1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giải chi tiết môn hóa mã đề 206 đề thi tốt nghiệp THPTQG 2021

9 469 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 791,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanhA. Al2O3 có tính lưỡng tính, nó vừa tác dụng được với dung dịch axit mạnh HCl, H2SO4 loãng,…, vừa tác dụng được với du

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 4 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………

Số báo danh: ………

• Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;

S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137

Câu 1: Sắt (III) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ Công thức của sắt (III) hidroxit là

A Fe(OH)2 B Fe(OH)3 C FeCO3 D Fe3O4

Tên gọi Sắt (II) hiđroxit Sắt (III) hiđroxit Sắt (II) cacbonat Sắt từ oxit

Câu 2: Chất thải hữu cơ chứa protein khi bị phân hủy thường sinh ra khí X có mùi trứng thối, nặng hơn

không khí, rất độc Khí X là

Chọn C

+ O2, CO2, N2 đều là khí không màu, không mùi

+ H2S là khí có mùi trứng thối

Câu 3: Natri hiđrocacbonat là chất được dùng làm bột nở, chế thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit

Công thức của natri hiđrocacbonat là

A NaOH B NaHS C NaHCO3 D Na2CO3

Chọn C

Tên gọi Natri hiđroxit Natri hiđro sunfua Natri hiđro cacbonat Natri cacbonat

Câu 4: Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng tạm thời của nước?

A Mg(HCO3)2, Ca(HCO3)2 B Na2SO4, KCl

Chọn A

+ Nước cứng là nước chứa nhiều cation Ca2+

và Mg2+ → Loại B, C, D + Nước cứng tạm thời chứa Ca2+

; Mg2+ và HCO3

Câu 5: Chất nào sau đây là đipeptit?

A Ala-Gly-Ala B Ala-Ala-Ala C Gly-Gly-Gly D Ala-Gly

Chọn D

+ Ala-Gly-Ala; Ala-Ala-Ala, Gly-Gly-Gly đều là tripeptit

+ Ala-Gly là đipeptit

Câu 6: Chất nào sau đây là muối axit?

A NaCl B NaH2PO4 C NaOH D NaNO3

Chọn B

+ NaCl, NaNO3 là muối trung hòa

+ NaOH là bazơ

+ NaH2PO4 là muối axit

Câu 7: Ở nhiệt độ cao, CO khử được oxit nào sau đây?

Mã đề thi 206

Mã đề thi

217

GIẢI CHI TIẾT - ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPTQG MÔN HÓA - 2021

Trang 2

A K2O B BaO C Na2O D CuO

Chọn D

Ở nhiệt độ cao, CO khử được các oxit của kim loại từ Zn trở đi

Câu 8: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

A Glucozơ B Tinh bột C Saccarozơ D Glixerol

Chọn A

+ Glucozơ là monosaccarit

+ Saccarozơ là đisaccarit

+ Tinh bột là poli saccarit

+ Glixerol là ancol đa chức

Câu 9: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

A Etylamin B Glyxin C Valin D Alanin

Chọn A

+ Etylamin là amin mạch hở, làm quỳ tím chuyển thành màu xanh

+ Glyxin, Valin, Alanin là aminoaxit đều có 1 nhóm –COOH, 1 nhóm –NH2 , không làm quỳ tím đổi màu

Câu 10: Số nguyên tử hidro trong phân tử axit stearic là

Chọn B

Axit stearic có công thức là C17H35COOH → Có 36 nguyên tử H

Câu 11: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Al?

Chọn C

Tính khử của kim loại: Mg > Al > Fe > Cu > Ag

Câu 12: Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?

Chọn C

2Al + 2NaOH + 2H2O  NaAlO2 + 3H2↑

Câu 13: Este X được tạo bởi ancol metylic và axit fomic Công thức của X là

A HCOOC2H5 B HCOOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH

Chọn B

+ Ancol metylic có công thức là CH3OH

+ Axit fomic có công thức là HCOOH

→ HCOOH + CH3OH

o

H SO lo±ng, t

 HCOOCH3 + H2O

Câu 14: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?

Chọn A

Ở điều kiện thường, các kim loại tồn tại ở trạng thái rắn, trừ Hg tồn tại ở trạng thái lỏng

Câu 15: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

Chọn B

Ba là kim loại kiềm thổ, thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn

Câu 16: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

Chọn B

Trang 3

Al2O3 có tính lưỡng tính, nó vừa tác dụng được với dung dịch axit mạnh (HCl, H2SO4 loãng,…), vừa tác dụng được với dung dịch bazơ mạnh (NaOH, KOH,…), xảy ra phản ứng trao đổi

Câu 17: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

A Tơ visco B Poli(vinyl clorua) C Tinh bột D Polietilen

Chọn C

+ Tơ visco thuộc loại polime nhân tạo (bán tổng hợp)

+ Poli (vinyl clorua), polietilen thuộc loại polime tổng hợp

+ Tinh bột: thuộc loại polime thiên nhiên

Câu 18: Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

A Cr(OH)3 B K2Cr2O7 C CrO3 D Cr(OH)2

Chọn A

2

3 K Cr O C 3 Cr(OH) , , r O, Cr (OH)

Câu 19: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí H2?

Chọn C

+ Cu, Ag, Au đứng sau H, không tác dụng với H2SO4 loãng

+ Mg tác dụng với H2SO4 loãng tạo khí H2 : Mg + H2SO4  MgSO4 + H2↑

Câu 20: Công thức phân tử của ancol etylic là

Chọn C

Ancol etylic có công thức cấu tạo là CH3-CH2-OH → CTPT là C2H6O

Câu 21: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tơ poliamit rất bền trong môi trường axit

B Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ bán tổng hợp

C Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi

D Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng etilen

Chọn C

+ A sai vì tơ poliamit kém bền trong môi trường axit và môi trường kiềm

+ B sai vì tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp

+ D sai vì polietilen được điều chế từ phản ứng trùng hợp etilen

Câu 22: Cho 7,12 gam alanin tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng,

thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Cách 1:

Alanin

Alanin cã c«ng thøc l¯ CH CH(NH )COOH

7,12

89

CH CH(NH )COOH + HCl CH CH(NH Cl)COOH

mol ph°n øng: 0,08 0,08



CH CH(NH Cl)COOH

0,08

Cách 2:

BTKL

Alanin HCl

7,12

89

Trang 4

Câu 23: Cho FeO phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư, tạo ra muối nào sau đây?

A FeS B Fe2(SO4)3 C FeSO3 D FeSO4

Chọn D

FeO H SO FeSO H O

Câu 24: Cho 10 gam CaCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí CO2 Giá trị của V là

Chọn C

Cách 1:

3

2

CaCO

CO (®ktc)

10

100 CaCO 2HCl CaCl CO H O

mol ph°n øng: 0,1 0,1

V 22, 4.0,1 2,24 lÝt

Cách 2:

BT.C

CO CaCO

10

100

Câu 25: Este X có công thức phân tử C4H8O2 Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng thu

được sản phẩm gồm axit axetic và chất hữu cơ Y Công thức của Y là

A HCOOH B CH3OH C CH3COOH D C2H5OH

Chọn D

+ Axit axetic có công thức là CH3COOH → CTCT của X là CH3COOC2H5 → Y là C2H5OH + PTHH: CH3COOC2H5 + H2O

o

H SO lo±ng,t

 CH3COOH + C2H5OH

Câu 26: Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?

A Fructozơ B Ancol propylic C Anbumin D Propan-1,3-điol

Chọn A

+ Dung dịch fructozơ hoàn tan Cu(OH)2 tạo dung dịch có màu xanh lam

+ Dung dịch anbumin (là poli peptit), hoàn tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu tím (màu biure) + Dung dịch ancol propylic, propan-1,3-điol không tác dụng với Cu(OH)2

Câu 27: Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thành glucozơ Cho toàn bộ glucozơ tham gia phản ứng

trắng bạc (hiệu suất 100%), thu được 21,6 gam Ag Giá trị của m là

Chọn C

6 10 5

6 10 5

C H O

21,6

108

Câu 28: Hòa tan hết m gam Al trong dung dịch HCl dư, thu được 0,18 mol khí H2 Giá trị của m là

Chọn D

Cách 1:

Al

2Al 6HCl 2AlCl 3H

mol ph°n øng: 0,12 0,18

m m 27.0,12 3,24 gam

Cách 2:

Trang 5

BTE

Câu 29: Cho sơ đồ chuyển hóa: NaOH  X Z Y NaOH X EY BaCO3

Biết: X, Y, Z, E là các hợp chất khác nhau và khác BaCO3; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng giữa hai chất tương ứng Các chất X, Y thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt

A NaHCO3, BaCl2 B NaHCO3, Ba(OH)2

C CO2, Ba(OH)2 D CO2, BaCl2

Chọn C

NaOH  CO 2Na2CO3  Ba(OH) 2 NaOH  CO 2NaHCO3 Ba(OH) 2 BaCO3

Câu 30: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong thành phần của xăng sinh học E5 có etanol

(b) Thành phần chính của sợi bông, sợi đay là tinh bột

(c) Các mảng riêu cua" xuất hiện khi nấu canh cua là do xảy ra sự đông tụ protein

(d) Vải lụa tơ tằm sẽ nhanh hỏng nếu ngâm, giặt trong xà phòng có tính kiềm

(e) Dầu dừa có chứa chất béo chưa bão hòa (phân tử có gốc hiđrocacbon không no)

Số phát biểu đúng là

Chọn D

(b) sai : Thành phần chính của sợi bông, sợi đay là xenlulozơ

Có 4 phát biểu đúng là (a), (c), (d), (e)

Câu 31: Cho các phát biểu sau:

(a) Tro thực vật chứa K2CO3 cũng là một loại phân kali

(b) Điện phân dung dịch CuSO4, thu được kim loại Cu ở catot

(c) Nhỏ dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa

(d) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 có xảy ra ăn mòn điện hóa học

Số phát biểu đúng là

Chọn B Cả 4 phát biểu đều đúng

Câu 32: Cho hỗn hợp X gồm a mol Fe và 0,45 mol Mg vào dung dịch Y chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 (tỉ

lệ mol tương ứng 2:1) Sau khi phản ứng kết thúc, thu được dung dịch Z và 87,6 gam chất rắn T gồm ba kim loại Hòa tan toàn bộ T trong lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 1,2 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất của H2SO4) Giá trị của a là

Chọn B

H SO

2

3 2 3

3 2

3 2

BT.N

BTE

Ag : z 87,6 gam Cu : 2z SO :1,2 mol p­: x

Cu(NO ) : 2z Fe

Fe d­: y

AgNO : z

Mg(NO ) : 0, 45

Mg : 0,25 mol

dung dÞch

Fe(NO ) : x 56y 108z 64.2z 87,6

5z 2x 2.0, 45

z 2.2z 3y 2

x 0,3

y 0,3 a x y 0,6 mol

z 0,3 1,2

Câu 33: Nung nóng một lượng butan trong bình kín (với xúc tác thích hợp), thu được 0,47 mol hỗn hợp

X gồm H2 và các hidrocacbon mạch hở (CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8, C4H10) Cho toàn bộ X

Trang 6

vào bỡnh chứa dung dịch Br2 dư thỡ cú tối đa a mol Br2 phản ứng, khối lượng bỡnh tăng 9,52 gam và thoỏt ra hỗn hợp khớ Y Đốt chỏy hoàn toàn Y cần dựng vừa đủ 0,28 mol O2, thu được

CO2 và H2O Giỏ trị của a là

Chọn B

Cỏch 1:

o

4 10

2 xt,t

4 10

2 2

BTE đốt Y

(t²

9,52 (C H ,C H ,C H ) CH : 0,68 mol

14

CH : 4a

H : a

Y :{H ,CH ,C H ,C H dư}

n

ch ra) nBr nXnC H 0, 47 0,2  0,27 mol

Cỏch 2:

4 10

BTE (lượng O : đốt C H đốt HC không no + đốt Y)

C H

(t²ch ra) Br X C H

9,52 1,5 0,28 14

4 (10 : 4)

P/S:

+ Cõu này Bộ cho vi diệu quỏ! Khả năng là cho C 2 H 6 tỏch H 2 tiếp rồi! ^ ^

+ Cõu này hơi giống cõu trong đề của Bộ từ nhiều năm về trước, nhưng Bộ làm cho mới mẻ hơn và hay hơn

+ í tưởng cõu này tương tự với cõu 10 trong file quà tặng kốm Bộ 5 đề dự đoỏn 2021

Cõu 34: Cho cỏc sơ đồ phản ứng xảy ra theo đỳng tỉ lệ mol

E + 2NaOH  Y + 2Z

F + 2NaOH Y + T + H2O

Biết E, F đều là cỏc hợp chất hữu cơ no, mạch hở, cú cụng thức phõn tử C4H6O4, được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol Cho cỏc phỏt biểu sau:

(a) Từ chất Z điều chế trực tiếp được axit axetic

(b) Chất T cú nhiệt độ sụi thấp hơn axit axetic

(c) Đốt chỏy Y, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và Na2CO3

(d) Chất E cú khả năng tham gia phản ứng trỏng bạc

(e) Chất T được dựng để sỏt trựng dụng cụ y tế

Số phỏt biểu đỳng là

2

3

Y l¯ (COONa)

Z l¯ CH OH

CH OH CO CH COOH (b) đỳng: T (C2H5OH) cú nhiệt độ sụi thấp hơn CH3COOH

(c) sai: Đốt chỏy Y (COONa)2 thu được sản phẩm gồm CO2 và Na2CO3

(d) sai: E là (COOCH3)2, khụng cú nhúm chức –CHO

(e) đỳng: Chất T (C2H5OH), được dựng để sỏt trựng dụng cụ y tế

P/s:

+ í tưởng cõu này tương tự cõu ở đề thi của Bộ năm 2020

+ Cõu này tương tự với cõu 32 đề dự đoỏn số 4,…

Trang 7

Câu 35: Hỗn hợp X gồm Cu, CuO, Fe, Fe2O3 Hòa tan hết m gam X trong dung dịch chứa 1,05 mol HCl

(dư 25% so với lượng phản ứng), thu được 0,07 mol H2 và 250 gam dung dịch Y Mặt khác, hòa tan hết m gam X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được dung dịch Z (chứa 3 chất tan)

và 0,1 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất của H2SO4) Cho Z tác dụng với dung dịch Ba(OH)2

dư, thu được kết tủa T Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 136,85 gam chất rắn Nồng độ phần trăm FeCl3 trong Y là

Chọn D

o 2

HCl p­

2

3 HCl p­: 0,84

2 2

Ba(OH

2

3

Fe O : 0

Fe : x

Fe : y

H : 0,07

Cu : z

Fe :

8

(x y)

Cl : 0,84

X Cu : z

O : 0 5

136

Z ,3

  



2

4

(muèi

BT T

2

§

chÊt r¾n

,

y

1

2

2x 3y 2z 0,84 2x 3 2z 0,84

2x 2

5(x y) CuO :

0

z BaSO : 0,

y 2z 0,8

S

y) 80z 233.0, 45 136,85

y 0,84 0,8 0,0

45

O : 0,1

4

3

FeCl

162,5.0,04

250

Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 27,54 gam Al2O3 bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO3, thu được 267,5

gam dung dịch X Làm lạnh X đến 10°C thì có m gam tinh thể Al(NO3)3.9H2O tách ra Biết ở 10°C, cứ 100 gam H2O hòa tan được tối đa 67,25 gam Al(NO3)3 Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Chọn D

2 3

3

3 3

3 3 2

2 Al(NO ) 9H O

Al(NO ) Al O

3 3

n

3

Al(NO ) : 213.0,54 1

,

15,02 gam

H O : 267,5 115,02 152, 48 gam

H O : (152, 48 162x) gam §Æt n x mol dung dÞch sau khi l¯m l³nh cßn

Al(NO ) : (115,0

2 21

4 m l

Nh©n

x) gam

100 gam H O ho¯ tan ®­îc 67,25 gam Al(NO ) (1)

(152, 48 162x) gam H O ho¯ tan ®­îc (115,02 213x) gam Al(NO ) (2)

chÐo 67,25(152, 48 162x) 100(115,02 213x) x 0,12 m 45 gam

P/s: Nếu nói theo “độ tan” thì nó hơi xa lạ với học sinh THPT, nhưng dùng tỉ lệ “nhân chéo”

như trên thì ta không cần biết đến công thức tính độ tan vẫn có thể làm được bài này

Câu 37: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch

Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NH3, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết

Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm; đun nóng nhẹ

Trang 8

Phỏt biểu nào sau đõy sai?

A Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là sobitol

B Thớ nghiệm trờn chứng minh glucozơ cú tớnh chất của anđehit

C Sau bước 3, cú lớp bạc kim loại bản trờn thành ống nghiệm

D Ở bước 3, cú thể thay việc đun núng nhẹ bằng cỏch ngõm ống nghiệm trong nước núng

Chọn A

Thớ nghiệm trờn là phản ứng trỏng bạc của glucozơ, sau bước 3 sản phẩm hữu cơ thu được là muối amoni gluconat; khụng thu được sobitol

Cõu 38: Hỗn hợp E gồm hai amin X (CnHmN), Y (CnHm+1N2, với n ≥ 2) và hai anken đồng đẳng kế tiếp

Đốt chỏy hoàn toàn 0,11 mol E, thu được 0,05 mol N2, 0,30 mol CO2 và 0,42 mol H2O Phần trăm khối lượng của X trong E là

Cỏch 1:

3 9

anken

PP 3T

C H N

n 0,11 0,07 0,04

NH : 0,1

H : 0, 42 0,3 0,1: 2 0,07 n n n 0,07 0,04 0,03

n 3 0,07n 0,04m 0,3

m 2,25 59.0,04

12.0,3 2.0, 42 28.0,05





Cỏch 2: (Dựng cụng thức cũng khụng nhanh hơn cỏch 1)

2

3 9

C H N

n n n 0,05; dựa v¯o CTPT cða X, Y X, Y có cùng số

n 0,11 (0,3 0, 42 : 2) 1,5.0, 42 0,05 0,04 0,05

n 3

n 0,04

X, Y no

0,07n 0,04m 0,3

59.0

%m





12.0,3 2.0, 42 28.0,05 

P/S: Dạng bài này xuất hiện nhiều trong cỏc đề thi thử, nhưng Bộ cho cõu này cú tớnh phõn

loại cao hơn

Cõu 39: Hỗn hợp E gồm axit oleic, axit panmitic và triglixerit X (tỉ lệ mol tương ứng là 1: 1: 2) Đốt

chỏy hoàn toàn m gam E cần và đủ 4,07 mol O2, thu được CO2 và H2O Mặt khỏc, cho m gam

E tỏc dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun núng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm glixerol và 47,08 gam hỗn hợp hai muối Phần trăm khối lượng của X trong E là

Chọn B

15 31

15 31

17 33 NaOH

2

3 3 5

C H COONa: a

C H COOH: x

C H COONa: b

E C H COOH: x

H O : 2x (RCOO) C H : 2x

C H (OH) : 2x

15 31

17 33

Trường hợp 1: Chất béo có 1 gốc C H COO v¯ 2 gốc C H COONa

C H COONa: 3x

C H COONa: 5x

2

Trang 9

858.0,04

256.0,02 282.0,02 858.0,04

P/s:

+ Đõy là một dạng bài quen thuộc mà GV nào cũng dạy, những năm gần đõy đều xuất hiện trong đề thi của Bộ

+ í tưởng cõu này tương tự với cõu 33 đề dự đoỏn số 5, ở chỗ “Hỗn hợp gồm axit và chất bộo

(cho tỉ lệ mol tương ứng….)

Cõu 40: Hỗn hợp gồm ba este mạch hở X (đơn chức), Y (hai chức), Z (ba chức), đều được tạo thành từ

axit cacboxylic và ancol Đốt chỏy hoàn toàn m gam T, thu được H2O và 1,0 mol CO2 Xà phũng húa hoàn toàn m gam T bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp E gồm hai ancol (cú cựng số nguyờn tử cacbon trong phõn tử) và 26,92 gam hỗn hợp muối E Cho E tỏc dụng hết với kim loại Na thu được 0,2 mol H2 Đốt chỏy toàn bộ F, thu được H2O, Na2CO3 và 0,2 mol CO2 Khối lượng của Y trong m gam T là

Chọn D

2

2 3

C Na

2 2

BT.C

ancol

3 7

3 8 a

(COONa) : 0,14

CO : 0,2

C 1 0, 4 0,6 mol

C H OH : x Trường hợp 1: 2 ancol đều có 3C 0,2 mol

C H O : y Nếu a 2

2 5

2 5

2 5 2

x 0

Lo³i

y 0,2

x 0,1

y 0,1

C H OH : 0,2 Trường hợp 2: ancol đều có 2C 0,3 mol

C H (OH) : 0,1

X : HCOOC H : 0,2 2.0,04 0,1 0,02

E Y : (COOC H ) : 0,14 0,1 0,04

 

2 5 2

(COOC H )

Z : HCOO-C H -OOC-COO-C H : 0,1

P/s:

+ í tưởng cho hỗn hợp 3 este mạch hở gồm (este đơn chức X, hai chức Y, ba chức Z) tạo ra 2

cho nhiều HS trong phũng thi sẽ thấy “loạn”; nghĩ mỡnh sai, rồi tỡm chỗ sai cũng đủ để hết giờ thi, ;

+ Cõu này xứng đỏng là cõu lấy điểm 10 cho đề thi mụn Húa năm nay

BẢNG ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 09/08/2021, 19:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w