Hormon nào pư ZImmermann Đ/S Cau 49 : Chọn he thuộc nhóm Sulfonylurea D/S Câu 50 : Cho sơ đồ cấu trúc của thuốc kháng HI.. Câu 64 : Liên quan cấu trúc- tác dụng của chất cho cấu trúc là
Trang 1Câu 1 : Cho 5 thuốc, hỏi thuốc nào ko có khung morphin
A Heroin B Nalorphin C Naloxon D Fentanyl E Pethidin
Trang 2Câu 2 : Đ/S về cấu trúc của vitamin E
Trang 3Câu 3 : Vào CTCT và liên quan giữa cấu trúc và tác dụngCâu 4 : Cấu trúc của Nitrazepam, diazepam
Trang 4Câu 5 : Liên quan cấu trúc và td của VimE
Như câu 2
Câu 6 : Amiodarone (ức chế kênh k+, ức chế ca2+, ko hấp thụ tử ngoại )
Trang 5Câu 7 : Dạng hoạt tính của omeprazol (disulfit, sulfonamid trong
mt kiềm/ acid)
Câu 8 : Đối kháng thụ thể H2 RI thường là gì (dị vòng 6, đị vòng
5 alkyl ngắn-mạch thẳng )
Trang 6Câu 9 : Đối kháng morphin có cấu trúc ntn (oh phenol thêm nhóm oh ancol them nhóm oh phenol và ancol thêm nhóm C17 thêm nhóm )
Câu 10 : Ct của famotidin (hỏi nhân gì)
=> Nhân thiazol
Trang 7Câu 11 : Đ/s về pethidin: vừa giảm đau vừa giám ho, định tính, định lượng
Câu 12 : Hinh ảnh công thức vit D
Câu 13 : Codethylin nhân gì Nhóm gì Nel hỏi về ctct Rất nhiều chất khác nữa
Câu 14 : Omeprazol có bị thuỷ phân ac k Bào chế dạng gì Dạng dung dịch có bị thuỷ phân bởi dịch vị k
Câu 15 : Lansoprazol có phải đồng phân của ome k
—_ Test Pk nếu hên sẽ trúng vài câu
Câu 16 : Hỏi về câu trúc liên quan đến td (nhóm thế nào làm kéo dài td, thay nhóm nào thì chỉ dùng dc đường ngoài )
Câu 17 : l1 tỉ câu đúng sai Hỏi về câu trúc, đinhn tính, định lượng.hoá tính chung
KHÔNG DÙNG ÔN THỊ
Trân trọng cám ơn các anh chị khoá trước đã tông hợp <3
Trang 8KHÔI DƯỢC VATM
Hoá dược 2_K3
Câu 18 : Cấu trúc nào mạnh nhất của vtmE
Câu 19 : Công thức của clopheniramin thì Cl có tác dụng JCâu 20 : Thuốc cai nghiện morphin
Câu 21 : Tác dụng của omeprazol ?
Câu 22 :Định lượng của diphenipamin
Câu 23 : Ct của simvasftatin,cimotidin
Câu 24 : Pư nào chuyển vitk3 có màu sang k4 ko màu
Câu 25 : các pư đt cinetidine
Câu 26 : cho các hr hỏi cái nào uống đc
Câu 27 : những kháng h1 nào thuộc nhóm dẫn chất alky lamin
Trang 9Câu 28 : học slide lq ctr- tác động dược lực
Câu 29 : cho ct chung của kháng h1 hỏi Á có thể là j, hỏi R.R' là j
Trang 10Câu 31 : câu trúc omeprazol: có nhân gì
Câu 32 : Câu đúng sai về lq ctruc td của estrogen
Câu 33 : Đúng sai định tính methadon
Câu 34 : Chất nào k có khung morphiman: codern, herom, pethidin, fenantyl
Trang 11Câu 35 : 2 đáp án ctruc td của dẫn chất babiturat.
Câu 36 : ĐS các chất thuộc dẫn chất alky lamin
Câu 37 : Công thức vit k3
Hỏi nhiều về công thức cấu tạo các chất.nhóm thê ảnh hưởng gì đến tác dụng
của chất đó
Câu 38 : hỏi nhiêu về hormon
Câu 39 : cfct của cimetidin, ramtidin, famotidin, n1zatidnn
Câu 40 : CTchung của kháng H2,
Câu 41 : nối các thuốc điều trị viêm loét đạ đày -tá tràng
Câu 42 : ctct của vitamin E, K3 và cấu trúc, kháng h1 các dẫn chất-thuốc,
Câu 43 : Đ/§ về ss định tính morphin, codein, đối kháng morphin,
Trang 12Câu 44 : liên quan ct và tđ của hoormon sinh dục, corticoid, benzodiazepm,
Câu 45 : định tính nitrazepam
Câu 46 : methadon dùng giải độc morphin vì
Trang 13Câu 47 : Nhân của VTM E và nhân VTM D
Trang 14KHÔI DƯỢC VATM
Hoá dược 2_K3
Câu 48 : Hormon nào pư ZImmermann Đ/S
Cau 49 : Chọn he thuộc nhóm Sulfonylurea D/S
Câu 50 : Cho sơ đồ cấu trúc của thuốc kháng HI hỏi R1 R2, X là gì
Câu 51 : Câu nối đáp án: thuốc an thần là gì?
Câu 52 : thuốc gây ngủ là gì? Cơ chế của GABA?
Câu 53 : dc benzodiazepin có vòng A thay bằng dị vòng thì ntn?
Câu 64 : Liên quan cấu trúc- tác dụng của chất cho cấu trúc (là đe benzodiazepin) Ð/
Câu 65 : Phân biệt morphin HCI và codein phosphat (+
kaliferycianid tạo xanh lam phô),
Câu 66 : định tính morphin với cái gì, tạo màu gì, nhiều lắm
Câu 67 : Các pp đ lượng methadon
Trang 15Câu 68 : Đ/S về thuốc hạ lipid máu: cơ chế statin, benzafibrat hạ triglycerid, nhóm ñbrat chủ yếu hạ fibrat ?
Câu 69 : Công thức -> cImetidIn
Câu 70 : Học kĩ cimetidin, morphin, estrogen.codein (liên quan cấu trúc td, các pư)
Câu 71 : Nhân của vtm € (học k?)
Câu 72 : Các chất + FeCl3
Câu 73 : Nhân cimetidin, nhân vitamin e, D, BI, C
Trang 16Câu 74 : Tầm 4 câu Ðs về cấu trúc, định tính, lượng Omeprazol, Cimetidin
Câu 75 : Các câu trúc morphin
Câu76 : Hoá tính của omeprazol (đ/s)
Trang 17Câu 77 : Omeprazon bào chế đạng (đ⁄s):
1 Viên bao tan trong ruột 2 Viên nén 3 Bột khô pha tiêm 4
Dung dịch tiêm 5 Hỗn dịch uống
Câu 78 : tiền vitD có ctruc gì (menanion/ betanion/ sterol/ )
Câu 79 : để đạt td tốt trong khung morphin phải có (Nito bậc 3 gắn nhóm thế nhỏ)
Câu 80 : cthuc của renafibrat
—
Câu 81 : Hoá tính của cimetidin (đ/s)
Câu 82 : CT của vim E (Đ/s): 1 Có nhân furan 2 Có nhân pyridm
3 Có endiol liên
Câu 83 : vim A đạng aldehyd chữa bệnh gì (quáng gà)
Trang 18Câu 84 : Đ/S§ về vim (có trog test)
Câu 85 : Ð/⁄s về hocmon vỏ thượng thân
Câu 86 : liên quan cữuc tác dụng của glucocorticoid
Câu 87 : trog cthuc của sterol, đề tăng tác dụng tại chế cần
Câu 88 : Phản ứng định tính natri levothyroxime
Câu 89 : Đ2 cấu trúc vitA đ/s:
Câu 90 : Promethazin oxh mạnh nhất khi nào ?
Câu 91 : nhân của Atorvastatin?
Trang 19Câu 92 : Nhóm nào trong cortisol kéo dài tác dụng ?
Câu 93 : Cấu trúc giảm đau tương tự morphin phải cóCâu 94 : nhân của Rantidin?
Câu 95 : Dạng hoạt hoá omeprazole
Câu 96 : Cấu trúc nhân promathazin?
Câu 97 : phản ứng vit K3 thành K4
Câu 98 : Methadon dùng để cai nghiện
morphin do?
Câu 99 : Chức năng sinh học của vitamin ?
Giữ vai trò xúc tác phản ứng trong cơ thể
Câu 100 : Test trúng ít Tập trung ôn morphin, cimetidin, omeprazol, đt đl hormon
Câu 101 : định tính codein phosphat
Trang 20Dung dịch nước cho tủa vàng với dung dịch AgNO3 kết tủa tan trong dd amoniac đậm đặc
Câu 102 : hoá tính chlorampheniramin
Câu 103 : các thuốc định tính bằng diphenylamin ?
Câu 104 : vitamin được gọi tên theo (đs),
Câu 105 : Cimetidin Omeprazole Morphine Lq ctruc tac dụng định tính
Câu 106 : đL : estrogen Benzodiazepin Benzodiazepam
Nitra zepam
Diazepam : Đo UV
Câu 107 : Cthuc chung kháng histamin
Trang 21Câu 107 : Ctruc vtm B1 (cầu nối gì? Nhân gì?)
Câu 108 : R, R' thế để có thuốc giảm đau mạnh hơn morphin (CH3, H; C2H5, H; H, H; CH3O, CH3O)
Câu 109 : Lq cấu trúc tác dụng Benzodiazepin (2 câu Ð/S lận) Nhiều câu trong test, lớp B tổng hợp
Câu 110 : CT-TD benzodiazepin
Câu 111 : đt codein phospat
Dung dịch nước cho tủa vàng với dung dịch AgNO3 kết tủa tan trong dd amoniac đậm đặc
Câu 112 : đt promethazone
Câu 113 : đt omeprazol
Câu 114 : Nhân cimetidin
Câu 115 : Thay đổi trong CT barbiturat
Cho CT dx barbital ,R1,R2 là gì để thuốc TD kéo dài (C2H5 C2H5 )
Trang 22Câu 116 :CT-TD chất ttu morphin
Câu 117 : Đ/s định tính, dịnh lượng methadone, pethidin,
morphin, diazepam
Câu 118 : Cho hình ảnh công thức (cimetidine, dx benzodiazepin)
Trang 23Câu 119 : Chọn 2 đáp án đúng: cho công thức testosterone (thế 0Hvào 11 tăng tácdụng/ thế F/CH3 vào 9 tăng tác dụng, giảm CH/ thếCH3 vào 19 tăng tác dụng tăng dưỡng/ thế OH bằng C=0 tăng tác dụng)
Câu 120 : Công thức của các chất trong nhóm chẹn ca+, trong
nhóm chẹn ca+ những chất nào dt bằng acid trong mt khan
Câu 121 : Tính base, tính acid của omeprazol ứng dụng vào định
Trang 24lượng (3/5).
Câu 122 : Dẫn chất phenothiazin gồm (đs)
Câu 123 : Định lượng acid base môi trường khan (cho các chất Betablock và chẹn Calci)
Câu 124 : Tìm công thức Nizatidin, codein, diazepam, vitamin E
Câu 125 : Cấu trúc Vitamin C,benzodiazepin, barbiturat, morphin (đ/s) @
Câu 126 : Cấu trúc để giải độc morphin Thuốc lipid máu ý cái nào
đi băng ax-bz
Câu 127 : Liên quan đến cấu trúc tác dụng của các thuốc
Trang 25Câu 131 : định tính cimetidin.định tính methadon.Câu 132 : định tính nitroglycerin.
Câu 133 : đt diphenylamin
Câu 134 : định tính định lượng quinidin
Trang 26Câu 135 : Đúng sai vào nhiều omeprazol (tác dụng; định lượng; định tính; bền trong acid; base hay k? Đl trong môi trường khan, thuốc thử gì?
Câu 136 : Cho công thức cấu tạo chung, hỏi R là gì để có hoạt tính của thuốc kháng histamin H1, H2 ?
Câu 137 :CT procainamid, barbiturat
Câu 138 : Chất nào đl bằng pư diazo hoá
Trang 27Câu 139 : ĐL Omeprazol (đ/s )
Câu 140 : Estrogen d/s (dịnh tính định lượng, các pư hoá học)Câu 141 : Cimetidine (d/s các pư hoá học)
Câu 142 : Cho cthuc chung kháng H1 hỏi thêm S vào cthuc có td
gì (tăng tính thắm nên uống đc)
Câu 143 : Cho ct clorampheniramin hỏi cho CI vào lzi (tăng hoạt tính kháng histamin 2).)
Câu 144 : Nifedipin có tính acid thê hiện ở các pư nào (đ/s)
Câu 145 : Metformin (là thuôc hạ đg huyết nhóm biguanid)
Trang 28Câu 146 : Thuốc nào có khung morphin (d/s)
Câu 147 : Thuốc nào k có khung morphin (đ/s)
Câu 148 : Chọn 2 đáp án đúng về lq câu trúc td của nhóm benzodiazepin
Câu 151 : Thuốc nào chỉ dùng đường uống
Câu 152 : ÐS định lượng Morphin, diazepam
Trang 29Câu 153 : Cho khung ct, hỏi đáp án nào sai của CT-TDCâu 154 : nhiều câu cho CT, hỏi là chát nào
Câu 155 : nhiều gây mê
Câu 156 : Khung morphim và dẫn chất
Câu 157 : Khung omeprazol
Câu 158 : công thức paracetamol, aspirin và tính chấtt
Trang 30Câu 159 : Đặc điểm VTM A, C, D
Câu 160 : CT Dephenhyramin
Câu 161 : Thuốc gây mê đường tiêm
lonCâu 162 : TCHH Ketamin HCL
Câu 163 : Thuốc gây tê có cáu trúc amid, ester?
Câu 164 : (Đ/S) procain, lidocain, ethylclorid, Prilocain,
halothan
Trang 31Câu 165 : Công thức Aspirin
Câu 166 : Học về sunlidac? (sự thay đổi so với indomethacin)
Câu 167 : Thuốc thuộc dẫn chất acid aryl propionic? lbuprofen, ketoprofen
Câu 168 : Tại sao thiopental natri dễ bị kết tủa trở lại?
Câu 169 : Học về lansoprazol? (Đ/S) tính chất hoá học tương tự omeprazol/ ngoài tác dụng ức chế bơm proton còn có trung hoà acid dịch vị/ thuộc dẫn chất benzimidazol/ có tác
dụng ức chế bơm proton/ )
Câu 170 : diacetyl hoá morphin được gì? Heroin
Trang 32
Câu 171 : (Đ/S) khi gắn thêm F, CI/ I/Br/ halogen thì có tác dụng như thế nào?
Câu 172 : Phân biệt mp và codein (Ð/S)
Câu 173 : Hoàn thành ct vtm k3,
Câu 174 : định tính- định lượng glucocorticoid (Ð/S)
Câu 175 : cấu trúc clopheniramin,
Câu 176 : định tính barbiturat
Câu 177 : fexofenadin (Đ/S)
Câu 178 : định tính paracetamol, aspirin
Trang 33Câu 179 : Công thức paracetamoil, nitrazepam??
Câu 180 : Định tính asprrin ntn (thao tác nhanh, thao tác chậm, nhiệt độ cao 37°C, nhiệt độ thấp?)
Câu 181 : Nhân của omeprazol, vit E2?
Câu 182 : vit phân loại theo gì (tên latinh/ cấu trúc hoá học/ tính chất dược lý/ )
Câu 183 : tính oxh của phenothiazin do cấu trúc gì?
Trang 34Câu 184 : liên quan caua trúc của hormon sd nam
Câu 185 : cấu trúc nảo của hormon làm cho hormon không chỉ dùng ngoài?
Câu 186 : Liên quan caua trúc của histamin (thế halogen giảm hoạttính/N bậc 3 có nhóm gì)
Câu 187 : CT của adre
nalin HCl (cho CT khuyết hai chỗ, điền vào)
Câu 188 : CT của paracetamol (Điền là OH và CH3)
Câu 190 ; đặc điểm ctruc VTm C(Đ/s)
Câu 191 : Đ/S hoá tính của cafein
Câu 192 : chọn hai đáp án đúng liên quan đến ctruc tác dụng của cocain
Câu 193 : Đ/S về aspirin
Trang 35Câu 194 : Cho CT của indomethacin, hỏi câu nào ko đúng về ctruc tác dụng của nó
Câu 195 : CT của cimitidin
Câu 196 : Hoá tính của acid acetylsalicylic(Đ/s)
Câu 197 : đ/s các thuốc tương đồng catecholamin\
Câu 198 : Hoá tính ephedrin HCL
Câu 199 : CHo khung morphinan hỏi , XY là chất gì để cho tác dụng mạnh hơn morphin
Câu 200 : đ/s về pedithilin
Câu 201 : promethazine có tính oxh mạnh do đâu
Trang 36Câu 202 : chọn hai đáp án làm tăng hoạt tính của estrogen
Câu 203 : đ/s của prrocain
Câu 204 : chọn Thuốc mê thuộc nhóm babiburate
Câu 205 : Đ/S thuốc gây mê (có thể định lượng bằng sắc kí khí/ dùng gây mê tĩnh mạch cho phẫu thuật do tác dụng kéo dài/ lidocain chống chỉ định cho tiền khởi mê/gì mà gây
áp lực nội sọ ý)
Câu 206 : ct của paracetamol X, R là gì
Câu 207 : các thuốc thuộc dẫn chát piperrazin (morphin,
methadon,pethidin, heroin, 1 chất nữa
k nhớ)
Câu 208 : cấu trúc của kháng H2 (dị vòng 5 canh-nhánh)
Trang 37Câu 209 : hóa tính của clophenniramin
Câu 210 : Đ/S aspirin (có tính acid do OH phenol/ trong nước thì cho màu đỏ với giấy quỳ/ có tính base/ thủy phân cho acid acetic
và acid salicilic/ có tính acicd do nhóm SO
Câu 211 : Sản phẩm thủy phân của aspirin
Câu 212 : Đ/s các pp định lượbg diazepam
Câu 213 : CT của adrenalin HCI (cho CT khuyết hai chỗ điền vào)Câu 214 : CT của paracetamol (Điền là OH và CH3)
Câu 215 : đ/s về atropinsunfat hỏi cả đtinh dilg
Câu 126 : đặc điểm ctruc VTm C (Đ/s)
Câu 218 : Đ/S hoá tính của cafein
Trang 38Câu 219 : chọn hai đáp án đúng liên quan đến ctruc tác dụng của cocain
Câu 220 : Đ/S về aspirin
Câu 221 : Cho CT của indomethacin hỏi câu nào ko đúng về cfructác dụng của nó
Câu 222 : CT của cimitidin
Câu 223 : Hoá tính của acid acetylsalicylic (Ð/s)
Câu 224 : đ/s các thuốc tương đồng catecholamin
Câu 225 : Hoá tính ephedrin HCL
Câu 226 : CHo khung morphinan hỏi XY là chất gì để cho tác
dụng mạnh hơn morphin
Câu 227 : đ/s về pedithilin
Trang 39Câu 228 : promethazine có tính oxh mạnh do đâu
Câu 229 : chọn hai đáp án làm tăng hoạt tính của estrogen
Câu 230 : đ/s của prrocain
Câu 231 : Công thức của Nsaids, CT isobufenol
Câu 232 : Kĩ cấu trúc procain HCI
Câu 233 : Phản ứng zimmerman là tính chất cầu trúc nào
Câu 234 : Công thức cimetidin
Câu 235 : Chọn lọc thuốc mê có cấu trúc ester,
Câu 236 : các tính chát liên quan đến cấu trúc, cfct, td, đt, đt của
Trang 40Câu 237 : các tính chát liên quan đến cấu trúc,ctct, td, đt, đt của omeprazol
Trang 41Câu 238 : Dạng hoạt hóa của aspirin là acid salicylic
Câu 239 : Cấu trúc liên quan đến estrogen
Câu 240 : Các histamin thuộc nhóm ankyl là
Câu 241 : Đ/s về cấu trúc của vtm B (nhân gì,cầu nối)
Trang 42Câu 242 : Phản ứng đặc trưng của barbiturat với kl màu
(Co,Fe,Ag, )
Câu 243 : R1,2,3 của Vitamin E để có hoạt tính mạnh nhấtCâu 244 : Các thuốc gây mê đường tiêm tĩnh mạch (Ð/S)Câu 245 : Cấu trúc và tác dụng testosterone (Ð/S)
Câu 246 : Thuốc giải độc morphin
Câu 247 : Tác dụng của CI trong clopheniramin maleat
Câu 248 : Tại sao dùng methadol để cai nghiện morphin
Câu 249 : Cấu trúc tác dụng của gây mê đường hô háp (Ð/S)
Trang 43Câu 250 : học Diclofenac (ĐT ĐL tác dụng)
Cau 251 : Có câu hỏi về Paracetamol
Trang 44Câu 252 ; Hóa tính và ĐT ĐI omeprazon
Câu 253 : Cấu trúc liên quan tác dụng pảcetamol điền đúng sai
Câu 254 : công thức của cetimedine, rai din, fla din, vitamin A, B1 , công thức isoniazid,
Câu 255 : nói câu liên quan đến h1
Câu 256 : câu 2 đáp án của omepazol với cái gì quên rồi nhiều vô kể
Câu 257 : Cetosteroid + tetrazolium tạo màu gi?
Trang 45Câu 258 : Promethazin pư định tính,
Câu 259 : Ketamin hcl gây tăng áp lực nội sọ (đ/s)Câu 260 : Sulidac dạng có hoạt tính,
Câu 261 : Các thuốc gây mê cấu trúc este (procain, )Câu 262 : Lq cttd của nasaid
Câu 263 : Cấu trúc, định tính định lượng paracetamol
Câu 264 : Định tính định lượng procain H€L
Câu 265 : So sánh morphin và codenin (tính chất)
Trang 46Câu 266 : Cấu trúc, nhân, định tính, định lượng omeparazol
Câu 267 : Định tính định lượng ct diazepam
Câu 268 : Cấu trúc liên quan tác dụng estrogen
Câu 269 : Vitamin E có c† nào mạnh nhát
Câu 270 : Các loại thuốc mê
Câu 271 : Ct clopheniramin maleat
Câu 272 : Phản ứng đặc trưng cho nhóm 17-cetol corticord (Ð/S)
- Phản ứng Zimmerman cho màu đỏ tỉa
- Phản ứng với H2SO4 cho huỳnh quang
- pu với AgNO3 tạo tủa xám
- Fehling tạo Cu2O đỏ gạch
- muối tetrazolium trong kiềm cho màu đỏ
Câu 273 : Thuốc gây mê đường hô háp (Ð/S)
Trang 47(Halothan/ cloroform/ ether)
Câu 274 : Thuốc tê có cấu trúc amid (đ/s)
Trang 48Câu 278 : Lidocain base định tính bằng? Đo nitrit/ đo brom/
MTK/ đo bạc
Câu 279 : Ð/S
-Äsprin có pư FeCl3
-Asprin thuỷ phân bằng NaOH, rồi trung hoà bằng HCL được acid salicylic và acid acetic
-Äspirin trong nước có tính base
-Aspirin trong nước làm đỏ quỳ xanh
-1 ý nữa, mình hiện chưa nhớ
Câu 280 : Asprin thuộc nhóm nào
Câu 281 ; Đ/S thuốc thuộc nhóm biturat? Meth lat/ pro /
phenobarbital/ at/
Câu 282 : Đ/S
-Methadon mạnh hơn morphin 2-10lần
-Methadon không gây nghiện
-Methadon gây kích ứng khi tiêm
-Methadon td với FeCl3
-Methadon
Câu 283 : Đ/S Cimetidin
- có tính acid
- kháng his H2