1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Quản trị cung ứng: Chương 4 - PhD. Đinh Bá Hùng Anh

50 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Soát Tồn Trữ
Tác giả PhD. Đinh Bá Hùng Anh
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Quản trị cung ứng: Chương 4 Kiểm soát tồn trữ cung cấp cho người học những kiến thức như: Đa sản phẩm; Loại hình kho; Giá trị gia tăng; Mặt bằng kho. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm chi tiết nội dung bài giảng!

Trang 1

Chương 4

Kiểm soát tồn trữ Biên soạn: PhD Đinh Bá Hùng Anh

Trang 4

Kiểm soát tồn trữ

Chu kỳ đặt hàng

Transportation

Retailer Customer Trans.

 Nhà kho (warehouse)

 Chính sách tồn kho

Lượng đặt hàng

Trang 5

Đa sản phẩm

Xác định cỡ lô

Ví dụ: Đặt hàng 3 sản phẩm bởi một nhà bán lẻ (cùng lộ trình)

với dữ liệu như sau

Nhu cầu hàng năm: D L = 12.000; D M = 1.200; D H = 120

Chi phí chuyển vận: S = 4.000 $/chuyến

Chi phí đặt hàng: s L = 1.000$/lần; s M = 1.000$; s H = 1.000$

Tỷ lệ chi phí tồn trữ: h = 0.2

Trang 6

Đa sản phẩm

Cách thức đặt hàng

1 Đặt hàng riêng lẻ (No Aggregation)

Không tổng hợp

Trang 7

Lượng đặt hàng Q

Hệ số sử dụng (đường cầu)

Trung bình

Q

2

Cực tiểu tồn kho Múc

Trang 8

Lượng đặt hàng kinh tế (Q*)

Đa sản phẩm

Mô hình EOQ

Trang 9

Q*: Cỡ lô tối ưu

D: Nhu cầu hàng năm

S: Chi phí cho mỗi lần đặt hàng

H: Phí lưu kho/đơn vị.năm

Phí mua hàng/năm = S D

Q

Đa sản phẩm

Phí lưu kho hàng năm = H Q

2

Lượng đặt hành kinh tế được xác định tại điểm có

Chi phí đặt hàng = Chi phí tồn kho

D

Q S = H

Q

2 Tìm Q*: 2DS = Q2H

Mô hình EOQ

n* = =

Số lần mua hàng/năm

Trang 10

Đa sản phẩm

Tổng chi phí /năm = 155.140$

Đặt hàng riêng lẻ (No Aggregation)

Sản phẩm L Sản phẩm M Sản phẩm H

Nhu cầu hàng năm Di 12.000 1.200 120

L

L

D S Q

hC

Trang 11

Đa sản phẩm

Trang 12

Đa sản phẩm

Di: Nhu cầu hàng năm của sản phẩm i

hi: tỷ lệ chi phí lưu kho

Trang 13

Đa sản phẩm

Số lần mua hàng/năm n * (chung)

Trang 14

Đa sản phẩm

Chi phí đặt hàng/năm = n × S’ = 9.75 × 7.000$ = 68.250$

Tổng chi phí hàng năm = 136.528$

 Đặt hàng cho các hạng mục có số lượng nhiều cùng tần suất với các hạng mục có số lượng ít không là giải pháp tốt

Sản phẩm L Sản phẩm M Sản phẩm H

Nhu cầu hàng năm Di 12.000 1.200 120

Tần suất đặt hàng n * 9.75 lần/năm 9.75lần/năm 9.75/năm

Lượng đặt hàng Qi 1.230 123 12.3

Chi phí lưu trữ/năm 61.500$ 6.150$ 615$

Tổng hợp (complete Aggregation)

Trang 15

Đa sản phẩm

Ví dụ: Trình tự đặt hàng ( L,M); (L,H); (L,M); (L,H)…

•Sản phẩm có tần suất lớn – L, đặt hàng liên tục

•Sản phẩm có tần suất nhỏ hơn M và H, đặt hàng luân phiên

•Chi phí đặt hàng S cố định cho sản phẩm L

•Chi phí đặt hàng cho các sản phẩm còn lại là si

Tổng hợp từng phần (Tailored Aggregation)

Trang 16

Đa sản phẩm

i

hC D n

Trang 17

Đa sản phẩm

2

i i i

i

hC D n

s

mi: Tần suất đặt hàng của các hạng mục còn lại, là số nguyên;

Bước 2 : Tính tần suất đặt hàng của các hạng mục còn lại, mi

i

i

n m

Trang 18

Đa sản phẩm

Bước 3: Tính lại giá trị số lần đặt hàng lớn nhất n*

i

s S

i i

i i

D m

s S

Trang 19

Đa sản phẩm

Bước 4: Tính lại số lần đặt hàng ni cho các sản phẩm còn lại

*

i

i

n n

n * : số lần đặt hàng lớn nhất, là

giá trị được tính ở Bước 3

Trang 20

Đa sản phẩm

= 7.7 , = 2.42

Trang 21

Đa sản phẩm

s S

m n

Trang 22

Đa sản phẩm

*

11.47

5.732

M

M

n n

H

H

n n

m

Chi phí đặt hàng = n*S + nLsL + nMsM + nHsH

= 11.47(4000) + 11.47(1000) + 5.73(1000) + 2.29(1000) = 45.880 + 11.470 + 5.730 + 2.290 = 65.370$

Tổng hợp từng phần

Trang 23

Đa sản phẩm

Tổng hợp từng phần

Trang 24

Đa sản phẩm

Chi phí đặt hàng/năm = 65.370$

Tổng chi phí tồn kho = 130.650$

So sánh với tổng hợp(total aggregation) : 136.528$

và với đặt hàng riêng lẻ (no aggregation): 155.140$

Tổng hợp từng phần

Trang 25

Đa sản phẩm

Trang 26

Đa sản phẩm

Trang 27

Loại hình kho

 Kho ngoại quan

 Hàng hóa đặc biệt

 Lưu trữ số lượng lớn

Trang 28

Loại hình kho

Trang 29

Loại hình kho

Chi phí

Private = Định phí + Biến phí Public = Biến phí

Ví dụ

• Định phí của Private = 500.000$/năm

• Biến phí của Private = 0,15$/SKU

• Biến phí của Public = 0,25$/SKU Điểm cân bằng E

500.000 + 0,15X = 0,25X

Trang 30

Loại hình kho

Kho Tập trung hay Phân tán?

Lựa chọn kiểu Tập trung hay Phân tán dựa trên bốn yếu tố

chính

• Mức quay vòng của hàng tồn kho

• Thời gian giao-nhận

• Tỉ trọng chi phí

• Hệ số dao động của doanh thu

Trang 31

Loại hình kho

Kho trung tâm

Khách hàng

Trang 32

Loại hình kho

Kho tập trung

Ưu điểm

• Đơn giản hoá quá trình đặt hàng

• Giảm vốn lưu động

• Cung cấp được số lượng hàng hoá lớn chỉ tại một nhà kho

• Các phương pháp kiểm soát hàng hoá tốt hơn và khoa học

hơn có thể được áp dụng

• Tiết kiệm không gian lưu trữ, hàng hoá chất thành số lượng

lớn chiếm ít không gian hơn

• Thuận tiện cho việc sử dụng thiết bị, phương thức vận tải hiện

đại

• Cơ hội để chuẩn hoá

Trang 33

Loại hình kho

Nhược điểm

• Dễ bị tác động bởi thảm họa thiên nhiên, hoả hoạn, tai nạn, đình công và vô tổ chức

• Rủi ro về chi phí vận chuyển cao khi khoảng cách nội bộ lớn

• Thời gian giao hàng dài

• Khách hàng không được tự chọn việc giao-nhận

Kho tập trung

Trang 34

Loại hình kho

Ưu điểm

• Tốt cho quá trình cần quyết định nhanh, có tính linh hoạt cao

• Khách hàng có thể tự chọn việc giao-nhận

• Đối phó tốt với trường hợp khẩn cấp

• Hỗ trợ kinh doanh và tiếp thị tốt

• Đáp ứng nhanh nhu cầu khách hàng

Kho phân tán

Nhược điểm

• Có thể phát sinh chi phí vận chuyển

• Yêu cầu nhiều nhân viên hơn

• Nếu tổ chức không hiệu quả mức tồn kho sẽ cao

• Cần nhiều giấy tờ hơn

Trang 35

Giá trị gia tăng

Các dạng thức của VAL

Giá trị gia tăng cho đơn hàng

Dịch vụ, kiểm đếm

Chuyển đổi, lắp ráp ở khâu cuối

Trang 36

Giá trị gia tăng

Giá trị gia tăng cho đơn hàng - VAS

VAS: Dịch vụ cơ bản trong phân phối

Trang 37

Giá trị gia tăng

Dịch vụ, kiểm đếm

Quản lý chất lượng kĩ thuật

Trang 38

Giá trị gia tăng

Chuyển đổi, lắp ráp - VAT

Trang 39

Mặt bằng kho

Trang 41

Bố trí dock (cửa nhận chuyển) cắt ngang kho (Cross-dock)

Trang 42

Dock chia đôi mặt bằng kho

Trang 43

900 Dock 450 Finger Dock

Cấu hình dock

Mặt bằng kho

Dock Dock

Trang 44

Khu vực xoay trở

Khu vực đệm Đường đi Khu vực đệm

Mặt bằng kho

Trang 45

Mặt bằng theo ABC

Mặt bằng kho

Di chuyển nhanh

Di chuyển trung bình Di chuyển chậm

Trang 46

Cross-Dock

Mặt bằng kho

Trang 48

Chữ L

Mặt bằng kho

Kiểm tra Nhận

Dỡ hàng

Chuyển Chất hàng

Giá trị gia tăng

Trang 50

Tài liệu tham khảo

[1] Jacobs & Chase, “Quản trị vận hành và chuỗi cung ứng”,

NXB Kinh tế TP HCM 2015

[2] Đoàn Thị Hồng Vân, “Quản trị Chuỗi cung ứng”, NXB

Thống kê 2010

Ngày đăng: 09/08/2021, 18:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm