1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Từ vựng tiếng Anh về tính cách (Tổng hợp các từ tiếng Anh miêu tả tính cách)

8 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 479,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong cuộc sống hàng ngày, chúng ta có nhu cầu sử dụng từ vựng nói về tính cách con người rất nhiều. Hãy cùng Download.vn khám phá 106 từ vựng tính cách trong tiếng Anh nhé. Xem thêm các thông tin về Từ vựng tiếng Anh về tính cách tại đây

Trang 1

Bạn muốn miêu tả tính cách con người bằng tiếng Anh ? Nhưng bạn chưa biết các từ vựng để miêu tả?

Sau đây Download.vn sẽ giới thiệu đến các bạn Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về tính cách

con người Mời các bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây.

Tổng hợp 106 từ tiếng Anh miêu tả tính cách

106 từ vựng tính cách trong tiếng Anh

Một số hình ảnh từ vựng tiếng Anh về tính cách

106 từ vựng tính cách trong tiếng Anh

Sensitive /ˈsen.sə.t̬ɪv/ Nhạy cảm

Intelligent /ɪnˈtel.ə.dʒənt/ Thông minh

Emotional /ɪˈmoʊ.ʃən.əl/ Đa cảm, dễ xúc động

Bad-tempered /ˌbædˈtemp.ɚd/ Nóng tính

Distracted /dɪˈstræk.tɪd/ Mất tập trung

Dishonest /dɪˈsɑː.nɪst/ Không thành thật, bất lương

Discreet /dɪˈskriːt/ Thận trọng, dè dặt

Cheerful /ˈtʃɪr.fəl/ Phấn khởi, hớn hở

Energetic /ˌen.ɚˈdʒet̬.ɪk/ Mạnh mẽ, đầy nghị lực

Untidy /ʌnˈtaɪ.di/ Không gọn gàng, ngăn nắp

Trang 2

Pessimistic /ˌpes.əˈmɪs.tɪk/ Bi quan

Optimistic /ˈɑːp.tə.mɪ.zəm/ Lạc quan

Unpleasant /ʌnˈplez.ənt/ Khó chịu

Talkative /ˈtɑː.kə.t̬ɪv/ Hoạt ngôn

Determined /dɪˈtɝː.mɪnd/ Kiên quyết

Versatile /ˈvɝː.sə.t̬əl/ Đa tài, uyên bác

Thoughtful /ˈθɑːt.fəl/ Trầm tư, suy nghĩ

Obedient /oʊˈbiː.di.ənt/ Ngoan ngoãn

Unfriendly /ʌnˈfrend.li/ Không thân thiện

Compassionate /kəmˈpæʃ.ən.ət/ Thương hại, thương xót Warm-hearted /ˌwɔːrmˈhɑːr.t̬ɪd/ Nhiệt tâm, tốt bụng Disobedient /ˌdɪs.əˈbiː.di.ənt/ Không vâng lời

Trang 3

Straightforward /ˌstreɪtˈfɔːr.wɚd/ Thẳng thắn

Imaginative /ɪˈmædʒ.ə.nə.t̬ɪv/ Sáng tạo, giàu trí tưởng tượng

Enthusiastic /ɪnˈθuː.zi.æz.əm/ Hăng hái, nhiệt tình

Persistent /pɚˈsɪs.tənt/ Khăng khăng, cố chấp

Sensible /ˈsen.sə.bəl/ Nhạy cảm, có óc phán đoán

Self-confident /ˌselfˈkɑːn.fə.dənt/ Tự tin

Easygoing /ˌiː.ziˈɡəʊ.ɪŋ/ Dễ dãi

Hard-working /ˌhɑːrdˈwɝː.kɪŋ/ Chăm chỉ

Broad-minded /ˌbrɑːdˈmaɪn.dɪd/ Rộng rãi, khoáng đạt

Faithful /ˈfeɪθ.fəl/ Trung thành, chung thủy

Confident /ˈkɑːn.fə.dənt/ Tự tin

Trang 4

Attentive /əˈten.t̬ɪv/ Ân cần, chu đáo

Reliable /rɪˈlaɪ.ə.bəl/ Đáng tin cậy

Conscientious /ˌkɑːn.ʃiˈen.ʃəs/ Tận tâm

Good-tempered /¸gud´tempəd/ Thuần tính, tốt tính

Fair-minded /ˌferˈmaɪn.dɪd/ Công bằng

Impartial /ɪmˈpɑːr.ʃəl/ Vô tư, không thiên vị

Supportive /səˈpɔːr.t̬ɪv/ Thông cảm

Intellectual /ˌɪn.t̬əlˈek.tʃu.əl/ Hiểu biết rộng, có trí thức

Diplomatic /ˌdɪp.ləˈmæt̬.ɪk/ Có tài ngoại giao

Courteous /ˈkɝː.t̬i.əs/ Lịch sự, nhã nhặn

Humorous /ˈhjuː.mə.rəs/ Hài hước, khôi hài

Self-disciplined /ˌselfˈdɪs.ə.plɪnd/ Có kỷ luật

Popular /ˈpɑː.pjə.lɚ/ Được nhiều người ngưỡng mộ

Hypocritical /ˌhɪp.əˈkrɪt̬.ɪ.kəl/ Đạo đức giả

Adventurous /ədˈven.tʃɚ.əs/ Thích phiêu lưu, mạo hiểm

Trang 5

Một số hình ảnh từ vựng tiếng Anh về tính cách

Hình ảnh từ vựng về tính cách số 1

Trang 6

Hình ảnh từ vựng về tính cách số 2

Trang 7

Hình ảnh từ vựng về tính cách số 3

Trang 8

Hình ảnh từ vựng về tính cách số 4

Ngày đăng: 11/08/2021, 16:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w