Bài giảng Giải phẫu sinh lý: Giải phẫu sinh lý hệ cơ với mục tiêu nhằm giúp các bạn trình bày cấu trúc, chức năng và phân loại cơ; Phân biệt được các loại cơ ở từng vùng của cơ thể. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 2GIẢI PHẪU SINH LÝ
HỆ CƠ
Trang 4ĐẠI CƯƠNG
❖ Hệ thống cơ được cấu
tạo bởi mô cơ.
❖ Có đặc tính đặc trưng là
co rút nhờ các vi sợi cơ
actine và myosine.
Trang 5❖ Đặc tính cơ bản của cơ là sự co cơ, nên cơ giúp
cho cơ thể có thể hoạt động được như vận
động cơ thể và các tạng khác.
Trang 6PHÂN LOẠI CƠ
● Có 3 cách phân loại:
❖ Dựa theo vị trí và chức năng
❖ Dựa theo cấu trúc
❖ Dựa theo tác dụng và cơ chế điều hòa
Trang 7PHÂN LOẠI CƠ
DỰA THEO VỊ TRÍ VÀ CHỨC NĂNG
● Cơ xương:
❖ Chiếm phần lớn trong cơ thể.
❖ Chức năng vận động và giữ vững tư thế.
❖ Bám vào xương, giúp cử động các khớp.
Trang 8PHÂN LOẠI CƠ
● DỰA THEO CẤU TRÚC
Trang 9PHÂN LOẠI CƠ
● DỰA THEO CẤU TRÚC
● Cơ trơn: Chiếm tỉ lệ ít.
❖ Có ở: các tuyến và thành mạch máu
❖ Tốc độ co của cơ trơn chậm
❖ Ngưỡng kích thích của cơ trơn thường thấp
❖ Sự tiêu tốn năng lượng khi co của cơ trơn thường
rất thấp.
❖ Chi phối bởi hệ thần kinh dinh dưỡng và không
theo ý muốn.
Trang 11PHÂN LOẠI CƠ
● DỰA THEO CẤU TRÚC
● Cơ vân: Chiếm 2/5 trọng lượng cơ thể, màu
đỏ.
❖ Là thành phần chủ yếu của hệ vận động
❖ Cơ vân hoạt động theo sự điều khiển của hệ
thần kinh cơ xương và theo ý muốn.
❖ So với cơ trơn, tốc độ co của cơ vân thường
nhanh hơn, ngưỡng kích thích thường cao hơn
❖ Khi cơ vân co tiêu tốn nhiều năng lượng hơn.
Trang 13PHÂN LOẠI CƠ
● DỰA THEO CẤU TRÚC
● Cơ tim:
❖ Có cấu tạo giống cơ vân, chỉ khác là các sợi cơ
tim chỉ có 1 nhân ở giữa
❖ Cơ tim có số lượng cơ chất nhiều hơn cơ vân
nên thường có màu sắc đậm hơn cơ vân
❖ Sự hoạt động của mô cơ tim chịu sự chi phối
của hệ thần kinh dinh dưỡng và không theo ý muốn.
Trang 15PHÂN LOẠI CƠ
DỰA THEO TÁC DỤNG VÀ CƠ CHẾ ĐIỀU HÒA
Trang 16VAI TRÒ CỦA HỆ CƠ
● Hệ cơ có một số chức năng chính sau đây:
❖ Hình thành hệ vận động giúp cho cơ thể di chuyển, hoạt
động lao động và TDTT.
❖ Giúp cho các cơ quan trong cơ thể hoạt động
Hệ tiêu hóa: hệ cơ giúp cho sự nghiền nát thức ăn.
Hệ hô hấp: nhờ sự co duỗi của các cơ hô hấp, giúp hệ hô
hấp đưa không khí vào phổi.
Nhờ sự co bóp của cơ tim và cơ trơn ở mạch máu, giúp
máu đi khắp cơ thể…
Trang 17VAI TRÒ CỦA HỆ CƠ
❖ Hệ cơ là yếu tố quyết định hình dáng bên ngoài của
cơ thể
❖ Biểu hiện cảm xúc: vui, buồn, giận dữ
❖ Hệ cơ còn giúp cơ quan phát âm phát ra tiếng nói
Trong phạm vi bài này chỉ đề cập đến các cơ
xương ( cơ vân)
Trang 18CƠ VÂN
Hoạt động theo ý muốn
Cấu tạo bởi những sợi cơ.gồm 2 phần:
❖ Phần thịt hay bụng.
❖ Phần gân bám vào xương hay da.
Các phần hỗ trợ cho hoạt động của cơ: mạc, bao hoạt dich…
Bao gồm phần lớn các cơ vùng đầu, mặt, cổ và thân mình, các chi
Trang 19CƠ VÂN
● PHÂN LOẠI:
● Dựa vào số lượng, hình dạng, vị trí và chức năng người ta chia cơ làm nhiều loại:
❖ Hình dạng: cơ dài, cơ ngắn, cơ vòng
❖ Số lượng thân và gân: nhị đầu, tam đầu, tứ
đầu
❖ Hướng cơ: cơ chéo, cơ thẳng, cơ ngang
❖ Chức năng: cơ gấp, cơ duỗi…
Trang 20CƠ VÂN
● CẤU TẠO ĐẠI THỂ
● Mỗi cơ gồm 2 thành phần chính:
❖ Phần thịt: tạo nên thân cơ màu đỏ nâu, được
tạo thành bởi nhiều tế bào sợi cơ hợp lại.
❖ Phần gân: tạo bởi các sợi liên kết trắng, chắc
óng ánh, bám vào xương Nếu gân tạo thành bản dẹt rộng gọi là cân
Trang 21CƠ VÂN
● CẤU TẠO ĐẠI THỂ
❖ Mỗi cơ thường bám hai đầu vào 2 xương khác
nhau
❖ Chổ bám đầu tiên của cơ thường gần gốc và cố
định hơn gọi là nguyên ủy.
❖ Chổ bám tận cùng xa gốc và di động hơn gọi
là bám tận
Trang 226 Cơ một cánh
7 Cơ hai cánh
Trang 23CƠ VÂN
● MỘT SỐ CẤU TRÚC PHỤ THUỘC CỦA CƠ:
● Mạc:
❖ Màng mô liên kết bao quanh 1 cơ, nhóm cơ
hoặc cả 1 đoạn cơ thể
❖ Khi mạc ngăn cách giữa 2 vùng cơ gọi là vách
gian cơ.
Trang 24CƠ VÂN
● MỘT SỐ CẤU TRÚC PHỤ THUỘC CỦA CƠ:
● Bao hoạt dịch gân:
❖ Là bao thanh mạc gồm 2 lá bọc quanh gân.
❖ Bên trong chứa hoạt dịch.
Trang 25CƠ VÂN
● MỘT SỐ CẤU TRÚC PHỤ THUỘC CỦA CƠ:
● Túi hoạt dịch:
❖ Là túi thanh mạc chứa chất hoạt dịch nằm đệm
giữa 2 cơ, hoặc cơ và xương, hoặc giữa gân và xương
❖ Những túi nằm gần khớp thì có thể thông với
bao hoạt dịch của khớp.
Trang 26CƠ VÂN
● MỘT SỐ CẤU TRÚC PHỤ THUỘC CỦA CƠ:
● Bao sợi của gân:
❖ Là bao xơ bọc quanh bao hoạt dịch để giữ gân
áp sát vào xương.
Trang 27ĐẦU MẶT CỔ
Trang 28CÁC CƠ VÙNG ĐẦU – MẶT
Gồm 2 nhóm cơ chính: cơ mặt và cơ nhai
Và các cơ khác:
❖ Các cơ nhãn cầu.
❖ Các cơ trong tai giữa, các cơ lưỡi.
❖ Các cơ hầu và cơ thanh quản.
28
Trang 29* GIẢI PHẨU - SINH LÝ HỆ CƠ 29
12 Cơ tai trên
13 Cơ tai trước
14 Cơ nâng môi trên cánh mũi
15 Cơ mũi
16 Cơ nâng môi trên
17 Cơ nâng góc miệng
18 Cơ cười
19 Cơ hạ góc miệng
20 Cơ bám da cổ
Trang 30-CƠ ĐẦU MẶT CỔ
ĐẶC ĐIỂM CHUNG:
1- BÁM TẬN VÀO DA MẶT
2- DIỄN TẢ NÉT MẶT
3- DO THẦN KINH MẶT (VII) CHI PHỐI VẬN ĐỘNG
4- BÁM VÀO CÁC LỖ TỰ NHIÊN CỦA CƠ THỂ
Trang 31CƠ ĐẦU MẶT CỔ
Trang 32CƠ ĐẦU MẶT CỔ
Trang 331- CƠ VÙNG TRÁN
2- CƠ MẮT
3- CƠ MŨI
4- CƠ MIỆNG
Trang 34CƠ ĐẦU MẶT CỔ
5- CƠ TAI: TRÊN, TRƯỚC, SAU
Trang 353- CƠ THÁI DƯƠNG ĐỈNH
(CƠ TRÊN SỌ)
Trang 36CƠ ĐẦU MẶT CỔ
CƠ BỤNG TRÁN
CƠ BỤNG CHẨMCÂN CƠ CHẨM- TRÁN
Cơ chẩm trán: phía trước và phía sau là cơ, ở giữa là cân sọ, làm nhướng mày khi co.
Trang 37CƠ ĐẦU MẶT CỔ
CƠ THÁI DƯƠNG- ĐỈNH:
Căng da đầu
Trang 38CƠ ĐẦU MẶT CỔ
2- CƠ MẮT
1- CƠ VÒNG MẮT 2- CƠ CAU MÀY 3- CƠ HẠ MÀY
Trang 39Do thần kinh VII chi phối
Trang 41PHẦN CÁNHLàm rộng lỗ mũi
CƠ MẢNH KHẢNH
Kéo gốc trong lông mày
xuống → kiêu ngạo
Trang 42CƠ ĐẦU MẶT CỔ
4- CƠ MIỆNG
1- CƠ VÒNG MIỆNG (1)
2- CƠ NÂNG MÔI TRÊN CÁNH MŨI (2)
3- CƠ NÂNG MÔI TRÊN(2)
4- CƠ NÂNG GÓC MIỆNG(2)
5- CƠ GÒ MÁ BÉ(2)
6- CƠ GÒ MÁ LỚN(2)
Trang 45CƠ ĐẦU MẶT CỔ
5- CƠ TAI
1- CƠ TAI TRƯỚC 2- CƠ TAI SAU 3- CƠ TAI TRÊN
Trang 46CƠ ĐẦU MẶT CỔ
CƠ TAI TRƯỚC
CƠ TAI TRÊN
CƠ TAI SAU
Trang 47CƠ ĐẦU MẶT CỔ
Trang 48NHÓM CƠ NHAI
1- CƠ THÁI DƯƠNG
2- CƠ CẮN
3- CƠ CHÂN BƯỚM TRONG
4- CƠ CHÂN BƯỚM NGOÀI
Trang 49● CÁC CƠ NHAI:
❖ Nguyên ủy bám vào các xương sọ, bám tận vào
xương hàm dưới.
❖ Chủ yếu tạo ra động tác nhai.
❖ Chi phối bởi dây thần kinh hàm dưới V3
Trang 50CƠ ĐẦU MẶT CỔ
1- CƠ THÁI DƯƠNG
MÕM VẸT
NÂNG HÀM LÊNKÉO HÀM RA SAUNGHIẾN RĂNG
Trang 51CƠ ĐẦU MẶT CỔ
2- CƠ CẮN
NU: CUNG GÒ MÁ
BT: MẶT NGOÀI GÓC HÀMNÂNG HÀM LÊN
NGHIẾN RĂNG
Trang 52CƠ ĐẦU MẶT CỔ
3- CƠ CHÂN BƯỚM TRONG KÉO HÀM DƯỚI LÊN TRÊN
RATRƯỚCNU:MẶT TRONG MẢNH
CBN… BT:MẶT TRONG GÓC HÀM DƯỚI
Trang 55* GIẢI PHẨU - SINH LÝ HỆ
CƠ
1 Cơ ức đòn chũm
2 Cơ gối đầu
3 Cơ thang
4 Cơ nâng vai
5 Cơ bậc thang giữa
6 Bụng dưới cơ vai móng
8 Bụng trước cơ hai thân
Trang 561 Cơ thẳng đầu sau bé
2 Cơ thẳng đầu sau lớn
3 Cơ gian ngang
4 Cơ xoay
5 Cơ gian gai
6 Cơ chéo đầu trên
7 Cơ chéo đầu dưới
8 Cơ bán gai
9 Cơ nâng sườn
10 Cơ nhiều chân
CÁC CƠ LƯNG - GÁY
● Là các cơ bám dọc cột sống, gồm nhiều cơ liên tiếp
Trang 571 Cơ gối đầu
2 Cơ bán gai đầu
10 Cơ chậu sườn ngực
11 Cơ chậu sườn thắt lưng
Trang 59CƠ ĐẦU MẶT CỔ
CƠ ỨC DÒN- CHỦM
Do TK XI chi phối: xoay và ngửa đầu
Trang 60NHÓM CƠ TRÊN MÓNG: tạo nên sàn miệng Tác dụng đưa xương
móng và đáy lưỡi lên trên
Trang 63CƠ ĐẦU MẶT CỔ
CƠ BẬC THANG SAU
CƠ BẬC THANG GIỮA
CƠ BẬC THANG TRƯỚC
NHÓM CƠ BÊN SỐNG
Trang 64CÁC CƠ VÙNG NGỰC - BỤNG
CƠ VÙNG NGỰC:
● Các cơ thành ngực gồm các cơ riêng và cơ
tăng cường cho động tác hô hấp
● Xếp thành 3 lớp: lớp ngoài là cơ gian sườn
ngoài và cơ nâng sườn, lớp giữa là cơ gian
sườn trong và lớp trong gồm cơ gian sườn
trong cùng, cơ dưới sườn và cơ ngang ngực
Trang 65CƠ GIAN SƯỜN NGOÀI:
1-CƠ GIAN SƯỜN NGOÀI
LỚP NÔNG NHẤT GIỮA CÁC XƯƠNG SƯỜN HƯỚNG TỪ TRÊN XUỐNG DƯỚI, TỪ SAU RA TRƯỚC
Trang 66CƠ GIAN SƯỜN NGOÀI:
Trang 672- CƠ GIAN SƯỜN TRONG
CƠ GIAN SƯỜN TRONG:
CƠ DƯỚI SƯỜN:
LỚP GIỮA GIỮA CÁC XƯƠNG SƯỜN
HƯỚNG TỪ TRÊN XUỐNG DƯỚI, TỪ TRƯỚC RA SAU
3- CƠ DƯỚI SƯỜN
HƯỚNG TỪ TRÊN XUỐNG DƯỚI, TỪ TRƯỚC RA SAU
Trang 68CƠ GIAN SƯỜN TRONG CÙNG:
4- CƠ GIAN SƯỜN
TRONG CÙNG
LỚP SÂU
GIỮA CÁC XƯƠNG SƯỜN
HƯỚNG TỪ TRÊN XUỐNG
DƯỚI, TỪ TRƯỚC RA SAU
Trang 70CƠ NÂNG SƯỜN:
6- CƠ NÂNG SƯỜN
NỐI GIỮA MÕM NGANG
VÀ CÁC XƯƠNG SƯỜN
MẶT SAU THÀNH NGƯC SAU
Trang 71CÁC CƠ VÙNG NGỰC - BỤNG
CƠ THÀNH BỤNG TRƯỚC BÊN
● Gồm ba cơ ở phía bên xếp thành ba lớp từ nông đến sâu: cơ chéo bụng ngoài, cơ chéo bụng trong và cơ ngang bụng; hai cơ ở phía trước, giữa bụng là cơ
Trang 723- CƠ THÀNH BỤNG TRƯỚC BÊN: 3.1- CƠ THẲNG BỤNG:
THẲNG BỤNG
Trang 733- CƠ THÀNH BỤNG TRƯỚC BÊN:
3.1- CƠ THẲNG BỤNG:
CƠ NGANG BỤNG
CƠ CHÉO BỤNG TRONG
CƠ CHÉO BỤNG NGOÀI
LÁ TRƯỚC
LÁ SAU ĐƯỜNG TRẮNG GIỮA ĐƯỜNG TRẮNG BEN
Trang 743- CƠ THÀNH BỤNG TRƯỚC BÊN:
3.2- CƠ CHÉO BỤNG NGOÀI:
1- CƠ CHÉO BỤNG NGOÀI
ĐI CHẾCH TỪ TRÊN XUỐNG DƯỚI,
Trang 753- CƠ THÀNH BỤNG TRƯỚC BÊN:
3.2- CƠ CHÉO BỤNG TRONG:
2- CƠ CHÉO BỤNG TRONG
CHẠY CHẾCH TỪ DƯỚI LÊN TRÊN,
TỪ SAU RA TRƯỚC
ĐI TỪ MÀO CHẬU VÀ CÁC X SƯỜN CUỐI ĐẾN BÁM VÀO ĐƯỜNG TRẰNG
Trang 763- CƠ THÀNH BỤNG TRƯỚC BÊN:
3.3- CƠ CHÉO NGANG BỤNG:
3- CƠ NGANG BỤNG
CHẠY NGANG TỪ ½ DƯỚI LỒNG NGỰC
ĐẾN ĐƯỜNG TRẮNG,
Trang 80Phần ức
Phần sườn
Phần thắt lưng
Trung tâm gân
Trang 81CƠ HOÀNH:
MẶT TRÊN MẶT DƯỚI
LỖ TM CHỦ
LỖ THỰC QUẢN
LỖ ĐM CHỦ
Trang 82CHI TRÊN
Trang 83CƠ CHI TRÊN
NHÓM CƠ CHI TRÊN NỐI VỚI CỘT
Trang 84CƠ CHI TRÊN
Trang 85CƠ CHI TRÊN
NHÓM CƠ CHI TRÊN
Trang 861 Cơ ngực lớn 2 Cơ dưới đòn 3 Cơ ngực
bé 4 Hố nách 5 Cơ răng trước.
Trang 871 Cơ nhị đầu cánh tay
2 Cơ dưới vai
3 Cơ delta
4 Cơ quạ cánh tay
5 Cơ tam đầu cánh tay
6 Cơ cánh tay
HỐ NÁCH
THÀNH NGOÀI: đầu trên xương cánh tay, cơ Delta,
cơ nhị đầu
Trang 89CƠ DƯỚI ĐÒN
HỐ NÁCH
THÀNH TRƯỚC: lớp sâu
Trang 90Cơ quạ cánh tay
1
3
HỐ NÁCH
THÀNH TRƯỚC: lớp sâu
Trang 91CƠ RĂNG TRƯỚC
Trang 92NHÓM CƠ VAI
1 - CƠ DƯỚI VAI
2- CƠ DƯỚI GAI
3- CƠ TRÊN GAI
4- CƠ TRÒN LỚN
5- CƠ TRÒN BÉ
HỐ NÁCH
THÀNH SAU:
Trang 931- CƠ TRÊN GAI
2- CƠ DƯỚI GAI
3- CƠ TRÒN BÉ
4- CƠ TRÒN LỚN
HỐ NÁCH
THÀNH SAU:
Trang 945- CƠ DƯỚI VAI
HỐ NÁCH
THÀNH SAU:
Ngoài ra còn có đầu dài cơ tam đầu cánh tay chạy vào vùng cánh tay và
cơ lưng rộng đi từ lưng tới
Thần kinh chi phối cho các cơ trên chủ yếu phát sinh từ đám rối thần kinh cánh tay Chức năng vận động khớp vai
Trang 95HỐ NÁCH
TK NÁCH- ĐM MŨ
CÁNH TAY SAU
CƠ TRÒN BÉ
ĐẦU DÀI CƠ TAM ĐẦU
ĐẦU NGOÀI CƠ TAM ĐẦU
- ĐẦU DÀI CƠ TAM ĐẦU
- ĐẦU NGOÀI CƠ TAM ĐẦU
Trang 96HỐ NÁCH
ĐỘNG MẠCH CÁNH TAY SÂUTHẦN KINH QUAY
LỖ TAM GIÁC CÁNH TAY- TAM ĐẦU
- ĐẦU DÀI CƠ TAM ĐẦU
- CƠ TRÒN LỚN
- X CÁNH TAY
Trang 97Vùng trước:
1 Cơ nhị đầu cánh tay
2 Cơ quạ cánh tay
Trang 9898
Trang 99CƠ CÁNH TAY TRƯỚC
Trang 100CƠ CÁNH TAY TRƯỚC
LỚP SÂU:
1- CƠ QUẠ- CÁNH TAY
NGUYÊN UỶ: MÕM QUẠ
BÁM TÂN: 1/3 TRÊNXƯƠNG CÁNH TAY
Trang 101CƠ CÁNH TAY SAU
Trang 102102
Trang 103CƠ CÁNH TAY SAU
ĐẦU TRONG
NGUYÊN ỦY:MẶT SAU XƯƠNGCÁNH TAY
BÁM TÂN::
MÕM KHUỶU
GÂN CƠ
TAM ĐẦU
Trang 104ĐẦU DÀI
CƠ TAM ĐẦU
ĐẦU NGOÀI
CƠ TAM ĐẦU
TK GIỮA
Trang 105VÙNG KHUỶU
● Khuỷu: trên và dưới nếp khuỷu ba khoát ngón tay Phía trước: khuỷu trước, phía sau:khuỷu
sau, giữa: khớp khuỷu Ở vùng khuỷu trước, có
ba toán cơ tạo nên hố khuỷu:
- Toán cơ mỏm trên lồi cầu trong
- Toán cơ mỏm trên lồi cầu ngoài
- Toán cơ giữa: cơ cánh tay và cơ nhị đầu
● Ba toán cơ tạo nên hai rãnh: rãnh nhị đầu ngoài
và trong có mạch máu thần kinh đi qua
Trang 106CƠ VÙNG CẲNG TAY
❖ Cẳng tay chia làm hai vùng: vùng cẳng tay trước và
vùng cẳng tay sau, ngăn cách nhau bởi xương quay, xương trụ và màng gian cốt
❖ Nhóm cơ vùng trước gồm nhiều cơ giúp gấp cổ tay
và các ngón tay, và động tác sấp bàn tay
❖ Nhóm cơ vùng sau có nhiệm vụ duỗi cổ tay, duỗi các
ngón tay, ngửa bàn tay
Trang 107CƠ VÙNG CẲNG TAY TRƯỚC
Nông:
1.cơ sấp tròn
2.cơ gấp cổ tay quay
3.cơ gan tay dài
Trang 110- X ĐẬU, X MÓC
- X ĐỐT BÀN NGÓN 5ĐỘNG TÁC:
GẤP CỔ TAY
GẤP CỔ TAY QUAY
NGUYÊN ỦY:
MÕM TRÊN LỒI CẦU TRONG
Trang 111CƠ GẤP CHUNG CÁC NGÓN NÔNG
Trang 114CƠ CẲNG TAY SAU
Nông:
1.cơ cánh tay quay
2.cơ duỗi cổ tay quay dài
3.cơ duỗi cổ tay quay ngắn
lcơ dạng ngón cái dài
lcơ duỗi ngón cái ngắn
lcơ duỗi ngón cái dài
1 2
1
2
3 4 5
Trang 115CƠ CẲNG TAY SAU
LỒI CẦU NGOÀI
- VÁCH GIAN CƠ NGOÀI
Trang 1162- CƠ DƯỖI CỔ TAY QUAY DÀI
NGUYÊN ỦY:
- 1/3 DƯỚI MÕM TRÊN LỒI CẦU NGOÀI
- VÁCH GIAN CƠ NGOÀI
Trang 117CƠ KHUỶU
CƠ DUỖI CỔ TAY TRỤ
CƠ DUỖI NGÓN ÚT
CƠ DUỖI CHUNG CÁC NGÓN
CƠ CẲNG TAY SAU
LỚP NÔNG:
NHÓM SAU: 4 cơ
Trang 119ĐỘNG TÁC:
DUỖI CỔ TAY, NGÓN TAY
Trang 1204- CƠ DUỖI CỔ TAY TRỤ
Trang 121CƠ CẲNG TAY SAU
NỀN XƯƠNG ĐỐT BÀN NGÓN 1
Trang 1224- CƠ DUỖI NGÓN TRỎ
NGUYÊN ỦY:
MẶT SAU 1/3 DƯỚI X TRỤ, MÀNG GIAN CỐT
BÁM TẬN:
GÂN DUỖI CÁC NGÓN (NGÓN 2)
Trang 124CƠ CẲNG TAY
TRỤ
QUA Y
CÁNH
TA Y
QUA Y
NGỮA
SẤP TRÒN
GCNSÂU
GCN NÔNG
GCT TRỤ
GCT QUA Y
GT DÀI
GNC DÀI
Trang 128CƠ BÀN TAY
CƠ DẠNG NGÓN ÚT NGẮN
CƠ ĐỐI NGÓN ÚT
CƠ GẤPNGÓN ÚT NGẮN
CƠ MÔ ÚT:
Trang 129CƠ BÀN TAY
CƠ MÔ GIỮA:
GÂN GẤP CHUNGCÁC NGÓN SÂU
GÂN GẤP CHUNGCÁC NGÓN NÔNG
CƠ GIUN 1 2 3 4
GẤP NGÓN TAY
Trang 130CƠ BÀN TAY
CƠ MÔ GIỮA:
CƠ GIAN CỐT GAN TAY
Trang 131CƠ BÀN TAY
1
CƠ MÔ GIỮA:
2 3
Trang 132CƠ CHI DƯỚI
Trang 133CƠ VÙNG MÔNG
NHÓM Ụ NGỐI-
XƯƠNG MẤU CHUYỂN
MU-NHÓM MẤU CHUYỂN
CHẬU-1- Cơ bịt trong 3- Cơ sinh đôi trên
2- Cơ bịt ngoài 4- Cơ sinh đôi dưới
5- Cơ vuông đùi
1- Cơ mông lớn 4- Cơ hình lê 2- Cơ mông nhỡ 5- Cơ căng mạc 3- Cơ mông bé đùi
Duỗi dạng và xoay đùi Xoay ngoài đùi
Trang 134CƠ VÙNG MÔN
MÔNG LỚN
LỚP NÔNG:
CĂNG MẠC ĐÙI
MÔNG LỚN
Trang 135BÁM TÂN:
MẤU CHUYỂNLỚN
CƠ MÔNG NHỠ
NGUYÊN ỦY:
¾ TRƯỚC MÀOCHẬU
DIỆN MÔNGĐƯỜNG MÔNGTRƯỚC, SAU
BÁM TÂN:
MẤU CHUYỂNLỚN
ĐỘNG TÁC
DẠNG, XOAY NGOÀI ĐÙI
ĐỘNG TÁC
- DẠNG, GẤP XOAY, NGOÀI ĐÙI
- DUỖI, XOAY NGOÀI ĐÙI
Trang 136BÁM TÂN:
MẤU CHUYỂNLỚN
ĐỘNG TÁC
-DẠNG-XOAY TRONG ĐÙI
CƠ VUÔNG ĐÙI
Trang 137BÁM TÂN:
MẶT TRONGMẤU CHUYỂNLỚN
ĐỘNG TÁC
-DUỖI-XOAYNGOÀI ĐÙI
CƠ SINH ĐÔI TRÊN- DƯỚI
NGUYÊN ỦY:
-GAI NGỒI
- KHUYẾT NGỒI BÉ
- Ụ NGỒI
BÁM TÂN:
MẶT TRONGMẤU CHUYỂN LỚN
ĐỘNG TÁC
- XOAY NGOÀI
- DUỖI ĐÙI
Trang 138CƠ VÙNG ĐÙI
● Ðùi được giới hạn phía trên bởi nếp lằn bẹn ở trước
và lớp lằn mơng ở sau Phía dưới bởi một đường
ngang phía trên nền xương bánh chè 3 khốt ngĩn tay
● Vùng đùi trước: cơ tứ đầu đùi, cơ may, cơ
thắt lưng chậu do TK đùi chi phối
● Vùng đùi trong: cơ khép ngắn ,khép dài, cơ khép lớn do TK bịt chi phối
● Vùng đùi sau :cơ bán gân bán màng và cơ nhị đầu đùi do TK ngồi chi phối
Trang 139b d
c
Trang 140CƠ VÙNG ĐÙI TRƯỚC
CƠ RỘNG GIỮA
GẤP ĐÙI
Trang 141CƠ VÙNG ĐÙI TRƯỚC
CƠ CHẬU
CƠ THẮT LƯNG LỚN
CƠ THẮT LƯNG- CHẬU
D12 L1 L2 L3 L4
MẤU CHUYỂN NHỎ
ĐỘNG TÁC
-GẤP ĐÙI VÀO THÂN
-NGHIÊNG NGƯỜI
Trang 1424 5
Trang 143VÙNG ĐÙI TRƯỚC TRONG
LỚP NÔNG:
CƠ LƯỢC
NGUYÊN ỦY:
- MÀO LƯỢC
BÁM TÂN:
ĐƯỜNG LƯƠC
ĐỘNG TÁC
-GẤP, KHÉP-XOAY TRONG ĐÙI
ĐỘNG TÁC
- GẤP, KHÉP-XOAY TRONG
Trang 144CƠ VÙNG ĐÙI TRƯỚC TRONG
BÁM TÂN:
MÉP TRONGĐƯỜNG RÁP
ĐỘNG TÁC
-GẤP, KHÉP-XOAY NGOÀI ĐÙI
CƠ KHÉP LỚN
NGUYÊN ỦY:
-NGÀNH DƯỚI
X MU
BÁM TÂN:
MÉP NGÒAIĐƯỜNG RÁP
ĐỘNG TÁC
-GẤP, KHÉP-XOAY TRONG ĐÙI
Trang 145CƠ VÙNG ĐÙI SAU
1 Cơ bán gân
2 Cơ bán màng
3 Cơ nhị đầu đùi
ĐT duỗi đùi, gấp cẳng chân
Trang 146CƠ VÙNG ĐÙI SAU
ĐỘNG TÁC
-GẤP, DUỖI -XOAY TRONG CẲNG CHÂN
CƠ NHỊ ĐẦU ĐÙI
NGUYÊN ỦY:
-Ụ NGỒI (ĐẦU DÀI)
- ĐƯỜNG RÁP ( ĐẦU NGẮN)
- DUỖI ĐÙI
Trang 147- Trên ngoài: cơ nhị dầu đùi
- Hai cạnh dưới là hai đầu của
cơ bụng chân
Trang 148CƠ VÙNG CẲNG CHÂN
● Cẳng chân được giới hạn phía trên bởi đường vịng qua dưới lồi củ chày, ở phía dưới bởi đường vịng
qua hai mắt cá
● Vùng cẳng chân trước:cơ chày trước, cơ
duỗi ngón cái dài, duỗi các ngón chân dài,
cơ mác ba, cơ mác ngắn ,cơ mác dài,do TK
mác chung chi phối
● Vùng sau:cơ tam đầu cẳng chân, cơ gan chân,
cơ chày sau, cơ gấp ngón chân cái dài, cơ
gấp các ngón chân dài, cơ khoeo Vùng này
do TK chày chi phối
Trang 149CƠ CẲNG CHÂN
TRƯỚC
1 Cơ chày trước
2 Cơ duỗi ngón chân cái dài
3 Cơ duỗi các ngón chân dài
Trang 150CƠ CẲNG CHÂN TRƯỚC
CƠ CHÀY TRƯỚC
BÁM TÂN:
NỀN X ĐỐT GIỮA, XANGÓN II, III, IV, V
ĐỘNG TÁC
- DUỖI NGÓN II, III, IV, V-DUỖI BÀN CHÂN
-NGHIÊNG NGOÀI BÀN CHÂN
CƠ DUỖI NGÓN CÁI DÀI
Trang 152CƠ CẲNG CHÂN NGOÀI
BÁM TÂN:
NỀN X ĐỐT BÀNNGÓN V
Trang 153CƠ CẲNG CHÂN
SAU
Nông
1 Cơ tam đầu cẳng chân
2 Cơ gan chân
Sâu
1 Cơ khoeo
2 Cơ gấp ngón chân cái dài
3 Cơ gấp các ngón chân dài
4 Cơ chày sau
Trang 154CƠ VÙNG CẲNG CHÂN SAU
LỚP NÔNG: (03 CƠ)
CƠ BỤNG CHÂN
NGUYÊN ỦY:
-LỒI CẦU TRONG-LỒI CẦU NGOÀI
BÁM TÂN:
XƯƠNG GÓT
ĐỘNG TÁC
- GẤP CẲNG CHÂN-GẤP BÀN CHÂN
Trang 155CƠ CẲNG CHÂN SAU
LỚP NÔNG: (03 CƠ)
CƠ DÉP
NGUYÊN ỦY:
-CHỎM MÁC-ĐƯỜNG CƠ DÉP
BÁM TÂN:
XƯƠNG GÓT
ĐỘNG TÁC
- GẤP CẲNG CHÂN-GẤP BÀN CHÂN
GÂN ACHILLE
CƠ GAN CHÂN
NGUYÊN ỦY:
-BỜ DƯỚI ĐƯỜNG RÁP
BÁM TÂN:
XƯƠNG GÓT
ĐỘNG TÁC
-GẤP BÀN CHÂN
Trang 156CƠ VÙNG CẲNG CHÂN SAU
ĐỘNG MẠCH CHÀY SAU
ĐỘNG MẠCH CHÀY TRƯỚCCUNG CƠ DÉP
LỚP SÂU: (04 CƠ)
NGUYÊN ỦY:
-1/3 GIŨA SAU X CHÀY-X MÁC, MÀNG GIAN CỐT
NGUYÊN ỦY:
-2/3 DƯỚI X MÁC-MÀNG GIAN CỐT
BÁM TÂN:
ĐỐT XA NGÓN I
ĐỘNG TÁC
- GẤP NGÓN I-NGHIÊNG TRONG -BÀN CHÂN