1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY VẬT LÝ THCS KHỐI 6789

38 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 81,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY VẬT LÝ THCS KHỐI 6789; KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY VẬT LÝ THCS KHỐI 6789; KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY VẬT LÝ THCS KHỐI 6789; KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY VẬT LÝ THCS KHỐI 6789; KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY VẬT LÝ THCS KHỐI 6789; KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY VẬT LÝ THCS KHỐI 6789; KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY VẬT LÝ THCS KHỐI 6789;

Trang 1

KHỐI 6

Cả năm: 35 tuần = 35 tiết (1 tiết/1 tuần)Học kỳ I: 18 tuần x 1 tiết = 18 tiết Học kỳ II: 17 tuần x 1 tiết = 17 tiết

HỌC KÌ I

lượng dạy học

Yêu cầu cần đạt Hình thức tổ

chức dạy học

Điều chỉnh thực hiện

1 1 Chủ đề: Đo độ dài 1 - Nêu được một số dụng cụ đo độ dài với

2 2 Bài 3 Đo thể tích chất

lỏng 1 - Nêu được một số dụng cụ đo thể tích với GHĐ và ĐCNN của chúng

- Xác định được GHĐ, ĐCNN của bình chia độ

- Đo được thể tích của một lượng chất lỏng bằng bình chia độ

Cả lớp, cá nhân, nhóm

Mục II Vận dụng

Tự học có hướng dẫn

4 4 Bài 5 Khối lượng - Đo

khối lượng

1 - Nêu được khối lượng của một vật cho biết

lượng chất tạo nên vật

- Đo được khối lượng bằng cân

Cả lớp, cá nhân, nhóm

Trang 2

5 5 Bài 6 Lực Hai lực cân

Cả lớp, cá nhân, nhóm

Mục IV Vận dụng-

Tự học có hướng dẫn

6 6 Bài 7 Tìm hiểu kết quả tác

dụng của lực 1 Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm vật biến dạng hoặc biến đổi chuyển động (nhanh

dần, chậm dần, đổi hướng)

Cả lớp, cá nhân, nhóm Mục III Vận dụng- Tự học có hướng

dẫn

8 8 Bài 9 Lực đàn hồi 1 - Nhận biết được lực đàn hồi là lực của vật bị

biến dạng tác dụng lên vật làm nó biến dạng

- So sánh được độ mạnh, yếu của lực dựa vào tác dụng làm biến dạng nhiều hay ít

- Nêu được ví dụ về một số lực

Cả lớp, cá nhân, nhóm

10 10 Kiểm tra giữa kì I 1 Kiểm tra mức độ nắm vững các kiến thức

11 11 Bài 10 Lực kế - phép đo

lực trọng lượng và khối lượng

1 - Viết được công thức tính trọng lượng P =

10m, nêu được ý nghĩa và đơn vị đo P, m

1 - Phát biểu được định nghĩa khối lượng riêng

(D) và viết được công thức tính khối lượng riêng Nêu được đơn vị đo khối lượng riêng

- Nêu được cách xác định khối lượng riêng của một chất

- Tra được bảng khối lượng riêng của các chất

- Vận dụng được công thức tính khối lượng riêng để giải một số bài tập đơn giản

Cá nhân, nhóm Mục III Xác định

trọng lượng riêng của một chất- Khônglàm

13 13 Bài 12 Thực hành: Xác 1 - Biết áp dụng công thức để xác định khối Cả lớp, cá nhân,

Trang 3

định khối lượng riêng của sỏi

lượng riêng của sỏi

- Biết sử dụng cân để đo khối lượng của sỏi,

sử dụng bình chia độ để đo khối lượng của sỏi

- Biết cách tiến hành một bài thực hành vật lý

nhóm

14-16 1416 Chủ đề Máy cơ đơn giản

-Mặt phẳng nghiêng - Đòn bẩy - Ròng rọc

3 - Nêu được các máy cơ đơn giản có trong vật

dụng và thiết bị thông thường

- Nêu được tác dụng của mặt phẳng nghiêng

là giảm lực kéo hoặc đẩy vật và đổi hướng của lực Nêu được tác dụng này trong các ví

dụ thực tế

- Nêu được tác dụng của đòn bẩy Nêu được tác dụng này trong các ví dụ thực tế

- Nêu được tác dụng của ròng rọc cố định và

ròng rọc động Nêu được tác dụng này trong các ví dụ thực tế

- Sử dụng ròng rọc phù hợp trong những

trường hợp thực tế cụ thể và chỉ rõ lợi ích của nó

Cá nhân, cả lớp, nhóm Tích hợp bài 13, bài 14, bài 15 và bài 16

thành chủ đề

- Bài 14 Mục 4 Vận dụng- Tự học cóhướng dẫn

- Bài 15 Mục 4 Vậndụng- Tự học có hướng dẫn

- Bài 16 Mục III Vận dụng- Tự học cóhướng dẫn

17 17 Tổng kết chương I Cơ học 1 - Ôn lại những kiến thức cơ bản về cơ học đã

học trong chương I

- Vận dụng kiến thức đã học để giải thích một

số bài tập, một số hiện tượng trong đời sống

- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập, sử dụng đúngngôn ngữ vật để giải thích bài tập

Cá nhân

HỌC KÌ II

Trang 4

Tuần Tiết Tên bài Thời

lượng dạy học

chức dạy học

Điều chỉnh thực hiện Chương II: Nhiệt học 13 tiết

19-22 19-22 Chủ đề: Sự nở vì nhiệt

của chất rắn - Chất lỏng - Chất khí - Một số ứng dụng của sự nở vì nhiệt

4 - Mô tả được hiện tượng nở vì nhiệt của các

chất rắn, lỏng, khí

- Lấy được các ví dụ thực tế cho thấy các chất

nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi

- Nhận biết được các chất rắn, lỏng, khí khác nhau nở vì nhiệt giống hay khác nhau

- So sánh được sự nở vì nhiệt của chất rắn, chấtlỏng, chất khí

- Nêu được ví dụ về các vật khi nở vì nhiệt, nếu

bị ngăn cản thì gây ra lực lớn

- Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt của chấtrắn, nếu bị ngăn cản thì gây ra lực lớn để giải thích được một số hiện tượng và ứng dụng thựctế

Cá nhân, nhóm Tích hợp bài 18 và

bài 19, bài 20 và bài

21 thành chủ đề

- Bài 18 Mục 4-Tự học có hướng dẫn

- Bài 19 Mục 4- Tự học có hướng dẫn

- Bài 20 Mục 4- Tự học có hướng dẫn

- Bài 21 Thí nghiệm 21.1 (a, b) Không làm Chỉ giới thiệu và yêu cầu phân tích để trả lời câu hỏi; Mục 3- Tự học có hướng dẫn

23 23 Bài 22 Nhiệt kế - Thang

nhiệt độ 1 .- Mô tả được nguyên tắc cấu tạo và cách chia độ của nhiệt kế dùng chất lỏng

- Nêu được ứng dụng của nhiệt kế dùng trong phòng thí nghiệm, nhiệt kế rượu và nhiệt kế y tế

- Nhận biết được một số nhiệt độ thường gặp theo thang nhiệt độ Xenxiut

- Xác định được GHĐ và ĐCNN của mỗi loại nhiệt kế khi quan sát trực tiếp hoặc qua ảnh chụp, hình

Cá nhân, nhóm

24 24 Bài 23 Thực hành đo

nhiệt độ

1 - Biết sử dụng các nhiệt kế thông thường để đo

nhiệt độ theo đúng quy trình

- Lập được bảng theo dõi sự thay đổi nhiệt độ của một vật theo thời gian

Cá nhân, nhóm

Trang 5

26 26 Ôn Tập 1 Ôn tập lại các kiến thức đã học từ bài 19 đến

sự đông đặc (Tiết 2) 1 - Mô tả được quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của các chất

- Nêu được đặc điểm về nhiệt độ trong quá trình nóng chảy của chất rắn

- Mô tả được quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn của các chất

- Nêu được đặc điểm về nhiệt độ của quá trình đông đặc

Cá nhân, nhóm Dạy bài 25

- Vận dụng được kiến thức về sự ngưng tụ để

giải thích được một số hiện tượng đơn giản

Cá nhân, cả lớp, nhóm

Tích hợp bài 26, bài

27 thành chủ đề

- Bài 26 Mục 2c Khuyến khích học sinh

tự làm

- Bài 27 Mục 2b Khuyến khích học sinh tự làm

31-32 31-32 Chủ đề Sự sôi 2 - Mô tả được sự sôi

- Nêu được đặc điểm về nhiệt độ sôi

- Giải thích một số hiện tượng và ứng dụng liênquan đến nhiệt độ sôi và sự sôi trong thực tế

Cá nhân, nhóm Tích hợp bài 28 và

bài 29 thành chủ đề.Bài 28 Mục I.1 Khuyến khích học sinh tự làm

Trang 6

33 33 Bài 30: Tổng kết chương

II: Nhiệt học

1 - Hệ thống lại toàn bộ kiến thức đã học để

chuẩn bị kiểm tra học kì II

- Củng cố lại các công thức và vận dụng giải thích bài tập

Cá nhân, nhóm

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN: VẬT LY

Năm học 2020 - 2021

KHỐI 7

Cả năm: 35 tuần = 35 tiết (1 tiết/1 tuần)Học kỳ I: 18 tuần x 1 tiết = 18 tiết Học kỳ II: 17 tuần x 1 tiết = 17 tiết

HỌC KÌ I

lượng dạy học

Yêu cầu cần đạt Hình thức tổ

chức dạy học

Điều chỉnh thực hiện

Chương I: Quang học 9 tiết

1 1 Bài 1 Nhận biết ánh sáng

- Nguồn sáng và vật sáng

1 - Nhận biết được ánh sáng khi có ánh sáng

truyền vào mắt ta và ta nhìn thấy các vật khi

có ánh sáng từ các vật đó truyền vào mắt ta

- Phân biệt được nguồn sáng và vật sáng

Cả lớp, cá nhân, nhóm

2-3 2-3 Chủ đề: Sự truyền ánh

sáng Ứng dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng

Bài 2, bài 3 Mục III Vận dụng- Tự học có hướng dẫn

Trang 7

- Tia tới, tia phản xạ, góc tới, góc phản xạ.

gương phẳng- Tự học có hướng dẫn

7 7 Bài 7 Gương cầu lồi 1 - Tính chất của ảnh, của vật tạo bởi gương

cầu lồi

- Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi

- Các ứng dụng của gương cầu lồi

Cả lớp, cá nhân, nhóm

8 8 Bài 8 Gương cầu lõm 1 - Ảnh tạo bởi gương cầu lõm

- Các tính chất của ảnh tạo bởi gương cầu lõm

- Ứng dụng của gương cầu lõm trong đời sống

Cả lớp, cá nhân, nhóm

9 9 Bài 9: Tổng kết chương I:

Quang học 1 - Những kiến thức cơ bản có liên quan đến sự nhìn thấy vật sáng, sự truyền ánh sáng, sự

phản xạ ánh sáng,tính chất của ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng

- Xác định vùng nhìn thấy của gương phẳng,

so sánh vùng nhìn thấy của gương phẳng vớigương cầu lồi

Cá nhân C7 Không yêu cầu

HS trả lời

11-13 11-13 Chủ đề Nguồn âm- Độ

cao và độ to của âm

3 - Đặc điểm chung của một số nguồn âm

- Mối liên hệ độ cao của âm

- Mối liên hệ độ to của âm

- So sánh được âm to, âm nhỏ

Cá nhân, nhóm Tích hợp bài 10 và

bài 11 và 12 thành chủ đề

- Bài 10 Mục III Vận dụng- Tự học

có hướng dẫn

- Bài 11 Mục III

Trang 8

Vận dụng- Tự đọc

có hướng dẫn

- Bài 12 Mục III Vận dụng- Tự đọc

có hướng dẫn

14 14 Bài 13 Môi trường truyền

âm 1 Một số môi trường truyền được âm và không truyền được âm Cá nhân, nhóm

15 15 Bài 14 Phản xạ âm- Tiếng

vang 1 - Một số phản xạ âm tốt và phản xạ âm kém.- Tiếng ồn và ôi nhiễm tiếng ồn Cá nhân, nhóm

II: Âm học 1 Hệ thống hóa lại kiến thức chương II Cá nhân

18 18 Kiểm tra học kỳ I 1 - Kiểm tra kiến thức HS đã học từ tiết 1

Yêu cầu cần đạt Hình thức tổ

chức dạy học

Điều chỉnh thực hiện Chương III: Điện học 14 tiết

19-20 19-20 Chủ đề: Sự nhiễm điện

do cọ sát- Hai loại điện tích

2 - Vật bị nhiễm điện do cọ sát

- Phân biệt được 2 loại điện tích: điện tích

âm và điện tích dương

Cá nhân, nhóm Tích hợp bài 17 và

bài 18 thành chủ đề

Bài 18 Mục II và Mục III- Tự học

có hướng dẫn

21 21 Bài 19 Dòng điện -

nguồn điện 1 - Mô tả một thí nghiệm tạo ra dòng điện, nhận biết có dòng điện và nêu được dòng Cá nhân, nhóm

Trang 9

điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

- Nêu được tác dụng chung của các nguồn điện

- Mắc và kiểm tra để đảm bảo một mạch điện kín

22 22 Bài 20 Chất dẫn điện và

chất cách điện dòng điện trong kim loại

1 - Nhận biết trên thực tế chất dẫn điện

dòng điện 2 - Nêu được dòng điện đi qua vật dẫn thông thường đều làm cho vật dẫn nóng lên

- Nêu được các biểu hiện do tác dụng sinh lí của dòng điện khi đi qua cơ thể người

Cá nhân, cả lớp, nhóm Tích hợp bài 22, bài 23 thành chủ

đề

Bài 22 Mục III-

Tự học có hướng dẫn

Bài 23 Mục IV-

Tự học có hướng dẫn

26 26 Ôn tập 1 Hệ thống lại kiến thức từ bài 17 đến 23 Cá nhân

2 - Biết được ở hai cực của nguồn điện có sự

nhiễm điện khác nhau và giữa chúng có một hiệu điện thế

- Nêu được đơn vị của hiệu điện thế

- Nêu được hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn bằng 0 khi không có dòng điện chạy

Cá nhân, nhóm Tích hợp bài 25 và

bài 26 thành chủ đề

Bài 26: Mục II- Khuyến khích học sinh tự đọc

Trang 10

1 - Biết mắc nối tiếp hai bóng đèn.

- Thực hành đo và phát hiện được quy luật

về cường độ dòng điện và hiệu điện thế trong mạch điện mắc nối tiếp hai bóng đèn

Cá nhân

32 32 Bài 28 Thực hành: Đo

hiệu điện thế và cường độdòng điện đối với đoạn mạch song song

1 - Biết mắc song song hai bóng đèn

- Thực hành đo và phát hiện được quy luật

về hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong mạch điện mắc song song hai bóng đèn

- Biết và thực hiện một số quy tắc ban đầu

để đảm bảo an toàn khi sử dụng điện

Cả lớp, cá nhân, nhóm

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN: VẬT LY

Năm học 2020 - 2021

KHỐI 8

Cả năm: 35 tuần = 35 tiết (1 tiết/1 tuần)Học kỳ I: 18 tuần x 1 tiết = 18 tiết

Trang 11

Học kỳ II: 17 tuần x 1 tiết = 17 tiết

HỌC KÌ I

lượng dạy học

chức dạy học Điều chỉnh thực hiện

1 1 Bài 1: Chuyển động cơ

học

1 - Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động

- Nêu được ví dụ về chuyển động cơ

- Nêu được ví dụ về chuyển động cơ

- Nêu được tính tương đối của chuyển động và đứng yên

- Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động cơ

Cả lớp, Cá nhân,nhóm

2 2 Chủ đề: Vận tốc

Chuyển động đều

Chuyển động không đều

1 -Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho

sự nhanh, chậm của chuyển động-Viết được công thức,nêu được đơn vị của tính tốc độ

-Phân biệt được chuyển động đều và chuyển động không đều dựa vào khái niệm tốc độ

-Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc độ trung bình

- Xác định được tốc độ trung bình bằng thí nghiệm

-Tính được tốc độ trung bình của một chuyển động không đều

Cá nhân, hoạt động nhóm

-Tích hợp bài 2 và bài 3

- Bài 2: Các yêu cầu C4, C5, C6, C7, C8- Tự học có hướng dẫn

- Bài 3: Thí nghiệmC1-Không làm.Mục III Vận dụng-

Tự học có hướng dẫn

3 3 Bài 4: Biểu diễn lực 1 - Nêu được ví dụ thể hiện lực tác dụng làm thay

đổi vận tốc

- nêu được một đại lượng véc tơ Xác định được một số đại lượng véc tơ trong các đại lượng đã học

- Nhận biết được các yếu tố của lực

- Biểu diễn được một số véc tơ lực

Cá nhân, nhóm

Trang 12

- Nêu được quán tính của một vật.

- Giải thích được một số hiện tưượng thường gặp liên quan đến quán tính

Cá nhân, nhóm Thí nghiệm mục

2b- Không làm thí nghiệm Chỉ cung cấp số liệu cho bảng 5.1 để phân tích

5 5 Bài 6: Lực ma sát 1 - Nhận biết thêm một loại lực cơ học nữa là lực

ma sát Bước đầu phân biệt sự xuất hiện của các loại ma sát trượt, ma sát lăn, ma sát nghỉ vàđặc điểm của mỗi loại này

- Kể và phân tích được một số hiện tượng về lực ma sát có lợi, có hại trong đời sống và kĩ thuật Nêu được cách khắc phục tác hại của lực

ma sát và vận dụng ích lợi của lực này

Cả lớp, cá nhân,nhóm

6 6 Bài 7: Áp Suất 1 - Phát biểu được định nghĩa áp lực và áp suất

- Viết được công thức tính áp suất,nêu được tên

và đơn vị của các đại lượng có mặt trong công thức

- Vận dụng công thức tính áp suất để giải các bài tập đơn giản về áp lực, áp suất

- Nêu được các cách làm giảm áp suất trong đờisống và dùng nó để giải thích được một số hiệntượng đơn giản thường gặp

Cả lớp, cá nhân,nhóm

- Vận dụng được công thức tính áp suất chất lỏng để giải các bài tập đơn giản

Cả lớp, cá nhân, nhóm

Trang 13

- Nêu được nguyên tắc bình thông nhau và dùng nó để giải thích một số hiện tượng thườnggặp

- Nêu được các mặt thoáng trong bình thông nhau chứa một loại chất lỏng đứng yên thì ở cùng một độ cao

- Mô tả được cấu tạo của máy nén thuỷ lực là dựa trên nguyên tắc bình thông nhau và hoạt động dựa trên nguyên lí Pa-xcan

- Vận dụng được kiến thức để giải thích một số hiện tượng thường gặp trong đời sống

9 9 Ôn Tập 1 - Ôn lại các kiến thức về: tính tương đối của

chuyển động cơ học; khái niệm vận tốc; tính chất của chuyển động đều và chuyển động không đều; cách biểu diễn Lực; đặc điểm của hai lực cân bằng và khái niệm quán tính; các loại lực ma sát và điều kiện xuất hiện

- Biết vận dụng công thức tính vận tốc vào bài

tập và biết cách biểu diễn lực

Cả lớp, cá nhân, nhóm

10 10 Kiểm tra giữa kỳ I 1 Học sinh hiểu và vận dụng các kiến thức về

chuyển động cơ học, vận tốc, chuyển động đều và chuyển động không đều Các kiến thức về lực, quan tính, áp suất để làm bài kiểm tra.

12 12 Bài tập 1 - Giải thích được một số hiện tượng thường gặp

nhờ áp suất chất lỏng, áp suất khí quyển

- Vận dụng được các kiến thức đã thức đã học

Cá nhân, nhóm

Trang 14

để tính áp suất chất lỏng, tính độ lớn của lực đẩy Ác si mét tác dụng lên một vật được nhúngchìm trong chất lỏng.

13-15 13-15 Chủ đề: Lực đẩy

Ác-si-mét- Sự nổi

3 - Nêu được hiện tượng chứng tỏ về sự tồn tại

của lực đẩy Ác-si-mét, chỉ rõ các đặc điểm của lực này

- Viết được công thức tính độ lớn của lực đẩy Ác-si-mét, nêu được đúng tên và đơn vị đo của các đại lượng trong công thức

- Nêu được điều kiện nổi của vật

- Giải thích được khi nào vật nổi, vật chìm, vật

- Viết đựơc công thức tính độ lớn lực đẩy si-mét: F = P chất lỏng mà vật chiếm chỗ: F = d.V

Ác Nêu được tên và đơn vị các đại lượng trong công thức

- Tập đề xuất phương án thí nghiệm trên cơ sở dụng cụ thí nghiệm đã có

- Biết vận dụng kiến thức để vận chuyển các vật nhờ lực nâng của nước và giải thích các hiện tượng trong thực tế

- Sử dụng lực kế, bình chia độ … để làm thí nghiệm kiểm chứng độ lớn của lực đẩy ác-si-mét

Cá nhân, nhóm Tích hợp các bài

10,11,12 thành chủ đề

- Bài 10: Thí nghiệm hình 10.3- Hướng dẫn học sinh phân tích kết quả thí nghiệm; Mục III Vận dụng,các yêu cầu C5, C6, C7- Tự học có hướng dẫn

- Bài 12: Mục III Vận dụng, các yêu cầu C6, C7, C8, C9- Tự học có hướng dẫn

16 16 Bài 13: Công cơ học 1 - Nêu được các ví dụ khác SGK về trường hợp

có công cơ học , không có công cơ học Chỉ ra được sự khác biệt giữa hai trường hợp đó

- Phát biểu được công thức tính công, nêu được

Cá nhân, nhóm

Trang 15

các đại lượng và đơn vị có trong công thức

- Vận dụng công thức tính công cơ học vào làmbài tập

17 17 Ôn tập 1 - Hệ thống hóa kiến thức cơ bản đã học trong

chức dạy học Điều chỉnh thực hiện

19 19 Bài 14: Định luật về

công

1 - Phát biểu được đinh luật về công dới dạng:

Lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần

về đường đi

- Vận dụng định luật để giải các bài tập về mặt phẳng nghiêng, ròng rọc, (nếu có thể giải đợc bài tập về đòn bẩy)

Cá nhân, nhóm

20 20 Bài 15: Công suất 1 - Hiểu được công suất là công thực hiện được

trong 1 giây, là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm của con người, con vật hoặc máy móc Biết lấy ví dụ minh hoạ

- Viết được biểu thức tính công suất, đơn vị công suất Vận dụng để giải các bài tập định lượng đơn giản

Cá nhân

21 21 Bài tập + kiểm tra 15p 1 - Nắm được khái niệm công, công suất

- Giải được các bài tập về công, công suất Cá nhân

22 22 Bài 16: Cơ năng 1 - Tìm được ví dụ minh hoạ cho các khái niệm Cá nhân, nhóm Thế năng hấp dẫn:

Trang 16

cơ bản, thế năng, động năng.

- Thấy được một cách định tính thế năng hập dẫn của vật phụ thuộc vào độ cao của vật so với mặt đất và động năng của vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật

Sử dụng thuật ngữ

“thế năng hấp dẫn”thay cho thuật ngữ

“thế năng trọng trường”

23 23 Bài 18: Câu hỏi và bài

tập tổng kết chương I:

Cơ học

1 - Ôn tập hệ thống hoá kiến thức cơ bản của

phần cơ học để trả lời các câu hỏi trong phần

2 - Kể được một hiện tượng chứng tỏ vật chất

được cấu tạo một cách gián đoạn từ các hạt riêng biệt, giữa chúng có khoảng cách

- Dùng hiểu biết về cấu tạo hạt của vật chất để

giải thích một số hiện tượng thực tế đơn giản

Cá nhân, cả lớp, nhóm

Tích hợp bài 19,

20 thành chủ đề

- Bài 19: Mục II.1 Thí nghiệm mô hình- Không làm

- Bài 20: Mục IV Vận dụng- Tự học

có hướng dẫn

26 26 Ôn tập 1 - Ôn tập hệ thống hoá kiến thức cơ bản của

phần cơ học để trả lời các câu hỏi trong phần

3 - Phát biểu được định nghĩa nhiệt năng và mối

quan hệ của nhiệt năng với nhiệt độ của vật

- Tìm được ví dụ về thực hiện công và truyền nhiệt

- Phát biểu được định nghĩa nhiệt lượng và đơn

vị nhiệt lượng

- Nêu được ví dụ trong thực tế về sự dẫn nhiệt

- Biết so sánh tính dẫn nhiệt của chất rắn, chất

Cá nhân, nhóm Tích hợp các bài

21, 22, 23 thành chủ đề

- Bài 22: Mục II Tính dẫn nhiệt của các chất- Tự học

có hướng dẫn

- Bài 23: Các yêu

Trang 17

lỏng, chất khí

- Thực hiện được thí nghiệm về sự dẫn nhiệt, các thí nghiệm chứng tỏ tính dẫn nhiệt kém củachất lỏng, chất khí

- Nhận biết được dòng đối lưu trong chất lỏng

và chất khí

- Biết sự đối lưu xảy ra trong môi trường nào

và không xảy ra trong môi trường nào

- Tìm được ví dụ thực tế về bức xạ nhiệt

- Nêu được tên hình thức truyền nhiệt chủ yếu của chất rắn, chất lỏng, chất khí, chân không

cầu vận dụng- Tự học có hướng dẫn

31-32 31-32 Chủ đề: Nhiệt năng -

Phương trình cân bằng nhiệt

2 - Kể được tên các yếu tố quyết định độ lớn của

nhiệt lượng một vật cần thu vào để nóng lên

- Hiểu viết được công thức tính nhiệt lượng, kể được tên đơn vị của các đại lượng có mặt trong công thức

- Biết mô tả được thí nghiệm và xử lý được bảng ghi kết quả thí nghiệm chứng tỏ nhiệt lượng phụ thuộc vào m, t và chất làm vật

- Vận dụng công thức Q= m.c t để giải các bài tập trong chương

- Phát biểu được 3 nội dung của nguyên lí truyền nhiệt

- Viết được phương trình cân bằng nhiệt cho trường hợp có 2 vật trao đổi nhiệt với nhau

- Giải được các bài toán đơn giản về trao đổi nhiệt giữa 2 vật

- Vận dụng công thức tính nhiệt lượng

Cá nhân, nhóm Tích hợp các bài

24, 25 thành chủ đề

- Bài 24: Thí nghiệm hình 24.1, 24.2, 24.3: Không thực hiện Chỉ yêu cầu học sinh phân tích kết quả thí nghiệm

Mục III Vận dụng- Tự học có hướng dẫn

- Bài 25: Mục IV Vận dụng- Tự học

1 - Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức cơ bản

trong chương nhiệt học

- Trả lời được các câu hỏi ôn tập

- Làm được các bài tập

Cá nhân, nhóm

Trang 18

35 35 Kiểm tra cuối kỳ II 1 Kiểm tra các kiến thức đã học Cá nhân

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN: VẬT LY

Yêu cầu cần đạt Hình thức tổ

chức dạy học

Điều chỉnh thực hiện

CHƯƠNG 1: ĐIỆN HỌC 20 tiết

1 1 Bài 1: Sự phụ thuộc

của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn

1 - Nêu được kết luận về sự phụ thuộc

của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn.

- Vẽ và sử dụng được dồ thị biểu diễn

Cả lớp, nhóm

Trang 19

mối quan hệ I, U từ số liệu thực nghiệm.

2 Bài 2: Điện trở của

dây dẫn - Định luật Ôm

1 - Nêu được điện trở của mỗi dây dẫn

đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện của dây dẫn đó

- Nêu được điện trở của một dây dẫn được xác định như thế nào và có đơn vị

đo là gì.

- Phát biểu được định luật Ôm đối với đoạn mạch có điện trở.

- Vận dụng được định luật Ôm để giải

một số bài tập đơn giản

1 - Xác định được điện trở của đoạn

mạch bằng vôn kế và ampe kế.

- Mô tả được cách bố trí và tiến hành

TN và mắc mạch điện theo sơ đồ để xác định điện trở của một dây dẫn bằng vôn kế và ampe kế.

- Kĩ năng làm bài thực hành và viết báo cáo thực hành.

Nhóm, cá nhân

4 Bài 4: Đoạn mạch nối

tiếp

1 - Viết được công thức tính điện trở

tương đương đối với đoạn mạch nối tiếp gồm nhiều nhất ba điện trở.

Cả lớp, nhóm,

cá nhân

Ngày đăng: 07/08/2021, 11:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w