1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI GIẢNG - KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG

56 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 5,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Các chỉ tiêu môi trường không khí • Các tiêu chuẩn cho phép và những quy định quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp  Tài nguyên thiên nhiên • Định nghĩa • Phân loại • Đặc điểm

Trang 1

BÀI GIẢNG

KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG

BỘ MÔN: KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG ThS Trần Thị Ngọc Mai

Trang 2

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

 Chương 1: Môi trường và ô nhiễm môi trường

 Chương 2: Ô nhiễm không khí và xử lý ô nhiễm không khí

 Chương 3: Xử lý nước cấp cho sinh hoạt

Trang 3

Tài liệu tham khảo chính

Hoàng Kim Cơ, Kỹ thuật môi trường, Nhà xuất

bản Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội, 1999

Lê Huy Bá (chủ biên), Môi trường-tập 1, Nhà

xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ ChíMinh, 2000

Tăng Văn Đoàn, Trần Đức Hạ, Kỹ thuật môi

trường, Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật, Hà

Nội, 2000

Trang 4

Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên

Dự lớp: 75% trở lên tính theo số tiết lên lớp

(có từ 1 - 2 bài kiểm tra 10 phút đột xuất)

Thi kết thúc học phần: 7 0%

Thảo luận theo nhóm, bài tập, tiểu luận:

30 %

(thành viên nhóm có mặt lúc nhóm trình bày tiểu luận)

Trang 6

Tổ chức nhóm

 Số nhóm báo cáo: 11 nhóm

 Số sinh viên mỗi nhóm: 4 - 5 sinh viên

 Nhận nội dung thảo luận từ giảng viên và chuẩn

bị trước khi trình bày

 Thời gian thuyết trình: ~ 15 phút

 Nội dung trình bày:

Giới thiệu thành viên nhóm

Phân chia nhiệm vụ

Mục lục, tài liệu tham khảo

 Trình bày nội dung

 Trả lời câu hỏi của lớp

 Trả lời câu hỏi của Gv

Trang 7

Báo cáo tiểu luận

Tuần 2: Hiện trạng ô nhiễm KK trên thế giới và ởViệt Nam

Tuần 3: Tác hại của bụi trong không khí và cácphương pháp xử lý bụi

Tuần 4: Tác hại của các khí thải ô nhiễm Cácphương pháp xử lý khí thải

Tuần 5: Phương pháp XL bụi gỗ và bụi xi măng

Tuần 6: Phương pháp xử lý khí thải lò đốt rác

Tuần 7: Biện pháp kiểm soát tiếng ồn trong sinhhoạt và sản xuất

Trang 8

Báo cáo tiểu luận

 Tuần 11: Tìm hiểu công nghệ xử lý nước cấp

Trang 9

KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG

Chương 1 Môi trường và ô

nhiễm môi trường

Trang 10

Nội dung chương 1

 Những khái niệm cơ bản

• Môi trường

• Ô nhiễm môi trường

• Kỹ thuật môi trường

 Các chỉ tiêu môi trường

• Các chỉ tiêu môi trường nước.

• Các chỉ tiêu môi trường không khí

• Các tiêu chuẩn cho phép và những quy định quản

lý môi trường đô thị và khu công nghiệp

 Tài nguyên thiên nhiên

• Định nghĩa

• Phân loại

• Đặc điểm của tài nguyên thiên nhiên

Trang 11

1.1 Những khái niệm cơ bản

MÔI TRƯỜNG

Theo định nghĩa của UNESCO (1981)

MT của con người gồm toàn bộ các HT tự nhiên

và các HT do con người tạo ra, những cái hữuhình (tập quán, niềm tin ) trong đó con ngườisống và LĐ, họ khai thác các TNTN và nhân tạonhằm thỏa mãn những nhu cầu của mình

Trang 12

1.1 Những khái niệm cơ bản

MÔI TRƯỜNG

Theo nghĩa rộng thì MT sống của con người làtất cả các nhân tố tự nhiên và xã hội cần thiếtcho sự sống, sản xuất của con người như tàinguyên thiên nhiên, không khí, đất, nước, ánhsáng, cảnh quan, quan hệ x hội,…

Theo nghĩa hẹp thì MT sống của con người chỉbao gồm các nhân tố tự nhiên và nhân tố xã hộitrực tiếp liên quan tới chất lượng cuộc sống củacon người

Trang 13

1.1 Những khái niệm cơ bản

MÔI TRƯỜNG

Luật BVMT của VN, 2014

MT bao gồm các yếu tố tự nhiên và vật chấtnhân tạo bao quanh con người, có ảnh hưởngtới đời sống, sản xuất, sự tồn tại, phát triển củacon người và sinh vật

Trang 14

PHÂN LOẠI MÔI TRƯỜNG

Môi trường

Tự nhiên Nhân tạo

Xã hội

Trang 15

PHÂN LOẠI MÔI TRƯỜNG

MT tự nhiên:

 Bao gồm các yếu tố thiên nhiên, vật lý, hóahọc, sinh học tồn tại khách quan bao quanhcon người

 MT sinh thái, ở đó yếu tố sinh thái học chiếmvai trò chủ đạo là MT đất, không khí, nước,địa chất

Trang 16

PHÂN LOẠI MÔI TRƯỜNG

MT xã hội: là tổng thể các quan hệ giữa conngười với con người, tạo nên sự thuận lợi haykhó khăn cho sự phát triển của cá nhân haycộng đồng dân cư

MT nhân tạo: là tập hợp các yếu tố tự nhiên và

xã hội do con người tạo nên và chịu sự chi phốibởi con người

Trang 17

Chức năng chủ yếu của MT

Trang 18

Những vấn đề MT thách thức hiện nay trên TG

Khí hậu toàn cầu biến đổi và tần suất thiên taigia tăng

Sự suy giảm tầng ôzôn

Hiệu ứng nhà kính đang gia tăng

Tài nguyên bị suy thoái

Ô nhiễm môi trường đang xảy ra ở quy mô rộng

Sự gia tăng dân số

Sự suy giảm tính đa dạng sinh học trên Trái đất

Trang 19

Suy giảm tầng ozone

Trang 20

Hiệu ứng nhà kính

Trang 21

Ô nhiễm môi trường

Trang 23

Các chuyên ngành MT

Công nghệ MT

Quản lý MT Khoa

học MT

Trang 24

Các chuyên ngành MT

Khoa học MT: Nghiên cứu mối quan hệ giữacon người với MT → đề xuất các mô hình sinhthái hợp lý, đảm bảo sự cân bằng sinh thái giữacon người và MT

Trang 25

Các chuyên ngành MT

Công nghệ MT: Tổng hợp các biện pháp vật lý,hóa học, sinh học nhằm ngăn ngừa và xử lý cácchất độc hại phát sinh từ quá trình SX và hoạtđộng của con người

Trang 26

Các chuyên ngành MT

Quản lý MT: Tổng hợp các biện pháp luật pháp,

kỹ thuật, chính sách, kinh tế nhằm hạn chế tácđộng có hại của phát triển kinh tế xã hội đến MT

Trang 27

1.1 Những khái niệm cơ bản

Nước cấp

Các nguồn nước thiên nhiên (nước ngầm, nướcmặt) sau khi qua xử lý để loại bỏ các thànhphần tạp chất theo yêu cầu và phục phục vụ cácđối tượng sử dụng (cho sinh hoạt, côngnghiệp, ) thì gọi là nước cấp

Trang 28

1.1 Những khái niệm cơ bản

Nước thải

Sau khi qua sử dụng nước sạch sẽ bị bẩn trởthành nước thải Nước thải từ các khu dân cưphát sinh, từ sinh hoạt hằng ngày của người dânnhư tắm giặt, nấu nướng,… được gọi là nướcthải sinh hoạt

Nước thải phát sinh từ hoạt động sản xuất côngnghiệp (từ quy trình công nghệ sản xuất, rửathiết bị, nhà xưởng, nhà máy, khu côngnghiệp,…) được gọi là nước thải công nghiệp

Trang 29

1.1 Những khái niệm cơ bản

Khí thải

Các loại khí phát sinh từ các phương tiện giaothong, từ hoạt động sản xuất công nghiệp gây ônhiễm môi trường không khí xung quanh, ảnhhưởng đến sức khỏe cộng đồng và môi trường

Trang 30

1.1 Những khái niệm cơ bản

Chất thải rắn

CTR là tất cả chất thải, phát sinh từ hoạt động

củ con người và động vật, thường ở dạng rắn

và bị đổ vì không sử dụng được hoặc khôngđược mong muốn nữa ( theo Tchobanoglouset.al., 1993)

Trang 31

1.1 Những khái niệm cơ bản

Chất thải rắn sinh hoạt

CTR sinh hoạt là CTR sinh ra từ các hộ gia đình,chung cư, hộ gia đình, khu công cộng, công sở,trường học, …

Trang 32

1.1 Những khái niệm cơ bản

Chất thải rắn đô thị

 Chất rắn đô thị bao gồm tất cả các loại chấtthải của cộng đồng từ tất cả các loại chất thảicủa sản xuất công nghiệp và chất thải chếbiến nông nghiệp nữa ( theo Tchobanoglouset.al., 1993)

 Chất thải rắn đô thị phát sinh từ các nguồn;khu dân cư, kkhu thương mại, khu côngnghiệp, khu công cộng,…

Trang 33

1.1 Những khái niệm cơ bản

Chất thải rắn công nghiệp

 Là chất thải rắn đổ ra từ các khu công nghiệp,nhà máy xí nghiệp, các cơ sở sản xuất vừa

và nhỏ

 Thành phần khác nhau tùy thuộc vào ngànhcông nghiệp

Trang 34

1.1 Những khái niệm cơ bản

Chất thải nguy hại

Theo chương trình môi trường liên hiệp quốc(United Nations Environmment Program) CTNH

là các loại chất thải ( rắn, bùn, lỏng và các loạikhí đóng bình), do hoạt động hóa học của chúnghoặc tính chất độc hại của chúng: cháy nổ, ănmòn hoặc các tính chất khác, gây nên mối nguyhiểm hoặc tương tự đến sức khỏe hoặc môitrường, dù đơn độc hay tiếp xúc với các chấtthải khác

Trang 35

1.1 Những khái niệm cơ bản

Chất thải nguy hại có 4 tính chất sau:

Tính ăn mòn: là các chất lỏng có pH<2, pH>12,5

hoặc có khả năng ăn mòn thép lớn hơn 0,25inches/năm

Tính cháy nổ: là các chất có nhiệt độ cháy nhỏ

hơn 60oC hay cháy ở điều kiện bình thường

Tính phản ứng: là các chất có thể phản ứng gây

cháy nổ

Tính độc hại: là các chất thải có khả năng thoát

ra với khối lượng đáng kể trong nước ở nồng độđáng kể

Trang 36

1.1 Những khái niệm cơ bản

Chất thải rắn y tế

 Chất thải rắn y tế là chất thải phát sinh từ các

cơ sở y tế (bệnh viện, trung tâm y tế, phòngkhám, nhà thuốc,…)

 Chất thải y tế chia thành các loại như sau:Chất thải lau sàn, chất thải phóng xạ, chấtthải hóa học, các bình chứa khí có áp suất,chất thải sinh hoạt

Trang 38

1.2 Các chỉ tiêu Môi trường

 1.2.1 Các chỉ tiêu môi trường nước

 1.2.2 Các chỉ tiêu môi trường không khí

 1.2.3 Các tiêu chuẩn cho phép và những quyđịnh quản lý môi trường đô thị và khu côngnghiệp

Trang 39

1.2.1 Các chỉ tiêu MT nước

Trang 41

Luật BVMT Việt Nam 2014

1.2.3 Các tiêu chuẩn cho phép

và những quy định quản lý MT

đô thị và khu công nghiệp

Trang 42

 Môi trường nước

 QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC MẶT - QCVN ?? : Năm/BTNMT

 QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC NGẦM - QCVN ?? : Năm/BTNMT

 QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC SINH HOẠT - QCVN ?? : Năm/BYT

 QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ NƯỚC THẢI SINH HOẠT - QCVN ?? : Năm/BTNMT

1.2.3 Các tiêu chuẩn cho phép và những quy

định quản lý MT đô thị và khu công nghiệp

Trang 43

 Môi trường không khí

 QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH - QCVN ?? : Năm/BTNMT

 QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ MỘT SỐ CHẤT ĐỘC HẠI TRONG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH - QCVN ?? : Năm/BTNMT

 QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ TIẾNG ỒN

-QCVN ?? : Năm/BTNMT

1.2.3 Các tiêu chuẩn cho phép và những quy

định quản lý MT đô thị và khu công nghiệp

Trang 44

1.2.3 Các tiêu chuẩn cho phép và những quy

định quản lý MT đơ thị và khu cơng nghiệp

Mơi trường khơng khí

 Chất lượng không khí - Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ.

 Chất lượng không khí - Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối với các chất hữu cơ.

 Chất lượng không khí – khí thải phương tiện giao thông đường bộ.

Trang 45

1.2.3 Các tiêu chuẩn cho phép và những quy định quản lý MT đô thị và khu công nghiệp

Trang 46

Quản lý MT đô thị và KCN

Trang 48

Vấn đề MT cần quan tâm khi thiết kế chi tiết MTkhu cơng nghiệp

§ Xây dựng các khu nhà tạm cho công nhân

§ Thu dọn và tạo mặt bằng

§ Quy hoạch và xây dựng hệ thống giao thông nội bộ

§ Quy hoạch và xây dựng hệ thống thoát nước mưa

§ Quy hoạch hệ thống thu gom và xử lý chất thải tập trung

§ Xây dựng hệ thống quan trắc môi trường chung cho KCN

Trang 49

Quản lý MT đơ thị và KCN

Vấn đề MT cần quan tâm khi lựa chọn dự ánđầu tư vào KCN

§ Tất cả các dự án đầu tư đều phải lập ĐTM

§ Sau khi nhận được giấy phép đầu tư, chủđầu tư phải tiến hành lập Bản đăng ký đạttiêu chuẩn môi trường

§ Sở Tài Nguyên và Môi Trường tiến hànhkiểm tra và thẩm định các hệ thống thiết

bị xử lý ô nhiễm của doanh nghiệp

Trang 50

Quản lý MT đơ thị và KCN

Vấn đề MT cần quan tâm khi vận hành KCN

§ Chất thải của từng nhà máy phải được xửlý triệt để trước khi thải vào môi trường

§ Nước thải của từng nhà máy phải đượcxử lý sơ bộ trước khi thải vào hệ thốngnước thải chung của KCN

§ Các KCN phải bố trí lực lượng chuyêntrách môi trường

Trang 52

1.3.1 Định nghĩa

Tài nguyên thiên nhiên là nguồn của cải vậtchất nguyên khai được hình thành và tồn tạitrong tự nhiên mà con người có thể sử dụng đểđáp ứng các nhu cầu trong cuộc sống

Trang 53

1.3.1 Định nghĩa

Thuộc tính chung:

Phân bố không đồng đều giữa các vùng trên

Trái đất và trên cùng 1 lãnh thổ có thể tồn tạinhiều loại tài nguyên, tạo ra sự ưu đãi của tựnhiên với từng vùng lãnh thổ, từng Quốc gia

 Các nguồn tài nguyên thiên nhiên có giá trịkinh tế cao được hình thành qua quá trình lâudài của tự nhiên và lịch sử

Trang 54

1.3.1 Định nghĩa

Mối quan hệ giữa con người, tài nguyên

thiên nhiên và môi trường

Trang 55

1.3.2 Phân loại

Trang 56

1.3.3 Đặc điểm của các TNTN

1 Tài nguyên đất

2 Tài nguyên rừng

3 Tài nguyên nước

4 Tài nguyên khoáng sản

5 Tài nguyên biển

6 Tài nguyên khí hậu

Ngày đăng: 07/08/2021, 09:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w