1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Quản trị vận hành: Chương 6 - PhD. Đinh Bá Hùng Anh

46 53 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 6 - Tinh Gọn
Tác giả PhD. Đinh Bá Hùng Anh
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 3,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Quản trị vận hành: Chương 6 Tinh gọn cung cấp cho người học những kiến thức như: Lãng phí; 5s; Tinh gọn. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm chi tiết nội dung bài giảng!

Trang 2

Nội dung

6.1 • Lãng phí

6.2 • 5s

6.3 • Tinh gọn

Trang 4

 JIT, TPS, Lean = Loại lãng phí

Giá trị gia tăng

Khoảng 95% của thời gian vận hành không mang lại giá trị gia tăng

Giá trị gia tăng: Hoạt động mang lại giá trị gia tăng cho sản phẩm

hay dịch vụ dưới góc độ khách hàng hay chức năng sản phẩm

Lãng phí

Lãng phí theo Ohno

Trang 7

Chapter 6 - Lean 6 – 7

Chờ đợi

Dừng hoạt động lâu của công nhân, máy hay vật tư

Chờ đợi nguyên liệu, máy hoặc chờ do hỏng máy

Lãng phí

Trang 8

Tồn kho nguyên liệu

Tồn kho nhiều, chậm trể thông tin hay sản phẩm

Tốn khí lưu kho, sắp xếp, bảo hiểm, và mặt bằng

Lãng phí

Trang 10

Qui trình không thích hợp

Sử dụng sai dụng cụ, qui trình hay hệ thống

Nhiều bước không cần thiết và không tạo giá trị gia tăng

Lãng phí

Trang 12

Giảm khoảng cách di chuyển

 Lô lớn và chuyền dài với các máy có đơn tính năng nên được

thay thế bằng các máy trạm nhỏ hơn nhưng linh hoạt;

 Bố trí chữ U để giảm khoảng cách và tăng trao đổi thông tin;

 Dùng kỹ thuật nhóm

1 Lãng phí Di chuyển – Chờ đợi

Tăng độ linh hoạt

Thiết kế trạm làm việc có khả năng sắp xếp lại theo sản lượng

và đặc tính sản phẩm;

Có khả năng sử dụng như môi trường văn phòng hay gia công;

Lãng phí

Trang 13

• Kiểm soát số lượng từ xa

• Kiểm soát thời điểm giao hàng

• Kiểm soát phương thức giao hàng You rely – We supply

Trang 14

• Chia sẻ thông tin khách hàng và dữ liệu dự báo

• Hỗ trợ nhà cung cấp sáng kiến và chiến lược giá

• Xây dựng quan hệ lâu dài

• Tập trung vào công nghệ lõi

• Tối giảm sử dụng giấy (Dùng EDI hay Internet)

Hiểu &

Tin tưởng

Chuyển vận

• Kế hoạch chuyển vận hiệu quả

• Hợp tác kiểu 3PL (Pick and Pack)

• Chuyển theo lô nhỏ

Trang 15

Mặt bằng không tốt

Chuẩn bị

SX dài

Phân phối không tin cậy

Chất lượng kém

Thiết kế không tốt

Trang 16

Lãng phí

2 Tồn trữ

Giảm trữ lộ khuyết điểm

Máy hỏng

Mặt bằng không tốt

Chuẩn bị

SX dài

Phân phối không tin cậy Chất lượng

kém

Thiết kế không tốt

Trang 17

Q1 Cỡ lô đặt hàng trung bình = 200 Tồn kho trung bình = 100

Lãng phí

2 Tồn trữ

Trang 18

2 Tăng quyền cho người lao động (Nhóm chất lượng)

3 Xây dựng văn hóa kiểm tra lỗi (Poka-yoke, Kaizen)

4 Triển khai TQM

5 JIT loạt nhỏ, cơ chế phản hồi nhanh

Trang 19

Chapter 6 - Lean 6 – 19

Tinh gọn - chất lượng tại gốc

 Trực quan: Làm thấy được sự cố

 Poka-yokes (ngừa lỗi)

 Kaizen: Cải tiến liên tục; “change for the good of all”

Lãng phí

(Poka-Yoke) Điều khiển máy

Ví dụ Trực quan

Trang 20

Chất lượng Toyata

Cải tiến liên tục: Xây dựng văn hóa tổ

chức và giá trị buộc nhân công phải cải

tiến liên tục các quá trình

Con người

• Nhân sự có kỹ năng & kiến thức

• Khuyến khích lao động và sáng tạo

• Tăng quyền cho người lao động

Lãng phí

 Chuẩn hóa công việc

• Hoàn thiện nội dung, qui trình, và đầu ra

• Kết nối trực tiếp khách hàng và nhà cung cấp

• Dòng sản phẩm và dịch vụ phải đơn giản và trực tiếp

• Mọi cải tiến phải được thực hiện với bằng phương pháp khoa học với trình độ tổ chức ở mức thấp

Trang 22

5s

 Standardize/Seiketsu/Săn sóc: Chuẩn hóa để giảm biến động ở qui

trình sản xuất;

 Sustain/Shisuke/Sẵn sàng: Đánh giá công việc để cài tiến liên lục

Theo quan điểm bà nội trợ để chống

lãng phí, bao gồm

 Sort/Seiri/Sàng lọc: Phân loại để

loại bỏ những thứ không cần thiết;

Trang 23

Chapter 6 - Lean 6 – 23

5s - Sàng lọc

 Gắn thẻ đỏ cho các hạng mục ít dùng đến

 Hình thành nơi chứa các hạng mục mang thẻ đỏ

 Chuyển các hạng mục mang thẻ đỏ đến để ở khu chứa tạm khoảng 1 tuần

 Xử lý các hạng mục không mang thẻ đỏ còn lại

 Gắn thẻ đỏ một cách liên tục

Nơi chứa hạng mục mang thẻ đỏ

Trang 25

Chapter 6 - Lean 6 – 25

5s - Sắp xếp

Chụp hình TRƯỚC và SAU khi dọn dẹp, sắp xếp

Trang 26

của mọi người

5s - Sắp xếp Tủ đựng vật tư được đánh dấu

Trang 28

5s – Sắp xếp Hồ sơ được đánh dấu bằng màu

Trang 34

Nội dung

3.1 • Lãng phí

3.2 • 5s

3.3 • Tinh gọn

Trang 35

Chapter 6 - Lean 6 – 35

Xác định

các giá trị

Xác định các giá trị từ góc nhìn khách hàng thỏa 3 tiêu chí: - Khách hàng quan tâm (sẽ mua)

• Loại bỏ điểm nghẽn hoặc để quản lý tốt hơn

• Giảm kích thước loạt hay hàng đợt

• Để bảo dưỡng đúng và tốt hơn

Trang 36

Xác định dòng giá trị cho qui trình sản xuất máy xay thịt

Nhà cung cấp chuyển vật tư

- 1 ngày- Sản xuất máy xay thịt - 1,25 phút gia công,

Thời gian chờ giao hàng: 11 ngày

Thời gian giá trị gia tăng: 20,25 phút

Trang 37

Biểu đồ trục thời gian bao gồm thời gian tạo ra giá trị gia tăng

(VA) và thời gian không tạo ra giá trị gia tăng (NVA)

Vẽ dòng giá trị của qui trình lắp ráp máy xay thịt

•Lượng cầu trung bình: 1.000 sản phẩm/ngày

•Mua nguyên liệu hàng tuần với số lượng: 3.000 đơn vị

•Sản phẩm được gia công qua 4 công đoạn: Cắt gọt, mài, sơn, rồi lắp ráp với tỷ lệ phế phẩm 10% Thời gian gia công (C/T) và thời gian chuyển đổi (C/O) hàng ngày được cho ở bảng sau

Trang 38

Tinh gọn

Số lượng và thời gian tồn kho nguyên liệu, bán phẩm và thành phẩm

Bán phẩm giữa Cắt gọt và Mài 1.500 1,5

Bán phẩm giữa Mài và Sơn 1.750 1,75

Bán phẩm giữa Sơn và Lắp ráp 2.000 2

Thời gian tạo ra giá trị gia tăng = 1 + 10 + 20 + 45 = 76s

Thời gian không tạo giá trị gia tăng = 3 + 1.5 + 1.75 + 2 + 2 = 10.25 ngày

Thời gian tồn kho (ngày)

Thời gian tồn kho = Lượng tồn kho × Talk time

Thời gian làm việc một ngày

Trang 39

Chapter 6 - Lean 6 – 39

Tinh gọn

Với thời gian làm việc 8 giờ/ngày Nghỉ trưa 30 phút, nghỉ giữa ca:

30 phút Thời gian sản xuất hàng ngày

APT = [8  60 – (30 + 30)] = 420 phút Hay APT = 420  60 = 25.200 s

Từ nhu cầu: 1.000 sản phẩm/ngày

Nhịp sản xuất talk time = 25.200/1.000 = 25.2 s

Trang 40

Bộ ký hiệu để vẽ biểu đồ dòng giá trị

Tinh gọn

Dòng vật tư

Thông tin bằng tay

Thông tin điện

Tồn kho

Dữ liệu

Nhà c.cấp, khách hàng Tên

Gia công Lắp ráp

Chuyển vận 1x/ngày

Chuyển vận vật tư (Kéo) Sản phẩm

Vận hành

S.lượng

Chu kỳ Hoạt động Công suất

Ca Thời gian đến

Tên

Kanban lấy hàng

Kanban Tín hiệu Kanban sản xuất

Kiểm tra Siêu thị

Ký hiệu chung

Trang 41

Chapter 6 - Lean 6 – 41

Khách hàng

Nhà cung

cấp thép

1.000 đv/ngày

Đặt hàng hàng ngày

Kế hoạch Vật tư

Nhận đặt hàng

Điều khiển sản xuất

Đặt hàng theo tuần

Điều độ tuần

(Điều chỉnh theo ngày)

Xúc tiến hàng ngày

I

Phân phối hàng tuần

2 cuộn (3.000 Pcs.)

1.500 Pcs.

1.750 Pcs.

2.000 Pcs.

1 ca

90.5%

2 ngày

2.000 Pcs.

Lead time Gia tăng

Tinh gọn

Dòng giá trị cho qui trình sản xuất máy xay thịt

Trang 42

Talk time

Trước (a)

Sau (b)

3 Cải tiến qui trình

5 bước xây dựng một hệ thống sản xuất tinh gọn

Trang 43

Chapter 6 - Lean 6 – 43

Giá trị gia tăng cho khách hàng, giảm Lead time

Tinh gọn

Trang 44

Agile meets Lean Philosophy

Trang 45

Tồn kho trước đó

Thời gian tồn kho

a Với yêu cầu sản lượng 2.000 sản phẩm/ngày, hãy vẽ biểu đồ dòng giá trị?

b Xác định nhịp sản xuất và số lượng công nhân cần cho qui trình trên?

c Từ biểu đồ dòng giá trị hiện tại, hãy xác định tỷ lệ thời gian tạo ra giá trị gia tăng/tổng thời gian?

d Hãy cải tiến qui trình dựa trên tiêu chí tăng tỷ lệ thời gian tạo ra giá trị gia tăng?

Trang 46

Tài liệu tham khảo

[1] Heizer/Render , “Operations Management”, NXB Pearson

2008

[2] Đinh Bá Hùng Anh, “Quản trị sản xuất”, NXB Kinh Tế

Tp HCM 2016

Ngày đăng: 09/08/2021, 18:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm