1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thuyết minh tính toán cẩu tháp công trình HILTON

43 66 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 2,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ số điều kiện làm việc của đất ở mũi cọc theo bảng A3-Phụ lục A.. Sức chịu tải kéo cho phép theo đất nền của cọc Tấn.. Sức chịu tải nén kháng mũi theo đất nền của cọc Tấn.. Hệ số điều

Trang 1

CÔNG TY C PH N T V N XÂY D NG TÍN ANTIN AN CONSTRUCTION CONSULTING JOINT STOCK COMPANY.

THUY T MINH TÍNH TOÁN

à N ng, tháng 06 n m 2014

Trang 2

CÔNG TY C PH N T V N XÂY D NG TÍN ANTIN AN CONSTRUCTION CONSULTING JOINT STOCK COMPANY.

THUY T MINH TÍNH TOÁN

MÓNG C U THÁP

THI T K K T C U: KS NGUY N V N QUANG

CH TRÌ THI T K : KS TR N NG C TRÌNH

CÔNG TY CP T V N XÂY D NG TÍN AN

TR N NG C TRÌNH

Trang 3

Thuy t minh tính toán Móng c u tháp và bi n pháp tháo d i tr ng

I C S TÍNH TOÁN:

+ D a theo tiêu chu n “K t c u bêtông và bêtông c t thép” TCVN 5574:2012 + D a theo tiêu chu n “K t c u thép – tiêu chu n thi t k ” TCVN 5575:2012 + D a theo “ N n và móng các công trình dân d ng - công nghi p” GS.TS Nguy n V n Qu ng

Theo ti t di n nghiêng tính toán v i tác d ng c a l c c t Q v i t h p

g m M,Q.

Theo ti t di n vênh ki m tra khi c u ki n ch u mômen xo n.

+ Tính toán theo tr ng thái gi i h n th hai:

Trang 4

Thuy t minh tính toán Móng c u tháp và bi n pháp tháo d i tr ng

chuy n và xây l p các k t c u xây d ng, t i tr ng gió

III TÍNH TOÁN K T C U:

Ph n k t c u thân c u do nhà s n xu t cung c p.

n v thi t k ch tính toán ki m tra kh n ng ch u l c c a k t c u móng neo

có 1 neo, làm vi c trong i u ki n có gió bão

Tính toán thép móng:

Trang 5

Thuy t minh tính toán Móng c u tháp và bi n pháp tháo d i tr ng

vi c c a móng c c ài cao, trong ó:

ki n c t và ài móng

K t qu tính toán ki m tra móng xem ph l c tính toán kèm theo.

Trang 7

RDsuite-Phần m?m phân t?ch thi?t k? k?t cấu theo TCVN Bảng t?nh k?t cấu

1) Tính toán sức chịu tải của cọc: T800

Hình

dáng Kích thước Chiều dài Số thép

Đường kính Bê tông Cốt thép Thi công C.Đ cọc Cơ lý

1) Sức chịu tải của cọc theo đất nền (SNHIP 2.02.03.85 Phụ lục A-TCXD 205:1998)

Sức chịu tải nén của cọc theo đất nền được tính theo công thức :

Qtcn={mr*qp*Ap + u*mf*(fs1*l1+ fsi*li) } Qan = Qtcn / ktc (1)

2) Bảng tóm tắt chỉ tiêu cơ lý và sức chịu tải của cọc theo TCVN 205-1998 (PLA)

Ghi chú: *ff : Ma sát bên đơn vị của cọc φ: Góc ma sát trong

*fp : Lực kháng mũi đơn vị của cọc E: Mô đun nén biến dạng của đất

* C : Lực dính đơn vị của đất N30: Giá trị N30 trong xuyên tiêu chuẩn

Lớp đất Chiều dày (m) φ E (T/m2) C (T/m2) N30 ff (T/m2) fp (T/m2) Qf (T) Qp (T)

Sức chịu tải nén do ma sát bên theo đất nền của cọc (Tấn)

Sức chịu tải ngang [Png]

580

Hệ số an toàn (1.2-1.4) tùy thuộc phương pháp thi công và số cọc

Hệ số.

Hệ số điều kiện làm việc của đất ở mũi cọc (theo bảng A3-Phụ lục A).

Sức chịu tải kéo cho phép theo đất nền của cọc (Tấn)

Sức chịu tải nén kháng mũi theo đất nền của cọc (Tấn)

Hệ số điều kiện làm việc của đất ở mặt bên cọc (theo bảng A3-Phụ lục A).

Cường độ chịu tải của mũi cọc (theo bảng A1-Phụ lục A) (kg/cm2).

Cường độ chịu tải của mặt bên cọc trong lớp đất (theo bảng A2) (kg/cm2).

Chiều dài của cọc (m).

Trang 8

RDsuite-PhÇn m?m ph©n t?ch thi?t k? k?t cÊu theo TCVN B¶ng t?nh k?t cÊu

Trang 9

MOMENT SHEARINGFORCE WEIGHT MAXIMUMMOMENT SHEARINGFORCE

44950 64470 1150

45485 66453 1207

1 Hook height in m

2 Weight of the crane in daN IN SERVICE

3 Maximum moment in m.daN IN SERVICE

4 Shearing force in daN IN SERVICE

5 Weight of the crane in daN OUT OF SERVICE

6 Maximum moment in m.daN OUT OF SERVICE

7 Shearing force in daN OUT OF SERVICE

READING EXAMPLE: For H.S.C (hook height) = 10, 59 with a concrete plate of 64 tons (M64N) the

pressure under the concrete plate is 1,21 kg/cm2

For H.S.C (hook height) = 10, 59 with a concrete plate of 101 tons (M101N)the pressure under the concrete plate is 0,80 kg/cm2

351732-MCi85A

Trang 10

ERECTION DISMANTLING LOADS AND REACTIONS

ON FIXING ANGLES

EDITION :

3 123

17A 0230 146 0

3 2 CALCULATION OF THE CONCRETE BLOCKS

H.S.C WEIGHT MAXIMUM SHEARING WEIGHT MAXIMUM SHEARING

Trang 11

351732-MCi85A

Trang 12

SAP2000 v16.0.0 - File:Dai-coc800_chia luc - 3-D View - Tonf, m, C Units

6/26/14 10:49:59

Trang 13

SAP2000 v16.0.0 - File:Dai-coc800_chia luc - Joint Loads (DEAD) (As Defined) - Tonf, m, C Units

6/26/14 10:50:46

M = 130Tm, N = 91T c tra theoMoment c quy v c p ng u l c t i 4 chân c t

L c d c N c chia u cho 4 chân c t

Trang 14

TABLE: Joint Reactions

Text Text Text Tonf Tonf Tonf Tonf-m Tonf-m Tonf-m

TABLE: Joint Reactions

Text Text Text Tonf Tonf Tonf Tonf-m Tonf-m Tonf-m

Trang 15

TABLE: Element Forces - Area Shells

Text Text Text Text Text Text Tonf/m Tonf/m Tonf-m/m Tonf-m/m

1 1 Shell-Thick 17 COMB1 Combination 0.00117 0.00117 -7.7584 -4.17027

1 1 Shell-Thick 69 COMB1 Combination 0.00019 0.00097 -2.0973 -0.64808

1 1 Shell-Thick 73 COMB1 Combination -9.9E-06 -9E-06 2.72777 1.75527

1 1 Shell-Thick 72 COMB1 Combination 0.00097 0.00019 -2.8858 -1.77073

2 2 Shell-Thick 1 COMB1 Combination 0.00056 0.00056 -0.1967 0.66435

2 2 Shell-Thick 11 COMB1 Combination -0.00016 0.00042 -0.6203 -1.67306

2 2 Shell-Thick 17 COMB1 Combination -0.00031 -0.0003 -1.2452 -1.82565

2 2 Shell-Thick 5 COMB1 Combination 0.00042 -0.0002 -0.8211 0.53175

3 3 Shell-Thick 5 COMB1 Combination 0.00027 -0.0002 -5.593 -0.59338

3 3 Shell-Thick 17 COMB1 Combination 0.00092 -6E-05 -6.2005 -2.64596

3 3 Shell-Thick 18 COMB1 Combination 0.00092 -6E-05 2.58554 -1.25158

3 3 Shell-Thick 7 COMB1 Combination 0.00027 -0.0002 3.17798 0.84972

4 4 Shell-Thick 7 COMB1 Combination 0.00042 -0.0002 -1.3465 -1.11806

4 4 Shell-Thick 18 COMB1 Combination -0.00031 -0.0003 -1.6078 -1.02737

4 4 Shell-Thick 12 COMB1 Combination -0.00016 0.00041 0.03403 -0.4945

4 4 Shell-Thick 4 COMB1 Combination 0.00056 0.00056 0.28599 -0.57507

5 5 Shell-Thick 11 COMB1 Combination -0.00019 0.00027 0.41307 -1.10495

5 5 Shell-Thick 15 COMB1 Combination -0.00019 0.00027 0.41307 -1.10495

5 5 Shell-Thick 19 COMB1 Combination -6.2E-05 0.00092 -2.1714 -1.85789

5 5 Shell-Thick 17 COMB1 Combination -6.2E-05 0.00092 -2.1714 -1.85789

7 7 Shell-Thick 18 COMB1 Combination -6.2E-05 0.00092 -1.7261 -1.75703

7 7 Shell-Thick 20 COMB1 Combination -6.2E-05 0.00092 -1.7261 -1.75703

7 7 Shell-Thick 16 COMB1 Combination -0.00019 0.00027 -0.1567 -1.31006

7 7 Shell-Thick 12 COMB1 Combination -0.00019 0.00027 -0.1567 -1.31006

8 8 Shell-Thick 15 COMB1 Combination -0.00016 0.00042 -0.6203 -1.67306

8 8 Shell-Thick 2 COMB1 Combination 0.00056 0.00056 -0.1967 0.66435

8 8 Shell-Thick 6 COMB1 Combination 0.00042 -0.0002 -0.8211 0.53175

8 8 Shell-Thick 19 COMB1 Combination -0.00031 -0.0003 -1.2452 -1.82565

9 9 Shell-Thick 19 COMB1 Combination 0.00092 -6E-05 -6.2005 -2.64596

9 9 Shell-Thick 6 COMB1 Combination 0.00027 -0.0002 -5.593 -0.59338

9 9 Shell-Thick 8 COMB1 Combination 0.00027 -0.0002 3.17798 0.84972

9 9 Shell-Thick 20 COMB1 Combination 0.00092 -6E-05 2.58554 -1.25158

10 10 Shell-Thick 20 COMB1 Combination -0.00031 -0.0003 -1.6078 -1.02737

10 10 Shell-Thick 8 COMB1 Combination 0.00042 -0.0002 -1.3465 -1.11806

10 10 Shell-Thick 3 COMB1 Combination 0.00056 0.00056 0.28599 -0.57507

10 10 Shell-Thick 16 COMB1 Combination -0.00016 0.00041 0.03403 -0.4945

11 11 Shell-Thick 72 COMB1 Combination 0.00097 0.00019 0.985 0.15939

11 11 Shell-Thick 73 COMB1 Combination -8.7E-06 -9E-06 -1.1484 -0.17592

11 11 Shell-Thick 70 COMB1 Combination 0.00019 0.00096 0.48598 -1.25268

11 11 Shell-Thick 18 COMB1 Combination 0.00116 0.00116 2.64302 -0.94513

12 12 Shell-Thick 69 COMB1 Combination 0.00019 0.00097 -2.0973 -0.64808

12 12 Shell-Thick 19 COMB1 Combination 0.00117 0.00117 -7.7584 -4.17027

12 12 Shell-Thick 71 COMB1 Combination 0.00097 0.00019 -2.8858 -1.77073

12 12 Shell-Thick 73 COMB1 Combination -9.9E-06 -9E-06 2.72777 1.75527

13 13 Shell-Thick 73 COMB1 Combination -8.7E-06 -9E-06 -1.1484 -0.17592

13 13 Shell-Thick 71 COMB1 Combination 0.00097 0.00019 0.985 0.15939

13 13 Shell-Thick 20 COMB1 Combination 0.00116 0.00116 2.64302 -0.94513

13 13 Shell-Thick 70 COMB1 Combination 0.00019 0.00096 0.48598 -1.25268

Trang 21

TABLE: Joint Displacements

Joint

Output

Text Text Text m m m Radians Radians Radians

1 COMB1 Combination 0.011163 1.05E-10 0.00093 -6.66E-07 0.001527 -4.6E-13

2 COMB1 Combination 0.011163 -1.1E-10 0.00093 6.663E-07 0.001527 4.64E-13

3 COMB1 Combination 0.011163 -1E-10 -0.004 7.637E-07 0.001529 4.64E-13

4 COMB1 Combination 0.011163 1.04E-10 -0.004 -7.64E-07 0.001529 -4.6E-13

5 COMB1 Combination 0.011163 9.49E-11 -0.0003 -7.71E-07 0.001528 -1.6E-10

6 COMB1 Combination 0.011163 -9.5E-11 -0.0003 7.713E-07 0.001528 1.56E-10

7 COMB1 Combination 0.011163 9.42E-11 -0.0027 -9.06E-07 0.001529 1.56E-10

8 COMB1 Combination 0.011163 -9.4E-11 -0.0027 9.058E-07 0.001529 -1.6E-10

9 COMB1 Combination 0.000014 -7.4E-08 -0.0003 7.427E-08 0.000097 -4.3E-13

10 COMB1 Combination -0.000051 -1.6E-08 -0.0003 4.303E-08 0.000041 -4.3E-13

11 COMB1 Combination 0.011163 4.27E-11 0.00093 -4.91E-07 0.001527 1.58E-10

12 COMB1 Combination 0.011163 4.26E-11 -0.004 -5.29E-07 0.001529 -1.5E-10

13 COMB1 Combination -0.000071 1.35E-08 -0.0003 1.997E-08 6.892E-06 -4.3E-13

14 COMB1 Combination -0.000067 2.46E-08 -0.0003 5.256E-09 -0.000011 -4.3E-13

15 COMB1 Combination 0.011163 -4.3E-11 0.00093 4.914E-07 0.001527 -1.6E-10

16 COMB1 Combination 0.011163 -4.3E-11 -0.004 5.291E-07 0.001529 1.55E-10

17 COMB1 Combination 0.011163 1.29E-10 -0.0003 -5.89E-07 0.001528 -4.3E-13

18 COMB1 Combination 0.011163 1.28E-10 -0.0027 -5.84E-07 0.001529 -4.3E-13

19 COMB1 Combination 0.011163 -1.3E-10 -0.0003 5.891E-07 0.001528 4.32E-13

20 COMB1 Combination 0.011163 -1.3E-10 -0.0027 5.842E-07 0.001529 4.32E-13

21 COMB1 Combination -0.000051 2.48E-08 -0.0003 -2.56E-09 -0.000017 -4.3E-13

22 COMB1 Combination -0.000034 2E-08 -0.0003 -5.66E-09 -0.000016 -4.3E-13

23 COMB1 Combination -0.000019 1.38E-08 -0.0003 -6.01E-09 -0.000013 -4.3E-13

24 COMB1 Combination -8.71E-06 8.19E-09 -0.0003 -5.01E-09 -8.572E-06 -4.3E-13

25 COMB1 Combination -2.07E-06 3.87E-09 -0.0003 -3.65E-09 -5.102E-06 -4.3E-13

26 COMB1 Combination 1.63E-06 8.6E-10 -0.0003 -2.53E-09 -2.774E-06 -4.3E-13

27 COMB1 Combination 3.62E-06 -1.2E-09 -0.0003 -1.88E-09 -1.606E-06 -4.3E-13

28 COMB1 Combination 0.000014 7.29E-08 -0.0019 -7.37E-08 0.000097 4.32E-13

29 COMB1 Combination -0.000051 1.62E-08 -0.0018 -4.27E-08 0.000041 4.32E-13

30 COMB1 Combination -0.000071 -1.3E-08 -0.0018 -1.98E-08 6.852E-06 4.32E-13

31 COMB1 Combination -0.000067 -2.4E-08 -0.0017 -5.21E-09 -0.000011 4.32E-13

32 COMB1 Combination -0.000051 -2.5E-08 -0.0017 2.539E-09 -0.000017 4.32E-13

33 COMB1 Combination -0.000034 -2E-08 -0.0016 5.609E-09 -0.000016 4.32E-13

34 COMB1 Combination -0.000019 -1.4E-08 -0.0016 5.958E-09 -0.000013 4.32E-13

35 COMB1 Combination -8.7E-06 -8.1E-09 -0.0016 4.967E-09 -8.562E-06 4.32E-13

36 COMB1 Combination -2.07E-06 -3.8E-09 -0.0015 3.621E-09 -5.095E-06 4.32E-13

37 COMB1 Combination 4.94E-06 -3E-09 -0.0003 -1.69E-09 -1.289E-06 -4.3E-13

38 COMB1 Combination 4.94E-06 2.96E-09 -0.0003 1.693E-09 -1.289E-06 4.32E-13

39 COMB1 Combination 4.94E-06 -2.9E-09 -0.0015 -1.68E-09 -1.286E-06 -4.3E-13

40 COMB1 Combination 4.94E-06 2.93E-09 -0.0015 1.679E-09 -1.286E-06 4.32E-13

41 COMB1 Combination 0.000145 -1.7E-07 -0.0003 1.112E-07 0.000175 -4.3E-13

42 COMB1 Combination 1.63E-06 -8.5E-10 -0.0015 2.506E-09 -2.769E-06 4.32E-13

43 COMB1 Combination 3.61E-06 1.23E-09 -0.0015 1.867E-09 -1.603E-06 4.32E-13

44 COMB1 Combination 0.000014 7.36E-08 -0.0003 -7.43E-08 0.000097 4.32E-13

45 COMB1 Combination 0.000145 1.66E-07 -0.0003 -1.11E-07 0.000175 4.32E-13

46 COMB1 Combination 0.000145 -1.6E-07 -0.0019 1.103E-07 0.000174 -4.3E-13

47 COMB1 Combination 0.000145 1.64E-07 -0.0019 -1.1E-07 0.000174 4.32E-13

48 COMB1 Combination -0.000051 1.64E-08 -0.0003 -4.3E-08 0.000041 4.32E-13

49 COMB1 Combination -0.000071 -1.3E-08 -0.0003 -2E-08 6.892E-06 4.32E-13

Trang 22

50 COMB1 Combination -0.000067 -2.5E-08 -0.0003 -5.26E-09 -0.000011 4.32E-13

51 COMB1 Combination -0.000051 -2.5E-08 -0.0003 2.56E-09 -0.000017 4.32E-13

52 COMB1 Combination -0.000034 -2E-08 -0.0003 5.656E-09 -0.000016 4.32E-13

53 COMB1 Combination -0.000019 -1.4E-08 -0.0003 6.008E-09 -0.000013 4.32E-13

54 COMB1 Combination -8.71E-06 -8.2E-09 -0.0003 5.009E-09 -8.572E-06 4.32E-13

55 COMB1 Combination -2.07E-06 -3.9E-09 -0.0003 3.651E-09 -5.102E-06 4.32E-13

56 COMB1 Combination 1.63E-06 -8.6E-10 -0.0003 2.526E-09 -2.774E-06 4.32E-13

57 COMB1 Combination 3.62E-06 1.24E-09 -0.0003 1.882E-09 -1.606E-06 4.32E-13

58 COMB1 Combination 0.000014 -7.3E-08 -0.0019 7.365E-08 0.000097 -4.3E-13

59 COMB1 Combination -0.000051 -1.6E-08 -0.0018 4.267E-08 0.000041 -4.3E-13

60 COMB1 Combination -0.000071 1.34E-08 -0.0018 1.981E-08 6.852E-06 -4.3E-13

61 COMB1 Combination -0.000067 2.44E-08 -0.0017 5.212E-09 -0.000011 -4.3E-13

62 COMB1 Combination -0.000051 2.46E-08 -0.0017 -2.54E-09 -0.000017 -4.3E-13

63 COMB1 Combination -0.000034 1.99E-08 -0.0016 -5.61E-09 -0.000016 -4.3E-13

64 COMB1 Combination -0.000019 1.37E-08 -0.0016 -5.96E-09 -0.000013 -4.3E-13

65 COMB1 Combination -8.7E-06 8.12E-09 -0.0016 -4.97E-09 -8.562E-06 -4.3E-13

66 COMB1 Combination -2.07E-06 3.84E-09 -0.0015 -3.62E-09 -5.095E-06 -4.3E-13

67 COMB1 Combination 1.63E-06 8.53E-10 -0.0015 -2.51E-09 -2.769E-06 -4.3E-13

68 COMB1 Combination 3.61E-06 -1.2E-09 -0.0015 -1.87E-09 -1.603E-06 -4.3E-13

69 COMB1 Combination 0.011163 -2.6E-14 -0.0003 3.158E-15 0.001529 3.22E-15

70 COMB1 Combination 0.011163 -2.1E-14 -0.0027 3.634E-15 0.001529 3.22E-15

71 COMB1 Combination 0.011163 1.01E-12 -0.0015 -3.34E-09 0.00153 8.57E-13

72 COMB1 Combination 0.011163 -1.1E-12 -0.0015 3.34E-09 0.00153 -8.5E-13

73 COMB1 Combination 0.011163 -2.4E-14 -0.0015 3.557E-15 0.001529 3.22E-15

74 COMB1 Combination 0.000366 -3E-07 -0.0003 1.484E-07 0.000272 -4.3E-13

75 COMB1 Combination 0.000366 2.96E-07 -0.0003 -1.48E-07 0.000272 4.32E-13

76 COMB1 Combination 0.000365 -2.9E-07 -0.002 1.472E-07 0.000271 -4.3E-13

77 COMB1 Combination 0.000365 2.94E-07 -0.002 -1.47E-07 0.000271 4.32E-13Chuy n v l n nh t theo ph ng ngang là U1 = 1,1cm

Theo tiêu chu n TCVN 5574 - 2012: chuy n v theo ph ng ngang cho phép là H/500

V i H = 9.25+2 = 11.25 m

H/500 = 2.25 cm

V y ài c c m b o i u ki n v chuy n v

Trang 23

TÍNH BU LÔNG NEO CHÂN

H s i u ki n làm vi c c a liên k t bu lông ch u c t và ép m t gammab= 0.9

H s i u ki n làm vi c c a liên k t bu lông ch u ckéo gammab= 1

N i l c c chia u cho b n chân c u tháp

Trang 24

*K t lu n:

móng c c ài cao nh sau:

c th hi n trong b n v

ch u l c và các i u ki n v chuy n v và bi n d ng

neo gi ng nh ph l c trong mô hình Etabs

Trang 25

ETABS v9.7.4 - File: KHUNG KG NEW(18 TANG)tk - 6,2014 15:10

3-D View Frame Span Loads (WL) - Ton-m Units

Home

ETABS

T I TR NG GI ( KHI C B O T C GI NG V I 142KM)

Trang 26

ETABS v9.7.4 - File: KHUNG KG NEW(18 TANG)tkbt - 6,2014 14:43

Plan View - TANG3 - Elevation 4.93 - Ton-m Units

Home

ETABS

s4

s5 s6

M t b ng thanh neo t ng 3

Trang 27

ETABS v9.7.4 - File: KHUNG KG NEW(18 TANG)tkbt - 6,2014 14:46

Plan View - TANG6 - Elevation 14.55 - Ton-m Units

Trang 28

ETABS v9.7.4 - File: KHUNG KG NEW(18 TANG)tkbt - 6,2014 14:49

Plan View - TANG3 - Elevation 4.93 Axial Force Diagram (ENVE) - Ton-m Units

Home

ETABS

N i l c thanh neo t ng 3

Trang 29

ETABS v9.7.4 - File: KHUNG KG NEW(18 TANG)tkbt - 6,2014 14:50

Plan View - TANG3 - Elevation 4.93 Shear Force 2-2 Diagram (ENVE) - Ton-m Units

Home

ETABS

L c c t thanh neo t ng 3

Trang 30

ETABS v9.7.4 - File: KHUNG KG NEW(18 TANG)tkbt - 6,2014 14:50

Plan View - TANG3 - Elevation 4.93 Moment 3-3 Diagram (ENVE) - Ton-m Units

Home

ETABS

M men thanh neo t ng 3

Ngày đăng: 07/08/2021, 15:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w