1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phieu bai tap cuoi tuan mon toan lop 6

174 106 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 174
Dung lượng 2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bằng cách liệt kê các phần tử, hãy viết các tập hợp sau: a Các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 5 và nhỏ hơn hoặc bằng 15; b Các chữ cái trong cụm từ “CHĂM HỌC – CHĂM LÀM”.. Chứng tỏ rằng:

Trang 1

Tailieumontoan.com



Sưu tầm

PHIẾU BÀI TẬP

CUỐI TUẦN MÔN TOÁN LỚP 6

Tài liệu sưu tầm, ngày 24 tháng 8 năm 2020

Trang 2

Ph ần một ĐỀ BÀI – PHẦN ĐẠI SỐ

CHƯƠNG I ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN

TẬP HỢP TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN GHI SỐ TỰ NHIÊN

Bài 1 Bằng cách liệt kê các phần tử, hãy viết các tập hợp sau:

a) Các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 5 và nhỏ hơn hoặc bằng 15;

b) Các chữ cái trong cụm từ “CHĂM HỌC – CHĂM LÀM”

Bài 2 Hãy viết các tập hợp sau bằng hai cách:

a) Các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 13;

b) Các số tự nhiên lớn hơn 4 và nhỏ hơn hoặc bằng 15

Bài 3 Cho hai tập hợp A={ }0; 1 và B={4; 6; 8} Hãy viết kí hiệu ,∈ ∉ thích hợp vào ô

b) Các chữ cái trong cụm từ “RÈN ĐỨC – LUYỆN TÀI”;

c) Các số tự nhiên lớn hơn 9 và nhỏ hơn 19

Bài 4 Tìm số tự nhiên x, biết:

Trang 3

a) 13< < <a b 16; b) 13< < <a b 17

SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON ⊂

Bài 1 Cho tập hợp M={1985;1986; ; 2012} Tìm số phần tử của M

Bài 2 Nhìn các hình vẽ 1; hình vẽ 2, hãy viết các tập hợp

A, B, C

Bài 3 Cho hai tập hợp A={3; 5; 7} và B={ }2; 4

Hãy viết các tập hợp, trong đó mỗi tập hợp gồm:

a) Một phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B;

b) Hai phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B;

c) Ba phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B;

d) Ba phần tử thuộc A và hai phần tử thuộc B

Bài 4 Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 5 bằng hai cách Biểu diễn trên tia số các phần tử của tập hợp A

Bài 5 Viết tập hợp M các số tự nhiên nhỏ hơn 6, tập hợp N các số tự nhiên nhỏ hơn 9 Dùng

kí hiệu ⊂ để thể hiện mối quan hệ giữa hai tập hợp đó

Bài 1: Cho tập hợp M ={a∈|11 a< ≤20}

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a) M là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 11;

b) M là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 20;

c) M là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 11 nhưng không vượt quá 20

Bài 2 Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử?

H

M E

D F

B C

m t

p n

x y

Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038

Trang 4

Bài 3 Cho tập hợp A={1; 2; 3; 4} Viết các tập hợp con của tập hợp A sao cho mỗi tập hợp đều có ba phần tử

Bài 4 Để đánh số trang của một cuốn sách dày 100 trang, cần dùng bao nhiêu chữ số?

PHÉP CỘNG – PHÉP NHÂN PHÉP TRỪ - PHÉP CHIA

Bài 5 Tính nhanh tổng của 51 số tự nhiên đầu tiên

Bài 1 Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?

a) 27 =8.3 3+ , ta nói rằng 27 chia cho 8 được thương là 3, dư 3;

b) 27=4.6 3+ , ta nói rằng 27 chia cho 4 được thương là 6, dư 3;

c) 28=3.7+ , ta nói rằng 28 chia cho 3 được thương là 7, dư 7; 7

d) 28=7.3 7+ , ta nói rằng 28 chia cho 7 được thương là 3, dư 7

Bài 2 Tìm số tự nhiên x, biết:

Bài 5 Tìm số tự nhiên x, biết: (4! 3!).x 36− = A=2013 2x+

Chú ý Kí hiệu n! (đọc là n giai thừa) là tích của các số tự nhiên từ 1 đến n Ta có: n! 1.2 n=

LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

Trang 5

Bài 1 Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

Bài 4 Viết gọn tích 2.2.6.12.4 bằng cách dùng lũy thừa

Bài 5 Tìm số tự nhiên n, biết: n

5 5 25; 7 4.49 dưới dạng một lũy thừa

Bài 3 Cách tính nhanh bình phương của một số tận cùng bởi chữ số 5: Muốn tính bình phương của một

số tận cùng bởi chữ số 5, ta lấy chữ số hàng chục nhân với chữ số hàng chục cộng 1, rồi

Trang 6

Bài 1 Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:

Bài 1 Điền dấu '' ''× vào ô trốngthích hợp trong các câu sau:

Trang 7

Bài 3 Cho số A 15 21 105 x= + + + với n ∈  Tìm điều kiện của x để:

a) A chia hết cho 3; b) A không chia hết cho 3

Bài 4 Chứng tỏ rằng:

a) Tổng của bốn số tự nhiên chẵn liên tiếp là một số chia hết cho 4;

b) Tổng của năm số tự nhiên chẵn liên tiếp là một số chia hết cho 5

Bài 1 Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?

a) 9.34 5.6.7+ chia hết cho 3; b) 55.16+40.2.3 chi aheest cho 5;

c) 25.7 36.3+ chia hết cho 4; d) 1 2 3 4 35+ + + + + chia hết cho 9

Bài 2 Cho tổng A 27 45 117 x= + + + Tìm điều kiện của x để:

a) A chia hết cho 9; b) A không chia hết cho 9

Bài 3 Không tính các tổng và hiệu, hãy xét xem các tổng và hiệu sau có chia hết cho 13 không?

a) 39 + 169 + 65; b) 26 + 42 + 52; c) 1301 – 39; d) 169 – 13 5

Bài 4 Thay x bởi các chữ số nào để:

a) 113 + x chia hết cho 7; b) 20x20x20x chia hết cho 7

Bài 5 Không tính tổng, hãy cho biết tổng sau có chia hết cho 9 không?

2 3 4 5 6

A= +2 2 +2 +2 +2 + 2

DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, 5, 3, 9

Bài 1 Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

a) Tổng 2.3.5.7 156+ chia hết cho 2; b) Hiệu 2.3.4.7 110− chia hết cho 5;

c) Tổng 2.3.5.7.9.11 42+ chia hết cho 3; d) Hiệu 1.3.5.7.9.11 45− chia hết cho 9

Bài 2 Trong các số: 1234; 8765; 6640; 3259

a) Số nào chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5?

b) Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho2?

c) Số nào chia hết cho cả 2 và 5?

d) Số nào không chia hết cho cả 2 và 5?

Bài 3: Điền chữ số thích hợp vào dấu * để số 41*:

a) Chia hết cho 2; b) Chia hết cho 5; c) Chia hết cho cả 2 và 5

Bài 4 Dùng cả ba chữ số 6, 0, 5 hãy ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số thỏa mãn một trong các điều kiện sau:

a) Số đó chia hết cho 2; b) Số đó chia hết cho 5

Bài 5 Cho tổng A 2013 2x= + Tìm các số tự nhiên x để:

a) A chia hết cho 2; b) A chia hết cho 5

Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038

Trang 8

Bài 1 Trong các số: 781; 507; 4590

a) Số nào chia hết cho 3 mà khôngchia hết cho 9?

b) Số nào chia hết cho cả 2, 3, 5, 9?

Bài 2 Thay các chữ x, y bởi các chữ số thích hợp để số 48x25y chia hết cho cả 2, 3, 5, 9

Bài 3 Điền chữ số thích hợp vào dấu * để số *75 thỏa mãn điều kiện:

a) Chia hết cho 2; b) Chia hết cho 5

Bài 4 Tìm các số tự nhiên có hai chữ số sao cho:

a) Số đó chia hết cho 9 và hiệu hai chữ số của nó bằng 5

b) Số đó chia hết cho 3 và tích hai chữ số bằng 8

Bài 5 Tìm tập hợp các số tự nhiên n vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 và

38<3n 1 149− ≤

ƯỚC VÀ BỘI

Bài 1 a) Viết các tập hợp: Ư(15); Ư(36); b) Viết các tập hợp: B(6); B(7)

Bài 2 Tìm các số tự nhiên x, sao cho:

a) x∈B(11) và 20< <x 100; b) x∈Ư(36) và x 4>

Bài 3 An có 36 viên bi và bạn muốn chia đều số bi đó vào các hộp Trong các cách chia sau, cách nào

thực hiện được? Hãy điền vào ô trống trong trường hợp chia được

Cách chia Số hộp Số viên bi trong một hộp

trò chơi Hỏi cô giáo có thể xếp học sinh vào mấy nhóm? (kể cả trường hợp một nhóm)

Bài 5 Tìm các số tự nhiên x, sao cho:

a) 35 x và x 10< ; b) 231 x và 15 x 230< < ;

c) 18 (x −2); d) 27 (2x 1) +

Bài 1 Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:

A Số 0 là ước của bất kì số tự nhiên nào;

B Số 0 là bội của mọi số tự nhiên khác 0;

Trang 9

C Số 1 không có ước nào cả;

D Số 1 có ước là bất kì số tự nhiên nào

Bài 2 a) Tìm các số tự nhiên có hai chữ số là ước của 65 và là bội của 13?

b) Tìm các số tự nhiên có hai chữ số là ước của 84, là ước của 225

Bài 3 Tìm các số tự nhiên x, biết:

a) x∈B(14) và 28≤ <x 80; b) x 13 và 10 x 70< ≤

Bài 4 Tìm các số tự nhiên có hai chữ số là bội của 16, bội của 21

Bài 5 Có bao nhiêu số là bội của 5 từ 15 đến 2010?

SỐ NGUYÊN TỐ HỢP SỐ

PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ

Bài 1 Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:

A Số 1 là hợp số;

B Số 1 là số nguyên tố;

C Mọi số nguyên tố đều có tận cùng là số lẻ;

D Số nguyên tố chẵn duy nhất là 2

Bài 2 Các số 3553; 475; 109; 221 là số nguyên tố hay hợp số?

Bài 3 Thay chữ số vào dấu * để:

a) 17 * là hợp số; b) 19 * là hợp số; c) 23* là số nguyên tố

Bài 4 Tìm các số nguyên tố p để 4p + 9 là số nguyên tố nhỏ hơn 40

Bài 5 Hai số nguyên tố sinh đôi là hai số hơn kém nhau 2 đơn vị Tìm hai số nguyên tố sinh

đôi lớn hơn 20 nhưng nhỏ hơn 100

Bài 1 Không thực hiện phép tính, hãy cho biết tổng (hiệu) sau là số nguyên tố hay hợp số

a) A =12.3 3.41 450+ + ; b) B 11.13.17 121 132= + + ;

c) C=91.13 29.13 15.13− +

Bài 2 Thay dấu * bởi các chữ số thích hợp:

a) * ** 161= ; b) ** ***=7777

Bài 3 Tìm các số tự nhiên k để 17 k là số nguyên tố

Bài 4 a) Phân tích số a ra thừa số nguyên tố là 2 3

ƯỚC CHUNG BỘI CHUNG

Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038

Trang 10

Bài 1 Viết các tập hợp:

a) Ư(16); Ư(20); ƯC(16, 20); b) B(16); B(20); BC(16, 20)

Bài 2 Dùng kí hiệu ∈ và ∉ điền vào ô vuông cho đúng:

5 ƯC(10, 15, 35); 7 ƯC(20, 21, 42);

36 BC(6, 8, 9) ; 45 BC(3, 5, 9)

Bài 3 Tìm số tự nhiên x, biết:

a) x – 1 là ước của 21; b) 33 là bội của x – 1

Bài 4 Có 27 viên bi màu xanh và 18 viên bi màu đỏ Người ta muốn chia đều số bi màu đỏ, màu xanh đó

vào các hộp nhỏ Trong các cách chia sau, cách nào thực hiện được? Điền vào ô trống trong trường hợp chia hết

Bài 5 Tuấn có 12 bút bi Tuấn đem chia đều cho các bạn trong nhóm thì mỗi bạn được số bút

bi bằng nhau và số bút bi mỗi bạn nhận được là một số nguyên tố Hỏi nhóm bạn Tuấn có thể

có bao nhiêu người?

Bài 1 Viết các tập hợp:

a) Ư(8); Ư(20); Ư(8, 20); b) B(8); B(20), BC(8, 20)

Bài 2 Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 60 là bội của 7

Viết tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn 65 là bội của 21 Gọi M là giao của hai tập hợp

A và B

a) Viết các phần tử của tập hợp M

b) Dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện quan hệ giữa tập hợp M với mỗi tập hợp A và B

Bài 3 An có 36 bút chì màu An muốn xếp các bút chì đó vào các hộp nhỏ sao cho số bút chì

ở mỗi hộp bằng nhau An có thể xếp số bút chì đó vào mấy hộp? (kể cả trường hợp xếp vào

một hộp)

Bài 4 Một hình chữ nhật có diện tích 506 2

m Tính chu vi hình chữ nhật đó, biết rằng các

cạnh của nó là hai số tự nhiên liên tiếp lớn hơn 10

Bài 5 Lớp 6A có 12 học sinh giỏi Văn, 20 học sinh giỏi Toán và 7 học sinh vừa giỏi Toán vừa

giỏi Văn

a) Vẽ sơ đồ minh họa;

b) Tính tổng số học sinh giỏi Văn và giỏi Toán của lớp

ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT

Trang 11

Bài 4 Cô giáo chủ nhiệm muốn chia 128 quyển vở, 48 bút chì và 192 tập giấy thành một số

phần thưởng như nhau để thưởng cho các học sinh giỏi nhân dịp tổng kết năm học Hỏi có thể chia được nhiều nhất là bao nhiêu phần thưởng? Mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, bao nhiêu bút chì, bao nhiêu tập giấy?

Bài 5 Tìm số tự nhiên x, biết rằng: 270 x, 690 x  và 5 x 30< <

Bài 5 Một số học sinh lóp 6A và 6B cùng tham gia trồng cây Mỗi học sinh trồng được một

số cây như nhau Tính ra lớp 6A trồng được 45 cây, lớp 6B trồng được 48 cây Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh tham gia trồng cây?

Trang 12

Bài 3 Tính nhẩm BCNN của các số sau:

a) 9, 24 và 72; b) 90, 40 và 360

Bài 4 Tìm số tự nhiên x, biết: x 15 , x 35 , x 42 và 250< <x 850

Bài 5 Số học sinh lớp 6 của một trường THCS khi xếp hàng 3, hàng 5, hàng 7 thì vừa đủ Tìm

số học sinh lớp 6 của trường đó, biết rằng số học sinh trong khoảng từ 300 đến 450 và là số chia hết cho 6

Bài 1 Tính nhẩm BCNN của các số sau:

Bài 4 Ba con tàu cập bến theo cách sau: tàu I cứ 15 ngày cập bến một lần, tàu II cứ 20 ngày

cập bến một lần, tàu III cứ 12 ngày cập bến một lần Lần đầu cả ba tàu cập bến vào cùng một ngày Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày cả ba tàu lại cùng cập bến?

a) Điền vào các ô trống của bảng;

b) So sánh tích ƯCLN(a, b) BCNN(a, b) với tích ab

ÔN TẬP CHƯƠNG I

Bài 1 Cho tập hợp M ={ }0 Hãy chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:

A M không phải là một tập hợp; B M là tập hợp rỗng;

C M là tập hợp có một phần tử; D M là tập hợp không có phần tử nào

Bài 2 Hãy ch ỉ ra mỗi câu dưới đây một ví dụ để chứng tỏ rằng các khẳng định sau sai:

a) Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 5 thì tổng cũng không chia hết cho 5; b) Nếu tổng không chia hết cho 5 thì mỗi số hạng của tổng đều không chia hết cho 5

Bài 3 Thực hiện phép tính rồi phân tích kết quả ra thừa số nguyên tố:

a) 160 (2 5− 3 2 −6.25); b) 2 4

4.5 −32 : 2 ;

Trang 13

Bài 1 B ằng cách chỉ ra một ví dụ để chứng tỏ các khẳng định sau là sai:

a) Mọi số nguyên tố đều là số lẻ;

b) Mọi hợp số đều là số chẵn;

c) Tổng của hai số nguyên tố là số nguyên tố;

d) Hiệu của hai số nguyên tố là số nguyên tố

Bài 2 Hãy chọn các đáp án đúng trong các câu sau:

A Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau;

B Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a;

C Khi nhân hai lũy thừa ta cộng các số mũ;

D Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ;

E Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ;

F Khi chai hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ

Bài 3 Tìm các chữ số a, b sao cho số 345ab chia hết cho cả 2, 3 và 9, còn khi chia cho 5 thì

dư 4

Bài 4 Một trường THCS có 300 học sinh lớp 6, 276 học sinh lớp 7, 252 học sinh lớp 8 Trong

một buổi chào cờ học sinh cả ba khối lớp xếp thành hàng dọc như nhau

a) Có thể xếp nhiều nhất thành bao nhiêu hàng dọc để học sinh mỗi khối lớp đều không

thừa em nào?

b) Khi đó ở mỗi khối lớp có bao nhiêu hàng ngang?

Bài 5 (Toán c ổ) Trên trời có đám mây xanh

Ở giữa mây trắng xung quanh mây vàng

Rủ nhau mua gạch Bát Tràng Trăm hai (120) một chuyến lỡ làng tám mươi (80)

Mỗi chuyến chở một trăm (100) thôi Còn thừa bốn chục (40) gởi người mang sau

Ai ơi ! Không quá một ngàn (1000) đâu !

Hồ xây mấy gạch? Đáp mau tỏ tường!

Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038

Trang 14

b) Tìm số đối của mỗi số thuộc dãy (1)

Bài 2 Đọc nhiệt độ ở một số thành phố trong bảng dưới đây:

Bài 4 a) Số nguyên a lớn hơn 1 Số a có chắc chắn là số dương không?

b) Số nguyên b nhỏ hơn 1 Số b có chắc chắn là số nguyên âm không?

c) Số nguyên c lớn hơn 3− Số c có chắc chắn là số âm không?

d) Số nguyên d nhỏ hơn hoặc bằng 3− Số d có chắc chắn là số âm không?

Bài 5 Viết tập hợp các số nguyên x, biết:

a) − < < ; 5 x 5 b) − ≤ ≤ ; 1 x 5 c) − ≤ < ; 7 x 0 d) 0< ≤ x 8

Bài 1 Đọc độ cao của các địa điểm sau:

a) Độ cao của cao ngyên Đắc Lắc là 600m;

b) Độ cao của thềm lục địa Việt Nam là 65m− ;

c) Độ cao của đỉnh núi Phan-xi-păng là 3143m;

d) Độ cao của vịnh Cam Ranh là 30m− ;

e) Độ cao của đỉnh núi Ê-vơ-rét (thuộc Nê-Pan) là 8848m;

f) Độ cao của đáy vực Ma-ri-an (thuộc Phi-líp-pin) là 11524m−

Bài 2 Đọc năm sinh của các nhà toán học, vật lí học:

a) Nhà toán học A-pô-lô-ni-út sinh vào khoảng năm −210;

ọc Ta-lét sinh năm −625

Trang 15

c) Nhà toán học Cô-si sinh năm 1789;

d) Nhà vật lí học Niu-tơn sinh năm 1643

Bài 3 Trên hình dưới đây điểm Q cách điểm O về phía Tây – Bắc là 7km

a)Điểm Q là điểm −7, viết gọn Q −( 7), ta nói −7 là tọa độ của điểm Q

Tìm các số nguyên biểu diễn các điểm M, N, P và viết tọa độ của điểm đó;

b)Có điểm nguyên nào nằm chính giữa đoạn thẳng PN không ?

c)Điểm chính giữa đoạn thẳng QM có tọa độ là bao nhiêu ?

Bài 4 Tìm các số nguyên x, biết:

Bài 2 Vào ban đêm nhiệt độ ở Niu- Yoóc là −12 C0 Nhiệt độ vào ban ngày của hôm đó

ở Niu- Yoóc là bao nhiêu, biết nhiệt độ tăng 7 C0 ?

Bài 3 Tính:

ĐỀ 15A

Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038

Trang 17

Bài 3 Tìm các số nguyên x, biết:

Bài 5 Đội bóng đá X mùa giải năm ngoái ghi được 27 bàn và để thủng lưới 18 bàn

Mùa giải năm nay đội ghi được 23 bàn và để thủng lưới 15 bàn Tính hiệu số bàn

thắng – thua của đội X trong cả hai mùa giải

Bài 1 Điền số thích hợp vào ô trống:

Trang 18

Bài 3 Tìm các số nguyên x, biết:

a) − + =x 8 12; b) x + + =8 8 7

Bài 4 Tính tổng các số nguyên x, biết:

a) − < <5 x 4; b) − < <5 x 4;

c) − ≤ <15 x 20; d) − < ≤24 x 18

Bài 5 Đố : Bạn An đi chợ thay mẹ Sau khi đi được 210m, An phải quay lại 100m để

nhặt lại chiếc mũ bị gió thổi bay, rồi tiếp tục đi 272m lại phải quay lại 60m để

nhặt lại chiếc túi bị rơi Tiếp tục đi 100m nữa mới đến chợ Hỏi nhà bạn An cách

Bài 4 Hai xe ô tô cùng xuất phát từ Nam Định đi về hai phía Hà Nội và thành phố Vinh

Ta quy ước chiều từ Nam Định đến Hà Nội là chiều dương, chiều từ Nam Định

đến thành phố Vinh là chiều âm Hỏi sau một giờ hai xe ô tô cách nhau bao nhiêu

ĐỀ 17A

Trang 19

km ? Nếu vận tốc của chúng lần lượt là:

Bài 3 Thu gọn các biểu thức sau :

Trang 20

Bài 3 Tìm số tự nhiên x, biết : 13.(x −1) : 3 4 3= 3+ 3

Bài 4 Tìm số tự nhiên a là số lớn nhất có 3 chữ số thỏa mãn a chia cho các số 20, 25, 30 đều

dư 15

Bài 5 Hai xe máy cùng khởi hành từ Vinh Nếu hai xe cùng đi trên một đường vào thành phố

Hồ Chí Minh thì sau một giờ chúng cách nhau 8km Nếu xe thứ nhất sau khi đi một giờ đột

ngột đi ngược lại với vận tốc cũ thì sau đó tám phút, hai xe gặp nhau Tìm vận tốc hai xe

Bài 1 Bỏ dấu ngoặc rồi tính:

Trang 21

Bài 5 Tìm giá trị của x để biểu thức A = 3x − +3 x − − có giá trị nhỏ nhất, tìm giá 4 3

a) BCNN của 24 và 90 ; b) ƯCLN của 18 và 24

Bài 5 Tìm giá trị của y để biểu thức B =2012 3− x + −3 x + +3 2x có giá trị lớn nhất, tìm giá trị lớn nhất đó

Bài 1 Rút gọn biểu thức :

a) (2a b c− + ) (+ b c a− + ) (+ c −2a b+ );

b) (a c b− + ) (+ b c a a b c− − − − −) ;

c) (a b c+ + ).(a b c) 2(a.b b.c c.a)+ + − + +

Bài 2 Tính nhanh các tổng sau:

Trang 23

ƯỚC VÀ BỘI CỦA MỘT SỐ NGUYÊN

Bài 1 Điền các số nguyên thích hợp vào ô trống trong bảng :

Trang 24

a) ( 7).( 10)− − với 0 ; b) ( 123).8− với ( 12).( 31)− − ;

c) ( 30).( 6)+ + với ( 42).( 2)− − ; d) ( 127).19− với 0 ;

e) 47.( 11)− với −11; f) ( 21).57− với 57

Bài 3 a) Tìm tất cả các ước của 12, 16, 25

b) Tìm tất cả các bội của -6 trong khoảng từ - 18 đến 18

c) Tìm năm nội của 7 ; -7

Bài 4 Tìm số nguyên x, biết :

a) 7 (x x −10) 0= ; b) 17.(3x −6).(2x 8) 0− =

Bài 5 Tìm các số nguyên x, sao cho :

a) 11 là bội của 2x −1 ; b) 2x −1 là ước của 21

Bài 1 Các khẳng định sau là đúng hay sai ?

a) Nếu a là ước của b và a cũng là ước của c thì a là ước của (b c+ ) và (b c− );

b) Nếu a là bội của b và a cũng là bội của c thì a là bội của (b c+ ) và (b c− )

Trang 25

Bài 5 Tìm các số nguyên x, sao cho:

a) x −13 là bội của x +2; b) x +1là ước của 4x +11

Bài 1 Cho a x b< < với , b, x Za ∈ Trên trục số:

a) Điểm x nằm giữa điểm a và điểm b ;

b) Điểm a nằm bên trái điểm x và điểm b ;

c) Điểm x nằm bên trái điểm b và bên phải điểm a ;

d) Cả ba câu trên đều đúng

Tìm câu trả lời đúng trong các câu trên

Bài 2 Tính giá trị của các biểu thức sau:

Bài 4 Tìm số nguyên x thỏa mãn : 2x − − + = −2 x 1 2 (1)

Bài 5 Tìm các số nguyên n, biết : n +1 là bội của n −5

Bài 1 Cho b là số nguyên âm, a là số nguyên Hỏi a là số nguyên âm hay số nguyên dương

Trang 26

Bài 5 Tìm các số nguyên x, biết: x +11 13+ − =x 0

CHƯƠNG III PHÂN SỐ

Bài 1 Hãy viết các phân số có :

a) Tìm tất cả các phân số x y bằng phân số 27 với mẫu số thỏa mãn điều kiện 5< <y 29 ;

b) Tìm tất cả các phân số x y bằng phân số 288 với mẫu số thỏa mãn điều kiện 1<y <10

ĐỀ 23A

Trang 27

Bài 1 Tử và mẫu của một phân số có thể là những số tự nhiên bất kì được không ? Có thể là

những số nguyên âm bất kì được không ? Có thể điều là số không được không ?

Bài 2 Những cặp phân số nào sau đây bằng nhau ?

và 29

Bài 3 Tìm ba phân số bằng phân số 3

5 và có tử là số chẵn Có thể tìm được bao nhiêu phân số như thế mà có tử là số chẵn ?

Bài 4 Dùng tính chất cơ bản của phân số để tìm x trong mỗi trường hợp sau :

Phân tích: Muốn tìm phân số tối giản của một phân số ta chỉ cần tìm UwCLN vủa tử

và mẫu của phân số đã cho, rồi chia cả tử và mẫu của phân số cho ƯCLN đó

Bài 3 Rút gọn các phân số sau :7 2521 5⋅

Bài 4 Tìm ba phân số bằng phân số 8

5 và có mẫu số là số lẻ Có thể tìm được bao nhiêu

ĐỀ 24A

Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038

Trang 28

phân số như thế mà có mẫu là số lẻ ?

Bài 5 Cho tập hợp A ={2; 3;12; 18− − } Hãy tìm những phân số có tử và mẫu đều thuộc

tập hợp A và bằng phân số 18

27

Bài 1 Hãy dùng cách rút gọn phân số để xét xem những phân số nào sau đây bằng nhau ?

Tìm các phân số tối giản có tử và mẫu đều thuộc tập hợp B

Bài 4 Rút gọn các phân số sau :

Có nhận xét gì về tích của tử của phân số thứ nhất với tử của phân số thứ hai ?

b) Cho hai tích bằng nhau 8 11 4 22⋅ = ⋅ Có thể lập những phân số bằng nhau nào từ các thừa số của hai tích đó ;

Trang 29

Bài 1 Quy đồng mẫu các phân số: 8; ; 4 5

Bài 3 Cho phân số 1

10 Tìm phân số có mẫu là 25 sao cho sau khi cộng thêm 3 vào tử rồi quy đồng mẫu của phân số vừa tìm được vào phân số 101 thì được phân số 2050

Bài 4 Cho phân s

đã cho là phân số nào ?

Bài 1 Tìm mẫu chung của các phân số sau :

Bài 5 Cho hai phân số, một phân số có mẫu là 10, phân số kia có mẫu là 15 Tử số của phân

số có mẫu 10 bé hơn tử số của phân số kia 1 đơn vị Quy đồng mẫu hai phân số, rồi lấy hiệu

của hai tử số của hai phân số và giữ nguyên mẫu ta được một phân số mà phân số tối giản của

Trang 30

Bài 4 Tìm x trong mỗi trường hợp sau:

Bài 5 Một vòi nước chảy vào một bể thì trong 8 giờ đầy bể Vòi thứ hai chảy 12 giờ thì đầy bể Hỏi nếu vòi thứ nhất chảy trong 3 giờ và vòi thứ hai chảy trong 5 giờ thì được bao nhiêu phấn của bể ?

Bài 1 So sánh các cặp phân số sau :

− ; c)

1610

và 2415

Trang 32

Bài 2 Tìm tổng tất cả các phân số 15x thỏa mãn điều kiện : −31<15 5x < 1

chảy vào được 2

25 bể Hỏi nếu vòi thứ nhất chảy trong 1 giờ 20 phút và vòi thứ hai chảy trong

1 giờ 15 phút thì được bao nhiêu phần bể ?

Trang 33

Bài 3 Trong dãy các phép tính cộng, trừ, nhân, ta thực hiện phép nhân trước rồi đến phép

cộng và phép trừ Hãy thực hiện các phép tính sau:

Bài 5 Bài toán dân gian

Một người đi buôn một số táo Một nữa số táo phải bán với giá 5 đồng 2 quả, nửa còn

lại phải bán với giá 5 đồng 3 quả thì mới hòa vốn Nhưng người đó lại đem bán tất cả số táo đã mua với giá 10 đồng 5 quả, như vậy lỗ 10 đồng Hỏi người đó đã mua bao nhiêu quả táo?

Bài 5 Độ sâu nhất của Bắc Băng Dương là 5, 15km Độ sâu nhất của Đại Tây Dương lớn hơn

độ sâu nhất của Bắc Băng Dương là 3, 25km Độ sâu nhất của Thái Bình Dương bằng 127

100 độ

ĐỀ 29A

Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038

Trang 34

sâu nhất của Đại Tây Dương Viết độ sâu nhất của Đại Tây Dương dưới dạng phân số rồi tính

độ sâu nhất của Thái Bình Dương

Bài 1 Áp dụng tính chất giao hoán của phép nhân để thực hiện phép tính một cách hợp lí:

Bài 4 Một vòi nước chảy vào bể và sau 9 giờ thì bể đầy Nếu bể đầy tháo một vòi chảy ra thì

12 giờ bể cạn Có một lần khi bể cạn người ta mở vòi chảy vào trong 7 giờ rồi khóa vòi này và

mở vòi chảy ra trong 3 giờ Hỏi lượng nước trong bể còn bao nhiêu phần bể?

Trang 35

28 bể Hỏi cả hai vòi cùng chảy trong bao lâu thì được 13

Trang 37

ô kế sau nó ta được cùng một kết quả

Bài 3 Lớp 6A có 50 học sinh Cuối năm số học sinh giỏi chiếm 14%, số học sinh kém chiếm 2% Hỏi trong lớp có bao nhiêu học sinh giỏi và bao nhiêu học sinh kém ?

Bài 4 Bác Xuân gửi tiết kiệm 36 triệu đồng Năm ngoái lãi suất là 11% Hết năm bác không rút lãi và năm nay bác gửi tiếp với lãi suất là 14% Hỏi hết năm nay số tiền của bác Xuân kể cả

gốc lẫn lãi là bao nhiêu ?

Trang 38

Bài 2 Có một nước mà tổng ngân sách quốc gia trong một năm là 120 tỉ đô la Người ta phân

bố cho giáo dục 9%, cho y tế 2

25, cho quốc phòng 4

25 ngân sách Hỏi ngành giáo dục nhận được bao nhiêu đô la và phần còn lại dành cho các lĩnh vực khác ngoài giáo dục, y tế, quốc phòng là bao nhiêu đô la ?

Bài 3 Anh Yên và Đông góp vốn kinh doanh Số tiền vốn của anh Yên bằng 4

5 số tiền của anh Đông Sau một năm lao động hai anh lãi được 120 triệu Hai anh nhất trí để lại 2

5 số tiền lãi dồn vào vốn Phần còn lại được chia tỉ lệ với phần vốn đã góp (nghĩa là số tiền anh Yên

nhận được bằng 4

5 số tiền anh Đông nhận được) Hỏi mỗi anh nhận được bao nhiêu tiền ?

Bài 4 Xã Vừng Đông có hai cánh đồng cấy hai loại lúa Năm ngoái thu hoạch trên cánh đồng

thứ nhất được 320 tấn thóc, thu hoạch trên cánh đồng thứ hai được 450 tấn thóc Năm nay được mùa, sản lượng trên cánh đồng thứ nhất tăng 15%, cánh đồng thứ hai tăng 12% Hỏi năm nay xã này thu hoạch được bao nhiêu tấn thóc ?

Bài 1 Giải thích vì sao nếu m

Bài 3 Trong một thanh hợp kim, đồng chiếm 5

12 khối lượng của nó Hỏi khối lượng của thanh

hợp kim đó là bao nhiêu nếu khối lượng động trong đó là 8, 5kg ?

Bài 4 Có một đôi vợ chồng trẻ, trong tháng phải chi trả các khoản tiền thuê nhà, tiền điện, tiền nước, tiền gửi con vào nhà trẻ lần lượt hết: 1 2, , 1 1,

5 50 50 5 thu nhập hàng tháng Cộng các khoản chi này hết tất cả 2 300 000 đồng Hỏi thu nhập hàng tháng của đôi vợ chồng này là bao nhiêu và số tiền còn lại dành cho ăn, mặc và các nhu cầu khác là bao nhiêu ?

ĐỀ 33A

Trang 39

Bài 1 Tìm một số thỏa mãn một trong các điều kiện sau:

Bài 2 Một ô tô khởi hành từ thành phố A đi về thành phố B Sau đó 1 giờ một ô tô khác đi từ

B về A Mỗi giờ xe thứ nhất đi được 1

7 quãng đường AB, xe thứ hai đi được 6

35 quãng đường

AB Khi ô tô thứ nhất đi được 3 giờ thì hai ô tô cách nhau 80km Tính quãng đường AB

Bài 3 Bác Lâm có một số vốn kinh doanh nuôi cá Hết năm thứ nhất bác được lãi và bỏ thêm vào vốn một số tiền bằng 2

15 số tiền vốn ban đầu để kinh doanh Hết năm thứ hai bác lại bỏ thêm vào vốn một số tiền bằng 2

19 số tiền vốn của năm thứ ba Lúc này vốn của bác là 420 triệu đồng Hỏi số vốn ban đầu của bác là bao nhiêu ?

Bài 4 Có một vòi nước chảy vào trong bể và một vòi nước chảy ra Mỗi giờ vòi chảy vào được 3

20 bể, vòi chảy ra mất 1

10 bể Bể cạn, người ta mở vòi chảy vào được 1 giờ thì mở vòi

chảy ra Hai vòi cùng chảy thêm 4 giờ nữa thì khóa cả hai Tính ra còn thiếu 3

13m nước nữa

mới đầy bể Hỏi bể chứa được bao nhiêu mét khối nước ?

Bài 1 Tỉ số của hai số a và b được viết là a

b Vậy tỉ số và phân số khác nhau ở chổ nào ?

Bài 2 Một khung ảnh hình chữ nhật có chiều rộng là 24cm và chiều dài 32cm Tìm tỉ số giữa chiều rộng và chiều dài của khung ảnh đó

Bài 3 Năng suất ngô ở thông Hạ năm ngoái là 5 tấn/ha, năm nay là 5, 5 tấn/ha Hãy tính tỉ số

phần trăm giữa năng suất năm nay và năng suất năm ngoái

ĐỀ 33B

ĐỀ 34B

Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038

Trang 40

Bài 4 a) Trên bản đồ quy hoạch một khu đô thị với tỉ lệ xích 1

500

T = , khoảng cách giữa hai

khối nhà A và B là 20cm Hỏi khoảng cách trên thực tế giữa hai nhà đó là bao nhiêu ?

b) Trên bản đồ một khu đô thị, tỉ lệ xích 1

500, khoảng cách giữa hai điểm A và B là 50cm Hỏi trên một bản đồ khác của khu đô thị ấy với tỉ lệ xích 1

2000thì khoảng cách giữa hai điểm A và B là bao nhiêu ?

Bài 5 Năm ngoái thôn Đông thu hoạch 300 tấn thóc, thôn Đoài thu hoạch 200 tấn thóc Năm nay, thôn Đông thu hoạch 315 tấn, thôn Đoài thu hoạch 214 tấn Hỏi số thóc năm nay ở mỗi thôn tăng bao nhiêu phần trăm ?

Hãy dùng biểu đồ cột hiển thị những tỉ số phần trăm này

Bài 1 a) Trong một thùng rượu chứa 38 lít cồn nguyên chất và 52kg nước Hãy tính tỉ số giữa

cồn nguyên chất và nước ; biết rằng 1 lít nước nặng 1kg

b) Trong 50 tấn quặng có chứa 36 tấn sắt Hỏi trong 400 tấn quặng có chứa bao nhiêu

tấn sắt ?

Bài 2 Trong 200g dung dịch có chứa 50g muối Hỏi phải thêm vào lượng dung dịch này bao nhiêu nước để có một dung dịch chứa 10% muối ?

Bài 3 Mức lương cơ bản của cán bộ, công nhân viên năm 2009 là 650 000 đồng, năm 2010 là

730 000 đồng, năm 2011 là 830 000 đồng Hỏi lương năm 2010 tăng bao nhiêu phần trăm so

với năm 2009 và năm 2011 tăng bao nhiêu phần trăm so với năm 2010 ? Hãy dùng biểu đồ cột

biểu thị những tỉ số phần trăm này

Bài 4 Hai phân xưởng sản xuất được 3000 sản phẩm Phân xưởng I sản xuất được 1200 sản

phẩm Hỏi mỗi phân xưởng sản xuất được bao nhiêu phần trăm tổng sản phẩm ? Hãy dùng

biểu đồ ô vuông biểu thị các tỉ số phần trăm này

Bài 5 Trong một huyện năm qua có 200 em bé chào đời, trong số đó có 98 bé trai và 102 bé gái Tính tỉ số phần trăm của bé trai và của bé gái so với tổng số em bé chào đời Dùng biểu đồ

ô vuông để biểu thị các tỉ số phần trăm này

ĐỀ 34B

Ngày đăng: 10/08/2021, 09:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w