Tổng vốn điều lệ 3.483,1 tỷ đồng. Tổng doanh thu đạt 3.471,5 tỷ đồng nghành thực phẩm chiếm 99.2%, Tổng lợi nhuận đạt 756,1 tỷ đồng. Năm 2010, mức lợi nhuận gộp là 35,4%, đảm bảo mục tiêu tăng trưởng ổn định.Chi phí bán hàng tăng cao hơn so với năm 2009. Kết quả lợi nhuận từ hoạt động sản xuất kinh doanh đạt 258 tỷ, tăng hơn 10% so với năm 2009 là 234 tỷ
Trang 1Phân tích Báo cáo Tài chính Công ty
Cổ phần Kinh đô
Trang 2•
Giớ
i t hiệu
sơ lư
ợc về b
áo cá
o tài ch ính
o t
ài c hín
h c ông
ty
cổ phần K IN
H Đ Ô
t v
ề t ìn
h h ìn
h t
ài ch ín
h c
ủa
côn
g t y
NỘI DUNG CHUYÊN ĐỀ
Trang 3Cung cấp các thông tin kinh tế cần thiết
Đánh giá tình hình quản lý và sử dụng nguồn vốn
Cung cấp thông tin tài chính của công ty
Dự đoán xu hướng phát triển trong tương lai
Giới thiệu sơ lược về báo cáo tài chính
Phần i
Trang 4Nhà đầu tư bên ngoài
Nhà đầu tư bên ngoài
Cổ đông
Chủ nợ Người quản lý
Nhà nước
2.ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG
Trang 5Tổng vốn điều lệ 3.483,1 tỷ đồng
Tổng doanh thu đạt 3.471,5 tỷ đồng nghành thực phẩm chiếm 99.2%,
Tổng lợi nhuận đạt 756,1 tỷ đồng.
Giới thiệu về công ty
Trang 6Mô tả tình trạng tài chính của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định
Tổng tài sản bằng tổng nguồn vốn
Bảng cân đối kế toán sắp xếp theo tính thanh khoản giảm dần
Tài sản dài hạn được đầu tư từ 1 phần vốn chủ sở hữu và nợ dài hạn
Vốn lưu động thuần= vốn lưu động – nợ dài hạn
Trang 7B ng cân đ i k toán năm 2009-2010 ả ố ế
2 Các khoản tương đương tiền 112 10,000,000 10,000,000
II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 161,660,248 518,183,741
2 Trả trước cho người bán 132 77,996,492 34,334,430 43,662,062 127.167
3 Các khoản phải thu khác 135 777,468,511 686,549,016 90,919,495 13.243
4.Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 139 (2,331,465) (922,345)
2 Thuế GTGT được khấu trừ 151 2,997,336 3,728,698 (731,362) (19.614)
3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 152 26,113 520,016
4 Tài sản ngắn hạn khác 158 21,487,277 1,942,115 19,545,162 1006.385
Trang 93 Người mua trả tiền trước 313 24,103,268 35,447,325 (11,344,057) (32.003)
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 39,637,621 65,170,040 (25,532,419) (39.178)
5 Phải trả người lao động 315 22,499,912 9,889,841 12,610,071 127.505
6 Chi phí phải trả 316 142,672,414 55,718,177 86,954,237 156.061
7 Các khoản phải trả, phải nộp 319 123,442,813 931,701,095 (808,258,282) (86.751)
8 Qũy khen thưởng 320 29,707,714 4,891,165 24,816,549 507.375
6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416 1,122,511 370,096 752,415 203.303
7 Quỹ đầu tư phát triển 417 25,370,281 25,370,281
8 Quỹ dự phòng tài chính 418 25,792,636 25,792,636
9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 16,135,953 17,002,431 (866,478) (5.096)
10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 661,350,276 290,986,279 370,363,997 127.279
C Lợi ích cổ đông 439 116,197,936 62,139,725 54,058,211 86.995
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 440 5,039,864,180 4,247,601,003 792,263,177 18.652
Trang 10Phản ánh kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh
Phản ánh tình hình tài chính doanh nghiệp
Phản ánh doanh thu của doanh nghiệp
Phản ánh chi phí,lợi nhuận doanh nghiệp
B ng k t qu ho tđ ng kinh doanh ả ế ả ạ ộ
Trang 11B ng k t qu ho t đ ng kinh doanh năm 2009-2010 ả ế ả ạ ộ
Chênh lệch Tỷ trọng(%)
Doanh thu bán hàng 1 1,942,808,210 1,539,222,626 403,585,584 26.220
Các khoản giảm trừ doanh thu 2 (9,173,918) (9,867,147) 693,229 (7.026)
Doanh thu thuần 10 1,933,634,292 1,529,355,479 404,278,813 30.358
Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 (141,634,937) (112,089,615) (29,545,322) 26.359
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 617,666,753
Thu nhâp khác 31 34,164,018 376,775,688 (342,611,670) (90.933)
Chi phí khác 32 (12,799,791) (118,935,546) 106,135,755 (89.238)
Lợi nhuận khác 40 21,364,227 257,840,142 (236,475,915) (91.714)
Lợi nhuận từ công ty liên kết 45 34,961,809 12,680,395 22,281,414 175.715
Tổng lợi nhuận trước thuế 50 673,992,789 572,309,317 101,683,472 17.767
Chi phí thuế thu nhập hiên hành 51 (110,883,359) (60,918,969) (49,964,390) 82.018
Lợi ích thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại 52 15,502,430
Trang 12Tổng doanh thu thuần là 1.934 tỷ đồng, tăng trên 26% so năm 2009 Lợi nhuận trước thuế của Công ty đạt
674 tỷ đồng, tăng 18% so với năm 2009
Tổng doanh thu thuần là 1.934 tỷ đồng, tăng trên 26% so năm 2009 Lợi nhuận trước thuế của Công ty đạt
674 tỷ đồng, tăng 18% so với năm 2009
• Năm 2010, mức lợi nhuận gộp là 35,4%, đảm bảo mục tiêu tăng trưởng ổn định.
• Chi phí bán hàng tăng cao hơn so với năm 2009
• Kết quả lợi nhuận từ hoạt động sản xuất kinh doanh đạt 258 tỷ, tăng hơn 10% so với năm 2009 là 234 tỷ
Trang 14B PHÂN TÍCH CÁC CH S TÀI CHÍNH Ỉ Ố
1.Tỷ số thanh toán
R(2009)=1.55
R(2010)=2.55
R(2009)=1.45
R(2010)=1.83
•
Trang 16- Vòng quay hàng tồn kho
Trang 17-Hiệu suất sử dụng tài sản cố định
-Hiệu suất sử dụng toàn bộ tài sản
•
Trang 21-Tỷ suất sinh lợi trên tài sản
Trang 22Ph n iii: nhân xét v tài chính công ty ầ ề
Trang 23• Doanh thu bán hàng: năm 2010 tăng 403,585,584 chiếm tỷ trọng 26.2% so với năm 2009
104.6% so với năm 2009
năm 2009
Trang 24• Việc sáp nhập công ty đã góp phần làm cho lợi nhuân kinh doanh của Kinh Đô tăng đáng kể
2009
Trang 25NH N XÉT CHUNG Ậ
• Sau sáp nhập, về vốn, tài sản, thị phần và quy mô của Công ty đều tăng vọt.
• Kinh Đô đã có bước phát triển vượt bậc
Trang 26Thách th c ứ
tiêu dùng
Trang 27tỷ đồng.
Tiến xa hơn trên thị trường quốc tế về
uy tín và chất lượng…….
Trang 28CÁM ƠN THẦY VÀ CÁC BẠN ĐÃ LẮNG NGHE