NGUYÊN TẮCTrong nhận biết, các dấu hiệu phải như thế nào?. NHẬN BIẾT ¾ Rõ ràng ¾ Dễ nhận biết... THỨ TỰ NHẬN BIẾT• Hãy cho biết thứ tự và cách nhận biết của các chất sau đây: Glyxêrin Al
Trang 1DẠNG 1
Trang 2NGUYÊN TẮC
Trong nhận biết, các dấu hiệu phải như thế nào?
NHẬN BIẾT
¾ Rõ ràng
¾ Dễ nhận biết
Trang 3THỨ TỰ NHẬN BIẾT
• Hãy cho biết thứ tự và cách nhận biết của các chất sau
đây:
Glyxêrin Alđêhyt Axit Cacboxylic
(1)
(2) (3)
(4) (5)
(6)
NHẬN BIẾT
Trang 4¾ Axit cacboxylic: Bằng quỳ tím hoặc
các muối cacbonat.
9 Nếu có nhiều axit thì nhận biết:
HCOOH bằng dd AgNO3 trong NH3
CH2=CH-COOH bằng dd Brôm
¾ Amin: Bằng quỳ tím
¾ Alđêhyt: Bằng dd AgNO3 trong NH3.
¾ Phênol (Anilin):Bằng dd Brôm.
¾ Glyxêrin (Rượu đa chức): Bằng Cu(OH)2
¾ Rượu đơn chức: Bằng Na.
NHẬN BIẾT
Trang 5TRÌNH BÀY
Hãy cho biết các quá trình của một bài nhận biết:
9 Cho thuốc thử lần lượt vào n lọ hóa chất.
9 Hiện tượng thấy.
9 Kết luận lọ.
9 Viết phương trình phản ứng nếu có.
NHẬN BIẾT
Trang 6BÀI TẬP NHẬN BIẾT
Rượu Êtylic, Phênol.
Nhận biết:
Trang 7BÀI TẬP NHẬN BIẾT
Phênol, Rượu benzylic, Benzen.
Nhận biết:
C6H5OH C6H5-CH2OH C6H6 Na
uH 2
Trang 8BÀI TẬP NHẬN BIẾT
Rượu Êtylic, Mêtyl amin, Axit Axêtit, ddfomon.
Nhận biết:
C2H5OH CH3NH2 CH3COOH HCHO Quì tím
ddAgNO3/NH3
Hóa xanh Hóa đỏ
Trang 9BÀI TẬP NHẬN BIẾT
Axit Axêtic, Glyxêrin, Phênol, Anđêhit Axêtic, Propanol-1.
Nhận biết:
Quì tím
AgNO3/NH3
ddBr2
Cu(OH)2
CH3COOH C3H5(OH)3 C6H5OH CH3CHO C3H7OH
Hóa đỏ
vAg
vtrắng
Dd X.thẫm
Trang 10
BÀI TẬP NHẬN BIẾT
Axit Fomic, Axit Axêtic, Axit Acrylic, Rượu Êtylic, Phênol, Ađêhyt Axêtic, Êtyl Axêtat.
Nhận biết:
Quì tím
AgNO3/
NH3
ddBr2
Na
HCOOH CH3COOH C2H3COOH C2H5OH C6H5OH CH3CHO CH3COOC2H5