1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tin 12 học kì 1 CV 5512

159 57 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 159
Dung lượng 1,59 MB
File đính kèm tin_12_ki1_5512.rar (1 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 1: KHÁI NIỆM VỀ CƠ SỞ DỮ LIỆU BÀI 1 : MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN ( TIẾT 1 ) I. MỤC TIÊU 1.Về kiến thức Biết các vấn đề cần giải quyết trong một bài tóan quản lí và sự cần thiết phải có CSDL. Biết vai trò của CSDL trong học tập và cuộc sống. 2. Năng lực Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, sáng tạo. Năng lực tự học, đọc hiểu. Năng lực hợp tác nhóm: trao đổi thảo luận, trình bày kết quả. Năng lực chuyên biệt: Năng lực tính toán, Năng lực thực hành . Khảo sát thực tế cho ứng dụng CSDL. 3. Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Chuẩn bị của giáo viên Thiết bị dạy học: Máy chiếu, bảng, máy tính Học liệu: sách giáo khoa 2. Chuẩn bị của học sinh Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của GV như chuẩn bị tài liệu, TBDH .. Sưu tầm tranh ảnh, tư liệu,... III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a. Mục tiêu: Giúp học sinh hệ thống lại kiến thức cơ bản của Tin học 10, 11 đồng thời tạo động cơ để HS có nhu cầu tìm hiểu chi tiết hơn về Tin học 12. b. Nội dung: Giáo viên kiểm tra bài cũ c. Sản phẩm: Học sinh trả lời được các câu hỏi của GV. d. Tổ chức thực hiện: (?) Nội dung cơ bản đã học ở Tin học 10. Nhận xét và minh họa bằng sơ đồ tư duy. (?) Nội dung cơ bản đã học ở Tin học 11. Nhận xét và dẫn dắt vào chủ đề 1.

Trang 1

- Năng lực hợp tác nhóm: trao đổi thảo luận, trình bày kết quả.

Năng lực chuyên biệt:

- Năng lực tính toán, Năng lực thực hành

- Khảo sát thực tế cho ứng dụng CSDL

3 Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Máy chiếu, bảng, máy tính

- Học liệu: sách giáo khoa

2 Chuẩn bị của học sinh

Trang 2

- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫncủa GV như chuẩn bị tài liệu, TBDH

- Sưu tầm tranh ảnh, tư liệu,

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a Mục tiêu: Giúp học sinh hệ thống lại kiến thức cơ bản của Tin

học 10, 11 đồng thời tạo động cơ để HS có nhu cầu tìm hiểu chi tiết hơn về Tin học 12

b Nội dung: Giáo viên kiểm tra bài cũ

c Sản phẩm: Học sinh trả lời được các câu hỏi của GV.

d Tổ chức thực hiện:

(?) Nội dung cơ bản đã học ở Tin học 10

- Nhận xét và minh họa bằng sơ đồ tư duy

(?) Nội dung cơ bản đã học ở Tin học 11

- Nhận xét và dẫn dắt vào chủ đề 1

B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

Hoạt động 1: Bài toán quản lý

a Mục tiêu: Giúp học sinh biết được các vấn đề cần giải quyết

trong một bài tóan quản lí

b Nội dung hoạt động: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm.

c Sản phẩm: Học sinh biết được các vấn đề cần giải quyết trong

một bài tóan quản lí

d Tổ chức thực hiện

Trang 3

HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV phân lớp học thành 4 nhóm và

thực hiện các yêu cầu sau:

- GV trình chiếu lần lượt các VD

- GV quan sát HS thực hiện các yêu cầu

- GV gợi ý, hướng dẫn khi có các nhóm

gặp khó khăn

(?) Kể tên một vài lĩnh vực có ứng dụng

Tin học vào công tác quản lý?

*GV: Nhận xét vá đánh giá từ đó giới

thiệu về bài toán quản lí

- Muốn quản lý thông tin về điểm học

sinh của lớp ta nên lập danh sách chứa

các cột nào?

- Chiếu bài toán quản lí điểm của học

sinh trong một lớp và bài toán quản lí

tiền lương của một công ty để HS quan

sát

- Cho HS xem đoạn clip giới thiệu phần

mềm quản lý học sinh trường THPT

Thiên Hộ Dương của Vnedu

- Tóm tắt nội dung phần 1 và đẵn dắt

vào phần 2

-HS chia nhóm theo yêu cầu của GV

-HS nghe và quan sát câu hỏi được

1 Bài toán quản lý:

Công việc quản lí rấtphổ biến và công tác quản

lí chiếm thị phần lớn trongcác ứng dụng của Tin học( 80%)

Ví dụ 1: Quản lí điểm thi

Ví dụ 2: Quản lí tiền lương

- Trình chiếu 1 số VD về tạoCSDL quản lý HS

Trang 4

trình chiếu

-Các nhóm hoàn thành nhiệm vụ được

GV nêu ra

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS làm việc theo nhóm tất cả các bàicủa GV giao

- HS làm việc theo nhóm nhỏ (trao đổi,thảo luận, cộng tác và hợp tác)

-HS trả lời câu hỏi của GV khi được gọi

- Suy nghĩ và trả lời: Giáo dục, y tế, tài chính ngân hàng, hàng không,

- Lắng nghe và ghi chép

- Cột Họ tên, giới tính, ngày sinh, địa chỉ, tổ, điểm toán, điểm văn, điểm tin

- Chú ý quan sát, lắng nghe và ghi chép

- Quan sát và ghi chú

- Lắng nghe và ghi nhớ

Bước 3: Báo cáo, thảo luận

-Học sinh đại diện nhóm lên ghi kếtquả và vẽ sơ đồ khối theo yêu cầu

- HS còn lại bổ sung ý kiến

- HS các nhóm khác nhận xét lẫn nhau

và đặt câu hỏi

Trang 5

- Hs hình thành nhu cầu cần học kiến

- GV chính xác lại kết quả trả lời của HS

Hoạt động 2 Các công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một tổ chức

a Mục tiêu: Giúp học sinh biết được các công việc thường gặp

khi xử lý thông tin của một tổ chức

b Nội dung hoạt động: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm.

c Sản phẩm: Học sinh biết được các công việc thường gặp khi

xử lý thông tin của một tổ chức

d Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

*GV: (?) Các công việc thường gặp khi

xử lý thông tin của một tổ chức nào đó?

(?) Tạo lập hồ sơ là làm gì?

- Chiếu lại ví dụ 1 và yêu cầu HS cho

2 Các công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một tổ chức

a Tạo lập hồ sơ: gồm 3

bước

Trang 6

biết chủ thể là gì?

- Nhận xét và (?) Cấu trúc hồ sơ là gì?

(?) Cập nhật hồ sơ là làm gì?

(?) Hồ sơ bị sửa khi nào? Minh họa bằng

việc GV ghi sai tên HS trong danh sách

(?) Trong trường hợp nào ta xóa đối

tượng?

- Minh họa bằng ví dụ có HS trong lớp

nghĩ học và (?) Cho ví dụ tương tự?

(?) Trường hợp nào GVCN phải ghi thêm

tên HS vào danh sách lớp?

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:

- Tham khảo SGK và trả lời: Tạo lập hồ

sơ, cập nhật hồ sơ, khai thác hồ sơ

- Xác định chủ thể, cấu trúc hồ sơ Sau

- B1: Xác định chủ thể cầnquản lí

- B2: Xác định cấu trúc hồsơ

- B3: Thu thập, tập hợp thông tin cần quản lí và lưu trữ chúng theo cấu trúc đã xác định

b Cập nhật hồ sơ

- Sửa chữa hồ sơ khi một

số thông tin không cònđúng

- Xoá hồ sơ của đối tượng

mà tổ chức không còn quản lí

- Bổ sung thêm hồ sơ cho các đối tượng mới

c Khai thác hồ sơ

Trang 7

đó thu thập, tập hợp thông tin cần quản

lí và lưu trữ chúng theo cấu trúc đã xác

định

- Tham khảo SGK và trả lời

Bước 3: Báo cáo, thảo luận

-HS: Quan sát, suy nghĩ và trả lời: Chủ

thể là học sinh

- Cập nhật là: sửa, xóa, thêm

- Khi nội dung trong hồ sơ bị sai

- Khi đối tượng đó không còn trong tổ

chức

- Quan sát, ghi nhớ và cho ví dụ trương

tự

- Khai thác là: Sắp xếp, tìm kiếm, tính

toán thống kê, lập báo cáo

- Sắp xếp tên theo thứ tự tăng dần

- Sắp xếp giảm dần theo tổng điểm

- Tìm những HS có điểm môn Toán >=

- Tính toán thống kê đểđưa ra các thông tin đặctrưng

- Lập báo cáo để tạo 1 bộ

hồ sơ mới có cấu trúc vàkhuôn dạng theo yêu cầu

cụ thể

C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

a Mục tiêu:

Trang 8

- Biết được các vấn đề cần giải quyết trong một bài tóan quản lí.

- Biết vai trò của CSDL trong học tập và cuộc sống

- Biết các công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một tổ

chức

b Nội dung: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm.

c Sản phẩm: Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học để trả

lời các câu hỏi trắc nghiệm

d Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

Câu 1: Cập nhật hồ sơ là thực hiện một số công việc như:

A Thêm hồ sơ, xóa hồ sơ, thu thập thông tin

B Sắp xếp, sửa, thêm, hồ sơ.

C Thêm, sửa, xóa hồ sơ

D Sửa hồ sơ, thống kê, tìm kiếm.

Câu 2: Những công việc sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo thuộc công việc nào khi xử lý thông tin của một tổ chức?

A Tất cả các công việc B Tạo lập hồ sơ C Khai

thác hồ sơ D Cập nhật hồ sơ

Câu 3: Xét công tác quản lí hồ sơ, học bạ Trong số những việc sau, việc nào thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

A Sửa tên trong một hồ sơ B Xác định cấu trúc hồ sơ

C Tìm kiếm một hồ sơ nào đó D Tập hợp các hồ sơ

Câu 4: Công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một tổ chức?

Trang 9

A Tất cả các công việc B Cập nhật hồ sơC Khai

thác hồ sơ D Tạo lập hồ sơ

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

a Mục tiêu: Giúp học sinh nhận biết được các vấn đề cần giải

quyết trong một bài tóan quản lí, các công việc thường gặp khi xử

lý thông tin của một tổ chức

b Nội dung: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm.

c Sản phẩm: Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học để

Trang 10

- Biết được khái niệm CSDL, hệ QTCSDL, hệ CSDL.

- Biết vai trò của CSDL trong học tập và đời sống

2 Năng lực

Năng lực chung:

- Năng lực giải quyết vấn đề, sáng tạo

- Năng lực tự học, đọc hiểu

- Năng lực hợp tác nhóm: trao đổi thảo luận, trình bày kết quả

Năng lực chuyên biệt:

- Năng lực tính toán, Năng lực thực hành

- Khảo sát thực tế cho ứng dụng CSDL

3 Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a Mục tiêu: Giúp học sinh hệ thống lại kiến thức cơ bản của

phần 1, 2 đồng thời tạo động cơ để HS có nhu cầu tìm hiểu phần 3a, d

b Nội dung: Làm việc cá nhân.

Trang 11

c Sản phẩm: Học sinh trả lời được các câu hỏi của GV.

d Tổ chức thực hiện:

(?) Các công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một tổ chức? Cho ví dụ minh họa phần cập nhật?

- Nhận xét và minh họa bằng sơ đồ logic

(?) Khai thác hồ sơ là làm những công việc gì? Cho ví dụ minh họa? Cho biết tên chủ đề đã học?

b Nội dung hoạt động: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm

c Sản phẩm: Học sinh biết được khái niệm CSDL, hệ QTCSDL, hệ

CSDL

d Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm

vụ

- Chiếu ví dụ hồ sơ lớp và (?)

3 Hệ cơ sở dữ liệu a) Khái niệm CSDL và hệ QTCSDL

Trang 12

Trong hồ sơ đó tổ trưởng quan

tâm thông tin gì? Lớp trưởng và

bí thư đoàn muốn biết điều gì?

- Nhận xét, phân tích và (?) Khái

niệm về CSDL?

(?) Có thể tổ chức một CSDL vạn

năng cho tất cả mọi người và

đáp ứng mọi yêu cầu không?

(?) Trong ba yếu tố trên, yếu tố

nào là mục đích của việc tạo ra

- Cơ sở dữ liệu (CSDL -Database)

là tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, chứa thông tin của một tổ chức nào đó (như trường học, bệnh viện, ngân hàng, ), được lưu trữ trên các thíêt bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người với nhiều mục đích khác nhau

- Ví dụ 1: CSDL Quản lý điểm thi, quản lý sách ở thư viện,

Trang 13

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

HS: Tham khảo SGK và trả lời: Là

Bước 3: Báo cáo, thảo luận

Học sinh trả lời trên lớp, ghi lại

* Để lưu trữ và khai thác thông tinbằng máy tính cần có:

Hoạt động 2: Một số ứng dụng

a Mục tiêu: Giúp học sinh biết các lĩnh vực có ứng dụng CSDL để

phục vụ công tác quản lí

b Nội dung hoạt động: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm.

c Sản phẩm: Học sinh biết kể tên một số lĩnh vực có ứng dụng

CSDL để phục vụ công tác quản lí

d Tổ chức thực hiện

Trang 14

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- Liên hệ với bài 8 (Tin học 10) và

(?) Kể tên một số ứng dụng của Tin

học trong cuộc sống hàng ngày?

- Chiếu một số lĩnh vực ứng dụng

CSDL để quản lí như QLHS, Ql bệnh

viện,

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

-HS: Nghiên cứu SGK trả lời câu hỏi

Bước 3: Báo cáo, thảo luận

-Học sinh trả lời trên lớp, ghi lại

- Hoạt động quản lý trường học

- Hoạt động quản lý cơ sở kinh doanh

c Sản phẩm: Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học để trả

lời các câu hỏi trắc nghiệm

Trang 15

d Tổ chức thực hiện

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

Câu 1: Cho biết phương tiện để đảm bảo việc chia sẻ CSDL

có thể thực hiện được

A Hệ QTCSDL

B Máy tính

C CSDL

D Máy tính và phương tiện kết nối mạng máy tính

Câu 2: Cơ sở dữ liệu (CSDL) là

A Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào

đó được lưu trên các thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người với nhiều mục đích khác nhau

B Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số,

ngày/giờ, hình ảnh của một chủ thể nào đó

C Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào

đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

D Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào

đó được ghi lên giấy

Câu 3: Để lưu trữ và khai thác thông tin bằng máy tính cần có:

Trang 16

C một CSDL cùng với hệ QTCSDL quản trị, khai thác CSDL đó

và các phần mềm ứng dụng

D Con người, CSDL, phần mềm ứng dụng

Câu 5: CSDL và hệ QTCSDL giống nhau ở điểm

A Đều lưu lên bộ nhớ trong của máy tính B Đều là

Câu 7: Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL

A Quản lý học sinh trong nhà trường B Bán

Trang 17

a) Mục đích : Giúp học sinh nhận củng cố các kiến thức liên quan

đến liên kết bản

b) Nội dung : Cho HS hệ thống lại kiến thức

c) Sản phẩm : Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học để

trả lời các câu hỏi

Trang 18

- Biết các chức năng của hệ QTCSDL.

2 Năng lực

Năng lực chung:

- Năng lực giải quyết vấn đề, sáng tạo

- Năng lực tự học, đọc hiểu

- Năng lực hợp tác nhóm: trao đổi thảo luận, trình bày kết quả

Năng lực chuyên biệt:

- Năng lực tính toán, Năng lực thực hành

- Khảo sát thực tế cho ứng dụng CSDL

3 Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Máy chiếu, bảng, máy tính

- Học liệu: sách giáo khoa

2 Chuẩn bị của học sinh

- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướngdẫn của GV như chuẩn bị tài liệu, TBDH

- Sưu tầm tranh ảnh, tư liệu,

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a Mục tiêu: Giúp học sinh hệ thống lại kiến thức đã học ở chủ đề

I và có nhu cầu tìm hiểu các nội dung trong trong chủ đề II

b Nội dung: Làm việc nhóm.

Trang 19

c Sản phẩm: Học sinh trả lời được các câu hỏi của GV và mong

muốn tìm hiểu các nội dung trong chủ đề II

d Tổ chức thực hiện:

(?) Kể tên các khái niệm cơ bản đã học ở chủ đề I?

(?) Phân biệt CSDL và hệ QTCSDL? Kể tên vài lĩnh vực quen thuộc

có ứng dụng Tin học vào cồn tác quản lí?

(?) Các nhóm treo sơ đồ tư duy đã chuẩn bị?

- Nhận xét, cộng điểm cho các nhóm làm tốt và dẫn dắt vào chủ

đề II

B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

Hoạt động 1: Các chức năng của hệ QTCSDL

a Mục tiêu: Học sinh có mong muốn tìm hiểu các chức năng

của hệ QTCSDL

b Nội dung hoạt động: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm.

c Sản phẩm: Học sinh biết được các chức năng của hệ QTCSDL.

d Tổ chức thực hiện

Bước 1: Chuyển giao nhiệm

a) Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

- Hệ QTCSDL phải cung cấp mộtmôi trường để người dùng dễ

Trang 20

CSDL là thế nào?

(?) Ngôn ngữ dùng để diễn tả

yêu cầu cập nhật hay khai thác

thông tin được gọi là ngôn ngữ

gì?

(?) Nhớ lại chủ đề 1 và cho biết

cập nhật là làm công việc gì?

Khai thác là làm công việc gì?

(?) Tại sao Hệ QTCSDL phải cung

cấp công cụ kiểm soát, điều

khiển truy cập vào CSDL?

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

-HS: Nghiên cứu SGK trả lời câu

hỏi

- Lắng nghe, ghi bài, thảo luận và cho ví

dụ

Bước 3: Báo cáo, thảo luận

-Học sinh trả lời trên lớp, ghi lại

+ Cập nhật là: Thêm, sửa, xóa

dàng khai báo kiểu dữ liệu, cáccấu trúc dữ liệu thể hiện thông tin

và các ràng buộc trên dữ liệu

- Mỗi hệ QTCSDL cung cấp một hệthống các kí hiệu để mô tả CSDLgọi là ngôn ngữ định nghĩa dữliệu

b) Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

- Ngôn ngữ để người dùng diễn tảyêu cầu cập nhật hay khai thácthông tin gọi là ngôn ngữ thao tác

dữ liệu

- Thao tác dữ liệu gồm:

+ Cập nhật là thêm, sửa, xóa dữ liệu

+ Khai thác là sắp xếp, tìmkiếm, thống kê và kết xuất báocáo,

c) Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL

Hệ QTCSDL phải có các bộ chương trình thực hiện những nhiệm vụ sau:

- Phát hiện và ngăn chặn sự truycập không được phép

Trang 21

- Duy trì tính nhất quán của dữ liệu.

- Tổ chức và điều khiển các truycập đồng thời

- Khôi phục CSDL khi có sự cố

- Quản lí các mô tả DL

C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

a Mục tiêu: Giúp học sinh biết được các chức năng của hệ QTCSDL

b Nội dung: Học sinh quan sát và làm theo hướng dẫn của giáo viên để thực

hiện bài tập

c Sản phẩm: Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học để trả

lời các câu hỏi trắc nghiệm

d Tổ chức thực hiện

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

Câu 1: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

A khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu;

Trang 22

C Tìm kiếm một hồ sơ nào đó D Tập hợp các hồ sơ

Câu 3: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

C Cung cấp môi trường cập nhật dữ liệu và khai thác dữ liệu;

D Cung cấp môi trường tạo lập CSDL;

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

Trang 23

Tuần 2

Tiết: 4

KHÁI NIỆM VỀ HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU

BÀI 2: HỆ QUẢN LÍ CƠ SỞ DỮ LIỆU (tiếp)

- Năng lực hợp tác nhóm: trao đổi thảo luận, trình bày kết quả

Năng lực chuyên biệt:

- Năng lực tính toán, Năng lực thực hành

3 Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Máy chiếu, bảng, máy tính

- Học liệu: sách giáo khoa

2 Chuẩn bị của học sinh

- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫncủa GV như chuẩn bị tài liệu, TBDH

- Sưu tầm tranh ảnh, tư liệu,

Trang 24

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a Mục tiêu: Giúp học sinh hệ thống lại kiến thức đã học ở chủ đề

II phần 1 (Các chức năng của hệ QTCSDL ) và có nhu cầu tìm hiểu các nội dung trong trong chủ đề II phần tiếp theo

b Nội dung: Làm việc nhóm.

c Sản phẩm: Học sinh trả lời được các câu hỏi của GV và mong

muốn tìm hiểu các nội dung trong chủ đề II

a Mục tiêu: Học sinh có mong muốn tìm hiểu các vai trò của hệ

QTCSDL và các bước xây dựng nên CSDL

b Nội dung hoạt động: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm.

c Sản phẩm: Học sinh biết được các vai trò của hệ QTCSDL và

các bước xây dựng nên CSDL

d Tổ chức thực hiện:

GV: Hãy kể vai trò của con người

khi làm việc với hệ CSDL?

Bước 1: Chuyển giao nhiệm

3 Vai trò của con người khi làm việc với CSDL

Trang 25

- GV trình chiếu lần lượt các câu

hỏi cho 3 nhóm, nhóm còn lại

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS chia nhóm theo yêu cầu của

Bước 3: Báo cáo, thảo luận

- Học sinh đại diện nhóm lên ghi

kết quả và vẽ sơ đồ khối theo

c) Người dùng: Người dùng (hay

còn gọi là người dùng đầu cuối) làtất cả những người có nhu cầukhai thác thông tin từ CSDL

Trang 26

Giáo viên lắng nghe câu trả lời

sau đó nhận xét, bổ sung, đưa ra

một số chú ý:

Hoạt động 2: Các bước xây dựng CSDL: (Dự kiến 10 phút)

a Mục tiêu: Giúp học sinh biết được các bước xây dựng CSDL

b Nội dung hoạt động: Làm việc cá nhân, thảo luận nhóm.

c Sản phẩm: Học sinh biết được các bước xây dựng CSDL

d Tổ chức thực hiện

Bước 1: Chuyển giao

nhiệm vụ

-GV: Để xây dựng một hệ

4 Các bước xây dựng CSDL Bước 1: Khảo sát hệ thống

+ Tìm hiểu các yêu cầu của công tác

Trang 27

CSDL cho đáp ứng nhu cầu

quản lý của một tổ chức ta

thực hiện những công việc

nào ?

-GV: Hệ thống lại mà giải

thích thêm một số công việc

cho học sinh hiểu

Bước 2: Thực hiện nhiệm

vụ

-HS: suy nghĩ, tham khảo

SGK trả lời câu hỏi

Giáo viên lắng nghe câu trả

lời sau đó nhận xét, bổ sung

Bước 2: Thiết kế hệ thống

+ Thiết kế CSDL;

+ Lựa chọn hệ QTCSDL để triển khai;+ Xây dựng hệ thống chương trìnhứng dụng

Trang 28

b Nội dung: Học sinh quan sát và làm theo hướng dẫn của giáo viên để thực

hiện bài tập

c Sản phẩm: Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học để trả

lời các câu hỏi trắc nghiệm

d Tổ chức thực hiện

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

Câu 1: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

A khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu;

A Sửa tên trong một hồ sơ B Xác định cấu trúc hồ sơ

C Tìm kiếm một hồ sơ nào đó D Tập hợp các hồ sơ

Câu 3: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

Trang 29

B Tất cả đều đúng.

C Cung cấp môi trường cập nhật dữ liệu và khai thác dữ liệu;

D Cung cấp môi trường tạo lập CSDL;

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

Trang 30

- Năng lực tự học, đọc hiểu.

- Năng lực hợp tác nhóm: trao đổi thảo luận, trình bày kết quả

Năng lực chuyên biệt:

- Năng lực tính toán, Năng lực thực hành

3 Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Máy chiếu, bảng, máy tính

- Học liệu: sách giáo khoa

2 Chuẩn bị của học sinh

- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫncủa GV như chuẩn bị tài liệu, TBDH

- Sưu tầm tranh ảnh, tư liệu,

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a Mục tiêu: Giúp học sinh hệ thống lại kiến thức đã học của bài

2 và có nhu cầu tìm hiểu các nội dung của bài tập và thực hành 1

b Nội dung: Làm việc cá nhân.

c Sản phẩm: Học sinh có mong muốn tìm hiểu nhiều hơn các

hoạt động của thư viện trường thông qua các tư liệu đã thu thập

d Tổ chức thực hiện:

(?) Chức năng của hệ quản trị CSDL??

(?) Khi làm việc với hệ CSDL con người có thể có những vai trò gì?

- Nhận xét và dẫn dắt vào bài tập và thực hành 1

Trang 31

B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC ( bài học trước )

C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

a Mục tiêu: Củng cố kiến thức bằng các bài luyện tập

b Nội dung: Giáo viên cho HS làm bài tập

c Sản phẩm: Bài làm của HS

d Tổ chức thực hiện:

Hoạt động 1: Tìm hiểu bài thực hành 1

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- Giao nhiệm vụ cho các nhóm HS

chuẩn bị (tiết trước)

- Tổ chức cho các nhóm báo cáo về

các tư liệu thu thập được

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

-HS: Thu thập tư liệu về hoạt động

của thư viện

Bước 3: Báo cáo, thảo luận

- Các nhóm lên báo cáo về những

Bài 1: Tìm hiểu nội qui thư viện, thẻ thư viện, phiếu mượn/trả sách, sổ quản lí sách, của thư viện trường THPT Thiên Hộ Dương.

Trang 32

thông tin đã thu thập đươc.

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài 2

Bước 1: Chuyển giao nhiệm

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- Dựa vào khảo sát và trả lời

Bước 3: Báo cáo, thảo luận

Bài 2: Kể tên các hoạt động chính của TV

- Mua và nhập sách mới, thanh lí sách khi sách cũ, lạc hậu

- Cho mượn sách: Kiểm tra thẻ, tìm sách trong kho, ghi vào sổ mượn và trao sách cho HS

- Nhận sách trả: Kiểm tra thẻ, đốichiếu vào sổ mượn và nhận sách trả

Trang 33

- Học sinh trả lời trên lớp, ghi lại

kiến thức cần nhớ

Bước 4: Kết luận, nhận định

-GV: Nhận xét, chốt nội dung

- Tuỳ theo thực trạng TV trường,

các thông tin chi tiết có thể khác

nhau Nói chung, CSDL TV có thể

có các đối tượng là: người mượn,

sách, tác giả, hóa đơn nhập, biên

bản thanh lí

Hoạt động 3:Tìm hiểu bài tập 3

Bước 1: Chuyển giao nhiệm

vụ

(?) Thảo luận để thống nhất

những đối tượng cần thiết khi

xây dựng CSDL THUVIEN?

(?) Với mỗi đối tượng liệt kê các

thông tin cần quản lí?

* Gợi ý:

- Đối tượng người mượn: Nêu các

thông tin trong thẻ mượn

- Đối tượng sách: Nêu thông tin

Bài 3: Hãy liệt kê các đối tượng cần quản lí khi xây dựng CSDL THUVIEN về quản lí sách và mượn trả sách, chẳng hạn như: thông tin về người đọc, thông tin về sách, với mỗi đối tượng, liệt kê các thông tin cần quản lí.

* Các đối tượng:

- NGƯỜI MƯỢN: Số thẻ, họ và

tên, ngày sinh, giới tính, lớp, ngày cấp thẻ, ngày hết hạn

Trang 34

cơ bản của cuốn sách.

- Đối tượng tác giả: Nêu thông

tin cơ bản của tác giả

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

-HS: Nghiên cứu SGK trả lời câu

hỏi

Bước 3: Báo cáo, thảo luận

-Các nhóm nêu ý kiến và thảo

- TÁC GIẢ: Mã tác giả, tên tác giả,

ngày sinh, ngày mất

Ngmat

Tieusu

Trang 35

Loaisach

NXB NamX

B

Giatien

Matg

Bảng HOCSINH (Thông tin về HS)

Mathe

Hoten

Ngsinh

Gioitinh

Lop

Ngaycap

Ngayhethan

Bảng PHIEUMUON (Quản lí việc mượn sách)

Mathe

Ngmuon

Ngaycantra

Masach

SL muon

Trang 37

CHƯƠNG 2 : HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU MICROSOFT

ACCESS BÀI 3: GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS

- Năng lực hợp tác nhóm: trao đổi thảo luận, trình bày kết quả

Năng lực chuyên biệt:

- Năng lực tính toán, Năng lực thực hành

-Biết cách tạo bảng và cách khai báo dữ liệu, thao tác trên bảng,tạo biểu mẫu

3 Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

Trang 38

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Máy chiếu, bảng, máy tính

- Học liệu: sách giáo khoa

2 Chuẩn bị của học sinh: Chuẩn bị các nội dung liên quan đến

bài học theo sự hướng dẫn của GV như chuẩn bị tài liệu, TBDH …

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a Mục tiêu: Giúp học sinh hệ thống lại kiến thức cơ bản của Tin

học 10, 11 đồng thời tạo động cơ để HS có nhu cầu tìm hiểu chi tiết hơn về Tin học 12

b Nội dung: Làm việc cá nhân.

c Sản phẩm: Học sinh trả lời được các câu hỏi của GV.

-GV: Nhận xét, đánh giá và cho điểm HS

-GV?: Dẫn dắt vào nội dung

- Giới thiệu Access

Trang 39

a Mục tiêu:HS biết đến phần mềm Micosoft Access

b Nội dung hoạt động: Làm việc cá nhân

c Sản phẩm: HS biết cách sử dụng phần mềm Micosoft Office

Access để cài đặt và khai thác CSDL

d Tổ chức thực hiện

Bước 1: Chuyển giao nhiệm

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

-HS: lên bảng trả lời câu hỏi của

giáo viên

Bước 3: Báo cáo, thảo luận

- HS: Micosoft Office Word

- Access ngày càng phát triển vàhoàn thiện hơn qua các phiênbản: Access 97, Access 2003,Access 2007

Trang 40

- Micosoft Office Access

-HS: Access có nghĩa là truy cập,

truy xuất

Bước 4: Kết luận, nhận định

-Giáo viên lắng nghe câu trả lời

sau đó nhận xét, bổ sung

Hoạt động 2: Khả năng của Microsotf Access

a Mục tiêu: HS tìm hiểu về khả năng của Microsotf Access

b Nội dung hoạt động: Làm việc cá nhân

c Sản phẩm: HS biết về khả năng của Microsotf Access

d Tổ chức thực hiện

Bước 1: Chuyển giao nhiệm

-GV: Tổng hợp các câu trả lời của

HS để đưa ra các khả năng của

Access

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

2 Khả năng của Microsotf Access

a) Access có những khả năng nào?

- Tạo và lưu trữ CSDL gồm cácbảng, quan hệ giữa các bảng;

- Giải quyết các bài toán quản lý;

- Cung cấp công cụ cập nhật vàkhai thác CSDL

b) Ví dụ: lấy ví dụ ở SGK

Ngày đăng: 10/08/2021, 22:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w