Kiểm tra hệ thống liên Thời gian đóng Thời gian cắt Độ đồng thời giữa 3 pha khi đóng, cắt Độ đồng thời giữa các tiếp điểm trong 1 pha đối với mc có nhiều điểm cắt khi đóng, cắt
Trang 1Phần 3 : CÁC HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM LẮP MỚI
CÁC HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM MÁY CẮT SF6
( Theo quyết định số 2929/QĐ-EVNNPT ngày 25/12/2014 của Tổng Giám đốc Tông Công
ty Truyền tải điện Quốc gia
T
TN lắp mới/
khi đại tu
TN sau
1 năm lắp đặt
TNĐK
GHI CHÚ
1 năm
3 nă m
6 nă m
2 Đo điện trở cách điện
3 Đo điện trở cách điện
của các mạch điều
khiển
một chiều
và cách điện các cuộn dây:
Cuộn đóng
Cuộn cắt
cơ tích năng/nạp
áp lực:
Điện trở cách điện
Điện trở một chiều
Thời gian tích năng
6 Kiểm tra đồng hồ đo
mật độ hoặc đồng hồ
đo áp lực khí SF6
Không cắt điện
7 Kiểm tra độ ẩm khí
8 Kiểm tra đóng cắt máy
cắt máy cắt bằng điện 3 1ần:
Trang 2 Thao tác đóng ở
75% Uđk
Thao tác cắt ở 70%
Uđk
10 Kiểm tra hệ thống liên
Thời gian đóng
Thời gian cắt
Độ đồng thời giữa 3
pha khi đóng, cắt
Độ đồng thời giữa
các tiếp điểm trong
1 pha (đối với mc
có nhiều điểm cắt)
khi đóng, cắt
Ngừng tiếp xúc
trong quá trình O -
CO
Theo quy định của nhà sản xuất.
HOẶC
Nhỏ hơn 110 kV < 0,006 giây
110 kV và lớn hơn
< 0,004 giây
12 Đo điện trở tiếp xúc
tiếp điểm bằng dòng
điện một chiều
13 Đo điện trở tiếp xúc
14 Kiểm tra cơ chế tự
động cắt sự cố
15 Thử nghiệm điện áp
tăng cao tần số 50Hz
(đối với các máy cắt
có điện áp định mức
≤35kV)
Chỉ khi thay mới buồng dập hồ quang, thanh cách điện
16 Kiểm tra đặc tính áp
lực làm việc đối với bộ
truyền động thuỷ lực,
khí nén
1 Kiểm tra tình trạng bên ngoài:
Trang 3 Kiểm tra lớp sơn bên ngoài, tất cả các bộ phận kim loại phải được sơn để chống rỉ
Mức độ bẩn của các bộ phận cách điện
Những hư hỏng trên thân sứ
Số lần làm việc
Lò xo bộ phận giảm xóc:Kiểm quan sát bộ giảm xóc đóng vàcắt xem có rò rỉ dầu Tìm cho ra dấu vết dầu đỏ trong vùng lân cận của khoá kéo, van điều tiết thấp (Hình) Chú ý: Nếu bạn tìm thấy bất kỳ dấu vết dầu đỏ tại vị trí xác định (Hình), thông báo cho người có trách nhiệm và yêu cầu chuyên gia hỗ trợ
Kiểm tra các cuộn dây cắt được lắp cố định và chắc chắn, lõi từ có bị hỏng Kiểm tra lẫy chặn
Trang 4 Siết chặt hàng kẹp và kiểm tra có bất thường ở các Terminal đấu nối
Bộ sưởi: Kiểm tra các mạch giám sát ngoài Nếu không có mạch giám sát, kiểm tra dòng qua bộ sưởi
2 Đo điện trở cách điện máy cắt trước và sau khi nạp khí máy cắt:
Kiểm tra cách điện chính của máy cắt trước khi nạp khí, nếu cách điện không đạt thì ta có biện pháp xử lý để tránh mất một lượng khí SF6 đã nạp vào máy
3 Kiểm tra áp lực khí SF6 ở các trụ cực:
Áp lực khí trong trụ cực, hệ thống ống liên kết các pha
Kiểm tra áp lực SF6 theo đặc tính , nhiệt độ tại 3 trụ cực
Định kỳ kiểm tra bằng cách gõ nhẹ vào đồng hồ khí
Trang 5bar→sai số max 0,3bar) Khi sai số trên 0,30 bar thì phải chú ý đồng hồ của máy cắt
Nối thiết bị đo khí SF6 vào vị trí kết nối W1(hình ) khi đo lường phải lưu
ý đến sự phụ thuộc của áp suất vào nhiệt độ theo sơ đồ (hình)
Hình : Biểu đồ nạp khí SF6 và giá trị áp vận hành suất khí SF6
a : Đường biểu đồ nạp khí SF6
b : Đường biểu đồ thể hiện thiếu khí SF6 cấp 1
c : Đường biểu đồ thể hiện thiếu khí SF6 cấp 2
e : Đường biểu đồ thể hiện khí SF6 ở dạng lỏng
Việc kiểm tra áp suất khí SF6 cần phải xác định nhiệt độ của khí SF6 trong máy cắt (nên tránh kiểm tra khi nhiệt độ môi trường xung quanh dao động lớn và ngay sau khi dòng tải lớn)
Nếu giá trị đo lường thấp hơn dưới 0,30 bar theo phía dưới đường đặc tuyến nạp, thì phải nạp chính xác
Nếu giá trị kiểm tra sai lệch hơn 0,30 bar theo đường đặc tuyến, phải kiểm tra rò khí và nạp đến áp suất vận hành bình thường
Ðể nạp khí SF6 phải dùng thiết bị chuyên dùng hoặc bình chứa khí SF6
Trang 64 Kiểm tra tiếp điểm khí SF6:
Tiếp điểm báo tín hiệu cấp 1
Tiếp điểm khóa máy cắt cấp 2
Để đảm bảo an toàn cho máy cắt trong quá trình làm việc vì khả năng cách điện và dập hồ quang phụ thuộc vào mật độ khí SF6 trong các trụ cực.
Kiểm tra mật độ khí SF6
Dùng thiết bị nạp khí SF6 để kiểm tra chức năng lock-out điều khiển máy cắt qua bộ giám sát mật độ khí
Ðọc áp suất vận hành tại đồng hồ của thiết bị kiểm tra Khi áp suất giảm dưới định mức, kiểm tra tín hiệu và tác động của chức năng khóa mạch điều khiển máy cắt bằng cách kích lệnh Ðóng/cắt máy cắt Lúc này máy cắt phải không hoạt động
Trang 7 Ðọc áp suất vận hành tại đồng hồ của thiết bị kiểm tra Khi áp suất giảm dưới định mức, kiểm tra tín hiệu và tác động của chức năng khóa mạch điều khiển máy cắt bằng cách kích CLOSE/OPEN máy cắt Lúc này máy cắt phải không hoạt động
Thí nghiệm chức năng của bộ giám sát mật độ: Đánh giá chức năng làm việc Kiểm tra đáp ứng của tiếp điểm tại đầu nối W2
Kiểm tra rò rỉ khí của máy cắt:Khi máy cắt được nạp khí SF6 nên kiểm tra các chỗ liên kết các mối hàn Trường hợp không kiểm tra bằng mắt trực tiếp được thì dùng nước xà phòng để kiểm tra
Kiểm tra độ nhiểm ẩm của khí SF6: Nếu kiểm tra nhiệt độ điểm đọng sương không đúng trong khoảng -10°C/+14°F, khí SF6 phải được sấy khô bằng thiết bị chuyên dùng
Kiểm tra thành phần tạp chất khí trong khí SF6:Khi mới nạp lần đầu
và nạp trong các lần bảo dưỡng phải kiểm tra lượng tạp chất khí trong khí SF6, không vượt quá 5%
5 Kiểm tra đấu nối cáp nhị thứ:
Cáp nội bộ từng pha, cáp từ các pha đến tủ điều khiển
Cáp nội bộ tủ điều khiển
Đo cách điện cáp nhị thứ
Lưu ý: Phải tách mạch điện tử ra khỏi mạch đo.
6 Đo điện trở một chiều cuộn đóng, cắt.
7 Đo điện trở một chiều các điện trở sấy.
8 Tích năng lò xo bằng tay 3 pha xem có trục trặc không.
9 Thao tác đóng, cắt máy cắt bằng tay
10 Kiểm tra khi không điện và khi có điện mạch nhị thứ:
11 Tiếp điểm phụ của máy cắt.
Kiểm tra tình trạng tốt, đấu nối chắc chắn
Trang 812 Kiểm tra sự hoạt động các mạch nhị thứ theo bản vẽ nhà chế tạo.
Kiểm tra mạch gửi tín hiệu đi cắt máy cắt:Kiểm tra chức năng tác động theo các đường đi cắt hiện tại
Khóa tự động đóng lặp lại: Trong khi đang tích năng lò xo, chức năng
Trang 9- Khóa chống giã giò:Khi ở vị trí CLOSE (lò xo đóng đã tích năng) Nhấn đóng máy cắt và giữ nút nhấn( duy trì lệnh ) Trường hợp này máy cắt chỉ được cắt
13 Kiểm tra sự hoạt động của các rơle trung gian ở tủ điều khiển.
14 Đo thời gian tích năng lò xo.
15 Đo dòng điện động cơ tích năng.
Kiểm tra xem sau khi một chu trình đóng các động cơ được kích hoạt bởi tiếp điểm hành trình, sau khi quá trình tích năng lò xo đóng xong, các động cơ ngừng hoạt động do tiếp điểm hành trình cắt ra Thực hiện kiểm tra này ở tất cả các cực
16 Đo thời gian đóng, cắt:
Thời gian đóng, cắt của các tiếp điểm chính
Thời gian đóng, cắt của tiếp điểm phụ ( thường kín và thường mở)
17 Độ không đồng thời khi đóng, cắt giữa 3 pha.
18 Kiểrm tra tính năng cắt không đồng pha
Ðóng tất cả 3pha máy cắt và mở bằng tay một trong 3pha qua cuộn cắt Y2 sau thời gian cài đặt của relay thời gian không đồng cực, hai pha kia phải cắt do rơ le không đồng cực tác động (Thử tương tự cho 2pha còn lại)
Ðóng một pha bằng tay qua cuộn đóng Y1 sau thời gian cài đặt của relay thời gian không đồng cực, máy cắt sẽ cắt ra (kiểm tra trên 3pha)
19 Đo hành trình, độ ngập của máy cắt.(nếu cần thiết)
20 Đo tốc độ đóng, cắt của máy cắt.(nếu cần thiết)
21 Kiểm tra sự hoạt động các chu trình của nhà chế tạo O-0,3s-CO-3min-CO
22 Đo dòng điện cuộn đóng, cắt.
Trang 10 Nhằm để kiểm tra sự hoạt động của bộ truyền động, các cuộn dây đóng cắt, sự lắp đặt đúng của máy cắt cũng như hành trình của máy
23 Kiểm tra điện áp làm việc nhỏ nhất của cuộn đóng, cắt.
Để trong trường hợp sự cố một vài bình ăcqui của nguồn điều khiển hay điện áp lưới bị giảm thấp thì máy cắt vẫn làm việc được
24 Đo điện trở tiếp xúc: (Dòng đo tối thiểu phải bằng 100A)
Trên mỗi khoang cắt
Trên mỗi chữ T
Trên toàn bộ pha