1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Thuyết trình về: phân tích báo cáo tài chính của NGÂN HÀNG THƯƠNG mại cổ PHẦN NAM VIỆT (NAVIBANK)

23 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 2,19 MB
File đính kèm NGÂN HÀNG TMP NAM VIỆT NAVIBANK.rar (2 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoàn thiện cơ chế, chính sách quản lý của Nhà nước đối với ngân hàng. Đây là vấn đề cơ bản, quyết định sự phát triển có hiệu quả của ngân hàng. Để tạo thuận lợi cho việc phân tích, Nhà nước đưa ra chuẩn hóa, thước đo hoạt động kinh doanh thông qua xây dựng hệ thống chỉ tiêu ngành. Có chính sách khuyến khích, hỗ trợ mở rộng điạ bàn hoạt động, hỗ trợ nguồn vốn đầu tư cho Ngân hàng.

Trang 1

PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH TẠI NGÂN HÀNG TMCP

NAM VIỆT

Trang 2

GIỚI THIỆU VỀ NH TMCP NAM VIỆT

* Tên gọi: NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ

* Vốn điều lệ: 20 tỷ đồng

Trang 3

SƠ ĐỒ BỘ MÁY TỔ CHỨC

HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG

GIÁM ĐỐC

BAN KIỂM SOÁT

Phó giám đốc kỹ thuật Phó giám đốc sản xuất Phó giám đốc kinh doanh

chÝnh –

Qu¶n trÞ

Phòng Tài chính –Kế hoạch

Phòng

KD – XNK

Phòng Vật tư

Phòng Đầu tư

Phòng

Kỹ thuật

Phòng Công nghệ - Chất lượng

Phân xưởng Bretonsto ne

Phân xưởng Terastone - Nghiền sàng

Phó giám đốc thiết bị

Trang 4

Bảng cân đối kế tốn

2.Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước 11 44.642.651.160 59.389.634.431 3.Tiền gửi tại các tổ chức tín dụng trong nước và ở nước ngoài 12 797.419.831.971 1.677.369.697.911 4.Cho vay các tổ chức tín dụng khác 67.322.567.228 206.984.994.183

Cho vay các tổ chức tín dụng khác 13 67.322.567.228 206.984.994.183

-5.Cho vay các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước từ nguồn vốn 1.224.651.369.877 1.638.416.544.770

huy động của Techcombank 1.242.154.737.736 1.676.273.871.879

Cho vay các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước 14a (17.503.367.859) (37.857.327.109) Dự phòng phải thu khó đòi 15 107.880.977.394 193.741.707.484 6.Cho vay từ nguồn vốn nhận đồng tài trợ 23c 6.000.000.000 26.302.101.674 7.Cho vay từ nguồn vốn tài trợ và uỷ thác đầu tư 25 58.436.712.400 116.529.378.400

Đầu tư vào chứng khoán 16 49.801.712.400 107.714.378.400

-Góp vốn liên doanh, mua cổ phần 17 8.635.000.000 8.815.000.000

Nguyên giá tài sản cố định 37.973.464.882 42.059.181.267

Hao mòn tài sản cố định (7.652.290.642) (8.707.175.357)

Các khoản lãi cộng dồn dự thu 20 5.001.469.322 18.127.083.609

-TỔNG CỘNG TÀI SẢN 2.388.199.717.054 4.059.822.763.573

Trang 5

Nguồn vốn Mã số Số đầu năm Số cuối kỳ  

1.Tiền gửi của Kho bạc Nhà nước và Tổ chức tín dụng 419.967.442.418 1.342.429.129.665  

Tiền gửi của tổ chức tín dụng khác 22 419.967.442.418 1.342.429.129.665  

2.Vay Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng khác

332.380.977.394

450.239.707.4

450.239.707.484

 

Vay tổ chức tín dụng trong nước 23b 224.500.000.000 253.440.000.000  

Nhận vốn cho vay đồng tài trợ 23c 107.880.977.394 193.741.707.484  

3.Tiền gửi của tổ chức kinh tế, dân cư 24 1.335.508.573.845 1.849.251.134.868  

4.Vốn tài trợ ủy thác đầu tư 25 6.000.000.000 26.302.101.674  

Các khoản lãi cộng dồn dự trả 27 30.764.227.625 45.619.136.921  

Vốn của tổ chức tín dụng 102.711.687.000 117.874.000.000  

Quỹ của tổ chức tín dụng 29 6.930.491.445 12.631.070.263  

Trang 6

Thực trạng phân tích báo cáo tài chính tại Navibank

Phân tích khái quát tình hình tài sản và nguồn vốn:

Bảng: Khái quát tình hình tài sản tại Navibank

      (Đvt: tỷ đồng;  %) 

Trang 7

Tín dụng 2065,3 50,87 2380,6 42,41 315,3 15,3 Đầu tư 166,67 2,88 442,6 7,88 275,93 165,55 TSCĐ 33,48 0,82 59 1,05 25,52 76,2 Tài sản có khác 44,38 1,11 58,57 1,04 14,19 31,97 Tổng tài sản có 4059,82 100 5613,76 100 1553,94 38,2

Trang 8

Biểu đồ: Tăng trưởng của vốn qua các năm

Trang 9

      (Đvt: tỷ đồng ) 

Trang 10

Báo cáo kết quả kinh doanh

1 Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự VI.12 724,742,216,661 464,667,062,000

III Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối   (26,140,632,549) 8,471,592,312

IV Lãi/lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh

Trang 11

VI Lãi/lỗ thuần từ hoạt động khác  

Trang 12

- Tỷ lệ lợi nhuận trờn doanh thu:  

Chỉ tiờu 2008 2009 2010

So sỏnh 2010/2009

Số tuyệt đối % Tổng thu 173,662 311,613 466,3 154,687 49,64

Tổng chi 173,662 306,272 429,3 123.028 40,12

Lợi nhuận 0 5,341 37 31,659 592,8

      (Đvt: tỷ đồng ) 

Trang 13

0,09

0,11

0 0,04 0,08 0,12

Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010

Phân tích các chỉ số tài chính

Biểu đồ: Số vòng quay tài sản

Trang 14

Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản(ROA)

Biểu đồ: Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản

Trang 15

Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu(ROE)

Biểu đồ: Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu

Trang 16

STT Chỉ tiêu Năm nay Năm trước

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài

sản và vốn lưu động

khác

Bảng lưu chuyển tiền tệ

Trang 17

11 (Tăng)/ Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác

13 Giảm nguồn dự phòng để bù đắp để bù đắp tổn thất các khoản

được tính vào hoạt động tài chính)

Trang 18

-03 Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ(*) (46,291,675,962)  

-07 Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (Chi đầu tư vào mua công ty con, góp vốn liên

doanh, liên kết, và các khoản đầu tư dài hạn khác) (*)

08 Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (Thu bán, thanh lý công ty con, góp vốn liên

doanh, liên kết các khoản đầu tư dài hạn khác)

09 Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ cách khỏan đầu tư, góp vốn dài hạn 690,000,000 2,147,872,287

02 Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tực có và các khoản

Trang 19

Ưu điểm : 

Thực  hiện tốt nghĩa  vụ nộp thuế   1

Thực  hiện tốt công tác 

huy động-quản lý-sử dụng nguồn vốn 2

Thiết  lập bộ máy quản lý tốt, bộ máy kế toán  luôn tuân thủ chặt chẽ 

3

Đầu tư công nghệ mới,thêm nhiều sản phẩm phục vụ khách hàng. 

4

Trang 20

Công tác tiếp thị chưa hiệu quả  1

Quy mô hoạt động, mạng lưới phát triển  chưa đồng đều

2

Chất  lượng nhân lực chưa cao 3

Năng lực ứng dụng công nghệ còn hạn chế 4

Hạn chế :

Trang 21

* Hoàn thiện cơ chế, chính sách quản lý của Nhà nước đối với ngân hàng Đây là vấn đề

cơ bản, quyết định sự phát triển có hiệu quả của ngân hàng

* Để tạo thuận lợi cho việc phân tích, Nhà nước đưa ra chuẩn hóa, thước đo hoạt động

kinh doanh thông qua xây dựng hệ thống chỉ tiêu ngành.

* Có chính sách khuyến khích, hỗ trợ mở rộng điạ bàn hoạt động, hỗ trợ nguồn vốn đầu

tư cho Ngân hàng.

Trang 22

Giải pháp nâng cao hiệu quả

Trang 23

Thank You!

Ngày đăng: 08/08/2021, 11:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w