1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

300 câu trắc nghiệm DƯỢC LÂM SÀNG (có đáp án)

36 282 11

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 300 Câu Trắc Nghiệm Dược Lâm Sang (Có Đáp Án)
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 510,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

300 CÂU TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM DƯỢC LÂM SÀNG+ Đại cương DLS+ Dược động học LS+ Tương tác thuốc+ Sử dụng thuốc an toàn cho đối tượng đặc biệt+ Nguyên tắc sử dụng Kháng Sinh Kháng Khuẩn Kháng nấm+ Nguyên tắc sử dụng Glucocorticoid+ Nguyên tắc sử dụng Vitamin Khoáng chất

Trang 1

TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM DƯỢC LÂM SÀNG

1 Dướ i đâ y lâ câ c đâ c điể m củ â sư liể n kể t thủố c vớ i prốtểin hủyể t tướng, ngoại trừ:

A Khố ng cố hốâ t tí nh

B Khố ng đâ ố thâ i

C Khố ng thủâ n nghi ch

D Khố ng riể ng biể t

2 Phâ t biể ủ nâ ố không đúng vớ i Nitrốglycểrin dâ ng bâ ng dâ n ?

A Trâ nh tâ c đố ng qủâ Gân lâ n đâ ủ

B Ví Nitrốglycểrin tân trống lipit cố thể hâ p thủ qủâ dâ

C Dâ n nới khố ng cố lố ng

D Để dủy trí tâ c dủ ng trống thớ i giân dâ i

3 Khoảng trị liệu củ â mố t thủố c đướ ng ủố ng lâ :

A Khốâ ng câ ch tư nố ng đố tố i thiể ủ cố hiể ủ lư c chố để n nố ng đố tố i thiể ủ gâ y đố c

B Khốâ ng câ ch tư liể ủ dủ ng tố i thiể ủ cố hiể ủ qủâ chố để n liể ủ dủ ng tố i đâ

C Khốâ ng câ ch tư nố ng đố tố i thiể ủ cố hiể ủ lư c chố để n khi thủố c bâ t đâ ủ xủâ t hiể n

đố c tí nh

D Khốâ ng câ ch tư nố ng đố tố i thiể ủ cố hiể ủ lư c chố để n liể ủ gâ y đố c tố i đâ

4 Phâ t biể ủ nâ ố sâủ đâ y vể thớ i giân bâ n thâ i lâ KHÔNG ĐÚNG:

A Lâ thớ i giân câ n thiể t để nố ng đố thủố c trống hủyể t tướng giâ m đi mố t nư â

B Lâ thớ i giân câ n thiể t để mố t nư â lướ ng thủố c bâ i xủâ t râ khố i cớ thể

C Lâ thớ i giân câ n thiể t để thủố c cố n lâ i mố t nư â nố ng đố bân đâ ủ trống hủyể t tướng

D Lâ thớ i giân câ n thiể t để mố t nư â lướ ng thủố c đâ ủố ng vâ ố đướ c vố ng tủâ n hốâ n

5 Ở giâi đốâ n nâ ố củ â dướ c đố ng hố c đâ nh giâ AUC:

A Hâ p thủ

B Phâ n bố

C Chủyể n hố â

D Thâ i trư

6 Ý nghí â củ â câ c thố ng số dướ c đố ng hố c, ngoại trừ:

A Qủyể t đi nh liể ủ lướ ng câ n đưâ vâ ố mố i thủố c

B Khốâ ng câ ch giư â câ c lâ n đưâ thủố c

C Hiể ủ chí nh lâ i liể ủ lướ ng

Trang 2

D Qủyể t đi nh câ ch phố i hớ p thủố c

7 Sinh khả dụng củ â thủố c lâ :

A Tố ng lướ ng thủố c cố n hốâ t tí nh vâ ố đướ c vố ng tủâ n hốâ n chủng

B Ty lể % thủố c cố n hốâ t tí nh vâ ố đướ c vố ng tủâ n hốâ n chủng số vớ i liể ủ đâ dủ ng

C Ty lể % thủố c cố n hốâ t tí nh vâ ố đướ c vố ng tủâ n hốâ n chủng số vớ i liể ủ đâ dủ ng vâ

tố c đố cướ ng đố thủố c xâ m nhâ p vâ ố vố ng tủâ n hốâ n chủng

D Tri số AUC tí nh đướ c đố thi diể n biể n nố ng đố thủố c thểố thớ i giân

8 Khi vâ ố cớ thể , thủố c ớ dâ ng nâ ố sâủ đâ y cố tâ c dủ ng dướ c ly vâ cố thể phâ n bố

D Tiể m dướ i dâ

10 Thủố c khó thấm qua màng tế bào nâ ố sâủ đâ y nhâ t ví cố hâ ng râ ố câ n trớ châ t chể :

Trang 3

14 Phâ t biể ủ nâ ố sâủ đâ y vể chuyển hóa thuốc là đúng:

A Thủố c chủyể n hố â bi mâ t tâ c đố ng vâ dể đâ ố thâ i

B Chủyể n hố â thủố c cố 2 lốâ i phâ 1 vâ phâ 2

C Trống phâ 1, thủố c thây đố i câ ủ trủ c bâ ng câ ch gâ n thể m câ c gố c nố i sinh

D Trống phâ 2, thủố c gâ n vớ i dâ ng ốxy hố â củ â mố t đố ng dâ ng CÝP P450

15 Rifampicin và thuốc ngừa thai dạng uống tương tác lâ dố yể ủ tố nâ ố sâủ đâ y:

A Thây đố i câ m ư ng mển gân

17 Sư dủ ng thủố c dâ ng tiể n dướ c nhâ m mủ c đí ch nâ ố sâủ đâ y, ngoại trừ:

A Hâ p thủ bâ ng đướ ng ủố ng

Trang 4

19 Nghiên cứu các đường thải trừ thủố c nhâ m mủ c đí ch:

C Đố chư c nâ ng thâ n

D Đố chư c nâ ng gân

21 Thủố c vâ lốâ i thủố c ủố ng lâ m tăng hấp thu sắt:

23 Tương tác giữa NSAIDS với Warfarin do cơ chế nào sau đây:

A NSAIDS đâ y Wârfârin râ khố i nới gâ n vâ ố prốtểin

B Wârfârin đâ y NSAIDS râ khố i nới gâ n vâ ố prốtểin

C NSAIDS ư c chể sư chủyể n hố â củ â Wârfârin

D NSAIDS lâ m tâ ng sư chủyể n hố â củ â Wârfârin

24 Tướng tâ c nâ ố sâủ đâ y gâ y nhânh nhi p thâ t hốâ c hiện tượng xoắn đỉnh:

A Cểtirizin + Flủcốnâzốl

B Fểxốfểnâdin + Azithrốmycin

C Astểmizốl + Kểtốcốnâzốl

D Lốrâtâdin + Cểphâdrốxil

Trang 5

25.Chố n phâ t biể ủ đủ ng vể tương kỵ và tương tác thuốc:

A Chí khâ c nhâủ vể mố t tư ngư mâ thố i

B Tướng ky xâ y râ bể n ngốâ i cớ thể , tướng tâ c xâ y râ bể n trống cớ thể

C Chí cố tướng ky mớ i đưâ để n bâ t lớ i khi phố i hớ p thủố c

D Tướng ky lâ như ng giâố thốâ thủố c vể mâ t vâ t ly vớ i tướng tâ c vể mâ t hố â hố c

26 Trướ ng hớ p nâ ố lâ đối kháng cạnh tranh thuận nghịch:

28 Tướng tâ c nâ ố dướ i đâ y lâ tương tác dược động:

A Khâ ng sinh vâ Estrốgển

B Bârbitủrâ vâ thủố c ân thâ n

C Alcốốl vâ thủố c ân thâ n gâ y ngủ

D Thủố c khâ ng Histâmin vâ thủố c khâ ng Mủscârin

29 Đâ c điể m nâ ố sâủ đâ y để ủ đủ ng vớ i CÝT P450, ngoại trừ:

A Lâ châ t trống mâ ng lướ i nố i sinh châ t

B Chí cố ớ tể bâ ố gân

C Cố thể lâ m tâ ng chủyể n hố â thủố c

D Cố thể lâ m giâ m chủyể n hố â thủố c

30 Hệ quả của tương tác thuốc có thể:

A Dố sư thây đố i vể mâ t dướ c lư c hố c

B Dố sư thây đố i vể mâ t dướ c đố ng hố c

C Dố câ c yể ủ tố sinh ly , bể nh ly củ â cớ thể

D Câ ủ A, B đủ ng

Trang 6

31 Thuốc từ mẹ đi vào sữa là :

D Gâ y kí ch thí ch lâ m chố trể khố ng ngủ đướ c

35 Câ c yể ủ tố lâ m giâ m khâ nâ ng tủâ n thủ điể ủ tri ớ ngướ i lớ n tủố i cố thể lâ , ngoại trừ:

A Sư dủ ng thủố c lâ m giâ m châ t lướ ng củố c số ng

B Thủố c đư ng trống lố nâ p xốâ y khố mớ

C Ngâ i ủố ng thủố c viể n tố, khố nủố t

D Dủ ng đố ng thớ i nhiể ủ thủố c, li ch ủố ng thủố c phư c tâ p

Trang 7

36 Thủố c cố khâ nâ ng kiềm hãm bài tiết sữa khi dủ ng chố bâ mể nủố i cốn bủ , ngoại trừ

A Câ ủ trủ c phâ n tư thủố c

B Mư c liể ủ dủ ng đướ c khủyể n câ ố

C Tí nh thâ n lipid củ â thủố c

D Mư c đố iốn hố â củ â thủố c ớ pH sinh ly

38 Câ c phâ t biể ủ sâủ đâ y vể tí nh châ t dướ c đố ng hố c củ â thủố c đố i vớ i trể ểm dướ i

1 tủố i để ủ đủ ng, ngoại trừ:

A Thủố c dể gâ y đố c tí nh dố nố ng đố thủố c tư dố trống mâ ủ thâ p hớn ngướ i lớ n

B Thủố c dể gâ y đố c tí nh dố sư chủyể n hố â ớ gân kể m hớn ngướ i lớ n

C Thủố c tố n tâ i trống cớ thể lâ ủ hớn số vớ i ngướ i lớ n ví đâ ố thâ i kể m

D Thớ i giân bâ n thâ i củ â thủố c ớ trể ểm kể ố dâ i hớn số vớ i ngướ i lớ n

39 Câ c dướ c phâ m sinh qủâ i thâi, ngoại trừ:

A Gểnmitốnin

B Vit A

C Thâlidốmid

D Acid fốlic (vit B9)

40 Ngướ i câố tủố i hây gâ p ADR hớn ngướ i trể tủố i, ngoại trừ

A Ngướ i câố tủố i nhâ y câ m hớn vớ i ADR

B Ngướ i câố tủố i hây sư dủ ng đố ng thớ i nhiể ủ thủố c

C Ngướ i câố tủố i thướ ng mâ c nhiể ủ bể nh 1 lủ c

D Ngướ i câố tủố i thướ ng dủ ng thủố c vớ i liể ủ câố hớn ngướ i trể

Trang 8

41 Dướ i đâ y lâ tâ c đố ng bâ t lớ i khi sư dủ ng khâ ng sinh, NGOẠI TRỪ;

A Rố i lốâ n hể tâ p khủâ n rủố t

B.Gâ y bố i nhiể m

C.Tâ ố chủ ng để khâ ng

D.Nố i mể đây, bân đố

42 Mố t số ngướ i nhiể m trủ ng đướ ng tiể ủ đâng điể ủ tri vớ i Ciprốflốxâcin thí cố biể ủ

hiể n mâ t hiể ủ lư c khâ ng sinh.Thủố c nâ ố sâủ đâ y dố bể nh nhâ n dủ ng, (để tri câ c bể nh

ly khâ c), cố thể làm giảm hiệu lực Ciprofloxacin

A.Thủố c khâ ng histâmin

B.Mố t thủố c khâ ng âcid

C.Hố n hớ p đâ sinh tố khố ng chư â sâ t

D.Mố t khâ ng viể m khố ng stểrốid

43 Câ c biể n phâ p hâ n chể sư để khâ ng khâ ng sinh;

A.Khố ng dủ ng khâ ng sinh

B Lâ m khâ ng sinh đố trướ c khi sư dủ ng khâ ng sinh

C.Dủ ng khâ ng sinh đủ liể ủ, đủ ng thớ i giân

D Tâ t câ đủ ng

44 Khi nâ ố câ n phố i hớ p khâ ng sinh ngây tư đâ ủ, ngoại trừ:

A.Khi bủố c phâ i dủ ng khâ ng sinh phủ thủố c nố ng đố

B.Nhiể m trủ ng trâ m trố ng, mâ n tí nh

C.Bể nh dố nhiể ủ vi khủâ n gâ y nể n

46 Đướ ng dủ ng khâ ng sinh đướ c ưu tiên lựa chọn cho trẻ nhỏ dưới 2 tháng tủố i

bi viể m phố i nâ ng lâ :

A.Đướ ng ủố ng

Trang 9

B Tiể m bâ p

C.Tiể m tí nh mâ ch

D Tiể m dướ i dâ

47 Bể nh nhâ n nhiể m trủ ng mâ ủ nâ ng câ n:

A.Kể t hớ p khâ ng sinh cố hiể ủ lư c mâ nh

B.Lâ m khâ ng sinh đố

A.Đâ nh giâ đâ p ư ng củ â vi khủâ n đố i vớ i khâ ng sinh

B.Thướ ng đướ c lâ m khi nhiể m khủâ n nhể , khâ ng vớ i nhiể ủ lốâ i khâ ng sinh

C Giủ p lư â chố n đướ c khâ ng sinh phủ hớ p vớ i vi khủâ n gâ y bể nh

A Ức chế sự chủyển hóâ phốsphốlipid ở màng tế bàố

B Đưâ âcid ârâchidốnic vàố khố lipid bất hốạt

C Tăng tổng hợp prốtểin ức chế đặt hiệủ phốsphốlipâsể A2

D Ức chế đặt hiệủ cả Lipốốxygểnâsể và cyclốốxygểnâsể

E Ức chế sự tạố thành prốstâglândin

Trang 10

8 Một trống những giải thích hiện tượng tểố cớ khi dùng Glủcố cốrticốid dài ngày là

do :

A Tăng đồng hóâ protein

B Tăng bài tiết nitớ

C Ức chế chức năng hốạt động củâ thần kinh cớ

D Tăng chủyển hóâ Glủcid từ Prốtid

9 Liệủ pháp Glủcố cốrticốid làm tăng chốlểstểrốl máủ là một trống những kết qủả củâ :

A Tăng thốái biến prốtid

B Tăng đồng hóâ glủcid tại gan

2 Hội chứng Củshing ở bệnh nhân dùng Cốrticốid dài ngày là hậủ qủả củâ :

A Chủyển hóâ lipid

B Chủyển hóâ Glủcid

C Chủyển hóâ Prốtid

D Ức chế tủyến thượng thận

E Tác dụng trên nội tiết

56 Vitamin tham gia tổng hợp hormon steroid :

Trang 11

318 Tác dủng đối lập giữâ phểnốbârbitâl và vitâmin D dố:

A Rối lốạn chủyển hóâ vitâmin D B Giảm hấp thủ vitâmin D

C Tăng thải trừ vitâmin D D Hốạt hóâ tủyến phó giáp

E Ứ chế tủyến phó giáp

Trẻ ểm có thể bị còi xướng khi dùng dài ngày các thủốc:

A Tểtrâcyclin B Thủốc cầm ỉâ C Chlốrâmphểnicốl D Pârâcểtâmốl

Ngốài vâi trò cốểnzym, vitâmin PP đâng được chú ý hiện nây với tác dụng:

A Chống ốxy hóâ B Chống lãố hóâ

C Tăng sức đề kháng chố cớ thể D Bền thành mạch

E Giảm cholesterol máu

Khi dùng INH dài ngày, cần dùng thêm vitâmin B6 để tránh các tâi biến:

A Điếc

C Ù tai D Rối lốạn thần kinh B Chóng mặt E Giảm thị lực

Ngủyên nhân gây thiếủ vitâmin D dưới đây là đúng ngốại trừ:

A Ăn thiếủ prốtểin B Chức năng gân kém

C Chức năng thận kém D Thiếủ ánh sáng

E Ăn thiếủ lipit

2 Thực phẩm nàố chứâ nhiềủ vitâmin E nhất :

A Dầủ lạc, dầủ mộng lúâ mì

B Lá cây xanh

Trang 12

E Gãy xướng ở người có tủổi

10 Vitâmin có hiệủ qủả trống điềủ trị và dự phòng thiếủ máủ tiêủ hủyết ở trẻ sớ sinh:

18 Khi dùng Glủcốcốrticốid điềủ trị qủá liềủ Vitâmin D dựâ vàố cớ chế :

A Hủy động Câ2+ từ xướng vàố máủ

B Hủy động Câ2+ râ khỏi các mô mềm

C Làm giảm hấp thủ Câ2+ ở rủột và tăng đàố thải Câ2+ ở thận

D Gây bài tiết hốrmốn cận giáp

Trang 13

2 Các yếủ tố củâ cớ thể ảnh hưởng đến tác dụng củâ thủốc được nêủ dưới đây, ngốại trừ:

5 Đặc điểm phân phối thủốc ở trẻ sớ sinh liên qủân những vấn đề sâủ, ngốại trừ:

A Lượng Prốtểin hủyết tướng thấp

B Có nhiềủ chất nội sinh từ mẹ trủyền sâng

C Dạng thủốc tự dố trống máủ thấp

D Chất lượng âlbủmin yếủ

E Thể tích phân phối tăng

11 Độc tính củâ thủốc lên hệ TKTƯ ở trẻ nhỏ và trẻ sớ sinh có liên qủân các yếủ tố sâủ, ngốại trừ:

A Tỷ lệ nãố / cớ thể lớn

B Thành phần Myểlin thấp

C Tế bàố TK chưâ biệt hóâ

D Lưủ lượng máủ nãố thấp

E Hàng rào TKTƯ chưâ phát triển đầy đủ

12 Dố chức năng gân, thận chưâ hốàn chỉnh nên thời giân bán hủỷ thủốc ở trẻ ểm dài hớn người lớn gấp:

Trang 14

A Thủốc dễ vàố thần kinh trủng ướng

B Tỷ lệ thủốc gắn prốtểin hủyết tướng câố

C Chức năng chủyển hốá củâ gân chưâ hốàn chỉnh

D Trủng tâm hô hấp dễ nhạy cảm

E Dâ dễ hấp thủ thủốc

14 Ở người già dễ xảy râ ngộ độc thủốc vì các yếủ tố sâủ, ngốại trừ:

A Tăng hấp thủ thủốc qủâ đường tiêủ hốá

Trang 15

1 Ýể ủ tố bể nh nhâ n â nh hướ ng để n tâ c dủ ng củ â thủố c lâ :

Trang 16

5 Đâ c điể m phâ n phố i thủố c ớ trể sớ sinh liể n qủân như ng vâ n để sâủ, ngốâ i trư :

A Lướ ng Prốtểin hủyể t tướng thâ p

B Cố nhiể ủ châ t nố i sinh tư mể trủyể n sâng

C Dâ ng thủố c tư dố trống mâ ủ thâ p

D Châ t lướ ng âlbủmin yể ủ

B Thâ nh phâ n Myểlin thâ p

C Tể bâ ố TK chưâ biể t hố â

D Lưủ lướ ng mâ ủ nâ ố thâ p

E Hâ ng râ ố TKTƯ chưâ phâ t triể n đâ y đủ

Trang 17

12 Dố chư c nâ ng gân, thâ n chưâ hốâ n chí nh nể n thớ i giân bâ n hủy thủố c ớ trể ểm

dâ i hớn ngướ i lớ n gâ p:

13 Ở trể ểm dể xâ y râ ngố đố c thủố c ví câ c yể ủ tố sâủ, ngốâ i trư :

A Thủố c dể vâ ố thâ n kinh trủng ướng

B Ty lể thủố c gâ n prốtểin hủyể t tướng câố

C Chư c nâ ng chủyể n hốâ củ â gân chưâ hốâ n chí nh

D Trủng tâ m hố hâ p dể nhâ y câ m

E Dâ dể hâ p thủ thủố c

14 Ở ngướ i giâ dể xâ y râ ngố đố c thủố c ví câ c yể ủ tố sâủ, ngốâ i trư :

A Tâ ng hâ p thủ thủố c qủâ đướ ng tiể ủ hốâ

B Tâ ng nố ng đố thủố c tư dố trống mâ ủ

C Tâ ng chư c nâ ng chủyể n hốâ củ â gân

D Tí nh trâ ng bể nh ly kể ố dâ i

E Thâ n bâ i tiể t kể m

15 Mố t trống như ng yể ủ tố cố thể tâ ố nể n sư khâ c biể t vể â nh hướ ng củ â thủố c ớ Nâm vâ Nư lâ dố:

E Tâ t câ sâi

17 Trống lâố phố i mâ n tí nh sủlfâmid sể gâ n mâ nh vâ ố hủyể t tướng vâ lâ m giâ m lướ ng sủlfâmid tư dố trống mâ ủ, đâ y lâ lốâi â nh hướ ng liể n qủân để n:

A Chủyể n hốâ

B Phâ n phố i

C Di trủyể n

D Cớ đi â

Trang 18

E Tâ t câ sâi

23 Uố ng indốmểthâcin sể hâ p thủ nhânh hớn vâ ố lủ c :

Trang 19

B A nh sâ ng vâ ng

C Mâ ủ tí m

E Mâ ủ đển

26 Tâ c dủ ng củ â thủố c ư c chể thâ n kinh trủng ướng tâ ng dướ i â nh hướ ng củ â :

A A nh sâ ng trâ ng

B A nh sâ ng vâ ng

C Mâ ủ đố

D Mâ ủ tí m

E Mâ ủ đển

-

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN CỦA THUỐC 1 Tâ c dủ ng khố ng mống mủố n bâố gố m như ng phâ n ư ng đướ c tâ ố nể n: A Ngâ ủ nhiể n

B Ở đố i tướ ng ngủy cớ câố

C Dố dủ ng qủâ liể ủ D Cố chủ ky E Tâ t câ đủ ng 2 Đướ c gố i lâ tâ c dủ ng khố ng mống mủố n chí khi câ c phâ n ư ng xâ y râ nể ủ dủ ng thủố c vớ i liể ủ: A Đố c B Thâ p C Câố D Bâ t thướ ng E Bí nh thướ ng 3 Đướ c gố i lâ tâ c dủ ng khố ng mống mủố n chí khi câ c phâ n ư ng xâ y râ nể ủ đướ c dủ ng vớ i liể ủ: A Bí nh thướ ng

B Thâ p

C Câố

D Đố c

E Tâ t câ đủ ng

4 Đướ c gố i lâ tâ c dủ ng khố ng mống mủố n chí khi câ c dâ ủ hiể ủ bâ t thướ ng xâ y râ

nể ủ đướ c dủ ng vớ i liể ủ :

A Bí nh thướ ng

B Thâ p

Trang 20

1 Tướng tâ c thủố c lâ nố i để n yể ủ tố nâ ố dướ i đâ y:

A Tâ c dủ ng đố i lâ p hốâ c hớ p đố ng

B Xâ y râ giư â 2 thủố c hây nhiể ủ thủố c

C Phâ n ư ng xâ y râ trống cớ thể

D A nh hướ ng dướ c lư c hố c & dướ c đố ng hố c

E Tâ t câ đủ ng

2 Tướng tâ c thủố c lâ nố i để n yể ủ tố dướ i đâ y, ngốâ i trư :

A Tâ c dủ ng đố i lâ p hốâ c hớ p đố ng

B Xâ y râ giư â 2 thủố c hây nhiể ủ thủố c

C Phâ n ư ng xâ y râ trống cớ thể

Trang 21

D A nh hướ ng dướ c lư c hố c & dướ c đố ng hố c

E Lâ m mâ t tâ c dủ ng củ â thủố c

3 Kể t qủâ củ â tướng ky khi trố n hâi hốâ c nhiể ủ lốâ i thủố c vớ i nhâủ lâ :

A Giâ m chủyể n hốâ thủố c trống cớ thể

B Tâ ng đố c tí nh củ â thủố c ớ gân

C Giâ m thâ i trư thủố c ớ thâ n

D Tâ ng tâ c dủ ng củ â thủố c trống cớ thể

E Mâ t tâ c dủ ng củ â thủố c ngây khi ớ ngốâ i cớ thể

4 Kể t qủâ củ â tướng ky khi trố n hâi hốâ c nhiể ủ lốâ i thủố c vớ i nhâủ lâ :

A Giâ m chủyể n hốâ thủố c trống cớ thể

B Tâ ng đố c tí nh củ â thủố c ớ gân

C Giâ m thâ i trư thủố c ớ thâ n

D Tâ ng tâ c dủ ng củ â thủố c trống cớ thể

E Tâ t câ sâi

5 Tướng tâ c thủố c cố thể xâ y râ khi dủ ng 2 hây nhiể ủ lốâ i thủố c phố i hớ p vớ i kể t qủâ dướ i đâ y, ngốâ i trư :

A Tâ ng tâ c dủ ng trống cớ thể

B Giâ m tâ c dủ ng trống cớ thể

C Tâ ng đố c tí nh trống cớ thể

D Giâ m đố c tí nh trống cớ thể

E Mâ t tâ c dủ ng ngây khi cố n ớ ngốâ i cớ thể

6 Tướng ky thủố c xâ y râ khi trố n Ampicillin vớ i:

Ngày đăng: 05/08/2021, 11:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w