1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Lý thuyết, phương pháp giải toán và bài tập phép quay

23 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề PHÉP BIẾN HÌNH TRONG MẶT PHẲNG Hình Học 11 Biện luận: Nghiệm bài toán tùy thuộc số giao điểm của C’’ và C’.. Xác định ảnh của AMN qua phép quay: Dựng về phía ngoài của ABC hìn

Trang 1

Chuyờn đề PHẫP BIẾN HèNH TRONG MẶT PHẲNG Hỡnh Học 11

(+)

M'

M O

A B A' B'

1 Định nghĩa: Cho điểm O và gúc lượng giỏc

Phộp biến hỡnh biến O thành chớnh nú, biến mỗi điểm M khỏc O thành

điểm M’ sao cho OMOM ' và gúc lượng giỏc  OM OM ; '   

Ký hiệu: QO; 

2 Nhận xột:

a) Phép quay tâm O góc quay 2 , là phép đồng nhất

b) Phép quay tâm O góc quay 2 1 , là phép đối xứng tâm O.

Tớnh chất 2: Phộp quay:

1 Bảo toàn tớnh thẳng hàng và thứ tự của cỏc điểm tương ứng

2 Biến tia thành tia, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nú

3 Biến đường thẳng thành đường thẳng

4 Biến tam giỏc thành tam giỏc bằng nú.( trực tõm   trực tõm, trọng tõm   trọng tõm) Gúc thành gúc bằng nú

b Chứng minh ABC đều:

Trang 2

' ' ( ) '( '; ') :

'

M O

M M O

3) Các phương pháp xác định ảnh của đường thẳng d qua QI;:

Phương pháp 1: Chọn 2 điểm bất kì Đường thẳng ảnh đi qua 2 ảnh tương ứng

Phương pháp 2: Chọn 1 điểm A thuộc đường thẳng Xác định ảnh A’

 lần lượt là ảnh của M, , (C)  qua:

a) Phép quay tâm O, góc quay   900

b) Phép quay tâm O, góc quay    900

/

;90

/

;90 /

;90

( ) (0;1)

( ) ( 2;1) ( ) ( 2;0)

H' H

I

-2

1 2

A O

Trang 3

Chuyên đề PHÉP BIẾN HÌNH TRONG MẶT PHẲNG Hình Học 11

Phương pháp 2: Sử dụng mối quan hệ về góc giữa d và d’

Gọi / là ảnh của đường thẳng  qua  0

Nhận xét: Trong 3 phương pháp trên,

- Phương pháp 1 tỏ ra hiệu quả cho tất cả các phép biến hình (dù dài dòng)

* Xác định ảnh của đường tròn:

Phương pháp 1: Theo tính chất của phép quay: Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

Ta có    ;  (1; 2)

2 : 

Trang 4

Với mỗi góc lượng giác  bất kì

Xác định trên (C) điểm M sao cho: xOM  

Hay: M  cos  ;sin   (*)

Sở dĩ có cách biễu diễn (*) vì đường tròn lượng giác có bán kính R1

Và thực chất đây là cách biểu diễn đơn giản nhất đối với hệ tọa độ cực gốc O, có góc và bán kính R bất kì

TỔNG QUÁT: Đối với hệ tọa độ cực: gốc O có góc  và bán kính R bất kì

Điểm M với góc lượng giác xOM   , thì ta có: M R  cos  ; sin R  

Hoàn toàn tương tự như yêu cầu trên, độc giả tự giải quyết

Bài tập 3: Cho điểm (1;2), ( 2;3) I M  Xác định tọa độ điểm M’ là ảnh của M qua phép quay tâm I, góc quay  k2

Gợi ý:

* Trước hết ta tìm điểm N sao cho ONIM :

Giả sử điểm ( ; ) N x y , khi đó: 2 1 ( 3;1)

Trang 5

Chuyờn đề PHẫP BIẾN HèNH TRONG MẶT PHẲNG Hỡnh Học 11

Do đú:

0 0

Bài tập 4: Cho đường thẳng d và điểm O cố định không thuộc d, M là điểm di động trên d

Hãy tìm tập hợp các điểm N sao cho OMN đều 

Gợi ý: Biểu diễn điểm N theo M thụng qua phộp quay 0

Do M thuộc đường thẳng d nờn N thuộc vào

đường thẳng d’, d’’ lần lượt là ảnh của d qua QO;60 0 và QO; 60 0

Vậy quỹ tớch cần tỡm là 2 đường thẳng d’ và d’’

Tương tự:

Bài tập 5: Cho đtròn (C) và điểm O cố định không thuộc (C), M là điểm di động trên (C)

Hãy tìm tập hợp các điểm N sao cho OMN vuông cân tại O 

Gợi ý: Biểu diễn điểm N theo M thụng qua phộp quay 0

90

Bài tập 6: Cho 2 tam giỏc vuụng cõn ABC và ADE (như hỡnh vẽ) Gọi G và G’ lần lượt là trọng tõm

cỏc tam giỏc ABD và ACE Chứng minh tam giỏc AGG’ vuụng cõn

Gợi ý: Xõy dựng phộp quay tõm A gúc quay 0

QABD   ACE Do G và G’ lần lượt là trọng tõm cỏc tam giỏc ABD và ACE nờn

theo tớnh chất của phộp quay:  0

B A

Trang 6

Bài tập 7: Cho ba điểm A, B, C theo thứ tự trên thẳng hàng Vẽ cùng một phía hai tam giác

đều ABE, BCF Gọi M và N tương ứng là hai trung điểm của AF và CE Chứng minh rằng:

BMN là tam giác đều.

Gợi ý: Xõy dựng phộp quay tõm B gúc quay 0

Vậy tam giỏc BMN đều (đ.p.c.m)

Bài tập 8: Cho tam giỏc ABC Dựng về phớa ngoài tam giỏc cỏc hỡnh vuụng BCIJ, ACMN, ABEF và

gọi O, P, Q lần lượt là tõm của của chỳng

a) Gọi D là trung điểm của AB Chứng minh rằng: DOP  vuụng cõn tại D

b) Chứng minh rằng: AO  PQ và AO=PQ.

Gợi ý: Xõy dựng phộp quay tõm D gúc quay 0

hay DOP  vuụng cõn tại D (đ.p.c.m)

b) Theo cõu a, DOP  vuụng cõn tại D nờn  0

;90 ( )

D

Q OP (*) Mặt khỏc:  0

D Q

P

O

B A

C F

N

M

E

Trang 7

Chuyờn đề PHẫP BIẾN HèNH TRONG MẶT PHẲNG Hỡnh Học 11

Bài tập 9: Cho tứ giác lồi ABCD Về phía ngoài tứ giác dựng các tam giác đều ABM, CDP.

Về phía trong tứ giác dựng hai tam giác đều BCN và ADK.CMR: MNPK là hình bình hành.

Bài tập 10: Cho 2 hỡnh vuụng ABCD và BEFG Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AG và CE

Chứng minh rằng: Tam giỏc BMN vuụng cõn.

Gợi ý: Xõy dựng phộp quay tõm B gúc quay 0

Do N và M lần lượt là trung điểm cỏc cạnh CE và AG

nờn theo tớnh chất của phộp quay:

Vậy tam giỏc MBN vuụng cõn (đ.p.c.m)

Bài tập 11: Về phía ngoài tam giác ABC, dựng ba tam giác đều BCA , ACB , ABC 1 1 1

Lấy trờn IC điểm E sao cho: 1 AIEI (2)

Từ (1) và (2) suy ra: AEI là tam giỏc đều

K

N M

P

D A

A

E I

B 1

C 1

A 1 A

Trang 8

Bài tập 12: Cho tam giác ABC Trên các cạnh AB và BC, về phía ngoài tam giác, dựng 2 hình vuông

ABMN và BCPQ Chứng minh rằng: Các tâm của hình vuông này cùng với 2 trung điểm của MQ,

Dễ thấy: O O1 2, O O O O2 3, 3 4, O O lần lượt là đường 4 1

trung bình của các tam giác MAC, ACQ, MCQ, MAQ

Từ (*), (**) suy ra: O O O O là hình vuông (đ.p.c.m) 1 2 3 4

Bài tập 13: Cho điểm A và 2 đường tròn (C), (C’) phân biệt Dựng theo chiều dương tam giác đều

ABC, biết đỉnh B, C lần lượt nằm trên (C) và (C’)

A

Trang 9

Chuyên đề PHÉP BIẾN HÌNH TRONG MẶT PHẲNG Hình Học 11

Biện luận: Nghiệm bài toán tùy thuộc số giao điểm của (C’’) và (C’)

Bài tập 14: Cho 2 đường thẳng a, b song song và một điểm G không nằm trên chúng Xác định tam

giác đều ABC có Aa B ,  b và G là trọng tâm tam giác ABC

Biện luận: Bài toán luôn có 1 nghiệm hình

Bài tập 15: Cho tam giác ABC và vẽ phía ngoài hai hình vuông ABMN, ACPQ

b) Ta có: OI và O’I lần lượt là đường trung bình của

các tam giác BNC và BCQ nên suy ra:

//

(1) 1

' 2

 Vậy tam giác OIO’ vuông cân (đ.p.c.m)

Bài tập 16: Cho 2 đường tròn (O) và (O’) bằng nhau và cắt nhau ở A và B Từ điểm I cố định kẻ cát

tuyến di động IMN với (O), MB và NB cắt (O’) tại M’, N’

Chứng minh rằng: Đường thẳng M’N’ luôn đi qua 1 điểm cố định

O' A

B

N

O

Trang 10

Do MN đi qua điểm I cố định nờn M’N’ đi qua điểm cố định I’ là ảnh của I qua QA;

Bài tập 17: Chứng minh rằng: Cỏc đoạn thẳng nối tõm cỏc hỡnh vuụng dựng trờn cỏc cạnh của một

hỡnh bỡnh hành về phớa ngoài, hợp thành một hỡnh vuụng

Lý luận tương tự ta cú I I1 4  I I4 3 và I I1 4  I I4 3 Vậy I I I I là hỡnh vuụng (đ.p.c.m)1 2 3 4

III- BÀI TẬP TỰ LUẬN - TỰ LUYỆN:

ủa AB, AD Xác

định ảnh của AMN qua phép quay:

Dựng về phía ngoài của ABC hình vuông ABEF Chứng minh rằng: E chạy trên nữa đường

A

Trang 11

Chuyờn đề PHẫP BIẾN HèNH TRONG MẶT PHẲNG Hỡnh Học 11

8) Cho ba điểm A, B, C theo thứ tự trên thẳng hàng Vẽ cùng một phía, dựng hai tam giác

đều ABE, BCF Gọi M và N tương ứng là hai trung điểm của AF và CE Chứng minh rằng:

BMN là tam giác đều.

9) Cho tam giác ABC Qua điểm A dựng hai tam giác vuông cân ABE và ACF Gọi M là trung

điểm của BC và giả sử AM FE=H Chứng minh rằng: AH là đường cao của AEF.

10) Cho tứ giác lồi ABCD Về phía ngoài

12) Cho tam giác ABC Dựng về phía ngoài tam giác các hình vuông BCIJ, ACMN, ABEF và

13) Cho tam giác ABC Trên các cạnh AB và BC, về phía ngoài tam giác dựng 2 hình vuông

ABMN, BCPQ Chứng minh rằng: Các tâm của hình vuông này cùng với 2 trung điểm của

MQ, AC tạo thành 1 hình vuông.

III- BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Cõu 1: Cho hai điểm phõn biệt A B, và  là gúc lượng giỏc bất kỡ Biết QO; AA Q1, O; BB1,

khẳng định nào sau đõy đỳng?

A A B1 1AB B A B1 1 AB C A B1 1AB D A B1 1AB.

Cõu 2: Cho tam giỏc đều ABC (thứ tự đỉnh theo chiều dương lượng giỏc), khẳng định nào sau đõy sai?

A  

; 3

Cõu 3: Gọi hỡnh vuụng ABCD tõm O (cỏc đỉnh theo thứ tự theo chiều ngược chiều kim đồng hồ)

Khẳng định nào sau đõy đỳng?

Cõu 4: Cho hỡnh vuụng MNPQ (thứ tự cỏc đỉnh cựng chiều quay của kim đồng hồ) Phộp quay nào

sau đõy biến điểm M thành điểm P

A Phộp quay tõm Q gúc  90 B Phộp quay tõm Q gúc 45 

C Phộp quay tõm Q gúc  45 D Phộp quay tõm Q gúc 90 

Cõu 5: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A 1; 2 Khẳng định nào sau đõy đỳng?

A 3    

; 2

Trang 12

Câu 7: Biết thực hiện liên tiếp hai phép quay Q I; và Q I; ,  k2 ,  k2 , , k k  ta được phép

đồng nhất Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 8: Phép biến hình nào sau đây không có tính chất: “Biến một đường thẳng thành một đường

thẳng song song hoặc trùng với nó”?

Câu 12: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M 0; 3 Xác định tọa độ điểm M là ảnh của

điểm M qua phép quay tâm O 0; 0 , góc quay  270

Câu 16: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 2x y  1 0. Ảnh của đường thẳng

 qua phép quay tâm O, góc quay 900 là đường thẳng có phương trình

Trang 13

Chuyên đề PHÉP BIẾN HÌNH TRONG MẶT PHẲNG Hình Học 11

Câu 19: Cho tam giác đều ABCG là trọng tâm (hình vẽ bên) Khẳng định

nào sau đây đúng?

Câu 23: Về phía ngoài tam giác ABC, dựng các hình vuông

ABMNACPQ Gọi I J, lần lượt là tâm các hình vuông

ABMNACPQ; E là trung điểm BC (tham khảo hình

vẽ) Khẳng định nào sau đây sai?

A EIJ vuông cân B BQCN.

E

J I

Q

P N

M

C B

A

Câu 24: Trong mặt phẳng, cho hai điểm A1; 3 ,   B 2;1 Gọi M N, lần lượt là ảnh của A B, qua phép

dời hình bằng cách thực hiện liếp tiếp phép tịnh tiến theo vectơ v3; 1  và phép quay tâm

O, góc quay 90 Viết phương trình đường thẳng MN

Câu 25: Cho tam giác đều ABC cạnh aG là trọng tâm Gọi tam giác MNP là ảnh của tam giác

ABC qua phép dời hình bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ BC và phép quay tâm G, góc quay 90 Tính độ dài GM

Câu 27: Cho hai hình vuông ABCDBEFG như hình bên Tìm

ảnh của tam giác ABG qua phép quay tâm B, góc quay

90

 

A BCD B CBE

C ABD D DCG

Trang 14

Câu 28: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho vectơ v3; 2  và điểm M1; 4  Xác định tọa độ

ảnh của điểm M qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O,

góc quay 900 và phép tịnh tiến theo vectơ v

Câu 30: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d: 4x3y 5 0 và d x' : 7y 4 0 Nếu

có phép quay biến đường thẳng này thành đường thẳng kia thì số đo của góc quay  với

0  180 là góc nào sau đây?

Câu 33: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm B( 3; 6) Tìm toạ độ điểm E sao cho B là ảnh của E qua phép

quay tâm O góc quay 0

90

Câu 34: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho phép quay tâm O biến điểm A 1; 0 thành điểm A 0; 1

Khi đó nó biến điểm M1; 1  thành điểm

Câu 37: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O như hình bên Tam giác EOD là ảnh của tam giác AOF qua

phép quay tâm O góc quay Tìm

O F

C

B A

_HẾT _

Trang 15

Chuyên đề PHÉP BIẾN HÌNH TRONG MẶT PHẲNG Hình Học 11

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Cho hai điểm phân biệt A B, và  là góc lượng giác bất kì Biết QO; AA Q1, O; BB1,

khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 3: Gọi hình vuông ABCD tâm O (các đỉnh theo thứ tự theo chiều ngược chiều kim đồng hồ)

Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 4: Cho hình vuông MNPQ (thứ tự các đỉnh cùng chiều quay của kim đồng hồ) Phép quay nào

sau đây biến điểm M thành điểm P

A Phép quay tâm Q góc  90 B Phép quay tâm Q góc 45 

C Phép quay tâm Q góc  45 D Phép quay tâm Q góc 90 

Câu 5: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A 1; 2 Khẳng định nào sau đây đúng?

A 3    

; 2

Trang 16

Câu 6: Có bao nhiêu phép quay với góc quay   0 0

0   360 biến tam giác đều cho trước thành

Chọn đáp án C

Câu 7: Biết thực hiện liên tiếp hai phép quay Q I; và Q I; ,  k2 ,  k2 , , k k  ta được phép

đồng nhất Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 8: Phép biến hình nào sau đây không có tính chất: “Biến một đường thẳng thành một đường

thẳng song song hoặc trùng với nó”?

A Phép đồng nhất B Phép vị tự C Phép quay bất kì D Phép tịnh tiến

Lời giải:

Phép quay với góc quay k2 hoặc   k2 , k  biến một đường thẳng thành một

đường thẳng song song hoặc trùng với nó

Trang 17

Chuyên đề PHÉP BIẾN HÌNH TRONG MẶT PHẲNG Hình Học 11

Câu 10: Phép quay tâm I góc quay 90 biến đường thẳng d thành đường thẳng d Khẳng định nào

B B O

Câu 12: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M 0; 3 Xác định tọa độ điểm M là ảnh của

điểm M qua phép quay tâm O 0; 0 , góc quay  270

Trang 18

23' 3 sin 30 4 cos 30 2 3

+ Thay biểu thức tọa độ của phép quay tâm Ogóc quay 45 ta có:

.cos 45 sin 45 cos 45 sin 45 0.sin 45 cos 45 sin 45 cos 45 2

Câu 16: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 2x y  1 0. Ảnh của đường thẳng

 qua phép quay tâm O, góc quay 900 là đường thẳng có phương trình

Trang 19

Chuyên đề PHÉP BIẾN HÌNH TRONG MẶT PHẲNG Hình Học 11

Câu 19: Cho tam giác đều ABCG là trọng tâm (hình vẽ bên) Khẳng định

nào sau đây đúng?

Suy ra  đi qua hai điểm M N,  Do đó : 2x y  1 0.

Chọn đáp án D

Trang 20

Câu 23: Về phía ngoài tam giác ABC, dựng các hình vuông

ABMNACPQ Gọi I J, lần lượt là tâm các hình vuông

ABMNACPQ; E là trung điểm BC (tham khảo hình

vẽ) Khẳng định nào sau đây sai?

A EIJ vuông cân B BQCN

J I

Q

P N

M

C B

CBQ

 có EJ là đường trung bình nên EJ//BQ

12

Q

P N

M

C B

A

Câu 24: Trong mặt phẳng, cho hai điểm A1; 3 ,   B 2;1 Gọi M N, lần lượt là ảnh của A B, qua phép

dời hình bằng cách thực hiện liếp tiếp phép tịnh tiến theo vectơ v3; 1  và phép quay tâm

O, góc quay 90 Viết phương trình đường thẳng MN

Câu 25: Cho tam giác đều ABC cạnh aG là trọng tâm Gọi tam giác MNP là ảnh của tam giác

ABC qua phép dời hình bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ BC và phép quay tâm G, góc quay 90 Tính độ dài GM

Phép tịnh tiến theo vectơ BC biến ABC thành DCE

Phép quay tâm G, góc quay 90 biến DCE thành MNP

Gọi I J, lần lượt là trọng tâm của DCE và MNP

G

P

N M

C B

I A

Trang 21

Chuyên đề PHÉP BIẾN HÌNH TRONG MẶT PHẲNG Hình Học 11

Câu 26: Cho tam giác đều ABC Hãy xác định góc quay của phép quay tâm A biến B thành điểm C

Câu 27: Cho hai hình vuông ABCDBEFG như hình bên Tìm

ảnh của tam giác ABG qua phép quay tâm B, góc quay

Câu 28: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho vectơ v3; 2  và điểm M1; 4  Xác định tọa độ

ảnh của điểm M qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O,

Câu 30: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d: 4x3y 5 0 và d x' : 7y 4 0 Nếu

có phép quay biến đường thẳng này thành đường thẳng kia thì số đo của góc quay  với

0  180 là góc nào sau đây?

Trang 22

Vì  d d, '  hoặc  d d, ' 180  nên 45 hoặc 135

Câu 33: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm B( 3; 6) Tìm toạ độ điểm E sao cho B là ảnh của E qua phép

quay tâm O góc quay 0

Câu 34: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho phép quay tâm O biến điểm A 1; 0 thành điểm A 0; 1

Khi đó nó biến điểm M1; 1  thành điểm

Khi đó phép quay tâm O góc quay

2

 biến điểm M1; 1  thành điểm M 1; 1

Ngày đăng: 07/08/2021, 14:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w