Tài liệu mang giá trị cao và đầy đủ cho mọi người làm lĩnh vực đề tài nghiên cứu ... SKKN: Tài liệu cho anh em tham khảo định dạng bằng file word, cad,… đem lại cho anh em kỹ thuật 1 nguồn tài liệu bổ ích.
Trang 1CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 20 tháng 05 năm 2021
HỢP ĐỒNG TƯ VẤN GIÁM SÁT
Số: 205/2016/HĐTV-TVGS-HL
V/v thực hiện gói thầu số 05: GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ LẮP
ĐẶT THIẾT BỊ
DỰ ÁN
……….
GIỮA
……….
VÀ
……….
Trang 2MỤC LỤC
PHẦN 1 - CÁC CĂN CỨ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG
PHẦN 2 - CÁC ĐIỀU KHOẢN VÀ ĐIỀU KIỆN CỦA HỢP ĐỒNG
ĐIỀU 1 HỒ SƠ CỦA HỢP ĐỒNG VÀ THỨ TỰ ƯU TIÊN
ĐIỀU 2 CÁC ĐỊNH NGHĨA VÀ DIỄN GIẢI
ĐIỀU 3 MÔ TẢ PHẠM VI CÔNG VIỆC
ĐIỀU 4 GIÁ HỢP ĐỒNG, TẠM ỨNG VÀ THANH TOÁN
ĐIỀU 5 THAY ĐỔI VÀ ĐIỀU CHỈNH GIÁ HỢP ĐỒNG
ĐIỀU 6 TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG
ĐIỀU 7 TRÁCH NHIỆM VÀ NGHĨA VỤ CHUNG CỦA BÊN B
ĐIỀU 8 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CHUNG CỦA BÊN A
ĐIỀU 9 NHÂN LỰC CỦA BÊN B
ĐIỀU 10 TẠM NGỪNG VÀ CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG
ĐIỀU 11 BẢN QUYỀN VÀ QUYỀN SỬ DỤNG TÀI LIỆU
ĐIỀU 12 VIỆC BẢO MẬT
ĐIỀU 13 BẢO HIỂM
ĐIỀU 14 BẤT KHẢ KHÁNG
ĐIỀU 15 THƯỞNG, PHẠT VI PHẠM HỢP ĐỒNG
ĐIỀU 16 KHIẾU NẠI, TRANH CHẤP VÀ TRỌNG TÀI
ĐIỀU 17 ĐIỀU KHOẢN CHUNG
Trang 3PHẦN 1 - CÁC CĂN CỨ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG
Căn cứ Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 06 năm 2014 ;
Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/03/2015 của Chính phủ về việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
- Căn cứ bộ luật dân sự số 91/2015/QH2013 được Quốc hội nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 24/11/2015;
- Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014;
- Căn cứ Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2013;
- Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ – CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
- Căn cứ Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ
về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng ; Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng; Thông tư 04/2019/TT-BXD Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày26/10/2016 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
- Căn cứ Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14/8/2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
- Căn cứ Thông tư số 18/2016/TT-BXD ngày 30/06/2016 của Bộ Xây dựng về việc quy định chi tiết và hướng dẫn một số nội dung về thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình
- Căn cứ Nghị định số 37/2015/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2015 của Chính Phủ về Quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng;
- Thông tư 09/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn hợp đồng thi công xây dựng
Căn cứ các tài liệu liên quan khác;
PHẦN 2 - CÁC ĐIỀU KHOẢN VÀ ĐIỀU KIỆN CỦA HỢP ĐỒNG
Hôm nay, ngày tháng năm 2021 tại Trụ sở , chúng tôi gồm các bên dưới đây:
1 Chủ đầu tư (viết tắt là Bên A):
Tên giao dịch: ……… ( BÊN A )
Đại diện: Ông - Chức vụ: Giám đốc
Địa chỉ:
Trang 4Điện thoại:
Tài khoản: ………
2 Nhà thầu tư vấn đấu thầu (viết tắt là Bên B): Tên giao dịch: ………
Đại diện là: Ông ……… - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: ………
Tài khoản số: ………
Mã số thuế:
Điện thoại : ……… - Email: ………
Bên A và Bên B được gọi chung là Các Bên. Các bên tại đây thống nhất thỏa thuận như sau: ĐIỀU 1 HỒ SƠ CỦA HỢP ĐỒNG VÀ THỨ TỰ ƯU TIÊN 1.1 Hồ sơ hợp đồng là bộ phận không tách rời của hợp đồng, bao gồm các căn cứ ký kết hợp đồng, điều khoản và điều kiện của hợp đồng này và các tài liệu sau: 1.1.1 Biên bản thương thảo đàm phán hợp đồng ngày 16/05/2021 giữa và
1.1.2 Các tài liệu khác (các tài liệu - Phụ lục bổ sung trong quá trình thực hiện Hợp đồng) 1.2 Thứ tự ưu tiên của các tài liệu Nguyên tắc những tài liệu cấu thành nên hợp đồng là quan hệ thống nhất giải thích tương hỗ cho nhau, nhưng nếu có điểm nào không rõ ràng hoặc không thống nhất thì các bên có trách nhiệm trao đổi và thống nhất Trường hợp, các Bên không thống nhất được thì thứ tự ưu tiên các tài liệu cấu thành hợp đồng để xử lý vấn đề không thống nhất được quy định như sau (hoặc do các Bên tự thỏa thuận): 1.2.1 Biên bản thương thảo đàm phán hợp đồng ngày 16/05/2021 giữa và
1.2.2 Các điều khoản và điều kiện này;
1.2.3 Các tài liệu khác (các tài liệu - Phụ lục bổ sung trong quá trình thực hiện Hợp đồng)
ĐIỀU 2 CÁC ĐỊNH NGHĨA VÀ DIỄN GIẢI.
Các từ và cụm từ (được định nghĩa và diễn giải) sẽ có ý nghĩa như diễn giải sau đây và được áp dụng cho hợp đồng này, trừ khi ngữ cảnh đòi hỏi diễn đạt rõ một ý nghĩa khác
Trang 52.1 “Bên A” là Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng nghành Bảo hiểm xã Hội
2.2 “Bên B” là
2.3 “Dự án” là Trụ sở làm việc thành phố Vũng Tàu
2.4 “Đại diện Bên A” là người được Bên A nêu ra trong Hợp đồng theo Phần 2- Mục 1 và điều hành công việc thay mặt cho Bên A.
2.5 “Đại diện của Bên B” là người được Bên B nêu ra trong Hợp đồng Phần 2-Mục 2 và điều hành công việc thay mặt Bên B.
2.6 “Hợp đồng” là phần 1, phần 2 và các tài liệu kèm theo hợp đồng theo qui
định tại Khoản 1.1 (Hồ sơ hợp đồng).
2.7 Bên là Bên A hoặc Bên B tùy theo ngữ cảnh
2.8 “Ngày” trừ khi được qui định khác trong hợp đồng, “ngày” được hiểu là ngày dương lịch và tháng được hiểu là tháng dương lịch
2.9 “Bất khả kháng” được định nghĩa tại Điều 15 (Bất Khả kháng)
2.10 “Luật” là toàn bộ hệ thống luật pháp của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và các văn bản hướng dẫn có liên quan
2.11 “Văn bản chấp thuận” là thể hiện sự chấp thuận chính thức của Bên A về bất kỳ ghi nhớ hoặc thỏa thuận nào giữa hai Bên trong quá trình thực hiện hợp đồng
2.12 “Công việc” được hiểu là các dịch vụ do TVGS thực hiện theo quy định
tại Điều 3 (Mô tả phạm vi công việc)
ĐIỀU 3 MÔ TẢ PHẠM VI CÔNG VIỆC.
Chủ đầu tư đồng ý thuê và Nhà thầu đồng ý nhận thực hiện các công việc Giám sát thi công xây dựng & lắp đặt thiết bị thuộc dự án Trụ sở Bảo hiểm xã hội thành phố Vũng Tàu
3.1 Mô tả chi tiêt nội dung và phạm vi công việc đối với nhà thầu “ Tư vấn giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị” gồm các hạng mục:
- Thí nghiệm nén tĩnh;
- Phần xây lắp nhà làm việc 9 tầng, cấp điện, nước, chống sét nhà làm việc; Hạng mục ngoài nhà; Chống mối; Xây lắp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí; Thiết
bị văn phòng, phòng 1 cửa, kho lưu trữ;
- Chi phí xây lắp, thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy;
- Các hạng mục xây lắp thiết bị khác thuộc dự án ( sau khi được BHXH Việt Nam phê duyệt bổ sung;
- Giải trình các nội dung công việc thuộc phạm vi giám sát với cơ quan thanh tra, kiểm toán ( nếu có ) ;
Trang 6- Cung cấp lắp đặt hệ thống mạng máy tính nội bộ;
3.2 Các nhiệm vụ cụ thể, khối lượng công việc do nhà thầu tư vấn phải tiến hành trong thời gian thực hiện hợp đồng tư vấn
3.2.1 TVGS thi công xây dựng & lắp đặt thiết bị thuộc dự án Trụ sở BHXH thành phố Vũng Tàu.Phạm vi công việc phải được thực hiện để theo dõi, kiểm tra về chất lượng, khối lượng, tiến độ, an toàn lao động và vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
3.2.2 Yêu cầu của việc giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị gắn với công trình của gói thầu.Việc giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết vị công trình phải đảm bảo các yêu cầu sau đây:
- Thực hiện liên tục, xuyên xuốt trong suốt quá trình thi công từ khi khởi công xây dựng, trong thời gian thực hiện cho đến khi hoàn thành và nghiệm thu công trình đưa vào bàn giao sử dụng;
- Giám sát thi công công trình đúng thiết kế xây dựng được phê duyệt, tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật, quy định về quản lý, sử dụng vật liệu xây dựng, chỉ dẫn kỹ thuật và hợp đồng xây dựng
3.3.Nội dung giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình
3.3.1 Kiểm tra điều kiện khởi công công trình xây dựng theo quy định của pháp luật ( Điều 107 – Luật xây dựng )
- Có mặt bằng xây dựng để bàn giao toàn bộ hoặc từng phần theo tiến độ xây dựng;
- Có giấy phép xây dựng đối với công trình theo quy định phải có giấy phép xây dựng theo quy định tại điều 89 của Luật xây dựng
- Đước bố trí đủ vốn theo tiến độ xây dựng công trình;
- Có biện pháp đảm bảo an toàn, bảo vệ môi trường trong quá trình thi công xây dựng
3.3.2 Kiểm tra sự phù hợp năng lực của nhà thầu thi công xây dựng công trình với HSDT và hợp đồng xây dựng
3.3.3 Kiểm tra và giám sát chất lượng vật tư, vật liệu và thiết bị lắp đặt vào công trình do nhà thầu thi công xây dựng công trình cung cấp theo yêu cầu của thiết
kế, bao gồm:
- Kiểm tra giấy chứng nhận chất lượng, chứng chỉ của nhà sản xuất, kết quả thí nghiệm của các phòng thí nghiệm hợp chuẩn và kết quả kiểm định chất lượng thiết bị của các tổ chức được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận
3.3.4 Kiểm tra và giám sát trong quá trình thi công xây dựng công trình, bao gồm:
- Thường xuyên kiểm tra an toàn lao động trên công trường
Trang 7- Kiểm tra và giám sát thường xuyên có hệ thống quá trình nhà thầu thi công xây dựng công trình triển khai các công việc tại hiện trường Kết quả kiểm tra đều phải ghi nhật ký giám sát của Chủ đầu tư hoặc biên bản kiểm tra theo quy định;
- Xác nhận bản vẽ hoàn công;
- Nghiệm thu công trình xây dựng theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng ( theo nghị đinh 46/2015/NĐ-CP ngày 12/05/2015 của chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình.)
- Lập nhật ký TVGS cho từng gói thầu
3.4 Phạm vi công việc của TVGS được thể hiện nhưng không giới hạn trong
hồ sơ bao gồm cacs việc cụ thể như sau:
3.4.1 Giai đoạn chuẩn bị thi công xây dựng:
- Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với yêu cầu của dự án;
- Kiểm tra, báo cáo Chủ đầu tư về các điều kiện khởi công công trình
- Kiểm tra và báo cáo CĐT về tính phù hợp với các yêu cầu của dự án và HĐ đối với các loại vật tư, thiết bị của nhà thầu chuẩn bị đưa vào sử dụng cho công trình;
3.4.2.Giai đoạn thực hiện thi công xây dựng
- Đánh giá, kiểm soát các quy trình, kế hoạch, biện pháp thi công, biện pháp bảo đảm chất lượng, hệ thống quản lý chất lượng nhà thầu, đồng thời kiến nghị hoặc thay thế hoặc hiệu chỉnh các biện pháp do nhà thầu đưa ra( nếu cần thiết );
- Đôn đốc nhà thầu thực hiện hệ thống quản lý chất lượng của dự án và quy định Nhà nước;
- Kiểm tra, giám sát hệ thống trắc đạc cho công trình của các nhà thầu như : tọa
độ, cao độ, lưới khống chế, hệ thống quan trắc;
- Kiểm tra và báo cáo CĐT về quá trình sản xuất sản phẩm mẫu và sản phẩm được sản xuất sẵn;
- Kiểm tra chứng chỉ, chất lượng thiết bị công trình và thiết bị công nghệ của nơi sản xuất thiết bị, kết quả kiểm định chất lượng của các tổ chức có đủ điều kiện năng lực thực hiện theo quy định của pháp luật do các nhà thầu trình; nghiệm thu theo các yêu cầu của thiết kế;
- Kiểm tra vật tư, thiết bị lắp đặt vào công trình;
Điều 4 Chất lượng, yêu cầu kỹ thuật của công việc, nghiệm thu và bàn giao
TVGS xây dựng được CĐT giao cho, thông qua hợp đồng kinh tế, thay mặt chủ đầu tư chịu trách nhiệm về chất lượng, tiến độ, an toàn lao động, an toàn vệ sinh môi trường, an toàn phòng chống cháy nổ trên công trình.Nhiệm vụ của giám sát thi công của chủ đầu tư:
Trang 8- Về công tác giám sát thi công phải chấp hành các qui định của thiết kế công trình đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, các tiêu chuẩn kỹ thuật, các cam kết về chất lượng theo hợp đồng giao nhận thầu.Nếu các cơ quant ư vấn
và thiết kế làm tốt khâu hồ sơ mời thầu thì các điều kiện kỹ thuật trong hồ sơ mời thầu là cơ sở để giám sát kỹ thuật
- Trong giai đoạn chuẩn bị thi công: các bộ tư vấn giám sát phải kiểm tra vật
tư, vật liệu đem về công trường.Mọi vật tư, vật liệu không đúng tính năng sử dụng, phải đưa khỏi phạm vi công trường mà không được phép lưu trữ trên công trường.Những thiết bị không phù hợp với công nghệ và chưa qua kiểm định không được đưa vào sử dụng hay lắp đặt.Khi thấy cần thiết, có thể yêu cầu lấy mẫu kiểm tra
- Giai đoạn hoàn thành xây dựng công trình: Tổ chức giám sát của chủ đầu tư phải kiểm tra, tập hợp toàn bộ hồ sơ pháp lý và tài liệu về quản lý chất lượng công trình.Lập danh mục hồ sơ, tài liệu hoàn thành công trình xây dựn.Khi kiểm tra thấy công trình hoàn thành đảm bảo chất lượng, phù hợp với yêu cầu của thiết kế và tiêu chuẩn về nghiệm thu công trình, chủ đầu tư
tổ chức tổng nghiệm thu lập thành biên bản
ĐIỀU 4 GIÁ HỢP ĐỒNG, TẠM ỨNG VÀ THANH TOÁN
4.1 Giá hợp đồng:
1 Giá trị hợp đồng (đã bao gồm thuế VAT 10%): ……… đồng
(Bằng chữ: ……… )
2.Hình thức hợp đồng : Trọn gói
Giá hợp đồng đã bao gồm:
- Trong đó bao gồm chi phí để thực hiện toàn bộ các công việc được thể hiện tại Điều 3 ( Mô tả phạm vi công việc ) và Điều 10 ( Trách nhiệm và nghĩa vụ của Bên B).
- Chi phí nhân công cho chuyên gia, chi phí vật tư, vật liệu, máy, chi phí quản
lý, chi phí khác, chi phí bảo hiểm theo quy định, thu nhập chịu thuế tính trước và thuế giá trị gia tăng.
- Chi phí cần thiết cho việc hoàn chỉnh hồ sơ sau các cuộc họp về quản lý chất lượng, báo cáo.
- Chi phí thực địa, chi phí đi lại khi tham gia vào quá trình nghiệm thu các giai đoạn tại hiện trường và nghiệm thu, bàn giao
- Chi phí mua tài liệu tham khảo phục vụ cho công việc tư vấn…
- Chi phí khác thuộc phạm vi công việc của nhà thầu.
3 Nguồn vốn: Đầu tư xây dựng cơ bản của BHXH Việt Nam cấp theo kế hoạch hàng năm.
Trang 94 Giá hợp đồng trên bao gồm chi phí để thực hiện toàn bộ các công việc được
thể hiện tại Điều 3 (Mô tả phạm vi công việc), tại Điều 7 (Trách nhiệm và nghĩa
vụ của Bên B) và Những chi phí phát sinh theo Điều 5 (Thay đổi và điều chỉnh giá
hợp đồng).
4.1 Tạm ứng: Không tạm ứng
4.2 Tiến độ thanh toán và hình thức thanh toán:
Tạm ứng
Sauk hi dự án có kế hoạch vốn của ……… theo kế hoạch hàng năm, Bên
A sẽ tạm ứng cho bên B 50% giá trị hợp đồng, tương ứng với số tiền là
……… x 50% = ……… đồng
( ……… ).
Số tiền tạm ứng này sẽ được Chủ đầu tư thu hồi dần từ lần thanh toán đầu tiên và thu hồi hết khi thanh toán 80% giá trị hợp đồng
Điều kiện thanh toán : Bên A thanh toán cho Bên B theo kế hoạch vốn của
……… cấp cho dự án
Thanh toán lần 01: Sau khi công trình được nghiệm thu đưa vào sử dụng, Bên A thanh toán cho Bên B đến 80% giá trị hợp đồng và thu hồi 100% giá trị tạm ứng Số tiền là :
……… x 80% = ……… đồng – ……… đồng = ……… đồng.
Thanh toán lần 2 : Sau khi tất cả các gói thầu thuộc phạm vi giám sát của nhà thầu TVGS được quyết toán A – B, Bên A thanh toán cho bên B 20% giá trị còn lại của hợp đồng.Số tiền là :
……… x 20% = ……… đồng
( Bằng chữ: ………)
4.3 Căn cứ thanh toán:
- Công văn đề nghị tạm ứng, thanh toán : 04 bản;
- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc TVGS theo hợp đồng được xác nhận của Chủ đầu tư: 07 bản;
- Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán ( phụ lục 03a Thông tư 08/2016/TT-BTC) : 07 bản;
- Hóa đơn tài chính gốc,
4.4 Hình thức chuyển tiền: Chuyển khoản.
4.5 Đồng tiền thanh toán: Đồng tiền Việt Nam.
4.6 Hình thức hợp đồng: Hợp đồng trọn gói.
Trang 10ĐIỀU 5 THAY ĐỔI VÀ ĐIỀU CHỈNH GIÁ HỢP ĐỒNG.
5.1 Chi phí phát sinh chỉ được tính nếu công việc của TVGS gia tăng phạm vi công việc theo yêu cầu của Bên A;
5.2 Nếu những trường hợp trên phát sinh hoặc có xu hướng phát sinh, TVGS
sẽ thông báo cho CĐT trước khi thực hiện công việc Không có chi phí phát sinh nào được thanh toán trừ khi được CĐT chấp thuận bằng văn bản trước khi tiến hành công việc.Tất cả các chi phí phát sinh đều được hai bên thống nhất và ký phụ lục hợp đồng
bổ sung
5.3 Nếu những trường hợp trên phát sinh hoặc có xu hướng phát sinh, Bên B
sẽ thông báo cho Bên A trước khi thực hiện công việc Không có chi phí phát sinh nào được thanh toán trừ khi được Bên A chấp thuận bằng văn bản trước khi tiến hành công việc
5.4 Chi phí phát sinh sẽ được thỏa thuận và thanh toán giữa Bên A và Bên B Việc tính toán chi phí phát sinh sẽ căn cứ trên cơ sở tính toán Giá hợp đồng và các thỏa thuận về việc điều chỉnh Giá hợp đồng khi có các thay đổi cho phép tính toán chi phí phát sinh theo điều khoản quy định về việc thanh toán chi phí phát sinh
ĐIỀU 6 TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG.
- Thông báo quyết định về nhiệm vụ, quyền hạn của người giám sát thi công xây dựng công trình cho các nhà thầu thi công xây dựng công trình, Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình biết để phối hợp thực hiện
- Khi phát sinh các sai phạm tại công trình mà TVGS không phát hiện thì sẽ yêu cầu TVGS và nhà thầu xây lắp dừng thi công, khắc phục hậu quả trước khi tiếp tục thực hiện
- Cung cấp cho TVGS các thông tin, tài liệu liên quan đến dự án mà CĐT có được trong khoảng thời gian sớm nhất theo đề nghị của TVGS
- Cùng hợp tác với TVGS toàn bộ giá Hợp đồng theo các quy điịnh được thỏa thuận trong hợp đồng này
- Cử những cá nhân có đủ năng lực và chuyên môn phù hợp để làm việc với TVGS
- Cấp biên bản xác nhận việc hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng này cho TVGS Tuy nhiên tất cả việc phê duyệt hay cấp bất kỳ văn bản nào của Chủ Đầu tư không làm giảm trách nhiệm của TVGS trong quá trình thực hiện hợp đồng này
ĐIỀU 7 TRÁCH NHIỆM VÀ NGHĨA VỤ CHUNG CỦA BÊN B
7.1 Bên B đảm bảo rằng tất cả các công việc Bên B thực hiện theo Hợp đồng này phải phù hợp với Biên bản thương thảo đàm phán hợp đồng ngày 16/05/2021 giữa và và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn