1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề KSCL môn hóa học 12 THPT nguyễn khuyến có lời giải chi tiết

13 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 346 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KSCL THPT NGUYỄN KHUYẾN – HỒ CHÍ MINH LẦN 2 THPT 2020 – ĐỀ SỐ 014 Tác giả: THPT Nguyễn Khuyến Câu 1: Cacbohiđrat nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường axit axit vô cơ làm xúc t

Trang 1

TRÂN TRỌNG GIỚI THIỆU:

TÀI LIỆU HÓA THPT

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2020 CÁC TRƯỜNG THẦN TỐC CHINH PHỤC KÌ THI THPTQG 2020 MEGABOOK 20 ĐỀ THI THỬ

PENBOOK LUYỆN THI THPTQG TÀI LIỆU HÓA THCS

HÓA HỌC 8 HÓA HỌC 9 HÓA THỰC TIỄN NHẬN NHIỀU HƠN TÀI LIỆU TOÁN, TIẾNG ANH, VẬT LÝ, HÓA HỌC CÁC CẤP

LIÊN HỆ ZALO 0942909469 NGUYỄN THỊ THÙY NGA.

KSCL THPT NGUYỄN KHUYẾN – HỒ CHÍ MINH (LẦN 2)

THPT 2020 – ĐỀ SỐ 014 Tác giả: THPT Nguyễn Khuyến

Câu 1: Cacbohiđrat nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường axit (axit vô cơ làm xúc tác)?

A Glucozơ B Saccarazơ C Tinh bột D Xenlulozơ.

Câu 2: Etse X có công thức phân tử C4H6O2 Đun nóng X với dung dịch NaOH thu được anđehit axetic Công thức cấu tạo của X là

A C2H5COOCH=CH2 B HCOOCH=CH-CH3

C CH3COOCH=CH2 D CH2=CHCOOCH3

Câu 3: Đun nóng m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 6,48 gam Ag Giá trị của m là

Câu 4: Cacbohiđrat nào sau đây là một polisaccarit?

A Glucozơ B Saccarazơ C Fructozơ D Xenlulozơ.

Câu 5: Fructozơ không tác dụng với chất hoặc dung dịch nào sau đây?

A H2 (xúc tác Ni, t°) B Cu(OH)2

Trang 2

C dung dịch AgNO3/NH3, t° D dung dịch Br2.

Câu 6: Khi nhỏ dung dịch I2 vào ống nghiệm đựng dung dịch hồ tinh bột thấy xuất hiện màu gì?

A Màu xanh tím B Màu vàng C Màu xanh nhạt D Màu đỏ.

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn m gam saccarozơ cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 26,4 gam CO2 Giá trị của V là

Câu 8: Hiđrocacbon X là đồng đẳng kế tiếp của etin Công thức phân tử của X là

A C2H2 B C2H4 C C3H4 D C3H6

Câu 9: Etyl butirat có mùi dứa Công thức phân tử của etyl butirat là

A C5H8O2 B C6H12O2 C C5H10O2 D C7H14O2

Câu 10: Axit nào sau đây là axit béo không no?

A Axit stearic B Axit axetic C Axit acrylic D Axit oleic.

Câu 11: Đun nóng 8,88 gam este có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH dư, thu được ancol metylic và m gam muối Giá trị của m là

A 9,840 B 8,160 C 10,064 D 12,136.

Câu 12: Chất nào sau đây không tác dụng với kim loại Na?

A Etanal B Etanol C Phenol D Etanoic.

Câu 13: Trong tự nhiên, axit fomic có trong các vòi đốt và nọc độc của nhiều loại côn trùng của bộ

Cánh màng, chủ yếu là các loại kiến Công thức của axit fomic là

A CH3COOH B (COOH)2 C HCOOH D CH2=CHCOOH

Câu 14: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

A HCOOCH3 B C2H5COOH C CH3COOH D CH3COOCH3

Câu 15: Este nào sau đây được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol tương ứng?

A CH3COOC(CH3)=CH2 B CH3COOCH=CH2

Câu 16: Loại nào sau đây chứa nhiều xenlulozơ nhất?

A Cây mía B Hoa thốt nốt C Mật ong D Bông nõn.

Câu 17: Thủy phân chất béo luôn thu được chất nào sau đây?

A Metanol B Glixerol C Etanol D Etilen glicol.

Trang 3

Câu 18: Đun nóng este X với dung dịch NaOH, thu được muối CH2=CHCOONa và ancol CH3OH Tên gọi của este X là

A metyl acrylat B etyl acrylat C vinyl axetat D metyl axetat.

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 9,768 gam một este no, đơn chức, mạch hở thu được 19,536 gam CO2 Công thức phân tử của este là

A C3H6O2 B C2H4O2 C C4H8O2 D C5H10O2

Câu 20: Nhận định nào sau đây sai?

A Các este đều tham gia phản ứng thủy phân

B Các este rất ít tan trong nước.

C Các este thường có mùi thơm đặc trưng

D Các este đều tồn tại ở thể lỏng.

Câu 21: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Đông lạnh chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.

B Nhiệt độ nóng chảy của tripanmitin cao hơn triolein.

C Trong phân tử tristearin có 54 nguyên tử cacbon.

D Chất béo nặng hơn nước và không tan trong nước.

Câu 22: Cho các chất sau: triolein, glucozơ, axit stearic, axit oxalic, tinh bột Số hợp chất hữa cơ đa

chức là

Câu 23: Cho các chất sau: phenol, tristearin, saccarozơ, anđehit axetic, vinyl axetat Số chất tác dụng

được với dung dịch NaOH là

Câu 24: Đun nóng 20,06 gam một hợp chất hữu cơ X (C4H6O4) với 200 ml dung dịch KOH 2M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp rắn Y trong đó có chứa hai chất hữu cơ có cùng số nguyên tử cacbon Giá trị của m là

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa ba axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở cần vừa

đủ 0,84 mol O2 Mặt khác cho m gam X tác dụng với Na dư, thu được 3,024 lít khí H2 (đktc) Giá trị của

m là

Câu 26: Chọn phát biểu sai?

Trang 4

A Phân tử ankin không có đồng phân hình học.

B Axit acrylic và axit metacrylic đều có mạch cacbon phân nhánh.

C Buta-1,3-đien và isopren đều có hai liên kết đôi trong phân tử.

D Phenol rất ít tan trong nước lạnh, nhưng tan nhiều trong nước nóng và etanol.

Câu 27: Cho các este mạch hở có công thức chung CxH6O2 (x ≤ 4) Số este tham gia phản ứng tráng bạc là

Câu 28: Cho các chất sau: metyl fomat, glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, fructozơ Số chất có tham gia

phản ứng tráng bạc là

Câu 29: X là este đơn chức; Y là este hai chức; X và Y đều mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 16,92 gam

hỗn hợp E chứa X, Y (tỉ lệ mol tương ứng 7 : 1) cần vừa đủ a mol O2, thu được a mol CO2 và 9,72 gam

H2O Tổng số nguyên tử có trong phân tử Y là

Câu 30: Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit axetic, metyl axetat, metyl fomat Cho m gam hỗn hợp E

(oxi chiếm 41,2% khối lượng) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 37,396 gam muối khan và 8,384 gam ancol Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 31: Phát biểu đúng là

A Trong môi trường bazơ fructozơ chuyển thành glucozơ.

B Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.

C Thủy phân hoàn toàn saccarozơ chỉ thu được một loại monosaccarit.

D Glucozơ và saccarozơ là những chất rắn kết tinh màu trắng.

Câu 32: Từ 1 tấn tinh bột chứa 20% tạp chất trơ có thể sản xuất được bao nhiêu kg glucozơ, nếu hiệu

suất của quá trình sản xuất là 75%?

A 1333,33 kg B 666,67 kg C 833,33 kg D 1185,19 kg.

Câu 33: Đun nóng m gam hỗn hợp E chứa triglixerit X và các axit béo tự do với 200 ml dung dịch

NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp Y chứa các muối có công thức chung C17HyCOONa Đốt cháy 0,07 mol E thu được 1,845 mol CO2 Mặt khác m gam E tác dụng vừa đủ với 0,1 mol Br2 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Trang 5

Câu 34: Cho hợp chất hữu cơ X (C5H8O4) thuần chức, mạch hở Đun nóng X với dung dịch NaOH chỉ thu được hai chất hữu cơ Y và Z Hiđro hóa Z thu được ancol T Biết X tham gia phản ứng tráng bạc Nhận định nào sau đây không chính xác?

A Tách nước ancol T chỉ thu được một anken duy nhất.

B Y làm mất màu dung dịch brom.

C X có hai công thức cấu tạo thỏa mãn.

D Y thuộc dãy đồng đẳng của anđehit fomic.

Câu 35: Nung nóng x mol C4H10 có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp X gồm: H2, CH4, C2H4, C2H6,

C3H6, C4H8 và C4H10 Dẫn X qua bình đựng dung dịch Br2 dư, sau khi phản ứng hoàn toàn khối lượng bình tăng m gam và có hỗn hợp khí Y thoát ra Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 0,32 mol khí O2, thu được 7,48 gam CO2 Giá trị của m là

Câu 36: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75% Lượng CO2

sinh ra hấp thụ hoàn toàn vào 150 ml dung dịch Ca(OH)2 1,2M thì dung dịch sau phản ứng giảm 1,008 gam so với khối lượng nước vôi trong ban đầu Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 37: Cho 0,22 mol hỗn hợp E gồm 3 este đơn chức X, Y, Z (MX < MY < MZ; Y no mạch hở) tác dụng tối đa với 250 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 7,2 gam hai ancol cùng dãy đồng đẳng liên tiếp nhau và a gam hỗn hợp T chứa 4 muối; trong đó 3 muối của axit cacboxylic có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy hoàn toàn b gam T cần vừa đủ 1,611 mol O2, thu được Na2CO3; 56,628 gam CO2 và 14,742 gam H2O Khối lượng (gam) của este Z là

A 7,884 gam B 4,380 gam C 4,440 gam D 4,500 gam.

Câu 38: Cho 0,6 mol hỗn hợp E chứa 3 este thuần chức mạch hở X, Y, Z (MX < MY < MZ; X chiếm 75,723% về khối lượng; mỗi este chỉ tạo nên bởi 1 axit cacboxylic) tác dụng vừa đủ với 340 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hỗn hợp T chứa 3 ancol no có số nguyên tử cacbon liên tiếp nhau và 49,18 gam hỗn hợp N chứa 3 muối; tỉ khối hơi của T so với He bằng 9 Đốt cháy hết 49,18 gam N cần vừa đủ 0,655 mol O2 Phần trăm khối lượng của Y trong E là

Câu 39: Cho các phát biểu sau:

(1) Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol

(2) Trong cơ thể người, chất béo bị thủy phân dưới tác dụng của enzim

(3) Ở điều kiện thường triolein và tristearin đều tồn tại ở trạng thái lỏng

(4) Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ đa chức và thường có công thức chung là Cn(H2O)m

(5) Glucozơ có thể tạo este chứa 5 gốc axit axetic

Trang 6

(6) Tinh bột tan trong nước nóng tạo thành dung dịch trong suốt.

Số phát biểu đúng là

Câu 40: Tiến hành thí nghiệm điều chế xà phòng theo các bước dưới đây:

Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ 1ml dầu dừa và 3 ml dung dịch NaOH 40%

Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 8-10 phút Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi

Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khấy nhẹ Sau đó để nguội Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy

ra

B Ở bước 1 có thể thay thế dầu dừa bằng mỡ động vật.

C Việc thêm dung dịch NaCl bão hòa vào hỗn hợp sản phẩm để độ tan của xà phòng giảm đi,

đồng thời làm tăng tỉ trọng của hỗn hợp sản phẩm giúp xà phòng nổi lên trên mặt, dễ dàng tách

ra khỏi hỗn hợp

D Sau bước 3, khi để nguội ta thấy phần dung dịch bên trên có một lớp chất lỏng màu trắng đục.

ĐÁP ÁN

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn A.

Câu 2: Chọn C

Câu 3: Chọn D

6 12 6

C H O 2Ag

180 2.108

m 6, 48

Trang 7

m 6, 48.180 / (2.108) 5, 4

Câu 4: Chọn D

Câu 5: Chọn D

Câu 6: Chọn A

Câu 7: Chọn A

Quy đổi saccarozơ thành C và H2O

2 2

O CO

2

O

V 13, 44

Câu 8: Chọn C

Câu 9: Chọn B

Câu 10: Chọn D

Câu 11: Chọn A

Sản phẩm có CH3OH nên este là CH3COOCH3

CH COONa CH COOCH

3

CH COONa

Câu 12: Chọn A

Câu 13: Chọn C

Câu 14: Chọn B

Câu 15: Chọn C

Câu 16: Chọn D

Câu 17: Chọn B

Câu 18: Chọn A

Câu 19: Chọn C

2

CO

n 0, 444Este có dạng CnH2nO2 (0,444/n mol)

M 14n 32 9,768n / 0, 444

4 8 2

n 4(C H O )

Câu 20: Chọn D

Trang 8

Câu 21: Chọn B

Câu 22: Chọn C

Các hợp chất hữu cơ đa chức: triolein, axit oxalic

Axit srearic là hợp chất đơn chức Các chất còn lại là tạp chức

Câu 23: Chọn B

Các chất tác dụng với dung dịch NaOH: phenol, tristearin, vinyl axetat

C H OH NaOH  C H ONa H O

(C H COO) C H NaOH C H COONa+C H (OH)

CH COOCH=CH NaOH CH COONa+CH CHO

Câu 24: Chọn B

Chất rắn chứa 2 muối cùng C nên X có cấu tạo: CH3-COO-CH2-COOH

n 0,17; n 0, 4

CH  COO-CH  COOH 2KOH  CH COOK+HO-CH  COOK H O

 m rắn = mXmKOH mH O2 39,4 gam

Câu 25: Chọn C

n 0,135 n 0, 27 n 0, 27

Quy đổi X thành CH2 (x) và O2 (0,27)

2

O

n 1,5x 0, 27 0,84   x 0, 74

X

m 19

  gam

Câu 26: Chọn B

Câu 27: Chọn D

Các este tham gia tráng bạc phải có gốc HCOO- trong phân tử

3 6 2 2 5

x 3  C H O (HCOO C H )

4 6 2

x 4  C H O :

HCOO-CH=CH-CH3 (Cis-Trans)

HCOO-CH2-CH=CH2

Trang 9

 Có 5 este thỏa mãn

Câu 28: Chọn C

Các chất có tham gia phản ứng tráng bạc là: metyl fomat, glucozơ, fructozơ

Câu 29: Chọn B

2 2

CO O

n n nên X và Y đều có dạng Cn(H2O)m

 Quy đổi E thành H2O (0,54) và C

2

E H O C C

m m m  n 0,6

X

n 7e và nY e nO(E) 2.7e 4e 0,54 

e 0,03

n 0, 21C 0,03C 0,6

X

  và CY 6 là nghiệm duy nhất

X là C2H4O2 và Y là C6H8O4  Y có tổng 18 nguyên tử

Câu 30: Chọn A

3

CH OH

n 0, 262 và nNaOH  e nH O2  e 0, 262

O(e) e

n 2e m 16.2e / 41, 2%

Bảo toàn khối lượng:

16.2e / 41, 2% 40e 37,396 8,384 18(e 0, 262)    

e 0, 412

E

m 32

  gam

Câu 31: Chọn A

Câu 32: Chọn B

6 10 5 n 6 12 6

(C H O ) C H O

162 180

1000.80% m

m 75%.1000.80%.180 /162 666,67

Câu 33: Chọn A

Trang 10

Các axit béo gọi chung là A Các muối đều 18C nên X có 57C và A có 18C.

Số C nCO2 / nE 369 /14 n : nX A 3:11

Trong phản ứng xà phòng hóa: nX 3e và nA 11e

NaOH

n 3,3e 11e 0, 2 e 0,01

Quy đổi E thành (C17H35COO)3C3H5 (3e), C17H35COOH (11e) và H2 (-0,1)

E

m 57,74

Câu 34: Chọn D

X tráng bạc nên X chứa gốc HCOO- Hiđrô hóa Z tạo ancol T nên Z là anđehit hoặc xeton

X

 là (HCOO)2CH-C2H5 hoặc (HCOO)2C(CH3)2

Y là HCOONa

Z là C2H5-CHO hoặc CH3COCH3

T là C2H5-CH2OH hoặc CH3CHOHCH3

 Phát biểu D không chính xác

Câu 35: Chọn D

Quy đổi Y (b mol) thành CH2 (a) và H2 (b)

2

O

n 1,5a 0,5b 0,32  và nCO2  a 0,17

Y

b 0,13 m 2,64

4 10

C H

n ban đầu nY 0,13

Bảo toàn khối lượng:

m tăng = mAnken mC H4 10 ban đầu mY 4,9 gam

Câu 36: Chọn B

Đặt nCaCO3 a và nCa (HCO )3 2 b

2

Ca(OH)

m 44(a 2b) 100a 1,008

    

a 0,117

  và b = 0,063

CO

n a 2b 0, 243

Trang 11

6 10 5 6 12 6 2

C H O C H O 2CO

0,1215 0, 243

 m tinh bột = 162.0,1215/75% = 26,244 gam

Câu 37: Chọn B

NaOH E

n 0, 25 n nên E gồm este của ancol (u mol) và este của phenol (v mol)

E

n   u v 0, 22 và nNaOH  u 2v 0, 25

u 0,19

  và v = 0,03

M 7, 2 / u 37,89 CH OH

    (0,11) và C2H5OH (0,08)

 a gam muối gồm ACOONa (0,22) và BONa (0,03)

 b gam muối gồm ACOONa (22p), BONa (3p)

Bảo toàn Na  nNa CO2 3 12,5p

n 1, 287; n 0,819

Bảo toàn O:

2.22p 3p 1,611.2 3.12,5p 1, 287.2 0,819    

p 0,018

Đặt n, m là số C của muối cacboxylat và phenolat

C

n 22pn 3pm 1,287 12,5p

22n 3m 84

Các muối cacboxylat cùng C nên n 3, mặt khác m 6 nên n = 3, m = 6 là nghiệm duy nhất

Trong a gam muối có CH C COONa,CH  2 CH COONa,C H COONa 2 5 và C6H5ONa (0,03)

H

n của a gam muối = 0,819.2.0,25/25p = 0,91

M M M nên Z là este của phenol

Y no nên Y là C2H5COOC2H5 (0,08)

Nếu X là CH C COOCH  3 (0,11) và Z là CH2=CH-COOC6H5 (0,03)

 nH của a gam muối = 0,08.5 + 0,11.1 + 0,03.8 = 0,75 # 0,91: Loại

Vậy X là CH2=CH-COOCH3 (0,11) và Z là CH C COOC H  6 5(0,03)

Trang 12

(n của a gam muối = 0,08.5 + 0,11.3 + 0,03.6 = 0,91 : Thỏa mãn)H

Z

m 4,38

Câu 38: Chọn C

Đốt muối  nCO2 u và nH O2 v

2 3

NaOH Na CO

n 0,68 n 0,34

Bảo toàn khối lượng: 49,18 0,655.32 0,34.106 44u 18v   

Bảo toàn O: 0,68.2 0,655.2 0,34.3 2u v   

u v 0,55

 Các muối đều đơn chức  nT nE 0,6

Ancol có nC a; nH b và nO 0,68

T

n b / 2 a 0,6 

T

m 12a b 0,68.16 0,6.36  

a 0,68

  và b = 2,56

Do MT = 36  Có CH3OH

Mặt khác, các ancol có số C kế tiếp nhau và nC nO0,68 nên các ancol còn lại là C2H4(OH)2 và

C3H5(OH)3

Bảo toàn khối lượng  mE 43,58

E

M 72,63 X

   là HCOOCH3 (43,58.75,723/60 = 0,55 mol)

n 0,55 n n 0,6

n 0,55 2n 3n 0,68

n 0,02; n 0,03

Quy đổi muối thành HCOONa (0,68), CH2 (u), H2 (v)

m muối = 0,68.68 + 14u + 2v = 49,18

2

O

n 0,68.0,5 1,5u 0,5v 0,655  

u 0, 21

  và v = 0

Trang 13

Muối tạo ra từ Y là HCOONa.yCH2 (0,04) và từ Z là HCOONa.zCH2 (0,09)

2

CH

n 0,04y 0,09z 0, 21

y 3, z 1

   là nghiệm duy nhất

Y là (C3H7COO)2C2H4 (0,02) và Z là (CH3COO)3C3H5 (0,03)

Câu 39: Chọn C

(1) Sai, nhiều este không phải sản phẩm phản ứng giữa axit và ancol (ví dụ CH3COOC6H5, HCOOCH=CH2…)

(2) Đúng

(3) Sai, ở điều kiện thường triolein dạng lỏng nhưng tristearin dạng rắn

(4) Sai, cacbohiđrat là hợp chất tạp chức

(5) Đúng

(6) Sai, tạo dung dịch keo nhớt

Câu 40: Chọn D

A Đúng, phản ứng thủy phân nên cần có H2O tham gia (Kiềm chỉ để trung hòa axit tạo ra)

B Đúng, dầu dừa hay mỡ động vật đều là chất béo, đều tạo được xà phòng

C Đúng

D Sai, chất rắn màu trắng đục Đó chính là xà phòng nổi lên

Ngày đăng: 07/08/2021, 16:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w