Tài liệu dành cho học sinh thi đại học.
Trang 1CÁC BÀI TOÁN ĐẠI SỐ Phương trình, hệ phương trình, bất phương trình,
hệ bất phương trình và bất đẳng thức
Bài 1
Cho A, B, C là độ dài các cạnh A ABC Chứng minh rằng phương trình:
(a’ +b? —¢?)x? —4abx+a” +bÌ—c”=0(I) có nghiệm
Cho 5a+4b+6c=0 Chứng minh rằng phương trình:
ax” +bx+c=0 (I) có nghiệm
154
Trang 4Tìm giá trị lớn nhất của R=(1+|x,|)(I+|x:Ì)
Trong đó x,,x, là các nghiệm của phương trình:
Trang 5Vậy: Max R=1+M+./M?+4M
a=+M khi +b=—M
có các nghiệm x,, x, và y,, y, tương ứng
Trang 8=—2
Thay | 0 vào (2) ta có -l<-2+c<l = c>l = c=l
Thử lại ta thấy có giá trị trên thoả mãn yêu cầu của bài toán
a=2,b=0,c=—1 Vây các giá tri cần tìm là:
ay Cae gla try can a=—2,b=0,c=l
Trong đó: az0 A=(b—!) —4ac<0
Chứng minh rằng hệ vô nghiệm
Trang 9GIẢI
Giả sử (x,,y,,2,) la nghiệm của hệ, khi đó:
ax, +bx,+c = Yo | ays + byte = Z,
aZ, +bZ, +¢ = x,
=> [axj +(b—1)x,+e|+[ay¿+(b—1y, +c|+|aZ2 +(b—1)Z„+c|=0
© f(x;)+f(y,)+f(Z,)=0 tới f(t)=at'+(b-l)t+e,t€R )
= Mâu thuẫn với (1)
Vậy hệ đã cho vô nghiệm
Gọi m, M là số bé nhất và lớn nhất trong các số a,,8¿, 8,
Vi=l,n, ta có: (a, -m)(a,—M)< 0
> ai’ —ai(m+M)+m.M <0
162
Trang 10ai,Xị¡ +â¡;X; +ai;X; = Ô
Giải hệ phương trình j{a,,x,+a,,x,+a,,x, = 0 ayy
a:,Xị +8¿¿X; â¿¿X; = 0 a,>0, i=j
Trong đó: ja,<0, ixj (i, j¢ {1,2,3})
Trang 11
{Bal 13}
Gi ai hé phuong trinh sau:
tgx” +tgy” +tgz” = mŸ tgx” +tgy” +tgz” =m”
(m là tham số cho trước)
Trang 12x=im
y=aretgm + ja (i, keEZ),
z= kn - X= it
y=jr (i,j,kEZ),
.|Z= arctgm + kz
Tóm lại nghiêm của hệ là:
x=arctgm+ir |x=in | X=i7
y=jr ,iy=arctgm+jz, ‡y=jz (i, j,kEZ)
3x)=2(a+1J +1 = x>0
= 1x '(I+a)= 2(a#Ÿ
x'(2-a)}=l
165
Trang 13a=0 a=d
Trang 16ek=2 3 S=4{sin? sin’ sin? S|
=A sin “ +sin? +? gin? = =9
Trang 17=2sin——.cos—— — sin——
9 9 wesin ee sine = 0
Trang 18ek=3 > =A sin? sin? sin =|
1
na] 9
2
ek=4 = ssn nửa si’ 9 sin AS
=4{sin 7 sin? oT 4 sin? = =6
e Nếu (x,y,x) là nghiệm của hệ thì (-x,-y,-x) cũng là nghiệm của hệ
e Giả sỬ X,y,X >O
Trang 19=> A,B,C la ba góc của một tam giác ABC (nào đó)
° Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Trang 25
eS ~xX x'+x+2=0
GIẢI
Š:=x+Yy P=xy
Trang 26-{Bai 22 }
Cho he; |***¥ =3™
mx+y= 2m+Ì
a) Giải và biện luận hệ phương trình
b) Trong trường hợp hệ có nghiệm duy nhất, hãy tìm
những giá trị của m sao cho nghiệm (x ,y, ) thỏa mãn
điều kiện x,, y,>0
(Đề thị tuyển sinh uào trường cao đẳng Sư phạm)
179
Trang 27b) Hệ có nghiệm duy nhất (x ,y,) thoả x ,y,>o
Trang 28Tacó: + JI—x?+1<2 vxe [0,1]
(Dé thi dé nghi Olympic 30-4)
181
Trang 30(+) Điều kiện đủ: -
Giả sửa <-—1, khi đó: |
+1l= <0 + l+a l+a
eee 7y) =—Ì x? +10xy—5y°=—2 +a
Trang 32Cho a,,a,, a, là các số tự nhiên đôi một khác nhau và các ước
số nguyên tố của chúng không lớn hơn 3 Chứng minh rằng:
Theo giả thuyết, các số hạng của tổng:
s=d +-Ì đều a, a, oT œ ang 73° dạng —— VỚI r,scZ với :
Giả sử t= Max{r,s}
Khi đó các số hạng của S đều chứa trong các
số hạng của khai triển tích:
Trang 33Bải 29
Cho a,,a;, a, c|0,1Ì Chứng minh rằng:
(+a,+a;+ +a,} > 4(a; +a; + 4+a2)
Suy ra: f(1)=1—(I+a,,a), ,a,)+a; +a} +a? |
= a, (a, ~1)+a, (a, —1)+ +a, (a, -1) <0
Trang 34|ab—xy| _b—a
| —<—.Vx,yecla.bJ { Xây yela.b] (1) ( 0<a<b )
Quả vậy:
() © 4(ab— xyŸ <(b-a) (x+y)
> [2ab —2xy ~(x+ y)(b — a)||2ab —2xy+(x+y)(b —a)| <0
« b(2a —x— y)+ xÍa— y)+ vía =*)
Trang 35Max (mye) =a taix=y =z = 2001
Trang 36y=z=2
Vay Max p =10
189