1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo thực phẩm kế hoạch HACCP nhóm sản phẩm nông sản mơ muối, măng muối, gừng muối, củ cải muối, kiệu muối

45 93 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề HACCP Plan for Pickled Agricultural Products
Trường học Thanh Binh Industrial Park
Chuyên ngành Agricultural Products
Thể loại haccp plan
Năm xuất bản 2020
Thành phố Bac Kan
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 195,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo thực phẩm kế hoạch HACCP nhóm sản phẩm nông sản mơ muối, măng muối, gừng muối, củ cải muối, kiệu muối Báo cáo thực phẩm kế hoạch HACCP nhóm sản phẩm nông sản mơ muối, măng muối, gừng muối, củ cải muối, kiệu muối Báo cáo thực phẩm kế hoạch HACCP nhóm sản phẩm nông sản mơ muối, măng muối, gừng muối, củ cải muối, kiệu muối Báo cáo thực phẩm kế hoạch HACCP nhóm sản phẩm nông sản mơ muối, măng muối, gừng muối, củ cải muối, kiệu muối Báo cáo thực phẩm kế hoạch HACCP nhóm sản phẩm nông sản mơ muối, măng muối, gừng muối, củ cải muối, kiệu muối Báo cáo thực phẩm kế hoạch HACCP nhóm sản phẩm nông sản mơ muối, măng muối, gừng muối, củ cải muối, kiệu muối Báo cáo thực phẩm kế hoạch HACCP nhóm sản phẩm nông sản mơ muối, măng muối, gừng muối, củ cải muối, kiệu muối Báo cáo thực phẩm kế hoạch HACCP nhóm sản phẩm nông sản mơ muối, măng muối, gừng muối, củ cải muối, kiệu muối Báo cáo thực phẩm kế hoạch HACCP nhóm sản phẩm nông sản mơ muối, măng muối, gừng muối, củ cải muối, kiệu muối Báo cáo thực phẩm kế hoạch HACCP nhóm sản phẩm nông sản mơ muối, măng muối, gừng muối, củ cải muối, kiệu muối Báo cáo thực phẩm kế hoạch HACCP nhóm sản phẩm nông sản mơ muối, măng muối, gừng muối, củ cải muối, kiệu muối Báo cáo thực phẩm kế hoạch HACCP nhóm sản phẩm nông sản mơ muối, măng muối, gừng muối, củ cải muối, kiệu muối Báo cáo thực phẩm kế hoạch HACCP nhóm sản phẩm nông sản mơ muối, măng muối, gừng muối, củ cải muối, kiệu muối Báo cáo thực phẩm kế hoạch HACCP nhóm sản phẩm nông sản mơ muối, măng muối, gừng muối, củ cải muối, kiệu muối Báo cáo thực phẩm kế hoạch HACCP nhóm sản phẩm nông sản mơ muối, măng muối, gừng muối, củ cải muối, kiệu muối Báo cáo thực phẩm kế hoạch HACCP nhóm sản phẩm nông sản mơ muối, măng muối, gừng muối, củ cải muối, kiệu muối Báo cáo thực phẩm kế hoạch HACCP nhóm sản phẩm nông sản mơ muối, măng muối, gừng muối, củ cải muối, kiệu muối Báo cáo thực phẩm kế hoạch HACCP nhóm sản phẩm nông sản mơ muối, măng muối, gừng muối, củ cải muối, kiệu muối Báo cáo thực phẩm kế hoạch HACCP nhóm sản phẩm nông sản mơ muối, măng muối, gừng muối, củ cải muối, kiệu muối Báo cáo thực phẩm kế hoạch HACCP nhóm sản phẩm nông sản mơ muối, măng muối, gừng muối, củ cải muối, kiệu muối Báo cáo thực phẩm kế hoạch HACCP nhóm sản phẩm nông sản mơ muối, măng muối, gừng muối, củ cải muối, kiệu muối Báo cáo thực phẩm kế hoạch HACCP nhóm sản phẩm nông sản mơ muối, măng muối, gừng muối, củ cải muối, kiệu muối Báo cáo thực phẩm kế hoạch HACCP nhóm sản phẩm nông sản mơ muối, măng muối, gừng muối, củ cải muối, kiệu muối Báo cáo thực phẩm kế hoạch HACCP nhóm sản phẩm nông sản mơ muối, măng muối, gừng muối, củ cải muối, kiệu muối Báo cáo thực phẩm kế hoạch HACCP nhóm sản phẩm nông sản mơ muối, măng muối, gừng muối, củ cải muối, kiệu muối Báo cáo thực phẩm kế hoạch HACCP nhóm sản phẩm nông sản mơ muối, măng muối, gừng muối, củ cải muối, kiệu muối Báo cáo thực phẩm kế hoạch HACCP nhóm sản phẩm nông sản mơ muối, măng muối, gừng muối, củ cải muối, kiệu muối Báo cáo thực phẩm kế hoạch HACCP nhóm sản phẩm nông sản mơ muối, măng muối, gừng muối, củ cải muối, kiệu muối Báo cáo thực phẩm kế hoạch HACCP nhóm sản phẩm nông sản mơ muối, măng muối, gừng muối, củ cải muối, kiệu muối Báo cáo thực phẩm kế hoạch HACCP nhóm sản phẩm nông sản mơ muối, măng muối, gừng muối, củ cải muối, kiệu muối Báo cáo thực phẩm kế hoạch HACCP nhóm sản phẩm nông sản mơ muối, măng muối, gừng muối, củ cải muối, kiệu muối Báo cáo thực phẩm kế hoạch HACCP nhóm sản phẩm nông sản mơ muối, măng muối, gừng muối, củ cải muối, kiệu muối Báo cáo thực phẩm kế hoạch HACCP nhóm sản phẩm nông sản mơ muối, măng muối, gừng muối, củ cải muối, kiệu muối Báo cáo thực phẩm kế hoạch HACCP nhóm sản phẩm nông sản mơ muối, măng muối, gừng muối, củ cải muối, kiệu muối Báo cáo thực phẩm kế hoạch HACCP nhóm sản phẩm nông sản mơ muối, măng muối, gừng muối, củ cải muối, kiệu muối Báo cáo thực phẩm kế hoạch HACCP nhóm sản phẩm nông sản mơ muối, măng muối, gừng muối, củ cải muối, kiệu muối Báo cáo thực phẩm kế hoạch HACCP nhóm sản phẩm nông sản mơ muối, măng muối, gừng muối, củ cải muối, kiệu muối Báo cáo thực phẩm kế hoạch HACCP nhóm sản phẩm nông sản mơ muối, măng muối, gừng muối, củ cải muối, kiệu muối Báo cáo thực phẩm kế hoạch HACCP nhóm sản phẩm nông sản mơ muối, măng muối, gừng muối, củ cải muối, kiệu muối

Trang 1

HACCP PLAN

KẾ HOẠCH HACCP Agricultural products: Pickled apricots, pickled bamboo shoots, pickled ginger, pickled radishes,

pickled radish, pickled scallion head

Nhóm sản phẩm nông sản: Mơ muối, măng muối,

gừng muối, củ cải muối, kiệu muối

Trang 3

LỊCH SỬ TÀI LIỆU Date/

Note/ Ghi chú

28/7/2021

Cover page, purpose, scope

Trang bìa, mục đích, phạm vi

Update specifying the product group name:

Pickled apricots, pickled bamboo shoots, pickled ginger, pickled radishes, pickled radish, pickled scallion head

Cập nhật ghi rõ tên nhóm sản phẩm: Mơ muối, măng muối, gừng muối,

củ cải muối, kiệu muối

28/7/2021

28/7/2021

Product Description

Mô tả sản phẩm

Updates

Cập nhật mô tả sản phẩm 28/7/2021

28/7/2021

Technological diagrams and theories

Sơ đồ công nghệ và thuyết mình

Updates

28/7/2021

Hazard Identification Table

Bảng xác định mối nguy

Update and add hazards corresponding to the production flow

Cập nhật, bổ sung mối nguy tương ứng với lưu trình sản xuất

Trang 5

HANDOVER/ PHÂN PHỐI

Leadership/ Ban Lãnh đạo ☒ Production department/ Bộ phận sản xuất

Trang 6

1 PURPOSE/ MỤC ĐÍCH

Fully describe the information and methods and results of analysis to establish a HACCP plan, apply it to the company's production activities, so that effectively identify and control hazards for products company's agricultural products: Pickled apricots, pickled bamboo shoots, pickled ginger, pickled radishes, pickled radish, pickled scallion head.

Mô tả đầy đủ các thông tin và phương pháp và kết quả phân tích thiết lập kế hoạch HACCP, áp dụng thực hiện cho hoạt động sản xuất của công ty sao cho việc nhận diện, kiểm soát các mối nguy một cách hiệu quả cho sản phẩm nông sản: Mơ muối, măng muối, gừng muối, củ cải muối, kiệu muối của công ty.

- This plan must be implemented in coordination with the SSOP program (sanitary

rules) and GMP program (manufacturing codes) and other relevant procedures and processes in the safety management system Company's food products to ensure good control of food safety hazards for the product group: Pickled apricots, pickled bamboo shoots, pickled ginger, pickled radishes, pickled radish, pickled scallion head

Kế hoạch này phải được thực hiện phối hợp với chương trình SSOP (các quy phạm

vệ sinh) và chương trình GMP (các quy phạm sản xuất) và các thủ tục, quy trình khác có liên quan trong hệ thống củn lý an toàn thực phẩm của Công ty để đảm bảo kiểm soát tốt các mối nguy an toàn thực phẩm đối với nhóm sản phẩm nông sản: Mơ muối, măng muối, gừng muối, củ cải muối, kiệu muối…

3 TERM AND DEFINITION/ THUẬT NGỮ & ĐỊNH NGHĨA

- Document: is everything that is written for the purpose of instructing and stipulating how to do a certain job to ensure that that work is done consistently in a certain way throughout the Company.

Tài liệu: là tất cả những gì được viết ra nhằm mục đích hướng dẫn, quy định cách thức thực hiện một công việc nào đó nhằm đảm bảo công việc đó được thực hiện thống nhất theo một cách thức nhất định trong toàn Công ty.

Trang 7

- Internal documents: are documents compiled, approved and applied by the

4 CONCEPT/ NỘI DUNG

This plan includes the following sections/ Nội dung bản kế hoạch này gồm các phần như sau:

- Product Description/ Mô tả sản phẩm

- Technological process diagram and explanation of technological process diagram/

Sơ đồ quy trình công nghệ và thuyết minh sơ đồ quy trình công nghệ

- Hazard analysis/ Phân tích mối nguy

- Summary of the determination of CCP/ Tổng hợp xác định CCP

- HACCP plan/ Kế hoạch HACCP

4.1 PRODUCT DESCRIPTION/ MÔ TẢ SẢN PHẨM

No.

1 Product type/

Tên nhóm sản phẩm Agricultural products: Pickled apricots, pickled bamboo

shoots, pickled ginger, pickled radishes, pickled radish, pickled scallion head /

Các sản phẩm nông sản: Mơ, măng, gừng, củ cải, kiệu…

2 Material/

Nguyên liệu Pickled apricots, pickled bamboo shoots, pickled ginger,

pickled radishes, pickled radish, pickled scallion head /Mơ, măng, gừng, củ cải, kiệu…

Nguyên liệu được vận chuyển về nhà máy bằng xe tải, trong quá trình vận chuyển đảm bảo nguyên liệu không bị nhiễm bẩn, vận chuyển và tiếp nhận ở điều kiện thường Kiểm tra hồ sơ giấy tờ

Trang 8

đạt được cho vào bảo quản, nhiệt độ phòng

4 Major material ollection

collection area

The material origins

Nguồn gốc nguyên liệu

Apricots, bamboo shoots, ginger, radishes, palanquins are imported from domestic partners certified for Good Agricultural Practices in Vietnam.

The water used is RO water Rice vinegar, sugar, salt, containers imported from domestic partners with HACCP / ISO 22000 certification

Mơ, măng, gừng, củ cải, kiệu… được nhập từ đối tác trong nước đạt chứng nhận về Thực hành sản xuất nông nghiệp tốt tại Việt Nam

Nước sử dụng là nước RO Giấm gạo, đường, muối, lọ đựng nhập từ đối tác trong nước đạt chứng nhận về HACCP/ ISO 22000

5 Major processing stages

Các công đoạn chế

biến chính

Collecting materials to warehouse => Preliminary processing => Washing => Drying => Processing => Canning => Labeling => Preservation => Exporting

Nhập hàng về kho => Sơ chế => Rửa => Để ráo nước => Chế biến=>Đóng hộp=> Dán nhãn = > Bảo quản => Xuất hàng

Sản phẩm được đóng chai thuỷ tinh 500ml/ 1L, đầy đủ tem nhãn theo yêu cầu từ phía khách hàng Sau đó đóng trong các thùng xốp

7 Ingredients other than

the main ingredient

Các thành phần khác

ngoài nguyên liệu chính

Salt Water Rice vinegar, chili, garlic with products: salted bamboo shoots, salted papaya, pickled radish

Muối Nước Giấm gạo, ớt, tỏi với sản phẩm: măng muối, củ kiệu muối, củ cải muối

8 Package

Kiểu đóng gói Packed in glass jars 500ml/1L Packed in styrofoam 20kg/pack

Or according to customer's request

Đóng gói trong lọ thuỷ tinh 500ml/ 1L Đóng trong thùng xốp 20kg/bao bì

Trang 9

Điều kiện bảo quản Nhiệt độ mát từ 20 – 25 ℃

10 Product delivery and

Đối tượng sử dụng -The public/ Đại chúng

17 Regulations that need to

Trang 10

- QCVN 8-1:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm

- QCVN 8-2:2011/BYT: Quy chuẩn Việt Nam đối với ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm

- QCVN 8-3:2011/BYT: Quy chuẩn Việt Nam đối với ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm

- 21/2014/QĐ-BKHCN Thông tư quy định về đo lường đối với lượng hàng đóng gói sẵn

- QĐ 46/2007/QĐ-BYT về giới hạn tối đa ô nhiễm sinh học và hoá học trong thực phẩm

- 15/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết về thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm

- QCVN 02:2009/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt

- QCVN 9-1:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về muối ăn

bổ sung

- QCVN 12-4:2015/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vệ sinh

an toàn đối với bao bì, dụng cụ bằng thuỷ tinh, gốm, sứ tráng men tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm

- Các yêu cầu đã thỏa thuận với khách hàng

- Các yêu cầu nêu trong công bố chất lượng

4.2 TECHNOLOGICAL PROCESS DIAGRAM AND EXPLANATION/ SƠ ĐỒ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ VÀ THUYẾT MINH SƠ ĐỒ

4.2.1 Process diagram/ Sơ đồ công nghệ:

Xác nhận người lập: Trưởng đội HACCP thẩm xét:

Trang 11

Transport materials to the

warehouse

Preliminary processing/ Sơ chế

Drying/Để ráo nước

Making vineginer/Chế biến nước dấm

RO water; Salt; Chilli; Garlic, ,

Sugar, rice vinegar, sorbic acid/

Nước RO; Muối; Ớt; Tỏi, ,

Đường, dấm gạo, axit sorbic

Bottles/ Chai lọ

Washing &

Sterilation /rửa, hấp tiệt

trùng

Trang 12

4.2.2 Explanation/ Thuyết minh sơ đồ công nghệ

Bước/ Stage 1: Transport the materials to the warehouse/ Nhập hàng về kho/ Tiếp nhận NVL

The purchasing/warehousing department is in charge of bringing goods into the warehouse, sorting and arranging temporary storage in the warehouse, because most of the imported materials are preliminarily processed.

Bộ phận thu mua/quản lý kho phụ trách đưa hàng vào kho, phân loại và sắp xếp lưu tạm thời trong kho, vì hầu hết các nguyên liệu nhập về được sơ chế luôn.

Tài liệu liên quan: GMP- tiếp nhận nguyên liệu.

Bước/stage 2: Pre-processing/ Sơ chế

Fresh agricultural products (including chili and garlic) are preliminarily cleaned, removed stalks, leaves, wilted, crushed, pests, workers cut, peel, cut raw materials according to the required size

Related documents: GMP- Preliminary processing

Nông sản tươi (bao gồm cả ớt tỏi) được làm sạch sơ bộ, loại bỏ cuống, lá, héo úa, dập nát, sâu bệnh, công nhân cắt gọt vỏ, cắt nhỏ nguyên liệu theo kích thước yêu cầu.

Tài liệu liên quan: GMP- Sơ chế

Bước/ stage 3: Washing/ Rửa

Fresh agricultural products, after being preliminarily processed and classified, will be transferred to the stage of soaking and washing in dilute salt water from about 3% for 15 minutes After that, workers will wash again with clean water to remove salt (so that salt does not penetrate into the material, creating a salty taste) The washing step will remove impurities such as grit, sand, foreign bodies, microorganisms on the surface of agricultural products

Related documents: GMP- Washing

Trang 13

Nông sản tươi sau khi được sơ chế, phân loại sẽ được chuyển sang công đoạn ngâm, rửa trong nước muối loãng từ khoảng 3% trong thời gian 15 phút Sau đó, công nhân sẽ rửa lại 1 lần nữa bằng nước sạch để loại bỏ muối (để muối không ngấm vào bên trong nguyên liệu, tạo vị mặn chát) Bước rửa sẽ loại bỏ các tạp chất như: sạn, cát, các dị vật, vi sinh vật trên bề mặt nông sản

Tài liệu liên quan: GMP- Rửa

Bước/ Stage 4: Drying/ Để ráo nước

After washing, agricultural products are put into plastic baskets, pallets to drain for 1-2 hours (this step will help the product to be more crispy)

Related documents: GMP- Drying

Sau khi rửa xong, Nông sản được xếp vào xọt nhựa, pallet để ráo nước trong khoảng thời gian 1-2 tiếng (công đoạn này sẽ giúp sản phẩm giòn ngon hơn)

Tài liệu liên quan: GMP- Hong

Bước/Stage 5: Processing/ Chế biến (vinegar/ dung dịch giấm)

Chili, garlic, after draining, will be bare in boiling water for about 1 minute, this step also helps garlic and chili to absorb spices more easily After blanching, the material is quickly cooled without affecting the taste or color of the semi-finished product.

RO water is boiled, then salt, sugar, vinegar, sorbic acid are mixed in proportion Let the solution cool down to room temperature, workers will add rice vinegar and chili garlic in proportion

Related documents: GMP- Processing vinegar solution

Ớt, tỏi sau khi sau khi để ráo nước, sẽ được trần trong nước sôi trong thời gian khoảng 1p, bước này cũng giúp tỏi ớt dễ ngấm gia vị hơn Nguyên liệu sau khi chần được làm lạnh nhanh không làm ảnh hưởng tới hương vị hay màu sắc của bán thành phẩm.

Trang 14

Nước RO được đun sôi, sau đó pha muối, đường, giấm, axit sorbic theo tỷ lệ Để dung dịch nguội đến nhiệt độ phòng, công nhân sẽ thêm giấm gạo và tỏi ớt theo tỷ lệ

Tài liệu liên quan: GMP- Chế biến dịch giấm

Related documents: GMP- Packaging

Trước mỗi mẻ, lọ thuỷ tinh được rửa và hấp tiệt trùng ở 105oC trong 30p, để ráo nước và chuyển vào khu vực đóng gói riêng biệt.

Các nguyên liệu chính (mơ, măng, củ kiệu, củ cải, gừng ) sẽ được chuẩn bị sẵn, trần qua nước sôi trong khoảng thời gian 1p, trần nước lạnh và xếp vào đáy lọ theo định lượng, dung dịch giấm được chiết rót vào mỗi lọ (chiết rót nhẹ để tránh tạo bọt khí) Công nhân xoáy chặt nắp và chuyển lên băng truyền qua khu vực dán nhãn.

Tài liệu liên quan: GMP- Đóng hộp

Trang 15

Nhãn trên bao bì thể hiện các thông tin sau: tên sản phẩm, khối lượng bao gói, ngày tháng, cách bảo quản,…

Tài liệu liên quan: GMP- Dãn nhãn

Bước/ Stage 8: Storage/ Bảo ôn – Bảo quản

This stage stabilizes the product quality, the product achieves a balance in the concentration of substances, ensures the required ratio of water/water, and detects and promptly removes damaged boxes After the insulation process, if there is no abnormal phenomenon, the product meeting the quality requirements is stored in the warehouse or shipped.

Insulation:

- Summer: time 7-10 days, temperature 20 , humidity 70-75%

- Winter, time 10-15 days, temperature 21-22 , humidity 70-75%

Preserve:

- Product storage temperature in warehouse: 15 - 25 , humidity 70 - 80%

Related documents: GMP- Preservation

Công đoạn này ổn định chất lượng sản phẩm, sản phẩm đạt được sự cân bằng về nồng độ các chất, đảm bảo tỷ lệ cái/nước theo yêu cầu, đồng thời phát hiện và kịp thời loại bỏ những hộp bị hư hỏng Sau quá trình bảo ôn nếu không có hiện tượng gì bất thường, sản phẩm đạt yêu cầu về chất lượng được đem đi bảo quản trong kho hoặc xuất hàng.

Bảo ôn:

- Mùa hè: thời gian 7 -10 ngày, nhiệt độ 20 , độ ẩm 70 – 75% ℃

- Mùa đông, thời gian 10 – 15 ngày, nhiệt độ 21 – 22 , độ ẩm 70 – 75% ℃

Bảo quản:

Trang 16

-Nhiệt độ bảo quản sản phẩm trong kho: 15 – 25 , độ ẩm 70 – 80% ℃

Tài liệu liên quan: GMP- Bảo quản

Bước/stage 9: Exporting/ Xuất hàng

When there is a request from the customer, the delivery department will deliver the goods.

Khi có yêu cầu từ khách hàng, Bộ phận giao nhận tiến hành giao hàng.

Trang 17

4.3 HAZARD ANALYSIS / PHÂN TÍCH MỐI NGUY

Guidelines for hazard identification: Consider each production step and components

in turn  identify the biological, chemical and physical hazards involved For each identified hazard, specific control measures to prevent, eliminate or reduce them to acceptable levels should be specified.

Hướng dẫn nhận diện mối nguy: Lần lượt xem xét từng công đoạn sản xuất và các thành phần tham gia xác định các mối nguy sinh học, hóa học, vật lý có liên quan Với mỗi mối nguy được nhận diện cần xác định cụ thể các biện pháp kiểm soát nhằm ngăn ngừa, loại trừ hoặc giảm thiểu chúng đến mức chấp nhận được.

The acceptable levels of hazards are identified according to the finished product standards the company has agreed with the customer and the legislation of the consumer market.

Mức chấp nhận của các mối nguy được nhận diện dựa theo tiêu chuẩn thành phẩm công ty đã thỏa thuận với khách hàng và quy định pháp luật của thị trường tiêu thụ.

Assess the significance of the hazard: The assessment of the significance of the identified hazard is made in two aspects: likelihood and severity when the hazard occurs The assessment criteria are defined as follows:

Đánh giá mức độ đáng kể của mối nguy: Việc đánh giá mức độ đáng kể của mối nguy đã nhận diện được thực hiện theo 2 khía cạnh: khả năng xảy ra và mức độ nghiêm trọng khi xảy ra mối nguy Tiêu chuẩn đánh giá được xác định như sau:

Luôn luôn xảy ra

Causing death or acute poisoning, cumulative,

or / Làm chết người hoặc gây ngộ độc cấp, tích lũy, hoặc

Violating the law of Vietnam or of the import

market / Vi phạm pháp luật Việt nam hoặc của thị trường nhập khẩu

Rất thường xảy ra

Serious harm to the consumer's health, or / Ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe người tiêu

Trang 18

dùng, hoặc Customer returns / Khách hàng trả hàng

Thường xảy ra

Significantly affect the health of consumers,

or / Ảnh hưởng đáng kể đến sức khỏe người tiêu dùng, hoặc

Customer complaints / Khách hàng khiếu nại

Hiểm khi xảy ra

Insignificantly affect the health of consumers /

Ảnh hưởng không đáng kể đến sức khỏe người tiêu dùng

Hầu như không xảy ra

Almost no effect / Hầu như không có ảnh hưởng gì.

A hazard is considered significant when: / Mối nguy được xem là đáng kể khi:

- Has an assessment point of likelihood (KNXR) and severity (MĐNH) > 8 points, or

Có tích điểm đánh giá về khả năng xảy ra (KNXR) và mức độ nghiêm trọng (MĐNT)

> 8 điểm, hoặc

- Has an assessment point of severity > 3 points

Có điểm đánh giá cho mức độ nghiêm trọng > 3 điểm

(Note: the following table uses notation with the following convention:

Lưu ý: bảng sau có sử dụng ký hiệu với quy ước như sau:

Trang 19

Đánh giá và kết luận

Vi khuẩn gây bệnh

( E.coli, Salmonella, clostridium_botulium, Staphylococus aureus,

kí sinh trùng…) và kí sinh trùng có sẵn bên trong nguyên liệu

Select Suppliers with testresults or certificate ofVietGAP (GoodAgricultural Practices inVietnam), HACCP or ISO

22000 proving that theraw materials meet enoughfood safety and hygiene

Lựa chọn NCC có giấy các kết quả thử nghiệm hoặc giấy chứng nhận VietGAP (Thực hành sản xuất nông nghiệp tốt tại Việt Nam), HACCP hoặc ISO 22000 … chứng minh nguyên liệu đáp ứng đủ an toàn VSTP

Material purchasing department conducts inspection - Only raw materials are shipped clean, packaging intact

- Ask employees to wear protective clothing: masks, gloves

- Once a year, request suppliers to send test results

Bộ phận thu mua nguyên liệu tiến hành kiểm tra - Chỉ nhận nguyên liệu được vận chuyển sạch sẽ, bao bì nguyên vẹn

- Yêu cầu nhân viên mặc

1 5 5 C

HH

Heavy metals,pesticide residues

Kim loại nặng, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật

1 5 5 C

VL gravel, sand, bones,feathers, paper, leaves,roots …

sạn, cát, lá, rễ…

3 3 9 C

Trang 20

No Component Step /

Công

đoạn /

Hazard / Mối nguy Control measures

Biện pháp kiểm soát

Assessment andType

microorganisms,mold,

Vi sinh vật gây bệnh sẵn, nấm mốc…

Select a supplier that hasannounced products and testresults according to QCVN12-4:2015 or ISO 22000;

HACCPRaw material purchasingdepartment conductsinspection - Only rawmaterials are shipped clean

- Ask employees to wearprotective clothing: masks,gloves

- Once a year, requestsupplier to send test results

Lựa chọn đơn vị cung cấp

có công bố sản phẩm, kết quả test theo QCVN 12- 4:2015 hoặc ISO 22000;

HACCP

Bộ phận thu mua nguyên liệu tiến hành kiểm tra - Chỉ nhận nguyên liệu được vận chuyển sạch sẽ

- Yêu cầu nhân viên mặc trang phục bảo hộ: khẩu trang, găng tay

- Định kỳ 1 năm 1 lần yêu cầu NCC gửi kết quả thử nghiệm

1 4 4 C

HH

- Elimination of toxicsubstances, dry residuecontent

Thôi nhiễm các chất độc hại: Cd; Pb

SH Pests, microorganisms Sâu bệnh, vi sinh vật

Visual inspection, remove iffound pests, wilted, crushed

Kiểm tra bằng ngoại quan, loại bỏ nếu phát hiện sâu bệnh, héo úa, dập nát

1 2 2 K

HH - No more generated

Không phát sinh thêm - Kiểm soát vệ sinh thiết bị, môi trường làm việc, kiểm - - -

Trang 21

-No Component Step /

Công

đoạn /

Hazard / Mối nguy Control measures

Biện pháp kiểm soát

Assessment andType

Loại

- Kiểm soát vệ sinh thiết bị, môi trường làm việc, kiểm soát người lao động Yêu cầu nhân viên tuân thủ GMP; SSOP

VL

- Relics available:

legs, leaves, wilted, crushed, pests… are available

- Infection from the surrounding environment, working tools are not carefully cleaned, workers

- Di vật có sẵn:

cẳng, lá, héo úa, dập nát, sâu bệnh… có sẵn

- Lây nhiễm từ môi trường xung quang, dụng cụ làm việc không được vệ sinh cẩn thận, người lao động

Check by appearance, remove if unsatisfactory, detect foreign body

- Control equipment hygiene, working environment, control workers

Require employees to comply with GMP; SSOP

Kiểm tra bằng ngoại quan, loại bỏ nếu không đạt yêu cầu, phát hiện dị vật

- Kiểm soát vệ sinh thiết bị, môi trường làm việc, kiểm soát người lao động Yêu cầu nhân viên tuân thủ GMP; SSOP

- Microbial growth is available

- Invasion of harmful organisms

- Lây nhiễm vi sinh vật gây bệnh, nấm mốc, côn trùng từ môi trường xung quanh, dụng cụ làm việc

người lao động

- Vi sinh vật phát triển

- Soak and wash with 3%

salt water for 15 minutes,

then rinse withclean water,

to remove vsv

- Control equipment hygiene, working environment, control workers

- Pest control

- Control by SSOP; GMP

- Ngâm rửa bằng nước muối 3 % trong 15p sau đó tráng nước sạch, để loại bỏ vsv

- Kiểm soát vệ sinh thiết bị, môi trường làm việc, kiểm soát người lao động

- Kiểm soát động vật gây

1 4 4 C

Trang 22

No Component Step /

Công

đoạn /

Hazard / Mối nguy Control measures

Biện pháp kiểm soát

Assessment andType

- Contamination fromraw materials

- Quá trình ngâm rửa không đảm bảo kỹ thuật

- Lây nhiễm từ nguyên liệu

- Soak and wash with 3% salt water for 15 minutes, then rinse with clean water

- Control by SSOP; GMP

- Control at the input step

- Ngâm rửa bằng nước muối 3 % trong 15p sau đó tráng nước sạch

- Kiểm soát bằng SSOP;

- Infection from the surrounding environment, tools, workers

- The process of soaking is not technically guaranteed

- Tạp chất còn lại sau khi sơ chế

- Lây nhiễm từ môi trường xung quang, dụng cụ, người lao động

- Quá trình ngâm rửa không đảm bảo kỹ thuật

- Soak and wash with 3%

salt water for 15 minutes, then rinse with clean water

- Control hygiene of equipment, working environment, control workers, tools

- Control by SSOP; GMP

- Ngâm rửa bằng nước muối 3 % trong 15p sau đó tráng nước sạch

- Kiểm soát vệ sinh thiết bị, môi trường làm việc, kiểm soát người lao động, dụng cụ

- Kiểm soát bằng SSOP;

microorganisms,insects from thesurrounding

environment, workingtools Workers

- Control equipment hygiene, working environment, control workers

- Pest control

- Control of water, salt

- Control by SSOP; GMP

1 2 2 K

Ngày đăng: 09/08/2021, 15:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w