1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu Bài 1: Gen, mã di truyền và quá trình nhân đôi ADN cơ bản pptx

17 855 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gen, Mã di truyền và quá trình nhân đôi ADN cơ bản
Người hướng dẫn Ngô Thế Anh, Giáo Viên – THPT Đồng Đăng
Trường học THPT Đồng Đăng
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấu trúc chung của 1 Gen cấu trúc gồm mấy vùng thứ tự các vùng là?. Vùng điều hoà nằm ở đầu 5’ của mạch bổ sung của Gen cấu trúc.. b.Vùng mã hoá mang thông tin mã hoá các axit amin, nằm

Trang 1

GV thực hiện: NGÔ THẾ ANH – THPT Đồng Đăng

Trang 2

I – KHÁI NIỆM VÀ CẤU TRÚC CỦA GEN

Em hãy đọc SGK và nêu khái niệm về gen?

1 – Khái niêm về Gen

( SGK - 6 )

2 - Cấu trúc của Gen

( Hãy đọc SGK ( 2p’ ) rồi trả lời các câu hỏi sau: )

Câu 1 Cấu trúc chung của 1 Gen cấu trúc gồm

mấy vùng thứ tự các vùng là?

a 3 vùng, vùng khởi đầu, vùng mã hoá, vùng kết thúc

b 3 vùng, vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc

c 3 vùng, vùng mã hoá, vùng điều hoà, vùng kết thúc

d 3 vùng, vùng điều hoà, vùng cấu trúc, vùng kết thúc

?

Trang 3

Câu 2 Tìm câu đúng trong các câu sau:

a Vùng điều hoà nằm ở đầu 5’ của mạch bổ sung của Gen cấu trúc.

b.Vùng mã hoá mang thông tin mã hoá các axit amin, nằm ở vùng ngoài cùng của Gen cấu trúc.

c Vùng mã hoá mang thông tin mã hoá các axit amin, được nằm xen giữa: phía trái là vùng điều hoà, phía phải là vùng kết thúc ở mạch mã gốc của gen cấu trúc.

d.Vùng kết thúc luôn nằm cạnh vùng điều hoà, để kết thúc quá trình điều hoà gen

Trang 4

3 Tại sao các mạch của ADN lại có các đầu mang kí hiệu là 3’ 5’?

• Tóm lại:

2 Cấu trúc chung của gen

- Gen cấu trúc gồm: 3 vùng

+ Vùng điều hoà: Nằm ở đầu gen mang tín hiệu khởi động

và kiểm soát quá trình phiên mã

+ Vùng mã hoá: Mang thông tin mã hoá các axit amin

+ Vùng kết thúc: Nằm ở cuối gen mang tín hiệu kết thúc

phiên mã

Trang 5

II MÃ DI TRUYỀN

Hãy đọc SGK và cho biết:

1 Mã di truyền là gì? Tại sao MDT lại là mã bộ 3?

2 ADN có mấy loại Nuclêôtit các Nu này có mối liên hệ

như thế nào với mã di truyền?

3 Trong cơ thể SV có bao nhiêu loại axit amin - từ đó có thể

biết được cơ thể SV có bao nhiêu mã di truyền không?

Từ mã di truyền có thể suy ra đươc số Nu của gen?

4 ADN có quan hệ như thế nào với ARN?

5 Bộ 3 trên mARN được gọi là gì? Nếu biết Số bộ 3 trên

mARN thì ta có biết được số bộ 3 trên ADN không?

6 Đặc điểm của mã di truyền là gì?

?

Trang 6

II MÃ DI TRUYỀN

1 Mã di truyền là trình tự 3 Nu kế tiếp nhau (mã bộ ba) trong gen, quy định trình tự các axit amin trong chuỗi pôlipeptit (prôtêin) MDT là mã bộ 3 vì: 3Nu = 1 MDT

2 ADN có 4 loại Nu ( A, T, G, X ), các Nu này xắp sếp theo

1 trật tự nhất định cứ 3 Nu kế tiếp nhau tương ứng 1 mã di truyền, quy định 1 axit amin trong chuỗi pôlipeptit

3 Trong cơ thể sinh vật có 20 loại aa từ đây suy ra cơ thể

sinh vật có 43 = 64 mã di truyền Căn cứ vào đây ta có thể suy ra được số Nu của ADN ( gen )

Số Nugen = (Số bộ ba ) x 3 x 2

4 Mã di truyền của ADN được phiên mã sang mARN, do đó

sự giải mã mARN cũng chính là giải mã ADN

Trang 7

5 Bộ 3 trên mARN được gọi là các CÔĐON Nếu biết

Số bộ 3 trên mARN thì ta có thể biết được số bộ 3 trên ADN vì 64 bộ 3 trên mARN tương ứng với 64 bộ 3 trên ADN từ đây người ta có thể suy ra được số axit amin

trong chuỗi pôlipeptit:

A T G X A T G T A X G A X T… mạch bổ sung ADN

T A X G T A X A T G X T G A… mạch mã gốc

A U G X A U G U A X G A X U… mARN

Met His Val Arg … … pôlipeptit

3 ribô nu

1 axit amin 3.2 Nu

6 Đặc điểm của mã di truyền ( SGK - 8 )

Trang 8

Bảng minh chứng cho MDT có: tính đặc hiệu, tính thoái hoá

và tính phổ biến

Trang 9

? Hóy đọc mục III (SGK) và cho biết:

1 Thời điểm xảy ra sự nhõn đụi của ADN trong tế bào?

2 ADN nhõn đụi theo nguyờn tắc nào? Giải thớch?

3 Cú những thành phần nào tham gia vào quỏ trỡnh nhõn

đụi ADN

4 Cỏc Nu tự do của mụi trường nội bào liờn kết với cỏc Nu

mạch mó gốc theo nguyờn tắc nào?

5 Mạch nào được tổng hợp liờn tục? Mạch nào tổng hợp từng

đoạn? vỡ sao?

6 Kết quả quỏ trỡnh nhõn đụi ADN như thế nào?

7 í nghĩa tự nhõn đụi ADN là gỡ?

11

Trang 10

III QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI CỦA ADN

ADN dạng xoắn kép

Trang 11

tóM LạI: quá trình tự nhân đôI của adn:

1 Thời điểm: Xảy ra trong phân bào tại các NST ở kì trung

gian giữa 2 lần phân bào

2 ADN được nhân đôi theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn

3 ADN khuôn mẫu, các loại enzim: ADN – pôlimeraza, enzim tháo xoắn, ligaza…các Nu tự do trong môi trường nội bào

4 Mỗi Nu của mạch mã gốc liên kết với 1 Nu tự do theo

nguyên tắc bổ sung: Agốc = TmôI trường , Tgốc = AmôI trường ,

Ggốc = XmôI trường, Xgốc = GmôI trường mạch đơn mới

5 Mạch mã gốc có chiều 3’- 5’ thì mạch AND mới sẽ được

tổng hợp liên tục, ngược lại mạch mã gốc có chiều 5’- 3’ thì mạch AND mới sẽ được tổng hợp gián đoạn Vì enzim

Trang 12

ADN-pôlimeraza chỉ có thể nhận biết và bổ sung Nu vào nhóm 3’– OH của mạch mã gốc, nên mạch mới

đ−ợc tổng hợp sẽ liên tục.

6 Kết quả: Từ 1 ptử ADN “ mẹ” 1 lần tự sao 2ADN

“con” giống hệt nhau và giống hệt ADN “mẹ”.

Mỗi ADN “con” có 1 mạch là mạch mã gốc còn 1

bảo tồn.

7 ý nghĩa: Là cơ sở cho NST tự nhân đôi giúp cho

bộ NST của loài giữ tính đặc tr−ng và ổn định.

Trang 13

• Củng cố

# Điền những từ thích hợp sau vào chỗ trống:

10 tách nhau

#Trước hết phân tử ADN duỗi xoắn từ đầu này

đến đầu kia nhờ enzim… …

………… ra

#Dưới tác dụng của enzim……….Các

nu tự do của…… ……….sẽ liên kết các nu

1.Tháo xoắn 2 okazaki 3.liên tục 4 môi trường nội bào 5.and- ligaza 6 hydro 7 NTBS 8.ADN-polimeraza

9 mạch khuôn (gèc)

Trang 14

a.Tháo xoắn b. okazaki c.liên tục d môi trường nội bào

e.ADN- ligaza f hydro g. NTBS h.and-polimeraza

i.mạch khuôn mẫu j tách nhau

# Điền những từ thích hợp sau vào chỗ trống:

Sự tổng hợp giữa hai mạch khuôn mẫu khác nhau:

Mạch khuôn mẫu có chiều 3’ 5’tổng hợp nên sợi

mới theo chiều 5’ 3’một cách ………….gọi là sợi liên tục(sợi nhanh)

từng đoạn…… …… Nhờ enzim ……… Các

đoạn này được nối với nhau thành sợi tổng hợp gọi là sôi không liên tục (sợi chậm)

b okazaki

c.liên tục

e.ADN- ligaza

Trang 15

- Làm bài 5, 6 SGK – 10

• BÀI TẬP VỀ NHÀ

- Trả lời câu hỏi 1, 2, 3, 4 SGK.

- Đọc trước bài 2 SGK – 12.

Trang 16

C¶m ¬n c¸c thÇy c« gi¸o

C¶m ¬n c¸c em häc sinh

Ngày đăng: 22/12/2013, 05:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng minh chứng cho MDT có: tính đặc hiệu, tính thoái hoá - Tài liệu Bài 1: Gen, mã di truyền và quá trình nhân đôi ADN cơ bản pptx
Bảng minh chứng cho MDT có: tính đặc hiệu, tính thoái hoá (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w