THÔNG BÁO KHẨN CẤP Về việc: Yêu cầu Ứng viên là Du học sinh dự bị phải luyện phỏng vấn qua điện thoại để trả lời được các câu hỏi của cục Xuất nhập cảnh và Đại sứ quán Nhật Bản khi được
Trang 1
THÔNG BÁO KHẨN CẤP
(Về việc: Yêu cầu Ứng viên là Du học sinh dự bị phải luyện phỏng vấn qua điện thoại để trả lời được các câu hỏi của cục
Xuất nhập cảnh và Đại sứ quán Nhật Bản khi được gọi phỏng vấn hoặc vấn đáp)
I.Yêu cầu bắt buộc:
⮚ Hồ sơ của ứng viên tham gia Chương trình Du học Nhật Bản đã được công ty và Nhà trường đệ trình tiêu chí xét cấp TCLT cho ứng viên lên cục XNC Nhật Bản và đã có danh sách báo chỉ tiêu Xuất cảnh lên Đại sứ quán Nhật Bản trước thời
hạn được xét cấp TCLT (thị thực Visa) Yêu cầu các ứng viên tham gia chương trình phải ôn luyện tiếng Nhật và các câu hỏi
phỏng vấn về lí lịch bản thân, lí do tham gia chương trình, thời gian học tiếng Nhật ở Việt Nam cũng như thời gian đăng kí học tập ở Nhật Bản có theo đúng những dự kiến đã được xác lập qua đơn ứng tuyển đã nộp cục XNC
⮚ Vì cục XNC và Đại sứ quán sẽ trực tiếp gọi điện để phỏng vấn kiểm tra trình độ tiếng Nhật và các thông tin cơ bản của học sinh Nếu không trả lời được thì sẽ không được cấp TCLT cũng như không được cấp Visa Và cũng không sẽ không được xuất cảnh
⮚ Có thể đại sứ quán sẽ triệu tập học sinh để phỏng ấn trực tiếp ở đại sứ quán Vì vậy, các ứng viên luôn phải trong tư
thế sẵn sàng trả lời được tất cả các câu hỏi của cục XNC cũng như của đại sứ quán (nếu khi được yêu cầu lên phỏng vấn trực tiếp).
1 Hãy giới thiệu bản thân 自己紹介(じこしょうかい)をしてください。 自己紹介(じこしょうかい)お願願(ねが)
いします。
私(わたし) ……は…… です。 今年(ことし)…… 歳(さい)です。………から来来(き)ました。
家族(かぞく) …は…… 人(にん))です。どうぞ宜です。どうぞ宜(よろ)しくお願願(ねが)い致(いた)します。
2 Em tên là gì ? お願名前(なまえ)は……? お願名前(なまえ)は…… なんですか。 お願名前(なまえ)を教(お願し)えてください。
……….さんですか。(Em có phải là ……không ?)です。どうぞ宜 私(わたし) ……は…… です。 は……い、………です。………です。
3 Ngày sinh nhật của bạn là khi nào? 誕生日(たんじょうび)は……いつですか。 誕生日(たんじょうび)を教(お願し)えて
ください …….Tháng……ngày …….月(がつ)…….日(にち)です。
4 Ngày tháng năm sinh của bạn là khi nào? 生年月日(せいねんがっぴ)を教(お願し)えてください。生年月日(せいね
んがっぴ)は……いつですか? …….年(ねん)… 月(がつ)……日(び)です。
5 Sở thích của em là gì? 趣味(しゅみ)は…… 何(なん)ですか。
Sở thích của em là …… 私(わたし) の 趣味 趣味(しゅみ) …………は…… (danh từ))です。 V ること
6 Em đang sống ở đâu? 今(いま)、………です。どこに住(す)んでいますか?
Em đang sống ở に住(す)んでいます。
7 Bây giờ là mấy giờ? 今(いま)、………です。何時(なんじ)ですか。 …………時(じ)です。
8 Hôm nay là thứ mấy ? 今日(きょう)は…… 何曜日(なんようび)ですか。
9 Hôm nay là tháng mấy, ngày mấy ?
今日(きょう) は…… 何月(なんがつ) 何日(なんにち)ですか。 …….月(がつ)……日(にち)です。
10 Em đang học tiếng Nhật ở đâu ? どこで 日本語(にほんご) を 勉強(べんきょう)していますか。
Em học ở trung tâm tiếng Nhật……… ……… 日本語(にほんご)センターで勉強で勉強(べんきょう)していま す。
11 Ở Trung tâm có mấy lớp học? Mấy thầy cô? センターで勉強に クラスが いくつ ありますか。が いくつ ありますか。 ……… あります。
Trang 2
12 Em học tiếng Nhật từ bao giờ? いつから来 日本語(にほんご) を 勉強(べんきょう)しましたか。
…….月.….日から来 勉強(べんきょう)しました。
13 Em học tiếng Nhật được bao lâu rồi? どの 趣味ぐら来い日本語(にほんご)を 勉強(べんきょう)しますか。
何(なん) ヶ月勉強月勉強(かげつ べんきょう)しましたか。
Em học được …… tháng rồi …….ヶ月勉強月(かげつ)です。
14 Em học từ thứ mấy đến thứ mấy? 何曜日(なんようび)から来 何曜日(なんようび)まで 勉強(べんきょう)します か。
Em học từ thứ 2 đến thứ 6 月曜日(げつようび)から来 金曜日(きんようび)まで 勉強(べんきょう)します。
15 Một ngày học mấy tiếng ? 毎日(まいにち) どの 趣味ぐら来い 勉強(べんきょう)しますか。 毎日(まいにち) 何時 間(なんじかん) 勉強(べんきょう)しますか?
Em học … tiếng …….時間(じかん) 勉強(べんきょう)します
16 Học từ mấy giờ đến mấy giờ? 何時(なんじ)から来 何時(なんじ)まで 勉強(べんきょう)しますか。
Sáng em học từ … đến … , chiều em học từ …… đến …… 朝(あさ) …は…… 時(じ)から来…….時(じ)までです。
午後(ごご) ……は…… 時 (じは……ん)から来……時(じ)までです。
17 Buổi tối em có học không?Học khoảng mấy tiếng? 毎晩(まいばん) 勉強(べんきょう)しますか。何時間(なんじ
かん)ぐら来いですか。
Có, em học khoảng 2 tiếng は……い、………です。2 時間(じかん)ぐら来い勉強(べんきょう)します。
18 Em được nghỉ thứ mấy? 休(やす)みは…… 何曜日(なんようび)ですか。
Nghỉ thứ 7 và chủ nhật 土曜日(どようび) と 日曜日(にちようび)です。
19 Tối qua mấy giờ đi ngủ ? 昨夜(ゆうべ or さくや) 何時(なんじ)に寝(ね)ましたか。
Tối qua em đi ngủ lúc ……/……時(じ)に寝(ね)ました。
20 Sáng nay em dậy lúc mấy giờ ? 今朝(けさ)、………です。何時(なんじ)に 起(お願)きましたか。
Em dậy lúc ……./…… 時(じ) に お願きました。
21 Giáo trình đang học là gì? 勉強(べんきょう)している本(ほん)は…… 何(なん)ですか。
22 Hiện nay học đến bài bao nhiêu rồi ? 今(いま)、………です。第何課(だいなんか) を 勉強(べんきょう)していますか。
Em đang học bài …….第(だい)…….課(か) を 勉強(べんきょう)しています。
23 Thầy hay cô dạy? Tên? 教(お願し)えている先生(せんせい)は……女(お願んな)の 趣味人(ひと)ですか、………です。男(お願とこ)の 趣味人(ひと)
ですか。 先生(せんせい) の 趣味 名前(なまえ) は…… 何(なん)ですか。
24 Lớp học có bao nhiêu người? 教室(きょうしつ)に 学生(がくせい) が 何人(なんにん)いますか。
25 Em đã đỗ kỳ thi tiếng Nhật nào? どんな試験(しけん) に 合格(ごうかく)しましたか。
Em đã đỗ kỳ thi Nattest(Top J ) chưa ?Nattest(TopJ, )試験(しけん) に 合格(ごうかく)しました。
26 Em thi chứng chỉ đó khi nào? いつ 受験(じゅけん)しましたか。
いつ 試験(しけん) を 受(う)けましたか
Ngày……Tháng……去年(きょねん) …の 趣味 月(がつ)… 日(にち)です。
Trang 3
27 Em được bao nhiêu điểm ? 点数(てんすう)は…… 何(なん)ですか。
何点(なんてん)ですか。
点(てん)です。
28 Gia đình em có những ai? 家族(かぞく)は…… 何人(なんにん)ですか。
家族(かぞく) は…… 何人(なんにん) が いますか。
家族(かぞく) ……は…… 人(にん) が います。
29 Ai là người bảo lãnh cho em? 誰(だれ)が学(がく) 費(ひ)を 支払(しは……ら来)いますか。
経費支弁者(けいひしべんしゃ) は…… 誰(だれ)ですか。
30 Bố ( mẹ ) em làm nghề gì? Bao nhiêu tuổi? お願父(とう)さん(お願母(かあ)さん)です。どうぞ宜の 趣味お願仕事(しごと)は…… 何(なん)で すか。
何歳(なんさい)ですか。(お願いくつ ですか。)です。どうぞ宜 Nông nghiệp: 農業(の 趣味うぎょう)です。どうぞ宜です。 Kinh doanh: 営業 (えいぎょう)をしています。 …… 歳(さい)です。
31 Thu nhập của mẹ ( bố ) em là bao nhiêu ? お願母(かあ)さん(お願父(とう)さん)です。どうぞ宜の 趣味収入(しゅうにゅう)は…… いくら来 ですか …….円(えん)です。 Hoặc ドン です。
32 Em tốt nghiệp trường cấp 3 khi nào? いつ 高校(こうこう)を卒業(そつぎょう)しましたか?
Em đã tốt nghiệp tháng năm …….年(ねん)……月(がつ)に卒業(そつぎょう)しました。
33 Bạn tốt nghiệp đại học khi nào? (Câu hỏi dành cho các bạn tốt nghiệp đại học) いつ 大学(だいがく)を卒業(そつ ぎょう)しましたか?
Em đã tốt nghiệp tháng năm ……年(ねん)… 月(がつ)に卒業(そつぎょう)しました。
34 Bạn tốt nghiệp cao đẳng khi nào? (Câu hỏi dành cho các bạn tốt nghiệp cao đẳng) いつ 短期大学(たんきだいが く)を卒業(そつぎょう)しましたか?
Em đã tốt nghiệp tháng năm ……年(ねん)… 月(がつ)に卒業(そつぎょう)しました。
35 Bạn tốt nghiệp trung cấp khi nào? (Câu hỏi dành cho các bạn tốt nghiệp trung cấp) いつ 専門学校(せんもんがっこ う)を卒業(そつぎょう)しましたか?
Em đã tốt nghiệp tháng năm ……年(ねん)…….月(がつ)に卒業(そつぎょう)しました。
36 Lí do gì khiến em đi du học Nhật Bản ? どうして 日本(にほん) に 留学(りゅうがく)したいですか。
どうして 日本(にほん) へ 留学 留学(りゅうがく)しに 行(い)きたいですか。
日本(にほん) へ 留学 留学(りゅうがく)する理由(りゆう) は…… 何(なん)ですか。
留学(りゅうがく) の 趣味 理由(りゆう) を 教(お願し)えてください。
Vì nhật bản là nước tiên tiến, hiện đại nên em muốn đến Nhật để học tập
日本(にほん) は…… 先進(せんしん)で、………です。近代(きんだい)ですから来、………です。日本(にほん)に留学(りゅうがく)したいです。 (Các em nói lý do tóm tắt, đơn giản theo lý do tiếng Việt đã đưa)
37 Tên trường là gì? 学校(がっこう)の 趣味名前(なまえ)は…… 何(なん)ですか。
学校(がっこう)の 趣味名前(なまえ) を 知(し)っていますか?
学校(がっこう)の 趣味名前(なまえ) を 教(お願し)えてください
(Tên trường) です。
Trang 4
39 Trường ở đâu? 学校(がっこう)は……どこですか 。(Địa điểm)です。(OSAKA, TOKYO, CHIBA )
40 Học phí của trường mà em chuẩn bị sang học là bao nhiêu? 学費(がくひ)( học phí )です。どうぞ宜 は…… いくら来ですか。
………万円(まんえん)です 。
41 Em sẽ nhập học kỳ tháng mấy? 何月(なんがつ)に入学(にゅうがく)しますか。
Kỳ tháng ……năm…… ………… 年(ねん)です。どうぞ宜…….月(がつ)です。
42 Đã từng đi Nhật chưa? 日本(にほん)へ 留学 行ったことが ありますか。
Chưa từ)ng 日本(にほん) へ 留学 行(い)ったことが ありません
43 Sau khi đi Nhật thì có muốn làm thêm không? 日本(にほん)へ 留学行(い)った時(とき)、………です。アルバイトをしたいですをしたいです
か。 Có, em muốn làm は……い、………です。アルバイトをしたいですを したいです。
44 Muốn làm công việc như thế nào? Bao nhiêu tiếng? どんな仕事(しごと)をしたいですか。
一日(いちにち) 何時間(なんじかん)ぐら来い 働(は……たら来)きたいですか。
日本語(にほんご) を 使(つか)う仕事(しごと) を したいです。Muốn làm công việc sử dụng tiếng Nhật 四時間(よじかん)ぐら来い 働(は……たら来)きたいです。Muốn làm khoảng 4 tiếng
45 Sau khi tốt nghiệp muốn làm việc ở Nhật hay Việt Nam? 卒業(そつぎょう)した後(あと)で、………です。日本(にほん) で 働 (は……たら来)きたいか、………です。ベトをしたいですナムで 働で 働(は……たら来)きたいですか。
二(に)・三年(さんねん)ぐら来い 日本(にほん) で 働(は……たら来)きたいです。それから来、………です。ベトをしたいですナムで 働へ 留学帰(かえ)って、………です。 日本(にほん)の 趣味会社(かいしゃ) で 働(は……たら来)きたいです。Muốn làm việc ở Nhật vài năm, sau đó về nước và muốn làm việc tại công ty của Nhật ở Việt Nam
❖ Những lưu ý khác
● Lý do gì mà bạn không học ở Việt Nam? (Em muốn sang Nhật trước tiên là để học tiếng Nhật cho tốt, sau đó học các chuyên ngành để về Việt Nam làm cho các công ty của Nhật)
● Khi đi sang Nhật liệu bạn có đi làm thêm không? (Hãy nói em phải cố gắng học tiếng Nhật thật tốt đã, sau đó em sẽ
đi làm thêm, nhưng em chỉ đi làm để lấy kinh nghiệm, lấy thêm va chạm xã hội của Nhật …)
● Trong khi phỏng vấn người phỏng vấn có thể hỏi về ngày sinh của em, hoặc lúc đó là mấy giờ, tên đồ vật xung quanh Cùng một câu hỏi, có nhiều cách hỏi khác nhau
● Khi em không nghe rõ, hoặc không hiểu tuyệt đối không trả lời lung tung mà hãy yêu cầu lặp lại câu hỏi hoặc trả lời bằng tiếng việt
● Xin hãy nhắc lại câu hỏi 1 lần nữa :もう一度(いちど) お願願(ねが)いします。
● Em có thể trả lời bằng tiếng việt có được không : ベトをしたいですナムで 働語で 答(こた)えてもいいですか。
● Khi đã phỏng vấn xong thì hãy nói cảm ơn : どうも ありがとうございました。
頑張って下さい!って下さい!さい!