1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phụ lục 86b DANH mục THIẾT bị đào tạo tối THIỂU NGÀNH, NGHỀ KHUYẾN NÔNG lâm (ban hành kèm theo thông tư số 2021TT BLĐTBXH ngày tháng năm 2021 của bộ trưởng bộ lao động thương binh và xã hội)

45 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Danh Mục Thiết Bị Đào Tạo Tối Thiểu Ngành, Nghề Khuyến Nông Lâm
Trường học Bộ Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
Chuyên ngành Khuyến Nông Lâm
Thể loại Phụ Lục
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 311,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng lý thuyết STT Tên thiết bị Đơn vị Số lượng Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị 1 Máy vi tính Bộ 01 Sử dụng để trình chiếu minh họa cho các bài giảng;

Trang 1

BỘ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH

VÀ XÃ HỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 86b DANH MỤC THIẾT BỊ ĐÀO TẠO TỐI THIỂU NGÀNH, NGHỀ KHUYẾN NÔNG LÂM

(Ban hành kèm theo Thông tư số /2021/TT- BLĐTBXH ngày tháng năm 2021 của

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

Năm 2021

Tên ngành, nghề: Khuyến nông lâm

Mã ngành, nghề: 5620122 Trình độ đào tạo: Trung cấp

Trang 2

3 Danh mục các thiết bị đào tạo theo từng phòng chức năng 63.1.Phòng lý thuyết 63.2 Phòng thực hành máy vi tính 83.3 Phòng học ngoại ngữ 103.4 Phòng kỹ thuật cơ sở 123.5 Khu nhân giống cây trồng 223.6 Khu thực nghiệm mô hình trồng trọt 263.7 Khu thực nghiệm mô hình chăn nuôi - thủy sản 363.8 Phòng đào tạo tập huấn và thông tin tuyên truyền 42

A PHẦN THUYẾT MINH

Trang 3

1 Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu của ngành, nghề Khuyến nông lâmtrình độ trung cấp là danh mục bao gồm các loại thiết bị đào tạo (học liệu, dụng

cụ, mô hình, bộ phận của thiết bị, thiết bị hoàn chỉnh) tối thiểu và số lượng tốithiểu của từng loại thiết bị đào tạo mà cơ sở giáo dục nghề nghiệp phải trang bị

để tổ chức đào tạo ngành, nghề Khuyến nông lâm trình độ trung cấp

Các thiết bị trong danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu được sắp xếp theocác phòng chức năng để đảm bảo phù hợp với tổ chức đào tạo của ngành, nghềKhuyến nông lâm trình độ trung cấp

2 Nội dung danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu của ngành, nghề Khuyếnnông lâm trình độ trung cấp bao gồm:

3 Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp căn cứ vào danh mục thiết bị đào tạotối thiểu này, các quy định của pháp luật có liên quan và điều kiện thực tế để lập

kế hoạch đầu tư, mua sắm thiết bị, bố trí thiết bị và phòng chức năng phục vụhoạt động dạy và học ngành, nghề Khuyến nông lâm trình độ trung cấp, đảmbảo chất lượng đào tạo và hiệu quả vốn đầu tư

Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp không bắt buộc phải đầu tư, mua sắm đối

với các thiết bị có nội dung ghi chú Thực tập tại doanh nghiệp nhưng phải đảm

bảo người học được học và thực hành trên các thiết bị đó trong quá trình đàotạo

Trang 4

B NỘI DUNG CỦA DANH MỤC

(5) Khu nhân giống cây trồng

(6) Khu thực nghiệm mô hình trồng trọt

(7) Khu thực nghiệm mô hình chăn nuôi - thủy sản

(8) Phòng đào tạo tập huấn và thông tin tuyên truyền

Phòng thực hành máy vi tính là phòng dùng để dạy và học môn tin học cơ

sở Phòng cũng được sử dụng để hỗ trợ nội dung thực hành của các môn học,

mô đun, tín chỉ khác có sử dụng máy vi tính, mạng máy tính và các chương trìnhmáy tính (phần mềm) Phòng được trang bị các máy vi tính có kết nối mạng vàcác loại thiết bị, học liệu để học, thực hành sử dụng máy vi tính và các phầnmềm Các thiết bị đào tạo trong phòng được thiết kế cho lớp học với số lượngtối đa 18 học sinh

(3) Phòng thực hành ngoại ngữ

Phòng học ngoại ngữ là phòng dùng để dạy và học ngoại ngữ (tiếng nướcngoài) trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp Phòng được trang bị các thiết bịhiển thị hình ảnh, phát âm thanh, ghi âm và các loại học liệu để học và thực

Trang 5

hành sử dụng ngoại ngữ Các thiết bị đào tạo trong phòng được thiết kế cho lớphọc với số lượng tối đa 18 học sinh.

(4) Phòng kỹ thuật cơ sở

Phòng kỹ thuật cơ sở là phòng dùng để giảng dạy và thực hành các nănglực liên quan đến bảo vệ môi trường, an toàn lao động, đất và phân bón, giốngcây trồng và vật nuôi, vật tư và thiết bị trong chăn nuôi, phòng trừ dịch bệnh chocây trồng và vật nuôi, ứng dụng công nghệ sau thu hoạch Các thiết bị đào tạotrong phòng được thiết kế cho lớp học với số lượng tối đa 18 sinh viên

(5) Khu nhân giống cây trồng

Khu nhân giống cây trồng là khu dùng để giảng dạy và thực hành nănglực thực hiện đúng quy trình làm việc đảm bảo an toàn lao động; bảo vệ môitrường; các năng lực liên quan đến nhân giống cây trồng như: nhân giống, tưvấn về giống, quản lý chất lượng và dịch vụ giống Các thiết bị đào tạo trongphòng được thiết kế cho lớp học với số lượng tối đa 18 sinh viên

(6) Khu thực nghiệm mô hình trồng trọt

Khu thực nghiệm mô hình trồng trọt là khu dùng để giảng dạy và thựchành các năng lực: làm việc đảm bảo an toàn lao động, bảo vệ môi trường; phânbiệt các loại đất, phân bón và giải pháp sử dụng, cải tạo đất; đánh giá thực trạngsản xuất và đề xuất phương án, xây dựng các mô hình sản xuất nông lâm nghiệp,

tổ chức giám sát và đánh giá khuyến nông, tổ chức hội thảo đầu bờ nhân rộng

mô hình; tư vấn về phương án sản xuất, quản lý sâu bệnh hại, ứng dụng côngnghệ sau thu hoạch và các năng lực tư vấn về giống, phân bón, an toàn thựcphẩm Các thiết bị đào tạo trong phòng được thiết kế cho lớp học với số lượngtối đa 18 sinh viên

(7) Khu thực nghiệm mô hình chăn nuôi - thủy sản

Khu thực nghiệm mô hình chăn nuôi - thủy sản là khu dùng để giảng dạycác năng lực liên quan đến bảo vệ môi trường, an toàn lao động; đánh giá thựctrạng chăn nuôi, thủy sản trong sản xuất nông lâm, xây dựng mô hình chuyểngiao khoa học công nghệ chăn nuôi, thủy sản, tổ chức hội thảo đầu bờ; tư vấnphương án sản xuất, giống vật nuôi, ứng dụng công nghệ sau thu hoạch, quản lýchất lượng giống vật nuôi và an toàn thực phẩm, tư vấn dịch vụ chăn nuôi khác.Các thiết bị đào tạo trong phòng được thiết kế cho lớp học với số lượng tối đa 18sinh viên

(8) Phòng đào tạo tập huấn và thông tin tuyên truyền

Trang 6

Phòng đào tạo tập huấn và thông tin tuyên truyền là phòng dùng để giảngdạy các năng lực về vận dụng các phương pháp, kỹ năng Khuyến nông lâmtrong thực hiện nhiệm vụ; năng lực liên quan đến khảo sát nhu cầu, xây dựng kếhoạch, chuẩn bị điều kiện, biên soạn tài liệu, đào tạo tập huấn kỹ thuật nông lâmnghiệp và thông tin tuyên truyền, tổ chức hoat động thông tin tuyên truyền, thamgia hội chợ, triển lãm, câu lạc bộ và xây dựng mạng lưới thông tin tuyên truyền.,Khuyến nông lâm Các thiết bị đào tạo trong phòng được thiết kế cho lớp họcvới số lượng tối đa 18 sinh viên.

Trang 7

3 Danh mục các thiết bị đào tạo theo từng phòng chức năng

3.1 Phòng lý thuyết

STT Tên thiết bị Đơn

vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật

cơ bản của thiết bị

1 Máy vi tính Bộ 01

Sử dụng để trình chiếu minh họa cho các bài giảng;

Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

2 Máy chiếu Chiếc 01

Sử dụng để trình chiếu minh họa cho các bài giảng

Cường độ sáng ≥

2500 ANSI lumens Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x1800 mm

3 Máy trợ giảng Chiếc 02 Dùng để hỗ trợ hoạt

động giảng dạy

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

4 Máy in Chiếc 01 Dùng để in tài liệu In đen trắng, khổ

giấy A4

5 Bộ gõ tiếng

Việt Bộ 01

Dùng để hỗ trợ gõ Tiếng Việt

Phiên bản thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

6 Bộ phần mềm

văn phòng Bộ 01

Dùng để hỗ trợ soạnthảo, trình chiếu,…

Phiên bản phổ biến tại thời điểm mua sắm (Microsoft Office, Open Office)

7 Đường truyền

internet

Đườngtruyền 01

Dùng để kết nối Internet

Tốc độ đường truyền phù hợp trong dạy học

8 Hệ điều hành Bộ 01 Dùng làm môi Phiên bản thông

Trang 8

9 Phần mềm diệt

virus Bộ 01

Dùng để bảo vệ máy

vi tính, dữ liệu trongquá trình thực hành

Phiên bản thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

10 Bút chỉ Chiếc 01 Dùng để hỗ trợ trình

chiếu bài giảng

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

11 Bảng di động Chiếc 01

Dùng để hỗ trợ quá trình giảng dạy và học tập

Kích thước: ≥ (1250 x 2400) mm

12 Bảng lật Chiếc 03 Dùng để thảo luận

và làm bài tập nhóm

Kích thước: ≥ (800

x 1200) mm

Trang 9

3.2 Phòng thực hành máy vi tính

STT Tên thiết bị Đơn

vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật

cơ bản của thiết bị

1 Máy vi tính Bộ 19

Dùng để thực hành

sử dụng máy vi tính,các phần mềm; biên soạn tài liệu, phục

vụ công tác khuyến nông

Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

2 Máy chiếu Chiếc 01

Sử dụng để trình chiếu minh họa cho các bài giảng

Cường độ sáng ≥

2500 ANSI lumens Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x1800 mm

3 Máy trợ

giảng Chiếc 02

Dùng để hỗ trợ hoạt động giảng dạy

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

4 Máy in Chiếc 01 Dùng để in tài liệu In đen trắng, khổ

giấy A4

5 Máy quét

(Scanner) Chiếc 01

Dùng để scan tài liệu phục vụ giảng dạy

Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

6 Thiết bị lưu

trữ dữ liệu Chiếc 01

Dùng để lưu trữ các nội dung, video, âm thanh

Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

7 Bộ gõ tiếng

Việt Bộ 01

Dùng để hỗ trợ gõ Tiếng Việt

Phiên bản thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

Trang 10

01 Dùng để kết nối

Internet

Tốc độ đường truyền phù hợp trong dạy học

hỗ trợ

Phiên bản thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

11 Hệ thống

mạng LAN Bộ 01

Dùng để kết nối các máy tính thành hệ thống mạng

Kết nối được ít nhất

19 máy vi tính với nhau

12 Phần mềm

diệt virus Bộ 01

Dùng để bảo vệ máy

vi tính, dữ liệu trongquá trình thực hành

Phiên bản thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

Phiên bản phổ biến tại thời điểm mua sắm Cài đặt cho 19 máy vi tính

14 Bút chỉ Chiếc 01 Dùng để hỗ trợ trình

chiếu bài giảng

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

Trang 11

3.3 Phòng thực hành ngoại ngữ

STT Tên thiết bị Đơn

vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật

cơ bản của thiết bị

1 Máy vi tính Bộ 19

Dùng để thực hành

sử dụng máy vi tính, các phần mềm; biên soạn tàiliệu, phục vụ công tác khuyến nông

Loại có thông số kỹthuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

2 Máy chiếu Chiếc 01

Sử dụng để trình chiếu minh họa cho các bài giảng

Cường độ sáng ≥

2500 ANSI lumens.Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x1800 mm

3 Máy quét

(Scanner) Chiếc 01

Dùng để scan tài liệu phục vụ giảng dạy

Loại có thông số kỹthuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

4 Bàn điều

khiển Chiếc 01

Dùng để quản lý máy tính trong quátrình dạy và học

Loại có thông số kỹthuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

Có khả năng tương thích với nhiều thiếtbị

Có khả năng mở rộng kết nối

7 Tai nghe Bộ 19 Dùng để hướng

dẫn và thực hành

Loại có micro gắn kèm; thông số kỹ

Trang 12

nghe

thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

8 Thiết bị lưu

trữ dữ liệu Chiếc 01

Dùng để lưu trữ các nội dung, video, âm thanh

Loại có thông số kỹthuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

9 Phần mềm

diệt virus Bộ 01

Dùng để hướng dẫn và thực hành bảo vệ máy vi tính, dữ liệu trong quá trình thực hành

Phiên bản thông dụng trên thị trườngtại thời điểm mua sắm

10 Bút chỉ Chiếc 01

Dùng để hỗ trợ trình chiếu bài giảng

Loại thông dụng tạithời điểm mua sắm

Trang 13

3.4 Phòng kỹ thuật cơ sở

STT Tên thiết bị Đơn

vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật

cơ bản của thiết bị

1 Máy vi tính Bộ 01

Sử dụng để trình chiếu minh họa cho các bài giảng;

Loại có thông số kỹthuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

2 Máy chiếu Chiếc 01

Sử dụng để trình chiếu minh họa cho các bài giảng

Cường độ sáng ≥

2500 ANSI lumens.Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x1800 mm

3 Máy in Chiếc 01 Dùng để in tài liệu In đen trắng, khổ

Độ phóng đại: ≥ 12

X Tầm nhìn: ≥ 2 mm

6 Máy ảnh Chiếc 02

Dùng để hương dẫn và thực hành thu thập thông tin

Độ phân giải: ≥ 12 Megapixels

7 Máy trợ

giảng Chiếc 02

Dùng để hỗ trợ hoạt động giảng dạy

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

8 Loa di động Chiếc 01

Dùng để hỗ trợ hoạt động giảng dạy

Công suất: ≥ 300

W, kết nối wifi hoặc bluetooth

9 Máy đo độ Chiếc 01 Dùng để hướng Khoảng đo:

Trang 14

dẫn và thực hành

đo độ đục của nước

(0÷1000) NTU Độ phân giải: 0,01 NTU

đo nồng độ CO2

Phạm vi đo: (0 ÷ 9.999) ppm, độ phân giải ≥ 1 ppm

11 Khoan phẫu

diện Chiếc 06

Dùng để hướng dẫn và thực hành khoan phẫu diện vàlấy mẫu đất

Khoan sâu: ≥ 2m Đường kính: ≥ 10 cm

12 Tủ đông Chiếc 01

Dùng để hướng dẫn và thực hành lưu trữ và bảo quảnmẫu vật

Dung tích ≥ 150 lít Nhiệt độ ≤ -18

°C

13 Tủ lạnh Chiếc 01

Dùng để hướng dẫn và thực hành bảo quản hạt giống/mẫu

Dung tích ≥ 200 lít

14 Tủ sấy Chiếc 01

Sử dụng dể hướng dẫn và thực hành sấy khô các mẫu

và dụng cụ

Dung tích ≥ 53 lít, nhiệt độ: ≤ 300°C

15 Máy đo độ

chặt đất Chiếc 03

Dùng để hướng dẫn và thực hành hướng dẫn thực hành đo độ chặt của tầng đất

Loại máy cầm tay chuyên dùng

16 Máy đo pH Chiếc 03

Dùng để hướng dẫn và thực hành

đo độ chua của đất

Khoảng đo pH: (0 ÷14)

Trang 15

thuốc bảo vệ

thực vật

kiểm tra dư lượng thuốc BVTV trên nông sản

Có khả năng phát hiện > 10 loại chất hóa học có hại trong thuốc BVTV

18 Máy phân

tích đất Chiếc 01

Dùng để hướng dẫn và thực hành phân tích thành phần của đất

Bước sóng > 340

nm Độ chính xác ±2nm

19 Máy phân

tích nước Chiếc 01

Dùng để hướng dẫn và thực hành phân tích thành phần của nước

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

Năng suất ≥ 4 sản phẩm/phút

21 Máy cắt cỏ Chiếc 03

Dùng để hướng dẫn vận hành và thưc hành cắt cỏ chăm sóc cây trồng

Dung tích bình xăng ≤ 0,65 lít, công suất > 1000 vòng/ phút, cắt được cây có đường kính ≤ 3 cm

22 Máy đo độ

ẩm đất Chiếc 03

Dùng để hướng dẫn và thực hành

đo độ ẩm tương đối của hạt giống

Đầu dò ≥ 7,5 cm; Thang đo ≤ 90%

Độ chính xác: ± 0,5%

23 Kính hiển vi

quang học Chiếc 06

Dùng để hướng dẫn và thực hành

kỹ năng quan sát mẫu vật

Độ phóng đại: ≥ 10X

Trang 16

mẫu vật

25 Bút chỉ Chiếc 01

Dùng để hướng dẫn và thực hành

hỗ trợ trình chiếu bài giảng

Loại thông dụng tạithời điểm mua sắm

26 Ẩm kế Chiếc 06

Dùng để hướng dẫn và thực hành theo dõi độ ẩm củamôi trường

Khoảng đo: (0 ÷ 100)%rH Độ phân giải 0,1 Sai số đo:

± 1%

27 Bảng di

động Chiếc 01

Dùng để hỗ trợ quátrình giảng dạy và học tập

Kích thước: ≥ (1250 x 2400) mm

28 Bảng lật Chiếc 03

Dùng để thảo luận

và làm bài tập nhóm

Kích thước (277 x 182) cm; 6 mức thang màu

30 Kính lúp

cầm tay Chiếc 18

Dùng để hướng dẫn và thực hành thưc hành kỹ năng quan sát mẫu vật

Độ phóng đại: ≥ 3 X

31 Hộp làm

tiêu bản đất Chiếc 06

Dùng để hướng dẫn và thực hành đựng các tầng đất của phẫu diện theo mặt cắt đứng tự nhiên

Kích thước (dài x rộng x cao):

(10x20x10) cm, chia làm 5 ngăn

Trang 17

32 Nhiệt kế Chiếc 06

Dùng để hướng dẫn và thực hành

đo nhiệt độ

Khoảng đo ≤ 100°C Độ chia ≥ 2°C

33 Tủ đựng

mẫu Chiếc 02

Dùng để hướng dẫn và thực hành trưng bày và bảo quản các loại mẫu

Tủ có ≥ 3 tầng, được chia thành nhiều ngăn

34 Lọ đựng

mẫu Chiếc 06

Dùng để hướng dẫn và thực hành bảo quản mẫu vật

Lọ thủy tinh, dung tích ≤ 50 ml

35 Lồng nuôi

sâu Chiếc 06

Dùng để hướng dẫn và thực hành thí nghiệm nuôi sâu

Bằng khung gỗ hoặc Inox, kích thước (10 x 30 x 50) cm

36 Vợt bắt côn

trùng Chiếc 06

Dùng để hướng dẫn và thực hành thu thập mẫu vật

Loại thông dụng tạithời điểm mua sắm (đường kính vợt ≥

25 cm, chiều dài cán vợt ≥ 45 cm)

Loại thông dụng tạithời điểm mua sắm

Trang 18

Bộ dụng cụ

thu gom rác Bộ 03

Dùng để hướng dẫn và thực hành thu gom, phân loại rác thải

Loại thông dụng tạithời điểm mua sắm

Kẹp thu rác Chiếc 03

Thùng đựng

Vật liệu: Nhựa, Kích thước (25x30x40) cm

Xe đẩy rác Chiếc 01

Vật liệu: Thép không gỉ Kích thước thùng chứa:

1080 x800 x 820 mm

Chổi rễ Chiếc 03 Loại thông dụng tại

thời điểm mua sắm

39

Dụng cụ lấy

mẫu đất Bộ 06

Dùng để hướng dẫn và thực hành lấy mẫu đất

Lấy được mẫu bùn, mẫu đất và mẫu cát.Chiều sâu lấy mẫu

Loại thông dụng tạithời điểm mua sắm

Mỗi bộ bao

gồm:

Atlats các Chiếc 06

Trang 19

Loại thông dụng tạithời điểm mua sắm

Loại thông dụng tạithời điểm mua sắm

Theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành

Theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành

về giống cây trồng

Trang 20

hạt giống cây hoa, rau

Theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành

Theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành

về giống cây trồng

47 Mẫu bệnh

thực vật Bộ 03

Dùng để hướng dẫn và thực hành phân biệt, nhận biết các mẫu bệnh thực vật

Ép khô hoặc ngâm foocmol

48 Mẫu sâu hại

cây trồng Bộ 03

Dùng để hướng dẫn và thực hành nhận biết, phân loại sâu hại cây trồng

Nhựa tổng hợp hoặc ngâm dung dịch formol, mẫu sấy khô

49 Mẫu thiên

địch Bộ 03

Dùng để hướng dẫn và thực hành nhận biết, phân loại thiên địch

Nhựa tổng hợp hoặc ngâm dung dịch formol

Thuốc dạng bột Thuốc trong danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép

sử dụng ở Việt Nam, mỗi mẫu có

≥ 10 loại thuốc

Trang 21

Thuốc dạng lỏng

Thuốc trong danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép

sử dụng ở Việt Nam, mỗi mẫu có

≥ 10 loại thuốc

52 Mẫu bệnh

tích thú y Bộ 03

Dùng để hướng dẫn và thực hành nhận biết, phân biệt các mẫu bệnh tích thú y

Bộ mẫu bệnh phẩm ngâm focmol hoặc ảnh chụp

53 Mẫu thuốc

thú y Bộ 03

Dùng để hướng dẫn và thực hành nhận biết, phân loại thuốc thú y

Theo dạng rắn và dạng lỏng, được phép sử dụng trong danh mục thuốc thúy; mỗi mẫu có ≥ 20loại thuốc thuộc cácnhóm trợ sức, kháng sinh, hạ sốt

3.5 Khu nhân giống cây trồng

STT Tên thiết bị Đơn

vị

Số lượng

Yêu cầu sư phạm của thiết bị

Yêu cầu kỹ thuật

cơ bản của thiết bị

1 Máy vi tính Bộ 01

Sử dụng để trình chiếu minh họa cho các bài giảng;

Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

2 Máy chiếu Chiếc 01

Sử dụng để trình chiếu minh họa cho các bài giảng

Cường độ sáng ≥

2500 ANSI lumens Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm

Trang 22

x1800 mm

3 Máy quay Chiếc 02

Dùng để thu thập thông tin và hỗ trợhoạt động thực hành

Độ phóng đại: ≥ 12

X Tầm nhìn: ≥ 2 mm

4 Máy ảnh Chiếc 02

Dùng để hương dẫn và thực hành thu thập thông tin

Độ phân giải: ≥ 12 Megapixels

5 Hệ thống cắt nắng Bộ 01

Dùng để hướng dẫn và thực hành che nắng cho cây giống tại vườn ươm

Loại khung điều khiển điện, được phủ lưới nilon đen Giảm cường độ ánh sáng mặt trời ≥ 25%

6 Hệ thống tưới

phun mưa Bộ 01

Dùng để tưới nước cho cây giống trong vườn ươm

Hệ thống có công suất phù hợp, tự động và điều khiển thông minh

7 Hệ thống tưới

phun sương Bộ 01

Dùng để tưới nước cho cây giống trong vườn ươm

Hệ thống có công suất phù hợp, tự động và điều khiển thông minh

8 Máy đóng bầu Chiếc 01

Dùng để hướng dẫn và thực hành đóng bầu

Năng suất ≥ 800 khay/giờ Mỗi khay

≥ 80 bầu

9 Máy phun Chiếc 01

Dùng để hướng dẫn và thực hành phun hóa chất bảo

vệ thực vật

Công suất: ≥ 1 kW; Thể tích: bình chứa

≥ 10 lít

10 Máy trộn hỗn hợp Chiếc 01 Sử dụng để trộn

hỗn hợp đất, phân

Năng suất ≥ 2 tấn/giờ, dùng cho

Ngày đăng: 05/08/2021, 13:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w