1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đáp án và lời giải chi tiết đề thi chính thức tốt nghiệp THPT 2021 môn toán (đợt 2)

52 238 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 3,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích V của khối chóp đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?. Diện tích xung quanh Sxq của hình nón đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?. Cắt hình trụ   T bởi mặt

Trang 1

KỲ THI TN THPT NĂM 2021 - ĐỢT 2

Mã đề: 102

Câu 1 Cho hai số phức z   và 4 3 i w   Số phức 1 i zw bằng

Câu 5 Cho khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao là h Thể tích V của khối chóp đã cho

được tính theo công thức nào dưới đây?

A Điểm M   1;1 B. Điểm N   1; 2 C. Điểm P   1;3 D. Điểm Q   1; 0

Câu 7 Với n là số nguyên dương bất kì, n  3 , công thức nào dưới đây đúng?

A 3  3 !

!

n

n C

n

D n3 3!  ! 3 ! 

n C

Trang 2

A 3 1

2

x y x

22

Câu 12 Cho hàm số yf x   có bảng biến thiên như sau

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Trang 3

A. Điểm Q B Điểm P C Điểm N D Điểm M

Câu 17 Đạo hàm của hàm số y 4x

Câu 18 Thể tích của khối cầu bán kính 2a bằng

Câu 19 Cho hàm hàm số yf x   có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.  ; 2 B. 2; 2 C. 2;0 D. 0; 

Câu 20 Cho hình nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l Diện tích xung quanh Sxq của

hình nón đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?

3

xq

S  rl B. Sxq   rl C. S xq 4rl. D. S xq 2rl

Câu 21 Với mọi số thực a dương, log 3a3  bằng

A. 3log a3 B. 1 log a 3 C. log a3 D. 1 log a 3

Câu 22 Nghiệm của phương trình5x 2 là:

Trang 4

Câu 30 Trong không gian Oxyz, cho điểm A  1; 2; 1  và mặt phẳng    P : 2 x   y 3 z   1 0

Mặt phẳng đi qua A và song song với mặt phẳng   P có phương trình là:

A. 2x y 3z 7 0 B. 2x y 3z 7 0.

C. 2x y 3z 1 0 D. 2x y 3z 1 0

Trang 5

Câu 31 Với a  0 , đặt log2  2a  , khi đó b  3

2log 4a bằng

A 3 b  5 B 3b C 3 b  2 D 3 b  1

Câu 32 Chọn ngẫu nhiên đồng thời hai số từ tập hợp gồm 17 số nguyên dương đầu tiên Xác

suất để chọn được hai số chẵn bằng

Câu 39 Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn 1;6 và có đồ thị là đường gấp khúc ABC

như hình bên dưới Biết F là nguyên hàm của f thỏa mãn F    1   Giá trị của 2

  4   6

FF bằng

Trang 6

Câu 42. Cắt hình trụ   T bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 3a ,

ta được thiết diện là một hình vuông có diện tích bằng 2

16a Diện tích xung quanh của

Trang 7

311

Câu 47 Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có cạnh bên bằng 4a , góc giữa hai mặt

phẳng  A BC   và  ABC  bằng 30 Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

Trang 8

Câu 1. cho hai số phức z   và 4 3 i w   Số phức 1 i zw bằng

A 5 2iB. 7 iC. 3 4iD. 3 4i  

Lời giải Chọn C

Công sai của cấp số cộng bằng du2   u1 5 3 2

Câu 3 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 5 1

1

x y x

Do lim 5 1 5

1

x

x x



 

 suy ra Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là y 5

Câu 4 Tập xác định của hàm số ylog3x4 là

A   ; 4  B.  4;   C.  4;   D.   ; 4 

Lời giải Chọn C

Điều kiện xác định của y  log3 x  là: 4  x     4 0 x 4

Câu 5 Cho khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao là h Thể tích V của khối chóp đã cho

được tính theo công thức nào dưới đây?

  1 0

y   điểm Q   1; 0 thuộc đồ thị của hàm số 3

2

yx  x

Trang 9

Câu 7 Với n là số nguyên dương bất kì, n  3 , công thức nào dưới đây đúng?

A 3  3 !

!

n

n C

n

D n3 3!  ! 3 ! 

n C

n

Lời giải Chọn D

Tọa độ tâm mặt cầu   S là 1; 3; 0 

Câu 10 Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình dưới đây?

A 3 1

2

x y x

22

Đường cong đã cho không phải là đồ thị của hàm phân thức, cũng không phải là đồ thị của hàm đa thức bậc hai, bậc ba Do đó chỉ có phương án D là đúng

Trang 10

Câu 11 Trong không gian Oxyz cho hai vectơ u  1; 2; 0 và v1; 2;3  Tọa độ của vectơ u v

A   2; 4; 3   B  2; 4;3   C  0;0;3  D.  0; 0; 3  

Lời giải Chọn C

Ta có: u   v  1 1; 2 2; 0 3    u v 0; 0;3

Câu 12 Cho hàm số yf x   có bảng biến thiên như sau

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Lời giải Chọn D

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số xác định trên và đạo hàm đổi dấu hai lần nên hàm số đã cho có hai điểm cực trị

Câu 13 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua O và nhận vectơ n 2; 1; 4  làm vectơ

Trang 11

Câu 16 Điểm nào trong hình bên là điểm biểu diễn của số phức z    ? 2 i

A. Điểm Q B Điểm P C Điểm N D Điểm M

Lời giải

GVSB: Tô Lê Diễm Hằng; GVPB: Nguyễn Thị Hường

Chọn A

Điểm Q    2; 1  là điểm biểu diễn cho số phức z    2 i

Câu 17 Đạo hàm của hàm số y 4x

Câu 19 Cho hàm hàm số yf x   có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.    ; 2  B.   2; 2  C.   2;0  D.  0;  

Trang 12

Lời giải Chọn A

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng  ; 2

Câu 20 Cho hình nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l Diện tích xung quanh Sxq của

hình nón đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?

Áp dụng công thức tính diện tích xunh quanh của hình nón Sxq   rl

Câu 21 Với mọi số thực a dương, log 3a3  bằng

A. 3log a3 B. 1 log a 3 C. log a3 D. 1 log a 3

Lời giải Chọn D

Ta có: log 33  a  log 3 log3  3a   1 log3a

Câu 22 Nghiệm của phương trình 5x 2 là:

Trang 13

Dựa vào đồ thị ta thấy, điểm cực tiểu của hàm số là x  0

f x x

 bằng

A. 10 B.  3 C. 3 D 7

Lời giải Chọn D

f x x

 bằng

Lời giải Chọn D

Trang 14

Gọi O trung điểm BD ta có COBD   1

Mặt khác, do ABCD A B C D     là hình lập phương nên BB    ABCD   BB   CO   2

Câu 30. Trong không gian Oxyz, cho điểm A  1; 2; 1  và mặt phẳng    P : 2 x   y 3 z   1 0

Mặt phẳng đi qua A và song song với mặt phẳng   P có phương trình là:

Trang 15

Câu 31 Với a  0 , đặt log2  2a  , khi đó b  3

2log 4a bằng

log 4 a  log 4 log  a   2 3log a   2 3( b   1) 3 b  1

Câu 32 Chọn ngẫu nhiên đồng thời hai số từ tập hợp gồm 17 số nguyên dương đầu tiên Xác

suất để chọn được hai số chẵn bằng

734

Trang 16

Câu 35. Cho hình chóp SABCD có tất cả các cạnh bằng nhau (tham khảo hình sau) Góc giữa hai

đường thẳng SB và CD bằng

A 60 B 90 C 45 D 30

Lời giải Chọn A

Do hình chóp có các cạnh bằng nhau nên SAB  đều

Đường thẳng MN có vectơ chỉ phương là MN 2; 1;3 

Vậy phương trình đường thẳng MN đi qua điểm M  1;1; 1  và có vectơ chỉ phương 

Trang 17

Lời giải Chọn A

Câu 39 Cho hàm số yf x   liên tục trên đoạn   1;6  và có đồ thị là đường gấp khúc ABC

như hình bên dưới

Biết F là nguyên hàm của f thỏa mãn F    1   Giá trị của 2 F   4  F   6 bằng

Lời giải Chọn A

Trang 18

x x

   

 

Trang 19

Từ đây ta có bảng biến thiên của yf x   như sau

Xét phương trình     4

3

f x    f x  từ bảng biến thiên của hàm số yf x   ta

có phương trình trên có 2 nghiệm phân biệt

Câu 42 Cắt hình trụ   T bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 3a ,

ta được thiết diện là một hình vuông có diện tích bằng 2

16a Diện tích xung quanh của

Trang 20

Gọi   P là mặt phẳng song song với trục OO

Theo giả thiết: Mặt phẳng   P cắt hình trụ   T theo thiết diện là hình vuông ABCD Khi đó, diện tích của hình vuông SABCD  16 a2  ABCD  4 a

Gọi Ilà trung điểm AB OI AB OIABCD

Gọi M và N là các điểm biểu diễn số phức zw

Theo giả thiết 4

Trang 21

fxaxbxcxg x   mxnx  Khi đó:     3   2  

Trang 22

+ TH1 Nếu 0 y 4, ta có bảng biến thiên

f   y e      y y y  (không thỏa mãn ycbt)

+ TH3 Nếu 4 y 20, ta có bảng biến thiên

Vậy có 12 giá trị nguyên của y thỏa mãn yêu cầu bài toán

Trang 23

Câu 46 Trong không gian Oxyz, cho điểm A3;1;1 và đường thẳng : 1 1

Đường thẳng qua A cắt trục Oy và vuông góc với d có phương trình là

A.

311

d có vectơ chỉ phương u 1; 2;1 Gọi  là đường thẳng cần tìm

Câu 47 Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có cạnh bên bằng 4a , góc giữa hai mặt

phẳng  A BC   và  ABC  bằng 30 Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

+ Gọi M là trung điểm cạnh BC

M

C' B'

A'

C

B A

Trang 24

+ Khi đó dễ thấy:  A BC  , ABC A MA suy ra A MA  30

+ Xét tam giác A AM là tam giác vuông tại A, do đó: AMAA cot 30 

Trang 25

Ta thấy   3 2

fx   xxx m (1) Hàm số g x    f   x có đúng 7 điểm cực trị khi và chỉ khi f x có ba nghiệm phân biệt dương

Phương trình (1) là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số yh x   và đường thẳng ym Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình (1) có ba nghiệm phân biệt dương khi và chỉ khi m   3;31  Kết hợp giả thiết m nguyên ta được

4;5;6; ;30

m  Vậy có 27 giá trị m thỏa mãn

Câu 50 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu     2  2 2

S x   y    z  Có bao nhiêu điểm M thuộc   S sao cho tiếp diện của   S tại điểm M cắt các trục Ox Oy, lần lượt tại các điểm A a  ;0;0 ,   B 0; ;0 b  mà a b, là các số nguyên dương và o

90

AMB  ?

Lời giải Chọn D

x h'(x)

Trang 26

a b

a b

a b

Suy ra có hai cặp điểm A B,

Thử lại, có hai tiếp diện của   S thỏa mãn  có hai điểm M thỏa ycbt

Trang 27

Kú THI TN THPT N¡M 2021

M¤N TO¸N: M· §Ò 104 - §ît 2

Thời gian: 180 phút (Không kể thời gian phát đề)

TRAO ĐỔI & CHIA SẺ KIẾN THỨC LINK NHÓM: https://www.facebook.com/groups/nhomwordvabiensoantailieutoan

(MÃ ĐỀ 111 LÀ ĐẢO CÂU HỎI CỦA ĐỀ 103)

nC

nC

nC

nC

3 a B 2a3 C

32

3 a D a3 Câu 3 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua O và nhận vectơ n1; 2; 3 

làm vectơ pháp tuyến

có phương trình là:

A x2y3z 1 0 B x2y3z 1 0 C x2y3z0 D x2y3z0 Câu 4 Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u ( 1; 2; 5) và v (0; 2;3) Tọa độ của vectơ

u v  là

Câu 5 Cho hàm số y f x( ) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 6 Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số y    x3 x 1?

A Điểm M(1;1) B Điểm Q(1;3) C Điểm N(1;0) D Điểm P(1; 2)

Trang 28

Câu 7 Cho hàm số f x  1 cosx Khẳng định nào dưới đây đúng?

Câu 9 Với mọi số thực a dương log 2a2  bằng

Câu 10 Tập xác định của hàm số ylog3x1 là

Câu 11 Cho f là hàm số liên tục trên đoạn  1; 2 Biết F là nguyên hàm của f trên đoạn  1; 2 thoả

mãn F 1   và 1 F 2  Khi đó 3 2  

1d

Câu 15 Cho hàm số y ax 4bx2c a b c , ,  có đồ thị là đường cong trong hình bên Điểm cực đại 

của hàm số đã cho là:

Câu 16 Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua điểm M2;1;3 và có một vectơ u2;3; 5 

làm vectơ chỉ phương có phương trình là:

Trang 29

A Điểm N B Điểm M C Điểm Q D Điểm P

Câu 18 Cho hai số phức z  và 2 3i w 1 i  Số phức zw bằng

Câu 19 Cho hàm số y f x  có bảng biến thiên như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Câu 20 Cho hình nón có bán kính đáy rvà độ dài đường sinh là l thì diện tích xung quanh của hình

nón tính bằng công thức nào dưới đây?

3xq

S  rl C Sxq 4rl D Sxq 2rl Câu 21 Cho hàm số f x 4x31 Khẳng định nào sau đây đúng?

f x x

bằng

Trang 30

Câu 25 Thể tích của khối cầu bán kính 4a bằng:

Câu 28 Cho khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h Thể tích V của khối chóp đã cho được tính

bằng công thức nào dưới đây?

Câu 32 Với a0, đặt log 3a3  , khi đó b  3

3log 9a bằng:

Câu 33 Trong không gian Oxyz, cho điểm A1; 1; 2  và mặt phẳng  P x: 2y3z  Mặt 1 0

phẳng đi qua A và song song với  P có phương trình là:

Trang 31

Câu 40 Cho hàm số y f x  liên tục trên đoạn 1;6 và có đồ thị là đường gấp khúc ABC trong

hình bên Biết F là nguyên hàm của f thỏa mãn F   1 1 Giá trị của F 5 F 6 bằng

Câu 41 Cho hàm số f x ax4bx3cx2 a b c, ,  Hàm số y f x  có đồ thị như trong hình

bên

Trang 32

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình 2f x  3 0 là

Câu 42 Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có cạnh bên bằng 2a , góc giữa hai mặt phẳng

A BC  và ABC bằng 60 Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

Biết hàm số y f x   g x có ba điểm cực trị là 1, 2 và 3 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y f x  và yg x  bằng

Câu 46 Cắt hình trụ  T bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 2a , ta được

thiết diện là một hình vuông có diện tích bằng 16a2 Diện tích xung quanh của  T bằng

3 a D 32 2 2

3 a Câu 47 Trên tập hợp các số phức, xét phương trìnhz22az b 2 2 0(a b, là các tham số thực)

Có bao nhiêu cặp số thực  a b, sao cho phương trình đó có hai nghiệm z z thảo mãn 1, 2

Trang 33

A

1

1 21

Câu 49 Cho hàm số f x  x4 10x324x2 4 m x , với m là tham số thực Có bao nhiêu giá trị

nguyên của m để hàm số g x  f x  có đúng 7 điểm cực trị?

Câu 50 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S :   2  2 2

M thuộc  S sao cho tiếp diện của  S tại M cắt các trục Ox , Oy lần lượt tại các điểm

nC

nC

nC

nC

Ta có

 

2! 2 !n

nC

3 a B 2a3 C

32

3 a D a3 Lời giải

GVSB: Đỗ Minh Vũ; GVPB: Đinh NgọcChọn B

Trang 34

Chọn D

Mặt phẳng đi qua O và nhận vectơ n1; 2; 3 

làm vectơ pháp tuyến có phương trình là:

Câu 5 Cho hàm số y f x( ) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau :

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?

Lời giải

GVSB: Tâm Minh; GVPB1: Đinh NgọcChọn A

Dựa vào bảng xét dấu của f x , ta có hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ) ( ; 1) và (0;1)

Câu 6 Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số y    x3 x 1 ?

A Điểm M(1;1) B Điểm Q(1;3) C Điểm N(1;0) D.Điểm P(1; 2)

Lời giải

GVSB: Tâm Minh; GVPB1: Đinh NgọcChọn A

Ta có : Tọa độ điểm M(1;1)thỏa mãn y    x3 x 1

Tọa độ các điểm N P Q, , không thỏa mãn y    x3 x 1

Vậy điểm M(1;1) thuộc đồ thị hàm số y    x3 x 1

Câu 7 Cho hàm số f x  1 cosx Khẳng định nào dưới đây đúng?

Trang 35

Lời giải

GVSB: Nguyễn Hòa; GVPB: Đinh NgọcChọn C

Ta có: y    6x y    6x   6 ln6x

Câu 9 Với mọi số thực a dương log 2a2  bằng

Lời giải

GVSB: Nguyễn Hòa; GVPB: Đinh NgọcChọn A

Ta có: log 22 a log 2 log2  2a 1 log2a

Câu 10 Tập xác định của hàm số ylog3x1 là

x x

y

yy

Trang 36

Câu 13 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu    2 2  2

Câu 16: Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua điểm M2;1;3 và có một vectơ u2;3; 5 

làm vectơ chỉ phương có phương trình là:

Đường thẳng d đi qua điểm M2;1;3 và có một vectơ chỉ phương u2;3; 5 

Trang 37

A Điểm N B. Điểm M C. Điểm Q D. Điểm P

Lời giải

GVSB: Nguyễn Bình; GVPB: Chọn D

Ta có: Điểm biểu diễn của số phức z  là điểm 2 i P2; 1 

Lời giải

GVSB: Nguyễn Bình; GVPB: Chọn D

Ta có: z      w 2 3i  1 i 1 4i

Câu 19 Cho hàm số y f x  có bảng biến thiên như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Lời giải

GVSB: Hồng Hà Nguyễn; Nguyễn Minh Luận Chọn B

Từ bảng biến thiên suy ra hàm số có 3 điểm cực trị

Câu 20 Cho hình nón có bán kính đáy rvà độ dài đường sinh là l thì diện tích xung quanh

của hình nón tính bằng công thức nào dưới đây?

Ngày đăng: 07/08/2021, 14:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm