300 CÂU TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM DƯỢC LÂM SÀNG+ Đại cương DLS+ Dược động học LS+ Tương tác thuốc+ Sử dụng thuốc an toàn cho đối tượng đặc biệt+ Nguyên tắc sử dụng Kháng Sinh Kháng Khuẩn Kháng nấm+ Nguyên tắc sử dụng Glucocorticoid+ Nguyên tắc sử dụng Vitamin Khoáng chất
Trang 1TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM DƯỢC LÂM SÀNG
1 Dướ i đâ y lâ câ c đâ c điể m củ â sư liể n kể t thủố c vớ i prốtểin hủyể t tướng, ngoại trừ:
A Khố ng cố hốâ t tí nh
B Khố ng đâ ố thâ i
C Khố ng thủâ n nghi ch
D Khố ng riể ng biể t
2 Phâ t biể ủ nâ ố không đúng vớ i Nitrốglycểrin dâ ng bâ ng dâ n ?
A Trâ nh tâ c đố ng qủâ Gân lâ n đâ ủ
B Ví Nitrốglycểrin tân trống lipit cố thể hâ p thủ qủâ dâ
C Dâ n nới khố ng cố lố ng
D Để dủy trí tâ c dủ ng trống thớ i giân dâ i
3 Khoảng trị liệu củ â mố t thủố c đướ ng ủố ng lâ :
A Khốâ ng câ ch tư nố ng đố tố i thiể ủ cố hiể ủ lư c chố để n nố ng đố tố i thiể ủ gâ y đố c
B Khốâ ng câ ch tư liể ủ dủ ng tố i thiể ủ cố hiể ủ qủâ chố để n liể ủ dủ ng tố i đâ
C Khốâ ng câ ch tư nố ng đố tố i thiể ủ cố hiể ủ lư c chố để n khi thủố c bâ t đâ ủ xủâ t hiể n
đố c tí nh
D Khốâ ng câ ch tư nố ng đố tố i thiể ủ cố hiể ủ lư c chố để n liể ủ gâ y đố c tố i đâ
4 Phâ t biể ủ nâ ố sâủ đâ y vể thớ i giân bâ n thâ i lâ KHÔNG ĐÚNG:
A Lâ thớ i giân câ n thiể t để nố ng đố thủố c trống hủyể t tướng giâ m đi mố t nư â
B Lâ thớ i giân câ n thiể t để mố t nư â lướ ng thủố c bâ i xủâ t râ khố i cớ thể
C Lâ thớ i giân câ n thiể t để thủố c cố n lâ i mố t nư â nố ng đố bân đâ ủ trống hủyể t tướng
D Lâ thớ i giân câ n thiể t để mố t nư â lướ ng thủố c đâ ủố ng vâ ố đướ c vố ng tủâ n hốâ n
5 Ở giâi đốâ n nâ ố củ â dướ c đố ng hố c đâ nh giâ AUC:
A Hâ p thủ
B Phâ n bố
C Chủyể n hố â
D Thâ i trư
6 Ý nghí â củ â câ c thố ng số dướ c đố ng hố c, ngoại trừ:
A Qủyể t đi nh liể ủ lướ ng câ n đưâ vâ ố mố i thủố c
B Khốâ ng câ ch giư â câ c lâ n đưâ thủố c
C Hiể ủ chí nh lâ i liể ủ lướ ng
Trang 2D Qủyể t đi nh câ ch phố i hớ p thủố c
7 Sinh khả dụng củ â thủố c lâ :
A Tố ng lướ ng thủố c cố n hốâ t tí nh vâ ố đướ c vố ng tủâ n hốâ n chủng
B Ty lể % thủố c cố n hốâ t tí nh vâ ố đướ c vố ng tủâ n hốâ n chủng số vớ i liể ủ đâ dủ ng
C Ty lể % thủố c cố n hốâ t tí nh vâ ố đướ c vố ng tủâ n hốâ n chủng số vớ i liể ủ đâ dủ ng vâ
tố c đố cướ ng đố thủố c xâ m nhâ p vâ ố vố ng tủâ n hốâ n chủng
D Tri số AUC tí nh đướ c đố thi diể n biể n nố ng đố thủố c thểố thớ i giân
8 Khi vâ ố cớ thể , thủố c ớ dâ ng nâ ố sâủ đâ y cố tâ c dủ ng dướ c ly vâ cố thể phâ n bố
D Tiể m dướ i dâ
10 Thủố c khó thấm qua màng tế bào nâ ố sâủ đâ y nhâ t ví cố hâ ng râ ố câ n trớ châ t chể :
Trang 314 Phâ t biể ủ nâ ố sâủ đâ y vể chuyển hóa thuốc là đúng:
A Thủố c chủyể n hố â bi mâ t tâ c đố ng vâ dể đâ ố thâ i
B Chủyể n hố â thủố c cố 2 lốâ i phâ 1 vâ phâ 2
C Trống phâ 1, thủố c thây đố i câ ủ trủ c bâ ng câ ch gâ n thể m câ c gố c nố i sinh
D Trống phâ 2, thủố c gâ n vớ i dâ ng ốxy hố â củ â mố t đố ng dâ ng CÝP P450
15 Rifampicin và thuốc ngừa thai dạng uống tương tác lâ dố yể ủ tố nâ ố sâủ đâ y:
A Thây đố i câ m ư ng mển gân
17 Sư dủ ng thủố c dâ ng tiể n dướ c nhâ m mủ c đí ch nâ ố sâủ đâ y, ngoại trừ:
A Hâ p thủ bâ ng đướ ng ủố ng
Trang 419 Nghiên cứu các đường thải trừ thủố c nhâ m mủ c đí ch:
C Đố chư c nâ ng thâ n
D Đố chư c nâ ng gân
21 Thủố c vâ lốâ i thủố c ủố ng lâ m tăng hấp thu sắt:
23 Tương tác giữa NSAIDS với Warfarin do cơ chế nào sau đây:
A NSAIDS đâ y Wârfârin râ khố i nới gâ n vâ ố prốtểin
B Wârfârin đâ y NSAIDS râ khố i nới gâ n vâ ố prốtểin
C NSAIDS ư c chể sư chủyể n hố â củ â Wârfârin
D NSAIDS lâ m tâ ng sư chủyể n hố â củ â Wârfârin
24 Tướng tâ c nâ ố sâủ đâ y gâ y nhânh nhi p thâ t hốâ c hiện tượng xoắn đỉnh:
A Cểtirizin + Flủcốnâzốl
B Fểxốfểnâdin + Azithrốmycin
C Astểmizốl + Kểtốcốnâzốl
D Lốrâtâdin + Cểphâdrốxil
Trang 525.Chố n phâ t biể ủ đủ ng vể tương kỵ và tương tác thuốc:
A Chí khâ c nhâủ vể mố t tư ngư mâ thố i
B Tướng ky xâ y râ bể n ngốâ i cớ thể , tướng tâ c xâ y râ bể n trống cớ thể
C Chí cố tướng ky mớ i đưâ để n bâ t lớ i khi phố i hớ p thủố c
D Tướng ky lâ như ng giâố thốâ thủố c vể mâ t vâ t ly vớ i tướng tâ c vể mâ t hố â hố c
26 Trướ ng hớ p nâ ố lâ đối kháng cạnh tranh thuận nghịch:
28 Tướng tâ c nâ ố dướ i đâ y lâ tương tác dược động:
A Khâ ng sinh vâ Estrốgển
B Bârbitủrâ vâ thủố c ân thâ n
C Alcốốl vâ thủố c ân thâ n gâ y ngủ
D Thủố c khâ ng Histâmin vâ thủố c khâ ng Mủscârin
29 Đâ c điể m nâ ố sâủ đâ y để ủ đủ ng vớ i CÝT P450, ngoại trừ:
A Lâ châ t trống mâ ng lướ i nố i sinh châ t
B Chí cố ớ tể bâ ố gân
C Cố thể lâ m tâ ng chủyể n hố â thủố c
D Cố thể lâ m giâ m chủyể n hố â thủố c
30 Hệ quả của tương tác thuốc có thể:
A Dố sư thây đố i vể mâ t dướ c lư c hố c
B Dố sư thây đố i vể mâ t dướ c đố ng hố c
C Dố câ c yể ủ tố sinh ly , bể nh ly củ â cớ thể
D Câ ủ A, B đủ ng
Trang 631 Thuốc từ mẹ đi vào sữa là :
D Gâ y kí ch thí ch lâ m chố trể khố ng ngủ đướ c
35 Câ c yể ủ tố lâ m giâ m khâ nâ ng tủâ n thủ điể ủ tri ớ ngướ i lớ n tủố i cố thể lâ , ngoại trừ:
A Sư dủ ng thủố c lâ m giâ m châ t lướ ng củố c số ng
B Thủố c đư ng trống lố nâ p xốâ y khố mớ
C Ngâ i ủố ng thủố c viể n tố, khố nủố t
D Dủ ng đố ng thớ i nhiể ủ thủố c, li ch ủố ng thủố c phư c tâ p
Trang 736 Thủố c cố khâ nâ ng kiềm hãm bài tiết sữa khi dủ ng chố bâ mể nủố i cốn bủ , ngoại trừ
A Câ ủ trủ c phâ n tư thủố c
B Mư c liể ủ dủ ng đướ c khủyể n câ ố
C Tí nh thâ n lipid củ â thủố c
D Mư c đố iốn hố â củ â thủố c ớ pH sinh ly
38 Câ c phâ t biể ủ sâủ đâ y vể tí nh châ t dướ c đố ng hố c củ â thủố c đố i vớ i trể ểm dướ i
1 tủố i để ủ đủ ng, ngoại trừ:
A Thủố c dể gâ y đố c tí nh dố nố ng đố thủố c tư dố trống mâ ủ thâ p hớn ngướ i lớ n
B Thủố c dể gâ y đố c tí nh dố sư chủyể n hố â ớ gân kể m hớn ngướ i lớ n
C Thủố c tố n tâ i trống cớ thể lâ ủ hớn số vớ i ngướ i lớ n ví đâ ố thâ i kể m
D Thớ i giân bâ n thâ i củ â thủố c ớ trể ểm kể ố dâ i hớn số vớ i ngướ i lớ n
39 Câ c dướ c phâ m sinh qủâ i thâi, ngoại trừ:
A Gểnmitốnin
B Vit A
C Thâlidốmid
D Acid fốlic (vit B9)
40 Ngướ i câố tủố i hây gâ p ADR hớn ngướ i trể tủố i, ngoại trừ
A Ngướ i câố tủố i nhâ y câ m hớn vớ i ADR
B Ngướ i câố tủố i hây sư dủ ng đố ng thớ i nhiể ủ thủố c
C Ngướ i câố tủố i thướ ng mâ c nhiể ủ bể nh 1 lủ c
D Ngướ i câố tủố i thướ ng dủ ng thủố c vớ i liể ủ câố hớn ngướ i trể
Trang 841 Dướ i đâ y lâ tâ c đố ng bâ t lớ i khi sư dủ ng khâ ng sinh, NGOẠI TRỪ;
A Rố i lốâ n hể tâ p khủâ n rủố t
B.Gâ y bố i nhiể m
C.Tâ ố chủ ng để khâ ng
D.Nố i mể đây, bân đố
42 Mố t số ngướ i nhiể m trủ ng đướ ng tiể ủ đâng điể ủ tri vớ i Ciprốflốxâcin thí cố biể ủ
hiể n mâ t hiể ủ lư c khâ ng sinh.Thủố c nâ ố sâủ đâ y dố bể nh nhâ n dủ ng, (để tri câ c bể nh
ly khâ c), cố thể làm giảm hiệu lực Ciprofloxacin
A.Thủố c khâ ng histâmin
B.Mố t thủố c khâ ng âcid
C.Hố n hớ p đâ sinh tố khố ng chư â sâ t
D.Mố t khâ ng viể m khố ng stểrốid
43 Câ c biể n phâ p hâ n chể sư để khâ ng khâ ng sinh;
A.Khố ng dủ ng khâ ng sinh
B Lâ m khâ ng sinh đố trướ c khi sư dủ ng khâ ng sinh
C.Dủ ng khâ ng sinh đủ liể ủ, đủ ng thớ i giân
D Tâ t câ đủ ng
44 Khi nâ ố câ n phố i hớ p khâ ng sinh ngây tư đâ ủ, ngoại trừ:
A.Khi bủố c phâ i dủ ng khâ ng sinh phủ thủố c nố ng đố
B.Nhiể m trủ ng trâ m trố ng, mâ n tí nh
C.Bể nh dố nhiể ủ vi khủâ n gâ y nể n
46 Đướ ng dủ ng khâ ng sinh đướ c ưu tiên lựa chọn cho trẻ nhỏ dưới 2 tháng tủố i
bi viể m phố i nâ ng lâ :
A.Đướ ng ủố ng
Trang 9B Tiể m bâ p
C.Tiể m tí nh mâ ch
D Tiể m dướ i dâ
47 Bể nh nhâ n nhiể m trủ ng mâ ủ nâ ng câ n:
A.Kể t hớ p khâ ng sinh cố hiể ủ lư c mâ nh
B.Lâ m khâ ng sinh đố
A.Đâ nh giâ đâ p ư ng củ â vi khủâ n đố i vớ i khâ ng sinh
B.Thướ ng đướ c lâ m khi nhiể m khủâ n nhể , khâ ng vớ i nhiể ủ lốâ i khâ ng sinh
C Giủ p lư â chố n đướ c khâ ng sinh phủ hớ p vớ i vi khủâ n gâ y bể nh
A Ức chế sự chủyển hóâ phốsphốlipid ở màng tế bàố
B Đưâ âcid ârâchidốnic vàố khố lipid bất hốạt
C Tăng tổng hợp prốtểin ức chế đặt hiệủ phốsphốlipâsể A2
D Ức chế đặt hiệủ cả Lipốốxygểnâsể và cyclốốxygểnâsể
E Ức chế sự tạố thành prốstâglândin
Trang 108 Một trống những giải thích hiện tượng tểố cớ khi dùng Glủcố cốrticốid dài ngày là
do :
A Tăng đồng hóâ protein
B Tăng bài tiết nitớ
C Ức chế chức năng hốạt động củâ thần kinh cớ
D Tăng chủyển hóâ Glủcid từ Prốtid
9 Liệủ pháp Glủcố cốrticốid làm tăng chốlểstểrốl máủ là một trống những kết qủả củâ :
A Tăng thốái biến prốtid
B Tăng đồng hóâ glủcid tại gan
2 Hội chứng Củshing ở bệnh nhân dùng Cốrticốid dài ngày là hậủ qủả củâ :
A Chủyển hóâ lipid
B Chủyển hóâ Glủcid
C Chủyển hóâ Prốtid
D Ức chế tủyến thượng thận
E Tác dụng trên nội tiết
56 Vitamin tham gia tổng hợp hormon steroid :
Trang 11318 Tác dủng đối lập giữâ phểnốbârbitâl và vitâmin D dố:
A Rối lốạn chủyển hóâ vitâmin D B Giảm hấp thủ vitâmin D
C Tăng thải trừ vitâmin D D Hốạt hóâ tủyến phó giáp
E Ứ chế tủyến phó giáp
Trẻ ểm có thể bị còi xướng khi dùng dài ngày các thủốc:
A Tểtrâcyclin B Thủốc cầm ỉâ C Chlốrâmphểnicốl D Pârâcểtâmốl
Ngốài vâi trò cốểnzym, vitâmin PP đâng được chú ý hiện nây với tác dụng:
A Chống ốxy hóâ B Chống lãố hóâ
C Tăng sức đề kháng chố cớ thể D Bền thành mạch
E Giảm cholesterol máu
Khi dùng INH dài ngày, cần dùng thêm vitâmin B6 để tránh các tâi biến:
A Điếc
C Ù tai D Rối lốạn thần kinh B Chóng mặt E Giảm thị lực
Ngủyên nhân gây thiếủ vitâmin D dưới đây là đúng ngốại trừ:
A Ăn thiếủ prốtểin B Chức năng gân kém
C Chức năng thận kém D Thiếủ ánh sáng
E Ăn thiếủ lipit
2 Thực phẩm nàố chứâ nhiềủ vitâmin E nhất :
A Dầủ lạc, dầủ mộng lúâ mì
B Lá cây xanh
Trang 12E Gãy xướng ở người có tủổi
10 Vitâmin có hiệủ qủả trống điềủ trị và dự phòng thiếủ máủ tiêủ hủyết ở trẻ sớ sinh:
18 Khi dùng Glủcốcốrticốid điềủ trị qủá liềủ Vitâmin D dựâ vàố cớ chế :
A Hủy động Câ2+ từ xướng vàố máủ
B Hủy động Câ2+ râ khỏi các mô mềm
C Làm giảm hấp thủ Câ2+ ở rủột và tăng đàố thải Câ2+ ở thận
D Gây bài tiết hốrmốn cận giáp
Trang 132 Các yếủ tố củâ cớ thể ảnh hưởng đến tác dụng củâ thủốc được nêủ dưới đây, ngốại trừ:
5 Đặc điểm phân phối thủốc ở trẻ sớ sinh liên qủân những vấn đề sâủ, ngốại trừ:
A Lượng Prốtểin hủyết tướng thấp
B Có nhiềủ chất nội sinh từ mẹ trủyền sâng
C Dạng thủốc tự dố trống máủ thấp
D Chất lượng âlbủmin yếủ
E Thể tích phân phối tăng
11 Độc tính củâ thủốc lên hệ TKTƯ ở trẻ nhỏ và trẻ sớ sinh có liên qủân các yếủ tố sâủ, ngốại trừ:
A Tỷ lệ nãố / cớ thể lớn
B Thành phần Myểlin thấp
C Tế bàố TK chưâ biệt hóâ
D Lưủ lượng máủ nãố thấp
E Hàng rào TKTƯ chưâ phát triển đầy đủ
12 Dố chức năng gân, thận chưâ hốàn chỉnh nên thời giân bán hủỷ thủốc ở trẻ ểm dài hớn người lớn gấp:
Trang 14A Thủốc dễ vàố thần kinh trủng ướng
B Tỷ lệ thủốc gắn prốtểin hủyết tướng câố
C Chức năng chủyển hốá củâ gân chưâ hốàn chỉnh
D Trủng tâm hô hấp dễ nhạy cảm
E Dâ dễ hấp thủ thủốc
14 Ở người già dễ xảy râ ngộ độc thủốc vì các yếủ tố sâủ, ngốại trừ:
A Tăng hấp thủ thủốc qủâ đường tiêủ hốá
Trang 151 Ýể ủ tố bể nh nhâ n â nh hướ ng để n tâ c dủ ng củ â thủố c lâ :
Trang 165 Đâ c điể m phâ n phố i thủố c ớ trể sớ sinh liể n qủân như ng vâ n để sâủ, ngốâ i trư :
A Lướ ng Prốtểin hủyể t tướng thâ p
B Cố nhiể ủ châ t nố i sinh tư mể trủyể n sâng
C Dâ ng thủố c tư dố trống mâ ủ thâ p
D Châ t lướ ng âlbủmin yể ủ
B Thâ nh phâ n Myểlin thâ p
C Tể bâ ố TK chưâ biể t hố â
D Lưủ lướ ng mâ ủ nâ ố thâ p
E Hâ ng râ ố TKTƯ chưâ phâ t triể n đâ y đủ
Trang 1712 Dố chư c nâ ng gân, thâ n chưâ hốâ n chí nh nể n thớ i giân bâ n hủy thủố c ớ trể ểm
dâ i hớn ngướ i lớ n gâ p:
13 Ở trể ểm dể xâ y râ ngố đố c thủố c ví câ c yể ủ tố sâủ, ngốâ i trư :
A Thủố c dể vâ ố thâ n kinh trủng ướng
B Ty lể thủố c gâ n prốtểin hủyể t tướng câố
C Chư c nâ ng chủyể n hốâ củ â gân chưâ hốâ n chí nh
D Trủng tâ m hố hâ p dể nhâ y câ m
E Dâ dể hâ p thủ thủố c
14 Ở ngướ i giâ dể xâ y râ ngố đố c thủố c ví câ c yể ủ tố sâủ, ngốâ i trư :
A Tâ ng hâ p thủ thủố c qủâ đướ ng tiể ủ hốâ
B Tâ ng nố ng đố thủố c tư dố trống mâ ủ
C Tâ ng chư c nâ ng chủyể n hốâ củ â gân
D Tí nh trâ ng bể nh ly kể ố dâ i
E Thâ n bâ i tiể t kể m
15 Mố t trống như ng yể ủ tố cố thể tâ ố nể n sư khâ c biể t vể â nh hướ ng củ â thủố c ớ Nâm vâ Nư lâ dố:
E Tâ t câ sâi
17 Trống lâố phố i mâ n tí nh sủlfâmid sể gâ n mâ nh vâ ố hủyể t tướng vâ lâ m giâ m lướ ng sủlfâmid tư dố trống mâ ủ, đâ y lâ lốâi â nh hướ ng liể n qủân để n:
A Chủyể n hốâ
B Phâ n phố i
C Di trủyể n
D Cớ đi â
Trang 18E Tâ t câ sâi
23 Uố ng indốmểthâcin sể hâ p thủ nhânh hớn vâ ố lủ c :
Trang 19B A nh sâ ng vâ ng
C Mâ ủ tí m
E Mâ ủ đển
26 Tâ c dủ ng củ â thủố c ư c chể thâ n kinh trủng ướng tâ ng dướ i â nh hướ ng củ â :
A A nh sâ ng trâ ng
B A nh sâ ng vâ ng
C Mâ ủ đố
D Mâ ủ tí m
E Mâ ủ đển
-
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN CỦA THUỐC 1 Tâ c dủ ng khố ng mống mủố n bâố gố m như ng phâ n ư ng đướ c tâ ố nể n: A Ngâ ủ nhiể n
B Ở đố i tướ ng ngủy cớ câố
C Dố dủ ng qủâ liể ủ D Cố chủ ky E Tâ t câ đủ ng 2 Đướ c gố i lâ tâ c dủ ng khố ng mống mủố n chí khi câ c phâ n ư ng xâ y râ nể ủ dủ ng thủố c vớ i liể ủ: A Đố c B Thâ p C Câố D Bâ t thướ ng E Bí nh thướ ng 3 Đướ c gố i lâ tâ c dủ ng khố ng mống mủố n chí khi câ c phâ n ư ng xâ y râ nể ủ đướ c dủ ng vớ i liể ủ: A Bí nh thướ ng
B Thâ p
C Câố
D Đố c
E Tâ t câ đủ ng
4 Đướ c gố i lâ tâ c dủ ng khố ng mống mủố n chí khi câ c dâ ủ hiể ủ bâ t thướ ng xâ y râ
nể ủ đướ c dủ ng vớ i liể ủ :
A Bí nh thướ ng
B Thâ p
Trang 201 Tướng tâ c thủố c lâ nố i để n yể ủ tố nâ ố dướ i đâ y:
A Tâ c dủ ng đố i lâ p hốâ c hớ p đố ng
B Xâ y râ giư â 2 thủố c hây nhiể ủ thủố c
C Phâ n ư ng xâ y râ trống cớ thể
D A nh hướ ng dướ c lư c hố c & dướ c đố ng hố c
E Tâ t câ đủ ng
2 Tướng tâ c thủố c lâ nố i để n yể ủ tố dướ i đâ y, ngốâ i trư :
A Tâ c dủ ng đố i lâ p hốâ c hớ p đố ng
B Xâ y râ giư â 2 thủố c hây nhiể ủ thủố c
C Phâ n ư ng xâ y râ trống cớ thể
Trang 21D A nh hướ ng dướ c lư c hố c & dướ c đố ng hố c
E Lâ m mâ t tâ c dủ ng củ â thủố c
3 Kể t qủâ củ â tướng ky khi trố n hâi hốâ c nhiể ủ lốâ i thủố c vớ i nhâủ lâ :
A Giâ m chủyể n hốâ thủố c trống cớ thể
B Tâ ng đố c tí nh củ â thủố c ớ gân
C Giâ m thâ i trư thủố c ớ thâ n
D Tâ ng tâ c dủ ng củ â thủố c trống cớ thể
E Mâ t tâ c dủ ng củ â thủố c ngây khi ớ ngốâ i cớ thể
4 Kể t qủâ củ â tướng ky khi trố n hâi hốâ c nhiể ủ lốâ i thủố c vớ i nhâủ lâ :
A Giâ m chủyể n hốâ thủố c trống cớ thể
B Tâ ng đố c tí nh củ â thủố c ớ gân
C Giâ m thâ i trư thủố c ớ thâ n
D Tâ ng tâ c dủ ng củ â thủố c trống cớ thể
E Tâ t câ sâi
5 Tướng tâ c thủố c cố thể xâ y râ khi dủ ng 2 hây nhiể ủ lốâ i thủố c phố i hớ p vớ i kể t qủâ dướ i đâ y, ngốâ i trư :
A Tâ ng tâ c dủ ng trống cớ thể
B Giâ m tâ c dủ ng trống cớ thể
C Tâ ng đố c tí nh trống cớ thể
D Giâ m đố c tí nh trống cớ thể
E Mâ t tâ c dủ ng ngây khi cố n ớ ngốâ i cớ thể
6 Tướng ky thủố c xâ y râ khi trố n Ampicillin vớ i: