1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

MÔN ĐỊA LÝ-TRỌN BỘ ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC VÀ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG MÔN ĐỊA LÝ

313 78 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 313
Dung lượng 6,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Họ, tên thí sinh:Số báo danh:Câu 41: Tài nguyên khoáng sản nước ta phong phú doA. liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải.B. nằm trên đuờng di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật.C. vị trí địa lí tiếp giáp với đất liền, ở ven biển.D. nằm ở khu vực gió mùa điển hình nhất thế giới.Câu 42: Mục tiêu ban hành “sách đỏ Việt Nam” làA. đảm bảo sử dụng lâu dài các nguồn lợi sinh vật của đất nước.B. bảo vệ nguồn gen động, thực vật quý hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng.C. bảo tồn các loài động, thực vật quý hiếm.D. kiểm kê các loài động, thực vật ở Việt Nam.Câu 43: Đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung nghèo dinh dưỡng, nhiều cát, ít phù sa chủ yếu doA. trong sự hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu.B. bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.C. đồng bằng nằm ở chân núi nhận nhiều sỏi, cát trôi xuống.D. các sông miền trung ngắn hẹp và rất nghèo phù sa.Câu 44: Ảnh hưởng lớn nhất của đô thị hoá tới sự phát triển kinh tế nước ta làA. mở rộng thị trường tiêu thụ hàng hoá.B. tăng lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật.C. tác động tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.D. tăng cường thu hút đầu tư trong và ngoài nước.Câu 45: Tỉ lệ thất nghiệp ở nước ta hiện nay vẫn còn cao chủ yếu do A. lao động tăng, kinh tế còn chậm phát triển. B. đô thị mở rộng, đất nông nghiệp bị thu hẹp. C. lao động kĩ thuật ít, công nghiệp còn hạn chế. D. dân cư nông thôn đông, ít hoạt động dịch vụ.

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HỌC VIỆN QUẢN LÝ

45 BỘ ĐỀ ÔN LUYỆN THI THPT VÀ ĐẠI HỌC

MÔN ĐỊA LÝ

“Có đáp án chi tiết”

“ 45 BỘ ĐỀ ÔN TẬP THPT VÀ ĐẠI HỌC THEO MA TRẬN, ĐẶC TẢ CỦA BGD CÓ ĐÁP

ÁN”

BÀI THI: ĐỊA LÝ

Thời gian làm bài : 50 phút, không kể thời gian phát đề

…… , tháng … năm 202…

Trang 2

45 BỘ ĐỀ ÔN LUYỆN THI THPT VÀ ĐẠI HỌC

MÔN ĐỊA LÝ

“Có đáp án chi tiết”

“ 45 BỘ ĐỀ ÔN TẬP THPT VÀ ĐẠI HỌC THEO MA TRẬN, ĐẶC TẢ CỦA BGD CÓ ĐÁP ÁN”

BÀI THI: ĐỊA LÝ

Thời gian làm bài : 50 phút, không kể thời gian phát đề

CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC

Bài thi: ĐỊA LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 41: Tài nguyên khoáng sản nước ta phong phú do

A liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải.

B nằm trên đuờng di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật.

C vị trí địa lí tiếp giáp với đất liền, ở ven biển.

D nằm ở khu vực gió mùa điển hình nhất thế giới.

Câu 42: Mục tiêu ban hành “sách đỏ Việt Nam” là

Trang 3

D tăng cường thu hút đầu tư trong và ngoài nước.

Câu 45: Tỉ lệ thất nghiệp ở nước ta hiện nay vẫn còn cao chủ yếu do

A lao động tăng, kinh tế còn chậm phát triển

B đô thị mở rộng, đất nông nghiệp bị thu hẹp

C lao động kĩ thuật ít, công nghiệp còn hạn chế

D dân cư nông thôn đông, ít hoạt động dịch vụ

Câu 46: Điều kiện nào sau đây của vùng biển nước ta thuận lợi để phát triển giao thông vận tải

biển?

A Các hệ sinh thái vùng ven biển rất đa dạng và giàu có.

B Có nhiều sa khoáng với trữ lượng công nghiệp.

C Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.

D Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông.

Câu 47: Chăn nuôi trâu, bò chủ yếu dựa vào nguồn thức ăn nào sau đây?

A Từ đồng cỏ tự nhiên B Từ nguồn thức ăn công nghiệp.

C Từ phụ phẩm của ngành thủy sản D Từ cây hoa màu lương thực.

Câu 48: Để ổn định sản xuất cây công nghiệp ở nước ta hiện nay, giải pháp nào sau đây là quan trọng

nhất?

A Hướng mạnh ra xuất khẩu, mở rộng diện tích cây công nghiệp

B Đẩy mạnh công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường tiêu thụ

C Hình thành vùng chuyên canh nông nghiệp, đẩy mạnh xuất khẩu

D Thay đổi giống cây trồng, đẩy mạnh công nghiệp chế biến

Câu 49: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta diễn ra theo hướng

A phát triển mạnh khu vực ngoài Nhà nước B giảm tỉ trọng nông - lâm - ngư nghiệp

C hình thành các vùng chuyên canh D hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

Câu 50: Ngành giao thông vận tải và thông tin liên lạc ngày càng có vai trò quan trọng trong sự phát

triển kinh tế - xã hội hiện nay ở nước ta chủ yếu là do

A kinh tế - xã hội đang phát triển mạnh theo chiều rộng.

B dân số nước ta đông, nhu cầu dịch vụ ngày càng lớn.

C nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội vùng sâu, vùng xa.

D sự mở cửa, hội nhập mạnh với nền kinh tế thị trường.

Câu 51: Ngành công nghiệp chế biến thủy hải sản nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển chủ yếu

dựa vào nhân tố nào sau đây?

A Nguồn lao động dồi dào B Thị trường tiêu thụ trong nước rộng

C Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú D Cơ sở công nghiệp chế biến ngày càng hiện đại

Câu 52: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất giúp giá trị xuất khẩu nước ta liên tục tăng?

A Tăng cường sản xuất hàng hóa B Mở rộng và đa dạng hóa thị trường.

C Nâng cao năng suất lao động D Tổ chức sản xuất hợp lý.

Câu 53: Ý nào sau đây không đúng với tình hình phát triển ngành công nghiệp điện lực của nước ta

hiện nay ?

A Sản lượng điện tăng liên tục tăng rất nhanh.

B Thủy điện luôn chiếm hơn 70%.

C Xây dựng và sử dụng hệ thống đường dây cao áp 500 kV.

D Đã và đang sử dụng khí vào sản xuất nhiệt điện.

Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết trong các hệ thống sông sau đây, hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực nhỏ nhất?

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết thềm lục địa khu vực Nam Trung Bộ

nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A Hẹp và sâu B Rộng và nông C Hẹp và nông D Rộng và sâu

Câu 56: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào có quy mô lớn nhất

trong vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết Đông Nam Bộ không giáp với vùng kinh

tế nào sau đây?

A Tây Nguyên B Đồng bằng sông Cửu Long.

Trang 4

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ.

Câu 58: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực

thực phầm nào sau đây thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Nam Định B Hải Phòng C Hải Dương D Hạ Long

Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khu kinh tế ven biển Nghi Sơn thuộc tỉnh

nào sau đây?

A Thanh Hóa B Nghệ An C Hà Tĩnh D Quảng Bình.

Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí trang 27, cho biết cảng biển nào dưới đây không ở Bắc Trung Bộ?

Câu 61: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng

trên 60% so với diện tích toàn tỉnh?

A Lâm Đồng B Đắk Lắk C Hà Tĩnh D Nghệ An

Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, thời kì tần suất các cơn bão di chuyển từ Biển Đông

vào nước ta nhiều nhất là

Câu 63: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 18, vùng nào có diện tích đất mặt nước nuôi trồng thủy

sản lớn nhất nước ta?

A Bắc Trung Bộ B Đồng bằng sông Hồng.

C Đồng bằng sông Cửu Long D Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 64: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, vùng nào sau đây của nước ta có các nhà máy thủy

điện công suất trên 1000 MW ?

A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Bắc Trung Bộ.

Câu 65: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương

thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô lớn ?

A Hải Phòng B Hạ Long C Hải Dương D Thái Bình.

Câu 66: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây chè được trồng nhiều ở tỉnh nào sau

đây thuộc Tây Nguyên ?

Câu 67: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết thành phố nào sau đây không phải là

thành phố trực thuộc trung ương?

A Đà Nẵng B Hải Phòng C Nha Trang D Cần Thơ

Câu 68: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường

biên giới Việt Nam - Trung Quốc?

Câu 69: Cho biểu đồ sau:

Trang 5

Năm 2010 2015 2017 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo bảng số liệu, cho biết năm nào sau đây In-đô-nê-xi-a không xuất siêu?

Câu 71: Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU DÂN SỐ PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NƯỚC TA

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2018)

Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo nông thôn, thành thị của nước ta qua giai đoạn 2010

-2017, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất

Câu 72: Cho biểu đồ:

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu giá trị xuất khẩu

hàng thủy sản của nước ta năm 2018 so với năm 2010?

A Cá đông lạnh giảm, thủy sản khác tăng B Thủy sản khác tăng, tôm đông lạnh giảm.

C Tôm đông lạnh tăng, thủy sản khác tăng D Tôm đông lạnh giảm, cá đông lạnh giảm.

Câu 73: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về tác dụng việc phát huy các thế mạnh vùng

Trung du và miền núi Bắc Bộ ?

A Góp phần thúc đẩy nhanh sự phát triển kinh tế của vùng.

B Nâng cao đời sống của đồng bào dân tộc, thay đổi tập quán sản xuất.

C Bảo vệ an ninh quốc phòng vùng biên giới.

D Ngăn chặn được các thiên tai đến với vùng.

Câu 74: Tại sao trong định hướng phát triển kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng lại chú trọng đến việc

hình thành và phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm ?

A Để khai thác nguồn tài nguyên khoáng sản dồi dào.

B Để sử dụng có hiệu quả thế mạnh về tự nhiên và con người.

C Để thu hút triệt để nguồn vốn đầu tư nước ngoài vào nước ta.

D Để tận dụng thế mạnh về tiềm năng thuỷ điện và khoáng sản.

Câu 75: Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng

A điều hòa nguồn nước, chống xói mòn B hạn chế tác hại của lũ đột ngột.

C bảo vệ môi trường sống của động vật hoang dã D chắn gió, bão, hạn chế cát bay, cát chảy.

Câu 76: Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển dịch vụ hàng hải?

Trang 6

A Có nhiều địa điểm thuận lợi để xây dựng cảng nước sâu.

B Có một chuỗi đô thị phân bố dọc theo đường bờ biển.

C Có nguồn lao động dồi dào, trình độ cao nhất nước.

D Quanh năm không có thiên tai xảy ra, lượng mưa ít.

Câu 77: Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để nâng cao giá trị sản xuất cây công nghiệp ở Tây

Nguyên?

A Mở rộng thêm diện tích trồng trọt B Đẩy mạnh chế biến sản phẩm.

C Đa dạng hóa cơ cấu cây trồng D Quy hoạch các vùng chuyên canh.

Câu 78: Vấn đề cần giải quyết khi khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở vùng Đông

Nam Bộ là

A tăng cường cơ sở năng lượng B bổ sung lực lượng lao động.

C đầu tư cơ sở hạ tầng, giao thông vận tải D thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

Câu 79: Vì sao nước ngọt là vấn đề quan trọng hàng đầu vào mùa khô ở đồng bằng sông Cửu Long

trong việc cải tạo tự nhiên?

A ngăn chặn sự xâm nhập mặn B thau chua và rửa mặn đất đai.

C hạn chế nước ngầm hạ thấp D tăng cường phù sa cho đất.

Câu 80: Ý nghĩa chiến lược của các đảo và quần đảo nước ta về kinh tế là

A căn cứ để tiến ra khai thác nguồn lợi biển B cơ sở để khẳng định chủ quyền vùng biển.

C tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền D làm điểm tựa để bảo vệ an ninh quốc phòng.

Trang 7

nhanh trong khi kinh tế còn chậm phát triển.

46 Điều kiện nào sau đây của vùng biển nước ta thuận lợi để phát triển giao thông vận

tải biển do nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế, có địa hình xây dựng các cảng

biển,

47 Chăn nuôi trâu, bò chủ yếu dựa vào nguồn thức ăn đồng cỏ tự nhiên

48 Để ổn định sản xuất cây công nghiệp ở nước ta hiện nay, giải quan trọng nhất là

đẩy mạnh công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường tiêu thụ, xuất khẩu

49 Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta diễn ra theo hướng giảm tỉ trọng

nông – lâm – ngư nghiệp

50 Ngành giao thông vận tải và thông tin liên lạc ngày càng có vai trò quan trọng trong

sự phát triển kinh tế - xã hội hiện nay ở nước ta chủ yếu là do sự mở cửa, hội nhập

mạnh với nền kinh tế thị trường

51 Ngành công nghiệp chế biến thủy hải sản nước ta có điều kiện thuận lợi để phát

triển chủ yếu dựa vào nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

52 Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho kim ngạch xuất khẩu nước ta liên tục tăng do

Mở r ng và đa dạng hóa thị trường.ộng và đa dạng hóa thị trường

53 Đặc điểm không đúng với tình hình phát triển ngành công nghiệp điện lực của

nước ta hiện nay là Thủy điện luôn chiếm hơn 70% Hiện nay thủy điện chiếm tỉ

trọng ngày càng thấp thay thế nhiệt điện

69 Do biểu đồ cột ghép nên chỉ thể hiện được giá trị GDP của Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po

70 Cán cân xuất nhập khẩu là hiệu số giá trị xuất và nhập khẩu, nên chỉ có năm 2018

cán cân thương mại âm

71 Để thể hiện cơ cấu lao động phân theo nông thôn, thành thị của nước ta qua giai

đoạn 2010 – 2017, biểu đồ thích hợp nhất là miền

73 Nhận định không đúng về tác dụng việc phát huy các thế mạnh vùng Trung du và

miền núi Bắc Bộ là ngăn chặn được các thiên tai đến với vùng

74 Đồng bằng sông Hồng chú trọng đến việc hình thành và phát triển các ngành công

nghiệp trọng điểm giúp sử dụng có hiệu quả thế mạnh về tự nhiên và con người có

trình độ cao

75 Trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng chắn gió, bão, hạn chế cát bay, cát

chảy

76 Điều kiện thuận lợi cho Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển dịch vụ hàng hải là có

địa hình thuận lợi để xây dựng cảng nước sâu

77 Giải pháp quan trọng nhất để nâng cao giá trị sản xuất cây công nghiệp ở Tây

Nguyên là đẩy mạnh chế biến sản phẩm

78 Vấn đề cần giải quyết khi khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở

vùng Đông Nam Bộ là tăng cường cơ sở năng lượng do sản xuất phát triển nhu cầunăng lượng để sản xuất lớn

79 Nước ngọt là vấn đề quan trọng hàng đầu vào mùa khô ở đồng bằng sông Cửu

Long trong việc cải tạo tự nhiên vì nước ngọt giúp thau chua và rửa mặn đất đai

80 Ý nghĩa chiến lược của các đảo và quần đảo nước ta về kinh tế là khai thác các

nguồn lợi biển

HẾT

CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC

Bài thi: ĐỊA LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Trang 8

Số báo danh:

Câu 41: Nguồn lợi thủy sản ven bờ nước ta bị giảm sút rõ rệt do

Câu 42: Biện pháp để tránh thiệt hại khi có bão mạnh ở nước ta là

Câu 43: Công nghiệp nước ta hiện nay

Câu 44: Tiềm năng thủy điện của nước ta tập trung chủ yếu ở hệ thống

Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong

các tỉnh sau đây?

Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc tỉnh

Bình Định?

Trang 9

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng nào sau đây là cảng sông?

Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây là di sản

thiên nhiên thế giới?

Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhà máy điện nào sau đây thuộc Đồng

bằng sông Hồng?

Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết điểm khai thác crôm Cổ Định thuộc tỉnh

nào sau đây?

Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết hồ Phú Ninh thuộc tỉnh nào sau đây?

Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết kênh Phụng Hiệp nối Cà Mau với địa

điểm nào sau đây?

Câu 61: Cho bảng số liệu:

XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A

(Tỷ đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo bảng số liệu, cho biết năm nào sau đây In-đô-nê-xi-a nhập siêu?

Câu 62: Cho biểu đồ sau

GDP CỦA MA-LAI-XI-A VÀ XIN-GA-PO NĂM 2010 VÀ 2018

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh sự thay đổi GDP năm 2018 với năm 2010 của lai-xi-a và Xin-ga-po?

Ma-A Xin-ga-po tăng nhiều hơn Ma-lai-xi-a B Ma-lai-xi-a tăng nhiều hơn Xin-ga-po.

C Ma-lai-xi-a tăng nhanh hơn Xin-ga-po D Xin-ga-po tăng gấp hai lần Ma-lai-xi-a Câu 63: Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên

A nhiệt độ trung bình năm cao B mưa tập trung theo mùa.

C giàu có các loại khoáng sản D có các quần đảo ở xa bờ.

Trang 10

Câu 64: Lao động nước ta hiện nay

A tăng nhanh, còn thiếu việc làm B đông đảo, thất nghiệp còn rất ít.

C chủ yếu công nhân kĩ thuật cao D tập trung toàn bộ ở công nghiệp.

Câu 65: Các đô thị ở nước ta hiện nay

A chủ yếu là kinh tế nông nghiệp B có tỉ lệ thiếu việc làm rất cao.

C có thị trường tiêu thụ đa dạng D tập trung đa số dân cư cả nước.

Câu 66: Ti lệ công nghiệp trong cơ cấu kinh tế theo ngành nước ta tăng lên là biểu hiện của

A sự phát triển nền kinh tế B sự mở rộng nông nghiệp.

C việc tăng trưởng dịch vụ D cơ cấu kinh tế đa dạng.

Câu 67: Ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay

A tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa B nuôi nhiều trâu và bò lấy sức kéo.

C có hiệu quả cao và luôn ổn định D chỉ sử dụng giống năng suất cao.

Câu 68: Hoạt động trồng rừng nước ta hiện nay

A tập trung hầu hết ở vùng đồng bằng B có sự tham gia nhiều của người dân.

C chỉ tập trung để trồng rừng sản xuất D hoàn toàn do Nhà nước thực hiện Câu 69: Giao thông vận tải đường ống nước ta

A phát triển gắn với ngành dầu khí B có mạng lưới phủ rộng khắp nước.

C chỉ dành riêng vận tải nước ngọt D nối liền các tuyến vận tải quốc tế Câu 70: Các đảo ven bờ nước ta có nhiều tiềm năng để phát triển

A đánh bắt cá và hoạt động du lịch B khai thác khoáng sản và vận tải.

C trồng cây lương thực và rau quả D nuôi các gia súc lớn và gia cầm.

Câu 71: Nước ta hiện nay có kim ngạch xuất nhập khẩu tăng nhanh chủ yếu do

A mức sống tăng, đẩy mạnh công nghiệp hóa

B sản xuất phát triển, hội nhập kinh tế thế giới.

C đẩy mạnh hợp tác quốc tế, mở rộng thị trường.

D Di chuyển dịch cơ cấu kinh tế, sản xuất đa dạng.

Câu 72: Thế mạnh chủ yếu để phát triển ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng là

A nhiều lao động kĩ thuật, cơ sở hạ tầng tiến bộ.

B dân trí nâng cao, có nhiều trung tâm giáo dục.

C dân số đông, nhiều đô thị, sản xuất phát triển.

D thị trường lớn, vị trí thuận lợi, dân đô thị nhiều.

Câu 73: Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

A giáp Đông Nam Bộ, có các loại khoáng sản B thu hút được nhiều đầu tư, có các cảng biển.

C có trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp D cơ sở hạ tầng phát triển, nhiều nguyên liệu Câu 74: Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây

Nguyên là

A đẩy mạnh trồng trọt, tạo cách sản xuất mới B giải quyết việc làm, nâng cao vị thế của vùng.

C phát triển hàng hóa, nâng cao chất lượng sống D khai thác các tài nguyên, bảo vệ môi trường Câu 75: Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay cần chuyển dịch cơ cấu cây trồng chủ yếu do

A xâm nhập mặn rộng, hạn hán, thiếu nước ngọt B bề mặt sụt lún, nhiều vùng bị phèn và mặn hóa.

C sạt lở bờ biển, nước biển dâng và nhiệt độ tăng D khô hạn kéo dài, vùng rừng ngập mặn thu hẹp Câu 76: Cho biểu đồ về dân số nông thôn và thành thị của nước ta giai đoạn 2010 - 2019:

Trang 11

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô, cơ cấu dân số nông thôn và thành thị

B Thay đổi quy mô dân số nông thôn và thành thị.

C Chuyển dịch cơ cấu dân số nông thôn và thành thị

D Tốc độ tăng trưởng dân số nông thôn và thành thị.

Câu 77: Địa hình ven biển nước ta đa dạng chủ yếu do tác động kết hợp của

A các dãy núi, áp thấp, bão và vận động Tấn kiến tạo.

B sông ngòi, sóng biển, thủy triều và quá trình nội lực

C đồng bằng ở ven biển, đồi núi và vận động kiến tạo.

D thủy triều, thềm lục địa, các đồng bằng và cồn cát.

Câu 78: Cây ăn quả ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay phát triển theo hướng tập trung do tác

động chủ yếu của

A chuyển đổi cơ cấu kinh tế, phát triển các sản phẩm giá trị.

B đa dạng hóa nông nghiệp, đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu.

C sản xuất theo hướng hàng hóa, nhu cầu lớn của người dân.

D ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ, giải quyết việc làm.

Câu 79: Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

A khai thác hợp lí tự nhiên, tạo ra khối lượng sản phẩm hàng hóa.

B đa dạng hóa nông nghiệp, bảo vệ tốt tài nguyên và môi trường.

C đẩy mạnh tăng trưởng sản xuất, gắn liền các lãnh thổ với nhau.

D khai thác thế mạnh mỗi vùng, tạo sự liên kết sản xuất lãnh thổ.

Câu 80: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH NUÔI TRỒNG THỦY SẢN NỘI ĐỊA CỦA NƯỚC TA NĂM 2015 VÀ 2019

(Đơn vị: Nghìn ha)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích nuôi trồng thủy sản nội địa của nước ta năm

2015 và 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

-HẾT -Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến

nay.

CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC

Bài thi: ĐỊA LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ………

Số báo danh: ……….

Câu 41: Hoạt động khai thác hải sản xa bờ ngày càng phát triển do

A tàu thuyền, ngư cụ tốt B thủy sản phong phú C lao động kinh nghiệm D chế biến đa dạng Câu 42: Biện pháp giảm thiểu thiệt hại do lũ quét gây ra ở nước ta là

A cải tạo môi trường B chống cháy rừng C phát triển thủy lợi D quy hoạch dân cư Câu 43: Ngành du lịch biển đảo nước ta hiện nay

Trang 12

A tập trung ở miền Bắc B loại hình phong phú C phân bố đều khắp D du khách tăng nhanh Câu 44: Các nhà máy nhiệt điện khí nước ta tập trung chủ yếu ở

A trung bộ B đồng bằng C vùng ven biển D miền Nam.

Câu 45: Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu của việc khai thác chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là

A trồng rừng B thủy lợi C bảo vệ rừng D năng lượng.

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có lãnh

thổ hẹp ngang nhất?

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trong các địa điểm sau đây, địa điểm nào có

nhiệt độ trung bình tháng VII thấp nhất?

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ nào sau đây thuộc lưu vực hệ thống

Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây có thu nhập bình quân

đầu người cao nhất?

A Thái Nguyên B Quảng Bình C Hậu Giang D Bình Dương.

Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây

công nghiệp lâu năm lớn hơn cây công nghiệp hàng năm?

Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp nào sau đây có ở trung

Quy Nhơn?

Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22 cho biết trung tâm nào có quy mô nhỏ nhất trong

các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm sau đây?

Trang 13

Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết điểm khai thác đá quý Quỳ Châu thuộc

tỉnh nào sau đây?

Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết hồ Đơn Dương thuộc tỉnh nào sau đây?

Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết kênh Vĩnh Tế nối Châu Đốc với địa điểm

nào sau đây?

Câu 61: Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM2016

( Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê 2018)

Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào có giá trị xuất siêu lớn nhất?

Câu 62: Cho biểu đồ:

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh sự thay đổi GDP của Philipines và Thái Lan từ năm 2010 đến năm 2018?

A GDP của Thái Lan và Philipines tăng không ổn định.

B Giá trị GDP của Thái Lan tăng trưởng không ổn định.

Trang 14

C Quy mô GDP của Philipines lớn hơn so với Thái Lan.

D GDP của Thái Lan tăng chậm hơn so với Philipines.

Câu 63: Nước ta giáp biển Đông nên

A hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh trong năm B gió mùa Đông Bắc hoạt động ở mùa đông.

C tổng lượng mưa lớn, độ ẩm không khí cao D một mùa có mưa nhiều và một mùa mưa ít Câu 64: Cơ cấu dân số nước ta hiện nay

A phân bố đồng đều giữa các vùng B tăng nhanh, cơ cấu dân số già.

C tập trung chủ yếu ở thành thị D cơ cấu dân số vàng, lao động dồi dào.

Câu 65: Các đô thị ở nước ta hiện nay

A tỉ lệ dân thành thị không thay đổi B số đô thị giống nhau ở các vùng.

C số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn D trình độ đô thị hóa còn rất thấp.

Câu 66: Trong cơ cấu ngành trồng trọt, tỉ trọng cây công nghiệp có xu hướng tăng nhanh thời gian gần

đây là do

A điều kiện thuận lợi để phát triển B đẩy mạnh chế biến và tiêu thụ.

C đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất D mang lại hiệu quả kinh tế cao.

Câu 67: Ngành viễn thông nước ta hiện nay

A thiết bị cũ kĩ lạc hậu, quy trình thủ công B cơ giới hóa, tự động hóa, phân bố hợp lí.

C tương đối đa dạng, không ngừng phát triển D tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.

Câu 68: Ngành thủy sản nước ta hiện nay

A diện tích nuôi trồng suy giảm B nuôi trồng thủy sản chiếm tỉ trọng lớn.

C nhu cầu thị trường tăng nhanh D tập trung hầu hết ở vùng ven biển.

Câu 69: Giao thông vận tải đường bộ nước ta hiện nay

A có nhiều trục đường bộ xuyên quốc gia B được mở rộng, phủ kín các vùng.

C chưa hội nhập vào đường bộ khu vực D chỉ tập trung ở vùng đồng bằng.

Câu 70: Các vũng vịnh nước sâu ven bờ biển Việt Nam có nhiều tiềm năng để phát triển

A phát triển du lịch biển B xây dựng các cảng nước sâu.

C khai thác khoáng sản biển D đánh bắt cá và làm muối.

Câu 71: Kim ngạch xuất khẩu của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do

Trang 15

A giàu loại khoáng sản, nguồn năng lượng phong phú.

B thu hút được nhiều đầu tư, có lao động dồi dào.

C nằm trong vùng kinh tế trọng điểm, hấp dẫn đầu tư.

D cơ sở hạ tầng phát triển, lao động nhiều kinh nghiệm.

Câu 74: Thuận lợi chủ yếu nhất để phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

A khí hậu có tính chất cận xích đạo, đất bazan giàu dinh dưỡng.

B đất badan có diện tích rộng, giống cây trồng có chất lượng tốt.

C đất badan ở trên những mặt bằng rộng, nguồn nước dồi dào.

D khí hậu mát mẻ trên các cao nguyên cao trên 1000m, đất tốt.

Câu 75: Nguyên nhân chính làm cho giá trị sản xuất công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ vẫn

còn thấp là do

A nguồn nhân lực có trình độ cao bị hút về các vùng khác.

B không chủ động được nguồn nguyên liệu cho sản xuất.

C tài nguyên khoáng sản, năng lượng chưa được phát huy.

D các nguồn lực phát triển sản xuất còn chưa hội tụ đầy đủ.

Câu 76: Cho biểu đồ về dân số thành thị và nông thôn nước ta giai đoạn 1990 – 2019:

(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào?

A Tốc độ tăng trưởng dân số thành thị và nông thôn nước ta nước ta giai đoạn 1990 đến 2019.

B Sự chuyển dịch cơ cấu dân số thành thị và nông thôn nước ta giai đoạn 1990 đến 2019.

C Tình hình gia tăng dân số thành thị và nông thôn nước ta nước ta giai đoạn 1990 đến 2019.

D Quy mô, cơ cấu dân số thành thị và nông thôn nước ta nước ta giai đoạn 1990 đến 2019.

Câu 77: Trong câu thơ: "Hoa đào năm ngoái còn cười gió đông" (Nguyễn Du), "Gió đông" ở đây là

A gió mùa mùa đông lạnh khô.

B gió mùa mùa đông lạnh ẩm.

Trang 16

D Gió đất và gió biển.

Câu 78: Khó khăn chủ yếu trong sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là

A sông ngòi, kênh rạch chằng chịt, bề mặt đồng bằng bị cắt xẻ lớn.

B một số loại đất thiếu dinh dưỡng hoặc quá chặt, khó thoát nước.

C phần lớn diện tích là đất phèn, đất mặn; có một mùa khô sâu sắc.

D địa hình thấp, lũ kéo dài, có các vùng đất rộng lớn bị ngập sâu.

Câu 79: Ý nghĩa chủ yếu của việc xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Bắc Trung Bộ là

A tạo ra những thay đổi lớn, thúc đẩy sự phát triển kinh tế xã hội cho vùng.

B tạo thuận lợi đa dạng hàng hóa vận chuyển, nâng cao vị thế của vùng.

C tăng khả năng thu hút các nguồn đầu tư, thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội.

D làm thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển, giải quyết việc làm.

Câu 80: Cho bảng sau:

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG MỘT SỐ CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN

(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm của nước ta từ năm 2010 đến năm 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Trang 17

41 A Hoạt động khai thác hải sản xa bờ ở nước ta ngày càng phát triển là do

tàu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại hơn (chú ý từ khóa, khai thác xa

bờ tốt chủ yếu nhờ vào tàu thuyền, ngư cụ hiện đại, dịch vụ hậu cần nghề

cá phát triển…)

42 D Biện pháp giảm thiểu thiệt hại do lũ quét gây ra ở nước ta cần quy hoạch

các điểm dân cư để tránh các vùng có thể xảy ra lũ quét nguy hiểm

43 D Ngành du lịch biển đảo nước ta hiện nay có số du khách và doanh thu

tăng nhanh

44 D Các nhà máy nhiệt điện khí nước ta tập trung chủ yếu ở miền Nam do có

nguồn nhiên liệu phong phú từ khí tự nhiên tại thềm lục địa phía nambiển Đông

45 D Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu của việc khai thác chiều sâu trong công

nghiệp ở Đông Nam Bộ là cơ sở năng lượng( điện)

46 A Sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5

47 A Sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam trang 9

48 A Sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam trang 9

49 B Sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam trang 14

50 B Sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam trang 15

51 D Sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam trang 17

52 A Sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam trang 19

53 B Sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam trang 21

54 D Sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam trang 22

55 D Sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam trang 23

56 C Sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam trang 25

57 C Sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam trang 26

58 C Sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam trang 27

59 C Sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam trang 28

Trang 18

60 A Sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam trang 29

61 A Tính cán cân xuất nhập khẩu = xuất khẩu – nhập khẩu

Singapo có cán cân xuất nhập khẩu cao nhất

62 B So sánh sự thay đổi GDP của Philipines và Thái Lan, giá trị GDP của

Thái Lan tăng trưởng không ổn định

63 C Nước ta tiếp giáp với biển Đông nên được cung cấp một lượng hơi ẩm

lớn từ biển vào nên có lượng mư lớn trung binhg từ 1500 đến2000mm/năm, độ ẩm không khí cao, trung binh trên 80%

64 D Cơ cấu dân số nước ta hiện nay đang có sự biến đổi nhanh chóng theo

nhóm tuổi và ở thời kì cơ cấu dân số vàng, nên có lao động dồi dào, tỉ lệdân số phụ thuộc giảm

65 C Các đô thị ở nước ta hiện nay có tỉ lệ dân thành thị thấp hơn so với nông

thôn, tuy nhiên tỉ lệ dân thành thị nước ta đang có xu hướng tăng nhờ quátrình đô thị hóa được đẩy mạnh

66 D Trong cơ cấu ngành trồng trọt, tỉ trọng cây công nghiệp có xu hướng tăng

nhanh thời gian gần đây là do phục vụ cho nhu cầu trong nước và xuấtkhẩu nên mang lại hiệu quả kinh tế cao

67 C Ngành viễn thông nước ta có đặc điểm nổi bật là tốc độ phát triển nhanh

vượt bậc và đón đầu được các thành tựu kĩ thuật hiện đại và có cơ cấungành tương đối đa dạng (SGK Địa lí 12 trang 134)

68 C Ngành thủy sản nước ta hiện nay có nhu cầu các mặt hàng thủy sản tăng

nhanh trong những năm gần đây (SGK Địa lí 12 trang 101)

69 D Giao thông vận tải đường bộ nước ta hiện nay nhờ huy động các nguồn

vốn và tập trung đầu tư nên mạng lưới được mở rộng và hiện đại hóa, về

cơ bản đã phủ kín các vùng (SGK Địa lí 12 trang 131)

70 B Các vũng vịnh nước sâu ven bờ biển Việt Nam có nhiều tiềm năng để

phát triển xây dựng các cảng nước sâu nhất là Nam Trung Bộ

71 C Kim ngạch xuất khẩu nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ

yếu do tác động của việc mở rộng và đa dạng hóa nhiều thị trường Đồngthời Việt Nam trở thành thành viên của WTO và có quan hệ buôn bán vớinhiều nước lớn trên thế giới như Hoa Kì, EU, Nhật,…

Trang 19

triển công nghiệp cơ sở hạ tầng chưa hoàn thiện, thiếu lực lượng lao động

có trình độ chuyên môn => các nguồn lực phát triển còn chưa hội tụ đầy đủ (SGK Địa lí 12 trang 163)

76 B Biểu đồ thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu dân số thành thị và nông thôn

nước ta giai đoạn 1990 đến 2019

77 B Hoa đào là đặc trưng ngày Tết của người dân miền Bắc.

78 C Khó khăn chủ yếu trong sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng

sông Cửu Long là phần lớn diện tích là đất phèn, đất mặn; có một mùa khô sâu sắc

79 A Ý nghĩa quan trọng nhất của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận

tải ở Bắc Trung Bộ là tạo ra những thay đổi lớn trong sự phát triển kinh

tế xã hội của vùng, cơ sở hạ tầng đặc biệt giao thông vận tải (các tuyến đường bắc – nam, đông – tây nối cửa khẩu, cảng biển…) phát triển sẽ tạothế mở cửa, tăng cường giao lưu kinh tế và thu hút mạnh mẽ nguồn vốn đầu tư trong và ngoài nước => thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội, hình thành cơ cấu kinh tế của vùng

80 C Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng cây

công nghiệp lâu năm của nước ta từ năm 2010 đến năm 2019, dạng biểu

đồ đường là thích hợp nhất

HẾT

CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC

Bài thi: ĐỊA LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông nào sau đây có lưu

lượng nước lớn nhất (theo số liệu đo ở các trạm Mỹ Thuận, trạm Cần Thơ, trạm Hà Nội

và trạm Cung Sơn)?

A Sông Đà Rằng B Sông Mã C Sông Mê Công (Cửu Long) D Sông Hồng

Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết nơi nào sau đây có khu dự trữ sinh quyển thế giới?

Trang 20

Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị ở vùng Đông Nam Bộ có số dân dưới 100 000 người là

A Bà Rịa B Thủ Dầu Một C Tây Ninh D Biên Hòa

Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào không có diện tích trồng cây lúa so với diện tích trồng cây lương thực từ 60-70% ?

A Lạng Sơn B Thái Nguyên C Bắc Cạn D Tuyên Quang

Câu 45: Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

A Có rất nhiều dân tộc ít người B Mật độ dân số nhỏ hơn miền núi.

C Tỉ suất sinh cao hơn miền núi D Chiếm phần lớn số dân cả nước.

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết mỏ apatit có nhiều ở tỉnh nào sau đây?

A Lai Châu B Lào Cai C Yên Bái D Sơn La

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết Khu kinh tế ven biển Năm Căn thuộc tỉnh nào sau đây?

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Campuchia?

A Lâm Đồng B Bình Thuận C Bình Phước D Ninh Thuận

Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao hơn cả?

A Ngọc Linh B Vọng Phu C Ngọc Krinh D Kon Ka Kinh Câu 50: Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á nên nước ta có

Trang 21

A Nghệ An B Quảng Bình C Thanh Hóa D Quảng Trị.

Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhận xét nào sau đây đúng

về chế độ nhiệt của Hà Nội so với Cần Thơ?

A Nhiệt độ trung bình tháng VII thấp hơn B Nhiệt độ trung bình tháng I thấp hơn.

C Nhiệt độ trung bình năm cao hơn D Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ hơn.

Câu 54: Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để

A sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động B phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường.

C tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài D khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản.

Câu 55: Yếu tố nào sau đây không phải là lợi thế để phát triển giao thông đường biển nước ta?

A Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh B Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế.

C Các dòng biển hoạt động theo mùa D Có nhiều đảo, quần đảo ở ven bờ.

Trang 1/4 - Mã đề thi 501

Trang 22

Câu 56: Cho bảng số liệu:

XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MA-LAI-XI-A, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

A Hải Phòng, Hải Dương B Hải Dương, Nam Định

C Nam Định, Hạ Long D Hải Phòng, Nam Định

Câu 58: Cho biểu đồ:

Trang 23

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO VÙNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010

- 2016 (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng của nước ta, giai đoạn 2010 - 2016?

A Đồng bằng sông Hồng giảm, các vùng khác tăng.

B Đồng bằng sông Cửu Long giảm, các vùng khác tăng.

C Đồng bằng sông Hồng tăng, Đồng bằng sông Cửu Long giảm.

D Đồng bằng sông Cửu Long tăng, Đồng bằng sông Hồng giảm.

Câu 59: Bãi biển nào của nước ta được coi là một trong sáu bãi biển đẹp nhất hành tinh?

A Nha Trang B Thiên Cầm C Chân Mây D

Câu 61: Thời gian khô hạn kéo dài nhất tập trung ở các tỉnh :

A Ninh Thuận và Bình Thuận B Huyện Mường Xén của tỉnh Nghệ

An

C Quảng Bình và Quảng Trị D Sơn La và Lai Châu.

Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết nhận xét nào sau đây đúng

Trang 24

Câu 63: Cho biểu đồ về than và điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015:

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Sản lượng than, tốc độ tăng trưởng sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

B Tốc độ tăng trưởng sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

C Quy mô và cơ cấu sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

D Sản lượng than và sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

Câu 64: Giải pháp nào sau đây có tác động chủ yếu đến việc phát triển khai thác dầu khí

ở nước ta?

A Phát triển mạnh công nghiệp lọc hóa dầu B Nâng cao trình độ của nguồn lao động.

Trang 25

A Quốc lộ 14 và 20 B Quốc lộ 13 và 14 C Quốc lộ 1 và 14 D Quốc lộ 1 và

A Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên B Ô nhiễm môi trường

C Gây lãng phí nguồn lao động D Giải quyết vấn đề việc làm

Câu 69: Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA, NĂM 2005 VÀ NĂM 2016

(Đơn vị: Nghìn tấn)

Năm Tổng số Lúa đông xuân Lúa hè thu và thu đông Lúa mùa

B Kinh tế hàng hóa sớm phát triển.

D Nguồn lao động lành nghề đông.

Trang 3/4 - Mã đề thi 501

Trang 26

Câu 71: Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để nâng cao giá trị sản xuất của cây công nghiệp ở Tây Nguyên?

A Đa dạng hóa cơ cấu cây trồng B Đẩy mạnh chế biến sản phẩm.

C Quy hoạch các vùng chuyên canh D Mở rộng thêm diện tích trồng trọt.

Câu 72: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển sản xuất thủy sản ở Duyên hải

Nam Trung Bộ là A góp phần phát triển công nghiệp và phân hóa lãnh thổ.

B thu hút các nguồn đầu tư và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

C tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa và giải quyết việc làm.

D tạo ra các nghề mới và làm thay đổi bộ mặt nông thôn.

Câu 73: Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là

A nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng B nước biển dâng, bờ biển nhiều nơi bị sạt lở.

C vùng biển ở một số địa phương bị ô nhiễm D có nhiều cơn bão xuất hiện trên Biển Đông.

Câu 74: Cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục tiêu chủ yếu nào sau đây?

A Tạo điều kiện để hội nhập vào thị trường thế giới.

B Khai thác hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

C Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi trường.

D Tạo thuận lợi cho việc chuyển dịch cơ cấu lao động.

Câu 75: Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho hiệu quả chăn nuôi nước ta

chưa ổn định? A Lao động có trình độ kĩ thuật cao còn chưa nhiều.

Trang 27

C tăng cường giao thương với các nước D làm tăng nhanh khối lượng vận chuyển.

Câu 77: Đồng bằng sông Cửu Long bị xâm nhập mặn nặng trong

mùa khô là do

A sông ngòi, kênh rạch chằng chịt, ba mặt giáp biển, nhiều cửa

sông.

B địa hình thấp, ba mặt giáp biển, sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

C có nhiều vùng trũng rộng lớn, ba mặt giáp biển, địa hình đa dạng.

D nhiều cửa sông, ba mặt giáp biển, có nhiều vùng trũng rộng lớn.

Câu 78: Ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long

vì :

A Có hai mặt giáp biển, ngư trường lớn.

B Có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

C Có nguồn tài nguyên thuỷ sản phong phú.

D Ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

Câu 79: Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây?

A Nhiều thành phần kinh tế tham gia hoạt động ngoại thương.

B Quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa được đẩy mạnh.

C Đời sống dân cư nâng cao hướng vào dùng hàng nhập ngoại.

D Việc hợp tác kinh tế, kĩ thuật với các nước được tăng cường.

Câu 80: Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du

và miền núi Bắc Bộ là A tạo ra tập quán sản xuất mới cho người lao động ở địa

phương.

B cho phép phát triển một nền nông nghiệp hàng hóa hiệu quả cao.

C giải quyết việc làm cho người lao động thuộc các dân tộc ít người.

D cung cấp nguồn nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản.

HẾT

- Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến nay.

Trang 28

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THAM KHẢO

Trang 29

A thiếu lực lượng lao động B nguồn lợi thủy sản suy giảm.

C không tiêu thụ được sản phẩm D không có phương tiện đánh bắt.

Câu 42: Biện pháp quan trọng hàng đầu để hạn chế những tác hại do bão gây ra là

A công trình xây dựng kiên cố B cần nhiều lực lượng phòng chống.

C tăng cường trồng rừng ven biển D dự báo bão chính xác và kịp thời.

Câu 43: Theo các phân loại hiện hành, nước ta có

A 2 nhóm với 19 ngành công nghiệp B 3 nhóm với 29 ngành công nghiệp.

C 4 nhóm với 23 ngành công nghiệp D 5 nhóm với 32 ngành công nghiệp.

Câu 44: Than đá ở nước ta tập trung chủ yếu ở vùng

A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cửu Long.

C Trung du và miền núi Bắc Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 45: Ở Đông Nam Bộ, biện pháp quan trọng nhất để tránh mất nước ở các hồ chứa là

A bảo vệ vốn rừng trên thượng lưu của các con sông.

B xây dựng các công trình thủy lợi.

C nâng cao ý thức của con người.

D bảo vệ các khu dự trữ sinh quyển, vườn quốc gia.

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh /thành phố nào sau đây không giáp

biển?

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Dầu Tiếng thuộc hệ thống sông nào sau

đây?

A Sông Đồng Nai B Sông Mê Công C Sông Ba D Sông Cả

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa lớn nhất vào

tháng VIII?

A Hà Nội B Đồng Hới C Đà Nẵng D Nha Trang

Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền Tây Bắc

và Bắc Trung Bộ?

C Dãy Con Voi D Dãy Pu Sam Sao

Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lỉ Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh có mật độ dân số thấp nhất trong các

tỉnh sau đây?

Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không

thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết các tỉnh có diện tích gieo trồng cây công

nghiệp so với tổng diện tích gieo trồng đạt trên 50% (năm 2007) tập trung chủ yếu tại

A Trung du và miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

B Duyên hải Nam Trung Bộ và Đồng bằng sông Hồng.

C Đồng bằng sông Cửu Long và Bắc Trung Bộ.

D Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành nào sau đây không xuất hiện ở

trung tâm công nghiệp Vinh?

A Chế biến nông sản B Cơ khí C Dệt, may D Sản xuất vật liệu xây dựng.

Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết các trung tâm công nghiệp chế biến lương

thực, thực phẩm có quy mô lớn và rất lớn (năm 2007) thuộc Đồng bằng sông Hồng

Trang 30

A Hải Phòng và Nam Định B Hải Phòng và Hà Nội

C Hải Phòng và Hải Dương D Hà Nội và Hải Dương

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết tuyến đường 25 nối Tuy Hòa với nơi nào

sau đây?

A Buôn Mê Thuột B A Yun Pa C Đà Lạt D Nha Trang

Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết các di sản văn hóa thế giới của nước ta là

A phố cổ Hội An, di tích Mỹ Sơn B Di tích Mỹ Sơn, Phong Nha – Kẻ Bàng.

C vịnh Hạ Long, phố cổ Hội An D vịnh Hạ Long, cố đô Huế

Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết ngành nào đều có mặt ở tất cả các trung tâm

công nghiệp của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Cơ khí B Chế biến nông sản C khai thác than đá D Sản xuất vật liệu xây dựng Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết biết mỏ đá quý Quỳ Châu phân bố ở tỉnh

nào?

A Hà Tĩnh B Quảng Bình C Thanh Hóa D Nghệ An

Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết đầm Ô Loan thuộc tỉnh nào sau đây?

A Phú Yên B Khánh Hòa C Quảng Ngãi D Bình Định

Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết khu vực Đồng bằng sông Cửu Long có bao

nhiêu tỉnh giáp biển

Câu 61: Cho bảng số liệu:

GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI MỘT SỐ QUỐC GIA

( Đơn vị: USD)

( Nguồn niên giám thống kê Việt Nam, NXB Thống kê 2019)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về GDP bình quân đầu người của Bru – nây

và Xin-ga-po trong giai đoạn 2010 – 2018?

A Bru-nây giảm, Xin-ga-po giảm B Bru-nây tăng Xin-ga-po tăng

C Bru-nây biến động, Xin-ga-po giảm D Bru-nây biến động, Xin-ga-po tăng.

Câu 62: Cho biểu đồ:

Trang 31

B Tốc độ tăng trưởng GDP của LB Nga giai đoạn 1990 – 1995 âm.

C Tốc độ tăng trưởng GDP của LB Nga cao nhất vào năm 2000.

D Tốc độ tăng trưởng GDP của LB Nga không ổn định qua các năm.

Câu 63: Nhờ tiếp giáp biển, nên nước ta có

A Nền nhiệt độ cao, nhiều ánh nắng B Nhiều tài nguyên khoáng sản và sinh vật.

C Thiên nhiên xanh tốt, giàu sức sống D Khí hậu có hai mùa rõ rệt.

Câu 64: Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

A Nước ta có nguồn lao động dồi dào.

B Người lao động nước ta có kinh nghiệm sản xuất phong phú.

C Chất lượng lao động ngày càng được nâng cao.

D Lực lượng lao động có trình độ cao chiếm tỷ lệ lớn trong tổng lao động.

Câu 65: Việc tập trung lao động ở các đô thị lớn của nước ta dẫn đến khó khăn về

A vấn đề giải quyết việc làm B phát triển các ngành dịch vụ.

C thu hút vốn đầu tư nước ngoài D nâng cao chất lượng lao động.

Câu 66: Cơ cấu sản phẩm công nghiệp nước ta có sự chuyển đổi theo hướng giảm các loại chất lượng

thấp và trung bình vì

A khan hiếm về nguyên liệu B không có đủ lực lượng lao động.

C nguyên liệu nhập khẩu giá thành cao D không phù hợp với yêu cầu thị trường.

Câu 67: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trồng trọt hiện nay là

A tăng tỉ trọng cây ăn quả B giảm tỉ trọng cây lương thực.

C giảm tỉ trọng cây công nghiệp D tăng tỉ trọng cây lương thực.

Câu 68: Trong các hoạt động lâm nghiệp, lâm sinh khôngbao gồm

A khai thác B trồng rừng C bảo vệ rừng D khoanh nuôi rừng.

Câu 69: Ở nước ta, vận chuyển đường ống tập trung chủ yếu ở vùng

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 70: Các bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn ven biển nước ta có điều kiện để phát triển

A khai thác khoáng sản và du lịch B nuôi trồng thủy sản nước lợ và nước mặn.

C khai thác khoáng sản và giao thông vận tải D trồng rừng và nuôi trồng thủy sản nước ngọt.

Câu 71: Hoạt động ngoại thương nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do

A đa dạng hóa thị trường và sự thay đổi quản lí

B tăng cường hội nhập quốc tế và sự phát triển của nền kinh tế.

C khai thác tài nguyên hiệu quả và tăng chất lượng sản phẩm

D nhu cầu tiêu dùng của dân cư và nguồn vốn đầu tư nước ngoài tăng

Câu 72: Thế mạnh chủ yếu để sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Hồng là

A cơ cấu ngành đa dạng, nguồn nguyên liệu phong phú, cơ sở chế biến phát triển.

B lao động đông đảo, giàu kinh nghiệm, có trình độ thâm canh cao.

C đất phù sa màu mỡ, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nguồn nước phong phú

D lao động dồi dào, nhiều đô thị lớn, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

Câu 73: Thuận lợi chủ yếu để phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

A bờ biển dài, nhiều vũng vịnh nước sâu kín gió B nhiều đảo ven bờ, khí hậu tốt, bãi biển đẹp.

C độ mặn nước biển cao, có các dòng biển nóng D giàu nguồn lợi hải sản và các ngư trường lớn

Câu 74: Thuận lợi chủ yếu nhất để phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên

A có khí hậu cận xích đạo, đất ba dan giàu dinh dưỡng

B đất ba dan có diện tích lớn, giống cây trồng năng suất cao.

C khí hậu cận nhiệt, đất ba dan giàu dinh dưỡng

D khí hậu phân hóa theo độ cao, nguồn nước dồi dào

Trang 32

Câu 75: Đồng bằng sông Cửu Long bị xâm nhập mặn nặng nề trong mùa khô chủ yếu do

A ba mặt giáp biển, nhiều cửa sông, có nhiều vùng trũng rộng

B địa hình thấp, ba mặt giáp biển, sông ngòi kênh rạch dày đặc.

C có nhiều vùng trũng lớn, ba mặt giáp biển, phá rừng mặp mặn

D địa hình đa dạng, sông ngòi kênh rạch chằng chịt, nhiều cửa sông

Câu 76: Cho biểu đồ:

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tốc độ phát triển ngành khai thác thủy sản của vùng DHNTB và ĐBSCL.

B Sự chuyển dịch cơ cấu ngành khai thác thủy sản của vùng DHNTB và ĐBSCL.

C Tình hình phát triển ngành khai thác thủy sản của vùng DHNTB và ĐBSCL.

D Sản lượng ngành khai thác thủy sản của vùng DHNTB và ĐBSCL

Câu 77: Do nằm trong khu vực nội chí tuyến nên biển Đông có

A các dòng biển biến đổi hướng mùa, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới

B các vùng biển nông, biển nóng và mưa nhiều

C độ muối khá cao, nhiều ánh sáng và nhiệt độ nước biển cao

D biển rộng, khí hậu nhiệt đới và độ muối tương đối cao

Câu 78: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển kinh tế biển ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

A tăng cường sự phân hóa lãnh thổ, thu hút vốn đầu tư.

B phát huy các nguồn lực, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

C tăng vị thế của vùng trong cả nước, tạo việc làm mới.

D đẩy nhanh thay đổi cơ cấu kinh tế, đa dạng sản phẩm.

Câu 79: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các cửa khẩu của vùng Bắc Trung Bộ là

A tăng cường giao lưu và hợp tác với các nước láng giềng.

B phân bố lại dân cư và hình thành các đô thị mới

Trang 33

(Nghìn m 3 )

Nước mắm

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng sản xuất một số sản phẩm ngành công nghiệp

nước ta thời kì 1995 – 2017 là

HẾT

-Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến nay.

ĐÁP ÁN ĐỀ THI MÔN ĐỊA LÍ TỐT NGHIỆP THPT 2021

CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC

Bài thi: ĐỊA LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 41: Vùng bờ biển nước ta thường xảy ra

Câu 42: Công nghiệp năng lượng nước ta gồm mấy phân ngành

A 2 phân ngành B 3 phân ngành C 4 phân ngành D 5 phân ngành.

Câu 43: Trong quá trình khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí ở nước ta cần đặc biệt chú ý đến

giải quyết vấn đề nào sau đây?

A Thu hồi khí đồng hành B Liên doanh với nước ngoài.

C Tác động của thiên tai D Các sự cố về môi trường

Câu 44: Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta

hiện nay?

A Cây công nghiêp B Cây lương thực C Cây ăn quả D C rau đậu

Câu 45: Khai thác than ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu phục vụ cho

A các nhà máy nhiệt điện và hóa chất B các nhà máy nhiệt điện và luyện kim

C các nhà máy nhiệt điện và xuất khẩu D các nhà máy luyện kim và xuất khẩu.

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây ở nước ta không có

đường biên giới trên đất liền với Trung Quốc?

A Cao Bằng B Tuyên Quang C Lào Cai D Lạng Sơn.

Câu 47 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết đỉnh núi nào cao nhất vùng núi

Trường Sơn Nam?

Trang 34

A Kon Ka Kinh B Ngọc Linh. C Chư Yang Sin D Nam Decbri

Câu 48 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết đất hiếm phân bố ở địa điểm nào

sau đây?

A Chợ Đồn B Phong Thổ C Yên Châu D Hòa Bình.

Câu 49 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống

sông Cả?

A.Sông Cầu B Sông Hiếu C Sông Đà D Sông Thương.

Câu 50 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có biên

độ nhiệt trung bình năm nhỏ nhất?

A Đà Nẵng B Nha Trang C Lạng Sơn D Cà Mau.

Câu 51 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết hai hồ nước nào sau đây thuộc

lưu vực sông Đồng Nai?

A Hồ Dầu Tiếng, hồ Kẻ Gỗ B Hồ Trị An, hồ Thác Bà.

C Hồ Dầu Tiếng, hồ Lắk D Hồ Dầu Tiếng, hồ Trị An.

Câu 52 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết phân khu địa lí động vật nào sau

đây là nơi phân bố chủ yếu của loài bò tót?

A Khu Bắc Trung Bộ B Khu Đông Bắc

C Khu Trung Trung Bộ D Khu Nam Trung Bộ

Câu 53 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cao nguyên có độ cao cao nhất ở vùng núi

Trường Sơn Nam là

A Kon Tum B Đắk Lắk C Mơ Nông D Lâm Viên.

Câu 54 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, NXB Giáo dục trang15, các đô thị ở Bắc Trung Bộ có

số dân từ 20 đến 50 vạn người là

Câu 55 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển Chu Lai

thuộc vùng kinh tế nào sau đây?

A.Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ B Vùng Tây Nguyên.

C.Vùng Bắc Trung Bộ D Vùng Đông Nam Bộ.

Câu 56 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng

gia cầm trên 9 triệu con?

A Quảng Bình B Quảng Trị C Nghệ An D Hà Tĩnh.

Câu 57 Căn cứ vào bản đồ Lâm nghiệp ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hai tỉnh có giá trị sản

xuất lâm nghiệp cao nhất nước ta là

A Bắc Giang, Thanh Hóa B Nghệ An, Sơn La.

C Nghệ An, Lạng Sơn D Thanh Hóa, Phú Thọ

Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây

có ngành luyện kim màu?

A Thái Nguyên B Thanh Hóa C Biên Hòa D Cần Thơ.

Trang 35

Dân số (triệu người) 264,0 31,6 105,0 66,1

GDP (triệu USD) 932259 296536 304905 407026

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP bình quân đầu người của một số quốc gia năm 2017?

A Thái Lan thấp hơn Phi-lip-pin B Ma-lai-xi-a thấp hơn Thái Lan.

C Phi-lip-pin thấp hơn In-đô-nê-xi-a D Ma-lai-xi-a thấp hơn In-đô-nê-xi-a

Câu 62: Cho biểu đồ sau:

Giá trị xuất nhập khẩu của một số nước trên thế giới năm 2018.

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Nhận xét nào đúng về cán cân xuất nhập khẩu của các nước trên?

A Cán cân xuất nhập khẩu của Trung Quốc là xuất siêu

B Cán cân xuất nhập khẩu của Hoa Kỳ là nhập siêu

C Cán cân xuất nhập khẩu của Nhật Bản là xuất siêu

D Cán cân xuất nhập khẩu của LB Nga là xuất siêu.

Câu 63: Vị trí địa lí nước ta

A nằm hoàn toàn ở vùng xích đạo B nằm trên vành đai sinh khoáng.

C nằm trong vùng có nhiều thiên tai D ở giữa trung tâm Đông Nam Á.

Câu 64: Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế nước ta thay đổi chủ yếu do

A mở rộng sản xuất , tăng trưởng kinh tế

B kinh tế chuyển sang thị trường, hiện đại hóa.

C thúc đấy liên kết kinh tế, hội nhập toàn cầu.

D thu hút đầu tư, đẩy mạnh công nghiệp hóa.

Câu 65: Đô thị nước ta có sức hút đối với đầu tư chủ yếu do

A.dân đông, nhiều lao động kĩ thuật, hạ tầng tốt

B có khả năng mở rộng , thu hút nhiều lao động.

C giao thông thuận lợi , có khả năng liên kết cao

D thị trường rộng, dân trí cao, sản xuất đa dạng.

Câu 66: Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

A thị trường tiêu thụ lớn, loa động có kinh nghiệm.

B dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú

C nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

Trang 36

D lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.

Câu 67: Hiện nay nước ta có lợi thế nào để phát triển công nghiệp?

A Nguồn vốn đầu tư rất lớn từ nước ngoài.

B Có nguồn lao động dồi dào và giá rẻ.

C Có thị trường tiêu thụ lớn trong nước và ngoài nước

D Nguồn nhiên liệu rất đa dạng, phong phú.

Câu 68 : Số lượt khách nội địa tăng lên nhanh chóng trong những năm gần đây chủ yếu

A do có nhiều tiềm năng về du lịch B do mức sống của người dân được nâng cao.

C do có nguồn lao động du lịch tăng D do có cơ sở vật chất, kĩ thuật được đầu tư

Câu 69: Việc nâng cấp các trung tâm du lịch biển ở nước ta mang lại ý nghĩa nào sau đây?

A Tạo thêm nhiều việc làm cho người dân B Thu hút được nhiều du khách hơn.

C Nâng cao hiệu quả khai thác du lịch biển D Tăng doanh thu cho ngành du lịch.

Câu 70: Việc làm đang là vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

A dân đông , nguồn tài nguyên tự nhiên bị khai thác quá mức

B nguồn lao động dồi dào, chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm.

C mật độ dân số cao, phân bố dân cư không đồng đều.

D lao động trồng trọt đông, dịch vụ còn chưa đa dạng.

Câu 71: Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong phát triển lâm nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

A phát triển các khu dự trữ sinh quyển B khai thác hợp lí đi đôi với bảo vệ rừng

C mở rộng them diện tích rừng sản xuất D mở rộng diện tích các vườn quốc gia Câu 72: Giải pháp chủ yếu để thúc đẩy phát triển các khu công nghiệp tập trung ở Duyên Hải Nam

Trung Bộ là

A phát triển khoa học công nghệ B mở rộng các thị trường xuất khẩu.

C thu hút các nguồn vốn đầu tư D nâng cao trình độ người lao động.

Câu 73: Công nghiệp chế biến chế biến ở Tây Nguyên đang được đẩy mạnh phát triển chủ yếu nhờ

A nền nông nghiệp hàng hóa của vùng đang phát triển đi lên

B việc tăng cường cơ sở vật chất, mở rộng thị trường

C điều kiện tự nhiên thuận lợi , tài nguyên thiên nhiên dồi dào

D việc nâng cao chất lượng lao động từ các vùng khác đến đây

Câu 74: Giải pháp chủ yếu đẩy mạnh khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông

Nam Bộ là

A hiện đại cơ sở vật chất kĩ thuật và mở rộng thị trường.

B.đẩy mạnh khai thác khoáng sản, đảm bảo năng lượng

C tập trung vốn đầu tư, phát triển khoa học công nghệ

D nâng cao trình độ lao động, hoàn thiện cơ sở hạ tầng.

Câu 75: Đồng bằng sông Cửu Long bị xâm nhập mặn nặng trong mùa khô là do

Trang 37

(Nguồn số liệu theo: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2000 và 2018

B Tốc độ tăng trường GDP phân theo thành phần kinh tế năm 2000 và 2018

C Giá trị GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2000 và 2018.

D Qui mô, cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế năm 2000 và 2018.

Câu 77: Địa hình đồi trung du ở nước ta phần nhiều là

A các thềm phù sa cổ bị chia cắt do tác động của dòng chảy.

B các bề mặt phủ badan ở độ cao khoảng 200m.

C các thềm phù sa cổ và các bề mặt phủ badan.

D các bề mặt phủ badan bị chia cắt do tác động của dòng chảy.

Câu 78: Điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển ở nước ta là

A có nhiều cảng nước sâu và cụm cảng quan trọng.

B khối lượng hàng hóa luân chuyển tương đối lớn

C các tuyến ven bờ chủ yếu hướng bắc- năm.

D đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió.

Câu 79: Nguyên nhân cơ bản dẫn đến phải khai thác tổng hợp tài nguyên vùng biển là

A tài nguyên biển bị suy giảm lớn.

B môi trường biển mang tính biệt lập.

C tài nguyên biển nước ta đa dạng.

D do môi trường biển rất dễ bị chia cắt

Câu 80: Cho bảng số liệu:

TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN NGÀNH BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG NƯỚC TA,

Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2017, NXB Thống kê, 2018)

Để thể hiện tình hình phát triển ngành Bưu chính, viến thông ở nước ta giai đoạn 2010 – 2017, biểu

đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Trang 38

41 A Bão: trung bình có từ 3-4 cơn bão đổ bộ vào vùng bờ biển nước ta

sách giáo khoa Địa Lí 12 bài 15

42 A Công nhiệp năng lượng nước ta gồm 2 phân ngành khai thác nguyên nhiên

liệu và sản xuất điện SGK địa lí 12 bài 27

43 D Các sự cố về môi trường do trong quá trình khai thác vận chuyển , chế biến

dầu khí dễ xảy ra sgk địa lí 12 193

44 B Cây lương thực sách giáo khoa địa lí 12 trang 93

45 A Các nhà máy nhiệt điện và xuất khẩu sgk địa lí 12 trang 146

46 B Tỉnh Tuyên Quang Căn cứ atlats địa lí Việt Nam trang 4-5

47 B Núi Ngọc Linh Căn cứ atlats địa lí Việt Nam trang 6-7

Trang 39

54 D Huế ,Vinh Căn cứ atlats địa lí Việt Nam trang 15

55 C Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ Căn cứ atlats địa lí Việt Nam trang 17

56 A Nghệ An Căn cứ atlats địa lí Việt Nam trang 19

57 C Nghệ An , Lạng Sơn Căn cứ atlats địa lí Việt Nam trang 20

58 A Thái Nguyên Căn cứ atlats địa lí Việt Nam trang 21

59 C Đường sữa, bánh kẹo Căn cứ atlats địa lí Việt Nam trang 22

60 C Tịnh Biên Căn cứ atlats địa lí Việt Nam trang 23

61 C C. Phi-lip-pin thấp hơn In-đô-nê-xi-a

Áp dụng cách tính GDP bình quân / người = GDP/ Dân số ( USD/ Người)

62 B Áp dụng cách tính cán cân xuất nhập khẩu = giá trị xuất khẩu – giá trị nhập

khẩuXuất khẩu > nhập nhẩu= xuất siêuXuất khẩu < nhập khẩu = nhập siêuCán cân XNK của Hoa Kì là nhập siêu

63 C Nằm trong vùng có nhiều thiên tai/ sgk địa lí 12 trang 15

64 D Thu hút đầu tư , đẩy mạnh công nghiệp hóa nên cơ cấu lao động có sự thay

đổi theo ngành sgk địa lí bài 17

65 D Do thị trường rộng sản xuất đa dạng nên thu hút đầu tư SGk địa lí 12 trang

79

66 C Nguồn thức ăn phong phú , thị trường tiêu thụ lớn nên ngành chăn nuôi lợn

tập trung chủ yếu ở đồng bằng sgk địa lí bài 22

67 B Nguồn lao động dồi dào giá rẻ là lợi thế để phát triển công nghiệp

68 D Cơ sở vật chất kĩ thuật được đầu tư là nhân tố thu hút khách du lịch nội địa

tăng cao do nhu cầu và đời sống người dân có sự thay đổi

69 C Nâng cấp các trung tâm du lịch biển có ý nghĩa góp phần nâng cao hiệu

quả khai thác du lịch biển

70 B Do dân đông nguồn lao động dồi dào, trong khi chuyển dịch cơ cấu kinh tế

còn chậm nên việc làm là vấn đề nan giải ở đồng bằng sông Hồng

71 B Vấn đề chú ý trong phát triển lâm nghiệp vùng Bắc Trung Bộ là khai thác

hợp lí đi đôi với bảo vệ rừng

72 C do vùng thiếu vốn trong pháp triển công nghiệp nên phát triển công nghiệp

ở duyên hải Nam Trung Bộ

73 B Do tăng cường cơ sở vật chất và mở rộng thị trường nên công nghiệp chế

biến của Tây Nguyên đang được đẩy mạnh phát triển

74 B Do phát triển công nghiệp theo chiều sâu là đẩy mạnh đầu tư vốn , khoa học

Trang 40

công nghệ ở Đông Nam Bộ

75 D Do địa hình thấp , ba mặt giáp biển , sông ngòi , kênh rạch chằng chịt nên

Đồng Bằng song Cửu Long bị xâm nhập mặn trong mùa khô

76 A Biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu do 2 hình tròn có bán kính bằng nhau

77 A Địa hình đồi trung du nước ta chủ yếu là các bậc thềm phù sa cổ

78 D Do có nhiều vũng, vịnh rộng kín gió là điều kiện thuận lợi phát triển giao

thông đường biển nước ta

79 C Do vùng biển nước ta có nguồn tài nguyên đa dang, khoáng sản, thủy sản,

du lịch, gtvt nên phải khai thác tổng hợp

80 A Biểu đồ thể hiện tình hình phát triển / 2 đơn vị khác nhau cần chọn biểu đồ

kết hợp

CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC

Bài thi: ĐỊA LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 41: Ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long

A có bốn mặt giáp biển, ngư trường lớn.

B có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

C có nguồn tài nguyên thuỷ sản phong phú.

D ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

Câu 42: Đây là hiện tượng thường đi liền với bão

A sóng thần B động đất C lũ lụt D hạn hán

Câu 43: Phân hoá học là sản phẩm của ngành công nghiệp

A Năng lượng B Vật liệu.

Ngày đăng: 06/08/2021, 21:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w