1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu các yếu tố tiên lượng tử vong ở bệnh nhân sốc chấn thương

152 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 152
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DANH M ỐI CHI U THU T NGỮ ANH – VIỆT AIS A revi ted Injury S le: th ng điểm chấn th ng rút gọn aPTT Activated Partial Thromboplastin Time: Thời gian Thromboplastin ho t hóa một phần AU

Trang 1

O V O T O T

Ọ Ƣ T N P Ố Ồ M N

T N T N TR

N N ỨU CÁC Y U TỐ T N LƢ NG TỬ VONG

Trang 3

M L

T g h

i

h ối chiếu thuật ngữ Anh – Việt Da h g h i

h

T VẤN 1

ƣơ 1 TỔNG QUAN TÀI LIỆU 4

1 1 i ng v số hấn th ng 4

1.2 Sinh lý b nh sốc chấn th ng 5

1.3 Hồi sứ số hấn th ng 11

1.4 Các y u tố l m s ng đ nh gi mứ độ n ng v ti n l ng tử vong ở nh nh n số hấn th ng 17

1 5 y u tố n l m s ng đ nh gi mứ độ n ng v ti n l ng tử vong ở nh nh n số hấn th ng 27

ƣơ 2 Ố TƢ N V P ƢƠN P P N N ỨU 33

2 1 ối t ng nghiên cứu 33

2 2 Ph ng ph p nghi n ứu 34

ƣơ 3 K T QUẢ 47

3 1 điểm của dân số nghiên cứu 48

3 2 T l tử vong ở nh nh n số hấn th ng 56

Trang 4

3.3 Gi tr ti n l ng tử vong ủ y u tố l m s ng v n l m s ng

ở nh nh n số hấn th ng 58

ƣơ 4 N LU N 76

4 1 điểm của dân số nghiên cứu 76

4.2 T l tử vong ở b nh nhân sốc chấn th ng 84

4 3 X đ nh các y u tố ti n l ng tử vong v m h nh ti n l ng 89

K T LU N 108

K N N Ị 110

N M N TR N L N QU N N LU N ÁN

T L ỆU T M K ẢO

P L

- Thông tin nghiên cứu và cam k t nghiên cứu

- B ng thu th p số li u nghiên cứu

- th ng điểm hấn th ng

- nh s h nh nh n nghi n ứu

- Giấy hấp thu n ủ hội đồng đ o đứ

Trang 5

DANH M ỐI CHI U THU T NGỮ ANH – VIỆT

AIS A revi ted Injury S le: th ng điểm chấn th ng rút gọn

aPTT Activated Partial Thromboplastin Time: Thời gian

Thromboplastin ho t hóa một phần

AUC Area Under Curve : Di n tí h d ới đ ờng cong

BD Base Deficit: Ki m khuy t

Hb Hemoglobine: Nồng độ hemoglobin

BE Base excess: Ki m d

CT scan Computerized Tomography scan: Chụp cắt lớp đi n toán

CVP Central Venous Pressure: Áp l tĩnh m ch trung tâm

EMTRAS Emergen y Tr um S ore: Th ng điểm chấn th ng ấp cứu

GAP Glasgow coma scale Age systoli lood Pressure: Th ng điểm

GAP

GCS Gl sgow om S le: Th ng điểm đ nh gi mứ độ hôn mê

GH Growth hormone: Hoc mon phát triển

IL Interleukin

INR International Normalized Ratio: T số nh th ờng hóa quốc t

ISS Injury Severity S ore: Th ng điểm mứ độ n ng chấn th ng

LBP Lipopolysaccharide binding protein: Protein gắn k t nội độc tố

MODS Multiple Organ Dysfunction Syndrome: Hội chứng rối lo n

chứ năng đ qu n

Trang 6

Tiếng Anh Tiếng Việt

MSI Modified Shock Index: Chỉ số sốc c i ti n

NISS New Injury Severity S ore: Th ng điểm mứ độ n ng chấn

th ng mới

OR Odds Ratio: T suất chênh

PT Prothombine Time: Thời gian Prothrombin

trong cấp cứu

RSI Reverse Shock Index: Chỉ số số đ o ng c

RTS Revised Tr um S ore: Th ng điểm chấn th ng i ti n

SI Shock Index: Chỉ số sốc

TNF Tumor Necrosis Factor: Y u tố ho i tử u

TRISS Tr um Injury Severity S ore: Th ng điểm mứ độ n ng chấn

th ng

T-RTS Triage – Revised Tr um S ore: Th ng điểm phân lo i chấn

th ng i ti n

TS Tr um S ore: Th ng điểm chấn th ng

Trang 7

N M ẢN

B ng 1.1 Mục tiêu hồi sức sốc chấn th ng 14

B ng 1 2 nh gi đ p ứng với hồi sứ n đầu 15

B ng 1 3 Ph n độ mất máu theo Hi p hội Phẫu thu t viên Hoa K 23

B ng 3 1 điểm chung của nhóm nghiên cứu 48

B ng 3 2 điểm v dấu hi u sinh tồn 49

B ng 3 3 điểm th ng điểm hấn th ng 49

B ng 3 4 điểm mứ độ n ng các th ng điểm hấn th ng 50

B ng 3 5 đ điểm l m s ng kh li n qu n đ n đi u tr 51

B ng 3 6 Ph ng ph p n thi p 51

B ng 3 7 điểm k t qu xét nghi m máu 52

B ng 3 8 điểm k t qu xét nghi m đ ng m u 53

B ng 3.9 K t qu siêu âm 53

B ng 3.10 K t qu X - quang 54

B ng 3.11 K t qu CT scan 54

B ng 3.12 So sánh nhóm ổn đ nh đ c huy t động và nhóm không ổn đ nh đ c huy t động t i Khoa Cấp cứu 56

B ng 3.13 Liên quan giữa các y u tố lâm sàng với tử vong sớm 58

B ng 3.14 Liên quan giữ th ng điểm chấn th ng với tử vong sớm 59

B ng 3.15 Liên quan giữa tình tr ng thi u máu với tử vong sớm 60

B ng 3.16 Liên quan giữa các y u tố v đ ng m u với tử vong sớm 60

B ng 3.17 Phân tí h đ i n (hồi qui logisti đ i n) các y u tố liên quan tử vong sớm ở b nh nhân sốc chấn th ng 61

B ng 3.18 Di n tí h d ới đ ờng cong (AUC) của t ng th ng điểm 62

B ng 3 19 Th ng điểm GAP 63

B ng 3 20 M h nh ti n l ng tử vong 63

Trang 8

B ng 3.21 Ph n tí h đ i n (hồi qui logisti đ i n) các y u tố liên quan tử

vong sớm ở b nh nhân sốc chấn th ng – phân nhóm huy t động

ổn đ nh t i khoa Cấp cứu 64

B ng 3 22 Ph n tí h đ i n (hồi qui logisti đ i n) các y u tố liên quan tử

vong sớm ở b nh nhân sốc chấn th ng – Phân nhóm chấn th ng

B ng 3.29 Di n tí h d ới đ ờng cong (AUC) của t ng th ng điểm 71

B ng 3.30 Giá tr ti n l ng tử vong trong b nh vi n ở b nh nhân sốc chấn

th ng ủ th ng điểm GAP và ISS 72

B ng 3 31 M h nh ti n l ng tử vong trong b nh vi n ở b nh nhân sốc 72

B ng 3.32 Y u tố liên quan tử vong trong b nh vi n ở b nh nhân sốc chấn

th ng - Phân nhóm huy t động ổn đ nh 73

B ng 3 33 Ph n tí h đ i n (hồi qui logisti đ i n) các y u tố liên quan tử

vong trong b nh vi n ở b nh nhân sốc chấn th ng – Phân nhóm chấn th ng sọ não 74

B ng 4 1 So s nh t l tử vong giữ nghi n ứu 85

Trang 9

N M U Ồ

Biểu đồ 3.1 Phân lo i sốc 55

Biểu đồ 3 2 T nh tr ng ổn đ nh huy t động t i kho ấp ứu 55

Biểu đồ 3.3 K t qu đi u tr 56

Biểu đồ 3.4 Phân bố b nh nhân sống theo thời gian 57

Biểu đồ 3.5 Biểu đồ biểu diễn đ ờng cong ROC giá tr ti n l ng tử vong sớm củ th ng điểm chấn th ng 62

Biểu đồ 3.6 Biểu đồ biểu diễn đ ờng cong ROC giá tr ti n l ng tử vong trong b nh vi n củ th ng điểm chấn th ng 71

Biểu đồ 4.1 T l b nh nhân sống theo thời gian 89

Trang 10

N M SƠ Ồ

S đồ 1 1 h b nh sinh trong sốc 10

S đồ 1.2 Rối lo n đ ng m u trong hấn th ng 16

S đồ 2.1 S đồ nghiên cứu 46

S đồ 3.1 Tóm tắt k t qu đi u tr t i b nh vi n 47

Trang 11

T VẤN

hấn th ng l nguy n nh n g y tử vong h ng đầu ở nhóm t

1 - 44 tuổi trên toàn th giới [21],[26],[72] Năm 2000 tr n th giới ó h n

5 6 tri u ng ời h t v hấn th ng v tổn thất t i hính hi m 12 trong tổng số hi phí ủ ng nh Y t Trong nguy n nh n hấn th ng t i n n

gi o th ng đứng h ng đầu l m một tri u ng ời h t v kho ng 20 - 50 tri u

ng ời th ng mỗi năm [21],[48] ó kho ng 90 hấn th ng l do t i

n n gi o th ng ở n ớ đ ng ph t triển v on số n y vẫn h ó hi u

h ớng gi m xuống Theo Tổ hứ Y t Th giới ớ tính đ n năm 2020 ứ

10 ng ời h t th ó một ng ời do hấn th ng v hi phí ho hăm só hấn

th ng tr n to n ầu kho ng 500 tri u l Mỹ mỗi năm [21] Ở Vi t N m theo thống k ủ Ủy n An to n Gi o th ng Quố gi mỗi năm ó kho ng

h n 9 000 ng ời h t v 30 000 ng ời th ng do t i n n gi o th ng Ri ng

6 th ng đầu năm 2016 ó h n 4 300 ng ời h t do t i n n gi o th ng T i

nh vi n h Rẫy t năm 2010 đ n 2014 mỗi năm ti p nh n t 34 000 đ n

41 000 tr ờng h p hấn th ng v 67 8 tr ờng h p l do t i n n gi o thông [10] Trong v i th p ni n qu nhờ s ti n ộ trong ấp ứu tr ớ nh

vi n hồi sứ hấn th ng t i kho ấp ứu ti n ộ trong thủ thu t phẫu thu t ầm m u đ l m gi m t l tử vong do số hấn th ng nh ng t l n y vẫn òn rất o t 10 - 54 tùy theo mứ độ n ng [3],[96],[174] Số hấn

Trang 12

ó th m những ng ụ ti n l ng nh nh n với nh nh ó t l tử vong

o n y Nhi u nghi n ứu đ đ th hi n nh m x đ nh y u tố ti n

l ng tử vong ở nh nh n hấn th ng t lú ngo i hi n tr ờng ũng nh khi v o kho ấp ứu Một số y u tố l m s ng ó gi tr ti n l ng tử vong đ

đ nghi n ứu nh tuổi giới điểm Gl sgow khi nh p vi n huy t p t m thu hỉ số số (SI)…Một số y u tố n l m s ng ũng đ đ nghi n ứu

nh : Mứ hemoglo in l t t m u d trữ ki m ( E) interleukin rối lo n

đ ng m u (INR PTT) n nh đó nhi u th ng điểm hấn th ng ũng

đ x y d ng v p dụng tr n l m s ng ở nhi u quố gi Tuy nhi n phần lớn nghi n ứu đ th hi n t i n ớ ph t triển nguy n nh n hấn

th ng l do té ng t i n n xe t v x y r ở ng ời lớn tuổi trong ối nh

h thống ấp ứu hấn th ng ph t triển t ấp ứu ngo i hi n tr ờng đ n ấp

ứu trong nh vi n

T i Vi t N m h thống ấp ứu h đồng đ u ở tuy n v t nh

tr ng qu t i diễn r th ờng xuy n t i kho ấp ứu o đó ần ph i ó những ng ụ ti n l ng tử vong ng y t khi ti p n với nh nh n số hấn th ng i u n y giúp ph n lo i hính x đi u tr k p thời v u ti n

v n huyển nh nh n đ n sở ó kh năng ứu hữ Năm 2003 Nguyễn

ng Minh nghi n ứu gi tr th ng điểm ISS trong ti n l ng tử vong ở nh

nh n đ hấn th ng ó d p phổi [6] Năm 2010 Vũ Văn Kh m nghi n ứu

đ điểm nh nh n v t l tử vong ở nh nh n số hấn th ng v o nh

vi n X nh P n H Nội [3] Năm 2012 L Hữu Quý nghi n ứu gi tr ủ

th ng điểm RTS ISS TRISS trong ti n l ng mứ độ n ng v tử vong ở

nh nh n hấn th ng v o nh vi n tỉnh [6] nghi n ứu n y hỉ t p trung v o t m hiểu đ điểm d h tễ t l tử vong v y u tố ti n l ng ở nh

nh n hấn th ng nói hung đi u tr t i nh vi n khác nhau o đó nghi n ứu y u tố ti n l ng tử vong ở nh nh n số hấn th ng đi u

Trang 13

tr t i nh vi n th h nh tuy n uối t i Vi t N m hi n n y l u hỏi h

đ tr lời thỏ đ ng V v y nghi n ứu đ th hi n nh m t m r

Trang 14

ƣơ 1 TỔN QU N T L ỆU 1.1 ƢƠN V SỐ ẤN T ƢƠN

Số l t nh tr ng gi m t ới m u m [66] Số trong hấn th ng

th ờng do h u qu ủ t nh tr ng mất m u gi m thể tí h tuần ho n n n

th ờng đ xem l số gi m thể tí h [36],[64] Ngo i r số do hấn th ng

ó thể kh ng do mất m u m do tắ ngh n trong tr n m u tr n khí m ng phổi số tim do tr n m u m ng ngo i tim g y h n ép tim ấp d p tim số thần kinh do t nh tr ng tổn th ng tủy góp phần l m gi m ung l ng tim v thi u oxy [147] M dù ó nhi u dấu hi u l m s ng để ph t hi n số sớm

nh ng m h v huy t p t m thu vẫn l dấu hi u qu n trọng để h n đo n số hấn th ng tr n l m s ng Tr ớ đ y phần lớn t gi h n đo n số khi huy t p t m thu < 90 mmHg Tuy nhi n những nghi n ứu gần đ y ho thấy khi huy t p t m thu < 109 mmHg t l tử vong ủ nh nh n hấn th ng tăng một h đ ng kể [82],[128]

Tử vong do hấn th ng đ hi l m 3 gi i đo n: Gi i đo n t i hi n

tr ờng x y r ng y l p tứ ho v i phút s u t i n n Tử vong gi i đo n n y

hi m kho ng 50 tr ờng h p tử vong do hấn th ng v th ờng do v sọ

d p n t tim v m h m u lớn [21],[129] y l gi i đo n khó ứu hữ

m hủ y u t p trung phòng ng t i n n Gi i đo n thứ h i t v i giờ đ n v i

ng y s u t i n n Tử vong trong gi i đo n n y hi m kho ng 30 tr ờng

h p m nguy n nh n hủ y u l số mất m u kh ng hồi phụ v hấn th ng

sọ n o [22] y l gi i đo n m h thống ấp ứu ó thể ứu hữ đ n u

ti p n v xử trí k p thời Gi i đo n thứ l gi i đo n s u thủ thu t phẫu thu t hấm dứt s h y m u khi đó nh nh n đ ng trong gi i đo n hồi sứ

Trang 15

tí h Tử vong trong gi i đo n n y hi m kho ng 20 nguy n nh n

th ờng g p l do nhiễm khu n huy t v suy đ qu n [21]

Kh i ni m số hấn th ng lần đầu ti n đ Adam R owly (1917 - 1991) một phẫu thu t vi n tim m h ng ời Mỹ nghĩ đ n ng đ r m h nh hồi sứ nh nh n số hấn th ng đầu ti n ở ltimore ng M ryl nd Ho

K v o năm 1960 T i thời điểm đó nh nh n hấn th ng n ng k m

số đ hồi sứ nh ng nhi u tr ờng h p tử vong do kh ng đ ứu hữ

k p thời V v y nhi u ng ời ho r ng phòng hồi sứ hấn th ng n y l phòng thí nghi m h t V s u owly nh n thấy những nh nh n số hấn

th ng n u đ đ đ n trung t m hồi sứ sớm trong vòng 60 phút s ó kh năng ứu sống đ nhi u h n ũng t đó kh i ni m thời gi n v ng trong

ấp ứu hấn th ng đ đ r v đ phổ i n rộng r i [71] Trong hấn

th ng ó 2 t nh tr ng số gi m thể tí h l gi m thể tí h tuy t đối v gi m thể

tí h t ng đối [48] Phần lớn tr ờng h p số hấn th ng l do gi m thể

tí h tuy t đối h u qu ủ h y m u r ngo i do v t th ng hở ho h y m u

v o kho ng ủ thể nh ổ ụng m ng phổi s u phú m trong hấn

th ng kín

1.2 S N LÝ ỆN SỐ ẤN T ƢƠN

Số l một hội hứng to n th n g y r do thể kh ng ung ấp đủ

m u l m thi u oxy ho ho t động ủ t o [147] Số hấn th ng đ c chia làm hai gi i đo n tùy thuộ v o dấu hi u sinh tồn v l ng m u mất đi

nh gi số tốt nhất d v o tri u hứng l m s ng v s đ p ứng ủ

nh nh n với đi u tr [21]

- đ ạ ò bù: y l đ p ứng đầu ti n ủ thể với t nh tr ng số

Tần số tim nh nh n s nh nh v ó s o m h ngo i i n để u ti n ung

ấp m u ho qu n qu n trọng nh tim n o th n Trong gi i đo n n y

Trang 16

n u đ xử trí k p thời t nh tr ng huy t động s ổn đ nh vi hồi sứ đ t

hi u qu

- đ ạ mất bù: L gi i đo n diễn ti n ti p theo ủ gi i đo n số òn ù

do kh ng đ đi u tr k p thời T o kh ng đ ung ấp đủ dinh d ng

s s n sinh r độ tố N u đ hồi sứ tí h dấu hi u sinh tồn ủ

nh nh n ó thể t m thời i thi n nh ng t nh tr ng suy đ t ng vẫn x y r

do độ tố ủ t o v h u qu ủ s thi u m u nu i t ng Khi t nh tr ng

h y m u vẫn ti p diễn nh nh n s r i v o t nh tr ng số n ng h n to n huyển hó rối lo n đ ng m u v uối ùng dẫn đ n tử vong iễn ti n ủ

qu tr nh t số òn ù đ n số mất ù th ờng l do qu tr nh h y m u vẫn

òn ti p diễn v đòi hỏi một s n thi p kh n ấp v ngo i kho đồng thời xử

lý những h u qu huyển hó ể hồi sứ th nh ng ần ph i ó h n đo n hính x xử trí k p thời v hu n sẵn s ng phẫu thu t thủ thu t để hấm dứt s h y m u ho dù h y m u đ hấm dứt v vi t ới m u m đ đ phụ hồi nh ng tổn th ng ở mứ độ t o đ x y r t tr ớ đó vẫn òn để

l i h u qu T nh tr ng thi u m u m vẫn ó thể òn ti p diễn do t nh tr ng thi u t i l p dòng h y ủ m u do t o phù n v s tắ ngh n ủ vi tuần ho n h đ i thi n Tử vong trong những giờ đầu s u hấn th ng

th ờng do số kh ng hồi phụ l h u qu ủ vi gi m t ới m u m l m t bào thi u năng l ng để ho t động nhất l t o nội m h iểu hi n l m

s ng l t nh tr ng đ p ứng rất kém với d h truy n v thuố v n m h

T nh tr ng tho t d h đ ng m u r i r nội m h v rối lo n hứ năng tim

x y r v th ờng kh ng òn đ p ứng với ph ng ph p hồi sứ M t kh những nh nh n tử vong s u hấn th ng do h u qu ủ rối lo n huyển

hó t s thi u nu i d ng ủ t o v lo i d h truy n trong qu tr nh hồi sứ v phẫu thu t Tử vong trong những ng y đầu ho những tuần ti p theo ở những nh nh n kh ng ó t nh tr ng hấn th ng sọ n o n ng th ờng

Trang 17

l h u qu ủ t nh tr ng số kéo d i suy đ qu n ho nhiễm khu n [21],[147]

1.2.1 ơ ế ây số tr ấ t ƣơ

h y m u t qu n do hấn th ng l m thi u số l ng hồng ầu

v n huyển oxy v hất dinh d ng nu i t o gi m thể tí h nội m h hấn

th ng tim v ột sống g y suy m tim l m rối lo n hứ năng i ti t catecholamin

Tổn th ng phổi v tắ ngh n đ ờng thở l m mất kh năng ung ấp oxy v o h tuần ho n g y thi u oxy m

lý ủ thể với t nh tr ng mất m u iểu hi n đầu ti n ở mứ độ đ i tuần

ho n l s đ p ứng ủ thần kinh nội ti t với số mất m u Gi m huy t p dẫn đ n t nh tr ng o m h ngo i i n v ti t te hol min giúp m u ung

ấp u ti n ho n o v tim Ngo i r h y m u đ u do hấn th ng v s ti t ortisol trong hấn th ng s ti t r h ng lo i ho mon kh nh renin - ngiotensin ortisol glu gon ho mon hống i ni u ho mon ph t triển (GH) epinephrin norepinephrin l m t động l n mứ độ vi tuần ho n trong

số [146],[147]

Ở mứ độ t o thể đ p ứng với s mất m u do hấn th ng ng

h hấp thu d h t kho ng k l m ho t o phù r g y tho t m h v tắ

Trang 18

ngh n m u đ n nu i m T nh tr ng thi u m u m l m t o s n sinh r nhi u l t t v một số gố t do s ti p tụ l m tổn th ng t o ho dù t nh

tr ng t ới m u đ i thi n Ngo i r s thi u m u nu i l m t o s n xuất v gi i phóng r hất g y vi m nh prost y lin throm ox n prost gl ndin leukotrien interleukin y u tố ho i tử u (TNF) ti p tụ nh

h ởng đ n qu tr nh số trong gi i đo n ấp v gi i đo n hồi phụ [171]

1.2.3 áp ứ ủ á ơ qu tr số ấ t ƣơ

ệ t ầ tru ƣơ : L qu n k nh y m với t nh tr ng

gi m t ới m u o đó đ y l qu n đầu ti n kí h ho t đ p ứng thần kinh nội ti t trong số nh m u ti n ung ấp oxy ho n o tim v qu n

qu n trọng kh Những th y đổi n y ó thể phụ hồi ho n to n n u số đ khắ phụ sớm Tuy nhi n n u số kéo d i t nh tr ng t ới m u ti p tụ gi m

t o mất kh năng hồi phụ v nh nh n r i v o t nh tr ng h n m mất kh năng hồi phụ ho dù t nh tr ng huy t động đ i thi n

T m mạ : Kh năng huyển hó y m khí ủ t o tim rất thấp

Tuy nhi n tim đ u ti n t ới m u nhờ đ p ứng to n th n ủ thể để u

ti n ung ấp m u ho qu n qu n trọng Nhờ v y tim ó kh năng o tồn ho đ n gi i đo n muộn ủ số Khi tim thi u oxy t o tim

nh nh hóng h t l t t gố t do hất g y vi m đ ti t r l m rối lo n hứ năng tim [64]

uy tr tr ng l nh th ờng ủ th nh m h l đi u qu n trọng để đ m

o thể tí h tuần ho n đ i t l h tĩnh m h Khi tr ng l th nh m h gi m

s l m gi m thể tí h tuần ho n trầm trọng nh trong hấn th ng ột sống ổ

nh nh n số thần kinh do mất tr ng l th nh m h

T ậ và tuyế t ƣợ t ậ : L những qu n đ p ứng thần kinh nội

ti t đầu ti n trong số ng h s n sinh r renin - angiotensin, aldosteron, ortisol erythropoietin te hol min Th n đ p ứng với t nh tr ng gi m t ới

Trang 19

m u để duy tr độ lọ ầu th n ng h o m h họn lọ để t p trung m u

v o vùng tủy v vùng trung t m vỏ th n Tuy nhi n n u t nh tr ng gi m t ới

m u ti p diễn s g y n n ho i tử ống th n ho i tử t o th n l n tỏ v uối cùng là suy hứ năng th n

P ổ : Th ờng kh ng ph i l qu n kí h ho t hội hứng số ởi n

th n nó kh ng thể thi u m u nu i m do h u qu ủ những s n ph m huyển hó trong t nh tr ng thi u m u ủ qu n kh đ n kí h ho t h thống miễn d h t phổi g y n n diễn ti n suy đ qu n S tí h tụ phứ h p miễn d h v y u tố do t o ti t r v o th nh m h phổi dẫn đ n kí h

ho t tiểu ầu v h ầu neutrophil l m tăng tính thấm th nh m h ph ho i

ấu trú phổi dẫn đ n hội hứng tổn th ng phổi ấp S đ p ứng ủ phổi với t nh tr ng số do mất m u l ng hứng r r ng ho thấy kh ng hỉ l rối

lo n huy t động do h y m u đ n thuần m òn l qu tr nh gi m t ới m u

m g y r suy h hấp

Ruột: T ới m u nội t ng đ đi u hò m nh m ởi h thần kinh th

v t Khi h y m u m h m u nu i ruột s o l i Ruột non l qu n đầu

ti n nh h ởng do t nh tr ng gi m t ới m u v ũng l n i kí h ho t đầu

ti n hội hứng suy đ qu n S thi u m u nu i kéo d i l m t o th nh ruột ho i tử ph v h ng r o o v giúp ho vi khu n đi v o g n v phổi

g y suy đ qu n [35],[36]

Gan: ó một h thống vi tuần ho n phứ t p v đ đ hứng minh

tổn th ng do thi u m u nu i v trong gi i đo n t i t ới m u G n th m

gi ho t động huyển hó s n xuất y u tố g y vi m đồng thời ũng s n xuất y u tố đ ng m u để đi u hỉnh qu tr nh đ ng m u trong hấn

th ng V th ở những nh nh n hấn th ng ó ti n sử nh g n tr ớ đó nguy tử vong o h n nhi u lần [82]

Trang 20

, ơ, xươ : h o m h ngo i i n để o đ m t ới m u ho

qu n qu n trọng l m ho d x ng ó thể hấp nh n thi u m u trong nhi u giờ Tuy nhi n n u t nh tr ng gi m t ới m u kéo d i tổn

Mất d ch Xuất huy t

Xung động thần kinh Giãn m ch

Tử vong do suy hô hấp, suy tuần hoàn

Tổ t ươ đường tiêu hóa Suy thận

Trang 21

l hấm dứt s h y m u Tuy nhi n trong thời gi n hờ đ i th hi n phẫu thu t ho thủ thu t để hấm dứt s h y m u hồi sứ tí h để đ m o

t ới m u ho m phòng ng diễn ti n số kh ng hồi phụ l vấn đ sống

ph ng ti n sẵn ó

ô ấp ( re thing): S u khi đ ờng thở đ kh i th ng qu n s t xem

nh nh n ó thể thở đ t nhi n kh ng n u kh ng ph i ti n h nh h hấp

nh n t o ng h h h i thổi ng t N u ó ph ng ti n th ti n h nh óp óng qu m t n với tần số 10 - 12 lần/ phút v k u gọi s hỗ tr kh n ấp [9],[15],[147],[150]

Tuầ à ( ir ul tion): ần nh nh hóng kiểm tr t nh tr ng h y

m u ngo i v ti n h nh ầm m u t i hỗ Khi nh nh n ó t nh tr ng số ần hồi sứ kh n ấp ng dung d h tinh thể m u ti n l dung d h Ringer

Trang 22

l t t qu h i đ ờng truy n ngo i i n với số l ng 1000 ml ở ng ời lớn ho

20 ml/ kg n n ng ở trẻ em đồng thời ti n h nh x đ nh nguồn gố m u mất [127],[129]

Tri giác (Disability): Qu n s t đ nh gi t nh tr ng tri gi ti n h nh

đ t nội khí qu n n u điểm Gl sgow < 9 điểm [48]

ộ ộ toàn thân (Exposure): Qu n s t to n ộ thể để lo i ỏ

y u tố g y nhiễm khu n nh ng ph i tr nh g y h th n nhi t

S u khi đ nh gi th đầu s ứu những tổn th ng ó thể qu n s t v xử trí tối thiểu để ứu sống nh nh n ti n h nh đ nh gi th h i ng h kh m

to n th n để kh ng ỏ sót tổn th ng Trong lú n y ó thể k t h p một số thủ thu t v n l m s ng để h n đo n v đi u tr tổn th ng

1.3.2 ồ sứ bằ ị truyề

Hồi sứ nh nh n số hấn th ng do mất m u ần nh nh hóng ù

d h hấm dứt h y m u ngo i v x đ nh tổn th ng để gi i quy t tri t để

nh m hấm dứt s h y m u [136] Mấu hốt ủ xử trí ấp ứu n đầu l

ồi ho n thể tí h tuần ho n ng d h truy n nh m phụ hồi khối l ng tuần

ho n i u n y giúp phòng ng v h n h đ t nh tr ng suy đ qu n

i thi n t l sống òn trong số hấn th ng [147] Tuy nhi n hồi sứ ng

d h truy n với số l ng nhi u ó nguy g y ph lo ng m u tăng hlor

m u to n m u suy th n h th n nhi t v suy đ qu n [55] Mụ ti u ban đầu ủ sử dụng d h truy n trong hấn th ng l nh m đ m o ổn đ nh huy t động to n th n tr nh s tho t d h v o kho ng k g y phù t o Ngo i r d h truy n òn ó hứ năng i thi n t nh tr ng ung ấp oxy m

v đi u hỉnh những rối lo n s u t i t ới m u [36] ho đ n n y vẫn h ó một lo i d h truy n n o tối u h n lo i d h truy n kh đ ng nh n [16],[36],[129] M dù thời gi n gần đ y s xuất hi n ủ dung d h tinh thể n ng ó th nh phần gần giống với huy t t ng đ sử dụng tr n l m

Trang 23

s ng ó nhi u u điểm nh ng h đ hứng minh r r ng th ng qu thử nghi m l m s ng [94] ung d h tinh thể lu n l l họn đầu ti n trong hồi sứ hống số Tuy nhi n sử dụng l ng d h tinh thể l ng nhi u để hồi

sứ g y r t nh tr ng phù m k v tăng p l ổ ụng ung d h keo với

hi u qu thể tí h tốt h n ó thể giúp gi m đ số l ng d h ần truy n ũng

nh hi u qu thể tí h nh nh giúp h n h đ t nh tr ng tăng p l ổ ụng [36] Tuy nhiên, nghi n ứu SAFE năm 2012 đ hứng minh vi sử dụng

l umin ở những nh nh n n ng t i kho Hồi sứ tí h kh ng i thi n

đ t l tử vong m th m hí òn l m tăng tần suất tổn th ng th n ấp [155] ung d h keo th h mới ó thể đ sử dụng trong ồi ho n thể tí h tuần ho n trong ấp ứu tr ớ vi n trong hi n tr ờng v hi u qu thể tí h tốt

h n nh ng hi u qu i thi n t l sống òn vẫn h đ hứng minh một

h r r t [48]

Thuố v n m h ũng ó v i trò t m thời giúp i thi n t nh tr ng gi m

t ới m u m trong thời gi n huy t p h đ phụ hồi ng li u ph p truy n d h Nor dren lin l thuố v n m h đ khuy n o sử dụng đầu

ti n trong số nhiễm khu n v ũng đ khuy n o sử dụng đầu ti n trong

số mất m u [36] Sử dụng sớm thuố v n m h đ l m gi m đ số l ng

d h ần truy n để tr nh t nh tr ng ph lo ng m u v sớm đ t đ mứ huy t

p t m thu t 80 - 110 mmHg Tuy nhi n hi u qu ủ Nor dren lin nh th

n o trong số hấn th ng vẫn ần ph i đ ti p tụ nghi n ứu [53]

Truy n máu giúp bồi hoàn kh năng v n chuyển oxy và các y u tố

đ ng m u mất Tuy nhiên, nhi u nghiên cứu cho thấy, t l tử vong tăng cùng với l ng hồng cầu ũng nh s n ph m m u đ c truy n Truy n

m u đ c xem là một y u tố gây tử vong độc l p [37] Các nguyên nhân làm tăng nguy tử vong là nhiễm khu n, ph n ứng ph n v và tổn th ng phổi cấp Vì v y, mục tiêu hemoglobin trong hồi sức sốc chấn th ng l 7g/dL

Trang 24

[37],[141] Trong những tr ờng h p có chấn th ng sọ não, nồng độ hemoglobin có thể cần đ t ng ng 100g/L Các nghiên cứu cho thấy nồng độ hemoglobin t 60 - 100 g/L kh ng l m th y đổi kh năng sống còn ở b nh nhân sốc chấn th ng Nghi n ứu gộp của Holst và cộng s năm 2015 t 31 nghiên cứu trên 9.813 b nh nhân truy n máu cho thấy h n ch truy n máu không làm th y đổi k t cụ đi u tr mà còn giúp h n ch l ng máu truy n và

n to n h n ho nh nhân [106]

1.3.3 M t êu b đầu tr ồ sứ số ấ t ƣơ

Hồi sứ nh nh n số trong hấn th ng nh m phụ hồi t ới m u m để

i thi n hứ năng qu n Mứ huy t p nh th n o để kh ng g y h y m u nhi u h n m đ m o t ới m u m đ g y nhi u tr nh i trong qu khứ hấp

nh n mứ huy p p thấp để h n h t nh tr ng h y m u v t dụng phụ ủ

d h truy n đ ng đ khuy n o trong th h nh l m s ng hi n n y [45] N u

nh nh n kh ng ó hấn th ng sọ n o mứ huy t p t m thu đ khuy n

o t 80 - 90 mmHg N u ó hấn th ng sọ n o k m theo mứ huy t p t m thu n n đ t đ n 110 mmHg để đ m o t ới m u n o [15],[23]

B ng 1.1 Mục tiêu hồi sức sốc chấn th ng

Huy t p ≥ 90mmHg >100 mmHg

M h < 120 lần/phút < 100 lần/phút Hematocrit > 25% > 20% Lactat máu Thấp h n xét nghi m đầu ti n nh th ờng

Cung l ng tim ủ để duy tr mụ ti u huy t p v

lactat máu Tối đ

Khí máu Kh ng ó to n h hấp hấp nh n to n

huyển hó n u kh ng diễn ti n xấu h n nh th ờng

“Ng : e i ege f S ge , 200 ” [21]

Trang 25

Những nghi n ứu gần đ y ho thấy vi kiểm so t huy t p thấp ở

mứ ho phép l m h n h l ng m u mất đi i thi n tuần ho n m kh ng gây tổn th ng th n ấp Nghi n ứu ủ Mur te v ộng s năm 2010 ho thấy duy tr huy t p thấp hấp nh n đ đem l i hi u qu tốt khi dùng dung

d h keo h y dung d h tinh thể [58] Khi t nh tr ng h y m u đ đ hấm dứt mứ huy t p đ t đ ó thể o h n để đ m o t nh tr ng t ới m u

m Tùy số l ng m u mất t nh tr ng m u mất v đ p ứng l m s ng m

hu n sẵn s ng nhóm phẫu thu t thủ thu t để hấm dứt s h y m u

B ng 1.2 nh gi đ p ứng với hồi sứ n đầu

Trang 26

đ ng m nh m do t động t i hỗ v to n th n trong số kí h ho t t o nội m t i hỗ v đ p ứng vi m to n th n [109]; (3) S ly gi i fi rinogen qu

l y u tố qu n trọng giúp tiểu ầu gắn k t v o t o nội m để kí h ho t

hứ năng tiểu ầu [40],[137] H i vấn đ hính đ t r trong hồi sứ l ph i

th ờng xuy n đ nh gi t nh tr ng rối lo n đ ng m u để ph t hi n k p thời đồng thời sử dụng m u v h ph m m u h p lý để đi u hỉnh rối

lo n đ ng m u [48],[90]

S đồ 1.2 Rối lo n đ ng m u trong hấn th ng

“Ng n: David he k , 2011” [49]

Trang 27

T m ạ : hấn th ng l vấn đ sứ khỏe to n ầu Số hấn th ng phần lớn

l do mất m u Hồi sứ n đầu số hấn th ng hủ y u l ổn đ nh hứ năng sống ồi ho n thể tí h tuần ho n ng d h truy n tinh thể v hu n

ho vi hấm dứt h y m u M dù òn những vấn đ n i nh ng vấn

đ ốt l i ủ hồi sứ số hấn th ng vẫn l hấm dứt s h y m u N u qu khỏi gi i đo n n y vi hồi sứ hống số ti p tụ đ th hi n để phòng

ng suy đ qu n v nhiễm khu n

y u tố tuổi (> 60) điểm Gl sgow v huy t p t m thu ó gi tr ti n l ng tử vong trong nh vi n tốt h n th ng điểm đ nh gi hấn th ng hi n ó [101] Nhi u th ng điểm hấn th ng đ x y d ng d v o tuổi nh nh n

nh th ng điểm GAP MGAP EMTRAS…Tuy nhi n t ng qu n giữ tuổi

v t l tử vong ở nh nh n hấn th ng ần ph i đ nghi n ứu th m

nh m gi i thí h r r ng h n h nh h ởng ủ tuổi đ n t l tử vong [98]

1.4.2 ớ t

T l tử vong do số hấn th ng ở n m o h n kho ng t 10 - 30

so với nữ theo nhi u nghi n ứu [29],[83],[98] Năm 2007 Adil H nghi n ứu trên b nh nh n số hấn th ng t 1 - 17 tuổi ho thấy t l tử vong giữ h i giới kh ng ó s kh i t ở lứ tuổi < 11 tuổi Tuy nhi n ở lứ tuổi t 12 -

17 tuổi trẻ g i ó t l tử vong thấp h n [17] T gi lý gi i r ng ó l

Trang 28

ho mon estrogen ti t r ở lứ tuổi d y th l hất o v thể trong nh

nh hấn th ng n ng Nghi n ứu ủ eit h v ộng s tr n 4 000 nh

nh n ở H L n ho thấy t l tử vong o ở nhóm nữ tr n 50 tuổi Tuy nhi n

t gi ho r ng ho mon sinh dụ nữ kh ng hắ l y u tố o v v kho ng

21 phụ nữ ở Mỹ sử dụng li u ph p ho mon th y th nh ng rất ti nồng độ

ho mon sinh dụ nữ estrogen kh ng đ đo l ờng [52] Một nghi n ứu

kh ủ H ider A H v ộng s năm 2010 tr n 48 394 nh nh n ho thấy t

l tử vong hung ủ n m o h n ủ nữ Ở độ tuổi tr ớ d y th t l tử vong ủ n m l 29 (n = 3 553) v nữ l 24 (n = 1 831) ở độ tuổi sinh đẻ

t l tử vong ở n m l 34 (n = 26 778) v ở nữ l 30 (n = 8 677) òn ở độ tuổi m n kinh t l tử vong ở n m l 36 (n = 4 280) v ở nữ l 31 (n=

3 275) Ph n tí h hồi quy đ bi n cho thấy t l tử vong ở nữ thấp h n 14 so với n m ở ùng lứ tuổi [77]

1.4.3 số số S

L t số giữ tần số tim và huy t áp tâm thu nh th ờng SI l 0 5 -

0 7 Khi thể r i v o t nh tr ng số tần số tim nh nh v huy t p t m thu

gi m V v y hỉ số số s tăng Nghi n ứu ủ nnon v ộng s năm

2010 nghi n ứu ủ Kevin năm 2015 ho thấy SI > 0 9 ó gi tr ti n l ng

tử vong trong 24 giờ đầu ở nh nh n hấn th ng [39],[96] Nghi n ứu ủ

P ndit Vir j v ộng s năm 2014 tr n 217 190 nh nh n hấn th ng tuổi trung nh 77 7 tuổi với 3 nh nh n ó SI > 1 (6 585 nh nh n) ho thấy những nh nh n ó SI > 1 ần ph i truy n m u nhi u h n ần phẫu thu t nhi u h n t l i n hứng nhi u h n v t l tử vong o h n 4 1 (OR = 3,1; CI 95%, p < 0,001) [140] Năm 2012 Ye heng Liu v ộng s đ r

hỉ số số i ti n (MSI) l t số giữ tần số tim v huy t p trung nh T

gi hồi ứu tr n 22 161 nh nh n hấn th ng v o kho Cấp ứu ho thấy

Trang 29

MSI ó gi tr ti n l ng tử vong tốt h n hỉ số số MSI > 1 3 h y < 0 7 l một y u tố ti n l ng tử vong độ l p ở b nh nhân chấn th ng [175]

29 9 v 90 nh nh n (8 3 ) ó MI ≥ 30 K t qu ho thấy t l tử vong ở

gi i đo n sớm (24 giờ đầu) ủ nhóm th n (18 8 ) v éo ph (24 4 )

o h n nhóm ó MI nh th ờng (16 6 ) T gi lý gi i ó l do t nh

tr ng số kéo d i ở nhóm nh nh n th n v éo ph h u qu ủ vi hồi

sứ d h truy n kh ng đầy đủ Tuy nhi n t l éo ph ở những nh nh n hấn th ng thấp v s u gi i đo n sớm kh ng ó s kh i t ó ý nghĩ thống k v i n hứng thời gi n n m vi n ũng nh t l tử vong giữ nhóm nh nh n n y [85]

1.4.5 T ờ t ấ t ƣơ đế và ấp ứu

Năm 1963 owley đ r kh i ni m thời gian vàng trong cấp cứu chấn

th ng đ nhấn m nh tầm quan trọng của vi c hồi sức chấn th ng trong một giờ đầu sau tai n n Vì v y, thời điểm t lúc b chấn th ng ho đ n khi đ c hồi sức chống sốc tích c c và chấm dứt s ch y máu quy t đ nh s thành b i trong gi i đo n cấp cứu và c trong gi i đo n hồi sức ho c gi i đo n s u phẫu thu t Năm 2003 S mp lis v ộng s nghi n ứu những nh nh n hấn

th ng ở Que e n d ho thấy rút ngắn thời gi n t khi hấn th ng đ n

lú đ hồi sứ tí h t i kho ấp ứu l m gi m t l tử vong i t l

ở những nh nh n hấn th ng sọ n o xuất huy t nội ho hấn th ng

ng n ng [151] Năm 2005 l kwell v ộng s nghi n ứu tr n 5 424

Trang 30

b nh nh n ở Mỹ ho thấy n u gi m thời gi n t lú nh n cuộc gọi cấp cứu

đ n khi đ p ứng y t xuống 5 phút s gi m đ t l tử vong ở b nh nhân chấn th ng [34] Tuy nhi n nghi n ứu ủ Newg rd v ộng s năm

2010 ở ắ Mỹ v nghi n ứu ủ Kle er v ộng s năm 2012 ở ứ ho thấy rút ngắn thời gi n t lú hấn th ng đ n khi v o ấp ứu kh ng l m

gi m t l tử vong [99],[133] Tr lời u hỏi thời gi n v ng trong ấp ứu hấn th ng ó òn ý nghĩ h y kh ng Rogers ho r ng thời gi n v ng trong

ấp ứu hấn th ng l 60 phút đầu s u hấn th ng Qu thời gi n n y t l

tử vong s tăng Tuy nhi n kh i ni m thời gi n v ng òn tùy thuộ v o tổn

th ng ủ nh nh n N u một nh nh n v t th ng tim do đ n ắn th thời gi n v ng hỉ l 5 phút ng l i những tổn th ng kh thời gi n v ng

ó thể kéo d i h n [71]

1.4.6 ấ t ƣơ sọ y ô

h y m u nội sọ l nguy n nh n hính g y tử vong ở nh nh n hấn

th ng trong gi i đo n sớm tổn th ng ho n hỗ khu trú trong sọ ho tổn th ng n o l n tỏ kh ng ó hỉ đ nh mở sọ gi i p l y u tố nguy

tử vong trong hấn th ng sọ n o ũng nh trong số hấn th ng Ở những

nh nh n số hấn th ng ó k m hấn th ng sọ n o th ờng ó nguy tử vong o nhất trong 24 - 48 giờ đầu [21],[124]

1.4.7 T ờ đ m ập v ệ

L ng nh nh n v o kho ấp ứu th ờng kh nh u giữ thời điểm ng y v đ m Thời điểm đ ng nhất th ờng t 16 giờ đ n 23 giờ y ũng hính l thời điểm nh n vi n ấp ứu h u nhi u p l m t mỏi v s phối h p ủ huy n kho kh ng tốt ng thời điểm n ng y Nguy tử vong ủ nh nh n hấn th ng nh p vi n v o n đ m th ờng o h n Nghi n ứu ủ Kenneth v ộng s năm 2011 tr n 601.388 nh nh n hấn

th ng với t l tử vong hung l 4 7 ho thấy những nh nh n nh p vi n

Trang 31

v o n ng y ó t l tử vong thấp h n nhóm nh p vi n v o n đ m (RR = 1,18, p < 0,01) [95] Trong khi đó phần lớn những hấn th ng ở n ớ

đ ng ph t triển nh Vi t N m l do t i n n gi o th ng v th ờng x y r v o thời điểm n đ m [11]

1.4.8 Lƣợ ị , máu ầ truyề

Hồi sứ n đầu trong số hấn th ng ng dung d h tinh thể nh m

ồi ho n thể tí h tuần ho n v i thi n t nh tr ng t ới m u m Khi hồi sứ với l ng nhi u d h tinh thể l m ph lo ng m u h th n nhi t tăng p l ổ ụng suy th n ấp l m gi m kh năng sống òn ủ nh nh n [171] Nghi n

ứu ủ M quin v ộng s t năm 2007 - 2011 tr n 307 nh nh n hấn

th ng ng ụng ó huy t p t m thu < 90 mmHg đ hi l m h i nhóm Trong đó 175 nh nh n đ hồi sứ d h theo h ớng dẫn đi u tr hu n với

1500 ml d h tinh thể h y nhi u h n 132 nh nh n đ hồi sứ với l ng

d h h n h < 1500 ml tr ớ khi đ phẫu thu t hấm dứt s h y m u K t

qu ho thấy nhóm sử dụng l ng d h nhi u ó t l tử vong hu phẫu o

h n (32 so với 9 ) v t l tử vong hung ũng o h n (37 so với 21 ) [119] V v y t gi khuy n o n n hấp nh n mứ huy t p thấp trong hồi

sứ Tuy nhi n nghi n ứu ủ utton R P v ộng s tr n 110 nh nh n

số hấn th ng đ hi l m h i nhóm ngẫu nhi n với h i mứ mụ ti u huy t p t m thu l 110 mmHg v 70 mmHg K t qu ho thấy nhóm ó mứ huy t p thấp ho phép kh ng i thi n t l sống òn [59] Nghi n ứu ủ Morrison v ộng s tr n 90 nh nh n hấn th ng ng ụng ó hỉ đ nh phẫu thu t đ hi l m 2 nhóm với mụ ti u hồi sứ huy t p trung nh

ủ nhóm thứ nhất l 65 mmHg v nhóm thứ h i l 50 mmHg K t qu ho thấy nhóm thứ h i ần truy n ít d h ít m u h n t l h y m u s u mổ thấp

h n v t l tử vong s u mổ ũng thấp h n [130] Nghi n ứu ủ Ley v ộng s ho thấy khi l ng d h ần truy n lớn h n 1500 ml nguy tử

Trang 32

vong s tăng l n gấp 2 69 ( I 1 53 - 4 73) đ n 8 61 (CI 1,55 - 47,75) lần tùy theo lứ tuổi [107] Truy n m u đ hỉ đ nh khi l ng m u mất qu 1/3 thể

tí h Tuy nhi n vi truy n m u ó kh năng g y r nhi u i n hứng nh nhiễm khu n rối lo n đ ng m u h th n nhi t to n m u rối lo n đi n gi i l những y u tố góp phần g y r t nh tr ng suy đ qu n [91], [166]

1.4.9 ạ t â ệt

H thân nhi t l một th nh tố t o n n t m hứng h t trong hấn

th ng H th n nhi t đ đ nh nghĩ khi nhi t độ trung t m ủ thể thấp

h n 35° [56],[123] H th n nhi t s u hấn th ng th ờng g p nhất l ở

những n i thời ti t l nh hi m t l kho ng 10 - 21% [21] H th n nhi t s u hấn th ng do thể mất kh năng đi u nhi t gi m kh năng huyển hó

ủ t o ù d h trong qu tr nh hồi sứ v phẫu thu t hấm dứt s h y

m u H th n nhi t ó iểu hi n l m s ng r r ng khi nhi t độ trung t m thấp h n 360 kéo d i h n 4 giờ H th n nhi t kí h ho t qu tr nh rối lo n

đ ng m u do l m gi m hứ năng tiểu ầu l m mất n ng throm ox n v prostacyclin g y gi m hứ năng tiểu ầu Ở nhi t độ 35° hứ năng ủ

y u tố VII v y u tố XII hỉ òn 65 so với nh th ờng V v y ti n l ng

ủ nh nh n hấn th ng ó nhi t độ thể 350

C rất xấu v 100 nh

nh n hấn th ng tử vong n u nhi t độ trung t m thấp h n 32° [23] H

th n nhi t trong hấn th ng đ hi l m 3 mứ độ: Nhẹ (34°C - 36°C), trung bình (32°C - 34°C) và n ng (< 32° ) Nghi n ứu ủ Moh med năm

2014 ở Ir q tr n 2 848 nh nh n hấn th ng ho thấy ó 18 nh nh n

h th n nhi t v t nh tr ng h th n nhi t li n qu n h t h với điểm Gl sgow thấp tần số tim nh nh huy t p thấp mứ hem to rit thấp v to n m u khi

nh p vi n [129] H th n nhi t l m nh h ởng đ n hứ năng ủ qu n

nh tim th n n o ruột…v nh h ởng đ n hứ năng tiểu ầu g y kéo d i

PT v PTT ũng nh tăng ly gi i fi rinogen i u tr h th n nhi t ó thể

Trang 33

đ n gi n nh lo i ỏ quần o m ớt s ởi ấm ng hăn m y ho truy n

d h ấm v o thể để giữ nhi t độ thể ở 36 °

1.4.10 Mứ độ máu mất

Th ờng th l ng máu mất đi s u hấn th ng kh ng thể đ nh gi chính xác ánh giá mứ độ mất máu trong chấn th ng d a vào các dấu hi u sinh tồn, tình tr ng tri giác Theo Hi p hội Phẫu thu t viên Hoa K ớ l ng

số máu mất d a vào các dấu hi u l m s ng v hi r 4 độ ứng với mỗi độ mất m u đòi hỏi th i độ xử trí v theo d i ũng nh vi c k t h p các chuyên khoa trong cấp cứu khác nhau [21]

B ng 1.3 Ph n độ mất máu theo Hi p hội Phẫu thu t viên Hoa K

L ng m u mất (ml) < 750 750 –1500 1500 – 2000 > 2000

T l mất m u ( ) < 15 15 – 30 30 – 40 > 40

M h (lần/phút) < 100 > 100 > 120 > 140 Huy t p (mmHg) nh th ờng nh th ờng Gi m Gi m

(Qui tắ 3 : 1)

“Ng : e i ege f S ge , 200 ” [21]

Trang 34

th ng tổn th ng v đi u ki n y t t i mỗi n i kh nh u

T đ m ấ t ƣơ r t ọ (AIS): Thang điểm AIS đ c bổ sung

nhi u lần (1971, 1974, 1985, 1990, 2005) và phiên b n mới nhất đ đ r năm 2008 (AIS - 2008) Th ng điểm này t p trung đ nh gi 6 vùng th ng tổn hính v đ nh gi mứ độ n ng t 1 - 6 [107]

T đ m SS Tr n sở th ng điểm AIS năm 1974 ker đ r th ng

điểm ISS [114] iểm ISS có giá tr t 1 đ n 75, tổn th ng ng n ng điểm càng cao Khi một vùng ó điểm AIS = 6 lú đó điểm ISS s là 75 mà không

qu n t m đ n các vùng khác T l tử vong v độ n ng chấn th ng có liên quan ch t ch với mứ điểm ISS iểm ISS đ trở thành phổ bi n trong đ nh

gi độ n ng chấn th ng đ c bi t đối với nh nh n đ hấn th ng Khi điểm ISS > 16 đ xem l hấn th ng n ng v t l tử vong t ng ứng với

nó ũng tăng theo Ng ời t hi r ấp độ để ớ l ng kh năng tử vong

ủ nh nh n đ hấn th ng d v o điểm ISS v tuổi nh nh n [107] Những nghi n ứu gần đ y ho thấy th ng điểm NISS đ nh gi mứ độ n ng

d a vào mứ độ tổn th ng n ng nhất củ qu n ó gi tr ti n l ng tốt

h n th ng điểm ISS [62]

T đ m đá á tr á (GCS): Năm 1974 th ng điểm đ nh gi tri

giác r đời Th ng điểm n y đ nh gi mứ độ n ng ở nh nh n hấn th ng

đồng thời l y u tố qu n trọng giúp theo d i trong hấn th ng sọ n o Th ng

Trang 35

điểm Glasgow d a vào s đ p ứng của mắt, lời nói và v n động S th y đổi điểm Gl sgow ó ý nghĩ h n l tr số tuy t đối iểm Gl sgow th y đổi t 3

- 15 điểm v đ hi l m 3 mứ độ trong hấn th ng sọ n o: Nhẹ (13 - 15), trung bình (9 – 12), n ng (3 – 8) S th y đổi điểm Gl sgow t 2 trở l n

ó gi tr tr n l m s ng Nhi u nghi n ứu ho thấy điểm Gl sgow khi nh p

vi n tuổi đồng tử th ng điểm ISS…l những y u tố ti n l ng tử vong ở

nh nh n hấn th ng [52][138]

T đ m ấ t ƣơ : Năm 1981 th ng điểm hấn th ng v th ng

điểm đ nh gi mứ độ n ng hấn th ng TRISS đ h mpion v ộng s

đ r Th ng điểm chấn th ng gồm 5 thông số: iểm Glasgow, tần số thở,

độ sâu của nh p thở, tình tr ng t ới máu mao m ch và huy t p động m ch iểm chấn th ng l tổng điểm của các thông số và có giá tr t 1 - 16, tình

tr ng b nh nhân càng n ng điểm càng thấp ng điểm n y hứ nhi u th ng

số thể hi n t nh tr ng suy h hấp suy tuần ho n v t nh tr ng thi u m u nu i

n o Áp dụng ng điểm n y ít nhi u phứ t p v khó khăn trong t nh huống cấp cứu nhất l trong ấp ứu t i hi n tr ờng ho ấp ứu h ng lo t Th ng điểm TRISS k t h p th ng điểm chấn th ng v hỉ số ISS giúp đ nh gi

mứ độ n ng v ti n l ng tử vong tốt h n

T đ m chấ t ƣơ ải tiến (RTS): Năm 1989 th ng điểm hấn

th ng i ti n đ c h mpion đ r Th ng điểm n y d v o dấu hi u sinh tồn ủ nh nh n khi nh p vi n gồm tần số thở huy t p t m thu v điểm Gl sgow Số điểm d o động t 0 - 12 iểm ng thấp ti n l ng ng

n ng Th ng điểm n y kh đ n gi n v d tr n dấu hi u sinh tồn n n ó thể sử dụng ng y t i hi n tr ờng trong ấp ứu tr ớ nh vi n ũng nh lú

nh nh n v v o kho ấp ứu [104] ó nhi u nghiên cứu hứng minh giá tr của b ng điểm RTS trong phân lo i độ n ng chấn th ng tuy nhi n

b ng điểm RTS có giá tr khác nhau ở sở đi u tr khác nhau [107] Ở

Trang 36

Vi t Nam, nghiên cứu của Nguyễn Hữu Tú và cộng s năm 2006 ho thấy

th ng điểm RTS có giá tr trong ti n l ng ở b nh nhân chấn th ng sọ não

đ n thuần và chấn th ng sọ não có tổn th ng k t h p với mố điểm quan trọng l RTS = 9 điểm [13] Nghi n ứu ủ L Hữu Quý năm 2012 ho thấy RTS = 10 điểm ó gi tr ti n l ng tử vong với độ nh y l 99 02 ; độ đ

hi u l 100 ; gi tr ti n đo n d ng l 100 ; gi tr ti n đo n m l 60 98 [6] Nghiên cứu của Sloan P và cộng s năm 2012 trên 208 b nh nhân sốc mất máu ở Châu Âu với tuổi trung bình là 37; ISS = 31 cho thấy RTS là thang điểm có giá tr ti n l ng tốt [60]

T đ m chấ t ƣơ ấp cứu (EMTRAS): Năm 2009 R un M R v

cộng s giới thi u th ng điểm hấn th ng ấp ứu Th ng điểm này k t h p tuổi điểm Glasgow khi vào vi n, ki m d v thời gi n prothrom in để tiên

l ng mứ độ n ng ở b nh nhân chấn th ng Nghi n ứu của Kim Y.H và cộng s năm 2014 tr n 298 nh nhân chấn th ng n ng với ISS ≥ 16 t l tử vong là 30,9% cho thấy EMTRAS MGAP l th ng điểm có giá tr tiên

l ng tử vong ở b nh nhân chấn th ng n ng [97]

T đ m P và M P: c S rtorius đ r v o năm 2010 d a vào

các y u tố điểm Gl sgow (3-15) tuổi ≥ 60 h y < 60 tuổi, huy t áp tâm thu t

Trang 37

nh n hấn th ng ở Anh so s nh gi tr ủ th ng điểm GAP v MGAP v

gi tr ti n l ng tử vong trong 30 ng y ho thấy GAP v MGAP đ u ó

gi tr t ng đ ng nh u nh ng th ng điểm GAP dễ th hi n h n ng y trong ấp ứu tr ớ nh vi n [79]

T đ m REMS D v o hỉ số tuổi G S huy t p trung nh độ

o hò oxy theo m h đ p nh p thở để ti n l ng tử vong ở nh nh n hấn

th ng Năm 2014 Imhoff v ộng s nghi n ứu tr n 3 680 nh nh n hấn

th ng tr n 14 tuổi k t qu ho thấy th ng điểm REMS ó gi tr ti n l ng

tử vong tốt nhất trong th ng điểm hấn th ng [38]

Ngo i r òn nhi u th ng điểm kh nh u k t h p dấu hi u sinh lý

Trang 38

1.5.1 T trạ mất máu và rố ạ đô máu

Phần lớn sốc chấn th ng l do mất máu Trong những giờ đầu, do mất máu toàn phần n n nồng độ hem to rit òn ở trong giới h n nh th ờng Sau

đó s bù tr củ thể và do tác dụng của d ch truy n l m m u ph lo ng

nh th ờng l ng hemoglobin máu t 130 - 150 g/L ở nam và 120 - 140 g/L

ở nữ Khi mất máu t kho ng 1500 ml hay 1/3 tổng thể tí h m u l ng hemoglobin gi m còn 60 - 70 g/L thể kh ng đủ số l ng hồng cầu để v n chuyển oxy và cần ph i đ c truy n máu [31],[127] Nghiên cứu của Carson

và cộng s năm 2002 hồi ứu tr n 2 000 nh nhân nữ sau phẫu thu t với tuổi trung bình là 57 tuổi cho thấy chỉ có 300 b nh nhân có nồng độ hemoglobin nhỏ h n 80g/L Khi nồng độ hemoglobin gi m t 71- 80 g/L kh ng ó tr ờng

h p tử vong n o đ c ghi nh n nh ng t l di chứng là 9,4% Khi nồng độ hemoglobin gi m còn 41- 50 g/L thì t l tử vong là 34,4% và t l di chứng

l 57 5 [42 H u qu rối lo n đ ng m u do hấn th ng l m tăng thời gian

n m vi n tăng thời gi n hồi sứ v tăng nguy tử vong [26],[141] Nghiên cứu của Fernendez và cộng s 2011 cho thấy, tử vong t l thu n với số l ng máu sử dụng ở b nh nhân sốc chấn th ng [75

Rối lo n đ ng m u to n m u v h thân nhi t t o thành một t m hứng

h t trong sốc chấn th ng Nghi n ứu của Rixen và cộng s đ hứng minh

r ng thời gian prothrombin (PT) kéo dài là một y u tố ti n l ng bi n chứng

và tử vong trong sốc chấn th ng [148 H th n nhi t l m rối lo n đ ng m u

do gi m ho t động của protease, gi m ho t động của y u tố VII và chứ năng của tiểu cầu Ngoài ra, h thân nhi t kích thích s n sinh chất co m ch làm

gi m t ới máu mô và gây toan máu [129],[141]

1.5.2 T trạ t máu

To n m u do l t t đ c Scherer mô t đầu ti n v o năm 1858 t máu của phụ nữ tử vong do sốt s u sinh S u đó Folw r zny m t tình tr ng tăng

Trang 39

lactat ở b nh nhân b b nh b ch cầu cấp T những th p niên 80 của th k

tr ớc ho đ n n y l t t đ c xem là chỉ điểm để đ nh gi mứ độ n ng và

đ p ứng đi u tr ở b nh nhân sốc [19],[46] Nồng độ l t t m u tăng ph n ánh tình tr ng thi u oxy mô và là một y u tố ti n l ng tử vong ở những b nh nhân n ng [120 [126 [135 Nhi u nghi n ứu ho thấy, nồng độ lactat máu cao > 4 mmol/L là một y u tố ti n l ng tử vong sớm [19],[120] Nồng độ

l t t ùng với l ng ki m d ( E) l y u tố ph n nh t nh tr ng gi m oxy m ti m t ng ho dù nh nh n ó t nh tr ng huy t động ổn đ nh V v y

d v o độ th nh th i l t t m u để hồi sứ ho nh nh n số đ gi m đ

t l tử vong [20],[84],[86] L t t ó gi tr ti n l ng tử vong ở nh nh n

số hấn th ng tốt h n dấu hi u sinh tồn đ i t ở nh nh n lớn h n

65 tuổi [67],[87] Nghi n ứu ủ Krishn v ộng s năm 2009 tr n 50 nh

nh n hấn th ng ho thấy nồng độ l t t m u 4 mmol/L l điểm ắt ó gi

tr trong ti n l ng tử vong ở nh nh n số hấn th ng v s gi m nồng độ

l t t m u ≥ 20 trong h i giờ đầu l y u tố ti n l ng độ l p v kh năng

tử vong ở nh nh n số hấn th ng [169] Tuy nhi n nghi n ứu ủ Andre F v ộng s năm 2015 t i r zil tr n 117 nh nh n hấn th ng sọ

n o n ng ho thấy nồng độ l t t m u n đầu ũng nh độ th nh th i l t t

m u s u 2 giờ kh ng ó gi tr ti n l ng tử vong ở nhóm nh nh n n y [24] Mứ độ thi u oxy m phụ thuộ v o l ng m u mất v t nh tr ng n ng

ủ số huyển hó k khí t o r s n ph m to n m u khi đó thể s

ho t động ù tr để n ng ki m to n v v y pH m u kh ng thể ph n nh trung th [30] L ng ki m d li n qu n đ n t nh tr ng h huy t p v số

l ng d h ần ù L ng ki m d đ hi l m 3 mứ độ: Nhẹ (2 - 5 mmol/L), trung bình (6 - 14 mmol/L) v n ng (> 14 mmol/L) [28],[109] Ở

nh nh n hấn th ng ho dù nồng độ l t t m u nh th ờng nh ng n u

l ng ki m d tăng th nguy rối lo n hứ năng đ qu n v tử vong vẫn

Trang 40

tăng [149] Tuy nhi n ki m d ó thể tăng ở những nh nh n ngộ độ r u truy n m u l ng nhi u hội hứng nguy k h h hấp ấp suy đ qu n ho hồi sứ với một l ng d h nhi u [107]

1.5.3 á ấu ấ v êm tr số ấ t ƣơ

S đi u hò đ p ứng miễn d h đ i t s u hấn th ng l do t o lympho v một số t o kh Khi nh nh n số ho t nh tr ng huy t động

kh ng ổn đ nh s kí h ho t đ i th o h ầu…ti t r hất trung gi n

hó họ nh ytokin v y u tố kh ng vi m Trong gi i đo n ấp hất

ph n ứng ti t r gồm protein gắn k t nội độ tố (L P) pro l itonin protein

ph n ứng ( RP) v y u tố ho i tử u (TNF) Nồng độ L P m u o giúp h n

h đ t l tử vong khi nghi n ứu tr n huột th nghi m [36] Nồng độ

L P tăng ở những nh nh n nhiễm khu n huy t v hấn th ng đ t đỉnh kho ng s u 2 - 3 ng y v o h n ở những nh nh n ó rối lo n hứ năng

đ qu n [142] IL-6, IL-8, IL-10 v TNF tăng nh nh trong m u khi hấn th ng V v y đ y l một hỉ số ó thể đo l ờng để đ nh gi ti n l ng

ở những nh nh n ó hội hứng đ p ứng vi m to n th n ho hội hứng rối

lo n hứ năng đ qu n Nhi u nghi n ứu ho thấy s tăng nồng độ IL-6, IL-8 l những y u tố ti n l ng tử vong ở nh nh n số hấn th ng [113],[154] Nghi n ứu ủ Joseph v ộng s năm 2010 ho thấy nồng độ IL-6 cao > 500 pg/dL trong 1 - 4 giờ s u hấn th ng l một y u tố ti n l ng

kh năng rối lo n hứ năng đ qu n v tử vong ở nh nh n số hấn

th ng [92] Các IL-1, IL-10, IL-18 LP RP ũng đ ghi nh n tăng trong m u ở những nh nh n hấn th ng n ng nh ng ít ó gi tr trong tiên

l ng tử vong [57],[142] T ng t P T tăng ở những ng y đầu ho đ n

ng y thứ 3 tùy thuộ mứ độ n ng ủ hấn th ng Nồng độ P T tăng trong những ng y đầu ủ hấn th ng l một y u tố ti n l ng nguy đ p ứng

Ngày đăng: 08/08/2021, 17:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w