Câu 1 Hãy trình bày ti m năng, c h i và nh ng m t thu n l i trong ề ơ ộ ữ ặ ậ ợ phát tri n LSNG hi n nay Vi t Nam ể ệ ở ệ
Ti m năng c a LSNG ề ủ
Vi t Nam là m t qu c gia n m trong vành đai khí h u nhi t đ i, lãnh th tr i dàiệ ộ ố ằ ậ ệ ớ ổ ả
15 vĩ tuy n, đ a hình v i nhi u d ng khác nhau, v i nh ng l i th đó mang l i choế ị ớ ề ạ ớ ữ ợ ế ạ
nước ta m t h tài nguyên r ng h t s c phong phú và đa d ng.ộ ệ ừ ế ứ ạ
Tính đ n năm 2005, toàn qu c có 128 khu RĐD đã đế ố ược thi t l p có di n tíchế ậ ệ 2.157.563ha, chi m 6,1% di n tích đ t t nhiên Trong đó 28 VQG (966.127ha); 62ế ệ ấ ự KBTTN (114.128ha); 38 khu r ng c nh quan (147.894ha) [20] ừ ả
1 B ng 2.1: Di n tích (ha) có kh năng thu hái, khai tác LSNG toàn qu c ả ệ ả ố
B c ắ
Đông
B c ắ
B c ắ Trung Bộ
Tây Nguyên
Nam Trung Bộ
T ng s ổ ố
1 R ng t nhiênừ ự 51.386 84.858 343.931 323.637 357.290 1.161.109
- Tre, n a, l ôứ ồ 51.186 74.644 136.927 323.637 75.290 661.684
2 R ng tr ngừ ồ 22.855 232.906 168.792 25 44.216 469.794
- Lu ngồ 18.753 27.000 58.036 - 3.938 107.727
- Thông nh aự 730 114.866 108.622 - 26.500 250.718
T ng s ổ ố 74.241 318.764 512.723 323.662 401.506 1.630.896
Trang 2Ngu n: B NN&PTNT, 2007[6] ồ ộ
Theo tài li u cu n sách “Lâm s n ngoài g Vi t Nam” xu t b n tháng 6/2007 - Dệ ố ả ỗ ệ ấ ả ự
án h tr chuyên ngành LSNG t i Vi t Nam pha II gi i thi u 5 nhóm LSNG v i g nỗ ợ ạ ệ ớ ệ ớ ầ
300 loài và nhóm loài có giá tr kinh t , b o t n và có ti m năng phát tri n c a Vi tị ế ả ồ ề ể ủ ệ nam, bao g m: Nhóm cây có s i (44 loài); Nhóm cây làm th c ph m (52 loài); Nhómồ ợ ự ẩ cây thu c (76 loài); Nhóm cây có d u và nh a (60 loài); Nhóm cây cho ta nanh,ố ầ ự thu c nhu m (19 loài); Nhóm cây c nh và cây bóng mát (47 loài).ố ộ ả
1 Ti m năng v Đa d ng sinh h c ề ề ạ ọ
Vi t nam là m t trong nh ng nệ ộ ữ ước có tài nguyên Đa d ng sinh h c cao Tínhạ ọ ĐDSH cao c a Vi t nam th hi n các y u t sau:ủ ệ ể ệ ở ế ố
H th c v t ệ ự ậ
Theo d đoán c a nhi u nhà th c v t, n u đự ủ ề ự ậ ế ược đi u tra đ y đ , s loàiề ầ ủ ố
Th c v t b c cao c a Vi t nam có th đ n g n 20.000 loài Trong s các loài th cự ậ ậ ủ ệ ể ế ầ ố ự
v t đã th ng kê có g n 2000 loài cây l y g , h n 100 loài tre n a và kho ng 50 loàiậ ố ầ ấ ỗ ơ ứ ả mây song M t s h th c v t l n: ộ ố ọ ự ậ ớ
Đ c bi t h th c v t VN, theo th ng kê c aVi n Dặ ệ ệ ự ậ ố ủ ệ ược li u, có t i 3830 loàiệ ớ cây thu c thu c 296 h , trong đó 3000 loài là LSNG, 106 loài đố ộ ọ ược ghi vào sách Đỏ
c a VN và Th gi i ủ ế ớ
H đ ng v t ệ ộ ậ
Theo Vũ văn Dũng, Vi n Đi u tra qui ho ch r ng, 2006 ệ ề ạ ừ Đã th ng kê đố ược 225 loài thú, 828 loài chim, 259 loài bò sát, 84 loài ch nhái., 1340 loài côn trùng thu c 121 ế ộ
h , 3.109 loài cáọ
H sinh thái r ng phong phú v LSNG ệ ừ ề
Trong “H sinh thái r ng Vi t nam ” (1998) Thái văn Tr ng đã phân lo iệ ừ ệ ừ ạ
Th m th c v t r ng Vi t nam, trong đó các h sinh thái r ng có ya nghĩa quanả ự ậ ừ ệ ệ ừ
tr ng v LSNG là :ọ ề
- “R ng kín thừ ường xanh m a mùa nhi t đ i” ư ệ ớ
- “R ng kín n a thừ ử ường xanh m nhi t đ i ẩ ệ ớ
- “R ng kín r ng lá h i m nhi t đ i” có nhi u loài cây cho nh a.ừ ụ ơ ẩ ệ ớ ề ự
- ”R ng th a nhi t đ i” Trong h sinh thái này có h sinh thái r ng cây láừ ư ệ ớ ệ ệ ừ Kim v i các loài thông nh a, thông 3 lá.LSNG ớ ự
- “R ng kín vùng cao” ừ
- “R ng á nhi t đ i núi th p” có nh ng có giá tr cao nh Trúc hừ ệ ớ ấ ữ ị ư ương Yên t ,ử Trúc vuông B c k n Dắ ạ ưới tán ki u r ng rêu là th m tể ừ ả ươi ch a nhiêu LSNG đ c b tứ ặ ệ
có các loài cây thu c quí nh Tam th t, Sâm Ng c linh, Sa nhân, Th o qu , Hoàngố ư ấ ọ ả ả
đ ng ằ
Trang 3- R ng ôn đ i núi th p” có nh ng qu n th cây lá kim nh Bách xanh, P muừ ớ ấ ữ ầ ể ư ơ cho nh a th m đ c s n.ự ơ ặ ả
Ngoài nh ng ki u r ng chính còn nhi u ki u ph nh : r ng trên núi đá vôi,ữ ể ừ ề ể ụ ư ừ
r ng ng p m n, r ng Tràm ừ ậ ặ ừ
Đa d ng các h sinh thái ạ ệ
Nh ng y u t đ a lý, đ a hình và khí h u gió mùa đã d n t i s đa d ng hữ ế ố ị ị ậ ẫ ớ ự ạ ệ sinh thái VN ở Ba h sinh thái l n h sinh thái trên c n, h sinh thái đ t ng pệ ớ ệ ạ ệ ấ ậ
nước và h sinh thái bi n và h i đ o.ệ ể ả ả
- H sinh thái trên c n: ệ ạ Di n tích r ng hi n nay là trên 12 tri u ha r ng tệ ừ ệ ệ ừ ự nhiên và trên 2 tri u ha r ng tr ng, t o nên đ ph r ng trên 36% (2005) Đây làệ ừ ồ ạ ộ ủ ừ
h sinh thái có tính đâ d ng sinh h c cao nh t.ệ ạ ọ ấ
- H sinh thái đ t ng p nệ ấ ậ ước; Vi t Nam có nhi u ki u đ t ng p nệ ề ể ấ ậ ước, chúng khác nhau v lo i hình, ch c năng và giá tr kinh t , khoa h c Hi n đã xác đ nhề ạ ứ ị ế ọ ệ ị
được 39 ki u đ t ng p nể ấ ậ ước, trong đó có g n 70 khu ĐNN có t m quan tr ng c pầ ầ ọ ấ
qu c gia và qu c t v Đ DSH và b o t n ố ố ế ề ả ồ
- H sinh thái bi n và h i đ o: ệ ể ả ả V i b bi n kéo dài trên 3000km Vi t Namớ ờ ể ệ
có h sinh thái bi n và h i đ o r t đa d ng, bao g m nhi u sinh c nh khác nhauệ ể ả ả ấ ạ ồ ề ả
nh : C a sông, đ m phá vên bi n, các r n san hô, các h i đ o ư ử ầ ể ạ ả ả
2 Ki n th c b n đ a phong phú ế ứ ả ị
Do g n bó v i r ng t r t lâu đ i nên ngắ ớ ừ ừ ấ ờ ười dân Vi t Nam, đ c bi t ngệ ặ ệ ười dân mi n núi đã có nh ng ki n th c b n đ a r t phong phú v gieo tr ng, thu hái,ề ữ ế ứ ả ị ấ ề ồ
ch bi n và s d ng các loài LSNG ế ế ử ụ
Ki n th c b n đ a phong phú là m t thu n l i quan tr ng đ phát tri n vàế ứ ả ị ộ ậ ợ ọ ể ể
b o t n LSNG nả ồ ở ước ta
3 Làng ngh phát tri n ề ể
Theo đi u tra do d án JICA ti n hành hi n có 713 làng ngh mây tre đan,ề ự ế ệ ề chi m 24% t ng s làng ngh th công, Hi n nay ch còn lai 8 làng ngh làm gi yế ổ ố ề ủ ệ ỉ ề ấ truy n th ng chi m 0,3% t ng s làng ngh , N i còn làng ngh gi y là B c Ninh,ề ố ế ổ ố ề ơ ề ấ ắ Thái Bình, Thanh Hoá
1.1.4 Th tr ị ườ ng
Tr ướ c đây th tr ị ườ ng lâm s n ch y u ph c v ng ả ủ ế ụ ụ ườ i dân đ a ph ị ươ ng, sau quá trình đ t n ấ ướ c đ i m i có nhi u thay đ i ổ ớ ề ổ
Lâm s n ngoài g Vi t Nam đã đả ỗ ệ ược xu t kh u sang g n 90 nấ ẩ ầ ước và vùng lãnh th , giai đo n 2005-2007 giá tr xu t kh u lâm s n ngoài g đem l i ngu nổ ạ ị ấ ẩ ả ỗ ạ ồ thu 400-500 tri u USD, b ng g n 20% t ng giá tr xu t kh u đ g Khai thác, chệ ằ ầ ổ ị ấ ẩ ồ ỗ ế
bi n lâm s n ngoài g đã thu hút hàng trăm nghìn lao đ ng, ch y u là nông thôn,ế ả ỗ ộ ủ ế ở
mi n núi góp ph n đáng k vào xoá đói, gi m nghèo các đ a phề ầ ể ả ở ị ương có r ng vàừ
Hướng phát tri n lâm s n ngoài g c a Vi t Nam đ n năm 2020, sẽ có giá tr s nể ả ỗ ủ ệ ế ị ả
Trang 4xu t lâm nghi p; giá tr lâm s n ngoài g xu t kh u tăng bình quân 10-15% và đ nấ ệ ị ả ỗ ấ ẩ ế năm 2020 đ t 700-800 tri u USD/năm, b ng 30-40% giá tr xu t kh u g ạ ệ ằ ị ấ ẩ ỗ
C h i, thu n l i trong phát tri n LSNG ơ ộ ậ ợ ể
Pháy tri n LSNG Vi t nam có m t s thu n l i ch y u nh sau:ể ở ệ ộ ố ậ ợ ủ ế ư
1/ Đa d ng v m t hàng LSNG Vi t nam n m trong vùng nhi t đ i gió mùaạ ề ặ ệ ằ ệ ớ nên có tài nguyên ĐDSH r t cao Đây là đi u ki n thu n l i đ ch n l c và phátấ ề ệ ậ ợ ể ọ ọ tri n LSNG Trong các loài cây LSNG có nhi u loài đ c h u, ch phân b Vi t Namể ề ặ ữ ỉ ố ở ệ
nh : sâm Ng c Linh, song b t, di n tr ng, gi i ăn qu , m y châu Hi n nay chúngư ọ ộ ễ ứ ổ ả ậ ệ
ta đã có được m t ngu n tài nguyên LSNG khá l n nh : ộ ồ ớ ư
• Tre n a : 0,789 tri u ha r ng tre t nhiên, 0,702 r ng tre + g và hàng t câyứ ệ ừ ự ừ ỗ ỷ tre phân tán Riêng r ng lu ng tr ng : 73.516haừ ồ ồ
• Thông nh a : 194.721ha r ng thông nh aự ừ ự
• Qu :61.820ha r ng quế ừ ế
• H i : 14.133ha r ng h i v i s n lồ ừ ồ ớ ả ượng 3426 t n/nămấ
2/ Các m t hàng LSNG nói chung d thu hái Đ i v i đ ng bào mi n núi, vi cặ ễ ố ớ ồ ề ệ thu hái LSNG đã được ti n hành t r t nhi u ngay c tr em và ph n cũng thanế ừ ấ ề ả ẻ ụ ữ gia vào quá trình này
3/ Đ ng bào mi n núi có nhi u ki n th c c truy n v thu hái, gieo tr ng vàồ ề ề ế ứ ổ ề ề ồ
s d ng LSNG H n m r t v ng vùng phân b t nhiên, đ c đi m sinh h c c aử ụ ọ ắ ấ ữ ố ự ặ ể ọ ủ các loài LSNG, th m chí n m đậ ắ ược c tr lả ữ ượng và ch t lấ ượng c a các lo i LSNGủ ạ trong vùng, vì v y khi c n đi u tra, nghiên c u hay thu hái đ i tậ ầ ề ứ ố ượng nào, h sẽ làọ
người cung c p thông tin và d n đấ ẫ ường r t t t cho taấ ố
4/ Vi c s ch các s n ph m LSNG tệ ơ ế ả ẩ ương đ i đ n gi n Đây là đi u ki nố ơ ả ề ệ thu n l i đ các nhà máy thu mua nguyên li u c a ngậ ợ ể ệ ủ ười dân
5/ Các cây LSNG thường là cây th o , cây b i hay g nh ; chúng s m cho s nả ụ ỗ ỏ ớ ả
ph m nên kinh doanh LSNG có chu kỳ ng n h n nhi u so v i vi c tr ng cây g , vìẩ ắ ơ ề ớ ệ ồ ỗ
v y nhân dân, nh t là ngậ ấ ười nghèo r t ng h vi c phát tri n LSNGấ ủ ộ ệ ể
6/ Giá tr c a LSNG thị ủ ường cao h n so v i giá các nông s n hay s n ph mơ ớ ả ả ẩ
g nên vi c kinh doanh LSNG thỗ ệ ường m
ang l i nhu n g p b i so v i vi c tr ng cây nông lâm nghi p trên cùng m t di nợ ậ ấ ộ ớ ệ ồ ệ ộ ệ tích canh tác
7/ Th trị ường LSNG thường r ng l n, nhi u n i, nhi u nộ ớ ề ơ ề ước yêu c u nênầ phát tri n LSNG sẽ đ y m nh để ẩ ạ ược xu t kh u, mang l i ngu n ngo i t l n choấ ẩ ạ ồ ạ ệ ớ
đ t nấ ước, nên d đễ ược Nhà nước và cá nhân ng h và đ u t ủ ộ ầ ư
Câu 2 Trình bày nh ng khó khăn và thách th c trong phát tri n lâm s n ữ ứ ể ả ngoài g (LSNG) Vi t Nam và h ỗ ở ệ ướ ng kh c ph c ắ ụ
* Khó khăn thách th c trong phát tri n LSNG ứ ể
1/ Theo quan ni m truy n th ng trệ ề ố ước kia thì LSNG được xem nh là ngu n lâmư ồ
s n ph vì v y khi có nh ng chính sách c a nhà nả ụ ậ ữ ủ ước nh chính sách giao r ng vàư ừ
đ t lâm nghi p cho t ch c, h gia đình và cá nhân đ r ng có ch th c s Tuyấ ệ ổ ứ ộ ể ừ ủ ự ự
Trang 5nhiên ch m i chú ý đ n phát tri n v cây g , còn v i lâm s n ngoài g v n b thỉ ớ ế ể ề ỗ ớ ả ỗ ẫ ị ả
n i ch a đổ ư ược quan tâm th c s ự ự
2/ Nh ng ngữ ườ ối s ng g n r ng v n coi LSNG là c a thiên nhiên và đầ ừ ẫ ủ ược coi nh làư
m đ i v i m i đ i tở ố ớ ọ ố ượ ng
3/ Tài nguyên LSNG nghèo v tr lề ữ ưọng, phân tán và có xu h óng b suy gi m, nênư ị ả
g p khó khăn trong vi c b o t n cũng nh t ch c s n xu t mang tính ch t s nặ ệ ả ồ ư ổ ứ ả ấ ấ ả
xu t hàng hoá ấ n u không đế ược qui ho ch thành vùng và đ y m nh gieo tr ngạ ẩ ạ ồ 4/ H u h t LSNG c a ta đầ ế ủ ược thu hái t r ng t nhiên, đ c bi t là các loài r ngừ ừ ự ặ ệ ừ
gi u và trung bình Hi n nay hai lo i r ng này đang b suy gi m m nh c v di nầ ệ ạ ừ ị ả ạ ả ề ệ tích và tr lữ ượng nên ngu n tài nguyên LSNG t nhiên đang c n ki t d n, nhi u loàiồ ự ạ ệ ầ ề đang đ ng trứ ước nguy c tuy t ch ng n u không s m có bi n pháp b o v tích c cơ ệ ủ ế ớ ệ ả ệ ự chúng nh : Sâm ng c linh, Hoàng đ ng, tam th t hoang, vàng đ ng, song m t, songư ọ ằ ấ ắ ậ
b t ộ
5/ Khâu nguyên li u cung c p cho các nhà máy, xí nghi p, h p tác xã th công r t bệ ấ ệ ợ ủ ấ ị
đ ng Nói chung ta ch a ch đ ng độ ư ủ ộ ược ngu n LSNG làm nguyên li u cho s n xu tồ ệ ả ấ
và xu t kh uấ ẩ
6/ Giá c và th trả ị ường LSNG thường giao đ ng m nh, nhi u m t hàng năm trộ ạ ề ặ ước còn được giá cao, nhi u th trề ị ường yêu c u; năm sau giá gi m, ít th trầ ả ị ường tiêu thụ khi n cung vế ượ ầt c u, giá thu mua gi m m nh, ngả ạ ườ ải s n xu t g p khó khăn, nhi uấ ặ ề khi b l v nị ỗ ố
7/ Khoa h c v LSNG ch a ti n k p v i yêu c u phát tri n c a nó Hi n nay cònọ ề ư ế ị ớ ầ ể ủ ệ thi u nhi u nghiên c u v sinh thái, gieo tr ng, ch n gi ng, ch bi n và th trế ề ứ ề ồ ọ ố ế ế ị ường LSNG nên đã kìm hãm s phát tri n c a m t hàng này Đ c bi t ta còn thi u các quiự ể ủ ặ ặ ệ ế
ho ch vùng kinh doanh đ c s n m t cách khoa h c và h p lý; ạ ặ ả ộ ọ ợ
8/ Công nghi p ch bi n LSNG c a ta còn khá l c h u và v n d a vào hình th cệ ế ế ủ ạ ậ ẫ ự ứ
th công là chính nên ch t lủ ấ ượng các hàng LSNG c a ta thua xa so v i các nủ ớ ước láng
gi ng và khó m r ng th trề ở ộ ị ường nh ng n i có yêu c u LSNG ch t lở ữ ơ ầ ấ ượng cao h/ Th trị ường LSNG c a ta v a nh bé l i ph thu c quá nhi u vào th trủ ừ ỏ ạ ụ ộ ề ị ường Trung Qu c Ph thu c vào th trố ụ ộ ị ường nước ngoài
9/ Ngoài nh ng khó khăn trên, khó khăn v thi u c quan qu n lý th ng nh t,ữ ề ế ơ ả ố ấ thi u chính sách LSNG đ ng b cũng gây nhi u nh hế ồ ộ ề ả ưởng đ n s phát tri n LSNGế ự ể
c a nủ ước ta trong tương lai
* H ướ ng gi i kh c ph c ả ắ ụ
- Tăng cường năng l c cho các c quan qu n lý và nghiên c u v s d ng lâm s nự ơ ả ứ ề ử ụ ả ngoài g ỗ
- Xây d ng các phự ương th c b o v , phát tri n lâm s n ngoài gứ ả ệ ể ả ỗđ đáp ng cungể ứ
c p nguyên li u b n v ng mà không phá hu h sinh thái r ng ấ ệ ề ữ ỷ ệ ừ
- Đánh giá ai nguyên LSNG v s ltt ề ố ượng, tr lữ ượng… kh năng cung c p ng năm ả ấ ht
- Nghiên c u th trứ ị ường s n xu t và tiêu th lâm s n ngoài gả ấ ụ ả ỗ
Trang 6- Thúc đ y nghiên c u v công nghi p ch bi n, b o qu n lâm s n ngoài g sauẩ ứ ề ệ ế ế ả ả ả ỗ thu ho ch.ạ
Câu 3 T th c ti n c a đ a ph ừ ự ễ ủ ị ươ ng (hay đ n v c p huy n c th mình ơ ị ấ ệ ụ ể quan tâm), anh/ch hãy cho bi t nh ng ti m năng v LSNG t i đó? Nêu các ị ế ữ ề ề ạ loài đ i di n theo các nhóm công d ng Hãy đ xu t 5 loài c n phát tri n cho ạ ệ ụ ề ấ ầ ể
đ a ph ị ươ ng trong t ươ ng lai và nêu lí do c a đ xu t? ủ ề ấ
Câu này m i ng ọ ườ i có th dùng nh ng ý d ể ữ ướ i mà thay đ a đi m khác ị ể
nh Qu ng Nam, Ngh An, Hu đ nói cho khác đ a đi m ư ả ệ ế ể ị ể
* Ti m năng phát tri n LSNG các huy n mi n núi t nh Qu ng Tr ề ể ở ệ ề ỉ ả ị
- Ti m năng v đi u ki n t nhiên ề ề ề ệ ự : Đ t ch y u là đ t đ i núi đấ ủ ế ấ ồ ược che ph chủ ủ
y u b i các tr ng thái r ng t nhiên và đây là đi u ki n khá thu n l i đ phát tri nế ở ạ ừ ự ề ệ ậ ợ ể ể lâm nghi p nói chung và LSNG nói riêng, tuy nhiên do các bi n pháp khai khác và sệ ệ ử
d ng không h p lý nên ti m năng này ch a phát huy 1 cách đ y đụ ợ ề ư ầ ủ
+ Ti m năng v con ng ề ề ườ : Ngu n lao đ ng các xã mi n núi t i ồ ộ ở ề ương đ i d i dàoố ồ nên có kh năng th c hi n đả ự ệ ượ ảc c chu trình khép kín đ i v i vi c gây tr ng, khaiố ớ ệ ồ thác, ch bi n và tiêu thế ế ị
+ Ti m năng v ki n th c b n đ a ề ề ế ứ ả ị :Người dân ch y u s ng g n r ng và phủ ế ố ầ ừ ụ thu c vào r ng nên đ ng bào dân t c đây có nhi u kinh nghi m trong lĩnh v cộ ừ ồ ộ ở ề ệ ự khai thác, gieo tr ng, ch bi n b o qu n và s d ng LSNGồ ế ế ả ả ử ụ
V gieo tr ng:ề ồ R t nhi u loài LSNG đã đấ ề ược đ a vào tr ng tr t có qui môư ồ ọ
nh : tre lu ng.mây n p, sa nhân, : dó tr m, , song m t, rau s ng, ba kích ư ồ ế ầ ậ ắ
V thu háiề : Người dân đ a phị ương n m r t rõ vùng thu hái LSNG, th i gianắ ấ ờ
và kỹ thu t khai thác đ đ m b o cây có kh năng tái sinhậ ể ả ả ả
Ch bi n: ế ế Người dân có r t nhi u kinh nghi m trong ch bi n LSNG nh :ấ ề ệ ế ế ư
ch bi n các cây thu c nam, các loài cây cho thu c nhu m, làm măng chua hayế ế ố ố ộ măng ngâm
S d ng:ử ụ Do g n bó v i thiên nhiên, ngắ ớ ười dân t c Vân Ki u, Pa cô đã bi tộ ề ế
s d ng r t nhi u lo i LSNG đ ph c v cu c s ng hàng ngàyử ụ ấ ề ạ ể ụ ụ ộ ố
Ki n th c b n đ a phong phú là m t thu n l i quan tr ng đ phát tri n vàế ứ ả ị ộ ậ ợ ọ ể ể
b o t n LSNG nả ồ ở ước ta
+ Ti m năng v th tr ề ề ị ườ ng: Th trị ường tiêu th các loai LSNG đây đang ngàyụ ở càng được phát tri n QT các m t hang nh tre n a… đanng có th trể ặ ư ứ ị ường thu mua khá n đ nh, có nhi u đi m thu mua LSNG trên đ a bànổ ị ề ể ị
+ Chính sách: Được S quan tâm h h t các chử ổ ợ ừ ương trình, s án trong và ngoàiự
nước đ phát tri n LSNG v gi ng, kỹ thu t, vay v n….ể ể ề ố ậ ố
* Các loài đ i di n theo nhóm công d ng ạ ệ ụ
- Các lo i LSNG làm l ạ ươ ng th c th c ph m ự ự ẩ
s lo i rau r ng nh N m, Măng, Rau r n, lá giang, rau s ng, rau s ng, rau má,ố ạ ừ ư ấ ơ ứ ắ chùm ngây, d a th m….ứ ơ
- Nhóm LSNG dùng làm th c ăn chăn nuôi ứ :
Trang 7h u h t th c ăn chăn nuôi l n và gia c m đầ ế ứ ợ ầ ượ ấ ừc l y t các lo i cây t r ng nh :ạ ừ ừ ư Môn, Chu i r ng, Rau d n, các cây này có th v a là cây th c ph m c a con ngố ừ ề ể ừ ự ẩ ủ ười
- Nhóm LSNG dùng làm d ượ c li u và thu c ch a b nh ệ ố ữ ệ
Hà th ô, Thiên niên ki n, M t nhân - Bá b nh, ba g c,đ ng sâm, đinh lăng, sâm cauủ ệ ậ ệ ạ ẳ
lá l n, màng tang, chè v ng…… Ba kích, b y lá 1 hoa (Hu ), lan kim tuy n, sa nhânớ ằ ả ế ế
- Nhóm LSNG dùng làm ch t đ t ấ ố : t n d ng các b ph n, cành nhánh cây g khô ậ ụ ộ ậ ỗ
- Nhóm v t li u l m th công mỹ ngh ậ ệ ầ ủ ệ:song mây, đót, lá nón
- Nhóm vaatj li u làm nhà ệ : tre, n a, l ô…ứ ồ
- Nhóm LSNG dùng làm c nh và bóng mát ả
Cây làm c nh đả ược tr ng ph bi n nh t là các loài Lan r ng, cây bóng mátồ ổ ế ấ ừ
tr ng ven đồ ường thôn b n và góc vả ườn thường là cây M ng, Đ Quyên (Hu )ư ỗ ế
* Đ xu t 5 loài c n phát tri n cho đ a ph ề ấ ầ ể ị ươ ng trong t ươ ng lai:
- Mây nước, mây b t, lá nón: ộ Lý do:Loài khá ph bi n dùng làm th công mỹ nghổ ế ủ ệ
ph c v tiêu dùng trong và ngaoif nụ ụ ước nhu c th trầ ị ường r t l n trong khi ngu nấ ớ ồ tai nguyên t nhiên ngày càng c n ki tự ạ ệ
- B y lá 1 hoa (Hu ), Hà th ô, Thiên niên ki n, Ba kích, Sa nhân, Cà gai leo, Hả ế ủ ệ ương bài: nhóm cây dược li uệ
- L y ví d 1 trong nh ng loàirau s ng, rau r n,măng, n m, lá giang: lý ấ ụ ữ ứ ớ ấ do:ngu n th c ph m không th thi u trong b a ăn c a ngồ ự ẩ ể ế ữ ủ ười dân mi n núi NGoàiề
ra, nhu c u c a ngầ ủ ười dân ngày càng tawg cao thì thành th , món ă t nh ng lo iở ị ừ ữ ạ rau này đang r t đấ ượ ưc a ch ng vì chúng là là đ c s n, rau s ch mà các nhà hangộ ặ ả ạ chú ý đ đ a vào th c đ n.Ngày nay th trể ư ự ơ ị ường rau s ch ngày càng khan hi m khiạ ế nhu c u s d ng rau trong cac b a ăn hàng ngày không th thi u vif v y vân đ rauầ ử ụ ữ ể ế ậ ề
s ch đang là v n đ nóng đạ ấ ề ược m i ngọ ười quan tâm Ngoài ra các lo i rau r ng cóạ ừ
u th llaf m c nhanh, d tr ng, pphats tri n t t trên di n tích đ t tr ng, ít b sâu
b nh và c d i, không s d ng thuocs v o v th c vâtjệ ỏ ạ ử ụ ả ệ ự
Qu ng Nam: Qu ả ế Cây có giá tr kinh t cao, đị ế ược nhi u ngề ườ ưi a chu ng và bi tộ ế
đ n trên th trế ị ường và nhu c u s d ng hi n đang tang caoầ ử ụ ệ
Câu 4 Hãy trình bày nh ng n i dung c n ti p c n nghiên c u tr ữ ộ ầ ế ậ ứ ướ c khi phát tri n m t loài cây LSNG m i t i m t đ a ph ể ộ ớ ạ ộ ị ươ ng Theo anh/ch n i dung ị ộ nào c n đ ầ ượ c quan tâm đ u tiên? ầ
Khi nghiên c u phát tri n 1 loài LSNG m i t i đ a phứ ể ớ ạ ị ương c n quan tâm đ nầ ế
- Tính phù h p v đi u ki n l p đ a ta đ a phợ ề ề ệ ậ ị ị ị ương: Loài cây đó coa phù h pợ
v i đi u ki n sinh thái đ a phớ ề ệ ị ương: g m đ t, khí h u, đ a hình….ồ ấ ậ ị
- Giá tr mang l i c a loài (Nguyên t c kinh t ): Phát tri n 1 loàiLSNG đ aị ạ ủ ắ ế ể ở ị
phương ph i góp ph n t o ngu n thu nh p cho ngả ầ ạ ồ ậ ười dân
- Th trị ường: Đ đ m b o tính n đ nh v th trể ả ả ổ ị ề ị ường khi phát tri n c n quanể ầ tâm
- B o t n: Đ m b o tính b n v ng c a h sinh thái: t o m i hài hòa và đ ngả ồ ả ả ề ữ ủ ệ ạ ố ồ thu n gi a thành ph n câu trúc h sinh thái, khi phát tri n không làm t nậ ữ ầ ệ ể ổ
h i đ n môi trạ ế ường sinh thái
Trang 8T nh ng nguyên t c trên khi phát tri n loài c n theo quan đi m: Ph h p ừ ữ ắ ể ầ ể ụ ợ
đi u ki n l p đ a đ a ph ề ệ ậ ị ị ươ ng ; Loài có giá tr kinh t , kh năng t o thu nh p; ị ế ả ạ ậ
Th tr ị ườ ng r ng; Phù h p v i kh năng đ u t ; có kh năng phhongf h b o ộ ọ ớ ả ầ ư ả ộ ả
v môi tr ệ ươ ng sinh thái
Vân đ c n quan t m nh t là: (Theo ý ki n cá nhân m i ngề ầ ầ ấ ế ỗ ười) Giá tr kinh t c aị ế ủ loài mang l iạ
Câu 5 M i quan h gi a b o t n và phát tri n LSNG v i ph c h i r ng, ố ệ ữ ả ồ ể ớ ụ ồ ừ
b o t n đa d ng sinh h c và phát tri n sinh k t i đ a ph ả ồ ạ ọ ể ế ạ ị ươ ng.
*M i quan h gi a b o t n và phát tri n LSNG v i ph c h i r ng ố ệ ữ ả ồ ể ớ ụ ồ ừ
B o v ngu n LSNG chính là b o v tính đa d ng sinh h c c a r ng Các loàiả ệ ồ ả ệ ạ ọ ủ ừ LSNG là m t b ph n c a h sinh thái r ng Đúng v y, r ng nghèo ki t đ ng nghĩaộ ộ ậ ủ ệ ừ ậ ừ ệ ồ
v i s nghèo nàn c a các loài th c, đ ng v t, VSV…Vì v y ph c h i r ng chính làớ ự ủ ự ộ ậ ậ ụ ồ ừ
vi c áp d ng các gi i pháp kỹ thu t lâm sinh nh m năng cao h sinh thái r ng cệ ụ ả ậ ằ ệ ừ ả
v s và ch t lề ố ấ ượng
Trong r ng không ch có 150 loài đừ ỉ ược thương m i toàn c u mà t t c cácạ ầ ấ ả loài khác tuy không có giá tr v kinh t nh ng có giá tr v tính đa d ng sinh h c,ị ề ế ư ị ề ạ ọ
v cân b ng sinh thái và v môi trề ằ ề ường Hi n nay r t khó khăn gi i quy t mâuệ ấ ả ế thu n gi a phát tri n b n v ng ngu n tài nguyên đáp ng cho s tăng dân s toànẫ ữ ể ề ữ ồ ứ ự ố
c u v i b o toàn ngu n gen b n v ng cho tầ ớ ả ồ ề ữ ương lai
H sinh thái r ng có phong phú, có đa d ng chính là nh ph n l n s đóngệ ừ ạ ờ ầ ớ ự góp c a LSNG Vì v y b o t n h sinh thái r ng cũng chính là b o t n ngu n LSNGủ ậ ả ồ ệ ừ ả ồ ồ
*b o t n đa d ng sinh h c và phát tri n sinh k t i đ a ph ả ồ ạ ọ ể ế ạ ị ươ ng.
LSNG góp ph n vào vi c đáp ng m c tiêu môi trầ ệ ứ ụ ường nh b o v r ng,ư ả ệ ừ ngu n nồ ước B o v ngu n LSNG cũng chính là b o v môi trả ệ ồ ả ệ ường sinh thái toàn
c u.ầ
LSNG t o ra thu nh p thạ ậ ường xuyên cho người dân s ng ph thu c vào r ng,ố ụ ộ ừ mang tính thi t th c h n là nh ng thu nh p đ t xu t t các ngu n khác.ế ự ơ ữ ậ ộ ấ ừ ồ
V l i nó cũng t o ra m t s lả ạ ạ ộ ố ượng l n vi c làm cho dân đ a phớ ệ ị ương quanh năm (đ c bi t đ i v i ngặ ệ ố ớ ười nông dân) Các công vi c t o ra t thu hái, b o qu nệ ạ ừ ả ả thô nguyên li u, v n chuy n, ch bi n th công và công nghi p, N u có đ u t thìệ ậ ể ế ế ủ ệ ế ầ ư
s công vi c t o ra t gây tr ng, lai t o, tuy n ch n gi ng cũng không th khôngố ệ ạ ừ ồ ạ ể ọ ố ể
k đ n Vì v y nó t o ra c a c i v t ch t cho chính nh ng ngế ế ậ ạ ủ ả ậ ấ ữ ườ ối s ng g n r ng vàầ ừ
ph thu c vào r ng Góp ph n phát tri n kinh t đ a phụ ộ ừ ầ ể ế ị ương, n đ nh đ i s ng, anổ ị ờ ố ninh- xã h iộ
Phát tri n LSNG là hể ướng t i ngớ ười nghèo mi n núi, n i h s ng là r ng,ề ơ ọ ố ừ
nh ng s n ph m chính c a r ng là g tròn không thu c quy n qu n lý c a h ư ả ẩ ủ ừ ỗ ộ ề ả ủ ọ Phát tri n s d ng LSNG cũng sẽ b o t n và làm s ng nh ng ki n th c b nể ử ụ ả ồ ố ữ ế ứ ả
đ a v gây tr ng, ch bi n và ch a b nh b ng cây thu c t nhiên, v các ngànhị ề ồ ế ế ữ ệ ằ ố ự ề ngh th công mỹ ngh có nghĩa là giáo d c, truy n l i cho th h sau này nh ngề ủ ệ ụ ề ạ ế ệ ữ
ki n th c văn hóa khi đ i x v i thiên nhiên.ế ứ ố ử ớ
Trang 9Câu 6 Phân tích đi u ki n c n và đ đ phát tri n b n v ng m t loài ề ệ ầ ủ ể ể ề ữ ộ cây LSNG trong tình hình hi n nay? L y tr ệ ấ ườ ng h p m t loài cây LSNG ch ợ ộ ủ
y u t i đ a ph ế ạ ị ươ ng đ làm d n ch ng, ví d minh h a ể ẫ ứ ụ ọ
- C n có c ch h tr nh m c i thi n đ i s ng cho c ng đ ng dân c , giúpầ ơ ế ỗ ợ ằ ả ệ ờ ố ộ ồ ư
gi m thi u s ph thu c c a ngả ể ự ụ ộ ủ ười dân vào r ng là vi c làm r t c n thi t ừ ệ ấ ầ ế
-C n xác đ nh các gi i pháp phát tri n kinh t c n phù h p v i m c tiêu b oầ ị ả ể ế ầ ợ ớ ụ ả
t n; phù h p v i nhu c u, nguy n v ng c a c c ng đ ng cũng nh yêu c uồ ợ ớ ầ ệ ọ ủ ả ộ ồ ư ầ chungc a c xã h i.ủ ả ộ
-C n t p trung rà soát và đi u ch nh quy ho ch l i 3 lo i r ng phù h p v iầ ậ ề ỉ ạ ạ ạ ừ ợ ớ tình hình th c t ự ế
- Quy hoach vùng tr ng đ i v i m i laoif cây LSNG-C n xác đ nh rõ đ i tồ ố ớ ỗ ầ ị ố ượng
u tiên tr c h t là ng i dân b n đ a có đ i s ng, thu nh p kinh t gia đình ph
thu c vào các s n ph m t r ng Ti p đ n là c n giúp đ h xây d ng các mô hìnhộ ả ẩ ừ ừ ế ế ầ ỡ ọ ự kinh t - kỹ thu t nh th nào cho phù h p đ làm c s khuy n cáo nhân r ng.ế ậ ư ế ợ ể ơ ở ế ộ
- V n ti p t c giao đ t giao r ng cho c ng đ ng g n r ng qu n lý và s d ngẫ ế ụ ấ ừ ộ ồ ầ ừ ả ử ụ
v n đ giao r ng cho ngấ ề ừ ười dân qu n lý và h đả ọ ược quy n khai thác và s d ngề ử ụ
m t ph n s n ph m ngoài g theo qui đ nh là m t gi i pháp v a đáp ng nguy nộ ầ ả ẩ ỗ ị ộ ả ừ ứ ệ
v ng c a ngọ ủ ười dân mà l i v a phù h p v i ch trạ ừ ợ ớ ủ ương c a công tác b o t n.ủ ả ồ
-C n ph i nâng cao vai trò c a công tác khuy n nông, t ch c các bu i t pầ ả ủ ế ổ ứ ổ ậ
hu n nâng cao ki n th c và kỹ năng cho ngấ ế ứ ười dân v kỹ thu t tr ng, chăm sóc, …ề ậ ồ -Khuy n khích các t ch c, cá nhân, các nhà khoa h c xây d ng các đ tàiế ổ ứ ọ ự ề nghiên c u khoa h c trong lĩnh v c này … ứ ọ ự
-T o l p m t th trạ ậ ộ ị ường đ l n…ử ớ
(Chép thêm đ c ề ươ ng ch mai) ị
Câu 7 Nêu quan đi m c a mình v vi c khai thác, s d ng và phát tri n ể ủ ề ệ ử ụ ể LSNG trong các khu r ng đ c d ng ừ ặ ụ
Căn c tính ch t, m c đích qu n lý, s d ng, r ng đ c d ng đứ ấ ụ ả ử ụ ừ ặ ụ ược chia ra các lo i ạ
nh sau:ư
1. Vườn qu c giaố
2. Khu b o t n thiên nhiên g m có khu d tr thiên nhiên và khu b o t n loài - ả ồ ồ ự ữ ả ồ sinh c nhả
3. Khu b o v c nh quanả ệ ả
4. Khu r ng nghiên c u, th c nghi m khoa h cừ ứ ự ệ ọ
Vì v y vi c khai thác, s d ng và phát tri n ph i d a trên nh ng nguyên t c nh t ậ ệ ử ụ ể ả ự ữ ắ ấ
đ nh nh :ị ư
+ V khai thácề
• Khai thác theo hướng b n v ng, b o t n ngu n gen.ề ữ ả ồ ồ
• Khai thác d a trên hự ướng d n c a cán b ki m lâm đóng t i c quan đó.ẫ ủ ộ ể ạ ơ
• Hướng d n ngẫ ười dân kỹ thu t khai thác đúng v a ti t ki m đậ ừ ế ệ ượ ảc s n
ph m v a đ m b o tái sinhẩ ừ ả ả
• Khai thác đúng mùa khai thác
Trang 10• Khai thác đúng s lố ượng, đúng loài và b ph n c n s d ng.ộ ậ ầ ử ụ
T ngu n tài tr c a Qũy b o t n r ng đ c d ng Vi t Nam (VCF), VQG B chừ ồ ợ ủ ả ồ ừ ặ ụ ệ ạ
Mã đã ti n hành phế ương án chia s l i ích t i 3 vùng g m 7 thôn trên đ a bàn xãẻ ợ ạ ồ ị
Thượng Nh t, huy n Nam Đông, t nh Th a Thiên Hu Trong năm qua, đã có 236ậ ệ ỉ ừ ế
h dân đăng kí tham gia phộ ương án chia s l i ích, đẻ ợ ượ ậc t p hu n thu hái b n v ngấ ề ữ LSNG và được phân vùng qu n lí, khai thác dả ướ ựi s giám sát c a h i đ ng qu n lýủ ộ ồ ả
b o v r ng Trong 7 lo i LSNG đả ệ ừ ạ ược B NN&PTNT phê duy t, đã có 5 lo i độ ệ ạ ược
người dân đây khai thác hi u qu đ bán ra th trở ệ ả ể ị ường ho c ph c v cho nhu c uặ ụ ụ ầ tiêu dùng.Năm lo i LSNG bao g m mây, m t ong, n m linh chi, măng và c su i.ạ ồ ậ ấ ố ố Trong đó, mây và m t ong là hai s n ph m có tr lậ ả ẩ ữ ượng khai thác l n và mang l iớ ạ thu nh p cao cho ngậ ười dân
+ V s d ngề ử ụ
• S d ng ti t ki m không lãng phí ví d nh Vi c s u t m m u v t, ngu nử ụ ế ệ ụ ư ệ ư ầ ẫ ậ ồ gen s d ng trong nghiên c u khoa h c th c hi n theo quy đ nh.ử ụ ứ ọ ự ệ ị
• Hướng d n ngẫ ười dân cách s ch m t s lo i lâm s n ngoài g nh t là ơ ế ộ ố ạ ả ỗ ấ
m t s loài làm thu cộ ố ố
+ Phát tri n ngu n lâm s n ngoài gể ồ ả ỗ
• Khai thác đ m b o tái sinh (đúng kỹ thu t và quy trình quy ph m)ả ả ậ ạ
• Có nh n th c đúng v vai trò c a LSNG.ậ ứ ề ủ
• Ti n hành đi u tra, đánh giá, quy ho ch, thi t k các vùng tr ng đi m nuôiế ề ạ ế ế ọ ể
tr ng các lo i lâm s n ngoài g ồ ạ ả ỗ
• Quy h ch vùng tr ng….ạ ồ
• T o v n, trang thi t b , đ u t phù h p.ạ ố ế ị ầ ư ợ
VD:
VQG Xuân S n (T nh Phú Th ) đã chú tr ng đ n phát tri n các cây lâm s nơ ỉ ọ ọ ế ể ả ngoài g , t i các khu r ng nguyên sinh và t i các khu r ng trên núi đá vôi, là n i cỗ ạ ừ ạ ừ ơ ư trú thích h p c a nhi u lo i LSNG r t quý Đây là các loài cây lâm s n ngoài g choợ ủ ề ạ ấ ả ỗ
s n ph m giá tr cao, nh ng khi khai thác không ph i ch t cây, nên không gây nhả ẩ ị ư ả ặ ả
hưởng l n đ n c u trúc c a r ng, nh cây chè Shan VQG này còn tri n khai d ánớ ế ấ ủ ừ ư ể ự
tr ng các lo i cây rau, qu r ng có ch t lồ ạ ả ừ ấ ượng cao, nh rau s ng, rau hi n, chèư ắ ế
đ ng, cây trám tr ng, các loài tre l y măng, ho c tr ng các cây đa tác d ng, nh d i,ắ ắ ấ ặ ồ ụ ư ổ xoan nh v a cho g , v a cho qu , h t Đây chính là bi n pháp đ t o ngu n thuừ ừ ỗ ừ ả ạ ệ ể ạ ồ
nh p cho ngậ ười dân ven r ng, nh m xóa đói gi m nghèo cho h , t đó h n chở ừ ằ ả ọ ừ ạ ế
ch t phá r ng Tr ng cây LSNG cũng là bi n pháp đ huy n này xoá cây thu cặ ừ ồ ệ ể ệ ố phi n Đây là l i gi i cho bài toán, v a n đ nh đệ ờ ả ừ ổ ị ược đ i s ng cho ngờ ố ười dân, v aừ
gi đữ ượ ừc r ng
Câu 8 Phân tích vai trò c a vi c phát tri n m ng l ủ ệ ể ạ ướ i các c s ch bi n ơ ở ế ế LSNG quy mô nh t i các đ a ph ỏ ạ ị ươ ng? Th đ xu t m t vài mô hình có tác ử ề ấ ộ
d ng l n và có tính kh thi cho đ a ph ụ ớ ả ị ươ ng mình.
* Vai trò c a phát tri n m ng l ủ ể ạ ướ i các c s ch bi n LSNG quuy mô nh t i ơ ở ế ế ỏ ạ
đ a ph ị ươ ng