Phòng lý thuyết STT Tên thiết bị Đơn vị Số lượng Yêu cầu sư phạm của thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị 1 Máy vi tính Bộ 01 Sử dụng để trình chiếu minh họa cho các bài giảng;
Trang 1BỘ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH
VÀ XÃ HỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục 86b DANH MỤC THIẾT BỊ ĐÀO TẠO TỐI THIỂU NGÀNH, NGHỀ KHUYẾN NÔNG LÂM
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2021/TT- BLĐTBXH ngày tháng năm 2021 của
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
Năm 2021
Tên ngành, nghề: Khuyến nông lâm
Mã ngành, nghề: 5620122 Trình độ đào tạo: Trung cấp
Trang 23 Danh mục các thiết bị đào tạo theo từng phòng chức năng 63.1.Phòng lý thuyết 63.2 Phòng thực hành máy vi tính 83.3 Phòng học ngoại ngữ 103.4 Phòng kỹ thuật cơ sở 123.5 Khu nhân giống cây trồng 223.6 Khu thực nghiệm mô hình trồng trọt 263.7 Khu thực nghiệm mô hình chăn nuôi - thủy sản 363.8 Phòng đào tạo tập huấn và thông tin tuyên truyền 42
A PHẦN THUYẾT MINH
Trang 31 Danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu của ngành, nghề Khuyến nông lâmtrình độ trung cấp là danh mục bao gồm các loại thiết bị đào tạo (học liệu, dụng
cụ, mô hình, bộ phận của thiết bị, thiết bị hoàn chỉnh) tối thiểu và số lượng tốithiểu của từng loại thiết bị đào tạo mà cơ sở giáo dục nghề nghiệp phải trang bị
để tổ chức đào tạo ngành, nghề Khuyến nông lâm trình độ trung cấp
Các thiết bị trong danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu được sắp xếp theocác phòng chức năng để đảm bảo phù hợp với tổ chức đào tạo của ngành, nghềKhuyến nông lâm trình độ trung cấp
2 Nội dung danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu của ngành, nghề Khuyếnnông lâm trình độ trung cấp bao gồm:
3 Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp căn cứ vào danh mục thiết bị đào tạotối thiểu này, các quy định của pháp luật có liên quan và điều kiện thực tế để lập
kế hoạch đầu tư, mua sắm thiết bị, bố trí thiết bị và phòng chức năng phục vụhoạt động dạy và học ngành, nghề Khuyến nông lâm trình độ trung cấp, đảmbảo chất lượng đào tạo và hiệu quả vốn đầu tư
Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp không bắt buộc phải đầu tư, mua sắm đối
với các thiết bị có nội dung ghi chú Thực tập tại doanh nghiệp nhưng phải đảm
bảo người học được học và thực hành trên các thiết bị đó trong quá trình đàotạo
Trang 4B NỘI DUNG CỦA DANH MỤC
(5) Khu nhân giống cây trồng
(6) Khu thực nghiệm mô hình trồng trọt
(7) Khu thực nghiệm mô hình chăn nuôi - thủy sản
(8) Phòng đào tạo tập huấn và thông tin tuyên truyền
Phòng thực hành máy vi tính là phòng dùng để dạy và học môn tin học cơ
sở Phòng cũng được sử dụng để hỗ trợ nội dung thực hành của các môn học,
mô đun, tín chỉ khác có sử dụng máy vi tính, mạng máy tính và các chương trìnhmáy tính (phần mềm) Phòng được trang bị các máy vi tính có kết nối mạng vàcác loại thiết bị, học liệu để học, thực hành sử dụng máy vi tính và các phầnmềm Các thiết bị đào tạo trong phòng được thiết kế cho lớp học với số lượngtối đa 18 học sinh
(3) Phòng thực hành ngoại ngữ
Phòng học ngoại ngữ là phòng dùng để dạy và học ngoại ngữ (tiếng nướcngoài) trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp Phòng được trang bị các thiết bịhiển thị hình ảnh, phát âm thanh, ghi âm và các loại học liệu để học và thực
Trang 5hành sử dụng ngoại ngữ Các thiết bị đào tạo trong phòng được thiết kế cho lớphọc với số lượng tối đa 18 học sinh.
(4) Phòng kỹ thuật cơ sở
Phòng kỹ thuật cơ sở là phòng dùng để giảng dạy và thực hành các nănglực liên quan đến bảo vệ môi trường, an toàn lao động, đất và phân bón, giốngcây trồng và vật nuôi, vật tư và thiết bị trong chăn nuôi, phòng trừ dịch bệnh chocây trồng và vật nuôi, ứng dụng công nghệ sau thu hoạch Các thiết bị đào tạotrong phòng được thiết kế cho lớp học với số lượng tối đa 18 sinh viên
(5) Khu nhân giống cây trồng
Khu nhân giống cây trồng là khu dùng để giảng dạy và thực hành nănglực thực hiện đúng quy trình làm việc đảm bảo an toàn lao động; bảo vệ môitrường; các năng lực liên quan đến nhân giống cây trồng như: nhân giống, tưvấn về giống, quản lý chất lượng và dịch vụ giống Các thiết bị đào tạo trongphòng được thiết kế cho lớp học với số lượng tối đa 18 sinh viên
(6) Khu thực nghiệm mô hình trồng trọt
Khu thực nghiệm mô hình trồng trọt là khu dùng để giảng dạy và thựchành các năng lực: làm việc đảm bảo an toàn lao động, bảo vệ môi trường; phânbiệt các loại đất, phân bón và giải pháp sử dụng, cải tạo đất; đánh giá thực trạngsản xuất và đề xuất phương án, xây dựng các mô hình sản xuất nông lâm nghiệp,
tổ chức giám sát và đánh giá khuyến nông, tổ chức hội thảo đầu bờ nhân rộng
mô hình; tư vấn về phương án sản xuất, quản lý sâu bệnh hại, ứng dụng côngnghệ sau thu hoạch và các năng lực tư vấn về giống, phân bón, an toàn thựcphẩm Các thiết bị đào tạo trong phòng được thiết kế cho lớp học với số lượngtối đa 18 sinh viên
(7) Khu thực nghiệm mô hình chăn nuôi - thủy sản
Khu thực nghiệm mô hình chăn nuôi - thủy sản là khu dùng để giảng dạycác năng lực liên quan đến bảo vệ môi trường, an toàn lao động; đánh giá thựctrạng chăn nuôi, thủy sản trong sản xuất nông lâm, xây dựng mô hình chuyểngiao khoa học công nghệ chăn nuôi, thủy sản, tổ chức hội thảo đầu bờ; tư vấnphương án sản xuất, giống vật nuôi, ứng dụng công nghệ sau thu hoạch, quản lýchất lượng giống vật nuôi và an toàn thực phẩm, tư vấn dịch vụ chăn nuôi khác.Các thiết bị đào tạo trong phòng được thiết kế cho lớp học với số lượng tối đa 18sinh viên
(8) Phòng đào tạo tập huấn và thông tin tuyên truyền
Trang 6Phòng đào tạo tập huấn và thông tin tuyên truyền là phòng dùng để giảngdạy các năng lực về vận dụng các phương pháp, kỹ năng Khuyến nông lâmtrong thực hiện nhiệm vụ; năng lực liên quan đến khảo sát nhu cầu, xây dựng kếhoạch, chuẩn bị điều kiện, biên soạn tài liệu, đào tạo tập huấn kỹ thuật nông lâmnghiệp và thông tin tuyên truyền, tổ chức hoat động thông tin tuyên truyền, thamgia hội chợ, triển lãm, câu lạc bộ và xây dựng mạng lưới thông tin tuyên truyền.,Khuyến nông lâm Các thiết bị đào tạo trong phòng được thiết kế cho lớp họcvới số lượng tối đa 18 sinh viên.
Trang 73 Danh mục các thiết bị đào tạo theo từng phòng chức năng
3.1 Phòng lý thuyết
STT Tên thiết bị Đơn
vị
Số lượng
Yêu cầu sư phạm của thiết bị
Yêu cầu kỹ thuật
cơ bản của thiết bị
1 Máy vi tính Bộ 01
Sử dụng để trình chiếu minh họa cho các bài giảng;
Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
2 Máy chiếu Chiếc 01
Sử dụng để trình chiếu minh họa cho các bài giảng
Cường độ sáng ≥
2500 ANSI lumens Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x1800 mm
3 Máy trợ giảng Chiếc 02 Dùng để hỗ trợ hoạt
động giảng dạy
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
4 Máy in Chiếc 01 Dùng để in tài liệu In đen trắng, khổ
giấy A4
5 Bộ gõ tiếng
Việt Bộ 01
Dùng để hỗ trợ gõ Tiếng Việt
Phiên bản thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
6 Bộ phần mềm
văn phòng Bộ 01
Dùng để hỗ trợ soạnthảo, trình chiếu,…
Phiên bản phổ biến tại thời điểm mua sắm (Microsoft Office, Open Office)
7 Đường truyền
internet
Đườngtruyền 01
Dùng để kết nối Internet
Tốc độ đường truyền phù hợp trong dạy học
8 Hệ điều hành Bộ 01 Dùng làm môi Phiên bản thông
Trang 89 Phần mềm diệt
virus Bộ 01
Dùng để bảo vệ máy
vi tính, dữ liệu trongquá trình thực hành
Phiên bản thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
10 Bút chỉ Chiếc 01 Dùng để hỗ trợ trình
chiếu bài giảng
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
11 Bảng di động Chiếc 01
Dùng để hỗ trợ quá trình giảng dạy và học tập
Kích thước: ≥ (1250 x 2400) mm
12 Bảng lật Chiếc 03 Dùng để thảo luận
và làm bài tập nhóm
Kích thước: ≥ (800
x 1200) mm
Trang 93.2 Phòng thực hành máy vi tính
STT Tên thiết bị Đơn
vị
Số lượng
Yêu cầu sư phạm của thiết bị
Yêu cầu kỹ thuật
cơ bản của thiết bị
1 Máy vi tính Bộ 19
Dùng để thực hành
sử dụng máy vi tính,các phần mềm; biên soạn tài liệu, phục
vụ công tác khuyến nông
Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
2 Máy chiếu Chiếc 01
Sử dụng để trình chiếu minh họa cho các bài giảng
Cường độ sáng ≥
2500 ANSI lumens Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x1800 mm
3 Máy trợ
giảng Chiếc 02
Dùng để hỗ trợ hoạt động giảng dạy
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
4 Máy in Chiếc 01 Dùng để in tài liệu In đen trắng, khổ
giấy A4
5 Máy quét
(Scanner) Chiếc 01
Dùng để scan tài liệu phục vụ giảng dạy
Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
6 Thiết bị lưu
trữ dữ liệu Chiếc 01
Dùng để lưu trữ các nội dung, video, âm thanh
Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
7 Bộ gõ tiếng
Việt Bộ 01
Dùng để hỗ trợ gõ Tiếng Việt
Phiên bản thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
Trang 1001 Dùng để kết nối
Internet
Tốc độ đường truyền phù hợp trong dạy học
hỗ trợ
Phiên bản thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
11 Hệ thống
mạng LAN Bộ 01
Dùng để kết nối các máy tính thành hệ thống mạng
Kết nối được ít nhất
19 máy vi tính với nhau
12 Phần mềm
diệt virus Bộ 01
Dùng để bảo vệ máy
vi tính, dữ liệu trongquá trình thực hành
Phiên bản thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
Phiên bản phổ biến tại thời điểm mua sắm Cài đặt cho 19 máy vi tính
14 Bút chỉ Chiếc 01 Dùng để hỗ trợ trình
chiếu bài giảng
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
Trang 113.3 Phòng thực hành ngoại ngữ
STT Tên thiết bị Đơn
vị
Số lượng
Yêu cầu sư phạm của thiết bị
Yêu cầu kỹ thuật
cơ bản của thiết bị
1 Máy vi tính Bộ 19
Dùng để thực hành
sử dụng máy vi tính, các phần mềm; biên soạn tàiliệu, phục vụ công tác khuyến nông
Loại có thông số kỹthuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
2 Máy chiếu Chiếc 01
Sử dụng để trình chiếu minh họa cho các bài giảng
Cường độ sáng ≥
2500 ANSI lumens.Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x1800 mm
3 Máy quét
(Scanner) Chiếc 01
Dùng để scan tài liệu phục vụ giảng dạy
Loại có thông số kỹthuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
4 Bàn điều
khiển Chiếc 01
Dùng để quản lý máy tính trong quátrình dạy và học
Loại có thông số kỹthuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
Có khả năng tương thích với nhiều thiếtbị
Có khả năng mở rộng kết nối
7 Tai nghe Bộ 19 Dùng để hướng
dẫn và thực hành
Loại có micro gắn kèm; thông số kỹ
Trang 12nghe
thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
8 Thiết bị lưu
trữ dữ liệu Chiếc 01
Dùng để lưu trữ các nội dung, video, âm thanh
Loại có thông số kỹthuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
9 Phần mềm
diệt virus Bộ 01
Dùng để hướng dẫn và thực hành bảo vệ máy vi tính, dữ liệu trong quá trình thực hành
Phiên bản thông dụng trên thị trườngtại thời điểm mua sắm
10 Bút chỉ Chiếc 01
Dùng để hỗ trợ trình chiếu bài giảng
Loại thông dụng tạithời điểm mua sắm
Trang 133.4 Phòng kỹ thuật cơ sở
STT Tên thiết bị Đơn
vị
Số lượng
Yêu cầu sư phạm của thiết bị
Yêu cầu kỹ thuật
cơ bản của thiết bị
1 Máy vi tính Bộ 01
Sử dụng để trình chiếu minh họa cho các bài giảng;
Loại có thông số kỹthuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
2 Máy chiếu Chiếc 01
Sử dụng để trình chiếu minh họa cho các bài giảng
Cường độ sáng ≥
2500 ANSI lumens.Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x1800 mm
3 Máy in Chiếc 01 Dùng để in tài liệu In đen trắng, khổ
Độ phóng đại: ≥ 12
X Tầm nhìn: ≥ 2 mm
6 Máy ảnh Chiếc 02
Dùng để hương dẫn và thực hành thu thập thông tin
Độ phân giải: ≥ 12 Megapixels
7 Máy trợ
giảng Chiếc 02
Dùng để hỗ trợ hoạt động giảng dạy
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
8 Loa di động Chiếc 01
Dùng để hỗ trợ hoạt động giảng dạy
Công suất: ≥ 300
W, kết nối wifi hoặc bluetooth
9 Máy đo độ Chiếc 01 Dùng để hướng Khoảng đo:
Trang 14dẫn và thực hành
đo độ đục của nước
(0÷1000) NTU Độ phân giải: 0,01 NTU
đo nồng độ CO2
Phạm vi đo: (0 ÷ 9.999) ppm, độ phân giải ≥ 1 ppm
11 Khoan phẫu
diện Chiếc 06
Dùng để hướng dẫn và thực hành khoan phẫu diện vàlấy mẫu đất
Khoan sâu: ≥ 2m Đường kính: ≥ 10 cm
12 Tủ đông Chiếc 01
Dùng để hướng dẫn và thực hành lưu trữ và bảo quảnmẫu vật
Dung tích ≥ 150 lít Nhiệt độ ≤ -18
°C
13 Tủ lạnh Chiếc 01
Dùng để hướng dẫn và thực hành bảo quản hạt giống/mẫu
Dung tích ≥ 200 lít
14 Tủ sấy Chiếc 01
Sử dụng dể hướng dẫn và thực hành sấy khô các mẫu
và dụng cụ
Dung tích ≥ 53 lít, nhiệt độ: ≤ 300°C
15 Máy đo độ
chặt đất Chiếc 03
Dùng để hướng dẫn và thực hành hướng dẫn thực hành đo độ chặt của tầng đất
Loại máy cầm tay chuyên dùng
16 Máy đo pH Chiếc 03
Dùng để hướng dẫn và thực hành
đo độ chua của đất
Khoảng đo pH: (0 ÷14)
Trang 15thuốc bảo vệ
thực vật
kiểm tra dư lượng thuốc BVTV trên nông sản
Có khả năng phát hiện > 10 loại chất hóa học có hại trong thuốc BVTV
18 Máy phân
tích đất Chiếc 01
Dùng để hướng dẫn và thực hành phân tích thành phần của đất
Bước sóng > 340
nm Độ chính xác ±2nm
19 Máy phân
tích nước Chiếc 01
Dùng để hướng dẫn và thực hành phân tích thành phần của nước
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
Năng suất ≥ 4 sản phẩm/phút
21 Máy cắt cỏ Chiếc 03
Dùng để hướng dẫn vận hành và thưc hành cắt cỏ chăm sóc cây trồng
Dung tích bình xăng ≤ 0,65 lít, công suất > 1000 vòng/ phút, cắt được cây có đường kính ≤ 3 cm
22 Máy đo độ
ẩm đất Chiếc 03
Dùng để hướng dẫn và thực hành
đo độ ẩm tương đối của hạt giống
Đầu dò ≥ 7,5 cm; Thang đo ≤ 90%
Độ chính xác: ± 0,5%
23 Kính hiển vi
quang học Chiếc 06
Dùng để hướng dẫn và thực hành
kỹ năng quan sát mẫu vật
Độ phóng đại: ≥ 10X
Trang 16mẫu vật
25 Bút chỉ Chiếc 01
Dùng để hướng dẫn và thực hành
hỗ trợ trình chiếu bài giảng
Loại thông dụng tạithời điểm mua sắm
26 Ẩm kế Chiếc 06
Dùng để hướng dẫn và thực hành theo dõi độ ẩm củamôi trường
Khoảng đo: (0 ÷ 100)%rH Độ phân giải 0,1 Sai số đo:
± 1%
27 Bảng di
động Chiếc 01
Dùng để hỗ trợ quátrình giảng dạy và học tập
Kích thước: ≥ (1250 x 2400) mm
28 Bảng lật Chiếc 03
Dùng để thảo luận
và làm bài tập nhóm
Kích thước (277 x 182) cm; 6 mức thang màu
30 Kính lúp
cầm tay Chiếc 18
Dùng để hướng dẫn và thực hành thưc hành kỹ năng quan sát mẫu vật
Độ phóng đại: ≥ 3 X
31 Hộp làm
tiêu bản đất Chiếc 06
Dùng để hướng dẫn và thực hành đựng các tầng đất của phẫu diện theo mặt cắt đứng tự nhiên
Kích thước (dài x rộng x cao):
(10x20x10) cm, chia làm 5 ngăn
Trang 1732 Nhiệt kế Chiếc 06
Dùng để hướng dẫn và thực hành
đo nhiệt độ
Khoảng đo ≤ 100°C Độ chia ≥ 2°C
33 Tủ đựng
mẫu Chiếc 02
Dùng để hướng dẫn và thực hành trưng bày và bảo quản các loại mẫu
Tủ có ≥ 3 tầng, được chia thành nhiều ngăn
34 Lọ đựng
mẫu Chiếc 06
Dùng để hướng dẫn và thực hành bảo quản mẫu vật
Lọ thủy tinh, dung tích ≤ 50 ml
35 Lồng nuôi
sâu Chiếc 06
Dùng để hướng dẫn và thực hành thí nghiệm nuôi sâu
Bằng khung gỗ hoặc Inox, kích thước (10 x 30 x 50) cm
36 Vợt bắt côn
trùng Chiếc 06
Dùng để hướng dẫn và thực hành thu thập mẫu vật
Loại thông dụng tạithời điểm mua sắm (đường kính vợt ≥
25 cm, chiều dài cán vợt ≥ 45 cm)
Loại thông dụng tạithời điểm mua sắm
Trang 18Bộ dụng cụ
thu gom rác Bộ 03
Dùng để hướng dẫn và thực hành thu gom, phân loại rác thải
Loại thông dụng tạithời điểm mua sắm
Kẹp thu rác Chiếc 03
Thùng đựng
Vật liệu: Nhựa, Kích thước (25x30x40) cm
Xe đẩy rác Chiếc 01
Vật liệu: Thép không gỉ Kích thước thùng chứa:
1080 x800 x 820 mm
Chổi rễ Chiếc 03 Loại thông dụng tại
thời điểm mua sắm
39
Dụng cụ lấy
mẫu đất Bộ 06
Dùng để hướng dẫn và thực hành lấy mẫu đất
Lấy được mẫu bùn, mẫu đất và mẫu cát.Chiều sâu lấy mẫu
Loại thông dụng tạithời điểm mua sắm
Mỗi bộ bao
gồm:
Atlats các Chiếc 06
Trang 19Loại thông dụng tạithời điểm mua sắm
Loại thông dụng tạithời điểm mua sắm
Theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành
Theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành
về giống cây trồng
Trang 20hạt giống cây hoa, rau
Theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành
Theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành
về giống cây trồng
47 Mẫu bệnh
thực vật Bộ 03
Dùng để hướng dẫn và thực hành phân biệt, nhận biết các mẫu bệnh thực vật
Ép khô hoặc ngâm foocmol
48 Mẫu sâu hại
cây trồng Bộ 03
Dùng để hướng dẫn và thực hành nhận biết, phân loại sâu hại cây trồng
Nhựa tổng hợp hoặc ngâm dung dịch formol, mẫu sấy khô
49 Mẫu thiên
địch Bộ 03
Dùng để hướng dẫn và thực hành nhận biết, phân loại thiên địch
Nhựa tổng hợp hoặc ngâm dung dịch formol
Thuốc dạng bột Thuốc trong danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép
sử dụng ở Việt Nam, mỗi mẫu có
≥ 10 loại thuốc
Trang 21Thuốc dạng lỏng
Thuốc trong danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép
sử dụng ở Việt Nam, mỗi mẫu có
≥ 10 loại thuốc
52 Mẫu bệnh
tích thú y Bộ 03
Dùng để hướng dẫn và thực hành nhận biết, phân biệt các mẫu bệnh tích thú y
Bộ mẫu bệnh phẩm ngâm focmol hoặc ảnh chụp
53 Mẫu thuốc
thú y Bộ 03
Dùng để hướng dẫn và thực hành nhận biết, phân loại thuốc thú y
Theo dạng rắn và dạng lỏng, được phép sử dụng trong danh mục thuốc thúy; mỗi mẫu có ≥ 20loại thuốc thuộc cácnhóm trợ sức, kháng sinh, hạ sốt
3.5 Khu nhân giống cây trồng
STT Tên thiết bị Đơn
vị
Số lượng
Yêu cầu sư phạm của thiết bị
Yêu cầu kỹ thuật
cơ bản của thiết bị
1 Máy vi tính Bộ 01
Sử dụng để trình chiếu minh họa cho các bài giảng;
Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
2 Máy chiếu Chiếc 01
Sử dụng để trình chiếu minh họa cho các bài giảng
Cường độ sáng ≥
2500 ANSI lumens Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm
Trang 22x1800 mm
3 Máy quay Chiếc 02
Dùng để thu thập thông tin và hỗ trợhoạt động thực hành
Độ phóng đại: ≥ 12
X Tầm nhìn: ≥ 2 mm
4 Máy ảnh Chiếc 02
Dùng để hương dẫn và thực hành thu thập thông tin
Độ phân giải: ≥ 12 Megapixels
5 Hệ thống cắt nắng Bộ 01
Dùng để hướng dẫn và thực hành che nắng cho cây giống tại vườn ươm
Loại khung điều khiển điện, được phủ lưới nilon đen Giảm cường độ ánh sáng mặt trời ≥ 25%
6 Hệ thống tưới
phun mưa Bộ 01
Dùng để tưới nước cho cây giống trong vườn ươm
Hệ thống có công suất phù hợp, tự động và điều khiển thông minh
7 Hệ thống tưới
phun sương Bộ 01
Dùng để tưới nước cho cây giống trong vườn ươm
Hệ thống có công suất phù hợp, tự động và điều khiển thông minh
8 Máy đóng bầu Chiếc 01
Dùng để hướng dẫn và thực hành đóng bầu
Năng suất ≥ 800 khay/giờ Mỗi khay
≥ 80 bầu
9 Máy phun Chiếc 01
Dùng để hướng dẫn và thực hành phun hóa chất bảo
vệ thực vật
Công suất: ≥ 1 kW; Thể tích: bình chứa
≥ 10 lít
10 Máy trộn hỗn hợp Chiếc 01 Sử dụng để trộn
hỗn hợp đất, phân
Năng suất ≥ 2 tấn/giờ, dùng cho