1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ỨNG DỤNG PHẦN mềm PLAXIS vào PHÂN TÍCH bài TOÁN địa kỹ THUẬT và NHỮNG cải TIẾN của PLAXIS

149 62 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ứng Dụng Phần Mềm Plaxis Vào Phân Tích Bài Toán Địa Kỹ Thuật Và Những Cải Tiến Của Plaxis
Tác giả Ths. Hoàng Thế Thao, Ths. Nguyễn Thành Trung
Người hướng dẫn Ông Nguyễn Hoàng Hà
Trường học Tp. HCM
Thể loại tài liệu hội thảo
Năm xuất bản 2019
Thành phố Tp. HCM
Định dạng
Số trang 149
Dung lượng 26,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

STRUCTURE MODE– KHAI BÁO PHẦN TỬ KẾT CẤU EMBEDDED PILE ROW IN PLAXIS 2D • Ứng xử như phần tử trong mô hình 3D • Mô hình theo dạng dãi dài • Tính năng đặc biệt của phần tử này là không k

Trang 1

PLAXIS

Trang 2

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

Th ời gian: 7h30 – 11h30

7h30 – 8h00 ĐÓN TIẾP ĐẠI BIỂU

8h00 – 8h15 PHÁT BIỂU CỦA TỔNG GIÁM ĐỐC CIC

Ông Nguyễn Hoàng Hà

8h15 – 8h45 GIỚI THIỆU NHỮNG TÍNH NĂNG MỚI TRONG PLAXIS

AE – 2019 SO VỚI CÁC PHIÊN BẢN TRƯỚC ĐÂY Ths Hoàng Thế Thao, Ths Nguyễn Thành Trung

8h45 – 9h30 ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP GIA CỐ NỀN BẰNG CỌC

XI MĂNG ĐẤT KẾT HỢP CỪ LARSEN CHO THI CÔNG

HỐ ĐÀO SÂU TRONG ĐỊA CHẤT BÙN SÉT YẾU TẠI TP.HCM

Bộ phận kỹ thuật Ricons

9h30 – 10h00 TEABREAK GIẢI LAO

10h00 – 10h45 PHÂN TÍCH ỨNG XỬ TƯỜNG VÂY TRONG THI CÔNG

HỐ ĐÀO SÂU VỚI PLAXIS 2D & PLAXIS 3D ThS Hoàng Thế Thao, KS Hoàng Long Hải*

10h45 – 11h30 PHÂN TÍCH ẢNH HƯỞNG CỦA CÔNG TÁC THI CÔNG

HỐ ĐÀO SÂU ĐẾN CHUYỂN VỊ CÔNG TRÌNH LÂN CẬN Ở KHU VỰC QUẬN 1, TP.HCM

Ths Hoàng Thế Thao, Ths Nguyễn Thành Trung

Trang 4

1 TỔNG QUAN

5 TÍNH NĂNG MỚI TRONG KHAI BÁO

TRÌNH TỰ THI CÔNG VÀ XUẤT KẾT QUẢ

2

6 NHỮNG TÍNH NĂNG MỚI KHÁC

PHẦN TỬ ĐẤT VÀ CÁC PHẦN TỬ KẾT CẤU

Trang 7

PHẦN 1: TỔNG QUAN – VỀ NHỮNG CẢI TIẾN

PLAXIS AE- 2019 SO VỚI CÁC PHIÊN BẢN TRƯỚC

WATER CONDITION

GIAO DIỆN

PLAXIS AE-2019

STAGE

CONSTRCTION

- OUTPUT

STRUCTURES MODE

SOIL MODE

MESH MODE NEW OTHERS

Trang 8

PHẦN 2 NHỮNG CẢI TIẾN VỀ MẶT GIAO DIỆN

Phần giao diện tổng thể

Trang 9

PHẦN 2 NHỮNG CẢI TIẾN VỀ MẶT GIAO DIỆN

Tích hợp phần Input và Calculation vào trong cùng giao

diện

Trang 10

PHẦN 2 NHỮNG CẢI TIẾN VỀ MẶT GIAO DIỆN

• Each GUI action creates a command

• Log of commands stored

• Provide alternative way of defining a project

Trang 11

PHẦN 2 NHỮNG CẢI TIẾN VỀ MẶT GIAO DIỆN

• Project explorer

• Group objects

• Easy modification & inspection of object properties

• Multi-select and Multi-edit properties

Trang 12

PHẦN 3 SOIL MODE – KHAI BÁO PHẦN TỬ ĐẤT

• Quản lý theo dạng hố khoan (borehole)

• Khai báo và điều chỉnh nhanh

Trang 13

PHẦN 3 SOIL MODE – KHAI BÁO PHẦN TỬ ĐẤT

• Khai báo chi tiết của 1 hố khoan điển hình

Trang 14

PHẦN 3 SOIL MODE – KHAI BÁO PHẦN TỬ ĐẤT

• Khai báo vật liệu riêng cho phần tử CONCRETE

Trang 15

PHẦN 3 SOIL MODE – KHAI BÁO PHẦN TỬ ĐẤT

• Cho phép phân tích ứng xử không thoát nước theo 3 phương pháp A, B và C

Trang 17

PHẦN 3 STRUCTURE MODE– KHAI BÁO PHẦN TỬ

KẾT CẤU

EMBEDDED PILE ROW IN PLAXIS 2D

• Ứng xử như phần tử trong mô hình 3D

• Mô hình theo dạng dãi dài

• Tính năng đặc biệt của phần tử này là không kết nối trực tiếp

với lưới mà thông qua 1 đường “interface”, do đó phần tử đất

vẫn mesh liên tục qua phần tử này ➔ Phần tử đất vẫn dịch

chuyển xuyên qua phần tử Embedded Pile Row

Trang 18

PHẦN 3 STRUCTURE MODE– KHAI BÁO PHẦN TỬ

KẾT CẤU

EMBEDDED PILE ROW IN PLAXIS 2D

• Ứng dụng khai báo phần tử bê tông, cọc, kè, hoặc bầu neo ….

• Có thể khai báo dạng phần tử vuông, tròn, hoặc có

lỗ rỗng bên trong như cọc PHC

Trang 19

PHẦN 3 STRUCTURE MODE– KHAI BÁO PHẦN TỬ

KẾT CẤU

EMBEDDED PILE ROW IN PLAXIS 2D

• New name for “embedded pile row”

• Define linear or multi-linear lateral skin resistance

• Define multi-linear or layer dependent axial stiffness

• Visualization of connection type and connected end

• Select between “Rockbolt” and “Pile” behaviour

• Elasto-plastic behaviour

Trang 21

PHẦN 3 STRUCTURE MODE– KHAI BÁO PHẦN TỬ

KẾT CẤU

SELECT TOOL

• Thao tác nhanh gọn, mô hình tốn ít thời gian hơn

phiên bản trước đây

Trang 22

PHẦN 3 STRUCTURE MODE– KHAI BÁO PHẦN TỬ

KẾT CẤU

• Thao tác nhanh gọn, mô hình tốn ít thời gian hơn

phiên bản trước đây

ARRAY TOOL

Trang 23

PHẦN 4 MESH MODE– LƯỚI VÀ CHIA LƯỚI

• Automatic mesh refinements on structural elements

• Visual feedback for mesh refinements/coarsening:

Trang 24

PHẦN 5 WATER CONDITION MODE– MỰC NƯỚC

NGẦM

• Water levels are now “global”

+ Change is across all phases that the water

level is assigned to

+ Duplicate or create a new water level when

waterlevel changes

+ Assign it as “global” for the current phase

• Define time dependent boundary conditions

• Define open/closed flow boundary conditions

Trang 25

+ Easy-to-understand calculation branch

• Acces to Selection explorer

• Modify load values or active state

• Model Explorer

• View Active state of whole model per phase

• Modify Flow and Dynamic Boundary

conditions

Trang 26

PHẦN 6 OUTPUT– XUẤT KẾT QUẢ

STRUCTURAL FORCES IN VOLUMES ELEMENTS

• Compute bending moment, axial and shear forces on the fly in the output program.

Trang 27

PHẦN 6 OUTPUT– XUẤT KẾT QUẢ

STRUCTURAL FORCES IN VOLUMES ELEMENTS

• Compute bending moment, axial and shear forces on the fly in the output program.

Trang 28

• Create measurement lines

• Edit and delete

Trang 29

PHẦN 7 OTHERS – NHỮNG NỘI DUNG MỚI KHÁC

Trang 30

PHẦN 8 TỔNG QUAN NHỮNG ĐIỂM MỚI TRONG

PLAXIS 3D VERSION 2018

• Fast and efficient tunnel design

• Create or import tunnel cross-sections

• Options to add thick lining or model benches and sidewalls, etc.

• Assign structural and material properties

• Create straight, plunging or arching tunnel trajectories

• Define tunnel excavation volumes by slicing the trajectory

• Option to import from *.DXF / *.DWG cross-sections

3D Tunnel Designer

Trang 31

PHẦN 8 TỔNG QUAN NHỮNG ĐIỂM MỚI TRONG

PLAXIS 3D VERSION 2018

• Define the plane of the trajectory

• Define the trajectory via Arcs and Lines

• Slice trajectory segments into sections to be

excavated

• Divide by number of slices or slice thickness

3D Tunnel Designer

Trang 33

PHẦN 8 TỔNG QUAN NHỮNG ĐIỂM MỚI TRONG

PLAXIS 3D VERSION 2018

Trang 34

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 Manual Plaxis version 2012 đến version 2015

2 Manual Plaxis AE đến version 2019

3 Manual Plaxis 3D version 2016 đến version 2018

4 Workshop Plaxis 2D Basic – Hochiminh City 20-21,2018

32

Trang 35

CẢM ƠN SỰ QUAN TÂM CỦA

QUÝ VỊ!

Trang 36

ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP GIA CỐ NỀN

BẰNG CỌC XI MĂNG ĐẤT KẾT HỢP CỪ

LARSEN CHO THI CÔNG HỐ ĐÀO SÂU TRONG

ĐỊA CHẤT BÙN SÉT YẾU TẠI TPHCM

Trang 39

GIỚI THIỆU DỰ ÁN

I TỔNG QUAN

6

P QUẢN LÝ KỸ THUẬT & KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG

• DỰ ÁN PANORAMA – KHU LA CASA QUẬN 7

• XUNG QUANH DỰ ÁN SÁT VÁCH NHIỀU CÔNG TRÌNH

NHÀ DÂNHIỆN HỮU

Trang 40

• COTE ĐÀO MÓNG ĐẠI TRÀ -9.2m

• COTE ĐÀO KHU VỰC HỐ PIT -10.7m

• VỊ TRÍ HỐ PIT GẦN SÁT VỚI MÉP HỐ ĐÀO

Trang 41

ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT KHÓ KHĂN

I TỔNG QUAN

6

P QUẢN LÝ KỸ THUẬT & KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG

SÉT LẪN BỤI, TRẠNG THÁI CHẢY (~15.0m); SPT = 0

CÁT SAN LẤP (~1.8m lớp mặt)

SÉT LẪN BỤI CÁT MỊN, TRẠNG THÁI CHẢY (~10.0m); SPT = 0 - 1

SÉT LẪN BỤI, DẺO MỀM (~1.5m); SPT = 2

SÉT LẪN BỤI CÁT MỊN, DẺO CỨNG (~8.0m); SPT = 10 - 12

SÉT LẪN BỤI, DẺO MỀM (~6.0m);

SPT = 6 - 8

 KHOẢNG 25-28m ĐẦU LÀ ĐẤT YẾU, CHỦ

YẾU LÀ BÙN SÉT TRẠNG THÁI CHẢY

• SPT 14-16m ĐẦU = 0

• SPT 11-12m TIẾP THEO = 01

Trang 42

ĐỊNH HƯỚNG BIỆN PHÁP THI CÔNG

Trang 43

RỦI RO BIỆN PHÁP THI CÔNG

I TỔNG QUAN

6

P QUẢN LÝ KỸ THUẬT & KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG

Trang 44

III HÌNH ẢNH THI CÔNG

TRAO ĐỔI & THẢO LUẬN

IV.

Trang 46

Chiều dài cọc (phần khoan phun xi măng) L = 4 m

Gọi m là tỷ lệ diện tích gia cố:

Mô đun đàn hồi cọc CDM (The deep mixing method) ECDM = 180 qu

Mô đun đàn hồi đất (TCVN 9403-2012) ESOIL = 250 Su

CÁC CÔNG THỨC QUY ĐỔI CÁC GIÁ TRỊ TỪ QUAN ĐIỂM NỀN TƯƠNG ĐƯƠNG

CDM – Khai báo là lớp vật liệu Linear elastic

 MẶT BẰNG CDM KẾT HỢP BỐ TRÍ KIỂU KHỐI VÀ KẺ Ô

Trang 47

P QUẢN LÝ KỸ THUẬT & KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG

II TÍNH TOÁN

MẶT BẰNG CHỐNG SHORING

Trang 49

P QUẢN LÝ KỸ THUẬT & KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG

II TÍNH TOÁN

• BƯỚC 1: THI CÔNG CỪ LARSEN 12m XEN KẼ 18m; ĐÀO ĐẤT ĐẾN CAO ĐỘ -2.5m

• BƯỚC 2: LẮP DỰNG HỆ SHORING LỚP 1 CAO ĐỘ -2.0m; ĐÀO ĐẤT ĐẾN CAO ĐỘ -6.5m

• BƯỚC 3: LẮP DỰNG HỆ SHORING LỚP 2 CAO ĐỘ -6,0m; ĐÀO ĐẤT ĐẾN ĐÁY MÓNG -9.2m VÀ PIT THANG MÁY -10.7m

CÁC BƯỚC THI CÔNG & MÔ PHỎNG PLAXIS

Trang 50

P QUẢN LÝ KỸ THUẬT & KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG

II TÍNH TOÁN PHÂN TÍCH KẾT QUẢ TÍNH TOÁN VÀ KẾT QUẢ QUAN TRẮC CHUYỂN VỊ

CHUYỂN VỊ NGANG TÍNH TOÁN – QUAN TRẮC VỊ TRÍ MÓNG BÈ (ID2)

Trang 51

P QUẢN LÝ KỸ THUẬT & KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG

II TÍNH TOÁN PHÂN TÍCH KẾT QUẢ TÍNH TOÁN VÀ KẾT QUẢ QUAN TRẮC CHUYỂN VỊ

CHUYỂN VỊ NGANG TÍNH TOÁN – QUAN TRẮC VỊ TRÍ PIT (ID5)

Trang 52

P QUẢN LÝ KỸ THUẬT & KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG

II TÍNH TOÁN PHÂN TÍCH KẾT QUẢ TÍNH TOÁN VÀ KẾT QUẢ QUAN TRẮC CHUYỂN VỊ

 TỪ KẾT QUẢ SO SÁNH CHO THẤY CHUYỂN VỊ LỚN NHẤT CỪ LARSEN THEOQUAN TRẮC GẦN TƯƠNG ĐƯƠNG VỚI TÍNH TOÁN BẰNG MÔ HÌNH PLAXIS

Tỉ lệ chuyển vị quan trắc - tính toán

(%)

Trang 54

P QUẢN LÝ KỸ THUẬT & KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG

III HÌNH ẢNH THI CÔNG

KIỂM SOÁT THI CÔNG CDM

Trang 55

P QUẢN LÝ KỸ THUẬT & KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG

III HÌNH ẢNH THI CÔNG

HÌNH ẢNH THI CÔNG

Trang 56

P QUẢN LÝ KỸ THUẬT & KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG

III HÌNH ẢNH THI CÔNG

HÌNH ẢNH THI CÔNG

Trang 58

THANK YOU!

PHÒNG QUẢN LÝ KỸ THUẬT & KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG

Trang 61

hầm 60x30m với quy

3 tầng hầm sâu 14.5m

Semi-Topdown

dài 38m, cắm vào lớp Sét cứng

1 TỔNG QUAN

Trang 62

Lớp 6 Cát mịn – Chặt

Lớp 7 Cát – Rất chặt Lớp 5 Sét pha – Cứng

Độ sâu mực nước ngầm: -3.m

Trang 63

HSM HSM HSM HSM HSM HSM HSM HSMDrained Drained Drained Drained UnDrained UnDrained Drained Drained

Trang 72

Bước 9: Đổ bê tông sàn B3 (cục bộ một số vị trí) tại cao độ -13.500m.

4 TRÌNH TỰ THI CÔNG

Trang 74

L – là chiều dài của

t ường vây đang khảo sát.

Trang 80

0.00 -60.0 -40.0 -20.0 0.0

-40.00 -35.00 -30.00 -25.00 -20.00 -15.00 -10.00 -5.00

0.00 -60.0 -40.0 -20.0 0.0

Trang 81

0.00 0.0 20.0 40.0 60.0

-40.00 -35.00 -30.00 -25.00 -20.00 -15.00 -10.00 -5.00

0.00 0.0 20.0 40.0 60.0

Trang 82

0.00 0.0 20.0 40.0 60.0

-40.00 -35.00 -30.00 -25.00 -20.00 -15.00 -10.00 -5.00

0.00 -80.0 -60.0 -40.0 -20.0 0.0

F

E

Trang 83

0.00 -2000 -1000 0 1000 2000

-40.00 -35.00 -30.00 -25.00 -20.00 -15.00 -10.00 -5.00

0.00 -1500.0 -1000.0 -500.0 0.0 500.0 1000.0

Trang 84

0.00 -2000 -1000 0 1000 2000

-40 -35 -30 -25 -20 -15 -10 -5

0 -2000.0 -1000.0 0.0 1000.0 2000.0

Trang 85

0.00 -1500.00-1000.00 -500.00 0.00 500.00 1000.00 1500.00

-40.00 -35.00 -30.00 -25.00 -20.00 -15.00 -10.00 -5.00

0.00 -2000 -1500 -1000 -500 0 500 1000

F

E

Trang 89

• Theo phương cạnh dài của công trình,

chuyển vị tường vây có giá trị tương đồng giữa 2D&3D tại các vị trí [L/3;L/2] Ngoài phạm vi này, nhìn chung gía trị chuyển vị 3D nhỏ hơn 2D, càng về phía góc độ chênh lệch này càng lớn.

• Theo phương cạnh ngắn của công trình, nhìn

chung chuyển vị tường vây trong 3D nhỏ hơn 2D.

• Trong tất cả các trường hợp, chuyển vị chân

t ường vây trong 2D lớn hơn 3D Kết quả này phù hợp với các số liệu quan trắc thực tế của nhiều dự án.

Trang 90

• Độ lún nền đất xung quanh hố đào khi phân tích trong 3D cho kết quả nhỏ

h ơn 2D Trong ví dụ này, độ chênh lệch này là hơn 4 lần.

3 Về moment:

• Thớ căng của biểu đồ bao moment giống nhau giữa 2D&3D.

• Theo phương cạnh dài của công trình, biểu đồ bao moment có giá trị gần

nh ư tương đồng giữa 2D&3D tại các vị trí [L/3;L/2], càng về phía góc độ chênh lệch moment ở phía hố đào càng lớn (2D lớn hơn 3D).

• Theo phương cạnh ngắn của công trình, nhìn chung đường bao moment

trong 3D nhỏ hơn 2D tại vị trí bụng, phía hố đào.

Trang 91

dựng vì theo phương cạnh dài (càng về phía góc) cũng như phương cạnh ngắn

thì kết quả phân tích cho thấy:

• PLAXIS 3D cho giá trị chuyển vị nhỏ hơn 2D;

• PLAXIS 3D cho giá trị moment ở bụng (phía hố đào) nhỏ hơn 2D → giảm được thép;

• PLAXIS 3D cho giá trị độ lún nền nhỏ hơn 2D.

Trang 93

CHUYÊN ĐỀ/ SEMINAR

PHÂN TÍCH ẢNH HƯỞNG CỦA CÔNG TÁC THI CÔNG HỐ ĐÀO SÂU ĐẾN CHUYỂN VỊ CÔNG TRÌNH LÂN CẬN Ở KHU VỰC QUẬN 1, TP.HCM

12 / 2019

Trang 94

1 MỞ ĐẦU

4 CASE STUDY : DỰ ÁN THI CÔNG HẦM QUẬN 1

Trang 95

PHẦN 1: MỞ ĐẦU

CHỐNG ĐỠ CÔNG TRÌNH LÂN CẬN –

DỰ ÁN QUẬN 1 – TP.HCM (2017)

Trang 96

PHẦN 1: MỞ ĐẦU

CHỐNG ĐỠ NHÀ DÂN LÂN CẬN –

DỰ ÁN QUẬN BÌNH THẠNH – TP.HCM (2016)

Trang 97

PHẦN 1: MỞ ĐẦU

CÔNG TRÌNH LÂN CẬN BỊ SỰ CỐ

-DỰ ÁN QUẬN BÌNH THẠNH (2018)

Trang 98

Hiện trạng?

Kinh nghiệm?

6

Nguyên nhân của vấn đề trên

là gì ?

Trang 99

PHẦN 1: MỞ ĐẦU

NGUYÊN NHÂN CỦA VẤN ĐỀ TRÊN

❑ Chuyển vị của hệ tường vây trong quá trình đào đất tầng hầm ảnh hưởng đến công trình lân cận.

❑ Phạm vi ảnh hưởng từ biên hố đào đến phạm vi công trình lân cận

❑ Các nguyên nhân khác: công tác hạ mực nước ngầm, tải trọng động trong quá trình thi công, ph ương án móng của công trình lân cận…

Trang 100

PHẦN 2: TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU

TÌM HIỂU VỀ GIÁ TRỊ CHUYỂN VỊ NGANG CỦA TƯỜNG VÂY

❑ Tường chắn trong cát và bụi có thể dịch

chuyển ngang lên đến 0.2%H.

❑ Tường chắn trong sét nửa cứng có thể dịch

chuyển ngang lên đến 0.5%H.

❑ Tường chắn trong sét trạng thái chảy có thể

dịch chuyển ngang lên đến 2%H.

❑ Tường chắn trong sét trạng thái rất chảy có

thể dịch chuyển ngang lớn hơn 2%H.

8

Trang 101

PHẦN 2: TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU

Phân tích chuyển vị của hố đào trong khu vực

thành phố Đài Bắc – Đài Loan

Trang 102

PHẦN 2: TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU

TÌM HIỂU VỀ GIÁ TRỊ CHUYỂN VỊ NGANG CỦA TƯỜNG VÂY

10

Trang 103

PHẦN 2: TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU

1 tiêu chí đánh giá an toàn cho sự làm việc của kết cấu công trình lân cận.

TÌM HIỂU VỀ GIÁ TRỊ CHUYỂN VỊ NGANG CỦA TƯỜNG VÂY

11

Trang 104

PHẦN 2: TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU

HUNG and N PHIENWEJ

TÌM HIỂU VỀ GIÁ TRỊ CHUYỂN VỊ NGANG CỦA TƯỜNG VÂY

12

Trang 105

PHẦN 2: TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU

hưởng là 2H từ biên tường.

Với sét yếu: 1-2%H, phạm vi ảnh hưởng là

3H đến 4H từ biên tường.

+ Với H là chiều sâu hố đào.

13

Trang 106

PHẦN 2: TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU

Trang 107

PHẦN 2: TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU

Clough and O’Rourke

Trang 108

PHẦN 2: TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU

Clough and O’Rourke

❑ Với sét yếu: Chuyển vị lớn nhất nằm ở khoảng cách 0.75H tính từ mép hố đào

và phạm vi ảnh hưởng 3H.

+ Với H là chiều sâu hố đào.

Trang 109

PHẦN 2: TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU

Bentler (1998) and Long

Với sét yếu và dẻo mềm: 0.55%H

+ Với H là chiều sâu hố đào.

Trang 110

PHẦN 2: TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU

+ Đối với việc thi công hố đào trong tầng địa chất đất trạng thái sét dẻo mềm đến sét cứng, hoặc cát trạng thái chặt vừa:

• Phạm vi ảnh hưởng tới công trình lân cận lớn nhất là cách

t ường vây khoảng 0.75H, và tắt dần về 0 ở khoảng cách 3H tính từ tường vây.

Trang 111

 ’ Góc ma sát hữu hiệu CD hoặc CU

m r

Trang 112

PHẦN 4: CASE STUDY : DỰ ÁN THI CÔNG HẦM QUẬN 1 20

DỰ ÁN HẦM Ở QUẬN 1 – HƯỚNG PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ

Phân tích trình tự thi công Plaxis 2D version 2018

DỰA VÀO BIỆN PHÁP THI CÔNG

Trang 113

PHẦN 4: CASE STUDY : DỰ ÁN THI CÔNG HẦM QUẬN 1 21

DỰ ÁN HẦM Ở QUẬN 1 – MẶT BẰNG DỰ ÁN

TỔNG MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH VÀ MẶT CẮT PHÂN TÍCH

Trang 114

PHẦN 4: CASE STUDY : DỰ ÁN THI CÔNG HẦM QUẬN 1 22

❑ Zone 1: T ường Secant pile D900a1400 sâu 34.7m nằm bên ngoài, bên trong có đoạn

t ường DW800 (sẽ đục

đi trong quá trình đào đất)

Trang 115

PHẦN 4: CASE STUDY : DỰ ÁN THI CÔNG HẦM QUẬN 1

23

DỰ ÁN HẦM Ở QUẬN 1 – TRÌNH TỰ THI CÔNG

23

Giai đoạn đào đất 1: (GĐ 1)Đào đất từ cao độ -0.45m đến cao độ -2.35m

Giai đoạn đào đất 2: (GĐ 2) Đổ bê tông hệ dầm sàn L1, đào đất từ cao độ -2.35m to -7.05m.

Trang 116

PHẦN 4: CASE STUDY : DỰ ÁN THI CÔNG HẦM QUẬN 1

24

DỰ ÁN HẦM Ở QUẬN 1 – TRÌNH TỰ THI CÔNG

24

Giai đoạn đào đất 3: (GĐ 3) Đổ bê tông hệ chống dầm sàn tầng B1, đào đất đến cao độ -10.35m.

Giai đoạn đào đất 4: (GĐ 4) Đổ bê tông hệ dầm sàn B2, đào đất đến cao độ -13.65m.

Trang 117

PHẦN 4: CASE STUDY : DỰ ÁN THI CÔNG HẦM QUẬN 1

Trang 118

PHẦN 4: CASE STUDY : DỰ ÁN THI CÔNG HẦM QUẬN 1

26

DỰ ÁN HẦM Ở QUẬN 1 – TRÌNH TỰ THI CÔNG

26

Trang 119

PHẦN 4: CASE STUDY : DỰ ÁN THI CÔNG HẦM QUẬN 1 27

DỰ ÁN HẦM Ở QUẬN 1 – MẶT BẰNG QUAN TRẮC INCLINOMETER

MẶT BẰNG QUAN

TRẮC INCLINOMETER

Trang 120

PHẦN 4: CASE STUDY : DỰ ÁN THI CÔNG HẦM QUẬN 1 28

DỰ ÁN HẦM Ở QUẬN 1 – MẶT BẰNG QUAN TRẮC LÚN NỀN VÀ NHÀ

MẶT BẰNG QUAN TRẮC LÚN NỀN VÀ LÚN CÔNG TRÌNH LÂN CẬN

Trang 121

PHẦN 4: CASE STUDY : DỰ ÁN THI CÔNG HẦM QUẬN 1

29

DỰ ÁN HẦM Ở QUẬN 1

29

CÁC MỐC THỜI GIAN THI CÔNG QUAN TRỌNG:

+ GIAI ĐOẠN 1 (17/10/2018): HOÀN THÀNH ĐÀO ĐẤT ĐẾN CAO ĐỘ -2.35M + GIAI ĐOẠN 2 (19/12/2018): HOÀN THÀNH ĐÀO ĐẤT ĐẾN CAO ĐỘ -7.05M + GIAI ĐOẠN 3 (01/03/2019): HOÀN THÀNH ĐÀO ĐẤT ĐẾN CAO ĐỘ -10.35M

DỪNG THI CÔNG ĐẾN 25/05/2019 + GIAI ĐOẠN 4 (20/07/2019): HOÀN THÀNH ĐÀO ĐẤT ĐẾN CAO ĐỘ -13.65M

DỪNG THI CÔNG ĐẾN 16/11/2019

Ngày đăng: 05/08/2021, 13:16

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Chang-Yu Ou. Deep Excavation Theory and Practice. Taylor & Francis Group, 2006 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Deep Excavation Theory and Practice
2. G. W. Clough and T. D. O’ Rourke. “Construction -induced movements of in situ walls. Design and Performance of Earth Retaining Wall Structures,” ASCE Special Publication, No. 25, pp.439-470, 1990 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Construction -induced movements of in situ walls. Design and Performance of Earth Retaining Wall Structures,” "ASCE Special Publication
4. SPRING Singapore, 2010. Technical Reference for Deep excavation TR26:2010. SPRING Singapore, Singapore Sách, tạp chí
Tiêu đề: Technical Reference for Deep excavation TR26:2010
5. E.C. Leong and C.F. Leung, “Applications of Technical Reference for Deep Excavation TR26: 2010 ,” The IES Journal Part A: Civil & Structural Engineering, Vol. 5, No. 3, pp.129-130, August 2012 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Applications of Technical Reference for Deep Excavation TR26: 2010 ,” "The IES Journal Part A: Civil & Structural Engineering
3. D.T. Goldberg, W.E. Jaworski, and M.D. Gordon. Lateral support systems and underpinning, Vol. I. Design and Construction, Federal Highway Administration Offices of Reseach & Development, 1976 Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w