Các thuật ngữ Toán học tiếng Anh cơ bản và nâng cao thường được sử dụng trong các kỳ thì Toán học. Để có được kết quả thi tốt nhất mời các bạn cùng tham khảo các từ vựng tiếng Anh về Toán học sau đây nhé. Xem thêm các thông tin về Hệ thống các thuật ngữ toán học bằng tiếng Anh tại đây
Trang 1Các thuật ngữ toán học tiếng Anh cơ bản và nâng cao thường được sử dụng trong các kỳ thi toán học bằng tiếng Anh.
Sau đây, Download.vn giới thiệu đến các bạn 126 thuật ngữ toán học bằng tiếng Anh Đây là tài liệu cực kì hữu ích cho các bạn tham gia các cuộc thi giải toán
quốc tế để dễ dàng trao đổi toán học với bạn bè nước ngoài Nội dung chi tiết mời các bạn cùng theo dõi và tải tài liệu tại đây
126 Thuật ngữ Toán học tiếng Anh cơ bản và nâng cao
STT Thuật ngữ Tiếng Anh Thuật ngữ Tiếng Việt
6 Algebraic expression Biểu thức đại số
9 Anticlockwise rotation Sự quay ngược chiều kim đồng hồ
Trang 219 Bisect Phân giác
25 Circumscribed triangle Tam giác ngoại tiếp
26 Clockwise rotation Sự quay theo chiều kim đồng hồ
30 Consecutive even number Số chẵn liên tiếp
40 Cyclic quadrilateral Tứ giác nội tiếp
43 Decimal fraction Phân số thập phân
44 Decimal place Vị trí thập phân, chữ số thập phân
Trang 347 Descending order Thứ tự giảm
53 Directly proportional to Tỷ lệ thuận với
64 Equiangular triangle Tam giác đều
70 Factorise (factorize) Tìm thừa số của một số
Trang 475 Geometry Hình học
76 Gradient of the straight line Độ dốc của một đường thẳng, hệ số
góc
78 Greatest value Giá trị lớn nhất
80 Highest common factor (HCF) Hệ số chung lớn nhất
81 Improper fraction Phân số không thực sự
84 Inscribed quadrilateral Tứ giác nội tiếp
85 Inscribed triangle Tam giác nội tiếp
90 Inversely proportional Tỷ lệ nghịch
91 Irrational number Biểu thức vô tỷ, số vô tỷ
92 Isosceles triangle Tam giác cân
94 Least common multiple (LCM) Bội số chung nhỏ nhất
100 Linear equation (first degree
Trang 5101 Lowest common multiple (LCM) Bội số chung nhỏ nhất
120 Ordering Thứ tự, sự sắp xếp theo thứ tự
Trang 6129 Perimeter Chu vi
143 Proper fraction Phân số thực sự
145 Quadratic equation Phương trình bậc hai
Trang 7157 Rhombus Hình thoi
159 Right-angled triangle Tam giác vuông
164 Scalene triangle Tam giác thường
168 Significant figures Chữ số có nghĩa
169 Simplified fraction Phân số tối giản
Trang 8185 Subtraction Phép trừ
193 Times hoặc multiplied by Lần
198 To subtract hoặc to take away Trừ
204 Triangular pyramid Hình chóp tam giác
206 Truncated pyramid Hình chóp cụt
207 Varies as the reciprocal Nghịch đảo
208 Varies directly as Tỷ lệ thuận
211 Vertically opposite angle Góc đối nhau
Trang 9213 Volume Thể tích