1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRỌN BỘ FILE PDF 45 ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC VÀ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG MÔN SINH HỌC

344 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 344
Dung lượng 5,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 11.Một quần thể người có tính trạng nhóm máu đang ở trạng thái cân bằng di truyền, tần số các loại alen quy định nhóm máu là: lần lượt là 0,4; 0,3; 0,3. Theo lí thuyết, tỉ lệ người có kiểu gen đồng hợp về tính trạng nhóm máu là A.0,64. B.0,26. C.0,16. D.0,34. Câu 12.Quá trình nào sau đây không thuộc công nghệ tế bào? A.Dung hợp tế bào trần khác loài. B.Nhân bản vô tính cừu Đôly. C. Nuôi cấy hạt phấn, sau đó gây lưỡng bội hóa để tạo dòng lưỡng bội. D. Chuyển gen từ tế bào của sinh vật này vào tế bào của sinh vật khác. Câu 13.Có bao nhiêu nhân tố sau đây làm thay đổi tần số tương đối của các alen không theo một hướng xác định? I. Đột biến. II. Chọn lọc tự nhiển. III. Các yếu tố ngẫu nhiên. IV. Di – nhập gen. A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 14. Bằng chứng trực tiếp chứng minh quá trình tiến hóa của sinh vật là A. bằng chứng giải phẫu so sánh. B. bằng chứng tế bào học. C. bằng chứng sinh học phân tử. D. bằng chứng hóa thạch. Câu 15. Quan sát số lượng cây cỏ mực ở trong một quần xã sinh vật, người ta đếm được 28 câym2. Số liệu trên cho ta biết được đặc trưng nào của quần thể? A. Tỷ lệ đựccái. B. Thành phần nhóm tuổi. C. Sự phân bố cá thể. D. Mật độ cá thể. Câu 16. Khu sinh học nào sau đây có độ đa dạng sinh học cao nhất? A. Hoang mạc. B. Rừng lá rụng ôn đới. C. Thảo nguyên. D. Rừng mưa nhiệt đới.

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HỌC VIỆN QUẢ

Trang 2

ôn thi thành phần: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1.Ở thực vật sống trên cạn, loại tế bào nào sau đây điều tiết quá trình thoát hơi nước ở lá?

A.Tế bào mô giậu B.Tế bào mạch gỗ C.Tế bào mạch rây D.Tế bào khí khổng

Câu 2.Bộ phận hấp thụ nước và Ion khoáng chủ yếu của thực vật trên cạn là

Câu 3 Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của người là

A miệng -> thực quản -> dạ dày -> ruột non -> ruột già -> hậu môn

B miệng -> ruột non -> dạ dày -> hầu -> ruột già -> hậu môn

C miệng -> ruột non -> thực quản -> dạ dày -> ruột già -> hậu môn

D miệng -> dạ dày -> ruột non -> thực quản -> ruột già -> hậu môn

Câu 4.Loại phân tử nào sau đây được cấu trúc bởi các đơn phân là axit amin?

Câu 5.Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể đa bội lẻ?

A.Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n + 1) B.Giao tử (n - 1) kết hợp với giao tử (n + 1)

C.Giao tử (2n) kết hợp với giao tử (2n) D.Giao tử (n) kết hợp với giao tử (2n)

Câu 6.Lúa nước có 2n = 24 Mỗi giao tử có bao nhiêu nhiễm sắc thể?

Câu 9.Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gen có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ Nếu trong kiểu gen chỉ có

A hoặc chỉ có gen B thì hoa có màu vàng Nếu không có gen A và B thì hoa có màu trắng Hai cặp gen Aa và Bb nằm trên 2 cặp NST khác nhau Kiểu gen của cây hoa đỏ thuần chủng là?

Câu 10.Ở người, alen A nằm trên nhiễm sắc thể X quy định máu đông bình thường là trội hoàn toàn so với alen a

quy định bệnh máu khó đông Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, con trai của cặp bố mẹ nào sau đây luôn

bị bệnh máu khó đông?

A.X XA aX Ya B.X Xa aX YA C.X XA aX YA D.X XA aX Ya

Trang 3

Câu 11.Một quần thể người có tính trạng nhóm máu đang ở trạng thái cân bằng di truyền, tần số các loại alen

quy định nhóm máu là: A B o

I , I , I lần lượt là 0,4; 0,3; 0,3 Theo lí thuyết, tỉ lệ người có kiểu gen đồng hợp về tính trạng nhóm máu là

Câu 12.Quá trình nào sau đây không thuộc công nghệ tế bào?

A.Dung hợp tế bào trần khác loài

B.Nhân bản vô tính cừu Đôly

C Nuôi cấy hạt phấn, sau đó gây lưỡng bội hóa để tạo dòng lưỡng bội

D Chuyển gen từ tế bào của sinh vật này vào tế bào của sinh vật khác

Câu 13.Có bao nhiêu nhân tố sau đây làm thay đổi tần số tương đối của các alen không theo một hướng xác

định?

Câu 14 Bằng chứng trực tiếp chứng minh quá trình tiến hóa của sinh vật là

A bằng chứng giải phẫu so sánh B bằng chứng tế bào học

C bằng chứng sinh học phân tử D bằng chứng hóa thạch

Câu 15 Quan sát số lượng cây cỏ mực ở trong một quần xã sinh vật, người ta đếm được 28 cây/m2

Số liệu trên cho ta biết được đặc trưng nào của quần thể?

Câu 16 Khu sinh học nào sau đây có độ đa dạng sinh học cao nhất?

Câu 17 Khi nói về hô hấp của thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Nếu không có O2 thì thực vật tiến hành phân giải kị khí để lấy ATP

II Quá trình hô hấp hiếu khí diễn ra qua 3 giai đoạn, trong đó CO2 được giải phóng ở giai đoạn chu trình Crep III Quá trình hô hấp ở thực vật luôn tạo ra ATP

IV Từ một mol glucôzơ, trải qua hô hấp kị khí (phân giải kị khí) sẽ tạo ra 2 mol ATP

Câu 18 Khi nói về tiêu hóa ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

I Quá trình tiêu hóa luôn cần có xúc tác của các enzim thủy phân

II Ở động vật đơn bào, chỉ xảy ra tiêu hóa nội bào

III Ở người, vừa tiêu hóa nội bào vừa tiêu hóa ngoại bào

IV Tất cả các loài động vật ăn cỏ đều có dạ dày 4 ngăn

Câu 19 Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì không thể phát sinh đột biến gen

B Cơ thể mang gen đột biến luôn được gọi là thể đột biến

C Đột biến gen luôn được di truyền cho thế hệ sau

D Quá trình tự nhân đôi ADN không theo nguyên tắc bổ sung thì sẽ phát sinh đột biến gen

Câu 20 Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Cơ thể tứ bội

giảm phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội, các giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh bình thường Thực hiện phép lai P :AAAaaaaa thu được F1 Tiếp tục cho F1 lai phân tích thu được FA Theo lí thuyết, Fa có tỉ lệ kiểu hình:

A 2 cây thân cao : 1 cây thân thấp B 5 cây thân cao : 1 cây thân thấp

C 8 cây thân cao : 1 cây thân thấp D 43 cây thân cao : 37 cây thân thấp

Câu 21 Cho biết gen trội là trội hoàn toàn, mỗi gen quy định 1 tính trạng, không phát sinh đột biến mới Tiến

hành phép lai ♂AaBbCcDdEE x ♀ aaBbccDdEE, thu được F1 Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

I Đời F1 có 32 kiểu tổ hợp giao tử

II Kiểu hình trội về tất cả các tính trạng chiếm tỉ lệ 9/64

III F1 có 16 loại kiểu hình và 36 kiểu gen

IV Có 4 kiểu gen quy định kiểu hình trội về cả 5 tính trạng

Trang 4

Câu 22 Một quần thể sinh vật ngẫu phối đang chịu tác động của chọn lọc tự nhiên, có cấu trúc di truyền ở các

thế hệ như sau:

P : 0, 25AA 0,50Aa 0, 25aa  1 F : 0, 20AA 0, 44Aa 0,36aa1   1

2

F : 0,16AA 0,38Aa 0, 46aa  1 F : 0, 09AA 0, 21Aa 0, 70aa3   1

Chọn lọc tự nhiên đã tác động lên quần thể theo hướng

A loại bỏ kiểu gen đồng hợp trội và kiểu gen đồng hợp lặn

B loại bỏ kiểu gen đồng hợp lặn và kiểu gen dị hợp

C loại bỏ kiểu gen dị hợp và giữ lại các kiểu gen đồng hợp

D loại bỏ kiểu gen đồng hợp trội và kiểu gen dị hợp

Câu 23 Khi nói về sự phân bố cá thể trong quần thể, phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong mỗi quần thể, sự phân bố đồng đều xảy ra khi môi trường không đồng nhất và cạnh tranh cùng loài

diễn ra khốc liệt

B Về mặt sinh thái, sự phân bố các cá thể cùng loài một cách đồng đều trong môi trường có ý nghĩa giảm sự

cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

C Phân bố đồng đều là dạng trung gian của phân bố ngẫu nhiên và phân bố theo nhóm

D Phân bố theo nhóm là kiểu phân bố ít phổ biến nhất vì khi phân bố theo nhóm thì sinh vật dễ bị kẻ thù tiêu

diệt

Câu 24.Khi nói về lưới thức ăn, phát biểu nào sau đây đúng?

A.Trong một lưới thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng thường chỉ có 1 loài sinh vật

B.Trong một lưới thức ăn, động vật ăn thịt thường là bậc dinh dưỡng cấp 1

C.Hệ sinh thái nhân tạo thường có lưới thức ăn phức tạp hơn hệ sinh thái tự nhiên

D.Mỗi loài sinh vật có thể thuộc nhiều bậc dinh dưỡng khác nhau

Câu 25.Khi nói về hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E Coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Nếu xảy ra đột biến ở gen cấu trúc A thì có thể làm cho prôtêin do gen này quy định bị bất hoạt

II Nếu xảy ra đột biến ở gen điểu hòa R làm cho gen này không được phiên mã thì các gen cấu trúc Z, Y, A cũng không được phiên mã

III Khi prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành thì các gen cấu trúc Z, Y, A không được phiên mã

IV Nếu xảy ra đột biến mất 1 cặp nuclêôtit ở giữa cặp gen điều hòa R thì có thể làm cho các gen cấu trúc Z, Y,

A phiên mã ngay cả khi một trường không có lactôzơ

Câu 26.Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể làm thay đổi trình tự phân bố các gen trên một nhiễm sắc thể

II Đột biến chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết

III Có thể gây đột biến mất đoạn nhỏ để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn

IV Đột biến lặp đoạn có thể làm cho hai alen của một gen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể

Câu 27 Một loài thực vật, alen A quy định thân co trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy

định quả ngọt trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chua Cho cây thân cao, quả ngọt (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó có 54% số cây thân cao, quả ngọt Biết rằng không xảy ra đột biến Theo

lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

A Quá trình giảm phân ở cây P đã xảy ra hoán vị gen với tần số 40%

B F1 có tối đa 9 loại kiểu gen

C Ở cây F1, cây thân thấp, quả ngọt chiếm 18,75%

D Trong số các cây thân cao, quả chua ở F1, có 4/7 số cây có kiểu gen đồng hợp tử về cả 2 cặp gen

Câu 28 Ở một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp;

alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng, các gen phân li độc lập Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

I Cho cây aaBb lai phân tích thì đời con có 2 loại kiểu hình, trong đó cây thân thấp, hoa trắng chiếm 50%

II Cho cây thân cao, hoa trắng tự thụ phấn, nếu đời F1 có hai loại kiểu hình thì chứng tỏ F1 có 3 loại kiểu gen III Cho cây thân cao, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 Nếu F1 có thân thấp, hoa trắng thì chứng tỏ F1 có 9 loại kiểu gen

IV Các cây thân thấp, hoa đỏ giao phấn ngẫu nhiên thì đời con có tối đa 3 kiểu gen

Câu 29 Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi đột ngột tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể

Trang 5

II Quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân tố tiến hóa

III Các yếu tố ngẫu nhiên làm nghèo vốn gen quần thể, giảm sự đa dạng di truyền nên luôn dẫn tới tiêu diệt quần thể

IV Khi không có tác động của các nhân tố: Đột biến, chọn lọc tự nhiên và di – nhập gen thì tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể sẽ không thay đổi

Câu 30 Khi nói về ổ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Giới hạn sinh thái của một nhân tố sinh thái là ổ sinh thái của loài về nhân tố sinh thái đó

II Ổ sinh thái của một loài chính là nơi ở của chúng

III Các loài có ổ sinh thái trùng nhau càng nhiều thì sự cạnh tranh giữa chúng càng gay gắt

IV Kích thước thức ăn, hình thức bắt mồi, của mỗi loài tạo nên các ổ sinh thái về dinh dưỡng

Câu 31 Khi nói về thành phần của hệ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

I Một hệ sinh thái luôn có các loài sinh vật và môi trường sống của sinh vật

II Tất cả các loài thực vật đều được xếp vào nhóm sinh vật sản xuất

III Sinh vật phân giải có chức năng chuyển hóa chất vô cơ thành chất hữu cơ để cung cấp cho các sinh vật tiêu thụ trong hệ sinh thái

IV Xác chết của sinh vật được xếp vào thành phần hữu sinh của hệ sinh thái

Câu 32 Một lưới thức ăn gồm 9 loài được mô tả như hình bên

Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

I Có 15 chuỗi thức ăn

II Chuỗi thức ăn dài nhất có 6 mắt xích

III Nếu loài K bị tuyệt diệt thì loài lưới thức ăn này có tối đa 7

và cho chúng đối tiếp 2 lần nữa Theo

lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Số phân tử ADN ban đầu là 10

II Số mạch polinuclêôtit chỉ chứa N15 sau khi kết thúc quá trình trên là 500

III Số phân tử ADN chỉ chứa N15 sau khi kết thúc quá trình trên là 180

IV Số phân tử ADN chứa cả hai loại N14 và N15

sau khi kết thúc quá trình trên là 140

Câu 34 Khi nói về đột biến cấu trúc NST, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Mất một đoạn NST ở các vị trí khác nhau trên cùng một NST đều biểu hiện kiểu hình giống nhau

II Mất một đoạn NST có độ dài giống nhau ở các NST khác nhau đều biểu hiện kiểu hình giống nhau

III Mất một đoạn NST có độ dài khác nhau ở cùng một vị trí trên một NST biểu hiện kiểu hình giống nhau

IV Các đột biến mất đoạn NST ở các vị trí khác nhau biểu hiện kiểu hình khác nhau

Câu 35 Một loài thực vật, mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Cây thân cao,

hoa đỏ giao phấn với cây thân thấp, hoa trắng (P), thu được F1 có 100% cây thân cao, hoa đỏ F1 tự thụ phấn, thu được F2 có 4 loại kiểu hình, trong đó cây thân thấp, hoa trắng chiếm 16% Biết rằng không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả 2 giới với tần số như nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

I Khoảng cách giữa hai gen là 40cM

II F có 9% số cá thể thân cao, hoa trắng 2

III F có 66% số cây thân cao, hoa đỏ 2

IV F có 16% số cây thân cao, hoa đỏ thuần chủng 2

Trang 6

Câu 36 Một loài thú, cho con đực mắt trắng, đuôi dài giao phối với con cái mắt đỏ, đuôi ngắn (P), thu được F 1

có 100% con mắt đỏ, đuôi ngắn Cho F1 giao phối với nhau, thu được F có: 50% cá thể cái mắt đỏ, đuôi ngắn; 221% cá thể đưc mắt đỏ, đuôi ngắn; 21% cá thể đực mắt trắng, đuôi dài; 4% cá thể được mắt trắng, đuôi ngắn; 4% cá thể đực mắt đỏ, đuôi dài Biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Đời F có 8 loại kiểu gen 2

II Quá trình giảm phân của cơ thể cái đã xảy ra hoán vị ghen với tần số 16%

III Lấy ngẫu nhiên một cá thể cái ở F2, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 42%

IV Nếu cho con cái F1 lai phân tích thì sẽ thu được Fa có các cá thể đực mắt đỏ đuôi dài chiếm 4%

Câu 37.Ở một loài thực vật, tính trạng hình dạng do hai cặp gen A, a và B, b phân li độc lập quy định Khi trong

kiểu gen có mặt đồng thời cả hai alen trội A và B quy định quả dẹt; khi chỉ có một trong hai alen trội A hoặc B quy định quả tròn; khi không có alen trội nào quy định quả dài Tính trạng màu sắc hoa do cặp gen D, d quy định; alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng Cho cây quả dẹt, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 6 cây quả dẹt, hoa đỏ: 5 cây quả tròn, hoa đỏ: 3 cây quả dẹt, hoa trắng:

1 cây quả tròn, hoa trắng: 1 cây quả dài, hoa đỏ Biết rằng không xảy ra đột biến và không có hoán vị gen Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

I Cây P có thể có kiểu gen là AdBb

II Lấy ngẫu nhiên một cây quả tròn, hoa đỏ ở F1, xác suất thu được cây thuần chủng là 20%

III Lấy một cây quả tròn, hoa đỏ cho tự thụ phấn thì có thể thu được đời con có số cây quả tròn, hoa đỏ chiếm 50%

IV Cho P lai phân tích thì đời con có 4 loại kiểu hình với tỉ lệ 1: 1: 1:1

Câu 38 Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy

định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; alen D quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen d quy định quả dài Cho cây thân cao, hoa đỏ, quà tròn ( P) tự thụ phấn, thu được F1 có tỉ lệ: 6 cây thân cao, hoa

đỏ, quả tròn: 3 cây thân cao, hoa đỏ, quả dài: 3 cây thân thấp, hoa đỏ, quả tròn: 2 cây thân cao, hoa trắng, quả tròn: 1 cây thân cao, hoa trắng, quả dài: 1 cây thân thấp, hoa trắng, quả tròn Biết không xảy ra đột biến gen Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

I Cây P có thể có kiểu gen là Ab

aBDd

II F1 có tối đa 21 kiểu gen

III Cho cây P lai phân tích thì có thể sẽ thu được đời con có kiểu hình thân cao, hoa trắng, quả dài chiếm tỉ lệ 25%

IV Nếu F1 chỉ có 9 kiểu gen thì khi lấy ngẫu nhiên một cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn ở F1 Xác suất thu được cây dị hợp về cả ba cặp gen là 2/3

Câu 39 Một quần thể tự thụ phấn, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen

B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Thế hệ xuất phát (P) của quần thể này có thành phần kiểu gen là 0,2AABb: 0,2AaBb: 0,2Aabb: 0,4aabb Cho rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

I F2 có tối đa 9 loại kiểu gen

II Tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử giảm dần qua các thế hệ

III Trong tổng số cây thân cao, hoa đỏ ở F2 có 4/65 số cây có kiểu gen dị hợp tử về cả hai cặp gen

IV Ở F3, số cây có kiểu gen dị hợp tử về một trong hai cặp gen chiếm tỉ lệ 3/64

Câu 40 Sơ đồ phả hệ dưới dây mô tả sự di truyền hai bệnh ở người là bệnh P và bệnh M Alen A quy định không

bị bệnh P trội hoàn toàn so với alen a quy định bệnh P; alen B quy định không bị bệnh M trội hoàn toàn so với alen b quy định bệnh M Các gen này nằm ở vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X

Trang 7

Dựa vào phả hệ này, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

I Người số 3 dị hợp về bệnh P

II Người số 5 có kiểu gen dị hợp về cả hai cặp gen

III Có thể biết được kiểu gen của 6 người trong số 9 người nói trên

IV Nếu cặp vợ chồng số 5, 6 sinh đứa con thứ hai bị cả hai bệnh thì người số 5 có hoán vị gen

A Sai Vì   n  n 1  2n 1: thể lệch bội B Sai Vì n 1    n 1 2n 1 1:  thể lệch bội

C Sai Vì    2n  2n 4n : thể đa bội chẵn.D Đúng Vì    n  2n 3n : thể đa bội lẻ

- Tính trạng màu hoa do 2 cặp gen Aa và Bb quy định nên di truyền theo quy luật tương tác gen

- Khi có cả A và B thì quy định hoa đỏ, chứng tỏ hai gen A và B di truyền theo kiểu tương tác bổ sung

- Khi có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ

 Kiểu gen của cây hoa đỏ thuần chủng là: AABB

Câu 10 Chọn đáp án

Vì người mẹ có kiểu gen Xa

Xa nên luôn truyền cho con trai gen Xa Vì vậy, tất cả con trai đều có kiểu gen Xa

Y nên luôn bị bệnh máu khó đông

Trang 8

 Tỉ lệ người có kiểu gen đồng hợp về tính trạng nhóm máu là 0,16 + 0,09 + 0,09 = 0,34

Câu 12 Chọn đáp án D

Các phương pháp A, B, C đều thuộc công nghệ tế bào

Phương pháp D thuộc công nghệ gen

Câu 13 Chọn đáp án

Trong các nhân tố trên, chỉ có chọn lọc tự nhiên là nhân tố tiến hóa có hướng, chọn lọc tự nhiên làm biến đổi tần

số tương đối của các alen theo một hướng xác định

Các nhân tố I, III, IV làm thay đổi tần số tương đối của các alen không theo một hướng xác định

Câu 14 Chọn đáp án D

Câu 15 Chọn đáp án D

Mật độ cá thể Mật độ cá thể quần thể là số lượng sinh vật sống trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể Ví dụ: mật độ cây thông là 1000 cây/ha diện tích đồi, mật độ sâu rau là 2 con/m2 ruộng rau, mật độ cá mè giống thả trong ao là 2 con/m2 nước

Quan sát số lượng cây cỏ mực ở trong một quần xã sinh vật, người ta đếm được 28 cây/m2

Câu 18 Chọn đáp án

Có hai phát biểu đúng là I, II

III sai vì ở người chỉ có tiêu hóa ngoại bào

IV sai vì ngựa, thỏ là động vật ăn cỏ, nhưng chúng có dạ dày đơn chứ không phải dạ dày 4 ngăn

Câu 19 Chọn đáp án D

A sai vì trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì vẫn có thể phát sinh đột biến gen do sự kết cặp nhầm giữa các bazo nito dạng hiếm

B sai vì thể đột biến là cơ thể mang đột biến đã được biểu hiện ra kiểu hình

C sai vì đột biến xoma không được di truyền cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính

Có 3 phát biểu đúng, đó là II, III và IV Giải thích:

- I sai vì cơ thể đực có 4 cặp gen dị hợp nên sẽ có 16 loại giao tử; cơ thể cái có 2 cặp gen dị hợp nên có 4 loại giao tử  số kiểu tổ hợp giao tử là 16 x 4 = 64

- II đúng vì ở phép lai ♂AaBbCcDdEE x ♀aaBbccDdEE, thu được đời con có số kiểu hình là 2x2x2x2x1=16

Và có số kiểu gen bằng 2x3x2x3x1=36

Trang 9

- III đúng vì ở phép lai ♂AaBbCcDdEE x ♀aaBbccDdEE, kiểu hình trội A-B-C-D-E- có tỉ lệ bằng

2    4 2 4 64

- IV đúng vì kiểu hình trội về 5 tính trạng (A-B-C-D-E-) gồm bốn kiểu gen, trong đó có 2 kiểu gen về cặp gen

Bb và 2 kiểu gen về cặp gen Dd

Câu 22 Chọn đáp án D

Qua các thế hệ, ta thấy tần số kiểu gen đồng hợp trội và kiểu gen dị hợp giảm, tần số kiểu gen đồng hợp lặn tăng

 Chọn lọc tự nhiên đã tác động lên quần thể theo hướng loại bỏ kiểu gen đồng hợp trội và kiểu gen dị hợp

Câu 23 Chọn đáp án

A sai Vì khi môi trường không đồng nhất thì xảy ra phân bố theo nhóm Phân bố đều chỉ xảy ra khi môi trường đồng nhất và các cá thể cạnh tranh khốc liệt

C sai Vì phân bố ngẫu nhiên mới là dạng trung gian giữa phân bố đồng đều và phân bố theo nhóm

D sai Vì phân bố theo nhóm là kiểu phân bố phổ biến nhất

Câu 24 Chọn đáp án D

A sai vì trong một lưới thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng thường có nhiều loài sinh vật

B sai vì trong một lưới thức ăn, thực vật thường là bậc dinh dưỡng cấp 1

C sai vì hệ sinh thái nhân tạo thường có lưới thức ăn đơn giản hơn hệ sinh thái tự nhiên

Câu 25 Chọn đáp án D

Có 3 phát biểu đúng, đó là I, III và IV

- Các gen Z, Y, A trong operon Lac chịu sự kiểm soát của protein ức chế Do đó, nếu gen điều hòa bị đột biến là mất khả năng phiên mã hoặc đột biến làm cho protein ức chế bị mất chức năng thì các gen cấu trúc

Z, Y, A sẽ phiên mã liên tục

- Đột biến ở gen Z hoặc gen Y hoặc gen A thì chỉ làm thay đổi cấu truc của mARN ở gen bị đột biến mà không liên quan đến gen khác Khi gen bị đột biến thì cấu trúc của protein do gen đó mã hóa có thể sẽ bị thay đổi cấu trúc và mất chức năng sinh học

- Gen điều hòa phiên mã liên tục để tổng hợp protein ức chế bám lên vùng vận hành làm ngăn cản sự phiên

mã của các gen Z, Y, A

II sai Vì gen điều hòa không phiên mã thì các gen Z, Y, A sẽ liên tục phiên mã

Câu 26 Chọn đáp án

Cả 4 phát biểu đúng

I đúng Vì đảo đoạn làm thay đổi vị trí của các gen

II đúng Vì chuyển đoạn giữa 2 NST sẽ làm thay đổi thành phần và số lượng gen ở 2 NST bị đột biến

III đúng Vì nếu đoạn NST bị mất chỉ chứa một gen có hại thì đột biến đó đã loại bỏ gen có hại ra khỏi kiểu gen

IV đúng Vì lặp đoạn sẽ làm cho A và a cùng nằm trên 1 NST

Câu 27 Chọn đáp án

F1 gồm 4 loại kiểu hình  P dị hợp 2 cặp gen

F1 có 54% số cây thân cao, quả ngọt ( A-B-)  ab/ab có tỉ lệ = 0,54 – 0,5 = 0,04

- Vì ab/ab = 0,04 nên giao tử ab = 0,2  HVG 40%  A đúng

- Vì có HVG ở cả hai giới và P dị hợp hai cặp gen nên F1 có 10 kiểu gen  B sai

- Cây thấp, quả ngọt ( aaB-) có tỉ lệ bằng 0,25 – 0,04 = 0,21 = 21%  C sai

- Trong số các cây thân cao, quả chua ở F1, số cây có kiểu gen đồng hợp tử về cả hai cặp gen có tỉ lệ

70,5 0, 04

Trang 10

IV đúng Vì cây thân thấp, hoa đỏ có kí hiệu kiểu gen là aaBb thì đời con sẽ có 3 loại kiểu gen

Có 3 phát biểu đúng, đó là I, III và IV Giải thích:

 I đúng vì giới hạn sinh thái của mỗi nhân tố sinh thái chính là ổ sinh thái về nhân tố sinh thái đó

 II sai vì ổ sinh thái bao gồm không gian sinh thái về các nhân tố sinh thái Nơi ở chỉ là nơi cư trú của loài

 III đúng vì trùng nhau về ổ sinh thái là nguyên nhân dẫn tới giống nhau về nhu cầu sống Vì có nhu cầu giống nhau và cùng sống trong một môi trường nên sẽ cạnh tranh nhau Càng giống nhau về nhu cầu thì cạnh tranh càng gay gắt

 IV đúng vì tất cả các đặc điểm về con mồi, phương thức kiếm mồi, tạo thành ổ sinh thái dinh dưỡng

Câu 31 Chọn đáp án

Có 2 phát biểu đúng là các phát biểu I và II

III – Sai Vì sinh vật phân giải có chức năng chuyển hóa chất hữu cơ thành chất vô cơ trả lại môi trường sống

IV – Sai Vì thành phần hữu sinh của hệ sinh thái là các sinh vật sản xuất và sinh vật tiêu thụ

Câu 32 Chọn đáp án D

Có 3 phát biểu đúng, đó là I, III và IV Giải thích:

 II sai vì chuỗi thức ăn dài nhất có 7 mắt xích, đó là A  I  K  H  C  D  E

 III đúng vì nếu K bị tuyệt diệt thì M sẽ bị tuyệt diệt (vì K là nguồn thức ăn duy nhất cảu M) Do đó, chỉ còn lại 7 loài

 IV đúng vì E khống chế sinh học đối với D và M nên khi E bị giảm số lượng thì D và M sẽ tăng số lượng

Câu 33 Chọn đáp án C

Cả 4 phát biểu đều đúng Giải thích:

 I đúng vì khi nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN hoàn toàn mới là  3 

 Số mạch polinuclêôtit chỉ chứa N15 sau khi kết thúc quá trình trên    10 2 25 140500

 III đúng vì số phân tử ADN chỉ chứa 15  5 4

Có 3 phát biểu đúng, đó là II, III và IV Giải thích:

F1 chứa 100% thân cao, hoa đỏ  F1 dị hợp 2 cặp gen

Gọi A là gen quy định thân cao, a là gen quy định thân thấp A a

Trang 11

B là gen quy định hoa đỏ, b là gen quy định hoa trắng B b

F1 tự thụ phấn thu được F2 có 4 loại kiểu hình, trong đó kiểu hình cây thân thâp, hoa trắng chiếm tỉ lệ 16% Hoán

vị gen ở cả hai giới tần số như nhau ab 0,16 0, 4ab 0, 4ab ab

8 loại kiểu gen  I đúng

- Khi tính trạng liên kết giới tính thì tần số hoán vị gen 4% 4% 16%

- I đúng vì cây A-B-C-D- có tỉ lệ 6/16 thì gen trội liên kết gen lặn

 Kiểu gen của P là AdBb

aD hoặc

BdbD

aDBb

aD ) Do đó, khi lấy 1 cây quả tròn, hoa đỏ cho tự thụ phấn, nếu vây được lấy là cây có kiểu gen thì đời con sẽ có 50% số cây Adbb

Có 3 phát biểu đúng, đó là: II, III và IV Giải thích:

F1 có tỉ lệ 6 : 3: 3: 2 :1:12 :1:1 3:1  có 1 cặp tính trạng phân li độc lập, 2 cặp tính trạng liên kết với nhau

Trang 12

- I sai vì khi xét 2 tính trạng chiều cao và dạng quả thì ở F1 có tỉ lệ kiểu hình là 1 thân cao, quả dài : 2 thân cao, quả tròn : 1 thân thấp, quả tròn  A liên kết với d và a liên kết với D  Kiểu gen của P là AdBb

- III đúng vì nếu cây AdBb

aD không có hoán vị gen thì khi lai phân tích sẽ cho đời con có kiểu hình A-bbdd chiếm tỉ lệ là 1/4=25%

- IV đúng vì F1 có 9 kiểu gen thì có nghĩa là P không xảy ra hoán vị gen Khi đó, phép lai AdBb AdBb

cho đời con có kiểu hình A-B-D- chiếm tỉ lệ là 6 ;

16 trong đó kiểu gen

AdBb

- Có 2 cặp gen và phân li độc lập cho nên từ F1 trở đi thì sẽ có 9 kiểu gen

- Quá trình tự thụ phấn sẽ làm cho tỉ lệ kiểu gen dị hợp giảm dần, tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tăng dần

- Tổng số cây thân cao, hoa đỏ ở F2, số cây dị hợp tử về cả 2 cặp gen chiếm tỉ lệ là:

2 2

1

0, 2

44

- I đúng vì người số 7 đã nhận alen bị bệnh P từ người số 3 Người số 3 có kiểu gen hoặc X X Ab aB

- II đúng vì người số 5 nhận giao tử XAbtừ người số 2 Người số 8 bị bệnh P nên có kiểu gen X Y ( vì vậy aB

đã nhận giao tử aB

X từ người số 5)  Kiểu gen của người số 5 là X X Ab aB

- III đúng vì chỉ khi xác định được kiểu gen của 5 người nam và người nữ số 5

- Gen nằm trên NST X nên cả 5 người nam đều biết được kiểu gen

- Trong số các người nữ, biết được kiểu gen của người số 5

- Người số 3 mang alen quy định bệnh B ( vì sinh con số 7 bị bệnh P) nhưng chưa thể khẳng định kiểu gen của người số 3 Nếu bài toán cho biết không có hoán vị gen thì người số 3 có kiểu gen X X vì AB aBngười số 3 sinh ra 2 con trai, trong đó số 6 không bị bệnh nên đã nhận từ người số 3 Tuy nhiên, người số 6 này có thể đã nhận giao tử từ người số 3 thông qua quá trình hoán vị gen Do đó, chưa thể biết chính xác kiểu gen của người số 3

- IV đúng vì người số 5 có kiểu gen X X , nếu sinh con bị cả 2 bệnh thì chứng tỏ người số 5 đã tạo ra giao Ab aB

tử Xab  đã có hoán vị gen

Trang 13

T O ƯỚ G C Ộ GIÁO DỤC CHUẨN CẤ T ÚC C A BỘ GIÁO DỤC

ôn thi thành phần: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1 Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?

Câu 2 Sự hấp thụ nước của rễ thực hiện theo cơ chế

khuyếch tán chủ động thẩm thấu thụ động

C khuyếch tán thụ động D thẩm thấu chủ động

Câu 3 oài động vật nào sau đây dạ dày không có 4 ngăn?

Câu 4 Trong một khu vườn có nhiều loài hoa, người ta quan sát thấy một cây đỗ quyên lớn phát triển tốt, lá

màu xanh sẫm nhưng cây này chưa bao giờ ra hoa Nhận đúng về cây này là

A cần bón bổ sung muối canxi cho cây B có thể cây này đã được bón thừa kali

C cây cần được chiếu sáng tốt hơn D có thể cây này đã được bón thừa nitơ

Câu 5 Trong các phát biểu sau :

(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng

(2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học

(3) Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới

(4) Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển

(5) Điều hòa không khí

Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp ?

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 6 Khi nói về tuần hoàn máu, phát biểu nào sau đây sai?

A Ở hầu hết động vật, nhịp tim tỉ lệ nghịch với khối lượng cơ thể

B Huyết áp cực đại lúc tim co, cực tiểu lúc tim giãn

C càng xa tim, huyết áp càng giảm, tốc độ máu chảy càng lớn

D Tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng, tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm

Câu 7 Trong mô hình cấu trúc của Ôperon Lac, vùng vận hành là nơi

A chứa thông tin mã hóa các axit amin trong phân tử prôtêin cấu trúc

B ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã

C prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã

D mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế

Câu 8 Chức năng của mARN là:

A như "một người phiên dịch" tham gia dịch mã

B kết hợp với prôtêin tạo nên ribôxôm

C mang thông tin mã hóa một phân tử tARN

D làm khuôn cho quá trình dịch mã ở ribôxôm

Câu 9 Cơ chế phát sinh thể đa bội chẵn là:

A Tất cả các cặp nhiễm sắc thể (NST) tự nhân đôi nhưng có một số cặp NST không phân ly

B Một số cặp NST nào đó tự nhân đôi nhưng không phân ly trong nguyên phân

C Một cặp NST nào đó tự nhân đôi nhưng không phân ly trong nguyên phân

D Tất cả các cặp NST tự nhân đôi nhưng không phân ly trong nguyên phân

Câu 10 Dạng đột biến gen có thể làm thay đổi ít nhất cấu trúc prôtêin là

A thêm một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hóa axit amin thứ nhất

B thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hóa axit amin cuối

C đảo vị trí hai cặp nuclêôtit ở hai bộ ba mã hóa cuối

D mất một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hóa axit amin cuối

Câu 11 Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể đa bội lẻ?

A Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n + 1) B Giao tử (n - 1) kết hợp với giao tử (n + 1)

C Giao tử (2n) kết hợp với giao tử (2n) D Giao tử (n) kết hợp với giao tử (2n)

Câu 12 Trong quá trình phiên mã không có sự tham gia trực tiếp của thành phần nào sau đây?

Trang 14

C Các nuclêôtit A, U, G, X D ARN pôlimeraza.

Câu 13 Khi nói về đột biến gen các phát biểu nào sau đây đúng?

(1) Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã

(2) Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể

(3) Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit

(4) Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến

(5) Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường

Câu 14 Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình tổng hợp prôtêin ở sinh vật nhân thực:

(1) Bộ ba đối mã của phức hợp Met-tARN (UAX) gắn bổ sung với cođon mở đầu trên mARN

(2) Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribôxôm hoàn chỉnh

(3) Tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu

(4) Cođon thứ 2 trên mARN gắn bổ sung với anticođon cua phức hệ aa1-tARN

(5) Ribôxôm dịch đi 1 cođon trên mARN theo chiều 5’→ 3’

(6) Hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu và aa1

(7) Ribôxôm tiếp xúc với bộ ba kết thúc thì dừng quá trình dịch mã, giải phóng chuỗi pôlipeptit Thứ tự đúng các

sự kiện diễn ra trong quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit là:

A 5 → 2 → 1 → 4 → 3 → 6 → 7 B 2 → 1 → 3 → 4 → 6 → 5 → 7

C 3 → 1 → 2 → 4 → 6 → 5 → 7 D 1 → 3 → 2 → 4 → 6 → 5 → 7

Câu 15 Một gen ở sinh vật nhân thực có chiều dài 3910A và số nuclêôtit loại A chiếm 24% tổng số nuclêôtit

của gen Số nuclêôtit loại X của gen này là

Câu 16 Một phân tử ADN có chiều dài 510 nm, khi tự nhân đôi 1 lần, môi trường nội bào cần cung cấp

Câu 17 Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số

A tính trạng của loài B giao tử của loài

C NST trong bộ đơn bội n của loài D NST lưỡng bội của loài

Câu 18 Qui luật phân ly độc lập thực chất nói về sự

A phân ly độc lập của các tính trạng trong quá trình giảm phân

B phân ly kiểu hình theo tỉ lệ 9: 3: 3: 1

C tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh

D phân ly độc lập của các alen trong quá trình giảm phân

Câu 19 Mức phản ứng là

A giới hạn phản ứng của kiểu hình trong điều kiện môi trường khác nhau

B giới hạn phản ứng của cá thể trong điều kiện môi trường khác nhau

C tập hợp các kiểu hình của cùng 1 kiểu gen tương ứng với các điều kiện môi trường khác nhau

D những biến đổi đồng loạt về kiểu hình của cùng kiểu gen

Câu 20 Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen aaBB giảm phân tạo ra loại giao tử aB chiếm tỉ lệ

Câu 21 Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể đồng hợp tử về tất cả các cặp gen đang xét?

A aabbdd B AabbDD C aaBbDD D aaBBDd

Câu 22 Khi lai hai thứ đại mạch xanh lục bình thường và lục nhạt với nhau thì thu được kết quả như sau:

Lai thuận: P: ♀ xanh lục  ♂ lục nhạt  F1: 100% xanh lục Lai nghịch: P: ♀ lục nhạt  ♂ xanh lục F1: 100% lục nhạt Nếu cho cây F1 của phép lai nghịch tự thụ phấn thì kiểu hình ở F2 như thế nào?

A 3 xanh lục : 1 lục nhạt B 1 xanh lục : 1 lục nhạt C 5 xanh lục : 3 lục nhạt D 100% lục nhạt Câu 23 Một tế bào sinh tinh có kiểu gen AB

ab tiến hành giảm phân (không có trao đổi chéo) số loại giao tử được

tạo ra là

Câu 24 Ở một loại côn trùng, gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường và di truyền theo hiện

tượng trội hoàn toàn Gen A: thân xám; gen a: thân đen; Gen B: mắt đỏ; gen b: mắt vàng Các gen nói trên phân li

Trang 15

độc lập và tổ hợp tự do trong giảm phân Bố mẹ có kiểu gen, kiểu hình nào sau đây sinh ra con lai có 50% thân xám, mắt đỏ và 50% thân xám, mắt vàng?

A AAbb (thân xám, mắt vàng) × aaBb (thân đen, mắt đỏ)

B AaBB (thân xám, mắt đỏ) × aabb (thân đen, mắt vàng)

C Aabb (thân xám, mắt vàng) × AaBB (thân xám, mắt đỏ)

D aaBB (thân đen, mắt đỏ) × aaBb (thân đen, mắt đỏ)

Câu 25 Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng trội lặn hoàn toàn không xảy ra đột biến Cho phép lai: ♀ a bdd e x ♂ abbDd đời con có thể có bao nhiêu loại kiểu gen và bao nhiêu loại kiểu hình?

A 24 kiểu gen và 8 kiểu hình B 27 kiểu gen và 16 kiểu hình

C 24 kiểu gen và 16 kiểu hình D 16 kiểu gen và 8 kiểu hình

Câu 26 Ở một loài, alen H quy định cây cao, alen h quy định cây thấp; alen E quy định chín sớm, alen e quy

định chín muộn Hai cặp gen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể di truyền liên kết với nhau Phép lai nào dưới đây

ở thế hệ sau xuất hiện tỷ lệ phân tính là 1:1:1:1?

Câu 28 Một loài thực vật, cho cây hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 56,25% cây hoa đỏ; 18,75% cây hoa hồng; 18,75% cây hoa vàng; 6,25% cây hoa trắng Cho các cây hoa đỏ F1 giao phấn ngẫu nhiên, thu được F2 Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I F1 có 2 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa hồng

II Các cây hoa đỏ F1 giảm phân cho tối đa 4 loại giao tử

III Số cây hoa vàng ở F2 chiếm tỉ lệ ≈ 9,877%

IV F2 có số cây hoa trắng chiếm tỉ lệ 1/81

Câu 29 Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa = 1 Tần số tương đối của alen A, a lần

lượt là

A 0,3 ; 0,7 B 0,8 ; 0,2 C 0,7 ; 0,3 D 0,2 ; 0,8

Câu 30 Phương pháp tạo ra số lượng lớn cá thể có kiểu gen giống nhau là

A nuôi hạt phấn của cây có kiểu gen dị hợp

B nhân bản vô tính cá thể có kiểu gen dị hợp

C cho lai hữu tính giữa hai cá thể có kiểu gen khác nhau

D gây đột biến trên các cá thể có kiểu gen đồng hợp

Câu 31 Cho sơ đồ phả hệ sau:

Sơ đồ phả hệ trên mô tả sự di truyền một bệnh ở người do một trong 2 alen của một gen quy định Biết

rằng không xảy ra đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ Trong những phát biểu sau có bao nhiêu

phát biểu đúng?

(1) Gen gây bệnh là gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính

(2) Những người không mắc bệnh ở thế hệ thứ 2 đều có kiểu gen giống nhau

(3) Con của cặp vợ chồng ở thế hệ thứ 3 chắc chắn sẽ mắc bệnh

(4) Cặp vợ chồng ở thế hệ thứ 2 có kiểu gen dị hợp

(5) Có 14 người trong phả hệ này xác định được chính xác kiểu gen

Trang 16

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 32 Khi nói về tiến hoá nhỏ, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tiến hoá nhỏ là quá trình làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể (biến đổi về tần số alen và thành phần

kiểu gen của quần thể) đưa đến sự hình thành loài mới

B Kết quả của tiến hoá nhỏ sẽ dẫn tới hình thành các nhóm phân loại trên loài

C Tiến hoá nhỏ là quá trình diễn ra trên quy mô của một quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của

các nhân tố tiến hoá

D ự biến đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể đến một lúc làm xuất hiện cách li sinh sản của quần thể đó với quần thể gốc mà nó được sinh ra thì loài mới xuất hiện

Câu 33 Theo thuyết tiến hóa tổng hợp, đơn vị tiến hóa cơ sở là

A tế bào B quần thể C cá thể D loài

Câu 34 Một alen nào đó dù có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể là do tác động của nhân tố nào

sau đây?

C Các yếu tố ngẫu nhiên D Giao phối không ngẫu nhiên

Câu 35 Loài xuất hiện sớm nhất trong chi Homo là loài

Câu 36 Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu ăn lá ngô → Nhái → Rắn hổ mang → Diều hâu Trong chuỗi thức

ăn này, những mắt xích vừa là nguồn thức ăn của mắt xích phía sau, vừa có nguồn thức ăn là mắt xích phía trước

A cây ngô, sâu ăn lá ngô, diều hâu B sâu ăn lá ngô, nhái, rắn hổ mang

C nhái rắn hổ mang diều hâu D cây ngô sâu ăn lá ngô nhái

Câu 37 Ví dụ nào sau đây minh họa mối quan hệ cạnh tranh khác loài?

A Giun đũa sống trong ruột lợn

B Tảo giáp nở hoa gây độc cho tôm, cá trong cùng một môi trường

C Bò ăn cỏ và lúa trên một cánh đồng

D Cây lúa và cỏ dại sống trong một ruộng lúa

Câu 38 Trong các nhận định sau đây nhận định nào là không đúng?

A Để bảo vệ sinh vật, đa dạng sinh học cần hạn chế những tác động làm thay đổi lớn đến môi trường

B Các yếu tố ngẫu nhiên thường làm ảnh hưởng lớn đến các quần thể lớn nhiều hơn các quần thể nhỏ

C Muốn sử dụng được một loại thuốc trừ sâu lâu dài cần phải sử dụng hợp lí, đúng liều lượng

D Khi sử dụng kháng sinh càng mạnh thì càng nhanh chóng dẫn đến tình trạng kháng thuốc

Câu 39 Khi nói về độ đa dạng của quần xã, cho các kết luận như sau:

(1) Quần xã có độ đa dạng càng cao thì cấu trúc càng dễ bị thay đổi

(2) Độ đa dạng của quần xã phụ thuộc vào điều kiện sống của môi trường

(3) Trong quá trình diễn thế nguyên sinh, độ đa dạng của quần xã tăng dần

(4) Độ đa dạng của quần xã càng cao thì sự phân hóa ổ sinh thái càng mạnh

Số phát biểu đúng là:

Câu 40 hững hoạt động nào sau đây của con người là giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng hệ sinh thái?

(1) ón phân tưới nước diệt cỏ dại đối với các hệ sinh thái nông nghiệp

(2) Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên không tái sinh

(3) oại bỏ các loài tảo độc cá dữ trong các hệ sinh thái ao hồ nuôi tôm cá

(4) Xây dựng các hệ sinh thái nhân tạo một cách hợp lí

(5) ảo vệ các loài thiên địch

(6) Tăng cường sử dụng các chất hoá học để tiêu diệt các loài sâu hại

Phương án đúng là

A (1), (3), (4), (5) B (2), (3), (4), (6) C (2), (4), (5), (6) D (1), (2), (3), (4)

ĐÁ Á

Câu 1 Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?

Câu 2 Sự hấp thụ nước của rễ thực hiện theo cơ chế

Trang 17

C khuyếch tán thụ động D thẩm thấu chủ động

Câu 3 oài động vật nào sau đây dạ dày không có 4 ngăn?

Câu 4 Trong một khu vườn có nhiều loài hoa, người ta quan sát thấy một cây đỗ quyên lớn phát triển tốt, lá

màu xanh sẫm nhưng cây này chưa bao giờ ra hoa Nhận đúng về cây này là

A cần bón bổ sung muối canxi cho cây B có thể cây này đã được bón thừa kali

C cây cần được chiếu sáng tốt hơn D có thể cây này đã được bón thừa nitơ

Câu 5 Trong các phát biểu sau :

(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng

(2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học

(3) Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới

(4) Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển

(5) Điều hòa không khí

Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp ?

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 6 Khi nói về tuần hoàn máu, phát biểu nào sau đây sai?

A Ở hầu hết động vật, nhịp tim tỉ lệ nghịch với khối lượng cơ thể

B Huyết áp cực đại lúc tim co, cực tiểu lúc tim giãn

C càng xa tim, huyết áp càng giảm, tốc độ máu chảy càng lớn

D Tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng, tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm

Câu 7 Trong mô hình cấu trúc của Ôperon Lac, vùng vận hành là nơi

A chứa thông tin mã hóa các axit amin trong phân tử prôtêin cấu trúc

B ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã

C prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã

D mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế

Câu 8 Chức năng của mARN là

A như "một người phiên dịch" tham gia dịch mã

B kết hợp với prôtêin tạo nên ribôxôm

C mang thông tin mã hóa một phân tử tARN

D làm khuôn cho quá trình dịch mã ở ribôxôm

Câu 9 Cơ chế phát sinh thể đa bội chẵn là

A tất cả các cặp nhiễm sắc thể (NST) tự nhân đôi nhưng có một số cặp NST không phân ly

B một số cặp NST nào đó tự nhân đôi nhưng không phân ly trong nguyên phân

C một cặp NST nào đó tự nhân đôi nhưng không phân ly trong nguyên phân

D tất cả các cặp NST tự nhân đôi nhưng không phân ly trong nguyên phân

Câu 10 Dạng đột biến gen có thể làm thay đổi ít nhất cấu trúc prôtêin là

A thêm một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hóa axit amin thứ nhất

B thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hóa axit amin cuối

C đảo vị trí hai cặp nuclêôtit ở hai bộ ba mã hóa cuối

D mất một cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hóa axit amin cuối

Câu 11 Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể đa bội lẻ?

A Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n + 1) B Giao tử (n - 1) kết hợp với giao tử (n + 1)

C Giao tử (2n) kết hợp với giao tử (2n) D Giao tử (n) kết hợp với giao tử (2n)

Câu 12 Trong quá trình phiên mã không có sự tham gia trực tiếp của thành phần nào sau đây?

C Các nuclêôtit A, U, G, X D ARN pôlimeraza.

Câu 13 Khi nói về đột biến gen các phát biểu nào sau đây đúng?

(1) Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã

(2) Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể

Trang 18

(3) Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit

(4) Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến

(5) Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường

Câu 14 Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình tổng hợp prôtêin ở sinh vật nhân thực:

(1) Bộ ba đối mã của phức hợp Met-tARN (UAX) gắn bổ sung với cođon mở đầu trên mARN

(2) Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribôxôm hoàn chỉnh

(3) Tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu

(4) Cođon thứ 2 trên mARN gắn bổ sung với anticođon cua phức hệ aa1-tARN

(5) Ribôxôm dịch đi 1 cođon trên mARN theo chiều 5’→ 3’

(6) Hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu và aa1

(7) Ribôxôm tiếp xúc với bộ ba kết thúc thì dừng quá trình dịch mã, giải phóng chuỗi pôlipeptit Thứ tự đúng các

sự kiện diễn ra trong quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit là:

Câu 15 Một gen ở sinh vật nhân thực có chiều dài 3910A và số nuclêôtit loại A chiếm 24% tổng số nuclêôtit

của gen Số nuclêôtit loại X của gen này là

Số nucleotit của gen này là: % X50% % A 26% X 598

Câu 16 Một phân tử ADN có chiều dài 510 nm, khi tự nhân đôi 2 lần, môi trường nội bào cần cung cấp

Câu 17 Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số

A tính trạng của loài B giao tử của loài

C NST trong bộ đơn bội n của loài D NST lưỡng bội của loài

Câu 18 Qui luật phân ly độc lập thực chất nói về sự

A phân ly độc lập của các tính trạng trong quá trình giảm phân

B phân ly kiểu hình theo tỉ lệ 9: 3: 3: 1

C tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh

D phân ly độc lập của các alen trong quá trình giảm phân

Câu 19 Mức phản ứng là

Trang 19

A giới hạn phản ứng của kiểu hình trong điều kiện môi trường khác nhau

B giới hạn phản ứng của cá thể trong điều kiện môi trường khác nhau

C tập hợp các kiểu hình của cùng 1 kiểu gen tương ứng với các điều kiện môi trường khác nhau

D những biến đổi đồng loạt về kiểu hình của cùng kiểu gen trong các điều kiện môi trường khác nhau

Câu 20 Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen aaBB giảm phân tạo ra loại giao tử aB chiếm tỉ lệ

Câu 21 Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể đồng hợp tử về tất cả các cặp gen đang xét?

A aabbdd B AabbDD C aaBbDD D aaBBDd

Câu 22 Khi lai hai thứ đại mạch xanh lục bình thường và lục nhạt với nhau thì thu được kết quả như sau:

Lai thuận: P: ♀ xanh lục  ♂ lục nhạt  F1: 100% xanh lục Lai nghịch: P: ♀ lục nhạt  ♂ xanh lục F1: 100% lục nhạt Nếu cho cây F1 của phép lai nghịch tự thụ phấn thì kiểu hình ở F2 như thế nào?

A 3 xanh lục : 1 lục nhạt B 1 xanh lục : 1 lục nhạt

Câu 23 Một tế bào sinh tinh có kiểu gen AB

ab tiến hành giảm phân (không có trao đổi chéo) số loại giao tử được

tạo ra là

Câu 24 Ở một loại côn trùng, gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường và di truyền theo hiện

tượng trội hoàn toàn Gen A: thân xám; gen a: thân đen; Gen B: mắt đỏ; gen b: mắt vàng Các gen nói trên phân li độc lập và tổ hợp tự do trong giảm phân Bố mẹ có kiểu gen, kiểu hình nào sau đây sinh ra con lai có 50% thân xám, mắt đỏ và 50% thân xám, mắt vàng?

A AAbb (thân xám, mắt vàng) × aaBb (thân đen, mắt đỏ)

B AaBB (thân xám, mắt đỏ) × aabb (thân đen, mắt vàng)

C Aabb (thân xám, mắt vàng) × AaBB (thân xám, mắt đỏ)

D aaBB (thân đen, mắt đỏ) × aaBb (thân đen, mắt đỏ)

Hướng dẫn giải

- Xét tính trạng màu sắc thân: F1: 100% →KG của P: AA x aa

- Xét tính trạng màu mắt: F1: 1 đỏ: 1vàng →KG của P: Bb x bb

Vậy KG của P: AABb x aabb hoặc Aabb x aaBb( chọn A)

Câu 25 Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng trội lặn hoàn toàn không xảy ra đột biến Cho phép lai: ♀ a bdd e x ♂ abbDd đời con có thể có bao nhiêu loại kiểu gen và bao nhiêu loại kiểu hình?

A 24 kiểu gen và 8 kiểu hình B 27 kiểu gen và 16 kiểu hình

C 24 kiểu gen và 16 kiểu hình D 16 kiểu gen và 8 kiểu hình

Trang 20

→ Số KG =3.2.2.2 =24

Số KH = 2.2.2.1= 8

Câu 26 Ở một loài, alen H quy định cây cao, alen h quy định cây thấp; alen E quy định chín sớm, alen e quy

định chín muộn Hai cặp gen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể di truyền liên kết với nhau Phép lai nào dưới đây

ở thế hệ sau xuất hiện tỷ lệ phân tính là 1:1:1:1?

Câu 27 Cho biết quy định thân cao trội hoàn toàn so với a thân thấp; quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với b quy định hoa trắng Cho cây thân cao hoa đỏ dị hợp tự thụ phấn đời F1 có bốn kiểu hình trong đó cây thân cao hoa đỏ chiếm tỉ lệ 66% ếu hoán vị gen xảy ra ở cả hai giới với tỉ lệ ngang nhau thì tần số hoán vị gen là

I F1 có 2 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa hồng

II Các cây hoa đỏ F1 giảm phân cho tối đa 4 loại giao tử

III Số cây hoa vàng ở F2 chiếm tỉ lệ ≈ 9,877%

IV F2 có số cây hoa trắng chiếm tỉ lệ 1/81

Hướng dẫn giải

F 1 phân ly 9:6:1 → tương tác bổ sung:

I Cây hoa hồng có KG: AAbb và Aabb (hoặc aaBB và aaBb)

→ Có 2 loại KG qui định hoa màu hồng → I ú g

II Cây hoa đỏ F 1 có tỉ lệ KG: 1/9AABB : 2/9AABb : 2/9AaBB : 4/9AaBb KG AaBb cho nhiều loại giao tử nhất là

4 loại → II ú g

III Giao tử của các cây hoa màu đỏ F 1 là: 4/9AB : 2/9Ab : 2/9aB : 1/9ab

Tạp giao các cây hoa đỏ F 1 : (4/9AB : 2/9Ab : 2/9aB : 1/9ab) × (4/9AB : 2/9Ab : 2/9aB : 1/9ab)

Trang 21

Câu 30 Phương pháp tạo ra số lượng lớn cá thể có kiểu gen giống nhau là

A nuôi hạt phấn của cây có kiểu gen dị hợp

B nhân bản vô tính cá thể có kiểu gen dị hợp

C cho lai hữu tính giữa hai cá thể có kiểu gen khác nhau

D gây đột biến trên các cá thể có kiểu gen đồng hợp

Câu 31 Cho sơ đồ phả hệ sau:

Sơ đồ phả hệ trên mô tả sự di truyền một bệnh ở người do một trong 2 alen của một gen quy định Biết

rằng không xảy ra đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ Trong những phát biểu sau có bao nhiêu

phát biểu đúng?

(1) Gen gây bệnh là gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính

(2) Những người không mắc bệnh ở thế hệ thứ 2 đều có kiểu gen giống nhau

(1) Gen gây bệnh là gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường S

(2) Những người không mắc bệnh ở thế hệ thứ 2 có kiểu gen đồng hợp hoặc dị hợp S

3) Con của cặp vợ chồng ở thế hệ thứ 3 chỉ bị bệnh khi bố mang gen gây bệnh S

(4) Cặp vợ chồng ở thế hệ thứ 2 có kiểu gen dị hợp Đ

(4) Có 14 người trong phả hệ này xác định được chính xác kiểu gen S

Chọn đáp án A

Câu 32 Khi nói về tiến hoá nhỏ, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tiến hoá nhỏ là quá trình làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể (biến đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể) đưa đến sự hình thành loài mới

B Kết quả của tiến hoá nhỏ sẽ dẫn tới hình thành các nhóm phân loại trên loài

C Tiến hoá nhỏ là quá trình diễn ra trên quy mô của một quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân tố tiến hoá

D ự biến đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể đến một lúc làm xuất hiện cách li sinh sản của quần thể đó với quần thể gốc mà nó được sinh ra thì loài mới xuất hiện

Câu 33 Theo thuyết tiến hóa tổng hợp, đơn vị tiến hóa cơ sở là

A tế bào B quần thể C cá thể D loài

Câu 34 Một alen nào đó dù có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể là do tác động của nhân tố nào

sau đây?

C Các yếu tố ngẫu nhiên D Giao phối không ngẫu nhiên

Câu 35 Loài xuất hiện sớm nhất trong chi Homo là loài

Câu 36 Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu ăn lá ngô → Nhái → Rắn hổ mang → Diều hâu Trong chuỗi thức

Trang 22

ăn này, những mắt xích vừa là nguồn thức ăn của mắt xích phía sau, vừa có nguồn thức ăn là mắt xích phía trước

A cây ngô, sâu ăn lá ngô, diều hâu B sâu ăn lá ngô, nhái, rắn hổ mang

C nhái rắn hổ mang diều hâu D cây ngô sâu ăn lá ngô nhái

Câu 37 Ví dụ nào sau đây minh họa mối quan hệ cạnh tranh khác loài?

A Giun đũa sống trong ruột lợn

B Tảo giáp nở hoa gây độc cho tôm, cá trong cùng một môi trường

C Bò ăn cỏ và lúa trên một cánh đồng

D Cây lúa và cỏ dại sống trong một ruộng lúa

Câu 38 Trong các nhận định sau đây nhận định nào là không đúng?

A Để bảo vệ sinh vật, đa dạng sinh học cần hạn chế những tác động làm thay đổi lớn đến môi trường

B Các yếu tố ngẫu nhiên thường làm ảnh hưởng lớn đến các quần thể lớn nhiều hơn các quần thể nhỏ

C Muốn sử dụng được một loại thuốc trừ sâu lâu dài cần phải sử dụng hợp lí, đúng liều lượng

D Khi sử dụng kháng sinh càng mạnh thì càng nhanh chóng dẫn đến tình trạng kháng thuốc

Câu 39 Khi nói về độ đa dạng của quần xã, cho các kết luận như sau:

(1) Quần xã có độ đa dạng càng cao thì cấu trúc càng dễ bị thay đổi

(2) Độ đa dạng của quần xã phụ thuộc vào điều kiện sống của môi trường

(3) Trong quá trình diễn thế nguyên sinh, độ đa dạng của quần xã tăng dần

(4) Độ đa dạng của quần xã càng cao thì sự phân hóa ổ sinh thái càng mạnh

Số phát biểu đúng là:

Câu 40 hững hoạt động nào sau đây của con người là giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng hệ sinh thái?

(1) ón phân tưới nước diệt cỏ dại đối với các hệ sinh thái nông nghiệp

(2) Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên không tái sinh

(3) oại bỏ các loài tảo độc cá dữ trong các hệ sinh thái ao hồ nuôi tôm cá

(4) Xây dựng các hệ sinh thái nhân tạo một cách hợp lí

(5) ảo vệ các loài thiên địch

(6) Tăng cường sử dụng các chất hoá học để tiêu diệt các loài sâu hại

ôn thi thành phần: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế

Câu 2: Hô hấp bằng hệ thống ống khí diễn ra ở

A chim và thú B côn trùng

C cá và bò sát D ruột khoang

Câu 3: Trong quá trình dịch mã không có sự tham gia của

Câu 4: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có thể làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là

Câu 5: Thể ba nhiễm được hình thành do sự kết hợp giữa

A giao tử ( n + 1) với giao tử (n) B giao tử ( n + 1 ) với giao tử (n + 1)

C giao tử ( n – 1 ) với giao tử (n + 1) D giao tử ( n – 1 ) với giao tử (n)

Câu 6: Trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, trình tự nuclêôtit mà ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu

phiên mã là

A vùng mã hóa B vùng khởi động

Trang 23

C vùng điều hòa D vùng vận hành

Câu 7: Đặc điểm nào sau đây không có ở kỉ Krêta?

A cuối kỉ tuyệt diệt nhiều sinh vật kể cả bò sát cổ B xuất hiện thực vật có hoa

Câu 8: Nếu F1 có tỉ lệ phân li kiểu gen 1/4 AA: 1/2 Aa : 1/4 aa, kiểu gen của cặp bố mẹ đem lai là

Câu 9: Quan hệ giữa nấm và tảo đơn bào trong địa y là mối quan hệ

Câu 10: Đặc điểm di truyền của gen quy định tính trạng trên nằm trên NST Y, không có alen tương ứng trên X

là di truyền

Câu 11: Liên kết gen làm

A hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp, đảm bảo sự duy trì bền vững từng nhóm tính trạng qui định bởi các gen trên cùng một nhiễm sắc thể

B hạn chế xuất hiện đột biến nhiễm sắc thể, đảm bảo sự duy trì bền vững từng nhóm tính trạng qui định bởi các gen trên cùng một nhiễm sắc thể

C tăng tần số biến dị tổ hợp, tạo điều kiện cho các gen quý có dịp tổ hợp lại với nhau, cung cấp nguyên liệu cho tiến hoá và chọn giống

D tăng tần số đột biến gen và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, cung cấp nguyên liệu cho tiến hoá và chọn

giống

Câu 12: Hệ tuần hoàn của cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú được gọi là hệ tuần hoàn kín vì

A là hệ tuần hoàn kép gồm 2 vòng tuần hoàn

B máu lưu thông liên tục trong mạch kín

C máu đi theo 1 chiều liên tục và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào

D là hệ tuần hoàn đơn theo một chiều liên tục

Câu 13: Để tạo ra cơ thể mang bộ nhiểm sắc thể của 2 loài khác nhau mà không qua sinh sản hữu tính, người ta

sử dụng phương pháp

A cây truyền phôi B nhân bản vô tính

C lai tế bào D gây đột biến nhân tạo

Câu 14: Số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển, gọi là

A kích thước tối đa của quần thể B kích thước tối thiểu của quần thể

Câu 15: Cho một lưới thức ăn có ngô, sâu ăn hạt ngô, châu chấu ăn lá ngô, chim chích và ếch xanh đều ăn châu

chấu và sâu, rắn hổ mang ăn ếch xanh Trong lưới thức ăn trên thì chim chích và ếch xanh thuộc

A sinh vật tiêu thụ bậc 1 B sinh vật tiêu thụ bậc 3

C bậc dinh dưỡng cấp 2 D bậc dinh dưỡng cấp 3

Câu 16: Kết quả lai thuận và lai nghịch luôn khác nhau, kiểu hình của đời con luôn giống nhau và giống kiểu

hình của mẹ Kết luận đúng khi nói về gen qui định tính trạng này là

A gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y B gen nằm trong tế bào chất

C gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X D gen nằm trên nhiễm sắc thể thường

Câu 17: Nhân tố nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể ?

C Đột biến và chọn lọc tự nhiên D Giao phối không ngẫu nhiên

Câu 18: Trong các ví dụ sau:

(1) Các cá thể trâu rừng trong rừng Quốc gia Cúc Phương

(2) Các loài cá sống trong cùng một hồ nước

(3) cá chép sống trong một hồ thủy điện

(4) Chim sống trên cùng một cây to trong rừng thông

Trang 24

A sự mềm dẻo của kiểu hình B sự mềm dẻo của kiểu gen

C mức phản ứng của kiểu gen D sự biến đổi của kiểu gen

Câu 21: Theo quan niệm hiện đại, nhân tố qui định nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, định

hướng quá trình tiến hoá là

A các cơ chế cách li B chọn lọc tự nhiên

C quá trình giao phối D quá trình đột biến

Câu 22: Để khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường hiện nay, cần tập trung vào các biện pháp nào sau đây?

(1) Xây dựng các nhà máy xử lý và tái chế rác thải

(2) Quản lí chặt chẽ các chất gây ô nhiễm môi trường

(3) Tăng cường khai thác rừng đầu nguồn và rừng nguyên sinh

(4) Giáo dục để nâng cao ý thức bảo vệ môi trường cho mọi người

(5) Tăng cường khai thác nguồn tài nguyên khoáng sản

A (3), (4), (5) B (2), (3), (5) C (1), (3), (5) D (1), (2), (4)

Câu 23: Biện pháp nào sau đây không hợp lí để tăng năng suất cây trồng?

A Điều khiển sinh trưởng của diện tích lá bằng các biện pháp kỹ thuật

B Trồng cây với mật độ dày kết hợp với tăng thời gian chiếu sáng để nâng cao khả năng quang hợp

C Tăng cường độ và hiệu suất quang hợp bằng chọn giống, lai tạo giống mới có khả năng quang hợp cao

D Nâng cao hệ số hiệu quả quang hợp và hệ số kinh tế bằng chọn giống và các biện pháp kỹ thuật thích

hợp

Câu 24: Một quần thể chuột khởi đầu có số lượng 3000 con, trong đó chuột lông xám đồng hợp là 2100 con,

chuột lông xám dị hợp là 300 con, chuột lông trắng là 600 con Biết màu lông do 1 gen gồm 2 alen (A và a) quy định Tần số tương đối của mỗi alen trong quần thể trên là:

A A = 0,7 ; a = 0,3 B A = 0,6 ; a = 0,4

C A = 0,75 ; a = 0,25 D A = 0,8 ; a = 0,2

Câu 25: Cho biết các codon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: GGG – Gly; XXX – Pro; GXU – Ala;

XGA- Arg; UXG – Ser; AGX – Ser Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nuclêôtit là 5’ AGXXGAXXXGGG 3’ Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn pôlipeptit có 4 axit amin thì trình tự của 4 axit amin đó là

A Ser – Arg – Pro – Gly B Pro – Gly – Ser – Ala

C Ser – Ala – Gly – Pro D Gly – Pro – Ser – Arg

Câu 26: Nhận định nào sau đây không đúng?

A Đất thông thoáng giúp rễ cây hô hấp tốt nên tăng khả năng hấp thụ nước và ion khoáng

B Độ ẩm trong đất cao giúp rễ cây hô hấp tốt làm tăng khả năng hấp thụ nước và ion khoáng

C Môi trường ô nhiễm ảnh hưởng xấu đến quá trình hô hấp, giảm khả năng sinh trưởng của cây

D Nồng độ CO2 trong môi càng cao thì hô hấp ở cây càng mạnh do hoạt tính enzim tăng

Câu 27: Ở một loài lưỡng bội có bộ nhiễm sắc thể 2n = 18, số nhiễm sắc thể trong tế bào của thể tam bội tạo ra

từ loài này có số nhiễm sắc thể là

Câu 28: Quá trình tiêu hoá thức ăn ở động vật có túi tiêu hoá diễn ra như thế nào?

A Tế bào trên thành túi tiết enzym vào khoang tiêu hoá để tiêu hoá thức ăn thành các chất đơn giản cung cấp cho cơ thể

B Thức ăn được đưa vào từng tế bào của cơ thể rồi tiết enzym tiêu hoá nội bào

C Thức ăn được tiêu hoá nội bào nhờ các enzim trong lizôxôm rồi tiếp tục được tiêu hoá ngoại bào nhờ các enzim trong túi tiêu hóa

D Tế bào trên thành túi tiết enzym tiêu hoá ngoại bào sau đó các chất dinh dưỡng tiêu hoá dang dở tiếp tục

được tiêu hoá nội bào

Câu 29: Ở cà chua, A là gen quy định quả tròn, a quả bầu, B quả ngọt, b quả chua Các gen phân li độc lập Cho

cặp bố mẹ có kiểu gen AaBb x aaBb Loại kiểu kình ”quả bầu, ngọt ”xuất hiện ở đời F1 với tỉ lệ là:

Câu 30: Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng Cho cây có

kiểu gen giao phấn với cây có kiểu gen Biết các gen liên kết hoàn toàn, thoe lí thuyết tỉ lệ kiểu hình ở F1

A 3 cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ

B 1 cây cao, quả trắng: 2 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả đỏ

aB

Ab

aB Ab

Trang 25

C 1 cây cao, quả trắng: 1 cây thấp, quả đỏ

D 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng: 1cây cao, quả trắng: 1 cây thấp, quả đỏ

Câu 31: Chiều dài của gen D ở sinh vật nhân sơ là 510 nm Mạch 1 của nó có 400 nucleotit loại A, 500 nucleotit

loại T và 400 nucleotit loại G Phân tử mARN có chiều dài tương ứng vừa được tổng hợp trên mạch 2 của gen D

có số nucleotit từng loại là bao nhiêu?

A T=300; G=400; X=200; A=600 B T=200; G=400; X=200; A=700

C T=400; G=200; X=400; A=500 D T=500; G=400; X=200; A=400

Câu 32: Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định tính trạng màu hoa

Sự tác động của 2 gen trội không alen quy định màu hoa đỏ, nếu thiếu sự tác động này cho hoa màu trắng Xác định tỉ lệ phân li về kiểu hình ở F1 trong phép lai P: AaBb x aaBb

A 5 đỏ: 3 trắng B 1 đỏ: 3 trắng C 3 đỏ: 1 trắng D 3 đỏ: 5 trắng

Câu 7: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao, alen a : thân thấp; alen B : hoa đỏ, alen b : hoa trắng, các cặp

alen nằm trên 2 cặp NST tương đồng khác nhau Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được

F1 Chọn ngẫu nhiên 2 cây thân cao, hao đỏ ở F1 cho giao phấn với nhau Nếu không có đột biến, tính theo lí thuyết thì xác suất xuất hiện đậu thân thấp, hoa trắng ở F2 là

A 1/64 B 1/256

C 1/16 D 1/81

Câu 34: Một loài động vật có bộ NST 2n = 12 Khi quan sát quá trình giảm phân của 2000 tế bào sinh tinh,

người ta thấy 20 tế bào có cặp NST số 2 không phân li trong kì sau I, các tế bào khác giảm phân diễn ra bình thường Theo lí thuyết, khi tất cả các tế bào hoàn tất quá trình giảm phân thì số loại giao tử có 7 NST chiếm tỉ lệ

A 2% B 0,5% C 19% D 0,25%

Câu 35: Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do một cặp gen quy định, tính trạng hình dạng quả do một

cặp gen khác quy định Cho cây hoa đỏ, quả tròn thuần chủng giao phấn với cây hoa vàng, quả bầu dục thuần chủng (P), thu được F1 gồm 100% cây hoa đỏ, quả tròn Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó cây hoa vàng, quả bầu dục chiếm tỉ lệ 9% Biết rằng trong quá trình phát sinh giao tử đực và giao

tử cái đều xảy ra hoán vị gen với tần số như nhau Trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng với phép lai trên?

(1) F2 có 10 loại kiểu gen

(2) F2 có 5 loại kiểu gen cùng quy định kiểu hình hoa đỏ, quả tròn

(3) Ở F2, số cá thể có kiểu gen giống kiểu gen của F1 chiếm tỉ lệ 18%

(4) Ở F2, số cá thể có kiểu hình mang một tính trạng trội lệ 32%

Câu 36: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Cho cây thân

cao (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 75% cây thân cao và 25% cây thân thấp Cho tất cả các cây thân cao

F1 giao phấn với các cây thân thấp Theo lí thuyết, thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ:

A 3 cây thân thấp : 1 cây thân cao B 2 cây thân cao : 1 cây thân thấp

C 1 cây thân cao : 1 cây thân thấp D 3 cây thân cao : 1 cây thân thấp

Câu 37: Ở một loài thực vật (2n=22), cho lai 2 cây lưỡng bội với nhau được các hợp tử F1 Một trong số các hợp

tử này nguyên phân liên tiếp 4 đợt Ở kì giữa của lần nguyên phân thứ tư, người ta đếm được trong các tế bào có

336 cromatit Hợp tử này là dạng bột biến

A thể bốn B thể ba C thể không D thể một

Câu 38: Cho thỏ F1 có kiểu hình lông trắng, dài giao phối với thỏ có kiểu hình lông trắng, ngắn được thế hệ lai phân tính theo tỉ lệ: 37,5% lông trắng, dài : 37,5 lông trắng, ngắn : 10% lông xám, dài : 10% lông đen, ngắn : 2,5% lông đen, dài: 2,5% lông xám, ngắn Cho biết gen quy định tính trạng nằm trên NST thường và tính trạng lông dài trội so với lông ngắn Với C quy định lông dài, c quy định lông ngắn, B, b, A, a là các alen quy định màu lông Hãy chọn phép lai F1 phù hợp

Câu 39: Ở 1 quần thể ngẫu phối cân bằng di truyền, xét 1 gen có 3 alen, trội – lặn hoàn toàn: A : quy định lông

xám > a : quy định lông đen > a1 : quy định lông trắng Trong quần thể, số con lông xám chiếm 64%, số con lông đen chiếm 35%, số con lông trắng chiếm 1% Theo lí thuyết, có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng?

(1) Tần số alen A = 0,4 ; a = 0,5 ; a1 = 0,1

(2) Nếu lấy ngẫu nhiên 2 con lông xám của quần thể thì xác suất gặp 1 cá thể đồng hợp là 37,5%

Trang 26

(3) Số con xám dị hợp chiếm 48%

(4) Số con dị hợp trong quần thể chiếm 58%

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 40: Cho sơ đồ phả hệ sau:

Cặp vợ chồng III-2 và III-3 sinh ra một đứa con trai bình thường Xác suất để đứa con trai này không mang alen gây bệnh là

A 41,18% B 20,59% C 13,125% D 26,25%

- Hết -

ĐÁ Á C I TIẾT Câu 1: Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế

Câu 4: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có thể làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là

C lặp đoạn, chuyển đoạn

Câu 5: Thể ba nhiễm được hình thành do sự kết hợp giữa

A giao tử ( n + 1) với giao tử (n)

Câu 6: Trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, trình tự nuclêôtit mà ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu

phiên mã là

B vùng khởi động

Câu 7: Đặc điểm nào sau đây không có ở kỉ Krêta?

C sâu bọ xuất hiện

Câu 8: Nếu F1 có tỉ lệ phân li kiểu gen 1/4 AA: 1/2 Aa : 1/4 aa, kiểu gen của cặp bố mẹ đem lai là

Câu 11: Liên kết gen làm

A hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp đảm bảo sự duy trì bền vững từng nhóm tính trạng qui định bởi các gen trên cùng một nhiễm sắc thể

Câu 12: Hệ tuần hoàn của cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú được gọi là hệ tuần hoàn kín vì

máu lưu thông liên tục trong mạch kín

Trang 27

Câu 13: Để tạo ra cơ thể mang bộ nhiểm sắc thể của 2 loài khác nhau mà không qua sinh sản hữu tính, người ta

sử dụng phương pháp

C lai tế bào

Câu 14: Số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển, gọi là

B kích thước tối thiểu của quần thể

Câu 15: Cho một lưới thức ăn có ngô, sâu ăn hạt ngô, châu chấu ăn lá ngô, chim chích và ếch xanh đều ăn châu

chấu và sâu, rắn hổ mang ăn ếch xanh Trong lưới thức ăn trên thì chim chích và ếch xanh thuộc

D bậc dinh dưỡng cấp 3

Câu 16: Kết quả lai thuận và lai nghịch luôn khác nhau, kiểu hình của đời con luôn giống nhau và giống kiểu

hình của mẹ Kết luận đúng khi nói về gen qui định tính trạng này là

B gen nằm trong tế bào chất

Câu 17: Nhân tố nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể ?

D Giao phối không ngẫu nhiên

Câu 18: Trong các ví dụ sau:

(1) Các cá thể trâu rừng trong rừng Quốc gia Cúc Phương

(2) Các loài cá sống trong cùng một hồ nước

(3) Những con cá chép sống trong một hồ nước

(4) Chim sống trên cùng một cây to trong rừng thông

Những ví dụ về quần thể là

Câu 19: Nhân tố có thể làm biến đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh chóng, đặc biệt khi kích thước

quần thể nhỏ bị giảm đột ngột là

B các yếu tố ngẫu nhiên

Câu 20: Tập hợp các kiểu hình của cùng kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau gọi là

C mức phản ứng của kiểu gen

Câu 21: Theo thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, nhân tố qui định nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của

quần thể, định hướng quá trình tiến hoá là

B chọn lọc tự nhiên

Câu 22: Để khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường hiện nay, cần tập trung vào các biện pháp nào sau đây?

(1) Xây dựng các nhà máy xử lý và tái chế rác thải

(2) Quản lí chặt chẽ các chất gây ô nhiễm môi trường

(3) Tăng cường khai thác rừng đầu nguồn và rừng nguyên sinh

(4) Giáo dục để nâng cao ý thức bảo vệ môi trường cho mọi người

(5) Tăng cường khai thác nguồn tài nguyên khoáng sản

D (1), (2), (4)

Câu 23: Biện pháp nào sau đây không hợp lí để tăng năng suất cây trồng?

B Trồng cây với mật độ dày kết hợp với tăng thời gian chiếu sáng để nâng cao khả năng quang hợp Câu 24: Một quần thể chuột khởi đầu có số lượng 3000 con, trong đó có 2100 cá thể có kiểu gen AA, 300 cá thể

có kiểu gen Aa và 600 cá thể có kiểu gen aa Tần số của alen A và a trong quần thể trên là

C A = 0,75 ; a = 0,25

Câu 25: Cho biết các codon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: GGG – Gly; XXX – Pro; GXU – Ala;

XGA- Arg; UXG – Ser; AGX – Ser Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nuclêôtit là 5’AGXXGAXXXGGG3’ Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn pôlipeptit có 4 axit amin thì trình tự của 4 axit amin đó là

B Pro – Gly – Ser – Ala

Câu 26: Nhận định nào sau đây không đúng?

D Nồng độ CO 2 trong môi càng cao thì hô hấp ở cây càng mạnh do hoạt tính enzim tăng

Câu 27: Ở một loài lưỡng bội có bộ nhiễm sắc thể 2n = 18, số nhiễm sắc thể trong tế bào của thể tam bội tạo ra

từ loài này có số nhiễm sắc thể là

C 27

Câu 28: Quá trình tiêu hoá thức ăn ở động vật có túi tiêu hoá là

D tế bào trên thành túi tiết enzym tiêu hoá ngoại bào sau đó các chất dinh dưỡng tiêu hoá dang dở tiếp tục được tiêu hoá nội bào

Câu 29: Ở cà chua, A là gen quy định quả tròn, a quả bầu, B quả ngọt, b quả chua Các gen phân li độc lập Cho

cặp bố mẹ có kiểu gen AaBb x aaBb, theo lí thuyết loại kiểu kình ”quả bầu, ngọt ”xuất hiện ở đời F1 với tỉ lệ là

C 3/8

Trang 28

Câu 30: Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng Cho cây có

kiểu gen giao phấn với cây có kiểu gen Biết các gen liên kết hoàn toàn, theo lí thuyết tỉ lệ kiểu hình ở F1

1cây cao quả trắng: 2 cây cao quả đỏ:1 cây thấp, quả đỏ

Câu 31: Chiều dài của gen D ở sinh vật nhân sơ là 510 nm Mạch 1 của nó có 400 nucleotit loại A, 500 nucleotit

loại T và 400 nucleotit loại G Số Nucleotit mỗi loại trên mạch 2 là bao nhiêu?

C T=400; G=200; X=400; A=500

Chiều dài của gen D ở sinh vật nhân sơ là 510 nm tổng số nucleotit của gen D: 3000

Mạch 1: 400 nucleotit loại A, 500 nucleotit loại T và 400 nucleotit loại G  200 nucleotit loại X

=> Mạch 2: T=400; A=500; X=400; G=200

Câu 32: Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định tính trạng màu hoa

Sự tác động của hai gen trội không alen quy định màu hoa đỏ, nếu thiếu sự tác động này cho hoa màu trắng Xác định tỉ lệ phân li về kiểu hình ở F1 trong phép lai P: AaBb x aaBb

D 3 đỏ: 5 trắng

Quy ước gen:

A-B- : hoa đỏ; các kiểu gen A-bb, aaB-, aabb cùng quy định hoa trắng

P: AaBb x aaBb  F1: 3/8 A-B-; 3/8 aaB-; 1/8 A-bb; 1/8 aabb

=> tỉ lệ kiểu hình: D 3 đỏ: 5 trắng

Câu 33: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao, alen a : thân thấp; alen B : hoa đỏ, alen b : hoa trắng, các cặp

alen nằm trên 2 cặp NST tương đồng khác nhau Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được

F1 Chọn ngẫu nhiên hai cây thân cao, hoa đỏ ở F1 cho giao phấn với nhau Nếu không có đột biến, tính theo lí thuyết thì xác suất xuất hiện đậu thân thấp, hoa trắng ở F2 là

D 1/81

- Tỉ lệ các cây thân cao quả đỏ F1: 1/16AABB, 3/16AaBB, 3/16AABb, 4/16AaBb

- Cây thân thấp, hoa trắng ở F2 là kết quả phép lai giữa hai cây F1 đều có kiểu gen AaBb:

 Xác suất phép lai 4/9 x 4/9 (AaBb x AaBb)

=> xác suất xuất hiện câyy thân thấp, hoa trắng ở F2 : 16/81 x 1/16 = 1/81

Câu 34: Một loài động vật có bộ NST 2n = 12 Khi quan sát quá trình giảm phân của 2000 tế bào sinh tinh,

người ta thấy 20 tế bào có cặp NST số 2 không phân li trong kì sau I, các tế bào khác giảm phân diễn ra bình thường Theo lí thuyết, khi tất cả các tế bào hoàn tất quá trình giảm phân thì số loại giao tử có 7 NST chiếm tỉ lệ

B 0,5%

+ Tổng số tinh trùng sinh ra là 2000x4 = 8000

+ 20 tế bào có cặp NST số 2 không phân li trong kì sau I  40 giao tử n+1 = 7; 40 giao tử n-1 = 5

=> số loại giao tử có 7 NST chiếm tỉ lệ: 40/8000 = 0,5%

Câu 35: Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do một cặp gen quy định, tính trạng hình dạng quả do một

cặp gen khác quy định Cho cây hoa đỏ, quả tròn thuần chủng giao phấn với cây hoa vàng, quả bầu dục thuần chủng (P), thu được F1 gồm 100% cây hoa đỏ, quả tròn Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó cây hoa vàng, quả bầu dục chiếm tỉ lệ 9% Biết rằng trong quá trình phát sinh giao tử đực và giao

tử cái diễn biến như nhau Trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng với phép lai trên?

(1) F2 có 10 loại kiểu gen

(2) F2 có 5 loại kiểu gen cùng quy định kiểu hình hoa đỏ, quả tròn

(3) Ở F2, số cá thể có kiểu gen giống kiểu gen của F1 chiếm tỉ lệ 18%

(4) Ở F2, số cá thể có kiểu hình mang một tính trạng trội chiếm tỉ lệ 32%

D 4

Từ kết quả của F1 suy ra:

A: đỏ, a: vàng; B: tròn, b: bầu dục Các gen trội là trội hoàn toàn

F1 dị hợp 2 cặp alen (Aa,Bb) mà F2 cây hoa vàng, quả bầu dục chiếm tỉ lệ 9%

> tỉ lệ kiểu gen aabb = 9%  tỉ lệ giao tử ab = 30%  kiểu gen F1: /ab (f=0 4)

+ (1) F2 có 10 loại kiểu gen (đúng)

+ (2) F2 có 5 loại kiểu gen cùng quy định kiểu hình hoa đỏ, quả tròn.(đúng) - AB/AB, AB/ab, AB/Ab,

Trang 29

A-bb + aaB- = 16% + 16% = 32%

Câu 36: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Cho cây thân

cao (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 75% cây thân cao và 25% cây thân thấp Cho tất cả các cây thân cao

F1 giao phấn với các cây thân thấp Theo lí thuyết, thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ:

D 3 cây thân cao : 1 cây thân thấp

Tỉ lệ kiểu gen F1: 1/4AA : 2/4 Aa : 1/4 aa

Cho tất cả các cây thân cao F1 giao phấn với các cây thân thấp:

(1/3AA : 2/3 Aa) x aa -> đời con có tỉ lệ kiểu gen: 2/3 Aa : 1/3 aa

=> tỉ lệ kiểu hình: 3 cây thân cao : 1 cây thân thấp

Câu 37: Ở một loài thực vật (2n=22), cho lai 2 cây lưỡng bội với nhau được các hợp tử F1 Một trong số các hợp

tử này nguyên phân liên tiếp 4 đợt Ở kì giữa của lần nguyên phân thứ tư, người ta đếm được trong các tế bào có

336 cromatit Hợp tử này là dạng bột biến

D thể một

Lần nguyên phân thứ tư có 8 tế bào giảm phân mỗi tế bào có a nhiễm sắc thể

 Ở kì giữa của lần nguyên phân thứ tư có 8a x 2 = 336 crômatit => a = 21 => Hợp tử này là dạng bột biến thể một

Câu 38: Cho thỏ F1 có kiểu hình lông trắng, dài giao phối với thỏ có kiểu hình lông trắng, ngắn được thế hệ lai phân tính theo tỉ lệ: 37,5% lông trắng, dài : 37,5 lông trắng, ngắn : 10% lông xám, dài : 10% lông đen, ngắn :

2,5% lông đen, dài: 2,5% lông xám, ngắn Cho biết gen quy định tính trạng nằm trên NST thường và tính trạng lông dài trội so với lông ngắn Với C quy định lông dài, c quy định lông ngắn, B, b, A, a là các alen quy định màu lông Hãy chọn phép lai F1 phù hợp

A Aa BC Aa bc

bcbc

- Theo đề: (trắng: xám:đen) =(6:1:1) Đây là dạng tương tác át chế do 2 cặp gen không alen quy định Ta có 8

tổ hợp = 4.2 Vậy KG: AaBb  Aabb

(A-B-; A-bb : lông trắng; aaB-: lông xám ; aabb: lông đen)

Ta có: ( dài :ngắn)= (1:1) KG: Cc cc  loại D

Nhân tỷ lệ : (6:1:1)(1:1) khác với đề bài do đó không xảy ra hiện tượng phân ly độc lập mà xảy ra hoán vị gen

 Vậy xảy ra hoán vị giữa (A,a)và (C,c) hoặc giữa (B,b) và (C,c)

Nếu (B,b) và (C,c) liên kết => kiểu gen hai cá thể bố mẹ:

+ TH1: Aa(BbCc) x Aa(bbcc)

Đời con: aabbcc = ¼ * x ab * ab= 0,1 => x = 0,4 => ab là giao tử liên kết => đáp án

+ TH2: Aa(Bbcc) x Aa(bbCc)

Đời con: aabbcc = ¼ * ½ * ½ = 1/16 (khác đề)  loại C

Câu 39: Ở một quần thể ngẫu phối cân bằng di truyền, xét 1 gen có 3 alen, trội – lặn hoàn toàn: A : quy định

lông xám > a : quy định lông đen > a1 : quy định lông trắng Trong quần thể, số con lông xám chiếm 64%, số con lông đen chiếm 35%, số con lông trắng chiếm 1% Theo lí thuyết, có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng?

Trang 30

Cặp vợ chồng III-2 và III-3 sinh ra một đứa con trai bình thường Xác suất để đứa con trai này không mang alen gây bệnh là

A 41,18%

– Xét bệnh mù màu: đây là do gen lặn nằm trên NST X không có alen tương ứng quy định nên đứa con

trai IV-1 có kiểu gen X B Y (B: không mù màu, b: mù màu)

– Xét bệnh điếc bẩm sinh:

+ I-5 và I-6 kiểu hình bình thường sinh ra con II-5 bị điếc bẩm sinh  c bẩm s là í rạng lặn, bình

thường là tính trạng trội Mặt khác bố I-5 trội sinh con gái II-5 lặn nên không thể có di truyền chéo ở đây,

vậy gen nằm rê NST ường

+ I-5 và I-6 sẽ phải có kiểu gen Aa: Aa x Aa → ¼ AA : 2/4 Aa : ¼ aa Cơ thể II-4 bình thường nên có thể có kiểu gen AA hoặc Aa với xác suất lần lượt là 1/3 , 2/3

+ I-4 có kiểu gen aa, sinh con II-3 bình thường nên II-3 có kiểu gen Aa => phép lai giữa II-3 và II-4:

100% Aa x (1/3 AA: 2/3 Aa) ↔ (1/2 A: 1/2 a) x (2/3 A: 1/3 a) → 2/6 AA: 3/6 Aa: 1/6 aa

Do đó cá thể III-3 bình thường có kiểu gen (2/5 AA: 3/5 Aa)

+ Cá thể III-2 có kiểu hình bình thường, có mẹ II-2 điếc bẩm sinh (kiểu gen aa)  III-2 có kiểu gen Aa

+ Ta có phép lai III-2 và III-3 như sau: Aa x (2/5 AA: 3/5 Aa) ↔ (1/2 A: 1/2a) x (7/10 A: 3/10 a) → (7/20

AA: 10/20 Aa : 3/20 aa)

+ Người con IV-1 có kiểu hình bình thường nên có kiểu gen (7/17AA : 10/17 Aa)

=> xác suất để đứa con trai IV-1 không mang alen gây bệnh, do đó người con này phải có kiểu

gen AAX B Y với xác suất 7/17 ≈ 41 18% (Đáp án )

Đ THI SỐ 04

T O ƯỚ G C Ộ GIÁO DỤC

Đ T I Ệ T T VÀ Đ CHUẨN CẤ T ÚC C A BỘ GIÁO DỤC

ôn thi thành phần: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 81 Ở thực vật sống trên cạn, loại tế bào nào sau đây điều tiết quá trình thoát hơi nước ở lá?

A Tế bào mô giậu B Tế bào mạch gỗ C Tế bào mạch rây D Tế bào khí khổng

Câu 82 Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

Câu 83 Hai mạch của phân tử ADN liên kết với nhau bằng liên kết nào sau đây?

Câu 84 Loại phân tử nào sau đây được cấu trúc bởi các đơn phân là axit amin?

Câu 85 Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n Thể một thuộc loài này có bộ nhiễm sắc thể là

Trang 31

Câu 89 Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gen có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ Nếu trong kiểu gen chỉ

có A hoặc chỉ có gen B thì hoa có màu vàng Nếu không có gen A và B thì hoa có màu trắng Hai cặp gen Aa và

Bb nằm trên 2 cặp NST khác nhau Kiểu gen của cây hoa đỏ thuần chủng là?

Câu 90 Ở người, alen A nằm trên nhiễm sắc thể X quy định máu đông bình thường là trội hoàn toàn so với alen

a quy định bệnh máu khó đông Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, con trai của cặp bố mẹ nào sau đây luôn bị bệnh máu khó đông?

A X XA aX Ya B X Xa aX YA C X XA aX YA D X XA aX Ya

Câu 91 Quần thể có cấu trúc di truyền nào sau đây đã đạt trạng thái cân bằng acdi – Vanbec?

A 0.36AA : 0.48 Aa : 0.16 aa B 0.49 AA : 0.47 Aa : 0.04 aa C 0.36AA : 0.39 Aa : 0.25 aa D 0.2 AA : 0.8

Aa

Câu 92 Trong kĩ thuật chuyển gen, loại enzim nào sau đây được dùng để nối các đoạn ADN với nhau tạo

ADN tái tổ hợp?

A Restrictaza B ADN pôlimeraza C ARN pôlimeraza D Ligaza

Câu 93 Nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm cho một alen có lợi bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể và một

alen có hại trở nên phổ biến trong quần thể?

A Chọn lọc tự nhiên B Giao phối không ngẫu nhiên C Đột biến D Các yếu tố ngẫu nhiên

Câu 94 Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, các nhóm linh trưởng phát sinh ở kỉ nào sau

đây?

Câu 95 Quan sát số lượng cây cỏ mực ở trong một quần xã sinh vật, người ta đếm được 28 cây/m2

Số liệu trên cho ta biết được đặc trưng nào của quần thể?

A Tỷ lệ đực/cái B Thành phần nhóm tuổi C Sự phân bố cá thể D Mật độ cá thể

Câu 96 Bọ xít có vòi chích dịch cây mướp đề sinh sống Bọ xít và cây mướp thuộc mối quan hệ

A hợp tác B kí sinh vật chủ C hội sinh D cộng sinh

Câu 97 Khi nói về hô hấp của thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Nếu không có O2 thì thực vật tiến hành phân giải kị khí để lấy ATP

II Quá trình hô hấp hiếu khí diễn ra qua 3 giai đoạn, trong đó CO2 được giải phóng ở giai đoạn chu trình Crep III Quá trình hô hấp ở thực vật luôn tạo ra ATP

IV Từ một mol glucôzơ, trải qua hô hấp kị khí (phân giải kị khí) sẽ tạo ra 2 mol ATP

Câu 98 Khi nói về tiêu hóa ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

I Quá trình tiêu hóa luôn cần có xúc tác của các enzim thủy phân

II Ở động vật đơn bào, chỉ xảy ra tiêu hóa nội bào

III Ở người, vừa tiêu hóa nội bào vừa tiêu hóa ngoại bào

IV Tất cả các loài động vật ăn cỏ đều có dạ dày 4 ngăn

Câu 99 Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì không thể phát sinh đột biến gen

B Cơ thể mang gen đột biến luôn được gọi là thể đột biến

C Đột biến gen luôn được di truyền cho thế hệ sau

Trang 32

D Quá trình tự nhân đôi ADN không theo nguyên tắc bổ sung thì sẽ phát sinh đột biến gen

Câu 100 Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Cơ thể tứ

bội giảm phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội, các giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh bình thường Thực hiện phép lai P :AAAaaaaa thu được F1 Tiếp tục cho F1 lai phân tích thu được FA Theo lí thuyết, Fa có tỉ lệ kiểu hình:

A 2 cây thân cao : 1 cây thân thấp B 5 cây thân cao : 1 cây thân thấp

C 8 cây thân cao : 1 cây thân thấp D 43 cây thân cao : 37 cây thân thấp

Câu 101 Cho biết gen trội là trội hoàn toàn, mỗi gen quy định 1 tính trạng, không phát sinh đột biến mới Tiến

hành phép lai ♂AaBbCcDdEE x ♀ aaBbccDdEE, thu được F1 Theo lí thuyết, kiểu hình trội về tất cả các tính trạng chiếm tỉ lệ

Câu 102 Nhân tố tiến hóa nào sau đây làm xuất hiện alen mới trong quần thể?

A Chọn lọc tự nhiên B Các yếu tố ngẫu nhiên C Đột biến D giao phối không ngẫu nhiên Câu 103 Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của quần thể?

A Tỉ lệ các nhóm tuổi B Đa dạng loài C Tỉ lệ đực, cái D Mật độ cá thể

Câu 104 Sự phân tầng của thực vật trong quần xã rừng mưa nhiệt đới chủ yếu là do sự khác nhau về nhu cầu

Câu 105 Cho lai giữa cây cải củ có kiểu gen aaBB với cây cải bắp có kiểu gen MMnn thu được F1 Đa bội hóa

F1 thu được thể song nhị bội Biết rằng không có đột biến gen và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, thể song nhị bội này có kiểu gen là

Câu 106 Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể làm thay đổi trình tự phân bố các gen trên một nhiễm sắc thể

II Đột biến chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết

III Có thể gây đột biến mất đoạn nhỏ để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn

IV Đột biến lặp đoạn có thể làm cho hai alen của một gen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể

Câu 107 Một loài thực vật, alen A quy định thân co trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy

định quả ngọt trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chua Cho cây thân cao, quả ngọt (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó có 54% số cây thân cao, quả ngọt Biết rằng không xảy ra đột biến Theo

lí thuyết, quá trình giảm phân ở cây P đã xảy ra hoán vị gen với tần số

A 40% B 10% C 30% D 25%

Câu 108 Ở một loài thực vật xét hai cặp gen trên 2 cặp T tương đồng quy định tính trạng màu hoa Kiểu gen -B-: hoa đỏ -bb và aa -: hoa hồng aabb: hoa trắng hép lai : abb x aa b cho tỉ lệ các loại kiểu hình ở F1 là bao nhiêu?

2 đỏ : 1 hồng : 1 trắng 3 đỏ : 1 hồng : 1 trắng C 1 đỏ : 3 hồng : 4 trắng D 1 đỏ : 2 hồng : 1 trắng

Câu 109 Theo thuyết tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên đều có chung vai trò nào

sau đây?

A Làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một chiều hướng nhất định

B Loại bỏ hoàn toàn alen lặn ra khỏi quần thể

C Làm thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể

D Cung cấp các alen đột biến cho quá trình tiến hóa

Câu 110 Một loài cá chỉ sống được trong khoảng nhiệt độ từ 50C đến 420c Đối với loài cá này, khoảng nhiệt độ

Trang 33

Câu 112 Xét chuỗi thức ăn có 5 mắt xích dinh dưỡng: Cỏ → sâu → nhái → rắn → Diều hâu Giả sử trong môi

trường có chất độc DDT ở nồng độ thấp Phát biểu nào sau đây đúng?

A Có 5 loài thuộc sinh vật tiêu thụ B Tổng sinh khối của sâu, nhái, rắn, diều hâu lớn hơn tổng sinh khối của

cỏ

C Diều hâu sẽ bị nhiễm độ DDT với nồng độ cao nhất D Nếu loài sâu bị giảm số lượng thì loài rắn sẽ tăng số

lượng

Câu 113 Alen M bị đột biến điểm thành alen m Theo lí thuyết, alen M và alen m

A chắc chắn có số nuclêôtit bằng nhau B luôn có số liên kết hiđrô bằng nhau

C có thể có tỉ lệ (A + T)/(G + X) bằng nhau D luôn có chiều dài bằng nhau

Câu 114 Khi nói về đột biến cấu trúc NST, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Mất một đoạn NST ở các vị trí khác nhau trên cùng một NST đều biểu hiện kiểu hình giống nhau

II Mất một đoạn NST có độ dài giống nhau ở các NST khác nhau đều biểu hiện kiểu hình giống nhau

III Mất một đoạn NST có độ dài khác nhau ở cùng một vị trí trên một NST biểu hiện kiểu hình giống nhau

IV Các đột biến mất đoạn NST ở các vị trí khác nhau biểu hiện kiểu hình khác nhau

Câu 115 Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy

định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép

lai nào sau đây cho đời con có số cây thân cao, hoa đỏ chiếm 75%?

A AB/ab x AB/ab B Ab/aB x Ab/aB C AaBb x AABb D AB/ab x ab/ab Câu 116 Ở người, gen qui định tật dính ngón tay 2 và 3 nằm trên nhiễm sắc thể Y, không có alen tương

ứng trên nhiễm sắc thể X Một người đàn ông bị tật dính ngón tay 2 và 3 lấy vợ bình thường, sinh con trai bị

tật dính ngón tay 2 và 3 Người con trai này đã nhận gen gây tật dính ngón tay từ

Câu 117 Ở một loài thực vật, tính trạng hình dạng quả do hai gen không alen phân li độc lập quy định Trong

kiểu gen, khi có đồng thời cả hai loại alen trội A và B thì cho quả tròn, khi chỉ có một loại alen trội A hoặc B thì

cho quả bầu dục, còn khi không có alen trội nào thì cho quả dài Cho cây quả bầu dục giao phấn với cây quả tròn

(P), thu được F1 phân li theo tỉ lệ: 1 cây quả tròn : 1 cây quả bầu dục Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí

thuyết, trong các phép lai sau đây, có bao nhiêu phép lai phù hợp với tất cả các thông tin trên?

IV AAbb x AABb V aaBb x AaBB VI aaBB x AaBB

Câu 118 Xét 4 tế bào sinh tinh của một cơ thể chứa 2 cặp NST tương đồng được kí hiệu AaBb giảm phân hình

thành giao tử Biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, không có hoán vị gen Có bao nhiêu trường hợp tỉ lệ

các loại giao tử có thể tạo ra?

(1) 1 : 1 (2) 3 : 3 : 1 : 1 (3) 2 : 2 : 1 : 1 (4) 1 : 1 : 1 : 1 (5) 3 : 1

Câu 119 Một quần thể tự thụ phấn, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp;

alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Thế hệ xuất phát (P) của quần thể này có

thành phần kiểu gen là 0,2AABb: 0,2AaBb: 0,2Aabb: 0,4aabb Cho rằng quần thể không chịu tác động của các

nhân tố tiến hóa khác Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A F2 có tối đa 9 loại kiểu gen

B Tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử giảm dần qua các thế hệ

C Trong tổng số cây thân cao, hoa đỏ ở F2 có 4/65 số cây có kiểu gen dị hợp tử về cả hai cặp gen

D Ở F3, số cây có kiểu gen dị hợp tử về một trong hai cặp gen chiếm tỉ lệ 3/64

Câu 110 Cho sơ đồ phả hệ sau đây về bệnh mù màu và máu khó không Biết rằng bệnh mù màu do gen lặn a gây

ra, còn bệnh máu khó đông do gen lặn b gây ra Các gen trội tương ứng là A, B quy định tính trạng bình

thường.Các gen này nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể X với khoảng cách 20cM Theo lí

thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

Trang 34

I Xác định được tối đa kiểu gen của 10 người trong phả hệ

II Có ít nhất 2 người phụ nữ trong phả hệ dị hợp tử về cả hai cặp gen

III Xác suất sinh con đầu lòng bị bệnh mù màu của cặp vợ chồng 15-16 là 25%

IV Xác suất sinh con đầu lòng bị bệnh máu khó đông của cặp vợ chồng 15 -16 là 20%

Tính trạng màu hoa do 2 cặp gen Aa và Bb quy định nên di truyền theo quy luật tương tác gen

Khi có cả A và B thì quy định hoa đỏ, chứng tỏ hai gen A và B di truyền theo kiểu tương tác bổ sung

Khi có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ

 Kiểu gen của cây hoa đỏ thuần chủng là: AABB

Câu 90 Chọn đáp án

Vì người mẹ có kiểu gen Xa

Xa nên luôn truyền cho con trai gen Xa Vì vậy, tất cả con trai đều có kiểu gen Xa

Y nên luôn bị bệnh máu khó đông

Câu 91 Chọn đáp án

1 quần thể được coi là cân bằng di truyền khi:

- Với quần thể gen trên NST thường: Quần thể cân bằng là những quần thể: chứa 100%AA hoặc 100%aa hoặc quần thể có cấu trúc: xAA : yAa : zaa (x + y + z = 1) mà x.z = y^2

Trong các quần thể trên: Chỉ có quần thể A cân bằng

Câu 92 Chọn đáp án D

Enzim nối -ligaza

Trang 35

Quan sát số lượng cây cỏ mực ở trong một quần xã sinh vật, người ta đếm được 28 cây/m2

Câu 98 Chọn đáp án

Có hai phát biểu đúng là I, II

III sai vì ở người chỉ có tiêu hóa ngoại bào

IV sai vì ngựa, thỏ là động vật ăn cỏ, nhưng chúng có dạ dày đơn chứ không phải dạ dày 4 ngăn

Câu 99 Chọn đáp án D

A sai vì trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì vẫn có thể phát sinh đột biến gen do sự kết cặp nhầm giữa các bazo nito dạng hiếm

B sai vì thể đột biến là cơ thể mang đột biến đã được biểu hiện ra kiểu hình

C sai vì đột biến xoma không được di truyền cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính

Trang 36

Cơ thể song nhị bội mang bộ NST của 2 loài khác nhau

Câu 106 Chọn đáp án

Cả 4 phát biểu đúng

 I đúng Vì đảo đoạn làm thay đổi vị trí của các gen

 II đúng Vì chuyển đoạn giữa 2 NST sẽ làm thay đổi thành phần và số lượng gen ở 2 NST bị đột biến

 III đúng Vì nếu đoạn NST bị mất chỉ chứa một gen có hại thì đột biến đó đã loại bỏ gen có hại ra khỏi kiểu gen

 IV đúng Vì lặp đoạn sẽ làm cho A và a cùng nằm trên 1 NST

Câu 107 Chọn đáp án

F1 gồm 4 loại kiểu hình  P dị hợp 2 cặp gen

F1 có 54% số cây thân cao, quả ngọt ( A-B-)  ab/ab có tỉ lệ = 0,54 – 0,5 = 0,04

Vì ab/ab = 0,04 nên giao tử ab = 0,2  HVG 40%  A đúng

Câu 108 Chọn đáp án D

Câu 109 Chọn đáp án C

A Làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một chiều hướng nhất định  CLTN

B Loại bỏ hoàn toàn alen lặn ra khỏi quần thể  GPKNN

C Làm thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể  cả hai

D Cung cấp các alen đột biến cho quá trình tiến hóa  Sai

Câu 110 Chọn đáp án

Câu 111 Chọn đáp án

Bậc dinh dưỡng có sinh khối lớn nhất là sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng 1 vì đảm bảo được cung cấp năng lượng cho các bậc dinh dưỡng tiếp theo trong chuỗi thức ăn Vì năng lượng thất thoát qua mỗi bậc dinh dưỡng là rất lớn đến 90%

Có 5 phép lai, đó là I, II, IV, V và VI Giải thích:

Theo bài ra ta có: A-B- quy định quả tròn; A-bb hoặc aaB- quy định quả bầu dục; aabb quy định quả dài

Đời F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 quả tròn : 1 quả bầu dục (không có quả dài) thì cả bố và mẹ phải không có giao tử ab

Trong 6 phép lai nói trên, phép lai III, đời con có kiểu hình hoa trắng  loại

Câu 118 Chọn đáp án D

1 tế bào sinh tinh giảm phân cho 2 loại giao tử với tỉ lệ tương đương nhau (không có hoán vị gen) Nếu 4 tế bào

có kiểu gen hoàn toàn khác nhau sẽ cho 8 loại giao tử với tỉ lệ: 1:1:1:1:1:1:1:1 Nếu 3 tế bào có kiểu gen giống nhau hoàn toàn, 1 tế bào có kiểu gen khác sẽ cho tỉ lệ: 3:3:1:1 Nếu 2 tế bào có kiểu gen giống nhau khác với 2 tế bào có kiểu gen giống nhau còn lại sẽ cho tỉ lệ: 1:1:1:1

Trang 37

Nếu 4 tế bào có kiểu gen giống nhau hoàn toàn sẽ cho 2 loại giao tử với tỉ lệ: 1:1

Câu 119 Chọn đáp án D

A Có 2 cặp gen và phân li độc lập cho nên từ F1 trở đi thì sẽ có 9 kiểu gen

B Quá trình tự thụ phấn sẽ làm cho tỉ lệ kiểu gen dị hợp giảm dần, tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tăng dần

C Tổng số cây thân cao, hoa đỏ ở F2, số cây dị hợp tử về cả 2 cặp gen chiếm tỉ lệ là:

2 2

1

0, 2

44

Người (13) xác định được kiểu gen là vì bố bình thường và mẹ bị 2 bệnh này

Người (11) xác định được kiểu gen vì người này nhận A

b

X của bố mà sinh ra con trai có kiểu gen a

B

X Y Xét các phát biểu

I sai, xác định được tối đa 11 người

II ,những người phụ nữ có khả năng có kiểu gen dị hợp là (1) vì sinh con trai bị bệnh; (13); (15) ,(17), (11) → II

T O ƯỚ G C Ộ GIÁO DỤC CHUẨN CẤ T ÚC C A BỘ GIÁO DỤC Đ T I Ệ T T VÀ Đ

ôn thi thành phần: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Trang 38

A Đột biến điểm

B Đột biến dị đa bội

C Đột biến tự đa bội

Câu 5: Khi nói về đột biến số lượng nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây đúng?

A Sự không phân li của 1 nhiễm sắc thể trong nguyên phân của tế bào xôma ở một cơ thể luôn tạo ra thể ba

B Thể lệch bội có hàm lượng ADN trong nhân tế bào tăng lên gấp bội

C Sử dụng cônsixin để ức chế quá trình hình thành thoi phân bào có thể gây đột biến đa bội ở thực vật

D Các thể đa bội đều không có khả năng sinh sản hữu tính

Câu 6: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về ADN ở tế bào nhân thực?

(1) ADN tồn tại ở cả trong nhân và trong tế bào chất

(2) Các tác nhân đột biến chỉ tác động lên ADN trong nhân tế bào mà không tác động lên ADN trong tế bào chất (3) Các phân tử ADN trong nhân tế bào có cấu trúc kép, mạch thẳng còn các phân tử ADN trong tế bào chất có cấu trúc kép, mạch vòng

(4) Khi tế bào giảm phân, hàm lượng ADN trong nhân và hàm lượng ADN trong tế bào chất của giao tử luôn giảm đi một nửa so với tế bào ban đầu

Câu 7: Alen B ở sinh vật nhân thực có 900 nuclêôtit loại ađênin và có tỉ lệ A/G = 3/2 Alen B bị đột biến thay thế

1 cặp G - X bằng 1 cặp A - T trở thành alen b Tổng số liên kết hiđrô của alen b là

Câu 9: Phương pháp nghiên cứu của Menđen gồm các nội dung :

1 Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai

2 Lai các dòng thuần và phân tích kết quả Fl, F2, F3

3 Tiến hành thí nghiệm chứng minh

Câu 10: Phân tích kết quả thí nghiệm, Menđen cho rằng màu sắc và hình dạng hạt đậu di truyền độc lập vì

A tỉ lệ phân li từng cặp tính trạng đều 3 trội: 1 lặn

B F2 xuất hiện các biến dị tổ hợp

C F2 có 4 kiểu hình

D tỉ lệ mỗi kiểu hình ở F2 bằng tích xác suất các tính trạng hợp thành nó

Câu 11: Theo quy luật phân li độc lập, nếu F1 có n cặp gen dị hợp tử thì ở F2 có số loại kiểu gen là

A 2n

B 4n

Trang 39

C 3n+1

D 3n

Câu 12: Cơ sở tế bào học của sự liên kết hoàn toàn là:

A Các gen trong nhóm liên kết cùng phân li với NST trong quá trình phân bào

B Sự thụ tinh đã đưa đến sự tổ hợp của các NST tương đồng

C Sự phân li của NST tương đồng trong giảm phân

D Các gen trong nhóm liên kết di truyền không đồng thời với nhau

Câu 13: Sự di truyền liên kết với giới tính là:

A sự di truyền tính đực, cái

B sự di truyền tính trạng thường do gen trên NST giới tính quy định

C sự di truyền tính trạng giới tính do gen trên NST thường quy định

D sự di truyền tính trạng chỉ biểu hiện ở một giới tính

Câu 14: Điểm khác nhau giữa các hiện tượng di truyền phân ly độc lập và tương tác gen là

A 2 cặp gen alen qui định các tính trạng nằm trên những NST khác nhau

B Thế hệ lai F1 dị hợp về cả 2 cặp gen

C Tỉ lệ phân ly về kiểu hình ở thế hệ con lai

D Tăng biến dị tổ hợp, làm tăng tính đa dạng của sinh giới

Câu 15: Phát biểu nào sau đây chưa đúng?

A Plasmit ở vi khuẩn chứa gen ngoài NST

B Đột biến gen có thể xảy ra ở cả gen trong nhân và gen trong tế bào chất

C Di truyền qua NST do gen trong nhân qui định

D Gen trong tế bào chất có vai trò chính trong sự di truyền

Câu 16: Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng và tính trạng trội là trội hoàn toàn, cơ thể có kiểu gen AaBbDd tự thụ phấn sẽ thu đuợc đời con có số kiểu gen và kiểu hình tối đa là

A 4 kiểu hình, 9 kiểu gen

B 4 kiểu hình, 12 kiểu gen

C 8 kiểu hình, 12 kiểu gen

D 8 kiểu hình, 27 kiểu gen

Câu 17: Cho cây lưỡng bội dị hợp về hai cặp gen tự thụ phấn Biết rằng các gen phân li độc lập và không có đột biến xảy ra Tính theo lí thuyết, trong tổng số các cá thể thu được ở đời con, số cá thể có kiểu gen đồng hợp về một cặp gen và số cá thể có kiểu gen đồng hợp về hai cặp gen trên chiếm tỉ lệ lần lượt là:

(hoán vị gen với

tần số f = 20% ở cả hai giới) tự thụ phấn Xác định tỉ lệ kiểu hình cây thấp, quả vàng ở thế hệ sau

A 2 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng

B 1 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng

C 1 ruồi cái mắt đỏ : 2 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi cái mắt trắng

D 2 ruồi cái mắt trắng : 1 ruồi đực mắt trắng : 1 ruồi đực mắt đỏ

Câu 20: Một loài thực vật, nếu có cả hai gen A và B trong cùng kiểu gen cho màu hoa đỏ, còn nếu thiếu cả 2 alen trội A và B sẽ cho hoa màu trắng và các kiểu gen khác đều cho hoa màu vàng Cho tự thụ phấn cá thể dị hợp 2 cặp gen, kết quả ở F2 như thế nào?

A 9 đỏ : 4 vàng : 3 trắng

B 9 đỏ : 3 vàng : 4 trắng

D 9 đỏ : 6 vàng : 1 trắng

Trang 40

Câu 21: Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai gen không alen là A và B tương tác với nhau quy định Nếu trong kiểu gen có cả hai gen trội A và B thì cho kiểu hình hoa đỏ; khi chỉ có một loại gen trội A hoặc B hay toàn bộ gen lặn thì cho kiểu hình hoa trắng Tính trạng chiều cao cây do một gen gồm hai alen là D và d quy định, trong đó gen D quy định thân thấp trội hoàn toàn so với alen d quy định thân cao Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDd × aabbDd cho đời con có kiểu hình thân cao, hoa đỏ chiếm tỉ lệ:

Câu 23: Một quần thể gồm 2000 cá thể trong đó có 400 cá thể có kiểu gen DD, 200 cá thể có kiểu gen Dd và

1400 cá thể có kiểu gen dd Tần số alen D trong quần thể này là:

Câu 26: Ổ sinh thái của một loài là một:

A không gian sinh thái trong đó tất cả nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển

B không gian sinh thái trong đó tất cả nhân tố vô sinh nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển

C không gian cư trú thuận lợi cho phép loài đó tồn tại và phát triển

D tập hợp các nhân tố sinh thái thuận lợi cho phép loài đó tồn tại

Câu 27: Tập hợp những sinh vật nào dưới đây được xem là một quần thể giao phối?

A Những con mối sống trong một tổ mối ở chân đê

B Những con gà mái và gà trống nhốt ở một góc chợ

C Những con ong thợ lấy mật ở một vườn hoa

D Những con cá sống trong hồ

Ngày đăng: 04/08/2021, 09:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w