Sử dụng phương pháp Quan sát ngoài hiện trường để lập Định mức lắp đặt Panel
Trang 1SV: HOàNG VĂN thanh Thuyết minh Đồ án Định Mức Kỹ thuật
A Phần mở đầu
Định mức trong xây dựng là một môn học thuộc lĩnh vực khoa học thực nghiệm
về lợng Nó xác định lợng hao phí các yếu tố sản xuất ( vật liệu, nhân công, thời gian
sử dụng máy xây dựng…) để làm ra một đơn vị sản phẩm Việc hình thành các chỉ tiêu) để làm ra một đơn vị sản phẩm Việc hình thành các chỉ tiêu
định lợng trong sản xuất và quản lý xây dựng là một quá trình phát triển và lựa chọn
Bởi thế Định mức kinh tế, kỹ thuật nói chung và Định mức trong xây dựng nói
riêng có tầm quan trọng hết sức lớn lao Trớc hết nó là công cụ để Nhà nớc tiến hành quản lý kinh tế và tổ chức sản xuất ở tầm vĩ mô, là cơ sở pháp lý đầu tiên về mặt kỹ thuật và về mặt kinh tế của Nhà nớc
Thứ hai, các Định mức này là những công cụ quan trọng để tính toán các tiêu
chuẩn về kỹ thuật, về giá trị sử dụng của sản phẩm, về chi phí cũng nh về các hiệu quả kinh tế – xã hội v.v…) để làm ra một đơn vị sản phẩm Việc hình thành các chỉ tiêu
Thứ ba, các Định mức này là các cơ sở để kiểm tra chất lợng chất lợng sản phẩm
về mặt kỹ thuật, kiểm tra các chi phí và hiệu quả về mặt kinh tế – xã hội của các quá trình sản xuất
Thứ t, các Định mức này còn để đảm bảo sự thống nhất đến mức cần thiết về
mặt quốc gia cũng nh về mặt quốc tế đối với các sản phẩm làm ra để tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình sản xuất và tiêu thụ các sản phẩm trên thị trờng
Thứ năm, các Định mức này còn đợc dùng để làm phơng án đối sánh cơ sở khi phân tích, lựa chọn các phơng án sản xuất tối u, các Định mức về chi phí còn để biểu
diễn hao phí lao động xã hội trung bình khi tính toán và lựa chọn các phơng án
Với ý nghĩa và tầm quan trọng nh vậy, Định mức kỹ thuật có những các loại sau
đây : - Định mức mở rộng
- Định mức dự toán tổng hợp
- Định mức dự toán
- Định mức sản xuất
Từ c ác số liệu thu đợc qua quá trình quan sát “Lắp đặt Panel bằng cần trục
tháp CKI 101” bằng phơng pháp Chụp ảnh kết hợp ta sẽ tính toán Định mức Lao động quá trình Lắp Panel bằng cần trục tháp
B Một số ph ơng pháp thu số liệu
Trong công tác Định mức Ta có các phơng pháp thu số liệu sau :
- Phơng pháp chụp ảnh ghi bằng đồ thị (C.A.Đ.T)
- Phơng pháp chụp ảnh kết hợp (C.A.K.H)
- Phơng pháp chụp ảnh số (C.A.S)
- Phơng pháp chụp ảnh ngày làm việc
- Phơng pháp bấm giờ :
+ Phơng pháp bấm giờ liên tục + Phơng pháp bấm giờ chọn lọc + Phơng pháp bấm giờ đối với các phần tử liên hợp Trong các phơng pháp trên ta chọn sử dụng phơng pháp Chụp ảnh kết hợp để
thu số liệu
Trang 2SV: HOàNG VĂN thanh Thuyết minh Đồ án Định Mức Kỹ thuật
Bởi phơng pháp này có khả năng quan sát 1 nhóm đối tợng bằng cách dùng các đ-ờng đồ thị ghi lại thời gian thực hiện của từng đối tợng tham gia vào từng phần tử Số
đối tợng đợc ghi ở đầu đoạn đồ thị Phơng pháp này cũng có thể đợc sử dụng để theo dõi 1 quá trình sản xuất mà trong quá trình đó bao gồm cả phần tử chu kỳ và phần tử không chu kỳ Đó là phơng pháp vạn năng đợc dùng để quan sát cho 1 nhóm đối tợng với độ chính xác 0,5 – 1 phút, kỹ thuật quan sát không phức tạp
Trong đồ án này em chọn phơng pháp Quan sát ngoài hiện trờng để lập Định
mức lắp đặt Panel Bởi phơng pháp này có tính xác thực cao, dễ thực hiện.
Phơng pháp này đợc thực hiện nh sau :
- Thành lập nhóm nghiên cứu Định mức , số lợng tổ viên tuỳ thuộc
vào khối lợng cần quan sát, ngời đứng đầu phải có kinh nghiệm về Định mức
- Tiến hành nghiên cứu quá trình sản xuất ( lập các danh mục Định
mức , nghiên cứu các nhân tố tác động tới quá trính sản xuất cũng nh năng suất lao
động )
- Thiết kế đợc điều kiện tiêu chuẩn cho quá trính sản xuất sau đó
tiến hành quan sát thu số liệu và tính toán các số liệu Định mức
C lý luận về xử lý số liệu
Có 3 bớc chỉnh lý :
- Chỉnh lý sơ bộ
- Chỉnh lý cho từng lần quan sát
- Chỉnh lý số liệu cho các lần quan sát
D Phần chỉnh lý và tính toán định mức
Trớc hết ta có quá trình Lắp đặt Panel bằng cần trục tháp là quá trình bao gồm
trong nó cả phần tử chu kỳ lẫn phần tử không chu kỳ
Các phần tử chu kỳ bao gồm :
- Móc Panel vào cần trục.
- Điều chỉnh, đặt neo buộc.
Các phần tử còn lại là phần tử không chu kỳ Lần lợt ta chỉnh lý
các phần tử chu kỳ trớc, phần tử không chu kỳ sau với hai bớc chỉnh lý trung gian và
Chỉnh lý chính thức.
I Chỉnh lý các phần tử chu kỳ
1 Đối với phần tử : Móc panel vào cần trục
*Lần 1
Từ phiếu C.A.K.H ta thu đợc dãy số về hao phí thời gian :
7; 10; 10; 8; 6; 7; 8; 7; 7; 7; 9; 7
Sắp xếp lại dãy số theo thứ tự từ bé tới lớn :
6; 7; 7; 7; 7; 7; 7; 8; 8; 9; 10; 10
Hệ số Kođ :
3 , 1
>
667 , 1
≈ 6
10
=
Kođ
⇒ Ta phải chỉnh lý theo phơng pháp số giới hạn :
*Kiểm tra hiới hạn trên
- Bỏ đi trị số lớn nhất amax= 10
Trang 3SV: HOàNG VĂN thanh Thuyết minh Đồ án Định Mức Kỹ thuật
max max
min '
max 1
max 1
a
>
A
⇒
3 , 10
= ) 6 -9 (
0 , 1 + 3 , 7
= ) a -a (
k + a
= A
3 , 7
= 10
9 + 8 + 8 + 7 + 7 + 7 + 7 + 7 + 7 + 6
= a
Vẫn giữ lại giá trị amax=10 trong dãy số
*Kiêm tra hiới hạn dới
- Bỏ đi trị số nhỏ nhất amin= 6
min min
' min max 2
min 2
a
<
A
21 , 5
= ) 7 -10 (
9 , 0 -91 , 7
= ) a -a (
k -a
= A
91 , 7
= 11
10 + 10 + 9 + 8 + 8 + 7 + 7 + 7 + 7 + 7 + 7
= a
⇒
Vẫn giữ lại giá trị amin=6 trong dãy số
Kết Luận: - Dãy số trên là hợp quy cách
- Si = 12
- Ti = 93 (Ng-ph)
*Lẩn 2
Từ phiếu C.A.K.H ta thu đợc dãy số về hao phí thời gian :
7; 10; 10; 9; 8; 8; 7; 9; 8; 7; 8; 7; 6
Sắp xếp lại dãy số theo thứ tự từ bé tới lớn :
6; 7; 7; 7; 7; 8; 8; 8; 8; 9; 9; 10; 10
Hệ số Kođ :
3 , 1
>
667 , 1
≈ 6
10
=
Kođ
⇒ Ta phải chỉnh lý theo phơng pháp số giới hạn : +Kiểm tra hiới hạn trên
- Bỏ đi trị số lớn nhất amax= 10
max max
min '
max 1
max 1
a
>
A
34 , 10
= ) 6 -9 (
9 , 0 + 64 , 7
= ) a -a (
k + a
= A
64 , 7
= 11
9 + 9 + 8 + 8 + 8 + 8 + 7 + 7 + 7 + 7 + 6
= a
⇒
Vẫn giữ lại giá trị amax=10 trong dãy số
+Kiểm tr a giới hạn dới.`
- Bỏ đi trị số nhỏ nhất amin= 6
min min
' min max 2
min 2
a
<
A
47 , 5
= ) 7 -10 (
9 , 0 -17 , 8
= ) a -a (
k -a
= A
17 , 8
= 12
10 + 10 + 9 + 9 + 8 + 8 + 8 + 8 + 7 + 7 + 7 + 7
= a
⇒
Vẫn giữ lại giá trị amin=6 trong dãy số
Kết Luận: - Dãy số trên là hợp quy cách
- Si = 13
- Ti = 104 (Ng-ph)
*Lẩn 3
Từ phiếu C.A.K.H ta thu đợc dãy số về hao phí thời gian :
7; 8; 10; 10; 7; 8; 6; 8; 7; 8; 6; 7; 10
Sắp xếp lại dãy số theo thứ tự từ bé tới lớn :
6; 6; 7; 7; 7; 7; 8; 8; 8; 8; 10; 10; 10
Trang 4SV: HOàNG VĂN thanh Thuyết minh Đồ án Định Mức Kỹ thuật
Hệ số Kođ :
3 , 1
>
667 , 1
≈ 6
10
=
Kođ
⇒ Ta phải chỉnh lý theo phơng pháp số giới hạn : +Kiểm tra hiới hạn trên
- Bỏ đi trị số lớn nhất amax= 10
max max
min '
max 1
max 1
a
<
A
2 , 9
= ) 6 -8 (
0 , 1 + 2 , 7
= ) a -a (
k + a
= A
2 , 7
= 10
8 + 8 + 8 + 8 + 7 + 7 + 7 + 7 + 6 + 6
= a
⇒
Ta phải loại bỏ giá trị amax=10 khỏi dãy số
Sau khi loại bỏ trị số 10 ta đợc dãy số mới :
6; 6; 7; 7; 7; 7; 8; 8; 8; 8
Hệ số Kođ :
3 , 1 333 , 1 6
8
⇒ Ta phải chỉnh lý theo phơng pháp số giới hạn : +Kiểm tra hiới hạn trên
-giả sử bỏ đi trị số lớn nhất amax= 8
max max
min '
max 1
max 1
a
<
A
87 , 7
= ) 6 -7 (
2 , 1 + 67 , 6
= ) a -a (
k + a
= A
67 , 6
= 6
7 + 7 + 7 + 7 + 6 + 6
= a
⇒
Vẫn phải loại bỏ giá trị amax=8 khỏi dãy số
Sau khi loại bỏ trị số 8 ta đợc dãy số mới :
6; 6; 7; 7; 7; 7
Hệ số Kođ :
3 , 1
<
167 , 1 6
7
=
Thoả mãn điều kiện Kođ < 1,3
Tuy nhiên , do ta đã bỏ đi 53,8% > 30% số chữ số có trong dãy nên ta phải quan sát bổ sung thêm
Thêm số 6 vào trong dãy Ta đợc dãy số sau:
6; 6; 6; 7; 7; 7; 7
Hệ số Kođ :
3 , 1
<
167 , 1 6
7
=
Thoả mãn điều kiện Kođ < 1,3
Dãy số trên dùng đợc, tuy nhiên ta vẫn phải thêm một lần quan sát bổ sung Lần này ta thu đợc số 7
Ta lại có dãy số mới:
6; 6; 6; 7; 7; 7; 7; 7
Hệ số Kođ :
3 , 1
<
167 , 1 6
7
=
Thoả mãn điều kiện Kođ < 1,3
Trang 5SV: HOàNG VĂN thanh Thuyết minh Đồ án Định Mức Kỹ thuật
Số con số vẫn cha đủ, bởi số bỏ đi vẫn là 38,5% > 30% nên ta vẫn phải bổ sung thêm 1 lần quan sát : Thêm vào số 7
Ta đợc dãy số mới :
6; 6; 6; 7; 7; 7; 7; 7; 7
Hệ số Kođ :
3 , 1
<
167 , 1 6
7
=
Thoả mãn điều kiện Kođ < 1,3
Thêm 1 lần quan sát bổ sung Ta lại đợc số 6
Có dãy số mới :
6; 6; 6; 6; 7; 7; 7; 7; 7 ;7
Hệ số Kođ :
3 , 1
<
167 , 1 6
7
=
Thoả mãn điều kiện Kođ < 1,3
Số các con số bỏ đi trong trờng hợp này là 3 con số, tức 23,1% < 30% Thoả mãn các điều kiện chỉnh lý
Kết Luận: - Dãy số trên là hợp quy cách
- Si = 10
- Ti = 66 (Ng-ph)
*Lần 4
từ phiếu C.A.K.H ta thu đợc dãy số về hao phí thời gian :
7; 9; 9; 10; 7; 9; 7; 7; 7; 8; 6; 7; 9
Sắp xếp lại dãy số theo thứ tự từ bé tới lớn :
6; 7; 7; 7; 7; 7; 7; 8; 9; 9; 9; 9; 10
Hệ số Kođ :
3 , 1
>
667 , 1
≈ 6
10
=
Kođ
⇒ Ta phải chỉnh lý theo phơng pháp số giới hạn : +Kiểm tra hiới hạn trên
- Bỏ đi trị số lớn nhất amax= 10
max max
min '
max 1
max 1
a
>
A
37 , 10
= ) 6 -9 (
9 , 0 + 67 , 7
= ) a -a (
k + a
= A
67 , 7
= 12
9 + 9 + 9 + 9 + 8 + 7 + 7 + 7 + 7 + 7 + 7 + 6
= a
⇒
Vẫn giữ lại giá trị amax=10 trong dãy số
+Kiểm tr a giới hạn dới
-Bỏ đi trị số nhỏ nhất amin= 6
min min
' min max 2
min 2
a
<
A
3 , 5
= ) 7 -10 (
9 , 0 -0 , 8
= ) a -a (
k -a
= A
0 , 8
= 12
10 + 9 + 9 + 9 + 9 + 8 + 7 + 7 + 7 + 7 + 7 + 7
= a
⇒
Vẫn giữ lại giá trị amin=6 trong dãy số
Kết Luận: - Dãy số trên là hợp quy cách
- Si = 13
- Ti = 102 (Ng-ph)
Trang 6SV: HOàNG VĂN thanh Thuyết minh Đồ án Định Mức Kỹ thuật
*Lần 5
Từ phiếu C.A.K.H ta thu đợc dãy số về hao phí thời gian :
7; 6; 8; 9; 8; 8; 7; 7; 8; 6; 7; 7; 7
Sắp xếp lại dãy số theo thứ tự từ bé tới lớn :
6; 6; 7; 7; 7; 7; 7; 7; 8; 8; 8; 8; 9
Hệ số Kođ :
3 , 1
>
5 , 1 6
9
=
⇒ Ta phải chỉnh lý theo phơng pháp số giới hạn : +Kiểm tra hiới hạn trên
- Bỏ đi trị số lớn nhất amax= 9
max max
min '
max 1
max 1
a
<
A
97 , 8
= ) 6 -8 (
9 , 0 + 17 , 7
= ) a -a (
k + a
= A
17 , 7
= 12
8 + 8 + 8 + 8 + 7 + 7 + 7 + 7 + 7 + 7 + 6 + 6
= a
⇒
Ta phải loại bỏ giá trị amax=9 khỏi dãy số
Sau khi loại bỏ trị số 9 ta đợc dãy số mới :
6; 6; 7; 7; 7; 7; 7; 7; 8; 8; 8; 8
Hệ số Kođ :
3 , 1
>
333 , 1 6
8
=
⇒ Ta phải chỉnh lý theo phơng pháp số giới hạn : -giả sử bỏ đi trị số lớn nhất amax= 8
max max
min '
max 1
max 1
a
<
A
85 , 7
= ) 6 -7 (
1 , 1 + 75 , 6
= ) a -a (
k + a
= A
75 , 6
= 8
7 + 7 + 7 + 7 + 7 + 7 + 6 + 6
= a
⇒
Vẫn phải loại bỏ giá trị amax=8 khỏi dãy số
Sau khi loại bỏ trị số 8 ta đợc dãy số mới :
6; 6; 7; 7; 7; 7; 7; 7
Hệ số Kođ :
3 , 1
<
167 , 1 6
7
=
Thoả mãn điều kiện Kođ < 1,3 Ta đã bỏ đi 5 số tức là 38,5% > 30% Nên ta phải thêm vào các lần quan sát bổ sung, thêm 2 lần đợc 2 số 6; 7
Đợc dãy số mới : 6; 6; 6; 7 ; 7; 7; 7; 7 ; 7; 7
Hệ số Kođ :
3 , 1
<
167 , 1 6
7
=
Thoả mãn điều kiện Kođ < 1,3
Kết Luận: - Dãy số trên là hợp quy cách
- Si = 10
- Ti = 67 (Ng-ph)
2.Đối với phần tử : Điều chỉnh, đặt neo buộc
*Lần 1
Từ phiếu C.A.K.H ta thu đợc dãy số về hao phí thời gian :
60; 57; 45; 52; 42; 48; 36; 45; 66; 46; 42
Trang 7SV: HOàNG VĂN thanh Thuyết minh Đồ án Định Mức Kỹ thuật
Sắp xếp lại dãy số theo thứ tự từ bé tới lớn :
36; 42; 42; 45; 45; 46; 48; 52; 57; 60; 66
Hệ số Kođ :
3 , 1
>
83 , 1 36
66
=
⇒ Ta phải chỉnh lý theo phơng pháp số giới hạn : +Kiểm tra hiới hạn trên
- Bỏ đi trị số lớn nhất amax= 66
max max
min '
max 1
max 1
⇒
3 , 71 ) 6 -60 (
0 , 1 3 , 47 ) -.(
3 , 47 10
60 57 52 48 46 45 45 42 42 36
a A
a a k a A a
Vẫn giữ lại giá trị amax=66 trong dãy số
+Kiểm tr a giới hạn dới
- Bỏ đi trị số nhỏ nhất amin= 36
min min
' min max 2
min 2
⇒
3 , 26 ) 42 -66 (
0 , 1 -3 , 50 ) a -.(
-3 , 50 10
66 60 57 52 48 46 45 45 42 42
a A
a k a A a
Vẫn giữ lại giá trị amin=36 trong dãy số
Kết Luận : - Dãy số trên là hợp quy cách
- Si = 11
- Ti = 539 (Ng-ph)
*Lần 2.
Từ phiếu C.A.K.H ta thu đợc dãy số về hao phí thời gian :
51; 48; 51; 51; 48; 56; 45; 48; 42; 42; 42; 39; 45
Sắp xếp lại dãy số theo thứ tự từ bé tới lớn :
39; 42; 42; 42; 45; 45; 48; 48; 48; 51; 51; 51; 56
Hệ số Kođ :
3 , 1
>
44 , 1 39
56
=
⇒ Ta phải chỉnh lý theo phơng pháp số giới hạn : +Kiểm tra hiới hạn trên
- Bỏ đi trị số lớn nhất amax= 56
max max
min '
max 1
max 1
a
>
A
8 , 56
= ) 9 -51 (
9 , 0 + 46
= ) a -a (
k + a
= A
46
= 12
51 + 51 + 51 + 48 + 48 + 48 + 45 + 45 + 42 + 42 + 42 + 39
= a
⇒
Vẫn giữ lại giá trị amax=56 trong dãy số
+Kiểm tr a giới hạn dới
- Bỏ đi trị số nhỏ nhất amin= 39
min min
' min max 2
min 2
a
<
A
82 , 34
= ) 42 -56 (
9 , 0 -42 , 47
= ) a -a (
k -a
= A
42 , 47
= 12
56 + 51 + 51 + 51 + 48 + 48 + 48 + 45 + 45 + 42 + 42 + 42
= a
⇒
Vẫn giữ lại giá trị amin=39 trong dãy số
Trang 8SV: HOàNG VĂN thanh Thuyết minh Đồ án Định Mức Kỹ thuật
Kết Luận: - Dãy số trên là hợp quy cách
- Si = 13
- Ti = 608 (Ng-ph)
*Lần 3
Từ phiếu C.A.K.H ta thu đợc dãy số về hao phí thời gian :
48; 51; 48; 54; 57; 65; 51; 39; 72; 51; 42; 45
Sắp xếp lại dãy số theo thứ tự từ bé tới lớn :
39; 42; 45; 48; 48; 51; 51; 51; 54; 57; 65; 72
Hệ số Kođ :
3 , 1
>
85 , 1 39
72
=
⇒ Ta phải chỉnh lý theo phơng pháp số giới hạn : +Kiểm tra hiới hạn trên
- Bỏ đi trị số lớn nhất amax= 72
max max
min ' max 1
max 1
a
>
A
49 , 73
= ) 9 -65 (
9 , 0 + 09 , 50
= ) a -a (
k + a
= A
09 , 50
= 11
65 + 57 + 54 + 51 + 51 + 51 + 48 + 48 + 45 + 42 + 39
= a
⇒
Vẫn giữ lại giá trị amax=72 trong dãy số
+Kiểm tr a giới hạn dới
-Bỏ đi trị số nhỏ nhất amin= 39
min min
' min max 2
min 2
a
<
A
09 , 26
= ) 42 -72 (
,9 0 -09 , 53
= ) a -a (
k -a
= A
09 , 53
= 11
72 + 65 + 57 + 54 + 51 + 51 + 51 + 48 + 48 + 45 + 42
= a
⇒
Vẫn giữ lại giá trị amin=39 trong dãy số
Kết Luận : - Dãy số trên là hợp quy cách
- Si = 12
- Ti = 623 (Ng-ph)
*Lần 4
Từ phiếu C.A.K.H ta thu đợc dãy số về hao phí thời gian :
48; 51; 48; 54; 57; 57; 54; 60; 54; 45; 42; 48
Sắp xếp lại dãy số theo thứ tự từ bé tới lớn :
42; 45; 48; 48; 48; 51; 54; 54; 54; 57; 57; 60
Hệ số Kođ :
3 , 1
>
43 , 1 42
60
=
Vởy ta phải chỉnh lý theo phơng pháp số giới hạn : +Kiểm tra hiới hạn trên
- Bỏ đi trị số lớn nhất amax= 60
max max
min '
max 1
max 1
a
>
A
23 , 64
= ) 42 -57 (
9 , 0 + 73 , 50
= ) a -a (
k + a
= A
73 , 50
= 11
57 + 57 + 54 + 54 + 54 + 51 + 48 + 48 + 48 + 45 + 42
= a
⇒
Vẫn giữ lại giá trị amax=60 trong dãy số
+Kiểm tr a giới hạn dới
- Bỏ đi trị số nhỏ nhất amin= 42
Trang 9SV: HOàNG VĂN thanh Thuyết minh Đồ án Định Mức Kỹ thuật
min min
' min max 2
min 2
a
<
A
86 , 38
= ) 45 -60 (
9 , 0 -36 , 52
= ) a -a (
k -a
= A
36 , 52
= 11
60 + 57 + 57 + 54 + 54 + 54 + 51 + 48 + 48 + 48 + 45
= a
⇒
Vẫn giữ lại giá trị amin=42 trong dãy số
Kết Luận: - Dãy số trên là hợp quy cách
- Si = 12
- Ti = 618 (Ng-ph)
*Lần 5
Từ phiếu C.A.K.H ta thu đợc dãy số về hao phí thời gian :
51; 42; 54; 51; 45; 42; 54; 39; 39; 48; 39; 42; 45
Sắp xếp lại dãy số theo thứ tự từ bé tới lớn :
39; 39; 39; 42; 42; 42; 45; 45; 48; 51; 51; 54; 54
Hệ số Kođ :
3 , 1
>
385 , 1 39
54
=
⇒ Ta phải chỉnh lý theo phơng pháp số giới hạn : +Kiểm tra hiới hạn trên
- Bỏ đi trị số lớn nhất amax= 54
max max
min '
max 1
max 1
a
>
A
71 , 54
= ) 9 -51 (
9 , 0 + 91 , 43
= ) a -a (
k + a
= A
91 , 43
= 11
51 + 51 + 48 + 45 + 45 + 42 + 42 + 42 + 39 + 39 + 39
= a
⇒
Vẫn giữ lại giá trị amax=54 trong dãy số
+Kiểm tr a giới hạn dới
- Bỏ đi trị số nhỏ nhất amin= 39
min min
' min max 2
min 2
a
<
A
4 , 35
= ) 42 -54 (
0 , 1 -4 , 47
= ) a -a (
k -a
= A
4 , 47
= 10
54 + 54 + 51 + 51 + 48 + 45 + 45 + 42 + 42 + 42
= a
⇒
Vẫn giữ lại giá trị amin=39 trong dãy số
Kết Luận: - Dãy số trên là hợp quy cách
- Si = 13
- Ti = 591 (Ng-ph)
2 Chỉnh lý các phần tử không chu kỳ
Để chỉnh lý các phần tử không chu kỳ ta phải tiến hành bớc chỉnh lý trung gian rồi sau đó là chỉnh lý chính thức Việc chỉnh lý trung gian đợc thực hiện thông qua các bảng chỉnh lý Do tổng thời gian mỗi lần quan sát là 6x4x60=144 (Ng-ph) nên ta phải
đa cả các phần tử chu kỳ đã chỉnh lý ở trên vào bảng chỉnh lý trung gian và chỉnh lý chính thức
Trang 10SV: HOàNG VĂN thanh Thuyết minh Đồ án Định Mức Kỹ thuật
2.1 Chỉnh lý trung gian
a Lần quan sát I
Tên QTSX: Lắp Panel bằng cần trục tháp CKY.101
T
T
Tên phần tử Hao phí lao động qua từng giờ (Ng-ph) Tổng HPLĐ
(Ng-ph)
1440
b Lần quan sát II
Tên QTSX: Lắp Panel bằng cần trục tháp CKY.101
T
T
Tên phần tử Hao phí lao động qua từng giờ (Ng-ph) Tổng
HPLĐ (Ng-ph)
1440
c Lần quan sát III