SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP.. Điền vào chỗ trống trong bảng thanh toán sau: Số thứ tự Loại hàng Số lượng cái Giá đơn vị đồng Tổng số tiền đồng 1 Bút bi Thiên Long 10 1000 .... Tính nhẩm
Trang 12 Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 10
a) Viết tập hợp A bằng cách liệt kê tất cả các phần tử của tập hợp:
Trang 25 Nhìn vào các hình 1, 2 và 3 viết các tập hợp B, M, X
1; ;
B M =
X =
§2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN 1 Điền ký hiệu thích hợp (; ) vào ô trống: 12 N; 12 N*; 5 N*; 12 N 6 N*; 6 N; 0 N; 0 N*
2 Cho tập hợp các số tự nhiên 0; 1; 2; 3; Điền số thích vào chỗ chấm a) Số liền sau của 2 là 3, số liền sau của 9 là
b) Số liền sau của 8 là , số liền sau của 15 là:
c) Số liền trước của 3 là 2, số liền trước của 6 là
d) Số liền trước của 11 là , số liền trước của 50 là:
3 Cho tập hợp 0; 1; 2; 3;
a) Biểu diễn trên tia số các phần tử 1, 2, 3, 4, 5 của tập hợp N 0 2
b) Biểu diễn trên tia số các phần tử 4, 5, 6, 7 của tập hợp N 0 ……
1 2
3
2 b
a 4
Bàn Ghế
Bảng
Trang 34 Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
a) X x |1 x 5 X 2; ;
b) A x |1 x 5 A1; ; ;4;
c) M x |1 x 8 M =
d) B x |x5 B0; ; ; ; ;
e) C x |x5 C1; ; ; ;
f) Y x |x8 Y =
§3 GHI SỐ TỰ NHIÊN 1 Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) Số 35 có 3 chục, 5 đơn vị Số 79 có chục, đơn vị b) Số 235 có 2 trăm, 3 chục, 5 đơn vị Số 279 có trăm, chục, đơn vị c) Số tự nhiên có 235 chục, 8 đơn vị được viết là 2358 Số tự nhiên có 279 chục, 6 đơn vị được viết là
2 a) Điền vào bảng Số đã cho Số trăm Chữ số hàng trăm Số chục Chữ số hàng chục 1285 12 2 128 8 2475 4 3178 31 317 4689 b) Dùng ba chữ số 1, 2, 3 hãy viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số mà các chữ số khác nhau Các số đó là: ………
3 a) Đọc các số La Mã sau: V, VI, VIII, X, XI, XII, XIII Ta đọc như sau: năm, ………
b) Viết các số sau bằng chữ số La Mã: 5; 10; 12; 15; 16 Ta viết như sau: V, , , , …., ,
Trang 4§4 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON
1 Điền vào chỗ chấm:
a) Một tập hợp có thể có phần tử, có phần tử, có , cũng có thể
b) Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A gọi là của tập hợp B
Trang 55 Cho tập hợp A1;2;3;4;5; B1;2;3;4;5;6; C1;2;3;4;5;6;7;8 Hãy điền ký hiệu
Trang 6d) Viết tập hợp B các số lẻ liên tiếp lớn hơn 8 nhưng nhỏ hơn 30:
Lang Chánh - Quan Hoá: 35 km Tính quãng đường từ Thành phố Thanh Hoá lên Quan Hóa qua Ngọc Lặc và Lang Chánh
Giải: Quãng đường từ Thành phố Thanh Hóa lên Quan Hóa là:
Trang 74 Áp dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân để tính nhanh:
a) 95 + 250 + 5 = (95 + 5) + = + =
b) 92 + 185 + 8 =
c) 36 + 358 + 64 =
d) 8 36 + 8 64 = 8 (36 + ) = 8 =
e) 15 25 + 15 75 =
f) 15 125 + 15 875 =
5 Điền vào chỗ trống trong bảng thanh toán sau: Số thứ tự Loại hàng Số lượng (cái) Giá đơn vị (đồng) Tổng số tiền (đồng) 1 Bút bi Thiên Long 10 1000
2 Bút bi Hồng Hà 20 1500
3 Bót bi Sµi Gßn 18 1200
LUYỆN TẬP 1 1 Tính nhanh: a) 65 + 50 + 35 = (65 + 35) + = + =
b) 86 + 85 + 34 =
c) 33 + 58 + 67 + 42 = (33 + ) + ( + 42) = + =
d) 133 + 58 + 67 + 142 =
2 Có thể tính nhanh tổng 95 + 15 bằng cách áp dụng tính chất kết hợp của phép cộng: 95 + 15 = 95 + (5 + ) = (95 + ) + 10 = 100 + =
Hãy tính nhanh các tổng sau bằng cách làm tương tự như trên: a) 96 + 14 = 96 + (4 + ) = ( + ) + = + =
b) 85 + 30 =
c) 30 + 85 = (15 + ) + 85 =
d) 980 + 50 = 980 + (20 + ) = ( + ) + =
3 Tìm số tự nhiên x, biết:
Trang 8c) x 8 13 d) 4.x 8 52
e) 2x 5 23 g) 16 3 x25
LUYỆN TẬP 2 1 Tìm các tích bằng nhau mà không cần tính kết quả của mỗi tích: 5 6; 30 2; 6 5; 2 30; 15 6; 4 10 7; 6 15; 10 7 4 Giải: Ta có: 5 6 = 6 5 30 2 =
=
=
2 Có thể tính nhẩm tích 25 6 bằng hai cách: * Cách 1: 25 6 = 25 (2 ) = (25 2) = 3 = 150 * Cách 2: 25 6 = (20 + ) 6 = 20 6 + 5 = 120 + = 150
a) Hãy tính nhẩm tích 15 6 bằng hai cách: * Cách 1: 15 6 = 15 (2 ) = (15 ) = =
* Cách 2: 15 6 = (10 + ) = + =
b) Hãy tính nhẩm tích 25 16 bằng hai cách: * Cách 1:
* Cách 2:
3 Áp dụng tính chất a b c abac để tính nhẩm: a) 15.9 15 10 1 15.10 15.1 ;
b) 25.9
Trang 9c) 15.99 15 100 1 15.100 15.1
d) 20.99
4 Dùng máy tính bỏ túi để tính: a) 5 76 = b) 15 86 =
c) 28 356 = d) 246 648 =
§6 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA 1 Điền số thích hợp vào ô trống: Phép tính Số bị trừ Số trừ Hiệu 64 – 14 = 50 64 50 156 – 21 = 145 21 73 – 15 = 58 548 – 234 = 314 2 §iÒn sè thÝch hîp vµo « trèng: PhÐp tÝnh Sè bÞ chia Sè chia Th-¬ng 24: 6 = 4 24 4 125: 5 = 25 5 9176: 37 = 248 2352: 42 = 56 3 T×m sè tù nhiªn x, biÕt: a) x – 2 = 10 b) 3x – 2 = 10 x = 10 + 3x = 10 +
x = 3x =
x = …….:
x =
c) x: 5 = 4 d) 2x : 5 = 4 x = 4 2x =
x = 2x =
x = :
x =
e) x: 7 = 5 f) 3x: 6 = 5
Trang 10LUYỆN TẬP 1
1 Tìm số tự nhiên x, biết:
c) 12 x 8 d) 212x8
e) 320x12 f) 56x746
2 Tính nhẩm bằng cách thêm vào ở số hạng này, bớt đi ở số hạng kia cùng một số thích hợp a) 94 57 94 6 57 6
b) 98 23 98 2 23 2
c) 35 97 35 97
d) 27 93
3 Tính nhẩm bằng cách thêm vào số bị trừ và số trừ cùng một số thích hợp a) 972397 3 23 3
b) 95 48
c) 97 35
d) 93 27
Trang 114 a) Bạn Lan có 21000 đồng mua kẹo, mỗi gói kẹo giá 2000 Hỏi bạn Lan mua được nhiều nhất bao nhiêu gói kẹo?
Giải Muốn tìm số gói kẹo Lan mua nhiều nhất ta lấy 21000 chia cho 2000:
21000: 2000 = (dư 1000) Vậy Lan có thể mua nhiều nhất là gói kẹo
b) Bạn Hải có 21000 đồng mua bánh, mỗi cái bánh giá 1500 đồng Hỏi bạn Hải mua được nhiều nhất bao nhiêu cái bánh?
Giải
NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ
1 Điền số thích hợp vào bảng sau:
Trang 12a) 23 24 = 2 + = 2 b) 22 25 =
c) 42 45 = d) 62 63 =
e) 22 23 = g) 54 53 =
LUYỆN TẬP 1 Viết mỗi số sau dưới dạng lũy thừa của 2: 4 = 2 2 = 2 ; 8 = 2 ;
16 = ; 32 =
2 a) Tính: 22 = 2 2 = ; 23 = ;
24 = ; 25 =
b) Viết các số sau dưới dạng lũy thừa: 4, 9, 16, 25, 8, 27, 64, 125 4 = 2 2 = 9 = 3 = ;
16 = ; 25 = ;
8 = ; 27 = 3 = ;
64 = ; 125 =
3 Điền dấu < , > vào ô trống 23 22; 52 53 ; 73 72
4 Điền dấu “x” thích hợp vào ô trống: (nếu chọn sai thì giải thích) Câu Đúng Sai a) 32 33 = 36 b) 32 33 = 35 c) 53 5 = 53 5 ViÕt kÕt qu¶ phÐp tÝnh d-íi d¹ng mét luü thõa: VÝ dô: 22 23 24 = 22 + 3 + 4 = 29 a) 32 33 34 = 3 + + = 3 ; b) 43 44 45 = ; c) x2 x3 x4 = ; d) am an = (với a 0)
Trang 13§8 CHIA HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ
1 Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa
Ví dụ: 4 2
2 : 2 2
a) 25: 23 = 2 = 2 b) 55: 53 = c) 57: 54 = d) a5: a3 = a = a (với a 0)
§ 9 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
1 Điền vào chỗ chấm:
a) Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
Trang 142 Thực hiện phép tính:
a) 3 22 = 3 = ;
b) 3 22 – 6: 2 = 3 – = ;
c) 2 32 – 8: 2= ;
d) 3 24 + 2 42 =
3 Tìm số tự nhiên x, biết: a) 25 – x = 10 b) 20 + (25 – x) = 30 x = 25 – 25 – x = 30 –
x = 25 – x =
x =
x =
c) 40 + (35 – x) = 60 d) 15 + (x – 10) = 40
4 Điền số thích hợp vào ô trống: a) 3 8
b) 4 40
c) 3 10 : 5
Trang 15LUYỆN TẬP
1 Điền vào chỗ chấm:
a) Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
b) Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc:
2 Thực hiện phép tính: a) 2 5 + 10: 5 = 10 + =
b) 2 5 + 10: 5 – 8 = + – =
c) 20: 2 – 3 2 = – =
d) 20: 2 – 3 2 + 20 =
3 Thực hiện phép tính: a) 1015 (20 10) 1015
b) 1025 (10 5)
c) 1030 : 25 (10 5) 1030 : 25 1030 : 10
d) 2060 : 25 (10 5)
e) 406025 (10 5)
4 Tính giá trị của biểu thức: a) 20 – (5 2 + 12: 3) = 20 – ( + ) = 20 – =
b) 20 + (5 2 - 12: 3) = 20 + ( – ) =
c) 25 – (6 3 + 18: 6) =
d) 25 + (6 3 – 18: 6) =
e) 5 (20: 4 + 3 6) =
Trang 17LUYỆN TẬP
1 Điền số thích hợp (2 hoặc 3) vào chỗ chấm:
a) 10 + 2; b) 10 + 2;
c) 15 + 3; d) 15 + 3;
e) 15 + 9 + 3; g) 15 + 9 + 3
2 Điền số thích hợp (4 hoặc 5) vào chỗ chấm: a) 10 2; b) 10 2 ;
c) 15 3 ; d) 15 3;
e) 16 8 4; g) 16 8 4
3 Điền dấu "x" vào ô thích hợp trong các câu sau: Câu Đúng Sai a) Nếu mỗi số hạng của tổng chia hết cho 2 thì tổng chia hết cho 2 b) Nếu mỗi số hạng của tổng chia hết cho 5 thì tổng chia chia hết cho 5 c) Nếu có một số hạng của tổng chia hết cho 3 thì mỗi số hạng của tổng chia hết cho 3 4 Điền số thích hợp vào chỗ chấm a) Nếu a 2 và b 2 thì tổng a + b chia hết cho ;
b) Nếu a 2 và b 4 thì tổng a + b chia hết cho ;
c) Nếu a 3 và b 3 thì tổng a + b chia hết cho ;
d) Nếu a 3 và b 6 thì tổng a + b chia hết cho
Trang 18§11 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5
1 Điền vào chỗ chấm:
a) Các số có chữ số tận cùng là chữ số thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới
b) Các số có chữ số tận cùng là hoặc thì chia hết cho 5 và chỉ những số đó mới
2 Trong các số sau: 6; 15; 18; 25; 50; 86; 95; 121 a) Các số chia hết cho 2 là: 6;
b) Các số chia hết cho 5 là: 15;
c) Các số không chia hết cho 2 là: 15;
d) Các số không chia hết cho 5 là: 6;
e) Các số không chia hết cho cả 2 và 5 là:
3 Điền số thích hợp (2 hoặc 5) vào chỗ chấm: a) 20 2 ; b) 20 2 ;
c) 25 5 ; d) 20 5 ;
e) 15 10 5 ; g) 15 10 5
4 Điền số thích hợp (2 hoặc 5) vào chỗ chấm: a) 20 2 ; b) 20 2 ;
c) 25 5 ; d) 20 5 ;
e) 15 10 5 ; g) 15 10 5
5 Cho các số sau: 25; 30; 42; 53; 150; 247 a) Các số chia hết cho 2 là:
b) Các số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 là:
c) Các số chia hết cho 5 là:
d) Các số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là:
e) Các số chia hết cho cả 2 và 5 là:
g) Các số không chia hết cho cả 2 và 5 là:
6 Trong các tổng và hiệu sau: 25 + 30; 30 + 42; 42 - 30 ; 53 + 25 a) Tổng (hiệu) chia hết cho 2 là:
b) Tổng (hiệu) chia hết cho 5 là:
c) Tổng (hiệu) không chia hết cho 2 là:
d) Tổng (hiệu) không chia hết 5 là:
Trang 20§ 12 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9
1 Điền vào chỗ chấm:
a) Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho và chỉ những số đó mới chia
hết cho
b) Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho và chỉ những số đó mới chia hết cho
2 Điền số thích hợp (3, 5 hoặc 9) vào chỗ chấm: a) 18 + 9; b)18 + 9;
c) 18 + 3; hoặc 18 + 3 d) 18 + 3;
e) 18 + 9 + 9; g) 18 + 9 + 9 hoặc 18 + 9 + 9
3 Điền số thích hợp (3, 7 hoặc 9) vào chỗ chấm: a) 18 9 ; b) 18 9 hoặc 18 9
c) 18 3 hoặc 18 3 d) 18 3;
e) 18 9 9 ; g) 18 9 9 hoặc 18 9 9
4 Trong các số sau: 6; 9; 12; 17; 18; 183; 234 a) Các số chia hết cho 3 là:
b) Các số chia hết cho 9 là:
c) Các số không chia hết cho 3 là:
d) Các số không chia hết cho 9 là:
e) Các số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 là:
5 Cho các số: 16; 18; 51; 63; 96; 99; 122; 108 a) Viết tập hợp A gồm những số chia hết cho 3 trong các số trên
A b) Viết tập hợp B gồm những số chia hết cho 9 trong các số trên
6 Điền từ “Chia hết cho” hoặc "không chia hết cho" vào chỗ chấm: a) Tổng A = 51+ 16 3;
b) Tổng B = 51+ 18 3;
Trang 21c) Tổng C = 18 + 63 9;
d) Tổng D = 63 + 64 9
7 a) Dùng ba chữ số 1; 0; 5 ghép thành số tự nhiên có ba chữ số khác nhau để chia hết cho 3 là: 105; 1 ; 5 ;
b) Dùng ba chữ số 4; 0; 5 ghép thành số tự nhiên có ba chữ số khác nhau để chia hết cho 9 là: 405; 4 ; 5 ;
c) Dùng ba chữ số 4; 0; 5 ghép thành số tự nhiên có ba chữ số khác nhau để chia hết cho 3 và không chia hết cho 9 là:
LUYỆN TẬP 1 Điền số thích hợp (3, 5 hoặc 9) vào chỗ chấm: a) 27 9 ; b) 27 9 hoặc 27 9
c) 27 3 hoặc 27 3 d) 27 3;
e) 27 9 9 ; g) 27 9 9 hoặc 27 9 9
2 Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) Số tự nhiên nhỏ nhất có hai chữ số chia hết cho 2 là: ……
b) Số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số chia hết cho 2 là: ………
c) Số tự nhiên nhỏ nhất có hai chữ số chia hết cho 3 là:
d) Số tự nhiên nhỏ nhất có hai chữ số chia hết cho 9 là:
e) Số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số chia hết cho 3 là:
f) Số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số chia hết cho 9 là:
3 Điền dấu "x" vào ô thích hợp trong các câu sau:
a) Một số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3
b) Một số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9
c) Một số chia hết cho 6 thì chia hết cho 3
d) Một số chia hết cho 18 thì chia hết cho 9
4 Điền từ "chia hết" hoặc "không chia hết" vào chỗ chấm:
Trang 22Vậy các bội của 2 là: 2, , ,
c) Ta có thể tìm các ước của a (a > 1) bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ Nếu a chia hết cho số nào thì số đó là của a
6: = (dư 2); 6: = (dư 1); 6: = Vậy các ước của 6 là: 1, , ,
Trang 234 Tìm các số tự nhiên x, sao cho:
3 Gọi P là tập hợp các số nguyên tố Điền kí hiệu , hoặc vào ô vuông:
Trang 24LUYỆN TẬP
1 Gọi P là tập hợp các số nguyên tố Điền kí hiệu , thích hợp vào ô vuông:
11 P, 13 P, 15 P, 17 P, 19 P
2 Điền chữ số thích hợp vào chỗ chấm để được các số nguyên tố:
a) Các số nguyên tố lớn hơn 10 nhưng nhỏ hơn 20 là: 11; 1
b) Các số nguyên tố lớn hơn 0 nhưng nhỏ hơn 30 là: 23; 2 c) Các số nguyên tố lớn hơn 30 nhưng nhỏ hơn 40 là: 3 ; d) Các số nguyên tố lớn hơn 40 nhưng nhỏ hơn 50 là: 4 ;
3 Thay chữ số vào dấu * để được số nguyên tố: 4 *;6 *
c) Số 2; 3 là hai số tự nhiên liên tiếp đều là số nguyên tố
d) Mọi số nguyên tố đều là số lẻ
Trang 25§15 PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ
Trang 26LUYỆN TẬP
1 a) Hãy viết tất cả các ước của 3; 11
Các ước của 3 là: ; Các ước của 11 là: ;
Vậy Tâm có thể xếp vào: 1 túi có viên;
Trang 27§16 ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG
1 Điền vào chỗ chấm:
a) Ước chung của hai hay nhiều số là của tất cả ;
b) Bội chung của hai hay nhiều số là của tất cả ;
c) Giao của hai tập hợp là một gồm các của hai tập hợp đó
2 Điền kí hiệu hoặc vào ô vuông cho đúng:
Trang 28b) Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện theo các bước sau:
Bước 1: Phân tích mỗi số ra
Trang 29Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố
Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với
Trang 30ƯC(24, 30) =
4 Từ kết quả bài tập 2, 3, 4 §17, hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) ƯCLN (30, 50) =
ƯC (30, 50) =