia chơi

- Mỗi đội gồm 5thành viên

- Đánh giá kếtquả chơi

- Giấy A3

- Bútdạ/bútviết bảng

Ngày đăng: 11/08/2021, 18:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w