1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 6 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Ngô Gia Tự

3 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 244,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cùng tham khảo Đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 6 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Ngô Gia Tự sau đây để biết được cấu trúc đề thi cũng như những dạng bài chính được đưa ra trong đề thi. Từ đó, giúp các bạn học sinh có kế hoạch học tập và ôn thi hiệu quả. Chúc các bạn ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao.

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT QUẬN LONG BIÊN

TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ

Mã đề kiểm tra: 001

Đề kiểm tra có 2 trang

ĐỀ KIỂM TRAGIỮA KÌ I - MÔN ĐỊA LÝ 6

NĂM HỌC: 2020- 2021

Thời gian làm bài: 45 phút;

I TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)

Hãy chọn và ghi chữ cái đứng trước phương án đúng nhất vào giấy kiểm tra (Mỗi phương án đúng

được 0,25 điểm)

Câu 1: Độ dài Bán kính của Trái Đất là

Câu 2: Những vòng tròn vuông góc với đường kinh tuyến, có độ lớn nhỏ dần từ xích đạo về hai cực là đường

Câu 3: Một địa điểm A nằm trên vĩ tuyến gốc và có kinh độ là 30o T Tọa độ địa lí của điểm A

Câu 4: Kí hiệu bản đồ có mấy dạng:

Câu 5: Kinh tuyến gốc đi qua khu vực của quốc gia nào?

Câu 6: Nếu mỗi kinh tuyến cách nhau 100 thì trên quả Địa Cầu sẽ có tất cả bao nhiêu kinh tuyến?

Câu 7: Vĩ tuyến nhỏ nhất trên bề mặt Quả Địa Cầu là

Câu 8: Ngoài cách dùng các đường đồng mức, người ta còn biểu diễn địa hình bằng

Câu 9: Nếu mỗi vĩ tuyến cũng cách nhau 10 thì trên bề mặt quả địa cầu có

Câu 10: Có mấy dạng tỉ lệ bản đồ?

Câu 11: Hướng nằm giữa hướng Nam và Tây là

Câu 12: Một địa điểm B nằm trên kinh tuyến gốc và có vĩ độ là 80oN Tọa độ địa lí của điểm B:

Câu 13: Bản đồ là

A hình vẽ thu nhỏ tương đối chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất

B hình vẽ thu nhỏ chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất

C hình vẽ tương đối chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất

D hình vẽ thu nhỏ về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất

Câu 14: Đường đồng mức là đường

A Là đường nối những điểm có cùng độ rộng với nhau

B Là đường nối những điểm có cùng độ dài với nhau

C Là đường nối những điểm có cùng độ cao với nhau

D Là đường có những điểm có cùng độ dài với nhau

Câu 15: Trên bản đồ, nếu các đường đồng mức càng sít nhau, càng dày thì địa hình nơi đó

Trang 2

C càng thấp D càng bằng phẳng

Câu 16: Nếu ta đứng ở Cực Nam ( 90oN) thì các hướng còn lại là hướng

Câu 17: Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần Mặt Trời?

Câu 18: Để thể hiện vùng sản xuất lúa, người ta thường sử dụng kí hiệu

Câu 19: Tỷ lệ bản đồ có ý nghĩa gì?

A Cho biết đối tượng trên bản đồ được phóng to bao nhiêu lần

B Cho biết đối tượng trên bản đồ được phóng to bao nhiêu lần so với thực tế

C Cho biết đối tượng trên bản đồ được thu nhỏ bao nhiêu lần so với thực tế

D Cho biết đối tượng trên bản đồ được thu nhỏ bao nhiêu lần

Câu 20: Trái đất có hình

II TỰ LUẬN ( 5 ĐIỂM)

Câu 1( 1 điểm): Em hãy cho biết cho thế nào là kinh độ, vĩ độ của

một điểm? Quan sát hình bên, tìm các điểm có tọa độ địa lí sau:

( 125oĐ; 0o) ; ( 130o Đ; 10oB)?

Câu 2 (1 điểm):

Trên bản đồ Hình Thể Việt Nam ( Alat địa lý Việt Nam) có ghi tỉ lệ

1: 6.000.000, em hãy cho biết tỉ lệ trên có ý nghĩa như thế nào?

Câu 3 (1 điểm): Trên tờ bản đồ ghi tỉ lệ 1:6.000.000 , người ta đo

được khoảng cách giữa Hà Nội - Hải Dương là 6cm, và Hà Nội –

Phú Thọ là 12cm Hãy cho biết khoảng cách ngoài thực tế của các

địa điểm này là bao nhiêu km?

Câu 4 (2 điểm): Em hãy nêu cách xác định phương hướng trên bản

đồ dựa vào mũi tên chỉ hướng Bắc? Dựa vào mũi tên chỉ hướng Bắc

(hình vẽ), em hãy vẽ các hướng Đông, Tây, Nam?

B B

-

-

- HẾT -

Trang 3

PHÒNG GD& ĐT QUẬN LONG BIÊN

TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA GIỮA KÌ I - MÔN ĐỊA LÍ 6

ĐỀ SỐ 001

I – TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm) : (Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)

II – TỰ LUẬN (5 điểm):

Câu 1 (1 điểm):

- Kinh độ của một điểm là khoảng cách tính bằng số độ, từ kinh tuyến đi qua điểm đó đến kinh tuyến gốc (0,25 điểm)

- Vĩ độ của một điểm là khoảng cách tính bằng số độ, từ vĩ tuyến đi qua điểm đó đến vĩ tuyến gốc (0,25 điểm)

- Tọa độ điểm H ( 125oĐ; 0o) (0,25 điểm) ; A ( 130o Đ; 10oB) (0,25 điểm)

Câu 2 (1 điểm):

Trên bản đồ Hình Thể Việt Nam ( Alat địa lý Việt Nam) có ghi tỉ lệ 1: 6.000.000 có ý nghĩa là: 1(cm) trên bản đồ tương ứng với 6.000.000 (cm) ngoài thực tế Bản đồ đã được thu nhỏ 6.000.000 lần so với thực tế

Câu 3 (1 điểm):

- Khoảng cách từ Hà Nội đến Hải Dương ngoài thực tế là:

6 x 6.000.000 = 36.000.000 cm = 360 km (0,5điểm)

-Khoảng cách từ Hà Nội đến Phú Thọ ngoài thực tế là:

12 x 6.000.000 = 72.000.000 cm = 720 km (0,5 điểm)

Câu 3 (2 điểm):

- Dựa vào mũi tên chỉ hướng Bắc trên bản đồ để xác định hướng Bắc, sau đó tìm các hướng còn lại (0,25 điểm) N N

B B

- Học sinh xác định đúng mỗi hướng được (0,25 điểm)

- Học sinh vẽ cẩn thận, chính xác được 0,25 điễm mỗi hình

GV RA ĐỀ TTCM KT.HIỆU TRƯỞNG

PHÓ HIỆU TRƯỞNG

Nguyễn Ninh Chi Phạm Tuấn Anh Nguyễn Thị Song

Đăng -

Ngày đăng: 11/08/2021, 12:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm