1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp giới từ đi với động từ thông dụng trong tiếng Anh (.DOC)

5 77 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 102 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp giới từ đi với động từ thông dụng trong tiếng Anh đi ngay sau động từ, trước tân ngữ và thường được gọi là giới từ độc lập. Theo sau những giới từ này thường là danh từ hoặc danh động từ (Ving). Mời các bạn cùng tham khảo và tải tài liệu tại đây. Xem thêm các thông tin về Tổng hợp giới từ đi với động từ thông dụng trong tiếng Anh tại đây

Trang 1

Bảng động từ đi với giới từ thông dụng trong tiếng Anh

FOR

apologize for xin lỗi về cái gì

ask for đòi hỏi về

beg for cầu xin về

care for quan tâm tới

fight for đấu tranh cho

hope for hy vọng về

search for tìm kiếm về

pay for trả tiền cho

provide for someone cung cấp cho ai

pray for cầu nguyện cho

wait for chờ đợi

wish for ước về

work for làm việc cho

TO

adjust to điều chỉnh

admit to thừa nhận

belong to thuộc về

travel to đi đến (một nơi nào đó)

listen to lắng nghe ai

relate to liên quan tới

respond to đáp lại, hưởng ứng

talk to nói chuyện với ai

turn sb tìm kiếm sự giải tỏa, giúp đỡ

move to dời chỗ ở tới

write to viết (thư) cho ai

translate into dịch sang (một ngôn ngữ nào đó)

Trang 2

contribute to góp phần vào, đóng góp vào object to phản đối (ai)

look forward to mong đợi (điều gì)

confess to thú nhận với (ai)

ABOUT

ask about hỏi về

care about quan tâm về vấn đề nào đó complain about than phiền về

forget about quên đi điều gì

hear about nghe ngóng về điều gì

joke about đùa giỡn về

know about biết về

laugh about cười về điều gì

learn about học được điều gì

talk about nói về

think about xam xét điều gì

worry about lo lắng về

write about viết về

WITH

(dis)agree with st on

(about) st (không) đồng ý với ai về điều gì argue with tranh cãi với

begin with, start with bắt đầu với

part with chia tay ai (để từ biệt)

collide with va chạm, xung đột với

compare with so sánh với

compete with tranh đấu với

cope with đương đầu

interfere with gây trở ngại

keep pace with sb sánh kịp ai đó

sympathize with thông cảm với (ai)

Trang 3

shake with run lên vì

fill with làm đầy, lắp đầy

combine with kết hợp với

deal with đối phó với

OF

approve of tán thành về

consist of được tạo nên bởi

hear of nghe về (ai hoặc điều gì đó)

think of nghĩ về

die of (a disease) chết vì (một căn bệnh)

IN

speak in nói bằng (thứ tiếng)

arrive in đến (một nơi, một khu vực địa lý rộng lớn như; thành phố, quốc gia, …) fail in thất bại (trong một hoạt động hay khi làm gì)

believe in tin tưởng

engage in dính dáng vào

invest in điều tra

participate in tham gia vào

result in gây ra

specialize in chuyên gia về (vấn đề, lĩnh vực nào đó)

succeed in thành công trong (hoạt động nào đó)

join in tham gia vào

AT

arrive at đến (nơi nào đó, một khu vực địa lý nhỏ như; nhà ở, bến xe, sân bay, ) laugh at cười (cái gì)

look at nhìn vào

Trang 4

nod at gật đầu với (ai)

shout at la hét (ai)

smile at cười (với ai)

stare at nhìn chằm chằm vào

ON

rely on dựa vào, nhờ cậy vào

insist on doing something khăng khăng làm việc gì đó

depend on dựa vào, tuỳ thuộc vào

keep on vẫn, cứ, tiếp tục

operate on phẫu thuận cho

bet on cá cược vào

comment on bình luận về

count on trông cậy vào

act on hành động theo cái gì

decide on quyết định về cái gì

concentrate on tập trung vào việc gì

focus on tập trung vào việc gì

experiment on thử nghiệm về

FROM

benefit from hưởng lợi ích từ

come from đến từ (đâu)

differ from khác với

escape from trốn thoát khỏi

recover from phục hồi, giành từ

refrain from kiềm chế

resign from từ chức

retire from nghỉ hưu

suffer from chịu đựng cái gì

Trên đây là 1 số giới từ theo sau động từ thông dụng Bạn có thể học thuộc chúng thông qua các ví dụ và bài tập.

Trang 5

+ She apologizes for her misbehavior.

(Cô ấy xin lỗi vì cách cư xử không đúng mực)

+ Kate admited to cheating in the exam.

(Kate thừa nhận đã gian lận trong bài kiểm tra)

+ I'm thinking about moving out.

(Tôi đang xem xét tới việc chuyển ra ngoài sống)

+ Do you agree with me?

(Anh có đồng ý với tôi không?)

+ I think of you every day

(Anh nghĩ về em mỗi ngày)

+ I believe in you.

(Mẹ tin tưởng vào những điều tốt đẹp)

+ It's impolite to stare at the girl like that.

(Thật là bất lật sự khi nhìn chằm chằm vào cô gái như vậy)

+ They insisted on playing football in the rain.

(Họ cứ nằng nặc đòi chơi đá banh trong trời mưa)

+ Where do you come from?

(Bạn tới từ đâu?)

Ngày đăng: 08/08/2021, 16:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w