1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Lập trình cho khoa học dữ liệu - Bài 3: Các thao tác cơ bản trong Python

21 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 487,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Lập trình cho khoa học dữ liệu - Bài 3: Các thao tác cơ bản trong Python cung cấp cho người học những kiến thức như: Lệnh rẽ nhánh; Lệnh lặp; Hàm trong python; Bài tập. Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

NHẬP MÔN LẬPTRÌNH CHO KHOA HỌC DỮ LIỆU

Trang 3

Lệnh rẽ nhánhCấu trúc rẽ nhánh if-else

Trang 4

Lệnh rẽ nhánhCấu trúc rẽ nhánh if-else

Trang 5

Lệnh rẽ nhánhCấu trúc rẽ nhánh if-else

Trang 6

Lệnh rẽ nhánhLệnh if lồng nhau

cac_lenh else

cac_lenh elif bieu_thuc4:

print ("Do la 100") elif var == 50:

print ("Do la 50") elif var < 50:

print ("Gia tri bieu thuc la nho hon 50") else:

print ("Khong tim thay bieu thuc true")

Trang 7

Lệnh rẽ nhánhPhép toán if

▪ Python có cách sử dụng lệnh if khá khác biệt so vớingôn ngữ khác

▪ Cú pháp: A if <điều kiện> else B

▪ Giải thích: Nếu điều kiện trả về giá trị đúng thì phéptoán trả về giá trị A, nếu điều kiện trả về giá trị sai thìphép toán trả về giá trị B

▪ Ví dụ 3.4: Tìm giá trị lớn nhất:

A=5B=7

print ('Gia tri lon nhat la:',X)

Trang 8

Lệnh lặpWhile

▪ Chú ý:

▪ Lặp while trong python tương đối giống trongcác ngôn ngữ khác

▪ Trong khối lệnh while (lệnh lặp nói chung) có thể dùng

continue hoặc break để về đầu hoặc cuối khốilệnh

▪ Khối “ else ” sẽ được thực hiện sau khi toàn bộvòng lặp

đã chạy xong

• Khối này sẽ không chạy nếu vòng lặp bị “break”

Trang 9

Lệnh lặpWhile

▪ Ví dụ 3.5: while không có else

count = 0while (count <= 9):

print ('So thu tu cua ban la:', count)count = count + 1

• Ví dụ 3.6: while có else

count = 0while count < 5:

print (count, " la nho hon 5")count = count + 1

else:

Trang 10

Lệnh lặpFor

Vòng lặp for sử dụng để duyệt danh sách, khối

else làm việc tương tự như ở vòng lặp while

Dùng hàm range(a, b) để tạo danh sách gồm các số

từ a đến b-1, hoặc tổng quát hơn là range(a, b, c)

trong đó c là bướcnhảy

Trang 11

Lệnh lặpFor

▪ Ví dụ 3.7: for không có else

Trang 12

Lệnh lặpLặp lồng nhau

▪ Ví dụ 3.9: Tìm số nguyên tố nhỏ hơn 100

i = 2while(i < 100):

j = 2while(j <= (i/j)):

if not(i%j): break

j = j + 1

if (j > i/j) : print (i, " la so nguyen to")

i = i + 1

Trang 15

Hàm cơ bản

Hàm toán học

Trang 16

Hàm cơ bản

Hàm toán học

Trang 17

Hàm cơ bản

Hàm chuỗi ký tự

Trang 18

Hàm cơ bản

Hàm chuỗi ký tự

Trang 19

Hàm cơ bản

Hàm chuỗi ký tự

Trang 20

Hàm cơ bản

Hàm chuỗi ký tự

Trang 21

LOGO

Ngày đăng: 09/08/2021, 17:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w