tham khảo sách "Luyện thi vào lớp 10 theo chủ đề môn hóa học" phục vụ cho các thi đầu vào lớp 10
Trang 1MON nHÓA HỌC
THEO CHỦ ĐÈ
Trang 2‘CHU DE 1: 1: ]
A LÝ THUYẾT
1, Phâu loại bài tận: sắm hai nội dnng chính sau
2, Những điều cẩn lưu ý khi làm bài tập
1, Gách trình bày khi làm bài
~ Lần lượt từ một hiện tượng đấu bai da cho, liên hệ đến những tính „
2
Vi dy 1 Trên bể mặt eác hố nước või tôi lâu ngày, thường có lớp màng chất
V
LUYỆN THỊ WÂI Lu£ 10 TH? CHỦ ĐỀ MÙN HA HỌC ð
DẠNG BÀI TẬP GIẢI THÍPH HIỆN TƯỢNG
_ Cha trước hiện tượng-chỉ yêu cẩu giải thích _ Cho các chất phán ứng-yêu cầu xác định hiện tượng và giải thích
bể làm được bài tập thuộc đạng thứ 2 này thì trước hết dựa vào để bài
+) Các chất phần ứng vừa hết (vừa đủ) với nhau, không tó chất dư
+1 Trong các chất phân ứng, cá một chất đã phản ứng hết, chất còa lại đư
~ Ghi nhớ được tính chất vật lý của các loại chất (đặc biệt là trạng thái
va màu sắc của chất) :
~ Biết vận dụng tính chất của từng loại chất để giải thích
~ Ngôn ngữ hoá học cẩn phải chính xác
~ Khi doe dé bài sẵn phân tích rõ: chất nào cho vào trước, chất nào cho
vào sau, chất nào phản ứng trước, chất nào phản ứng sau?
NOI DUNG THU NHAT: EH0 TRƯỚC HIỆN TƯỢNG
YEU CAU GIAI THÍPH
chất đã học (chủ yếu là tính chất hoá hoc) tim ra nguyên nhân dụ Lhể
- Viết phương trình phản tng hoa học (PTHH) minh hoạ (ghi rỗ điều kiên xảy ra phản ứng, trạng thái mỗi chất trong PTHH)
C4c bai tap mink hoa
ran Hay gidi thich?
Hướng dẫn: chất ran xuất hiện như một lớp màng mỏng trên mật hố nước vôi là do xẩy ra phản ứng: '
Ca(OH); + CO, ———> CaCOy+ + H,0
dụ 2, Vôi sống tiếp xúc lâu ngày với không khí sẽ bị giảm chất lượng Hay
giải thích hiện tượng này và mình hoạ bằng phương trình hoá học
Phương pháp: Cân phải xác định dược thành phân hóa học cứu rôi sống
tử không khí Dựu nào tính chất hóa học nhận xét xem cả những phẩn dingy hóa hae nàn xảy ra?
Ví dụ 3 Tại saa khi sử dụng than để đun nấu, nung gạch ngói, nung vôi lại gây ô nhiễm mũi trường? Nêu biện pháp chống 4 nhiém và giải thích?
Hướng dẫn
Ba nguyên nhân gây 6 nhiễm môi trường khi đốt than đó là:
~ Khi đun, đốt than đã tác dụng với Q; làm giảm QO, trong không khi
~ Bản phẩm của phan ứng đốt cháy là ƠO;, CO, SO; gây độc
~ Nhiệt lượng tỏa ra qua các phản ứng rất lớn
Biện pháp tích cực chống ô nhiễm môi trường: trồng cây uẻ bảo vệ cây
xanh sẽ tăng lưựng khí Ö„, guầm tượng khí độc nhữ quá trình quang hụp
ua làm gidm sie adng ede mii triding
Ví dụ 4 Tại sao khi đốt kim loại Fe hoặc AI, thì khối lượng tăng lên còn khi đốt hãng, vải sợi thì khối lượng lại giảm?
Hưởng dẫn
- ®hi đốt, kim loại đã búa hợp với Ö¿ tạo ra oxÌt (là chất rấn) làm cho
khối lượng tăng lên: ,
3Fe + 20, ——> Fes0, Hoặc: 4A] 480, —“—> 2A105
- Khi đốt bông, vải do đã giảm đi lượng C (giải phóng thành CO») làm cho khối lượng bông vải giảm;
Gxữ — +
Ví dụ 5 Cha 20 gam NAOH vào dung dich CuSO, du Loc, mia kết tủa
nung ở nhiệt độ sao đến khối lượng không đổi, thụ được bao nhiêu
Hướng dẫn Phản ứng: 2NaOH + CuS8Q, ———> Cu(OITì;‡ + Na;§O;
Sau đó: Cu(0H)ạ —C—y CuO + HạO
Nie đến khi lượng không đổi tức là để cho HO bay hơi hết, sản
phẩm duy nhất chỉ còn lại là CuO (là chất rấn màu đen) Khối lượng
chất rắn thụ được chính là khối lượng của CuO
LITYỆN THỊ UÄN LỒP 3 THER CHIỦ DỂ MỘN HỘI HỤC
Hướng đấm: Thành phần của không khí gồm: khí eaebonie, hơi nước, Cc BAI TAP VAN DỤNG
Câu 1 Tại sao đỗ vật bằng bạc để trong không khí vẫn giữ được ánh kim?
Nhưng nếu trong không khí bị nhiễm hẩn Bạ8 thì đồ vật bằng bạc lại nhanh chóng xám đen?
Câu 2 Trong một lọ kín chứa khí CO, bơm một ít khí NÓ; vào bình Tại sao
để một thời gian thấy màu nâu trong lọ mất đi nhưng khi mở lọ ra cho tiếp xúc với không khí, lại xuất, hiện màu nầu ở miệng lạ?
Căn 3 Giải thích biên tượng thực kế sau:
a) Vào mùa đông khi rửa chén bát có đính nhiều chất béo thì người ta
thường dùng nước nóng ; b) Sau khi ép lấy dấu từ lạc người ta thường cho bơi nước nông đi qua
bã ép nhiễu lần
Câu 4 Khi trận 2 dung dịch AgNO¿ và HạPO, không thấy hiện tượng gì Nhung khi thém ti tit dung dich NaOH thì thấy xuất hiện kết tủa màu
vàng Thêm tiếp dung dich HCl thi két tia vàng tan đồng thời kết tủa
trống xuất hiện Giải thích các hiện tượng trên?
Câu ñ Để một mẫu NaOH trên tấm kính trơng không khí, sau vài nghy thấy có chất rin phủ nguài Nếu nhỏ vài giọt dụng dich HCI vào chất
rắn trắng thấy có khí thoát ra, khí này làm đục nước vôi trong Chất
rẩn trắng là sản phẩm của phản ứng của NaOH với:
a) Oxi trong khéng khí
b) Hơi nước trong không khí
c) Cacbon dioxit va oxi trong khang khi d) Cachon dioxit va hoi nude trong khong khi
e} Cacbon dioxit trong khong khi
NOI DUNG THU 2: NEU HIEN TƯỢNG VÀ GIAI THICH
DANG 1: CAC CHAT THAM GIA PHAN (NG VIA BU (PHAN UNG HOAN TOAN)
1 Các bước trình bày ˆ
~ Nêu hiện tượng của các chất trước khi phản ứng (trạng thái, màu sắc, mừi vị, (tính chất vật lý của chất)
~ Tiện tượng xảy ra khi các chất bắt đầu tiếp xúc với nhau (trạng thái,
màu sắc, mùi vị, ) cho tới khi phản ứng kết thúc
~ Giải thích hiện tượng xây ra (chủ yếu viết phương lrình hóa hoe)
LIYÊM THỊ VÀO LÊP 10 THED GAG BE mbH WA HOS 7
2 Bác bài tập minh hoa
Ví dụ 1 Nãu hiện tượng xảy ra và viết phương trình giải thích khi:
a) Tha vién natri (Na) vao dung địch Du3Da
b› Cho vụn đồng (Cu) vào đung địch HạSO, 98% rỗi nung nóng
ce) Tha thanh nhém (Al) vao dung dich NaOH tdi du
d) Nhã dung địch IICI 5% vàn ống chứa kim loại sắt Rồi thâm từ từ
dung dịch NaOH vào /
e) Cho mảnh kim loại nhôm và sất vio dung dich H2SO, loang
Hướng dẫn
a) Đầu tiên viên Na nóng chảy thành giọt tròn chạy trên mặt dung dịch
muối và tan dẫn, có khí không màu thoát ra khỏi dung dịch, dung địch
xanh lam chuyển đần thành kết tủa xanh
2Na + 2H,0 ———> 2NnOH + Hat
QNaOH + CuSO, ——> CulOHDet + NagSOs
Xanh lam:
b)- Vựa đồng (đó) tan dan, dung dich từ không mầu (axit) chuyển đẩn
sang màu xanh, khói màu trắng mùi hắc thoát ra đó là 8Ö; dú:
Cu + 2H¿ÊÖ4 sạc nứng¿ ————Ỳ Cu50, + 80;T + 2H:O
6) Mảnh nhôm (trắng) tan dẫn, bọt khí không rhàu thoát ra, dung dich
không màu: ĐẠI + 2NaOH + #HạQ ———> #NaAlO; + 3H;
đ) Kim loại sết (trắng xám) tan dân, khí không màu, không mời thoát,
re khỏi dung lịch, dung dịch tạo thành có màu lục nhạt
Sau khi nhö dung địch NaOH (không màu) thì trong ống nghiệm thấy xuất
hiện kết tủa trắng xanh rồi chuyển thành nêu do trong không khí:
Fe + 2HCl ——> FoCh + Abt
Trắng xám Lụa nhụt
(nếu HƠI dư thì: NaOH + HƠI ———> Na€l + H:Ð)
8NaOH + Fe, ——+ Fs(GID;L + 2NaC]
4Fe(OHb + O¿ + 8H¿O ———> 4Fa(OH)¿v
e) Mảánh nhôm và sắt tan đẩn, có khí không màu thoát ra:
ĐẠI + 8H¿8Ó¿ ———> Ala(8Oa)s + 8H27
Fa + IlạSOy ———-* FeS0, + HạT
Vi dụ 2,
a} Nêu hiện tượng xảy ra khi cho mảnh Cu vào dung dịch H;8Ox loãng
và sục Os liên tục và khi cho mảnh Cu vào dưng dịch 1z5O; đặc nóng?
b) Trong công nghiệp người ta thường sẵn Tết fSẼS Bene obit
pháp nào? Tại sao?
L
Ví dụ 3 Nêu hiện tượng và giải thích trong mỗi trường hợp sau:
Ví dụ 4 Chỉ rô và giải thích Lrong từng trường hop sau
Hướng dẫn
na) +) Khi ngâm Cn crong dung dịch Hạ8Ö, loãng và sục khí Ö; liên Lục thì kim loại màu đỗ Ôu tan đẩn thành xanh lam đa xảy ra phần ứng:
8GCu + Ớ¿ + 2H;8O4 loãng TT} 8uSO; + #HzO
Dé không nữa xanh lay, , +) Trong dung dick HySO, đặc nong: chaét ran mau dé Cu tan dan, khéj trắng mùi hắc bay ra, dung dịch tạo thành có mầu xanh lam
Cu + 2HgSQ4 tage nong) ———*_ Cus Oy + 802 + 2620 (2)
b) Trong công nghiệp người ta dùng phần ứng (1) để sản xuất GuSO; vì:
~ Phận ứng (1): chỉ cẩn một mol axit loãng sẽ tạo ra được 1 mol CuSO¿
— Dé ton axit vi:
+) Ở phân ứng (1): chỉ cẩn tấn 1 mul axit sẽ tạo ra duge 1 mol CuSO, + a phản ứng (2> cứ 2 mol axit đặc mái tạo ra được 1 mọi Qu§Oa
(1)
a) Khi quạt máy vào bếp củi vừa mới tất
b) Khi quạt gi và ngon nến đang chúy
Hường dẫn
Gopi ý: cẩn uận dụng sự chúy củu nhiền liệu để giải thích
a) Lửa sẽ bùng cháy, đo: khi quạt gió vào bếp củi thủ lượng oxi tăng lân,
sự cháy điễn ra mạnh hơn nên lửa sẽ bùng lân
b) Nến sẽ tắc do:
+) Ngụn lửa nến đang cháy thì nhã
+) Thi quạt, lượng gió vào nhiều sẽ làm nhiệt độ hạ thấp đột ngột
a) Khi nấu canh cua, b) Khi đốt một ít tác hay móng tay
e) Khi vắt chanh hoặc quất vào nước de du
Hướng đẫn
Gqi ¥: fa can udn dung tinh chat cic protein để giải thích
a) Khi nấu canh cua xuất hiện các mảng gạch cua nổi lên trên mặt nước Do cáo phân tử protein trong nước cua bị động tụ khi đun nóng
Chúng kết đính lụi và nổi lên trên mặt nước canh cưa
b) Xhi đất móng, tóc eó mùi khót, vì khi đốt những phân tử protein
cháy tạo ra những hợp chất bay hơi có mùi khét
ce) Nước óe đậu (hoặc sửa đậu nành) thành phần chíah chứa các phần tử
nøwyễn nhân gãy ra sư đông tu rrotein, các thành phẩn protein đúng
_ kiểm tạna muốt uà giải phong hidro,
Nướng dẫn
Ban đầu mẫu Na nóng chảy thành giọt tròn chạy trôn bể mặt nước rồi
tan đẩn, khí không màu thoát ra:
Na + 2H.0 ———> 2NaOH + Hy?
Sau đó vụn chất rắn tring bac (Al) tan đản, khí không màu thoát ra
nhiều hơn (dung dịch vẫn không màu}:
ĐẠI + NaOH + ?H,D ————> 2NaAIOs + 311;†
Vi
G BÀI TẬP VAN DUNG
Câu 1, Có nên dùng xô chậu đổ nhôm để dựng vôi, nước vôi hoặc vữa XÂY dựng không? Giải thích?
- Câu 5 Thả mảnh nhôm vào cáo cốc đựng từng dụng địch sau:
e) AgNQs đ} dung dịch HƠI Nêu rõ hiện tượng xảy za và giải thích?
Câu 3, Dự đoán hiện tượng xảy ra và viết phương trình phản ứng khi:
a) Đốt dây sắt trong bình khí clo
b) Cho mét chiếc đình sất vào ống đựng dung dich đẳng clarua
) Cho mảnh kẽm vào dung dich ding sunfat
Câu 4 Hãy cho biết biện tượng xảy ra khi cho:
a) Kem vào dung địch đồng eloruả -
b) Đểng vào đụng dịch bạc nitrat
©) Kẽm vào dung địch magie clurua
đ) Nhôm vào dung địch đẳng sunfat Viết phần ứng xảy ra (nếu có)
DANG 2: CO CHAT DU TRONG QUÁ TRINH PHAN UNG
— Chỉ ra hiện tượng khi chất bất đầu tiếp xúc
~ Hiên tượng mới phát sinh khi còn chất đư Lúc này chất vừa mới sinh
ra trong dung địch có phản ứng tifp vdi chat edn du ban đầu không? Kết
Các bài lập mình họa
dụ 1 Giải thích hiện Lượng xây ra khi sục khí GOs đư vàn nước vôi trong
Hướng dẫn
Ban đẩu dung dịch nước vôi sẽ có vấn đục trắng do:
CO; + Ca(OH}, ———> CaCO,) + H,O
Sau d6 két tia lai tan tao dung dich trong suét vi CO; du:
OaCOy + CÔ; + TẠO > Ca(HGO¿)›
dụ 2, Hãy giải thích hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung địch HƠI, khí
Ga, dung dịch AIClạ vào dung dịch NaAlQ; tới dư
Hướng dẫn
- Khi nhỏ dung dịch HƠI: đầu tiên xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó
xế tủa lại tan ra:
NaAlQ; + HƠI + HO ———> Al(ÖH};‡ + NaŒ]
SHC] + ANOH), > AIC], + 3H20
~ Khi sue khi CO: kt tia cdng ting theo hamp CO, thém vào và không tan:
CO + NaAlO, + 2410 ——+> AMOH);) + NalICO;
— Khi nhé dung dich AlCly: két tủa xuất hiện nhiều dân và không tan:
AICI; + 3NaAIO, + 6H,0 ——+ 4AKOUD;+ + 3NaC1
dụ 3 Nhỏ vài giọt dung địch phenolphtalein vào dung dịch NH, lodng được dung dịch A Hỏi màu của dung dich? Mau nay biến đổi như thế
nào trong mỗi trường hợp sau:
a) Dun néng dung dich hdi lau,
bì Thêm axit HƠI só số moi bằng sấ mol NHạ ban đầu
©}› Thém mét it NasCO,
đ) Thêm ti tir dung dich AICI, tdi du
Hướng dẫn
Vì dung dịch NH; mang tính bazơ nên khi nhỏ dung dịch
phenolphtalein vào thi dung dịch sẽ có màu hẳng
a) Bun néng dung dich hdi ldu: dung dich NH, —“—>.NH,t
Do NH, bay hoi nénm khi dun lau thi dung dich chi con nuée do dé mau
của dụng địch nhạt đẩn cho đến mất màu lúc NHạ bay hơi hét
b) Thêm HCI vita di: h
Trang 3¢) Thém NoyCOy khing xảy ra phản ứng nhưng vi dung dịch NazCOacõ qj dy 5 Bist Ala dung dich chia 0,8 mol IICI, B la dung dich chia hin hgp
tính bazơ nên màu hồng càng đậm hữn 0,3 mol Na„CO; và 0,6 moi NaHGO¿, ey
d) Thêm dung dich AiCis: Trường hợp 1: Cha rất từ từ dung dịch Á vào dung địch B
AlClạ + 8NHạ + 8HyD ———> AI(OH);- + 3NH,.CL 1rường hẹn 2: Cha rất từ từ dung dịch B vào dung dich A
Mau héng bién mat vi trong dung dich hic niy 06 ALCL, du, NHI mang Trường hợp 3: Trộn nhanh 2 dung dich A va B '
tính axit Nêu hiện tượng xây ra và tính thể tích các chất khí thoát za sau khi để
Ví dụ 4 ÀA là dung dich có sắn 0,42 mol NaOH; B là dung địch có sẵn hết dung dịch này vào dung dịch kia -
a) Dé từ từ dung dich A vio dung dich B Trudng hep 1: khi dé rất từ tit duog.dich HCl vao hén hợp dung dịch
b) Để từ từ dung dich B vào dung dich A gồm Na,CO, va NaHCOs Bau tiên chưa thấy hiện tượng gi do:
Viết phương trình phần ứng xảy ra và tính số mol thu được sau khi cho NaOOa + HƠI ————> NaHO; + NaÐI
Hướng dẫn Vậy tổng số mol NaHCOs la: 0,2 + 0,5 = 0,7 (mol), nea ae = 0,8 — 0,2 =
a) Đổ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch HạPO; thì axit H,PO, phan 0,6 (mol) Do vậy lúc này ta thấy có khí không màu thoát ra theo
HạPO; + NaOH ———> NnH;PO, + H;O q) NaHCO; + HCl ——> NaCl + COT + H,0
NaH;PO, + NaOH ———> NayHPO, + 1L0 (2) Do dé thé tich khi CO, thu duge la: 0,6 x 22.4 = 13,44 (lit)
(anal) 0,15 + 0,16 + 0,15 Trường hợp 2: Cho từ từ hẵn hợp dung dịch Na¿CO; và NaHCD; vào
dung dịch HCI:
Vì lúc đâu HƠI dư nên khí không màu nặng hơn không khí bay ra nhiều
Xây ra cả 2 phản ứng:
Vẫn còn du 0,42 — 0,15 — 0,15 = 0,13 {mol) NaOH nên:
Na;HPOx + NaOH ———-> Na,PO, + H,G
Học i20 sgk zÖgp ii 05g DUECG NaHCÓ; + HƠI ++ NaCl + GO¿† + HạO 2)
b) Cho tif tit dung dich HjPO, vio dung dich NaOH (mol) b-s b b
= dung dich NaOH phân ứng hết trước Goi a, b lin lượt là số mai NayCO; và NaHỚO; đã phản ứng với HOI
HạPO¿ + 8NaDH ———> NaaPO; + 8H;O (1) Ta cé: 28 +b = 0,8 (*) va b = 2,5a (**)
(mol) 014-› 0,42 ; 0,14 : Giải (*) va (**), ta duge: a = —— ite i 0,8
2NagFO, + HsPO, ———> SNasHPO, (2) Vay: ve ¥v Ä(ỦP „áp v ỦỔ)y „204 = 18,94 (iỦ
Trường hợp 3: Vì trộn nhanh 2 dung dịch nên chưa biết tỉ lệ mol Hel
với 3 muối Do vậy cần phải tách riêng 2 trường hợp:
+) Néu HCl phan ứng uới Na¿CO; theo phương trình:
Na;DOa + 2L ———> 2NaCl + COT +10
Cuối cùng được 0,03 mol NaaPOx và 0,14 — 0,02 = 0,12 moi NasPO,
Nhận xót: từ kết quả cuối cùng của 2 câu trên tạ thấy: tay phần ứng khúc
nhau nhưng cuốt căng edn phẩm cũng giởng nhau,
Còn dư 0,4 mot HC] phan ứng tiếp:
NaHCO; + HCl — >» NaCl + CO,” + HyO
Dy 0,1 mol NaHCO;
Vay: Veo, = (0,4 + 0,2) 22,4 = 18,44 (lit)
+) Néu HCl phan ing vdi NuHCO); trước:
NaHCO; + HC] ———> Natl + CO,T + HạO
Can du 0,8 mol HCl phan ting tiép vei NasCO;
Na:CO, + 2HCl ———> 2NaCl + CO.T + HO
Như vay NagCOs vẫn còn dư
Vậy: Veo, = (0,15 + 0,5) x 22,4 = 14,56 (lit)
Nhưng trong thực tế HƠI tác đụng đểng thời cả 3 muối Vì vậy thể tích COs thu duce trong khodng 13,44 lit < Vow, < 14,56 lít
Ghú ý: Ở nội dụng bởi này, d cd 3 trường hơn uấn đề đạt ra ä đây không phải là học sinh phải nêu đủ hiện tượng của nhân ứng Mà cúc em cắn thấy được hiện tượng xủy ru (lượng khí thuát ra) khác nhau tùy theo cách pha trận dung dịch mặc dù lượng chất bưt đầu khâng đổi
Vi dy 6 Hén hợp A gém bit ding oxit bi lẫn hật than
a) Lấy một ít hỗn hợp A nung nóng trong chân không (không cố mặt của oxi) tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Giải thích sự biến đổi màu của hỗn hợp
bì Nếu nung náng hỗn hựp  trong khủng khí thì hiện tượng xảy ra như
Hướng đẫn
8) Nung hỗn hợp trong chân không:
Nếu ít than: — 2CuO+O —Ï—> 8Cu+ CÓ;
Nếu nhiều than: CuO + _—~ Cu + GO
Có thể xây ra phần ứng: ÔO„ + ——Ÿ—> 300 Nếu tỉ lệ số mol nạ : nẹụo từ 1: 1 đến 1; 2 thì sau khi nung, màu đen clin hén hep ban đầu sẽ biến thành màu đổ của đồng Nếu càn dư hoặc
CuO thi hin hợp cö màu đủ lẫn đen (phụ khuộc vào tì lệ Cu với CuO
a) Mau cia quỳ tím só hiến đổi khủng?
bì Nếu đưn nóng nhẹ ống nghiệm thì màu của quỳ tím biến đổi ra sao? Câu 3 Hãy giải thích hiện tượng xây ra khi sục khí 8O; vào dung dịch nước xôi trong?
Câu 3 Dung dịch Á chứa 0,32 mol NaOH Dụng địch B chứa 0,1 mol AICI; a) Cho tir tit dung dich A vao dung dich B
b} Cho từ từ dung dịch B vào dung dịch A
Nêu những hiện tượng xảy ra Viết phản ứng giải thích và tìm 86 mol các chất sau khi cha hết dung dịch nay vao dung dich kia
BO SUNG BÀI TẬP GIẢI THÍCH HIỆN TƯỢNG
Câu 1 Nêu hiện tượng xảy ra cho mỗi thí nghiệm sau và viết phản ứng mình họa:
a) Cho kim loai Na vao dung dich AgNO, b) Cho eée vién kém vio han hep CuCly, HCL héa tan trong nước e) Cho dung dich CaSO, vao dung dich NasCO,
đ) Cho từ từ từng chất: dung dịch HƠI, GQ¿, dung dịch AICI; vào mỗi
lng nghiệm chứa dung dịch NaAlO; cho đến đư
Câu 2, Nêu hiện tượng và viết phản ứng mình họa khi cho lim loại Ba lần lượt vào các dung dịch sau:
¢) (NH¿)80; d) AI(NOa);
Câu 3, Nêu hiện tượng xảy ra và viết phản ứng minh họa khi:
a) Nhdng thanh sắt vào dung dịch H;8O; loãng, sau một thời gian lại
cho thêm vài giọt dung dịch CuSO¿
bì Cho bột Ởu vào dung dịch FeD]s
©) Dan tir từ khí CO; vào dưng dịch Ca(OH); Khi phản ứng kết thúc (đư DO;), lấy dung dịch đem nung nóng
âu 4 Nêu hiện tượng, giải thích và viết phản ứng xảy ra khi cho:
8) Phèn chua tán nhô vào nước đục thì nước trở nên trong
b) Phèn nhôm amoni vào dung dịch xođa
thanh COs: G+0 —Ẻ > Gœ ©) Cho tir tir dung dich Al(SO¿)¿ vào dung địch NaOH dư và ngược lại
Na, HPO, + H,PQ, ———> 2NaHPO, {mol} 0,2 +> 0,4 0,2 Con Iai CuO mau den, vi Cu (mau 44) bị oxi héa thanh CuO (mau den) d) Dung dịch NHạ vào đụng địch FeCl›
12 LUYEK THEO LOP 18 THEO CM BE MW Mon HOS LUYỆN THiLY&0L0P 1n TH CHỦ ot MÔN HIA HUC ‘ 13 1á : LUYỆN THỊ VÄ9 LỆP 0 Ti£9 €8) ĐỀ MÔN Hỗ Học — tHIỆN TH Vá LP 10 THEO CHD OF MOK MBA HAC 16
au 13 Mét ban học sinh sau khi làm thí nghiệm đã để một mẫu natri ngoài không kbí ẩm, snu một thời gian thu được sản phẩm X, Cho X phần ứng với nước được dung địch Y Cho biết thành nhẫn cá thể có của
X Y? ViếL phân ứng giải thích thí nghiệm trên?
Gấu 14 Cho 3 miếng nhôm vàu ba cốc đựng dụng dịch HNO; có nỗng độ khác nhan:
+) Cốc 1: Có khí không màu Khoát ra, sau đ6 chuyển sang mau nau
+} Gốc 2: Có khí không màu, không mùi, không cháy dưới 1000%G
+J Cốc 3: Không thấy cá khí thoái ra nhưng nếu lấy dung dich sau phản img (Al tan hết] cho rác dụng với đụng địch NaOH dư thấy thoát ra khí mii khai
Viết các phản ứng xảy ra đưới dạng phần tử và ion để giải thích hiện
tượng xảy ra trong 3 thí nghiệm trên,
Câu 15 Nhiệt phân một lượng MgCO¿ trong một thời gian thụ được chất rắn X và khi Y Cha khí Y hấp thụ hoàn toàn vào đụng địch NaOH thu
được dung dịch 7 Dưng dịch 2 có khả nang phan ting với BaCl¿ và T,OII Cho X tác đụng với dung dịch HƠI dư lại thu được khí Y và một dung dịch TT Cô cạn dung địch 'Ư' được muối khan Q Điện phân nóng chảy được kim loại R Viết các phản ứng xảy ra trong thí nghiệm và xác
định X, Y, Z, T, Q
Can 10 Viết các phản ứng biểu diễn các thí nghiệm sau:
a) Khí NHạ bốc cháy trong bình chứa khí elo
b) Photpho đỏ tác dụng với đưng địch HNO;¿ đun nóng tạo thành dung địch axit photphoric va giải phóng khí NÓ
gì Cho Naz8Õ¿ vào dung địch KMn©, trong môi trường H,S0, lam dung dich mat mau
Cân 17 Cho hồn hợp gồm FeS va CusS với tí lệ moi 1 : 1 tác dụng với
TNG¿ thu được dụng dịch X và khí Y X tạo kết tủa trắng với dung dịch Bale Bể trong không khí Y chuyển thành màu nâu đỏ Ÿ¡ Cho dung địch X tác dụng với đưng dịch NHI; thu được dung địch Xị và kết tủa Xz
Nung X;¿ ở nhiệt độ cao Lhụ được chất trần Xạ
Viết các phan ứng xảy ra ở dang ion để giải thích hiện tượng Lrên
Cân 18 Miệt dung địch Ä số hòu wan các chất: NaNOa, KNO; va Bal{NOs)2-
a} Nếu lấy dung dịch A, thẽm ít bột kẽm không thấy hiện tượng Bì
Nhưng khi thêm tiến vàu dung dịch một ít dung dịch HƠI loãng thì có
bọt khí thoát ra va dung địch chuyển sang màu xanh
hb) Nếu lấy dung địch A, thém ít hột kữm không thấy hiện tượng Bì shuns
Câu 5 Nêu hiện Lượng, giải thích và viết phẩn ứng xảy ra khi cho:
a) NaaCOs vào đụng dich FeCl;
b) KI vao dung dich FeCl;, sau đó cho thêm vài giot hỗ tỉnh bột và đun nồng
e) Dòng khí Hạ8 qua dung dịch FeCls h
d) Hột Fe vào bình chứa đụng dịch FeCla và lắc kĩ
@) Khí H;8 qua dung dịch la
?) Từ từ dung dịch NaHSÙx vào dung dich NazCO; thao tỉ lệ moi 2: Í và
đun nóng
Câu 8 Nêu hiện tượng xảy ra khi cho HI;5O, vào dung dich bao hoa NaNO,
Câu 7 Phản ứng xảy ra như thế nào khi cho a moi Zn vào dung dịch chứa x
moi HgNO¿); và y mol AgNQ;
Câu ñ Dự đoán hiện tượng và giải thích bằng phản ứng hóa học;
a) Nhỏ từ từ dung địch NaOH cho đến dự vào dung dich AICls
b) Nhỏ từ từ dung dịch AICI¿ cho đến du vac dung dich NaOH
e) Nhà từ từ đung địch amoniac cho đến dư vào dung dich CuS0;
đ) Nhé ti tit dung dich CuSO, cho dén du vao dung dich amoniac
e) Nhỏ từ từ đung dịch NH; có lẫn NHLÔI vào dung dịch CuSO,
Câu 9 Nhỏ từ từ dung địch NaOH vào dung dich AlaSO4)s thấy dung dịch
vẩn đục Nhỏ tiếp dung dịch NaOlI vào thấy dung dịch trong trở lại
Sau dé nhé ti tir dung dich HCl thay dung dich véin duc, nhé tiếp dung
dich HCl thay dung địch trở nên trong suốt, Giải thích hiện tượng thí
nghiệm trên và viết phản ng mình họa
Câu 10 Có hiện tượng gì giống và khác nhau khi nhỏ dung dịch AIC]; từng
Elot vào:
a) Dung địch NHạ
b) Dung dịch NaOH
¢) Dung dich AgNOg
Câu 11, Giải thích ngấn gọn và chứng minh bằng các phản ứng:
a) Clorua véi có tác dụng tẩy màu và sát trùng
b) Sự hình thành thạch nhũ trong hang động
e} Tính tẩy màu và sát krùng của nước Gia-ven
d) Yôi sống thường để lãu ngày sẽ mất phẩm chất hay gọi là vôi “chết”
Câu 12 Thổi khí CO, vao bình chứa nước vôi trong thì nước vôi trong từ từ
dục dán, đến tối đa, Sau dé Jai tan dần đến trong suốt
a) Giải thích hiện tượng bằng phản ứng
b) Vẽ để thị biểu điễn sự biến đổi ai mol két |
HINO, rat loang dư, thu được dung
¡ KEOH được kết tủa B, dung dịch Œ
‘dich HCI vào dung địch C lai thay
io dimg dich H-SQ, lodng, thu được
\ được một loại phèn, Viết các phần
m trên
i, thu duve chat ran A Hoa tan A
a B va khi C Khi C tée dung vii
!, D vừa tác dung véi BaCl, vita tde dung địch KOH dư Viết các phản
ra b mol FeSO Người ta thực hiện
mg dich A, sau phan ting thu được lung dich A, sau phan dng Lhu được lung dich À, sau phản ứng Lhụ được ừug thí nghiệm trên
'à sở mol cúa Mg là 0,4 (mol), hãy sau phản ứng
a”, Na’, Mg”", ƠI, HGO; Nêu và
?
c những chất rắn nào?
chi sô cạn có thé thu được những
Trang 4
CHU DE 2:
MỘT SỐ PHƯƠNG PHAP GIAI TOAN HOA HOC
PHUONG FHAF I: AP DUNG BINH LUAT BAO TOAN NGUYEN TO
VÀ KHOI LUGNG
A Li THUYET
1 Định luật bảo toàn khối lượng:
2 TH vi su thane gia phin ing ~ ae, phần ứng
Chú ý:
*.UẦ, Thu atl rong cen Hung di: => TH ation on dương) * 3 TO ion tion den}
* Mdung dich saz phdn ung = bà HỒ chất ban đầu
L3 Ty kiểu hàn 2 TH tay hay hơi
thông thường, các
2 Hịnh luật bảo toần nguyễn tố:
s8 Hịnh luậi: Irong tấc phản ng húai hục
nguyện tố luôn được bãa toàn
» Ý nghĩa: Tổng số mùi nguyên LỬ tủu muxi nguyễn tế X bất kì
trước và sau phần ứng là luôn bằng nhau
e Vận đụng: Để áp dụng hiệu quả định luật bảo toàn nguyên tố,
ta cần xác định đúng các hợp phần có chứa nguyên tố X ở rước
và sau phản ứng, áp dụng HLBT nguyên tế với X để rút ra môi
quan hệ giữa rác hợp phần = kết luận cần thiết
B VÍ DỤ ÁP DỤNG
74
TY (1) => Mpg = O15 (mol) > R417 = cir R = 35
Do hai rượu là đồng đẳng liên Liếp nên cú thành phần hơn kém
nhau 1 nhốm (-H:-), vậy chúng cố số nguyên tử cacben là 3 và 3
Mã rượu có 2 cacbon thì phải là rượu no => công thức phan tử 3 rượu
là CoH; OH va G.H;OH
ví dụ 2 Tính khối lượng polime tương ứng có thể thu được khi tiến |
hành tổng hợp 5,6 lít etilen (đkte) Biết hiệu suất phản ứng 80%? |
Phan ng: nGạH, —!+#-# —y (—CHz-CHz—);
Ap dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:
Thies omar BO ee x 98,80% = 7,2 (gam) |
Ví dụ ä Đất cháy hoàn tàn m gam hỗn hợp gềm CH, CzHạ và C,H;;thu -
được 17,6 gam CO; và 10,R gam H;O Tính giá trị của m : |
Ví dụ 6 Dẫn khí clo vào dưng dịch NaBr và Nal đến phản ứng hoàn
Ví du 7 Cho 4,48 lit CO, (đktkc} tác dụng với FeO ở nhiệt độ cao Sau
Hướng dẫn Gọi hỗn hợp ä kim lani M vái n là hảa trị trung bình của chúng
Phương trình phan img dang tổng quát:
"THƯƠNG PHÁP2: DỰA VÀO SỰ TÃNG HOAC GIAM KHOI LUGNG
A LÍ THUYẾT 2M + nH 8O, —— > M;(80,)- +nHạ^ (1¡ 1 Nguyên tấm Khi chuyển từ chất này sang chất khác, khối lượng có
12 ; : ` thể tăng hay giảm da khối lượng mol của các chất khác nhau Sự (mo) —— 0,6 - 0,6 tang hoic gidm khdi lugng cia các chất luôn có mỗi qunn hệ với số
n - aed mol cia cdc chít Dựa vào mỗi quan hệ này có thể giải nhanh nhiều
Tạ có: nụ = Rr “aa : = 0,6 (mol) hài toán héa hoc
Từ (1) = nụ „,, = 0,6 (mol) a) Eim loại + axit (HCI, H;5O loãng) ———> muối + H;†
Ap dung DLBTEL, ta 06: min coi # Mpgo, = Masi ddan + My, => Amigog = Mgtc axis = Mazusi — Mien tog (Mani = Mgsc axie)
bì mA + nB”' ———> m4"' + nf flim jogi A khéug phản ứng với : TẠO ở nhiệt dộ thường)
+ Nếu Mạ < Mạ thì sau phản ứng khối lượng Huệ kim loại A tang”
= mauj khan = 21 + 88 x 0,6 — 2 x 0,6 = 78,6 (gam)
Và Ý( an nao, = TT 1,2 (Lit)
=> Mehanh kim Iogi ting = MR — OA tao = Maung sich giảm
- Nếu khối lượng thanh kim loai A tang x% thi: my way = ä x x9 (a là Ikhối lượng ban đầu của Á)
+) Nếu Mạ > Mạ thì sau phản ứng khối lượng thanh kim loại À giảm
— THuanh kim com gids = MA con — Wg = Mung ch tàag Nếu khối lượng thanh kim leai A gidm y% thi: ma gan = a x ¥%
{a là khối lượng ban đầu của A)
c] Muối cachanat + axit (LÍGI, HạSO; loãng] + muti + Pa + H;O
toàn, thu được 1,17 gam NaGl Xác định số mol hỗn hợp NaBr và Nal cé trong dung dich ban đầu
Nướng dẫn Cle + 2NaBr ———3> 2NaC] + Hrạ
Cl, + 2Nal ———> 2NaCl +I;
Áp dụng định luật bảo toàn kế: tế đối với Na, ta có:
fas 7 = 0,02 (mol)
Phan tng:
Timepr + war = Onaci =
Am,ae= Ti eeua — TRauõi áobuuat E LÍ đụ,
AMang= Mrwsvi sunfat Wu cacboast = 36 Ny,
phản ứng thu được chất rắn A có khối lượng bé hơn 1,6 gam so với
Ví đụ 1, Cho 7,8 gam hỗn hep 2 ancol (ruou) don chtie, ké tiép nhau trong 39.6 : = eta oe See Sean u được và thành phiin % Vida: - Na;CO; + 2HƠI YNaCl + bait +I1L,0
pm" 3 - 1
chất rắn Xác định công thức của hai ancol ỳ : h ề ` Phản ứng: 3 2;Hm ¿ + (3n - 1J0¿ ———> 3nCÓ; + 2(n - 1)H;O + © Phản ứng: FeO +CO —+—> Fe +CQ, as 6 => Am ADang = : 85,5 x 2a— 89, ro 60a = lia= l1n = Cũ, + 4+H,0
Gọi công thức chung cho hai ancol (rượu) là R.OH hay TH ng ng ni Ấp dụng định luật bảo toàn khối lượng, te có: ss » MgCO, + 1,90, s80, —
Phần ứng: #ROH +3Na ——›» 3RONa + Hạ† {1} Meakin = Teg, = 0,9 18 0,5 (mal) Too phin ing = Noo, = Neo = Ore = TQ (ương Fe) = 7 = 4,1 (mal) om ) bã it
Ấp dụng định luật bảo toàn khối lượng, ta có: VÍ dụ ä Cho 31 gam hỗn hợp gém-3 kim loại Fe, Zn, Al tác dụng hết 4,48 d] Muối hidrecocbondt + axit (HũI, HạS(Q, loãng) —+ muỗi + CO; ai
Magoo) + Mg = Me:it ria Ð THỊ, với duug dich H;50, 0,5M, thu được 6,72 lit khi hidro (0°C; 2atm) Doo de = Hụa = 22,4 ~ 0,1 = 0,1 (mol} => Alfigisin = Tpwidi bid-ceachonat — Mygust clsran = 25,5 Don,
‘ Tính khối lượng muối khan thu được sau khi cô cạn dung dịch và 5,
f : 7 Vay %¥c0 = BVg9, = € ng = Tiimuôi hiderescbonat — ul = 13n,
= my = 7,8 + 4,6 - 12,25 = 0,15 (gam) > ny, = DI thé tích dung địch axit tối thiểu cẳn dùng Shin NÓ cọ, = 50% AMtaog = Wut hidrrearbr xã Minott vuntat ấn,
: : UYỆN †t8 vÀg LỐP 10 TIIE) CHỦ ĐẾ MŨH HÍA HỤG 21 22 irỆ Tủ VÀ LỐP 18 THEP DHỦ RE MÔN HỨA Hội TUPEN TH uO Lor 40 MHEG CHO BE eno H KOA HỤC 23
(mol) a 0,58 it šï dụ 1 Cho 6 gam axit hữu cơ đơn chức A bác dụng hết với või sống khu +) Dung dịch 1: ó khối lượng mạ, thế tích Vi, néng độ C: (nông đạ
=> Amui„ = 61a — 96 x h = 13a = 18 na
Ca(HEQ;); + 2HC] ——> CaCl + 2C0.7 + 91I:D
=> AM aan = 122a - 96a = 5la= 26,50,
e} CÓ, + dung dịch MOH),:
+) Néu mix: ws > My, khối lượng đung dich thu được giảm so với
khéi lugng ban déu > Maung dich gem = Mxst vim — Mo,
+) Nếu Tựa gạ < Tis, khối lượng dung dich thu được tầng so với
khối lượng ban đầu = mua, dại giàu = Tạo, — Myst ta
I Oxit + CÓ fH;}) ———> rắn + GO, [H,, CO, H,0)
=> Amucg = (23 — Dax = 22ax = Thy onal, ~ Throw,
-h) Axit: R(COOH), + aNaGH ———+ R(COONa), + aH,O
=> Ái,„y = (67 — 4B)ax = 22ux = TP OORs), Mycoox,
i) Este: RCOOR’ + NaOH ———> RCOONa + ROH
= Mosse < Wy? => ÂTung = {23 — RÌ)X = Tuụg — Mere
= Mecte > miei? > Azam = (R? — 23m = Meets — Mansi
j) Hidrecacbon:
+) Phản ứng: ;Hz„,z „+ kBra ——> C,Ho, 2 -2Brax
= THtnh chứa bẩm từng — Tlidcecacbun phẩu ng
+) Cho hidrocacbon (X) mach hd qua dung địch AgNOyNH; dư, tạo
két tua: 2C,H, +tAgO —“ 2% _, oc ,Ag¿| + tHO
Độ tăng khối lượng bình = mx và mụn „ = mự + 10Ÿ7t x a (a là số
mol của X, t là số nguyên tử I1 liên kết với C
được 7,9 gam muấi H Xác định công thức phân tử của axiL A
Hưởng dẫn Gợi công thức Ling quat eda uxit den chức dạng: RCOOH Phần ứng: 2RCOOH + CaO -——-+ (RCOO).Ca + HO (it 2 mol A phan tng tao 1 mol mudi, lam tang 40 — 3 = 38 (gam)
19x2 a6 Vay khi tăng 7,9 — 6 = 1,# (gam} => nạ = = 0,1 (mol)
Su, = mĩ =60=R = 15 = R là ƠH;- _> Công thức phân tử của axit A la: CH;-COOH (axit axetic)
Ví dụ 3 Cho 8,6 gam œste X bay hơi thu được 4.48 lít hơi X ở 37020 và aờm
Mặc khác, cho 8,6 gam X Lác dụng vừa đủ với đụng dịch NaOH thì thu được B,3 gam muối Tìm công thức cấu tạo của X
Hướng; dẫn
‘My = aH = 86 (dv), X phải là este đơn chức, dang: RCOOR’
RCOOR’ + NaOH ————> RCOONa + R'QH
Cit 1 mol X phin dng tao mudi lam giam (R’ - 23} (gam)
0,1 mol X phan ding tao mudi lam gidm 8,6 — 8,2 = 0,4 (gam) Vay tạ có: RẺ — 28 = 4 › TP= 237 — R là CH;=CH-
=R= 56 - 44 = 37 = 15 = R là CH;- Yây công thức cấu tạo của X là CHạ-GOOGH=0H:
Vi dụ 3 Cho m gam Fe vào 100 m] dung dịch Cu(NO;); thì nẵng độ của Cu(NO¿); còn lại Lrong dung dịch bằng : nắng độ của Cu(NO:); ban đầu và thu được một chất rắn & eó khối lượng bằng (m + 0,16) gam
Tính giá trị eủa m (khối lượng Fe) và nễng độ ban đầu của Cu(NO¿)› Vi dụ 4 Hoà tan 104,35 gnm hỗn hop A gồm các muối NaGCl và Nai vào
PHUGNG PHAR 3: SU DUNG QUY TẮC ĐƯỜNG CHÉU
A Li THUYET
1, CƠ SỞ::'
Sau phân ứng còn dif CutNOy)., vậy Fe dã phản ứng hết
Fe + Cu(NO¿)s; ———> Fe(NƠ)s + CuỶ
Gợi x là số mui Fe ban đầu, ;
ñ thanh kim loại tăng sau phản ứng, La áp dụng phương trình đại
(1) phần trăm hoặc néng dé mol), khối lượng riêng TÌ)
‘ +] Dung dich 2: Gó khối lueng me, thé tich Vi, néng dé C, (C2 > Cy,
4) Dung dich thu ditge: Cé khéi lugng m = m + m, thé tich
Y= Vi + Va, nong dé C (C, =< C < Cy) va khấi lượng riêng D
số sau: 64x —66x =0,16—>x= jan 0,02 (mal) 8d đỏ đường chéo và công thức tương ứng vải mỗi trường hợp là
Từ (1) — nụ, = x = 0,08 (mol) > mp, = 0;02 x 56 = 1,12 (gam} o) Đối với oe độ % về khối aCe
Ta tố: Ban sục sá, = 003 x2 = 0,04 (mol) > Cy = oa =0,4M The SN ¡ẤN Ũ
Cy C = Cy
nước Cho khí clo du di qua rỗi đưn cạn Nung chất rắn thu được cho
ì i a bị Bối với nẵng đệ mollltt đến khi hết hơi màu tírn bay ra, Ba rén cồn lại sau khi nung nặng 58,5 ©ị—
c g
gam, Tính thành phần phần trảm theo khối lượng của hỗn hop A so ở đi An
Gọi a, b lần lượng là số mol của NaCl và Nal i
[Pa
Theo để bài, ta có hệ phương tình: My 58,6u + 160b = 104,25 SP i Khi dp dung sơ để đường chéo, cần chú ý:
+) Ghất rắn cơi như dung dịch có G = 100%
+} Dung môi coi nhữ dung dịch có C = 0%
+] Khối lượng riêng của T1;O là D = 1 gémi
Bùi luận trên ln ede chat vdi nou la mét dang bài tập hay gop trong
chương trình hóa học THŒS cũng như trong các đễ thí kiểm tra và dé greek oe re Lew ee Lee-B thi tuyén sinh dei hee, cao đẳng Gó thể giải bài tập dạng này theo 2= 3
nhiền cách khác nhau, song việc giải dựng bài lập này theo phương ak My wa D-1 _„ a š
oe (D-1)x2=1,84-D
Trang 5
Ví dụ 2 Che 4,48 lít khi CO (¢ dete) te to di qua fing sứ TC nóng đựng L
8 gam một oxiL sắ( đến khí phản ứng xây ra huàn toàn, Khi khu ©
được sau phản ứng có tỉ khối so với hidro bằng 30, Xác định cũng
thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO; trong hỗn hợp
khi sau phản ứng
Nưởng dẫn
Khi thu được sau phản ứng có M=20x2=40 {gam}
=> gồm CO, va CO du = oxit sAt bị khử hết thành Pe
Áp dụng sơ để đường chéo, ta có: :
Giải hé phetong trinh, ta duge: ¢ *°™"
Deo puin ie = Byy, = 9-15
Phan img: — Fe,O, + FCO ——+ xFe + yCO; (1)
Khi trong bài toán xây ra nhiều phản ứng những các phản ứng
cùng loợi và cùng hiệu suất thì tạ thay hỗn hợp nhiều chất thành
một chất tương đương Lúc đó: lượng (số moi, khối lương hay thể
Wir M= 32 = ~» gố mol 2 kìm loại bằng nhau, nghĩa là
trong 1 mol hỗn hợp hay 33 gam mỗi kim loại có 0,5 mol,
.ÝỶ ĐÁ „ 100% = 37,5%
Vậy: ‘oT ay Gertie, = oe 4 „ 100% - 83,5%,
Ví dụ 2 Nung hoàn toàn hôn hợp 3 muỗi cacbonat của hai kim loại thuộc
2 chu kỳ liên tiếp cha nhém ILA, ta tha được chất rắn có khối lượng bằng 1/3 khối lượng hỗn hợp muối ban đấu Xác định công thức và thành phần phần tram theo khối lượng hỗn hợp rắn sau khi nung
Vi du 3 Cha 31,84 gam hin hgp NaX, NaY (X, Y lẻ hứi hungen của hơi
chu ko liên tiến) vào dung dich AgNO, cé du thụ được 57,34 gam kết |
tủa Xác định công thức của NaX, NaY và khối lượng mỗi muối
trong hẳn hợp ban đầu
Hướng dẫn Trường hựp 1: NaX, NaY đều tạo kết tủa với AgNO;
Gọi công thức chung cho hai muối NaX và NaY là Na E
NaR + AagNO; ———> AgR + NaNO;
Công thức hai muối; NaBr và Nai
Gọi x, y lần lượt là số mal của NaBr va Nal
Theo dé bai, ta có hệ phương trình: i ty 203
108x + 150y = 31,84
Giai ha phitong trinh, ta được: x = 0,28 mol: y = 0,02 mol
= mrzpr = 0,38 x 103 = 28,84 (gam) và mygr = 0,02 x 150 = 3 (gam) Trường hựp 2: Chỉ cá 1 chất tạo kết Lúa; chất kia không tạo kết tủa
Chất không tạo kết tủa chỉ có thể là NaF; vậy muối kia là NaOl
57,34 143,5 Lúc đó kết tủa là AgCl, Vậy nyacy = age = = 0,4 (mol)
=> Myc = 58,5 « 0,4 = 23,4 (gam) va my-p = 31,84 - 25,4 = 8,14 (gam)
Hướng din Goi hei kim loai kiém A, B 1A M, M là nguyên tử khối trung hình của Á, Hvới A< M <B
Gọi x là số mol của lần và y là số mol củn M
Theo để bài,tacố: ` 137x+ My =46 qŒ)
Phản ứng: Ba + 3H;O ———> Ba(OHI; + II;T )
Ba(OH); + NasSO, ——> BaSO.b +2Na0Il = (3)
Ta cd: n, aly wah OE we ; 22,4 ae DB dy
Từ (3) > 0,18 < Dow < 0,31 — 0,18 < x < 0,31 +) Nếu x = 0,18 = y = 0,61 => M - cae O18 _ 33.34
Nhung do 0,18 <x < 0,215 29,7 < M < 33,34
Vay hai kim loai A, B 1A Na va K
Vida 5 Cho 16,6 gam mét han hgp hai ancol (ruqu) ké tiép nhau trong day đẳng đăng của elanol phan ứng với Na dư thì thu được 3,38 LiL
Hy (dkte) X4e định công thức cấu tạo hai aneol
tích) của chất tương dương bằng lượng của hỗn hạp ILA của Pea Su VU đó là MgC CaCO; Ví dụ 4 Hòa tan 46 gam một hỗn hợp gồm Ba và bai kim loại kiểm A, vi fel 2
Vi du 1 Cho 6,4 gam hỗn hợp 2 kim loại ở 2 chu ki lién tiép va thudc Tạ có: 10a + 56b = (84a + 10h) => a = 3b 11,3 líL khí Hạ (đkte) Nếu thêm 0,18 mol Naz8O¿ vào dung dịch D " gq?
nhóm HA của bang HTTH, tic dụng với dụng địch H;SO, dư, ta thu 4Ua 40x 8Ù roo «ate thi dung dịch D sau phản ứng vẫn chưa kết tủa hết ion Ba” cùn nếu nổ, pe 38 c L4N + 18 = ñ5.88 c n = 367
được 4,48 Ht Hy (ở đkte} Tính thành phẩn phẩn trăm theo khối Vậy: #mugo= Foggy * 1UUf = T1 ND—60b thêm 0.21 mol Na,SO, vio dung dich D thì dung dich sau phản ứng lo
lượng củs mỗi kim loại trong hỗn hợp mo = 100% - 68,18% = 81,82% cồn dư Na„SQx Xác định hai kim loại À và B ‘ Vậy công thức hai ancal: CạH:OH và C;H;OH
1 Dung dịch: là hỗn hựp đồng nhất giữa đụng mỗi (phổ biến là
H;©) và chất tan (rắn, lỏng, khí] —= Meveg dich = TH + sạn, Ê TTHqeng rs
2 Dé tan (8): 14 sé gam chất tan hòa tan tối đa trong 100 gam nước
> Độ tan của chất rắn vẽng khi nhiệt đệ tăng
+j Dấi với chất khi: - |
Chất khí + HạO ————> Dung địch (AH < 0p giảm)
— Độ tan chất khí tăng khi nhiệt độ giãm và áp suất tăng
3 Phân loại dung dịch:
Dua vao dé tan (8), người ta-chia thành các loại dung địch sau; i
+} má ¿2= S: dụng dịch bão hòa
+Ì mua -ă <5 B: dụng địch chưa bão hòa
+) Mpa tan > Si dung dịch quá bão hòa,
Chú ý: dune dich ond bée haa thường chưạc tạo ra khi hàn tan chất tan 6
nhiệt độ của sưu đó làm nghội H từ, Dung dich quả bạo hòa là mật hệ
kém bền, khi dể nguội thì lượng chất tưn dư sẽ tứch ra khỏi dụng dịch
dưới dạng chất kết từnh,
4 Công thức tính nỗng độ dụng dịch 4
+ Nẵng độ phân trãm theo khối lượng: cho biết sế gam chất tan
trong 100 gam dung dịch
s Nếu chết tan là ancel etylic = C% thể tích ancol = d6 rượu ()
s Như vậy rượu 46% nghĩa la trong 100 gam rượu có 46 gam Q;HẠOM Rượu 48" nghĩa là trang 100m] rượu có 4õml O;HyOH
Trong trường hợp này, khái niệm “rượu” được biểu là “dung địch rượu”
+] Nắng độ moi (kí hiệu Ey): cho bist 85 mol chất tnn trong 1 lít
+| Mới liên hệ giữa độ tan (3) và G6 dung dịch bão hòa:
+) Mối liên hệ giữa C%® và Cá:
8
C% = Sa 180 x 100
1 Gông thứu cô cạn và pha loãng dung dịch
+) Trường hợp 1: dung dich 1 eS dung dich 2
TOdung diel" mụị Ing =m, + HO
me thêu
Khi cô cạn hoặc pha loãng dung địch, khối lượng chất tan không
my Os anes dich ti lê
thay đổi > mC, = mC, > - = c (khối lượng dung địc ộ nghịch với nẵng độ '%:)
+) Trường hợn 2: dung dịch 1 —>—>£_ › dung dịch 2 Tung dịch? Vì Vị = Vị = Vio
Khi cỡ cạn hoặc pha loãng dung địch, số mol chất tan không thay đổi — Ơ¡Vị = G2V¿ = = e (thé tích dung dịch tỉ lệ nghịch với
8, Căng thức pha trộn hai dung dịch Ỳ
` Dung dich A + Dung dich B+ Dung dich Œ +} Trường hợp không củ nhân t?ng xảy ra:
m, =m, +m, Vom ¥, +¥,
m, =m, +m,
« Nếu biết D của dung địch Ơ, thì: gi
= U
G
ø Nếu chưa biết D của dung dich C, thi: |
+} Trường hợp có phản ứng xủy ru:
a) Viết phương trình hóa học
bì Tính nồng độ phần trăm của các chất có trong đụng địch sau khi phản ứng kết thúc
Hung din a) Phan ting: CuO + H,S0, ———> CuSO +H,0 (1)
- Từ(1}—= Dose, = 0,02 (mol) > m9 = 0,02 x 160 = 3,2 (gam)
Va T sn, phân ong = 0,08 (mol) => Tụ sọ, cự 0,204 - 0,02 = 0,184 (mol)
= Tag duy = 1,6 + 100 = 101,6 (gam)
¬^xana nà
ví dụ 2 Hòa ten hoàn toàn 19,1 gam hỗn hợp bột CuO va ZnO can
100 ml dung dich TIC] 3M1- a) Viết các phương trình hóa học
bì Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi oxit trong
hin hgp ban dau
cì Hãy tính khối lượng dung dich H,§O, nông độ 20% để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp các oxit trên
Hướng dẫn a) Phân ứng: CuO + 3HCl ———> CuCl + H,0 (1)
Giái hệ phương trình, ta được: a = 0,05 va b = 0,1 Tix (1) => neyo = a = 0,06 (mol) > Maw = 0,05 x 80 = 4 (gam)
Trang 6L1
Vi dy Cho 1,96 gam bột sất vào 100 mĩ dụng dịch CuBO, 10% eó khối gy dy 5 Cda phai Idy bao nhiéu gum mudi tn tình khiết (NaCl) va ban
lượng riêng là 1,12 gíml,
a) Viết phương trình hóa học
bì Xác định nỗng độ mal các chất trong dung dịch khi phản ứng kết
thúc Giả thuyết rằng thể tích của dung dich sau phân ứng thay đổi
thi sé mol CuSO, cén du = dung dich chifa FeSO, va CuSO, du
TH (1) = Dao my, „„ = Hnạo, = Bre = 0,085 (mol) |
= Mego, a= 0,07 ~ 0,086 = 0,085 (mol)
Vay: C =€ = "
MiTcä0,) ' MiCuBlU, | if 0,1 „_*
Vi du 4 Dang 500 ml dưng dịch NaOH 1M pha trộn với dung dịch
NaOH 3M, để được dung dịch NaOH 1,2M thì phải cẩn thể tích
dung địch NaOH 3M là bao nhiêu?
Tướng dẫn
Ấp dụng quy tắc đường chéo, ta có:
500 ml dung dich NaOH 1M igs ge 2-1,2=0,8
Tra,” P71 x 100 noo ^ 0,0005m (mol)
Phản ứng: HNOs + NaOH t——> NaNO; + HạÖ {3}
Vi du 120, Dung dich A 1a HCl, dung dich B la NaOH Lấy 10ml dung
dich A pha lofng bing H20 thanh 1 lít thì thu được dung địch HCI
có nẵng độ 0,01M Tính nông độ moi của dung dịch A, Bé trung hòa
100 gam dung dịch H cẩn 150 m] dung địch A Tính nổng độ phần
trăm của dung dich B
Tướng dẫn Gọi a là nỗng đệ mol của dụng dịch A và b là nổng độ phần trăm
của dung dịch B
— Rhi pha loãng dung dịch A bằng HạO thì số mol HƠI không thay
đổi nên ta có: 10 x 10 xa = 1 x 0,01 —a =1M
~ Phần ứng trung hòa B bằng A là:
HCl + NaOH ——+ NaCl + HạO
Tir ti 1 phan ứng ta có: nuog = mui = 150 « 10% 1 = 0,15 (mel)
Vậy — OWg= on x 100% = 8%
Cyr etcy = 1M va Che acu) = 6%
Vi du 11 Cho 16 gam hỗn hợp gồm Fe;D¿, MỹgO được hàa tan hết bằng
300m] axit HƠI Sau phần ứng cẩn trưng hoa lượng axit còn dư bằng
5Ö gam đưng địch Ca(OH); 14,8%; sau đó dem dun cạn dung dich nhận
được 46,35 gam muéi khan Tinh thành phẩ
lượng znỗi oxit trang hỗn hợp ban đầu và nẵng
- Xem NaCl tình khiết có nẵng độ 100%
~ Áp dụng quy tắc dường chéo, ta có:
mm, gam dung dich NaCl 100% al a 24% — 5% = 19%
Giải (#) và (**), ta được: mn; = 96 (gam); mạ = 384 (gam)
Vi du 6 Cho 2 gam hén hyp hai kim loại ở hai chu kì liên tiếp và thuậc
phân nhém chính nhóm II tắc dựng hết với dung dịch Hạ5O¿ 10%
rai cô cạn thu được 8,72 gam hỗn hợp hai muối khan Tìm hai kim
loại đó và tính khối lượng dung dịch H;BO; đã dùng?
Nướng; tần Cách 1:
Goi 2 kim loại cần tim là A (véi khối lượng nguyên tử cũng là Â và
số mol là x) và B (với khối lượng nguyên tử B và số mol là y)
Theo giả thuyết ta cỗ: Àx + By =2 (*)
Vì Á, B thuộc nhóm HÀ là những kim loại mạnh, nên tác dụng được
với H;8DO, và tạo muối hóa trị I1
MgO + 2HCl ———> MgCh + H:0 Ca(OID;¿ + 2HCl -——> CaCl, + 2H.0
Goi a, b lần lượt là số moi của Fe2Os va MgO có trong 16 gam hôn hợp
ee 162,5 x 29 + 95b + 111 + 0,1 = 46,35 <> 65a + 1b = 7,05 (2) Giải hệ phương trình (1) và (2) ta được: a = 0,05; b=0,3 Vay: myo, = SOLOS 100% = 50%
#oemmga = 10056 — BUỈNA = EM
Va: nyc = Ông + 3ngu + 20cm,
=6 x 0,05 +2 0,3 + 2 x 0,1 = 0,9 (mol) 0,9
Way: © ay: Cm CD 2 = ot 08 =
Vi dy 12 Cho 8 gam CuO tác dung với 100 gam dung địch axit sunfiric 24,5%
ma) Viết phương trình phần ứng xảy T4
b) Tinh néng độ phẩn trăm các chất có trong dụng dịch sau khi phản ứng kết thúc
b) Lập tỉ số: Roo „ oo ee oe a = sau khi phan ứng (1)
tết thite thi FASO etn dit
|
Thay (*) vào (**), ta dó: x + y = Are 0,07
> Mo tâm kại = oo7 28,57 Vì A, B là hai kim loại thuộc hai chu k:
kế tiếp nhau nên: A và H là Mg và Ca (thöa 24 « 28,57 < 40),
Từ (1) và (2) = nụ „, = x + y = 0,07 (mol)
oe Mys0, = 9.07 x BB = 6,86 (am) Tuy gà nao, Z — 688 Gum)
Cách 2: Thay hỗn hợp 2 lrim loại bằng M (với M cũng là nguyên tử
khối trung bình),
Phản ứng: M +H;S0, ——> MS0,+H;†
Từ phản ứng suy ra:
Ty sọ, = ng =n a," Bap = “ee bey 0,07 {mol}
=M= n0ï = 28,57 — 3 kim loại là Mg và Ca
0,07 x 8R x 100
Va Dang ain 1,50," Fie RN GIT 68,6 (gam)
Vi dy 7 Tinh thé tich 2 dung dich HNO; 10% (D = 1,06 g/ml) va HNO, 40% (D = 1,25 g/ml) dé khi tr6n ching véi nhau thu duge 2 Lit dung dich HNO; 15% (D = 1,08 g/ml)
Tướng dẫn
Gọi thé tich dung dich 10% 1a x (ml) > Maung aon = 1,06 (pam)
va Mnxo, = 1,06x x 10% = 0,106x (gam)
Và thể tích dung dịch 40% là y (ml) = many an = 1,25y (pam)
và mụyy = 1,2By x 40% = 0,5y (gam)
Khi trộn tạo ra dung dịch 16% có khối lượng là:
1,08 x 3 x 1000 = 2180 (gam) và 3 m„„„ = 2160 x 15% = 324 (gam)
Theo để bài, ta có bệ phương trình: | b08x + 1,25y = 2160
~ 10,106x + 0,6y = a24 Giải hệ phương trình, ta được: x = 1698 (ml) và y = 288 (ml)
CF Vf dụ 8 Dé tan ca NaCl trong HO ở 90°C bang 60 gam
a) Tinh nong dj % eda dung dich NaCl bao haa & 90°C hb) Nang độ % của dung dich NAaC] bão hòa ở 0C là 25,83% Tính độ
tan của NaƠI ở 02G tố
ø) Khi làm lạnh 600 gam đung dịch bão hòa ¢ 80°C tdi 0°C thì khối lượng dung dịch thu được là bao nhiêu gam?
cỳ Làm lạnh 150 gam dung dịch bão hàa (từ 90°G — 0®) khối lượng
chất tan giảm 50 — 35 = 15 (gam) do 15 gam NaCl kết tinh ra khéi
a) Tinh thể tích dung dich axit chia 112504 1M lẫn với HƠI 2M cẩn
thiết để trang hòa 200al dụng dich NaOH 20% (D = 1,3 gímÌ)
by Tính khốt lượng dưng dịch chứa hỗn hợp NaOH 20% va Ba(OH»
86% cẩn thiết để trung hòa 224 gam dung dich HNO, 4,5M
(D = 1,12 g/ml)
Hướng dân
20% ; a) Ta c6: oyson = 200 x 1,2 as 1,2 (mol)
Gọi thể tích dung dich axit là V lít
= Dy = ¥ (mol) và nyc; = 2¥ (mel) Phan ting: H,SO, + 3NaOH ———> Na;8Ð, + 2H;O a)
Từ () —> nạ, = 0,1 (mol) $ ma, = 0,1 x 160 = 16 (gam)
Mai Maung dịch thủ được vau phản ing = 100 + 8 = 108 (gam)
Vay: Chg = ERI _ Ha1% ao 108
14,7 x 100
0%, sọ, dư jos = 13,61%
Ví dụ 13 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp ÀA gém CaO và CaCO, bang dung
dịch HƠI vừa đủ, thụ được dung dịch B và 10,08 lít khí O; (đkte),
Cô cạn dụng dịch B thu được 66,6 gam muối khan
a) Tinh thanh phan phan trăm theo khối lượng của mỗi chất trong A
b) 'Tính nâng độ ro] của 200 mÌ dung dich HCI (D = 1,05 g/ml) đã dùng
Suy ra: mgag = 0,15 « 56 = 8,4 (gam)
Ma = Moso + Mey, = 6,4 +45 = 53,4 (gam)
a} Tính khối lượng dung địch KOH đã dùng
bì Nếu trung hòa lượng dung dịch axit 1,80, trén bing dung dich
NaOH 15% có khối lượng riêng là 1,05% g/ml, Tinh thé tich dung
dich NaOH cdn dimg
Hướng dẫn 8) Ta có: Hạ sọ, = 0,75 x 1 = 0,75 (mol) Phan cng: Z2XOH + H;30¿ ———> R;8ÓQ¿ + 3H:D (1) (mol) 15 < 0,76
Tir (1) = ngon = 1,5 (mol) > mean = 56 x 1,5 = 84 (gam)
mx 100% _ 84x 100 _
Ee aime au MO = Pe C% com pe 336 (gam)
bì Phản ứng: 2NaOH + H.80, ——> Na,80, + 2H.O (2) (mol) : 1,6 « 0,75
Từ (9} => Dnaon = 1,Š (mol) = mạuon = 1,5 x $0 = 60 (gam)
x 100% 60x 100 _
=> dung dich NaH = DI ee lời 400 (gam)
m - 490 _ aa0,08 (ml
=D =: ¥ => Vonon = 1.05 380, { )
dụ 15 Có 2 dung dịch Na,COg (dung dich 1 va dung dich 1) Trộn
100 gam dung dich 1 với 150 gam dung dich 2 duge dung dich A, ch: dung dịch À tác dụng với lượng dư dung địch H;8O¿ thu được
$,92 lit khi (dicte) Néu tron 150 gam dung dich 1 với 100 gam dung dich 3 được dung dịch B, đem dung dịch B tiến hành thí nghiệm như trên thì thu được 3,08 lít khí (đkte)
n) Tính nông độ phân trăm của dung dịch 1, dung dịch 2, dung dich
Trang 7Hưững dẫn a) Phan ứng: Na,CO, + 2H;SO, ——> 2NaHS0, + CO, + H,O {1}!
Gọi C¡ và Ơ; lần lượt là nẵng độ phần trăm của dung dịch 1 và dung
Ome axa = BEE ASD + 10,8 100 0 5 Bae,
b) Phan img: Na;CO; + H;8O, ——> Na,SO, + 0ˆ + HạO (2)
(mol) 0/001a -› 0,001a
Goi a là khối lượng dung dịch 2
Ta có: Dy co, = The = 0,001a (mol)
Từ (2) — nụ „ụ = 0,001a (mol) =› TRỊ, ao, = 0,001a x 88 = 0,098a (gam)
9,098a
0,2
Poo, = 0,001a x 44 = 0,044a (gam)
= Wing dich 1,80, = = 0,494 (gam)
Mdung dich = A + 0,49a — 0,04da = 0,142a (gam)
My, go, = 90,0018 x 142 = 0.1428 (gam)
0,1423
Vậy: Co, = 1,448a * 100% = 9,89%
KHIỆN THỊ VẢ 0 ue $9 THEO CHD OF MOM HOA MOE
BAI TAP VE CHAT KHi
a LI THUYET
—_'Tì khối hơi của khí À đối với khí Bìà:
d,- = Ma => Ma = dae % Ms
‘My, _ ‘Ti khéi hoi cia khi A dai với không khí là:
-~ DA _ Mụu= d, x29
— Kh6i lượng mol trung bình của hỗn hợp khí
Xét hỗn hợp khí (X) chứa: Khí Xị (Mu) cé a, mol
Ví dụ 1 Hai chất khí X và Y có đặc điểm: tỉ khối hơi của hỗn hợp
(X + Y) đồng thé tich so với oxi là 1,5 Ti khối hơi của hỗn hợp đồng
khối lượng sơ với hén hap (Nz va CO) là 1,64
a) Tim phan tt khéi cha X va Y Giả sử X nhẹ hơn Y
b) X 1a don chất Xác định công Lhức phân tử của Ä
! Hướng dẫm a) Xác định phân tử khối của X và Y
XY(b +b)
bX + ¥) orn = x 96
Vi Xnhe hou Y nên chọn: X = 38; Y = B8
b) Vì % là đơn chất nên có dạng X;
:> Mạ = ä8 = X = 19: Flo (F)
"Vậy công thức phân tử của X: F;
Vi dụ 2 Tìm phân tử khối của 2 khí A và B Biết tỉ khối hơi của A đối với H là 3 và hỗn hợn gồm 1,68 gam Á và 1,12 gam B chiếm thể tích bằng 1,568 lit (đlcke),
Hướng đắn Theo để bài, ta có: dục =gC =8 Mà = 2M: (1)
568 168 1,12
Va oa + ng = Lỗi Hạ + ng 29,4 = M, vẽ - + M, 0,07
=> 1,68M, + 1,12Mz = 0,07TM, x My (2) Thé (1) vA (2), ta duge: 1,68Mp + 1,12 x 2Mp = 0,07Mz x 2M
© 0,14M$ - 0,ð6Ma = 0 >> hệ = : (ogi) vã
Vậy Mz =4;M, =8
YÍ dụ 3 Hỗn hợp khi X gdm: 0,8 mol O,; 1 mol Ho; 0,2 mol CO; và
2 mol CH¡
8) Tinh phan tram theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp X
- bì Tính phần trăm theo khối lượng của mỗi khí trong hỗn hợp X
©) Tính phân tử khối trụng bình của hỗn hợp X
4q) Tỉ khối hơi của X đối với Hy
46 kuưều sun tần Aim iit cates a
| ga) Vi Ja chất khí, nên %V = %m à Tổng số mol khí trong hỗn hợp %: 0,8 + 1 + Ú,3 + 3 = 4 mol
Vidu 5 Một hỗn hựp khí À ở đkte, gồm các khí: oxi, amoniac va nito-
` Biết rằng khối lượng của khí nmuniae bằng 7⁄8 khối lượng oxi, khối
lượng của khí nitơ bằng 8/6 tổng khối lượng của khí oxi và khí amoniac Tinh thé tich của từng khí trong hỗn hợp Biết LÍ khối hơi của Á so với khí Hạ bằng 13,5
Vi dụ 6 XOs là oxit ở thể khí Tỉ khối hơi của NHạ so với khi lượng khí
gấp khoảng 1,172 lẳn tỉ khối hơi của O; đối với XO¿ Tìm khối lượng
phân tử của Xa và cho biết tên của X
dụ 7 Liễn hợp khí 80; vA O; 6 U khối hơi đối với hiđro là 24, Bau
CỔ hú thực hiện nhản ứng: 280: + O¿ —y 250; thụ được hỗn hợp mới có
4 hoi hơi đối với hidro là 30
a) Tim phần trăm theo thể tích các khí trong hỗn hợp trước và sau
Sas phdn ing: a-2x b-x 2x (mol)
—= Tổng số moÌ khí san phản ứng:
a—=9x+b—x+2x= a+h— 3x = Šu — x mol (vì a = bì
“Theo đã bài, ta có:
Ma ca d =—* =30-> Mn= 30-x 2 = 60
oh
es (= 2x)64 + (b - x)83 + 2.80 _ go và 5p),
atb-x
<> 640 — 128x + 32a — 32x 4+ 160x = 120a — 60x
Suy ra số mol hỗn hợp khí sau phan img 1a: 2a — x = 1,62 mal
SO,:a-— 3x - n—0,Ba = 0,3a mol
Bố mol các khí trong B: 4Q, :b—x = a— 0,4a = D,Ba rnol
SO, : 0,8a mol
b} Phần tram thể tích mỗi khí tham gia phản ứng:
Số moi SO, tham gin phản ứng: 2x mol
Số mol Ö¿ tham gia phan ting: x mol
Vì là chat khi nén %V = %n Vậy Vin, = “ x 100% = OS 100% = 80%
%V, = Š x 100% = “” „100% = 40%
Ví dụ 8, Hai nguyên tố Á và B có các oxit ở thể khí tương ứng là ÀO, và
AO,; BO, va BO, Hop chét g6m x mol AO,, y mol AO„ c¿
M = 37,8 Hỗn hợp gồm y mol AO,, x mol AO„ có MI = 34,4
=" n(x — y) + my — x) = 0,2(x + y) ( Viy>x => my — x) = 0,3(x + y) — né — ÿ)
ˆ Từ: m(y — x) — nữy — x) = 0,2 (x + y) với n = 1, m = 2
at 4 x 2
Re Sy-x -x=62) x+y} => —=— 7 a
“Từ: (Á + 1B) + (A + 32)y = 37,6(x + y) với x= 2, y = 3
“2 Á= 12 A là cacbon (C)
ị “Vậy các oxit là: CO, COg, $08, SOs
du 8 Có hai khi A, B AJA hop chất của nguyên tố X véi oxi, Bla
ây công thức phân tử của B la: GH,
ts My _ Maso, _ 64 : ¡ giá thiết nên
Kiém ching: d,.= —* = Mi = 5g = 4: phù hợp với giả thi
Trang 8Ví dụ 10 Cho 10 lít hỗn hợp khí (đkLe} gồm Nạ và CƠ; lội qua # lít dung
dich Ca(OH), 0,02M thi duge 1 gam kết tủa Tính phần trăm theo
thể tích mỗi khí trong hỗn hợp
Bug dan
Khi chỏ hỗn hop CO, vA Nz qua dung dich Ca(OH), thi chi c6 CO, |
phần ứng với Ca(OH) tuo két tủa CaCQs
a
vn 0,01 (mol)
Ta có: nụ) = 0,02 x 2= 0,04 (mol); Decco,
Do Do,cnn, * Paco, niên có 3 trường hựp:
+) Trường hựp 1: Ca(OH); dư Vậy chỉ xảy ra phản ứng:
CO, + Ca(OH), ——> CaCO, + H,0
= Noo, = Mego, = 0,01 (mol) ứng với 0,324 (lí)
Vay "Veo, = x 100% = 2,24% :
Làn = 100% — 2,24% = 97,76%
Trotng hgp 2: CO, va Ca(OH phan ứng hết với nhau tạo thành 2
muối theo các phương trình: 4
CO, + Ca(OH} ——> CaCO, + H,0 (i
COs + CaCO; + H,O ——> CaCHCO,), (2)
Từ (1) > Neo, shan oot: = Meeco, viacinen = Toso, = 0,04 ứmal) -
= PAgyco, (phiowng 2 = 0,04 — 0,01 =.0,03 (mal}
Ví dụ 11 Hãy xác định thành phẩn % vẻ thế tích của mỗi khí trong hér
hợp CƠ và COs, bidt cde sf liệu thực nghiệm sau
- Khi cho hỗn hợp khí qua nước vôi trong dư xảy ra phan ứng:
' CO, + Ca(OH}, -——> CaCOst + 11,0
_ Toàn bộ khí CO; đã phản ứng hết chỉ còn lại khí CO (khí A)
‘Bet cháy khí A:
q) (2)
Vì tỉ lệ thể tích bằng tỉ lệ số mol khi ở cùng điều kiện nhiệt độ và
áp guất nên ta có: Vno = aN, =n=4U) ˆ
Từ (1) = b = 13 lít
„ 4x100 x 100
%V,
ae 16
12 Đốt cháy hoàn toàn m gam C trong V lit khi ©, (dkte) thu
được hỗn hợp khí A có tỉ khối đối với Og 1A 1,25
8) lay xác định thành phần: phẩn trăm theo thể tích các khí có trong hén hyp A
b} Tinh m va V Biét ring khi din hén hop A sân bình đựng dung
‘dich Ca(OHb dư tạo thành 6 gam kết tủa trắng
Hướng dân -_ Phản ứng khi đốt cháy cacbon là: +O, —"-> CO,
30+0; —°— 200 1,25 x 32 = 4U (gum)
——_— = 25%; %Vog, = 100% — 25% = 75%
“Theo để bài: d, = 1/26 = Ma =
Z9;
“Trường hợp 1: Hin hợp A có CO và CO;
b1 mọi hỗn hợp A Goi x, y lần lượt là số mol CO va CO, trong hỗn hợp A Ta có:
jx+y= 1 x=0,25 a [CO = 25%
|B8x + 44y = 40 y = 0,75 @CO, = 75%
Thi dẫn hỗn hợp À vào bình đựng dung dich Ca(OH); du thi:
CO, + Ca(OH), ——> CaOO¿k + H„0
“Ta có: n_ = fyoo, = 9,06 (mol)
Truting hep 2: Hén hop Á có O; và CO;
Xét 1 mol hỗn hợp A Goi a, b lan luyt là sf mol O; vA COg
Ía+b=1 a= 0,83 %O, = 33%
|s2a+44b=40 ” fi =067 ie = 61%
Khi dẫn hỗn hợp A vào hình đựng dung dịch Ca(OH; dư:
CO, + Ca(OH), ——> (nCO,l + HạO
[Vi dụ 13, Cho hon hgp FeS wa Fe tac dụng với dung dịch HƠI du, thu
được 2,464 lit hin hop khi d dkte Din hỗn hợn khí nay di qua dung dịch Pb(NO,), du, sinh ra 23;9 gam kết tủa màu đen
a) Viết các phương trình phần ứng xây ra
b) Hén hợp khí thu được gồm những khí nào? Tính trong hỗn hợp
œ) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của hồn hợp rắn ban đếu
my.g = 88 x 0,1 = 8,8 (gam) vA mp, = 66 x 0,01 = 0,56 (gam)
=> bia hẹp ban dtu = 8,8 + 0,56 = 9,36 (gam)
dụ 13 Hda tan 31,8 gam hén hop X gém MgCQ, va GaCO, bằng
dung địch HCI vừa đủ được dung dịch A va 7,84 lit CO, (dite)
a) Tinh phiin trăm theo khối lượng các chat trong X
“bì Thể tích dung dịch HƠI 2M đã dùng là bao nhiêu?
“ø} 8 cạn dung dịch A được bao nhiêu gam hẳn hợp muối khan?
eS 0,3 x 84 x 100%
» Vaung dich 11 = me = 0,35 (lit)
lạ ‘Mati thon = 95a + 111b = 96,65 (gam)
14 Đất cháy V lít thiên nhiên chứa 96% CHy, 2% Na va 2% COs
về thể tích Toàn bộ sản phẩm cháy được đẫn qua dung dịch (Hy dư thấy tạo ra 4,9 gam kết tủa,
8) Viết các phương trình hóa học (biết Nạ, CŨ¿ không cháy)
b) Tinh ¥ (dktc}
a) Phản ứng: CH, + 20, —*—> CO, + 21L0 a
Na và CO, không cháy Khí CO; hấn thụ vào dưng dich Ca(OH), du
C0; + Ca(OH; -—/—> GaCO¿l + HạO (2)
‘b) Goi thé tich khi thian nhién la V lit:
Vor, aga 0,86V; Vu, = Vụ, - :
=> DV qo, = 0,96V + 0,02V = 0,98V (lit) => oo, = oT (mol) ; V
Các thể tích khí được đo ở cùng điều kiện nhiệt độ a áp suất a Da GÓP + OOS Bho, 868 mp = 100% — 94,02% = 5,98% ~ Tung W 060: V 33,43 0)
ae ae Ta ch ronnie CHU DE 5: s1) O40, — “> co,
được chất rắn X và khí Y 8ục khi Y vao đụng dịch Ca(OH)s dư vách na} Phản ứng: CaCO; — CaO + CO, š
_ra 20 gam kết tủa trắng Hòa tan chất rắn X bằng 200ml dung dịch CaO + SƠ — P9 Gao, + CO | CAC LOAI HOP CHAT Vũ cữ
(2) CƠ +C ——> 2C0
HCI 2M thì sau phân ứng phải trung hòa dung dịch thu được bằng
80 gam dung dich Ca(OH), 7,4% Viết phương Lrình hóa hoc va tinh
Cal, + zH:O es Ö;H: + Ca(OH)
hb) Hiệu suất chung của quá trình là:
Ta có: no = a = 0,2 (mol) vA Non, = = = 0,2 (mol)
CuO + CO —"-> Cy + CO, (ii
Chất rắn X (Cu + CuO dup
CO, + Ca(OH}, ——> CaCO,) + H,0 (2)
'Theo phương trình tính được:
Từ (1), (ð), (8) và (4) = mow are SÊ—Ê? 5” = 016 (mai)
Và feuo tị khê= D2 (möÌ) =3 THeạo bán sáu = (0,2 + 0,15) x 80 = 28 (gam!
Ví dụ 18, Người ta điếu chế C,H, th than và đá vôi theo sở đổ:
CaCO, —"= Cad — Hawi cat, —H=%* 5 C,H:
Với hiệu suất mỗi phản ứng ghí trên sơ đồ
a) Viết phương trình hóa học
b) Tính lượng đá vôi chứa 7ð% CaCO; cần điều chế được 9,24 nử
: ©:H¿ (đkte) theo nơ để trên
as OR +
ông thức phân tử của À: Hạ8
Hí dụ 17 Cho hỗn hợp khi CO, và CO qua nước vôi trong du, thu được
3 gam chất kết tủa màu trắng Nếu cho hồn hợp này qua CuO du,
đun nóng thì thu được 1,38 gam một kim loại mau dé
-a) Viết phương trình hóa hoe cia phan tg
_bỳ Hãy tính thành phần phẳn trăm theo thể tích hỗn hợp khi
(2) SOs+ NaOH ——+> NaHSO,
(3) - 2Fe(OH)¿ — —> Fes0; (ï) + 3H;Ô
(© FeCl; + 8AgNÓy —> Fe(NOn); (B) + 3AgCl+
(ñ1 RFe(NO.» + “NaOH ——>y FafOH- + 3äNaNO-}
200 + 0, —"—+ 200,
CaCO, + 2HC] ——> CaCl + H:0 + COgt
OO, + Ca(OH), ——> CaCO, + HyO
OO, + 2Na0H ——-> Na,CO, + H,0 i) ˆ_Na;OO; + 2HCI ———› 2NaCl + HạO + CO,T (8) CaŒO; + H;ạO + CÓ; ——— Ca(HCO0s),
lụ 2 Cho sư đồ chuyển hóa sau:
xco,—<C |>xco, |» xco, [+> xco,
ác định các chất X; Á; H; D; G; E và F và viết các phượng trình hán học mình họa
(8)
(4)
(3) (6)
Hưởng dẫn
X: Ca; A: CaO; B: COz; D: Ca(OH);
E: KHCO:; G: CaCh; F: K,CO, 1) CaCO, —*—» Cad + CO (2) CaQ + CO, ——>+ CaCO, {8} CaQ+H,0 ——-> Ca(OH),
(4) CO.+KOIL ——+ KHCO,
(5) Ca(OH), + 2KHCO, ——> CaCO;+ + KxCO, + 2,0
(6) KHGO; + KOH —-> K,00, + 20 ;
(7) Ca(OH) + 2HC] ——> CaCl, + 2H;Ö
(8) CaCl, + K,CO; ae CaCOsl + 2KCl
lụ 3 C6 nhting chat: Na,O, Na, NaOH, NaHCQ,, NauSO,, NagCOs,
Na + Na.O + NaOH > NaHCO, =» Na,COs + NasSO4
—» NaCl -> NaClo
s9
Trang 9me Phan ứng:
4Na + O, ——> 23Na,0
NazO + 1IạO ——+ 2Na0H
NaOH + CO; ——+ NalICO;
NaOH + NaHCO; ——-> Na,CO, + H,0
Na;CO; + H80, ——+ Na;§Ox + H,0 + COT
Naz5O + BaClạ ———+ Ba5D,v + 2NaCl
- NuCI + HO —# phi tap dh —, NHCIO + Hạf
2 khơng số màng tư:
Ví dụ 4
a) Hãy xác định cơng Lhức của hợp chất khí A, biết rằng:
—.Ä là oxit của lưu huỳnh chứa 50% oxi,
~ 1 gam khí Á chiếm thể tích là 0,35 lít ở đktc
b) Hịa tan 12,8 gam hỗn hợp chất khí A vao 300 ml dung dich
NaOH 1,2M Hãy cho biết muối nào thu được sau phản ứng? Tính
néng độ mol của muối (giả thiết thế tích dung dịch thay đổi khơng
dang ké)
Hướng dẫn +x35ˆ _ g4 (dvE)
a) Ta cé: My =
Trong A chứa 50% oxi
=› Số nguyên tử oxi trong A la: O = TH Lm
sO 4 WER THE YAO LP 18 THEO CHO ee MON HOA HOC
b} Doas Use = 0,0888 (mol) nân h = 0,06 (mol)
1,125
MgO + 2HC1 » MgCl, + H.O
Al¿Ở; + BH] ———> 2AICl, + 38H¿O
TÌHCI áng hoa tan = 90,0889 x 2 + 0,06 x 6 = 0,5333 (mol) < 0,57
= Y¥ tan hét va HCl du voi sé mol: 0,57 -— 0,5333 = 0,0367 (mol) '
Vậy trong Ý' cĩ: HCI (0.0367 mol); MgCl, (0,0889 mol);
AICh (2 x 0,06 = 0,12 mol)
hi thêm 0,88 moi KOH vào Y' thì cĩ phản ứng:
HDI + KOI >» KCl + H,0
* MgCl, + 2KOH ——+ MgiOH).- + 2KC1
AlCl; + 3KOH ———> Al(OH)¿| + 3KCI
AI(OHh + KOH ———> KAIO; + 2H;O
Néu HCl, MgCl, AlCI; phản ứng hết thì cản dùng một lượng XOH
1a: 0,0367 + 0,0889 x 2 + 0,12 x 38 = 0,B745 moi < 0,68 nên A1011);
bi tan Nhung do: 0,68 — 0,5745 = 0,1055 < 0,12 nén AN OH), chi bi
tan mét phéin 1a: 0,1055 mol
Ké& tia thu duge 1A MgtOH), (0,0889 mol}
va Al(OH), (0,12 — 0,1055 = 0,0145 mol) ©
với khối lượng: 58 x 0,0889 + 78 x 0,0145 = 86,2872 (gam)
Ví dụ 8, Cho 1,43 gam hỗn hợp CaO¿, MgỚO; uấc dụng HƠI dư Khí
bay ra hấp thụ hồn tồn bằng dung dịch chứa 0,0235 mol Ba(OH)s
Bau phản ứng Ba(OH); dư được tách ra khỏi kết tủa và cĩ thể phản
ứng vừa hết với ïl;SƠ; tạo ra một lượng kết túa aumfat bằng
1,7475 gam Tính lượng mỗi chất trong hơn hợp đầu
Hướng dẫn
CaCO; + 2HGI ——>y CaCl¿ + C0;T + H.0
MgCŒ + 2HCI ———› MgC]; + CO¿T + H;O
Phan ứng:
CO, + BafOH}, > BaCO,) + HO
- Giải hệ phương trình, ta được: a = 0,04 (mol) và b = 0,16 (moi)
_ 0,04 Vay: Cxuan= yg 7 138M
= 0IẺ „0 533M Mua 0,8
dụ 5 Hỗn hợp rắn X gồm Nats, NaHSO; và Na;SO Cho
28,56 gam Ä tác dụng với dung dịch H;BQ¿ lỗng, dư Khí SỐ; sinh
ta làm mất màu hồn tồn 87 em? dung dich brom 0,2M Mặt khác
4 gam X tác dụng vừa đỏ với 11,6 em” dung dịch KOHI 0,125M
-a) Viết các phương trình phản ứng xây ra
"bì 'Tính thành phẩn phần trăm các chất trong Sử hợp Ẩ.-
Hưứng dẫn
.— Hén hợp X tác dụng với Hz3Oa lỗng, dư:
Na,8Ox + H;SO, ———> Na¿5Q; + H;Ư + 80.7
2NaHso, + H,S0, ——> Na:SO, + #H:O + 2B0,T
8D; làm mất màu dung dich Bro:
SO; + Br + 2H,O — + 2HEz + H;§O¿
` “Hấp hop X tác dụng véi KOH
F 9NaHSƯ: + 2KOH + Naz§Q; + K;80;¿ + 2H,0 Goi x, y và z lần lượt là gỡ mol của Ng„8O;, Na1ISO;, Na;50:
“Theo để bài, ta cĩ hệ phương trình:
126x + 104y + 149% = 28,56 x+y = 0,135
Td yy = 0,0216 x 0,125 = 0,0027
28,56
- Giải hệ phương trình, ta được: x = 0,1242; y = 0.0108; z = 0,083
_ Vậy: %&Nau¿8Oa = 54,79%, ®NaHHO¿ = 19,33% và %Na¿SO¿ = 5,885
1 H dy 6 Hỗn hợp 3 oxit Àl¿O,, MựO, PeDa nặng 30 gam, Nếu hịa tân
hỗn hợp bằng H;8O, 49% cẩn dùng hết 158 gam dung Se
“Nếu hịa tạa hỗn hợp bằng NaQII 2M thì thể tích dung dịch NaOH
61
=> mạo = 100 x 0,01 = 1 (gam) và mụ „„ = 84 x 0,005 = 0,42 (gam)
9 Cho đ,B gam chất À tác dụng vừa hết với một lượng dung dịch lộng chứa 9,8 gam H;S0, thu được muối Ư và chất l? Biết rằng A
cĩ thể là CaO, Mg0, NaOH, KOH, #n, Fe *
a} Hai A, C, D cĩ thể là những chất nào? Giải thích và viết phương trình hĩa học
Đ Nếu lượng Ư Lhu bằng 15,2 gam thì lượng D thu được là bao nhiêu?
Fe + HsSO, ——— TeSO, + Hi
-b) Nếu lượng O bằng 15,3 gam thì khối lượng ID) bằng:
5,6 + 9,8 — 15,2 = 0,2 (gam)
Khi đĩ trường hợp 3 thơn mãn
L10, Hơn hợp Q nặng 16,6 gam gồm Mg, oxit của kim loại Á hĩn trị
tI và oxi: của kim loại B hĩa trị II được hịa tan bằng HƠI dư thu
được khí-X bay lên và dung dịch Y Dẫn X qua bột CuO nung núng
thu được 3,6 gam nước Làm bay hơi hết nước của 1⁄2 dung dich ¥ thu được 34,3 gam hỗn hợp muối khan, Đem điện phân 1/2 dung { Ý đến khi kìm laại B tách hết ra ở cực âm thì ở cực dương
‘thodt ra 0,71 gam khi Cle
a) Xác định 3 kim loal A, B biết B khơng tan duye trong dung dich
ACI, khéi ligng mol eda B lén hen 2 ldn khéi lugng mol clin A
bị 'Tính thành phản phản trăm theo khối lượng mỗi chất trong Q
Vậy: ma,
Giải hệ phương trình, ta được: x = 0,94 (mọi) và y = 0,05 {mol)
= Igo = 0,04 x 40 = 1,6 (gam) va m,,, = 0,05 x 160 = 8 (gam)
= 88%; mua = B,83% và So, = 28,87% ị
ví dụ 7 Hỗn hợp X cĩ MgD và CaO Hỗn hợn Y sĩ MgO và Al:0 Biết
khối lượng X bằng khối lượng Y bing 9,6 gam, khối lượng MgO trong X bằng 1,13B lần số gam MgO trong Y Cho X và Y đều tác
dụng với 100ml HƠI 19,87% (D = 1,047 g/ml) thi duge dung dịch X' : 7 ‘hs 95 x 0,1 1,05%
và dung dịch Y' Khi cho X tác dung hết với Na,CO, thi 06 1,904 Prong X” 06: ƠW MgDu= j7 x100#=
dm” khí CĨ; thốt ra (đo ở đkte) và được dung dịch X” 6% CaCl, = LL% Ù,} - 100% = 8,38%
a) Tim % lượng X và néng độ % của dung dịch X” 119,57 b) Hẻi Y cĩ tan hết khơng? Nếu cho 340ml ROH #M vào dung dich C% NaCl = See x 100% = 8,89% - Y' thì tách ra bao nhiêu gam kết tủa?
Goi x, ý lần lượt là số mol của MgO và CaO trong X và a, b lần lượt
Phan ting: AlpOs + 3H;5O, — Alz(SO,); + 3H;:0 (1) ta ef mũi rằn Mgo GX AlsO; trong Y
Te:O; + 8H;S§Ơ¿ ———+> Fez(SOa); + 3HzO (3) (mol) Y By
AlaOa + 2NaOII ———> 3NaÀlO; + HạD (4) ZHGCI dư + NaaCOa ———> 3NaU] + OO, + H,ƯD (4)
Ta 8: Dye, 49 x 158 _ 09 (Án Về Aaa aOR #uá Ghéo * ) “asd giã thiết, ta cĩ: 4x + Bũy = 40a + TU:
100 x 98 Vì khối lượng MgO trong X bằng 1,125 lần số gam MgŨ trong Y
Từ (4)= Nao, = 0,2 (mol) > Taso, = 0,2 x 102 = 20,4 (gam) nen: x= 1,195 xi=x=l,l3ãa
=> To n2a= 8Ú — 20,4 = 8,8 (gam) a 6: macy = WOX LOLA TOS? - 0g (mại) -
Gọi x, y lần lược là số mol của MgO và Fe;Ư› trong hỗn hợp ban đầu AC U aa
"Từ (4) = nye a = 2 x 0,085 = 0,17 (mol) 40x + 160y = 8,6
Và Mon, vạn, = 242 x 3 ~ 19 = 28,4 (gam) CO, + Cn(OH); ——+ CaCO;} + HạO (B)
Từ độ tăng khối lượng tính được số mol HCI dùng hịa tan AgQy va Nếu CO» du thi: CO) + CaCO; + HQ ——> CatTECOs), (6) 29.4 -11,8
bì Trong Q cĩ: %muy = 39,92%; 10,2 gam AlzO; (61,44%)
Mg + 2HƠI ——› MgCl; + Hạ† (ly “ấp suất cĩ dụng tích 6,72 lt chứa déy khi 0; 4 0°C, 4p sudt 1atm
oe Oa 08 «+ 02 ‘Tang nhiét độ lên 950°C để các phản ứng xảy ra hồn Lồn rồi đưa
i : về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất trong bình gap 5/3 lan áp suất ban _Ơ
Hạ + nO —_ ; Cu+H:Ư - (2) “đầu Cho lượng nước vơi trong lấy dư vào bình rỗi lẮc kĩ sau một | ˆ
922 0/2 02 “thời gian thu được dung dịch À, lấy dung dịch A ra khởi bình, đưa
A;¿Ưa + 6HƠI - —+ 2ÀOI; + 3H;O (a) binh vé nhiét dé 0°C, áp suất trung binh lại trở về latm, tỉ khối khí
BO + 2HCI ———+ HCl; + #20 4s 'B trong binh lic nay so với khí nitơ bằng 1,19 Viết các phương
acl, 22185 —, Bs clt (: inh héa es a ava ahi trim thes khéi lượng hỗn hợp chất
6,72
= 0,64 (mol) NHÀ C8: nạ = apa 7 0,38.0mel)
nụ = 0,01 x 2 = 0,02 (mol) _Vì thể tích bình, nhiệt độ khơng đổi và thể tích chất rắn khơng
; g kể nên số mol khí tỉ lệ thuận với áp suất trong bình
= 0,1 (mol)
Tani = : x 0,3 = 0,5 (mol) Seu phan dmg (8) số mol khí trong hình: ng = 0,3 (mo])
+) Biện luận: Theo đề bai, ta co: dy, n= 119 => Mota np = 83,32
eM
“Vậy trong hỗn hợp phải cĩ khí cĩ phân tử khối lớn hơn 33,83; đồ
“chi cĩ thể là CĨ; nên CaCO; bị hịa tan hết theo phản ứng (6)
“Theo các phường trình phần ứng (1), (4), (5), (6) ba cĩ:
Byy, = Bk — np = 0,8 — 0,8 = 0,2 (mal)
Tình, đi xí khan = erg re = 0,1 (mol)
Trang 10
+) Trường hựp 1: Hỗn hợp H gồm CO, va O: du, không có phan ứng (8)
Do, ay = 0,ũ — 0,3 = 0/3 —= Deacon, ed = 911 (mol)
= không có oxi dư trong hỗn hựp -
+] Trường hợp 2: Hỗn hợp B gồm CO; và CO
Goi x, y lần lượt là số mol của CO, va CO
Theo đẻ bài, ta có hệ phương trình:
ý dụ 13 E là oxit kìm loại MI, trong đó oxi chiếm 2056 khối lượng Cho đồng khí ƠO (thiếu) đi qua ng sử chứa x gam chất E đốt nóng Sau phản ứng khối lượng chất rấn còn lại trong ống sứ là y gam Hòa tan hết y gam này vào lượng dư dung dịch HNO; loãng, thu được dung
dịch # và khí NO duy nhất bay ra Cô cạn dung dịch # thu được
3,7x gam muối Œ, Giả thiết hiệu suất các phần ứng là 100%
Xác định công thức của R, G Tinh thé tich NO (dite) theo x, y
a Tinh lueng FeS, cdin dùng để điều chế một lượng SO, da dé tan
vào 100 gam dung dịch axit aunfrie nồng độ #1% thành ôlôum có
nông độ 13,B% Giả thiết các phản ứng thực hiện hoàn toàn
bỳ Cho một lượng bột oxit của kim loại thông dụng ÄM tác dụng với
lượng đư hiđro trang điểu hiện nung nóng, thu được 18,8 gam kim
loại M và 7/2 gam nước
~ Hòa tan lượng kim loại trên trong dung tịch axit clohidric dư,
+) Do Fe¿O; tác dụng với H;5O; đặc, nóng thu được 3 khí A, B mà
‘Ma > My nén A 14 SO; va Bla HS
-1Tï lệ nạ : ng = 8 : 8 nên phương trình hóa học là:
44x + 28y = 1,19 x 28 x 0,3 = 10 Nường dẫn I thấy thoát ra 6,73 lít khí H; Lập công éng thie oxit kim loai thúc
ie +y=0,3 : J I _ Nã tan “hoàn toàn lượng oxit kim loại trên vào dung dịch Bx 2Fe, Oo + 10H, „5O, — đFe, (80, Das 10H ,0 +50, fi (3)
Giải hệ phương trình, ta được: x = ñ,1 và y = 0,3 ; : ; cs H;SO, die, néng thu dugc hai khi A, B (Ms > Mp, với tỉ lệ số me] 3x BFc,0, + £ asd A yt `
= Hỗn hợp khí sau khi nung chất rắn ¢ 950°C 1a Theo để bài, tu có: %Oxi = oi ae x 100 = 20 > M=32n nạ: nạ =2 : ö) và một dung dịch 9BFo;0, + 131H;5O¿ —> 42Fs¿(3O,b + 12HH;O + 25Ôa¿ + 3H,8T (5) Meo = 0,2 (m0); Myo, = 0,ð — 0,8 = 0,8 (mol) sc \ Viết phương trình bóa học biểu điễn phản ứng xảy ra và tinh thé Từ (1) > n.,,,= 01 (mal)
ừ( vì Ô = nghiệm hợp lí: n = 2, M = 84: đồng (Cu) Vậy oxit là Cu tích của từng khí A, B tạo thành,Các khí đo ở điêu kiện tiêu chuẩn on _
Ti (1), (2) va (3) > Neo, ia) = 0,3 (mol); Noa, ay = 0,1 (mol) tuổ ¡tổ ha Gul CO, q) Pu Tir (6) > Disp, = ot (mol); My = 38 (mal)
Vay: Aewo, = 9,1 Gnel) ng = 0,8 + 0,1 = 0,4 (mel) ` hi hòa tan chất rấn vào HNO; thì: _a) Phẩn ứng: 4FeS; + 110; ——> 2EeQ; + 8SOa q8 War V,, = 01 94-016 ait): V = 8x o9\4 = 0,24 att)
a= 0,1 x 100 + Ot x 12 = 14,8 (gam) CuO + 2HNO; —— > Cu(NOp)y + HO (2) 280; + 0; —Ÿ"f-—> 380, © i , 2 ae À a
8Cu + 8HNO, -——> 3Cu(NO;» + 2NO + 4110 (3) đã 8O; —> 380; -> 3H;5O (4) 950ml dung dịch axit Hạ5O;
Vi dy 12 Các hợp chất hữu cơ A, B, C, D (chit các nguyên tế C, HỊ, O) | ` _ - Tản TA Sk ` a) Tính nông độ mol của dung dịch axit Hạ8O;
øxit kim loại RạÖ trong dung dich NH, tao ra kim loại R Cho À = m = 9 (gam) = n= i 0,5 (mol) ean để trung hòa lượng dung dịch H,SO, noi tren
chuyển hóa theo sơ đổ: “Từ đ) = no = Eng, = = x 2 im ones ; ` | Hoang dan
Nướng dẫu _ hay 0,88 (x - y) hay + = sứ y) Hạo cg) = OF6 (mmol) = Tyo, tay sto ems Hy 60, onsen ass = 4 ~ 0.6 (ono) ì : it (mol) 95 1 0,5 0,5 Chất ; Á là glucozớ CạIIu„O; (M = 180); Oxit la : : MÀ ‘oi ne is : i " Ag,O Từ (1), (2) va (8) thì khi cô cạn dụng dịch thu được OuỆNO;); Khối lượng 80; trung dung dịch sau khi hòa tan: (a — 0,5).80 (gam) Khối lượng dung dịch thủ được: 100 + 80a (gum) ee 5 Maat, Mag, =n = 0X” ~060mol)> CO, j Mega 0,25 = óc =2M Phần ứng: G;H;z0; + AgiOQ ———2———> CzH:O¿+2AgL (1) (a —0,5) x 80 x 100% 1b 1s oO 98 eed bì Phản ứng: 2NaOH +H;80, ——+ Na;SO, + ?H;Ö0
CgH:;O¿ —P“——+ 2011;CHzOH + 2002 (2) 188 x = =2 88x « 8/7x bài cho 'Từ (4) > Tịy¿ = 0,875 (mol) =› mạ; = 0,878 x 120 = 45 (gam) =) myaon = 1x 40-2 40 (gam)
€ la CH,COOH oY 80 b) Gọi oxit kim loại là M,O, (x, y nguyên đương) ta có: ee, mn, = nave * 100 _ 40x 100 _ 595 95 (gam)
CH,CH,OH + 0, —“*"#4" 5 CH.COOH + H,0 (3) Vay mudi la mudi ngậm nước: Cu(NĐsb.nHạO M,O, + yH; (uv as sary phe ree ; pam Che OE Ce 1,5
Dik este: ib ag = (188 + 18x % =37x =n «6= Cong thie: CulNO3) 6H 2M + 3nHƠI ———+ 3MCI, + nH;† @ .- aS = 612,82 (ml),
% ` CH;COOH + CH;CH:OH h ch T9,” GHạCOOG:H,+HOœ (4) ere lề se ‘ de à T tong đá n đó n là hóa a tri cha L kim kim loại trong Te muối clorua Ff akevaiea : FE 1 via be vo co củ HỆ Môn Ha HộP : ? 1 CHU DE 6: Puy 2 C6 8 kim loai ritng bide: nhém, sat, bạc Hãy nêu phương pháp | fide d Ala hin bop bat gem Ba, Al va Mg 1ï Hỗn hợp Ä + dung dịch HƠI
KIM LOAI héa hoc để phần biệt từng kim loại Các dụng cụ và hóa chất cọi — Lay m gam Á tác dụng với nước đến khi phản ứng hoàn toàn thấy Ta + ĐHCI > BaCle + Het (6)
#i dụ 1 Biết tỉ lệ nguyên tử khối của ba kim loai K, ¥, 218 3:5: 7 Ti L Hướng dẫn - Lấy m gam À cho vào dung dịch xút dư thì thấy thoát za 15,68 lịr : : i
Khi cho 1,16 gam hỗn hợp 3 kim loại này tác dụng hết với đụng Cho dung dich ĐEN dư lần lượt vào cáu mẫu kim loại trên Mẫu ¬ Lấy m gam A hon tan bằng một lượng vừa di dung dich HCI th) “Goi e là số mol của Fe é | dịch HƠI đư thấy có 0,784 lít 11a (đktc) bay ra thử nào tan và có khí bay ra là Al thu được 17,92 lit He (dkte) Từ (8), (7) và (8) => ny, = no + Sai + Mee |
Cho biết ba kim loại trong phan ứng hóa học chúng đễu thể hiện
hóa trị II Xác định X, Y, Z Biết rằng ba kim loại đều đứng trước H
trong dãy hoạt động hóa học
Hướng dân
Gọi X, Y, 2 là nguyên tử khối của X, Y, Z
và sa, b, ở là số mol của X, Y, Z
Thee để bài, ta có: X: Y : =8: 5:7 = Ý= 2X; Z= 2X
Weesbreeai eel spe tesa te
vice 4 Ma: Mutu uyy kim gi = BA + Yb + Zo = 1,16
2Al + 2NaOH + 3HạO ————+ 2NaAlO; + 8II„†
ha dụng dịch HO; loãng lắn lượt vào hai mẫu thử còn lại Mẫu
peat nàn tan và tạo khí là sắt, còn lại là Ag
Fe + 2HC] ———> FeCl, + Ht
dy 3 Hòa tan 46 gam một hỗn hợp Ba và 9 kim loại kiém A, B thuậc
2 chu ky ké tiép nhau vào nước thụ được dụng dịch D và 1L lít khỉ
io & dkic Nếu thém 0,18 mol Na,SO, vio dung dich D thi dung
th sau phản ứng vẫn chưa kết tda hét Ba(OH):, Nếu thêm
1 mol NagSO, vAo dung dich D thi dung dich sau phản ứng còn
“du Na.SO,, X4e dinh tên hai kim loại kiểm
Hướng dẫn Goi cng thie chung của 2 kìm loại nằm 2 chu kỳ liên tiếp là: M
Dung dich D gém: Ba(OH), vA MOH
" :: đa 06: n, = 324 = 0,5 (mol) > x + 0,fy = 0,5
Cho NagSO, vào dung dịch D
Na;SO; + Ba(OH)s; ———> BaSO¿‡ + 2NaOH
eo dé bai: 0,18 mol Na,SO, khéng k&t tủa hết Ba(OlH;
0,21 mal NasSO, thi con du Vay ta cé: 0,18 <x < 0,21
+) Néu x = 0,18 (mol) = y = 0,64 (mol} = M = 33,38
+4) Néu x = 0,21 (mol) > y = 0,58 (mol) > M = 29,7
‘Do 0,18 < x < 0,21 nén 29,7 < M « 33,33 Tinh m và phần trăm về khối lượng các kim loai trong A
Hưởng dẫn
~ Lên luận: Khi cho hỗn hợn A vào nước, Ba phan ting hét vat mie too thành kiểm Sau đó AI bị tan ra trang kiểm (huy có thể AT còn du, tay theo 1ï lệ mol gta Al và kiẫm)
Còn khi cha hẫn hợp A vào dung dịch xút dự, thị cả Ba và AI đều phảa ứng hết
Nhân thấy Via thodt ra hie nay idm hen Var, do A phdn wing với nước ching td kit che A vio nude, Al con du,
+) Hén h¢p A + dung dich xut
Ba + 2H,O0 t——+ Ba(OH), + Hat (3)
chat rin khéng tan
-a) Tính phẩn trăm theo khối lượng mỗi ]im loại có trong hỗn hợp,
“Gọi 2a, b lần lượt là số moi AI vàFe trong 80 gam hẫn hựn:
“Theo để bài ta có hệ phương trình:
Trang 11
bì 'Từ (1) và (2) = Tso, = 48 +b = 0.4 (mel)
=> Mgag dich nyu, = Ot x 98 x = = 196 (gam)
Hướng dẫn
AI + 8ÁgNG; > Al(NO;); + 3AgL ĐÀI + 8Gu(NO:); —> 3AI(NO¿); + 3Cu‡ (nếu dự AI}
Fe + 2AgNG, ———> Fe(NO,), + 2Agl
Fe + Cu(NOs), ——— Fe(NOa)s + Cul
Vì khả năng phản ứng của Àl mạnh hơn Fe nên AI phản ứng hết trước, Vậy chat rin D yim 3 kim logi: Ag, Cu, Fe; do dé Al va
Theo phucng trinh phan tmg: © my.4 x„„ = 16 (gam)
Khối lượng oxi trong oxil: 24 — 16 = 8 (gam) > no = 0,5 (mold
Goi x, y lần lượt là ¢6 mol cia Ire va Mg
“66x + 24y = 16 Jl,ðx + y = 0,5 Giải hệ phương trình, ta được: x = y = 0,3 (mol)
=> mp, = 56 x 0,2 = 11,2 (gam) vA my, = 24 x 0,2 = 4,8 (gam)
— Cho tac dung vdi dung dich AgNOQ,:
Cu + 2AgNO, ——> Ou(NO,), + 2Agd
Fe + 24eNO, ———> Fe(NO¿}»; + 2AgL
- Nếu AgNO¿ có dư thì:
Fe(NO,); + AgNO¿
AlszO + AgNO¿ -+
88
m_ 2 71,93 (ml)
Ví dụ 6 Phản ứng nào xảy ra khi cho
a) Kali tae dụng với dung địch NaOH?
V
~» Fe(NO,); + Agl
b) Canxi tác dụng với dung dịch Na,CO,? Cu(NO);¿ phan ứng hết Dung dịch B chứa ÀAl(NO;); và có thể cú Can CaO + HzO ——> Ca(OH), 112 48
e) Hari tác dụng với đưng dịch NaHSO¿? Z6 ~ Sau dé EL a ee re ee
d) Natri túc dụng với dung dich AICI? Chi 06 Fe trong D tan vào H-I: : Ca(OH); + 2AgNOa ———> Äg:Ö + Ca(NO¿); + H;O {du 10 Lấy 31 gam hỗn hợp Fe, Mg, Zn dem hoa tan bang axit HƠI e) Hari tác dụng với dung dich NHNO,? ‘du 8, Cho mat luéng khi H, du đi lẫn lược qua các ống đốt nóng mắc TA ĐEPV II Và _ 3NaOH + ðAgNOy ———> AgsO + 2NaNOs + 10 dư thoát ra 8,96 dm” H¿ (đkte) Thêm dưng dịch KOH dén dư vào
; nối tiếp, mỗi ống chứa một chất: CaO, CuO, AlzOa, Fe;Oa, NazO Sau
“a6 lay sin phẩm trong mỗi ống ch tác đụng với CO¿, dung dịch
| TIC), dung địch AgND; Viết cúc phản ứng xảy ra
Nững dẫn
đụng dịch thu được rổi lạc kết tủa, đem nung trong không khí đến lượng không đối cân nặng 13 gam Tính khối lượng mỗi kim loại _ trong hỗn hợn ban đầu
ri dụ 9 Hỗn hựp gồm 3 kim loai Cu, Fe, Mg nang 30 gam được hòa tan
bằng axit H;5O; loãng, thoát ra khí Á, nhận được dung dịch B và
chất rắn D Thêm KOH du vao dung dich B rồi sục không khí để
phản ứng xảy ra hoàn toàn
4Fe(OIT; + Q + 2II;O ——> 4Te(OI1)ạ
Ca(OH + Na¿Œ; ———> CaCO¿L + 2NaOH ALO; + Hy -» Chat rin D cũng được nung trong không khí đến lượng không đổi Zn + 4HŒÌ ———> ZnCb + HyĨ
cân nặng ñ gum Tìm phần trăm khối lượng mỗi kim loại bnn đầu : 8,96
Na,0 + H,Q ———> 2Na0H _ Bản phẩm trang mỗi ống là CaU, Cu, AlzOa, Fe, NaOH
— Cho tée dung vdi CO,:
Ỉ CaO + CO, ——> CaCO,
Ba(OH); + 2NaHSO, ———> BaSO,! + Na,SC, + 2110
dì 2Nn+2H:O ———> 2NaDïTI + H;†
_ 3NaOH + AlCl, ——+ AKOH),l +3NaCl
Cu không tan trong H;SO¿ loãng nên chất rắn D 1A Cu Khi nung
trung không lchí:
2Cu + O,
- Thêm KOH dư: FeClạ + 4§KOH ———> Fe(ÖH);} + zCl
¡ MgGlạ + #ROH ———> Mg(OH);| + 3KEI
ZnCl + 2KOH ———> Zn(OH};+ + 2KCL
° 2Cud
Fe + 2 7,
Mg(OH), —“ > MgO + HO
'ö8x + 34y + 65s = 21 Theo dé bai, 07100166 tuc xx+y+az= 04
80x + 40y = 12
Fe + H.80, ———> FeSO, + H.7
Mg + H.SO, —_—> MgSO, + H.T FeSO, + 2KOH ——-> Fe(OH} + K,90, MgSO + 2KOH t——> Mg{OH),! + K,S0
4Fe(OH}; + O; + 2H¿D ———> 4Fe(OHk
3Fe(OH); —*—> Fe,0, + 3H;0
Ba(OH), + 2NH,NO; se BatNOs3), + 2NH;7 + 2H.O
gs) 2Na+2H,0 —— > 2Na0lI + H,t
2Al « 2H,O + 2NaOH ——+ 2NaAl0, + 3H,t
í dụ 7 Hỗn hợp AI và Ee táe dụng với dung dịch chứa AgNO; và
Cu(NOy)e thu duge dung dich B và chất rắn D gồm 3 kim loại Cho
D tác dụng với đung dịch HƠI dư thấy có khí bay lên Hỏi thành
phần của B và D Viết phương trình hóa học,
2NaQH + CO, ———> Na,CO; + H,0
_~ Cho tée dung véi dung dich HCl:
CaO + 2HC] ———+ CaCl, + 1,0
Cu + HCl + Al;Q, + 6HO] ———> 2AICl; + 3HzO
idu 11 Dé xde dinh thành phẩn phần trăm theo khối lượng hỗn hợp
X gủm Al, Cu và Mĩg, người ta làm hni thí nghiệm sau:
- Thi nghiệm 1; Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung địch HCI
du, sau khi phan ứng hoàn toàn thu được Ø,912 Hít khí (ở đktc) và
thấy còn lại 3,9 gam chất rắn
— Thi nghiệm 3: Cho m gam hỗn hựp X tác dụng với dung dich
NaOH dư thì thu được 0,672 lít TT: (ở đktc)
Tính thành phân phẩn trăm theo khối lượng mỗi kim loại trang
hỗn hợp ban đầu
dụ 12 Dệt hỗn hợp gồm Ou và Pa có khối lượng là 12 gam được cho Vào 400ml dung dịch HƠI 1M Sau phản ứng thụ được 6,4 gam chất
bu, dung dịch A và V lít khí (ở đkte}
` Tinh thanh phan phan trăm theo khối lượng mỗi ‘eis loại ban đầu và tính V lít khi
b) lấy 360ml dung địch NaOH 1M che vào dung dịch A Tính khối
aes a 35.4 loại phản ứng: 19 — 6,4 = 5,6 (gam) = ng, = 0,1 (mol)
~ Thí nghiệm 3: n _ 9 m = 0,08 (mol) n khối lượng chất rắn còn lại (8,4 gam) là Cu và có thể có lẫn Fe
Gọi x, y, z lần lượt là số mol của A1, Mg và Cu Phần ứng:
— Thí nghiệm 1:
3A] + BHƠI ———> 3AIC]ạ + 8H¿† (1) (mol) 91 Fe + 2HC] ——-> FeCl, + Hat 0,2 Ot er (1)
{mol) 0,02 > 0,03 Te vd: ope = 0,4 x 1 = 0,1 (mol) = 4nes pox oy Nén sau khi phản ứng
Mg + 21IC] ———> MgCly + Hat (2) kết thúc thì HCI còn dư,
en, = T——— = 16,87%; emo, = 100 - 46,67 = 55,33%
Như vậy là ở thí nghiệm 1 khối lượng chất rắn sau phan tng chinh
là khối lượng của dong > mg, = 8,2 (gam)
— Thí nghiệm 2: chi cé Al tham gia phan ứng với dung dich NaOH By, =By = 0,1 mol) => Via, = 0,1 x 22,4 = 2,24 (lit)
) Tir (1) => ng, = 0,1 (6l) về nợ; ạ = 0,4 - 0,2 = 0,2 (mol) 2Al + 2NaOH + 2H,O ———> 2NaAl0, + 3H; (a)
Từ() =ng= 2% 20,03 x= 28%? _ 0 09 (mol) An ing: HCl+ NaOH ——> NaCl + H,0 (2)
=> Dy = 0,02 (mol) => mại = 0,02 x 27 = 0,54 (gam)
Từ (1), (2), (3) ta có; nạ „„ = 0,18 ~ 0,08 = 0,1 (mol) FeDlạ + 2NaOH ———> Fe(OH); + 2NRCI (a)
0,08 0,16
=> my = 0,1 (mol) > my, = 0,1 x 24 = 2,4 (gam) q luc = oe -0,2= Pres
Ma: mx = my + mug + mo = 0,64 + 3,2 + 2,4 = 6,14 (gam) (2) => ngượu = ngơi ax = Ö,2 =3 Pauacnrdai = 0,88 — 0,2 = 0,16 < 2 Pr,
Vậy: 9bm - 8,79%; %m,,, = 24% 100% _ = 39.086 => sau phản ứng (3) thì: FeCl; dư, NaOH hết
b} Cho vào Z00ml dung dịch HCI 0,1ÄI một lượng 0,36 gam Zn vị
rấn B có khối lượng lớn hơn khối lượng M đã cho vào là 0,218 Bam, Tính khối lượng của XI đã sử dụng và các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
Từ (2) và (3) => nuer 4A phin (ing = 0,008 + 0,01 = 0,018 (mol)
a} Biét 100m] dung dich HCl 0,1M (D = 1,05 g/ml) héa tan vita dy
0,28 gam Fe, sau đó tham tiép vao dung dich nay kim loai M ng;
trén cho dén khi thu được dung dịch cá chúa 2 ion kim loại và cháy
Thi hết lon Fø”° thì dung dịch còn 3 ion là MgP" và ánŠ' nhưng rất
'có thể một phần Zn** tae dung vi Meg:
Meg + &nCl, —*—> MgCl + Zn (8)
(mol) x x x
Ma: Manat rin B— Mig da pita cug = 0,218 (gam)
=> [(0,005 x 56) + 65x] — 24 x (0,005 + x) = 0,218 = x = 0,002 (mol)
“VA miyg aa phan day= 24 x (0,001 + 0,005 + 0,002) = 0,192 (gam)
du 14 Cho 3,16 gam hỗn hợp À ở dạng bột gồm Mg va Fe tac dung với 250ml dung dich CuCl, khudy déu hỗn hợp, lọc rửa kết tủa,
“được dung dịch B và 3,84 gam chất rấn Thêm vào B một lượng dự
“dung dich NaOH loãng, rồi lọc, rửa kết tầa mới tạo thành Nung kết tủa đó trang không khí ở nhiệt đô cao được 1,4 gam chất rắn D gồm
“2 oxit kim loại Oho rằng các phản ứng xây ra hoàn toàn
“) Viết phương trình hóa học các phản ứng đã xây ra
“bị Tính thành phần phản trăm theo khối lượng của mỗi kim loại
gà và nồng độ mol] của dung dịch CuDÌa
Hướng dẫn
a san phẩm cuối cùng là 3 oxit kim loai (MgO và FezOs) nên cả
My va Fe di phan ứng với dung dịch CưCil;
Vi khối lượng 2 oxit kim loại bé hơn khết lượng ban đầu nên
“chứng tổ có một kim loại còn dư,
- Vì Mlg hoạt động hóa học mạnh hơn Fe nên Mg phan tng hét Fe cừn dư Các phương trình hóa học của phản ứng:
D ing dich B gồm: MgGlạ, FeCl; và chất rắn O gém: Cu va Fe du
“Theo để bài, ta có hệ phương trình:
+") + É6 Ủy — y) = 3,84 e9
IP 83
Trang 12Ví dụ 15 Tịa tan hồn tồn m gam hím loại ME bằng đụng dịch HƠI du,
thu được Ÿ lít H; (đktc), Mặt khúc, hịa tìn hồn tồn mm gam kim
loại XI bằng dung địch HNO; lộng, thu được muối nitrat của M,
HạO và V lit khí NĨ duy nhất (đkte)
a) So sánh hĩa trị của M trang muối clorusa và trong muối nitrat
b) Hỏi M là kim loại nào? Biết rằng khối lượng muối nitrak tạo
thành gấp 1,905 lần khối lượng muối elorua
Hướng dẫn
a) Phan ứng: 2M +3xHl ——— 32MI, +xH;ˆ
3M +4yHNO; ———> 3M(NO;), + yNOT + 2yH;0
Theo phương trình hĩa học trên:
~ Da hĩa trị kim loại trong muối clorua và nitrat < 4 nên x = 3; y = ä
— Giả sử số mol M phần ứng = 1 thì lượng muỗi clarus
(M + 71) và lượng muối nitrat: (M + 186)
5 BatAlOe)y + 2NaHSO, + 21,0 —> 2A1(OH), + BaSOgl + NazSO,
6 NaHCO; + NaOH —— -> Na;C0; + H,O
7 Als(80g)5 + 38Na;CO;
màu đen, Các phản ứng đều xảy ra với hiệu suất 100%
a) Viết phương trình hĩa học để cho biết A, B, D là gì?
b] Tính thể tích khí đ (đkte) và khối lượng kết tủa D
e) Cần bao nhiêu thể tích Ư¿ (đktc) để đốt hồn tồn khí B?
+ 3H;Ư -› 2AI(OH); + 3UO;† + 3Na;SO,
Ví dụ 6 Đum nĩng 16,8 gam bột sắt và 6,4 gam bật lưu huỳnh (khơng œ¡
khơng khí) thu dược chất rấn A, llịa tan A bằng HƠI dư thốt Tạ
khí H Cho khí B đi chậm qua dung dịch Ph(NQ¿); tách ra kết tủa Iì
§Ú LƯỢC BANG TUAN HOAN CAC NGUYEN TO HOA HỌC
¡ 1 Trộn a gam bột Fe với b gam bét § réi nung nĩng ở nhiệt độ
ao (khơng cĩ khơng khí) Hịa tan hẳn hợp sau phản ứng bằng dụng
TIC] du thu dude chat rin Ä nặng 0,4 gam; khí Ư cĩ tả khối so
i H, bằng 9 Khí C được dẫn từ từ qua dung dịch PB(NO;); thấy thanh 11,95 gam kết tủa
rắn Á khơng tan trong dụng dịch HCI là 8 cịn dư (0,4 gam)
eo để bài: dụ, = 8 => C chứa khí H¿, sau phan dng Fe bác dụng
Hỗn hợp tổn tại và khơng tổn tại như sau:
+) Tên tại ở nhiệt độ thấp và khơng cá xúc tác: H„, Oy
Thơng tồn tại khi đun nĩng: 2H; + O; cee 2H,0 +) Tén tai & bat ki diéu kién nao: Os, Cl, +) Tên tại ở nhiệt độ thấp và trong bĩng tốt: Hạ, Cl,
Khơng tơn tại lkhi cĩ ánh sáng hoặc nhiệt độ:
Hạ + Giyạ —Ứ—> 8HCI
_ +) Tén tại ở nhiệt độ thấp và khơng cĩ xúc tác: Sa, Ú;
“Khơng tổn tại ở nhiệt độ cao, cú xúc tác V:O¡:
250, + OG, ———> 280, +) Tén tai bat ki didu kian nao: CO, HCL
+) Cĩ tơn tại trong các điều kiện bình thường
Khơng tổn tại khi ở nhiệt độ 3000°C hoặc cĩ tỉa lửa điện
Na + 0) ——> 2NO 2NƠ +O; ———> 3NĐOQ;
4 5 Hồn thành các phương trình hĩa học theo các sơ đồ sau, chỉ rõ
các chất từ A; dém As:
1 AIC], + Ay ———> A, + CO, + NaCl
Ae + Ag ——> Al(SO,) + NasSO, + HO A; + As ——> COo +
dụ 7 Một loại đá chứa CaCO; và MgCO¿ được hịa tan hất bằng
400ml axit IINO; thốt ra 6,72 dm” CĨ; (đktc) Sau phần ứng cẩn
phải trung hịa lượng axit dư trang dung địch bằng 100 gam NaOH
§&% rồi cơ cạn thì nhận được 63 am muối khan Xác định cơng thức
"của đá và tính nềng độ moi của dung dịch HNO; đã dùng
Hưứng dẫn Gọi cơng thức của đá cĩ dạng: aaCO¿bMgCO;
_ aUaCD;.bMgCO¿ + 2(s + bÌHINĨ, ———>
—> a0a(NQ¡); + bẦlg(NG;); + (n + b]ÌCO¿† + (a + b)H,O
HNO: ¿+ NaOH ——— NaNO; + HạO (Ll)
(3) “ng Tho, ang = 9,6 + 0,2 = 8 (mol) > Cy ano, = Tin
_Bau khi cơ cạn, 63 gam muối khan gồm Ca(NO¿;);, Mg(NO¿bs, NaNOs
a Ta cĩ: Hgyoy = 34 b (mol) va Moh Bab (mol)
= 164 x oe +148 x 28 oa +95 x 0,2 = 68 HH dụ 8 Cĩ thể diểu chế O„ từ chất À (Á là dụng dịch NaOH, H;8Ơ,,
WnO,, dung dich KMn0),, hỗn hợp Đ¿ và Ư;) Viết các phương trình hĩa học
Hướng đắn
Điện phân nĩng chảy NaOH1:
4NaOH —™—> 4Na + O,t + 2H:0 2H,80, + 2Mn0, ——> 2MnSO, + 0.1 + 21,0
2KMn0, —"—> KeMn0, + MnO, + 0,7 Han hgp Np, O (héa lơng) > hin hep léng (chung cất) > OT
Dung địch EMnO;: _
4KMnO, + 2H,0 —-“—» 4MnO, + 80,1 + 4KOH 4KMnO, + 4KOH ——> 4K,Mn0, + 0,1 + 2H,0
Vi dụ 0 Bạc khí CƠ; vào dung dịch NaOH Hãy viết các phương trình
phan ứng và nên ra tỉ lệ số mol để tạo thành:
a) Muti axit
b) Muối trung hịa e) Muối axit và muối trung hịa
d) Nếu cho khí CŨa vào dung dich Ca(OH),
Với lệ: +) nụ, nạ „;, =1: Í tạo thành muối gi?
+) Deo, 'Mexom, = 2? 1 tao thanh muối gi?
Viết các nhương trình phản ứng:
Hướng dắn
a) Tạo ra muối axit: CO; + NaAGH ————> NaHGO; + HạO
= TÏ lệ: Doo, ? gu; =1:1
b) Tgo ra mudi trung hịa:
CŨ; + 2NaOH ———> Na¿DD¿ + HạO
c] Tạo ra muối sỉ( và muối trung hịa:
ØO: + NaOH ———> NnzCO; + HO
CĨ; + NaOH ————> NaHCO;
= Tỉ lệ: T = nay :n, ø với1<T <8
- đ) Cho CO», phản ứng với oo dịch Ca(OH);
Với tỉ lệ: nạ; :n2„„„ = 1: 1 tạo ra muối trung hịa
CŨ; + Ca(OH)¿ạ ———> aÚQ; + H:D
“Với tỉ lộ: nụ :nạ„„a„, = 2: 1 tạo ra muối sxit
200; + Ca(OH), ——> Ca(HCO,),
ƒ dụ 10 Cĩ một hỗn hợp X chì gồm CO, CO, va HCL
-— Gha a gam hỗn hợp X lội qua dung dịch nước vơi trong thì thu
“được 10 Kon kết tê