STRUCTURE MODE– KHAI BÁO PHẦN TỬ KẾT CẤU EMBEDDED PILE ROW IN PLAXIS 2D • Ứng xử như phần tử trong mô hình 3D • Mô hình theo dạng dãi dài • Tính năng đặc biệt của phần tử này là không k
Trang 1PLAXIS
Trang 2NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
Th ời gian: 7h30 – 11h30
7h30 – 8h00 ĐÓN TIẾP ĐẠI BIỂU
8h00 – 8h15 PHÁT BIỂU CỦA TỔNG GIÁM ĐỐC CIC
Ông Nguyễn Hoàng Hà
8h15 – 8h45 GIỚI THIỆU NHỮNG TÍNH NĂNG MỚI TRONG PLAXIS
AE – 2019 SO VỚI CÁC PHIÊN BẢN TRƯỚC ĐÂY Ths Hoàng Thế Thao, Ths Nguyễn Thành Trung
8h45 – 9h30 ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP GIA CỐ NỀN BẰNG CỌC
XI MĂNG ĐẤT KẾT HỢP CỪ LARSEN CHO THI CÔNG
HỐ ĐÀO SÂU TRONG ĐỊA CHẤT BÙN SÉT YẾU TẠI TP.HCM
Bộ phận kỹ thuật Ricons
9h30 – 10h00 TEABREAK GIẢI LAO
10h00 – 10h45 PHÂN TÍCH ỨNG XỬ TƯỜNG VÂY TRONG THI CÔNG
HỐ ĐÀO SÂU VỚI PLAXIS 2D & PLAXIS 3D ThS Hoàng Thế Thao, KS Hoàng Long Hải*
10h45 – 11h30 PHÂN TÍCH ẢNH HƯỞNG CỦA CÔNG TÁC THI CÔNG
HỐ ĐÀO SÂU ĐẾN CHUYỂN VỊ CÔNG TRÌNH LÂN CẬN Ở KHU VỰC QUẬN 1, TP.HCM
Ths Hoàng Thế Thao, Ths Nguyễn Thành Trung
Trang 41 TỔNG QUAN
5 TÍNH NĂNG MỚI TRONG KHAI BÁO
TRÌNH TỰ THI CÔNG VÀ XUẤT KẾT QUẢ
2
6 NHỮNG TÍNH NĂNG MỚI KHÁC
PHẦN TỬ ĐẤT VÀ CÁC PHẦN TỬ KẾT CẤU
Trang 7PHẦN 1: TỔNG QUAN – VỀ NHỮNG CẢI TIẾN
PLAXIS AE- 2019 SO VỚI CÁC PHIÊN BẢN TRƯỚC
WATER CONDITION
GIAO DIỆN
PLAXIS AE-2019
STAGE
CONSTRCTION
- OUTPUT
STRUCTURES MODE
SOIL MODE
MESH MODE NEW OTHERS
Trang 8PHẦN 2 NHỮNG CẢI TIẾN VỀ MẶT GIAO DIỆN
Phần giao diện tổng thể
Trang 9PHẦN 2 NHỮNG CẢI TIẾN VỀ MẶT GIAO DIỆN
Tích hợp phần Input và Calculation vào trong cùng giao
diện
Trang 10PHẦN 2 NHỮNG CẢI TIẾN VỀ MẶT GIAO DIỆN
• Each GUI action creates a command
• Log of commands stored
• Provide alternative way of defining a project
Trang 11PHẦN 2 NHỮNG CẢI TIẾN VỀ MẶT GIAO DIỆN
• Project explorer
• Group objects
• Easy modification & inspection of object properties
• Multi-select and Multi-edit properties
Trang 12PHẦN 3 SOIL MODE – KHAI BÁO PHẦN TỬ ĐẤT
• Quản lý theo dạng hố khoan (borehole)
• Khai báo và điều chỉnh nhanh
Trang 13PHẦN 3 SOIL MODE – KHAI BÁO PHẦN TỬ ĐẤT
• Khai báo chi tiết của 1 hố khoan điển hình
Trang 14PHẦN 3 SOIL MODE – KHAI BÁO PHẦN TỬ ĐẤT
• Khai báo vật liệu riêng cho phần tử CONCRETE
Trang 15PHẦN 3 SOIL MODE – KHAI BÁO PHẦN TỬ ĐẤT
• Cho phép phân tích ứng xử không thoát nước theo 3 phương pháp A, B và C
Trang 17PHẦN 3 STRUCTURE MODE– KHAI BÁO PHẦN TỬ
KẾT CẤU
EMBEDDED PILE ROW IN PLAXIS 2D
• Ứng xử như phần tử trong mô hình 3D
• Mô hình theo dạng dãi dài
• Tính năng đặc biệt của phần tử này là không kết nối trực tiếp
với lưới mà thông qua 1 đường “interface”, do đó phần tử đất
vẫn mesh liên tục qua phần tử này ➔ Phần tử đất vẫn dịch
chuyển xuyên qua phần tử Embedded Pile Row
Trang 18PHẦN 3 STRUCTURE MODE– KHAI BÁO PHẦN TỬ
KẾT CẤU
EMBEDDED PILE ROW IN PLAXIS 2D
• Ứng dụng khai báo phần tử bê tông, cọc, kè, hoặc bầu neo ….
• Có thể khai báo dạng phần tử vuông, tròn, hoặc có
lỗ rỗng bên trong như cọc PHC
Trang 19PHẦN 3 STRUCTURE MODE– KHAI BÁO PHẦN TỬ
KẾT CẤU
EMBEDDED PILE ROW IN PLAXIS 2D
• New name for “embedded pile row”
• Define linear or multi-linear lateral skin resistance
• Define multi-linear or layer dependent axial stiffness
• Visualization of connection type and connected end
• Select between “Rockbolt” and “Pile” behaviour
• Elasto-plastic behaviour
Trang 21PHẦN 3 STRUCTURE MODE– KHAI BÁO PHẦN TỬ
KẾT CẤU
SELECT TOOL
• Thao tác nhanh gọn, mô hình tốn ít thời gian hơn
phiên bản trước đây
Trang 22PHẦN 3 STRUCTURE MODE– KHAI BÁO PHẦN TỬ
KẾT CẤU
• Thao tác nhanh gọn, mô hình tốn ít thời gian hơn
phiên bản trước đây
ARRAY TOOL
Trang 23PHẦN 4 MESH MODE– LƯỚI VÀ CHIA LƯỚI
• Automatic mesh refinements on structural elements
• Visual feedback for mesh refinements/coarsening:
Trang 24PHẦN 5 WATER CONDITION MODE– MỰC NƯỚC
NGẦM
• Water levels are now “global”
+ Change is across all phases that the water
level is assigned to
+ Duplicate or create a new water level when
waterlevel changes
+ Assign it as “global” for the current phase
• Define time dependent boundary conditions
• Define open/closed flow boundary conditions
Trang 25+ Easy-to-understand calculation branch
• Acces to Selection explorer
• Modify load values or active state
• Model Explorer
• View Active state of whole model per phase
• Modify Flow and Dynamic Boundary
conditions
Trang 26PHẦN 6 OUTPUT– XUẤT KẾT QUẢ
STRUCTURAL FORCES IN VOLUMES ELEMENTS
• Compute bending moment, axial and shear forces on the fly in the output program.
Trang 27PHẦN 6 OUTPUT– XUẤT KẾT QUẢ
STRUCTURAL FORCES IN VOLUMES ELEMENTS
• Compute bending moment, axial and shear forces on the fly in the output program.
Trang 28• Create measurement lines
• Edit and delete
Trang 29PHẦN 7 OTHERS – NHỮNG NỘI DUNG MỚI KHÁC
Trang 30PHẦN 8 TỔNG QUAN NHỮNG ĐIỂM MỚI TRONG
PLAXIS 3D VERSION 2018
• Fast and efficient tunnel design
• Create or import tunnel cross-sections
• Options to add thick lining or model benches and sidewalls, etc.
• Assign structural and material properties
• Create straight, plunging or arching tunnel trajectories
• Define tunnel excavation volumes by slicing the trajectory
• Option to import from *.DXF / *.DWG cross-sections
3D Tunnel Designer
Trang 31PHẦN 8 TỔNG QUAN NHỮNG ĐIỂM MỚI TRONG
PLAXIS 3D VERSION 2018
• Define the plane of the trajectory
• Define the trajectory via Arcs and Lines
• Slice trajectory segments into sections to be
excavated
• Divide by number of slices or slice thickness
3D Tunnel Designer
Trang 33PHẦN 8 TỔNG QUAN NHỮNG ĐIỂM MỚI TRONG
PLAXIS 3D VERSION 2018
Trang 34TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Manual Plaxis version 2012 đến version 2015
2 Manual Plaxis AE đến version 2019
3 Manual Plaxis 3D version 2016 đến version 2018
4 Workshop Plaxis 2D Basic – Hochiminh City 20-21,2018
32
Trang 35CẢM ƠN SỰ QUAN TÂM CỦA
QUÝ VỊ!
Trang 36ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP GIA CỐ NỀN
BẰNG CỌC XI MĂNG ĐẤT KẾT HỢP CỪ
LARSEN CHO THI CÔNG HỐ ĐÀO SÂU TRONG
ĐỊA CHẤT BÙN SÉT YẾU TẠI TPHCM
Trang 39GIỚI THIỆU DỰ ÁN
I TỔNG QUAN
6
P QUẢN LÝ KỸ THUẬT & KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG
• DỰ ÁN PANORAMA – KHU LA CASA QUẬN 7
• XUNG QUANH DỰ ÁN SÁT VÁCH NHIỀU CÔNG TRÌNH
NHÀ DÂNHIỆN HỮU
Trang 40• COTE ĐÀO MÓNG ĐẠI TRÀ -9.2m
• COTE ĐÀO KHU VỰC HỐ PIT -10.7m
• VỊ TRÍ HỐ PIT GẦN SÁT VỚI MÉP HỐ ĐÀO
Trang 41ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT KHÓ KHĂN
I TỔNG QUAN
6
P QUẢN LÝ KỸ THUẬT & KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG
SÉT LẪN BỤI, TRẠNG THÁI CHẢY (~15.0m); SPT = 0
CÁT SAN LẤP (~1.8m lớp mặt)
SÉT LẪN BỤI CÁT MỊN, TRẠNG THÁI CHẢY (~10.0m); SPT = 0 - 1
SÉT LẪN BỤI, DẺO MỀM (~1.5m); SPT = 2
SÉT LẪN BỤI CÁT MỊN, DẺO CỨNG (~8.0m); SPT = 10 - 12
SÉT LẪN BỤI, DẺO MỀM (~6.0m);
SPT = 6 - 8
KHOẢNG 25-28m ĐẦU LÀ ĐẤT YẾU, CHỦ
YẾU LÀ BÙN SÉT TRẠNG THÁI CHẢY
• SPT 14-16m ĐẦU = 0
• SPT 11-12m TIẾP THEO = 01
Trang 42ĐỊNH HƯỚNG BIỆN PHÁP THI CÔNG
Trang 43RỦI RO BIỆN PHÁP THI CÔNG
I TỔNG QUAN
6
P QUẢN LÝ KỸ THUẬT & KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG
Trang 44III HÌNH ẢNH THI CÔNG
TRAO ĐỔI & THẢO LUẬN
IV.
Trang 46Chiều dài cọc (phần khoan phun xi măng) L = 4 m
Gọi m là tỷ lệ diện tích gia cố:
Mô đun đàn hồi cọc CDM (The deep mixing method) ECDM = 180 qu
Mô đun đàn hồi đất (TCVN 9403-2012) ESOIL = 250 Su
CÁC CÔNG THỨC QUY ĐỔI CÁC GIÁ TRỊ TỪ QUAN ĐIỂM NỀN TƯƠNG ĐƯƠNG
CDM – Khai báo là lớp vật liệu Linear elastic
MẶT BẰNG CDM KẾT HỢP BỐ TRÍ KIỂU KHỐI VÀ KẺ Ô
Trang 47P QUẢN LÝ KỸ THUẬT & KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG
II TÍNH TOÁN
MẶT BẰNG CHỐNG SHORING
Trang 49P QUẢN LÝ KỸ THUẬT & KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG
II TÍNH TOÁN
• BƯỚC 1: THI CÔNG CỪ LARSEN 12m XEN KẼ 18m; ĐÀO ĐẤT ĐẾN CAO ĐỘ -2.5m
• BƯỚC 2: LẮP DỰNG HỆ SHORING LỚP 1 CAO ĐỘ -2.0m; ĐÀO ĐẤT ĐẾN CAO ĐỘ -6.5m
• BƯỚC 3: LẮP DỰNG HỆ SHORING LỚP 2 CAO ĐỘ -6,0m; ĐÀO ĐẤT ĐẾN ĐÁY MÓNG -9.2m VÀ PIT THANG MÁY -10.7m
CÁC BƯỚC THI CÔNG & MÔ PHỎNG PLAXIS
Trang 50P QUẢN LÝ KỸ THUẬT & KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG
II TÍNH TOÁN PHÂN TÍCH KẾT QUẢ TÍNH TOÁN VÀ KẾT QUẢ QUAN TRẮC CHUYỂN VỊ
CHUYỂN VỊ NGANG TÍNH TOÁN – QUAN TRẮC VỊ TRÍ MÓNG BÈ (ID2)
Trang 51P QUẢN LÝ KỸ THUẬT & KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG
II TÍNH TOÁN PHÂN TÍCH KẾT QUẢ TÍNH TOÁN VÀ KẾT QUẢ QUAN TRẮC CHUYỂN VỊ
CHUYỂN VỊ NGANG TÍNH TOÁN – QUAN TRẮC VỊ TRÍ PIT (ID5)
Trang 52P QUẢN LÝ KỸ THUẬT & KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG
II TÍNH TOÁN PHÂN TÍCH KẾT QUẢ TÍNH TOÁN VÀ KẾT QUẢ QUAN TRẮC CHUYỂN VỊ
TỪ KẾT QUẢ SO SÁNH CHO THẤY CHUYỂN VỊ LỚN NHẤT CỪ LARSEN THEOQUAN TRẮC GẦN TƯƠNG ĐƯƠNG VỚI TÍNH TOÁN BẰNG MÔ HÌNH PLAXIS
Tỉ lệ chuyển vị quan trắc - tính toán
(%)
Trang 54P QUẢN LÝ KỸ THUẬT & KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG
III HÌNH ẢNH THI CÔNG
KIỂM SOÁT THI CÔNG CDM
Trang 55P QUẢN LÝ KỸ THUẬT & KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG
III HÌNH ẢNH THI CÔNG
HÌNH ẢNH THI CÔNG
Trang 56P QUẢN LÝ KỸ THUẬT & KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG
III HÌNH ẢNH THI CÔNG
HÌNH ẢNH THI CÔNG
Trang 58THANK YOU!
PHÒNG QUẢN LÝ KỸ THUẬT & KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG
Trang 61hầm 60x30m với quy
mô 3 tầng hầm sâu 14.5m
Semi-Topdown
dài 38m, cắm vào lớp Sét cứng
1 TỔNG QUAN
Trang 62Lớp 6 Cát mịn – Chặt
Lớp 7 Cát – Rất chặt Lớp 5 Sét pha – Cứng
Độ sâu mực nước ngầm: -3.m
Trang 63HSM HSM HSM HSM HSM HSM HSM HSMDrained Drained Drained Drained UnDrained UnDrained Drained Drained
Trang 72Bước 9: Đổ bê tông sàn B3 (cục bộ một số vị trí) tại cao độ -13.500m.
4 TRÌNH TỰ THI CÔNG
Trang 74L – là chiều dài của
t ường vây đang khảo sát.
Trang 800.00 -60.0 -40.0 -20.0 0.0
-40.00 -35.00 -30.00 -25.00 -20.00 -15.00 -10.00 -5.00
0.00 -60.0 -40.0 -20.0 0.0
Trang 810.00 0.0 20.0 40.0 60.0
-40.00 -35.00 -30.00 -25.00 -20.00 -15.00 -10.00 -5.00
0.00 0.0 20.0 40.0 60.0
Trang 820.00 0.0 20.0 40.0 60.0
-40.00 -35.00 -30.00 -25.00 -20.00 -15.00 -10.00 -5.00
0.00 -80.0 -60.0 -40.0 -20.0 0.0
F
E
Trang 830.00 -2000 -1000 0 1000 2000
-40.00 -35.00 -30.00 -25.00 -20.00 -15.00 -10.00 -5.00
0.00 -1500.0 -1000.0 -500.0 0.0 500.0 1000.0
Trang 840.00 -2000 -1000 0 1000 2000
-40 -35 -30 -25 -20 -15 -10 -5
0 -2000.0 -1000.0 0.0 1000.0 2000.0
Trang 850.00 -1500.00-1000.00 -500.00 0.00 500.00 1000.00 1500.00
-40.00 -35.00 -30.00 -25.00 -20.00 -15.00 -10.00 -5.00
0.00 -2000 -1500 -1000 -500 0 500 1000
F
E
Trang 89• Theo phương cạnh dài của công trình,
chuyển vị tường vây có giá trị tương đồng giữa 2D&3D tại các vị trí [L/3;L/2] Ngoài phạm vi này, nhìn chung gía trị chuyển vị 3D nhỏ hơn 2D, càng về phía góc độ chênh lệch này càng lớn.
• Theo phương cạnh ngắn của công trình, nhìn
chung chuyển vị tường vây trong 3D nhỏ hơn 2D.
• Trong tất cả các trường hợp, chuyển vị chân
t ường vây trong 2D lớn hơn 3D Kết quả này phù hợp với các số liệu quan trắc thực tế của nhiều dự án.
Trang 90• Độ lún nền đất xung quanh hố đào khi phân tích trong 3D cho kết quả nhỏ
h ơn 2D Trong ví dụ này, độ chênh lệch này là hơn 4 lần.
3 Về moment:
• Thớ căng của biểu đồ bao moment giống nhau giữa 2D&3D.
• Theo phương cạnh dài của công trình, biểu đồ bao moment có giá trị gần
nh ư tương đồng giữa 2D&3D tại các vị trí [L/3;L/2], càng về phía góc độ chênh lệch moment ở phía hố đào càng lớn (2D lớn hơn 3D).
• Theo phương cạnh ngắn của công trình, nhìn chung đường bao moment
trong 3D nhỏ hơn 2D tại vị trí bụng, phía hố đào.
Trang 91dựng vì theo phương cạnh dài (càng về phía góc) cũng như phương cạnh ngắn
thì kết quả phân tích cho thấy:
• PLAXIS 3D cho giá trị chuyển vị nhỏ hơn 2D;
• PLAXIS 3D cho giá trị moment ở bụng (phía hố đào) nhỏ hơn 2D → giảm được thép;
• PLAXIS 3D cho giá trị độ lún nền nhỏ hơn 2D.
Trang 93CHUYÊN ĐỀ/ SEMINAR
PHÂN TÍCH ẢNH HƯỞNG CỦA CÔNG TÁC THI CÔNG HỐ ĐÀO SÂU ĐẾN CHUYỂN VỊ CÔNG TRÌNH LÂN CẬN Ở KHU VỰC QUẬN 1, TP.HCM
12 / 2019
Trang 941 MỞ ĐẦU
4 CASE STUDY : DỰ ÁN THI CÔNG HẦM QUẬN 1
Trang 95PHẦN 1: MỞ ĐẦU
CHỐNG ĐỠ CÔNG TRÌNH LÂN CẬN –
DỰ ÁN QUẬN 1 – TP.HCM (2017)
Trang 96PHẦN 1: MỞ ĐẦU
CHỐNG ĐỠ NHÀ DÂN LÂN CẬN –
DỰ ÁN QUẬN BÌNH THẠNH – TP.HCM (2016)
Trang 97PHẦN 1: MỞ ĐẦU
CÔNG TRÌNH LÂN CẬN BỊ SỰ CỐ
-DỰ ÁN QUẬN BÌNH THẠNH (2018)
Trang 98Hiện trạng?
Kinh nghiệm?
6
Nguyên nhân của vấn đề trên
là gì ?
Trang 99PHẦN 1: MỞ ĐẦU
NGUYÊN NHÂN CỦA VẤN ĐỀ TRÊN
❑ Chuyển vị của hệ tường vây trong quá trình đào đất tầng hầm ảnh hưởng đến công trình lân cận.
❑ Phạm vi ảnh hưởng từ biên hố đào đến phạm vi công trình lân cận
❑ Các nguyên nhân khác: công tác hạ mực nước ngầm, tải trọng động trong quá trình thi công, ph ương án móng của công trình lân cận…
Trang 100PHẦN 2: TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
TÌM HIỂU VỀ GIÁ TRỊ CHUYỂN VỊ NGANG CỦA TƯỜNG VÂY
❑ Tường chắn trong cát và bụi có thể dịch
chuyển ngang lên đến 0.2%H.
❑ Tường chắn trong sét nửa cứng có thể dịch
chuyển ngang lên đến 0.5%H.
❑ Tường chắn trong sét trạng thái chảy có thể
dịch chuyển ngang lên đến 2%H.
❑ Tường chắn trong sét trạng thái rất chảy có
thể dịch chuyển ngang lớn hơn 2%H.
8
Trang 101PHẦN 2: TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
Phân tích chuyển vị của hố đào trong khu vực
thành phố Đài Bắc – Đài Loan
Trang 102PHẦN 2: TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
TÌM HIỂU VỀ GIÁ TRỊ CHUYỂN VỊ NGANG CỦA TƯỜNG VÂY
10
Trang 103PHẦN 2: TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
1 tiêu chí đánh giá an toàn cho sự làm việc của kết cấu công trình lân cận.
TÌM HIỂU VỀ GIÁ TRỊ CHUYỂN VỊ NGANG CỦA TƯỜNG VÂY
11
Trang 104PHẦN 2: TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
HUNG and N PHIENWEJ
TÌM HIỂU VỀ GIÁ TRỊ CHUYỂN VỊ NGANG CỦA TƯỜNG VÂY
12
Trang 105PHẦN 2: TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
hưởng là 2H từ biên tường.
❑ Với sét yếu: 1-2%H, phạm vi ảnh hưởng là
3H đến 4H từ biên tường.
+ Với H là chiều sâu hố đào.
13
Trang 106PHẦN 2: TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
Trang 107PHẦN 2: TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
Clough and O’Rourke
Trang 108PHẦN 2: TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
Clough and O’Rourke
❑ Với sét yếu: Chuyển vị lớn nhất nằm ở khoảng cách 0.75H tính từ mép hố đào
và phạm vi ảnh hưởng 3H.
+ Với H là chiều sâu hố đào.
Trang 109PHẦN 2: TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
Bentler (1998) and Long
❑ Với sét yếu và dẻo mềm: 0.55%H
+ Với H là chiều sâu hố đào.
Trang 110PHẦN 2: TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
+ Đối với việc thi công hố đào trong tầng địa chất đất trạng thái sét dẻo mềm đến sét cứng, hoặc cát trạng thái chặt vừa:
• Phạm vi ảnh hưởng tới công trình lân cận lớn nhất là cách
t ường vây khoảng 0.75H, và tắt dần về 0 ở khoảng cách 3H tính từ tường vây.
Trang 111 ’ Góc ma sát hữu hiệu CD hoặc CU
m r
Trang 112PHẦN 4: CASE STUDY : DỰ ÁN THI CÔNG HẦM QUẬN 1 20
DỰ ÁN HẦM Ở QUẬN 1 – HƯỚNG PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ
Phân tích trình tự thi công Plaxis 2D version 2018
DỰA VÀO BIỆN PHÁP THI CÔNG
Trang 113PHẦN 4: CASE STUDY : DỰ ÁN THI CÔNG HẦM QUẬN 1 21
DỰ ÁN HẦM Ở QUẬN 1 – MẶT BẰNG DỰ ÁN
TỔNG MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH VÀ MẶT CẮT PHÂN TÍCH
Trang 114PHẦN 4: CASE STUDY : DỰ ÁN THI CÔNG HẦM QUẬN 1 22
❑ Zone 1: T ường Secant pile D900a1400 sâu 34.7m nằm bên ngoài, bên trong có đoạn
t ường DW800 (sẽ đục
đi trong quá trình đào đất)
Trang 115PHẦN 4: CASE STUDY : DỰ ÁN THI CÔNG HẦM QUẬN 1
23
DỰ ÁN HẦM Ở QUẬN 1 – TRÌNH TỰ THI CÔNG
23
Giai đoạn đào đất 1: (GĐ 1)Đào đất từ cao độ -0.45m đến cao độ -2.35m
Giai đoạn đào đất 2: (GĐ 2) Đổ bê tông hệ dầm sàn L1, đào đất từ cao độ -2.35m to -7.05m.
Trang 116PHẦN 4: CASE STUDY : DỰ ÁN THI CÔNG HẦM QUẬN 1
24
DỰ ÁN HẦM Ở QUẬN 1 – TRÌNH TỰ THI CÔNG
24
Giai đoạn đào đất 3: (GĐ 3) Đổ bê tông hệ chống dầm sàn tầng B1, đào đất đến cao độ -10.35m.
Giai đoạn đào đất 4: (GĐ 4) Đổ bê tông hệ dầm sàn B2, đào đất đến cao độ -13.65m.
Trang 117PHẦN 4: CASE STUDY : DỰ ÁN THI CÔNG HẦM QUẬN 1
Trang 118PHẦN 4: CASE STUDY : DỰ ÁN THI CÔNG HẦM QUẬN 1
26
DỰ ÁN HẦM Ở QUẬN 1 – TRÌNH TỰ THI CÔNG
26
Trang 119PHẦN 4: CASE STUDY : DỰ ÁN THI CÔNG HẦM QUẬN 1 27
DỰ ÁN HẦM Ở QUẬN 1 – MẶT BẰNG QUAN TRẮC INCLINOMETER
MẶT BẰNG QUAN
TRẮC INCLINOMETER
Trang 120PHẦN 4: CASE STUDY : DỰ ÁN THI CÔNG HẦM QUẬN 1 28
DỰ ÁN HẦM Ở QUẬN 1 – MẶT BẰNG QUAN TRẮC LÚN NỀN VÀ NHÀ
MẶT BẰNG QUAN TRẮC LÚN NỀN VÀ LÚN CÔNG TRÌNH LÂN CẬN
Trang 121PHẦN 4: CASE STUDY : DỰ ÁN THI CÔNG HẦM QUẬN 1
29
DỰ ÁN HẦM Ở QUẬN 1
29
CÁC MỐC THỜI GIAN THI CÔNG QUAN TRỌNG:
+ GIAI ĐOẠN 1 (17/10/2018): HOÀN THÀNH ĐÀO ĐẤT ĐẾN CAO ĐỘ -2.35M + GIAI ĐOẠN 2 (19/12/2018): HOÀN THÀNH ĐÀO ĐẤT ĐẾN CAO ĐỘ -7.05M + GIAI ĐOẠN 3 (01/03/2019): HOÀN THÀNH ĐÀO ĐẤT ĐẾN CAO ĐỘ -10.35M
DỪNG THI CÔNG ĐẾN 25/05/2019 + GIAI ĐOẠN 4 (20/07/2019): HOÀN THÀNH ĐÀO ĐẤT ĐẾN CAO ĐỘ -13.65M
DỪNG THI CÔNG ĐẾN 16/11/2019