1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

phiếu bài tập tuần hk2 THCS lê quý đôn năm học 2020 2021

20 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 6,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên một nửa mặt phẳng bờ a lấy 2 điểm M và N, trên nửa mặt phẳng đối với nửa mặt phẳng đó lấy điểm P M, N, P không thuộc a.. Hình học: Góc, tia nằm giữa hai cạnh của góc Bài 5.. Trên cù

Trang 1

BÀI TẬP BỔ TRỢ TOÁN 6 – TUẦN 20

I PHẦN CƠ BẢN

1 Số học: Quy tắc chuyển vế - Nhân hai số

Bài 1 So sánh:

a) (-37).7 với 0 b) (-15).25 với ( )-7 c) (- 13) - 4( ) với 3 - 7( )

Bài 2 Tính giá trị biểu thức:

a) (-55) - 25( ) -( )x với x=8

b) ( )-1 - 2( ) - 3( ) - 4( ) - 5( ) -( )x với x=- 10

c) 12 - 3( ) - 7( ).x với x=- 2

Bài 3 Tìm số nguyên x biết:

a) 17 +x=15 b) x- 19 =22

c) 4 + - 5( )+ -( )1 +x=- 10 d) ( )-3 + 8 +x+ - 7( ) =- 15 + 3

e) (x- 1).(y- 2)=12 f) 12 - x+ 4 =8

2 Hình học: Nửa mặt phẳng

Bài 4 Trên một nửa mặt phẳng bờ a lấy 2 điểm M và N, trên nửa mặt phẳng đối

với nửa mặt phẳng đó lấy điểm P (M, N, P không thuộc a) Gọi H và K lần lượt là giao điểm của hai đoạn thẳng MP và NP với a Nối M với N

a) Tia MK nằm giữa hai tia nào? Tia NH nằm giữa hai tia nào? (Có thể nối M với

H, nối N với K)

b) Hai đọan MK và NH có cắt nhau không?

Bài 5 Từ điểm O trên đường thẳng xy, vẽ ba tia Oz, Ot, Ou Có một đường thẳng a

cắt bốn tia Ox, Oz, Ot, Ou lần lượt tại A, B, C, D

a) Hãy vẽ hình

b) Từ hình vẽ hãy kể tên các tia nằm giữa hai tia khác

II PHẦN NÂNG CAO

Bài 6 Thu gọn các biểu thức sau:

a x- 3 + x- 5 với x< 3 c 2 +x - x+1( ) với x³- 2

b x+1 + x với -1£x d x- 1 - x với x³1

Bài 7 Tìm x  , biết:

a x- 1 - x+1 =0 c 2 - x + 2 =x

b x+ 7 = x- 9

Bài 8.

a Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

A = x+10 + 2005 B = y+ 3 - 7

b Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Trang 2

C =- x+4 2005+ D = 90 - 70 +y

BÀI TẬP BỔ TRỢ TOÁN 6 – TUẦN 21

I PHẦN CƠ BẢN

1 Số học: Phép nhân số nguyên

Bài 1 Tính nhanh:

a) -524 23+ - 45é ( )ùû + 524 - 45 +123( ) b) 47.69 - 31 - 47( )

c) 16 38 - 2( )- 38 16 - 1( ) d) (- 41) 59 + 2( )+ 59 41- 2( )

e) 125 - 8( ) - 25( ).9.4.100 0 : 3

Bài 2 Tìm x  :

a) 2 + 3x=- 15- 19 b) 2x- 5 =- 17 +12

c) 10 - x- 5 =- 5- 7 - 11 d) x - 3 =0

e) (7 - x) 2( x- 4) =0

Bài 3 Tính giá trị của biểu thức:

a) M = m2.(m2- n). m3

- n6 ( ). m+ n2

( ) với m=- 16,n=- 4

b) B = -34x+ 34y biết x- y=2

c) N=ax- ay+ bx- by biết a+ b=- 7x- y=- 1

Bài 4 Tìm số nguyên n biết:

a) 3 =n+5 c) (n+5).(n+ 7)=0

b) -3n+ 2 =2n+1 d) (n- 5).(n- 4)=0

2 Hình học: Góc, tia nằm giữa hai cạnh của góc

Bài 5 Cho ba tia Ox, Oy và Oz, trong đó tia Oy nằm giữa hai tia kia Lấy điểm A

thuộc tia Ox, B thuộc tia Oz

a) Đoạn thẳng AB có cắt tia Oy không?

b) Hãy nêu dấu hiệu nhận biết tia nằm giữa hai tia

c) Đọc tên các góc có trong hình

II PHẦN NÂNG CAO

Bài 6* Tìm các số nguyên x và y sao cho:

a) (x+ 2) (y- 1)=3 b) (3- x) (xy+ 5)=- 1

Bài 7* Tính tổng: S = 1- 3+ 32- 3 3 + + 3 99

- 3 100

Bài 8 Tìm x và y sao cho:

a) x+ 25 + - y+ 5 =0 b) x- 40 + x- y+10 £0

Trang 3

BÀI TẬP BỔ TRỢ TOÁN 6 – TUẦN 22

I PHẦN CƠ BẢN

1 Số học: Ôn tập chương II

Bài 1 Tính (tính hợp lí nếu có thể)

a) ( )-2 3.13.125 b) 17 38 - 5( )- 38 17 - 1( ) c) (- 41).135 +135 - 58( )- 135

Bài 2 Tìm x:

a) -10 - (x- 5)+(3- x)=- 8 b) 10 + 3(x- 1) =10 + 6x c) (x+1).(x- 2)=0

Bài 3 a) Tìm tất cả các ước của 15 mà lớn hơn -5

b) Tìm x, biết x chia hết cho 13 và -14 <x< 27

Bài 4 So sánh:

A = 5.73 - 8( ) - 9( ) - 697( ).11 - 1( ) B = ( )- 2 3942.598 - 3( ) - 7( ).87623

2 Hình học

Bài 5 Đo các góc sau và cho biết góc đó là góc gì? (Góc nhọn, góc tù, góc bẹt hay

góc vuông) Vì sao? Sắp xếp các góc đó theo thứ tự số đo tăng dần

Bài 6 Hai đường thẳng AB và CD cắt nhau ở O Biết góc AOC bằng 130 độ Tính

số đo các góc AOD, BOC và BOD

II PHẦN NÂNG CAO

Bài 7* Tìm x  , sao cho:

a) 2x+ 3 chia hết cho x

b) 8x+ 4 chia hết cho 2x- 1

c) x2

- 4x+ 4 chia hết cho x- 4

Bài 8* Tìm x  , biết:

a (x+1)+(x+ 3)+(x+5)+ +(x+ 99) =0

b (x- 3)+(x- 2)+(x- 1)+ +10 +11 =11

Bài 9* Tìm x  , biết:

Trang 4

a (x2+2) (x+ 3) =0 c (x+ 4).x+ 5 ³0

b (x- 2) - 4 - x2

( )=0 d (x+ 3) (x- 4) < 0

BÀI TẬP BỔ TRỢ TOÁN 6 – TUẦN 23

I PHẦN CƠ BẢN

1 Số học: Phân số bằng nhau

Bài 1 Viết số thương của các phép chia dưới đây dưới dạng phân số (viết các phân

số có mẫu âm thành các phân số bằng nó và có mẫu dương)

a) 6 : 25 b) 4 : - 15( )

c) - 5:16 d) ( )-8 : 3

e) 15 : - 7( ) f) (- 17): - 10( )

Bài 2 Tìm các số nguyên x, y, z biết:

a)

x

5=

- 12

15 b)

z

7 =

- 11

- 77 c)

y

-Bài 3 Lập các cặp phân số bằng nhau từ các đẳng thức sau:

a) 2.6 = - 3( ) - 4( ) b) (- 15).4 =20 - 3( )

2 Hình học: Vẽ góc cho biết số đo

Bàu 4 Trên nửa mặt phẳng bờ Ox, vẽ

a) Tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) Tính ?

giữa hai tia Ox, Om? Vì sao?

II PHẦN NÂNG CAO

Bài 6* Tìm số nguyên x để phân số sau là số nguyên:

a)

13

x- 1 b)

x+ 3 x- 2

Bài 7* Cho phân số

1

a Hãy tìm a biết rằng nếu thêm 1 vào tử số, thêm 3 vào mẫu

số thì ta được phân số bằng phân số đã cho

Bài 8 Cho hai phân số

a

b

c

d thỏa mãn

a

b= c

d Hãy chứng minh:

Trang 5

a)

a

b=

c

d=

a+ c

b+ d=

a- c b- d (a¹±c;b¹±d)

b)

a+ b

b =

c+ d

d

a b- a=

c d- c (a ¹±c;b¹±d)

Bài 9 Cho phân số

25

49 Hỏi cần bớt ở tử và mẫu của phân số đã cho cùng một số nào để được một phân số mới bằng

5 13

BÀI TẬP BỔ TRỢ TOÁN 6 – TUẦN 24

I PHẦN CƠ BẢN

1 Số học: Tính chất cơ bản của phân số - Rút gọn phân số

Bài 1 Rút gọn các phân số sau:

a)

126

189 b)

3.5.11.13 33.35.37 c)

21.6 - 21

5 - 26

d)

2130 - 15

3550 - 25 e)

2 3 36.7 4 8.18.49 f)

123.45+ 65.123 110.156 - 110.33

g)

2 3 - 3( )4

2 2 - 3( )2.5 h)

2 10 3 10

- 2 10 3 9

2 9 3 10

k)

- 191919 565656

Bài 2 Tìm các số nguyên x, y biết:

a)

-x

7 =

6

y=

- 14

49 b)

- 15

10 =

x

8 =

24

y c)

x- 5

- 2 =

- 14 7

d)

x+ 3

15 =

1

3 e)

x

4=

9

x f)

x- 1

12

x- 1

2 Hình học: Khi nào thì:

Bài 3 Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Oy, xác định hai tia Ox và Oz sao

cho

a) Tia nào nằm giữa hai tia còn lại?

b) Tính ?

Bài 4 Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA ta vẽ ba tia OB, OC, OD sao

cho góc AOB = 40°; góc AOC = 90°; góc AOD = 120° Xét ba tia OA, OB, OC, tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Tính số đo của góc BOC

II PHẦN NÂNG CAO

Trang 6

Bài 5* Tìm phân số bằng với phân số

- 39

26 , biết rằng tổng của tử và mẫu của phân

số đó bằng -150

Bài 6* Chứng minh rằng nếu

a

b=

b

c=

c

a thì a=b=c

Bài 7* Chứng minh các phân số sau đây là tối giản với mọi số tự nhiên n:

n+1

2n+ 3;

2n+ 3

4n+8

Bài 8* Chứng minh rằng các phân số sau tối giản:

A =

12n+1

30n+ 2 B =

3n- 2

4n- 3 C =

4n+1

6n+1

BÀI TẬP BỔ TRỢ TOÁN 6 – TUẦN 25

I PHẦN CƠ BẢN

1 Số học: Quy đồng mẫu nhiều phân số

Bài 1 Quy đồng mẫu các phân số sau:

a)

11

18;

- 5

9 ;

- 7

12 b)

31

48;

5

16;

- 11 12

c)

19

22;

5

6;

- 29

33 d)

- 51

21 ;

- 3

28;

- 45 108

Bài 2 Viết các phân số sau dưới dạng phân số có mẫu là 24:

- 5

6 ;

3

- 8;

7

12;

- 25

100;

72

108;

10 60

2 Hình học: Tia phân giác của góc

Bài 3 Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA, vẽ các tia OB, OC sao cho ; a) Tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) Tính ?

c) Tia OB là tia phân giác của góc nào? Vì sao?

d) Cho Tia OC là tia phân giác của góc nào? Vì sao?

Bài 4 Cho góc AOB có số đo góc bằng 140° Vẽ tia phân giác OT của góc đó, vẽ tiếp tia phân giác OM của góc TOB Tính số đo của góc AOM

Bài 5 Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ 2 tia Ot, Oy sao cho ; a) Tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

Trang 7

b) Tính ?

c) Tia Ot có là tia phân giác của không? Giải thích

II PHẦN NÂNG CAO

Bài 6* Rút gọn rồi quy đồng những phân số sau:

a)

2483- 13

4966 - 26 và

3737 - 101 7575- 303

b)

2002

2000.16 - 1970 và

1.2.3+ 2.4.6 + 4.8.12 + 7.14.21 1.3.6 + 2.6.12 + 4.12.24 + 7.21.42

Bài 7* Quy đồng mẫu các phân số sau:

a)

7n

15 và

20

39 b)

14

41 và

17n

54

Bài 8* a) Tìm x   để các phân số sau có giá trị là số nguyên:

17

n+ 2;

n+ 2 n+5

b) Chứng minh rằng các phân số là phân số tối giản:

n+ 4 n+ 3;

n- 1 n- 2

BÀI TẬP BỔ TRỢ TOÁN 6 – TUẦN 26

I PHẦN CƠ BẢN

1 Số học: So sánh – Phép cộng phân số

Bài 1 Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần:

5

8;

9

16;

2

3;

7 12

Bài 2 So sánh các phân số:

a)

29

33;

22

37;

29

37 b)

163

257;

163

221;

149

257 c) 6

3

10;6

4 15

Bài 3 Tính:

a)

11

15+

9

10+

- 17

30 b)

5

21+

- 3

14+

- 4 35

c) 9

7

10+ -5

13 18

æ

èç

ö ø÷ d)

- 3

7 +

7

15+8

5

99+2

8

15+

- 11 7

Bài 4 Hai vòi nước cùng chảy vào bể cạn Nếu chảy một mình thì vòi A cần 5 giờ

đầy bể, vòi B cần 4 giờ mới đầy bể Hỏi hai vòi cùng chảy một giờ đã được nửa bể chưa?

2 Hình học: Tia phân giác của góc

Bài 5 Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oz và Oy sao

cho

a) Hỏi tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

Trang 8

b) Tính

c) Tia Oz có phải là tia phân giác của không? Vì sao?

II PHẦN NÂNG CAO

Bài 6* Tìm các số nguyên a để biểu thức sau có giá trị là số nguyên

M =

2a+8

-a- 7

5

Bài 7* Tìm x   để các phân số sau có giá trị nguyên:

12

n;

15

n- 2;

8

n+1

Bài 8* Cho A =

2n+5 n- 1 Tìm x   để A có giá trị nguyên

BÀI TẬP BỔ TRỢ TOÁN 6 – TUẦN 27 + 28

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA KỲ II

A/ Lý thuyết

I/ Số học: Ôn tập lý thuyết chương II: “Số nguyên” và từ bài: “Mở rộng khái niệm phân số” đến bài “Phép nhân phân số” của chương III: “Phân số”

II/ Hình học: Ôn tập lý thuyết từ bài: “Nửa mặt phẳng” đến bài: “Tia phân giác của góc”

B/ Tự luận:

Bài 1: Tính hợp lí (nếu có thể)

a) 35.18 - 5.7.28 b) 24 16 - 5( )- 16 24 - 5( )

c) 31 - 18( )+ 31 - 81( )- 31 d) 13 23+ 22( )- 3 17 + 28( )

Bài 2: Tính hợp lí (nếu có thể)

a)

11

53+

32

47+

- 10 53

æ

èç

ö ø÷ +

- 64

94 +

1

- 53+

1

3 b) -1+

45

115+

17 51

æ èç

ö ø÷ +

- 9

23+

- 1 3

æ èç

ö ø÷

c)

- 13

39 +

12

48+

1

12+

3

18 d)

13

15+

- 4

5 +

7 18

æ èç

ö ø÷ +

- 5

12+

1 36

Bài 3: Tìm số nguyên x, y, z biết:

Trang 9

a) 4x- 15 =- 75- x b) 3.x- 7 =21

c)

- 3

6 =

x

- 2 =

- 18

y =

- z

24 d)

- 8

3 +

- 1

4 <x<-2

7 +

- 5 7

Bài 4: Hai tổ công nhân tham gia sửa đường một đoạn đường Nếu làm riêng thì tổ

một sửa xong trong 4 giờ, tổ hai sửa xong đoạn đường đó trong 6 giờ Nếu cả hai cùng làm thì trong một giờ sẽ sửa được mấy phần đoạn đường đó?

Bài 5: Ba người cùng làm một công việc Nếu làm riêng, người thứ nhất p phải mất

5 giờ, người thứ hai mất 4 giờ và người thứ ba mất 6 giờ Nếu làm chung ba người

để làm xong công việc trong bao lâu?

Bài 6: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho

a) Tính góc yOz?

b) Tia Oy có là tia phân giác của góc xOz không? Vì sao?

c) Vẽ tia Om là tia đối của tia Oy Tính góc mOx?

Bài 7: Cho tia Oz, Oy cùng nằm trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, biết ;

a) Trong 3 tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa?

b) Tính góc yOz?

c) Vẽ tia Oa là tia đối của tia Oz Tia Ox có phải tia phân giác của góc yOa không?

Bài 8: Cho hai góc xOy và yOz kề nhau, Vẽ tia Om là tia đối của tia Oy, tia Ot là tia phân giác của góc xOy

a) Tia Ox là tia phân giác của góc nào? Vì sao?

b) Tính góc xOz?

C/ Nâng cao

Bài 9*: Cho A =

3.n+ 2

2.n+1 Chứng tỏ rằng A là phân số tối giản với mọi n là số nguyên

Bài 10*: Cho biểu thức B =

5.n+ 2

3n- 3

a) Tìm n để B là phân số

b) Tìm n là số nguyên để B là số nguyên

Bài 11*: Tìm giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất của các biểu thức sau (nếu có):

a) A = (x+1)2- 3 b) B = 2 - 2( x- 3)2

c) C = 3.x- 1 + 2 d) D =

1

x2 +1

Bài 12*:

Trang 10

a) Chứng tỏ rằng tổng của các phân số sau lớn hơn

1

2: A =

1

12+

1

13+

1

14+

1

15+ +

1 22

b) Cho B =

1

10+

1

11+

1

12+

1

13+ +

1

99+

1

100, chứng tỏ rằng B > 1 c) Cho C =

1

5+

1

6+

1

7+ +

1

16+

1

17, chứng tỏ rằng C < 2

Bài 13*: Cho a, b, c, d là các số nguyên dương Chứng tỏ rằng:

1 < a a+ b+ c+

b b+ c+ d+

c c+ d+ a+

d d+ a+ b<2

Bài tự luyện Bài 1: So sánh hai phân số:

33.10 3

2 3 5.10 3

+ 7000 và

3774 5217

Bài 2: Tổng của tử và mẫu của một phân số bằng 4120 Sau khi rút gọn phân số đó,

ta được phân số là

9

11 Hãy tính phân số khi chưa rút gọn

Bài 3: Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA, vẽ các tia OB, OC, OD sao cho

,

a) Chứng tỏ rằng tia OB là tia phân giác của góc AOC

b) Tính số đo của các góc COD, BOD

c) Chứng tỏ rằng tia OC là tia phân giác của góc BOD

Bài 4: Cho góc vuông Vẽ tia OC ở trong góc đó sao cho Vẽ tia phân giác OM của góc

Trang 11

a) Tính số đo của góc

b) Chứng tỏ rằng tia OC là tia phân giác của góc

BÀI TẬP BỔ TRỢ TOÁN 6 – TUẦN 29

I PHẦN CƠ BẢN

1 Số học: Phép nhân – phép chia phân số

Bài 1: Thực hiện phép tính rồi tìm số nghịch đảo của kết quả tìm được:

a)

1

- 3

-2

5 b)

2

9+

5

- 12 c)

1

3.

- 7

5 +

- 7

3 .

1

5 d)

15

4 .

4

5+

17

13.

169 221

Bài 2: Tìm x, biết:

a)

x

5 =

2

3 b)

x

3

-1

2=

1

5 c)

x+ 3

15 =

1

3 d)

x- 12

1 2

Bài 3: Tính:

a)

3

8:

7

6 b)

-17 25

æ èç

ö ø÷ :34

27 c)

- 3

4 :

2 3

æ èç

ö ø÷

3

5 d)

11

15.

35 44

æ èç

ö ø÷ : 1

7.

4 13

æ èç

ö ø÷

2 Hình học: Đường tròn

Trang 12

Bài 4: Cho đoạn thẳng AB = 3cm

a) Vẽ đường tròn (A; 1,5cm) và đường tròn (B; 1cm) Hỏi có điểm nào vừa cách A

là 1,5cm, vừa cách B là 1cm không? Vì sao?

b) Hãy nêu cách vẽ điểm M vừa cách A là 3cm, vừa cách B là 3cm

Bài 5: Cho Vẽ tia phân giác OC của góc đó, tia OD là tia đối của tia

OA Tính và

II PHẦN NÂNG CAO

Bài 6*: Tính nhanh: M =

5 7 9 11

5 7 9 11

+ - -+ -

-Bài 7*: Tính nhanh:

a)

53

101.

- 13

97 +

53

101.

- 84

97 b)

1

57

-1

5757+

1 23

æ èç

ö ø÷

1

2

-1

3

-1 6

æ èç

ö ø÷

c) 1+

1

2

æ

èç

ö

ø÷ 1+1

3

æ

èç

ö ø÷ 1+1 4

æ èç

ö ø÷ 1+ 1

2009

æ èç

ö ø÷ 1+ 1 2010

æ èç

ö ø÷

d)

1-1

2

æ

èç

ö

ø÷ 1- 1

3

æ

èç

ö ø÷ 1- 1 4

æ èç

ö ø÷ 1- 1

2009

æ èç

ö ø÷ 1- 1 2010

æ èç

ö ø÷

Bài 8*: Cho hai phân số

1

n

1

n+1(n  ,n 0) Chứng tỏ rằng:

1

n.

1

n+1=

1

n

-1

n+1

Áp dụng tính:

a) A =

1

2.3+

1 3.4+

1 4.5

1 99.100 b) B =

1

30+

1

42+

1

56+

1

72+

1

90+

1

110+

1 132

BÀI TẬP BỔ TRỢ TOÁN 6 – TUẦN 30

I PHẦN CƠ BẢN

Số học: Hỗn số, số thập phân, phần trăm

Bài 1: Tìm x, biết:

a)

2

7+x=- 0,75

c) x+ 25%.x=- 1,25 b) x+

7

3

æ

èç

ö

ø÷ :5

4- 40% =0,8 d) x- 3

1

2 - 1

1

3=1

2 3

Bài 2: Tính (tính hợp lí nếu có thể):

a)

1

8.

3

8+

1

8.

5

8+

7

8 c)

4

9:

- 1 7

æ èç

ö ø÷ +65

9:

- 1 7

æ èç ö ø÷

Trang 13

b) 11

1

4- 2

5

7+5

1 4

æ

èç

ö ø÷ d) 4

2

3-1

1 6

æ èç

ö ø÷ : 1,75 +11

9

æ èç

ö ø÷

Bài 3: Cho phân số

- 39

51 phải cộng thêm vào tử số và trừ đi ở mẫu với cùng một số nguyên nào để phân số có giá trị là

- 3 5

Bài 4: Tìm phân số biết rằng phân số đó có gía trị bằng phân số

15

- 25 và hiệu giữa

tử số và mẫu số là 128

II PHẦN NÂNG CAO

Bài 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x+

7

2 + y+3

4

-190 23

Bài 6: Tính:

a)

1 2

1.2.

2 2

2.3.

3 2

3.4

99 2 99.100.

100 2 100.101 b)

2 2 1.3.

3 2 2.4.

4 2 3.5

59 2 59.60

Bài 7: Tính tổng:

a)

1

5.6+

1

6.7+

1 7.8+ +

1 24.25 b)

2 1.3+

2 3.5+

2 5.7+ +

2 99.101

c)

5 2

1.6+

5 2

6.11+

5 2 11.16+

5 2 16.21+

5 2 21.26+

5 2 26.31 d)

1

7+

1

91+

1

247+

1

475+

1

755+

1 1147

Bài 8: Chứng minh rằng:

1-1

2+

1

3

-1

4+ +

1

2001

-1

2002 =

1

1002+

1

1003+ +

1 2002

BÀI TẬP BỔ TRỢ TOÁN 6 – TUẦN 31

I PHẦN CƠ BẢN

1 Số học: Tìm giá trị phân số của một số cho trước

Bài 1: Thực hiện phép tính:

a) 0,5.1

1

3.10.75%.

7

35 b) -10,42 : 21,34

-1 2

æ èç

ö ø÷ + 2

3 - 0,75( )

Trang 14

Bài 2: Lớp 6A có 48 học sinh Cuối năm có

3

4 số học sinh đạt danh hiệu cháu ngoan Bác Hồ Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh đạt danh hiệu cháu ngoan Bác Hồ?

2 Hình học: Ôn tập chương II

Bài 3: Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Ot, Oy sao cho

a) Tính số đo ?

b) Tia Ot có là tia phân giác của không? Vì sao?

c) Vẽ tia Om là tia đối của tia Ot So sánh và

Bài 4: Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm và trung điểm M của nó

a) Vẽ một điểm A sao cho AB = 2,5cm; AM = 3cm vẽ tam giác ABM và tam giác ABC

b) Trên đoạn thẳng AM vẽ điểm G sao cho AG = 2cm vẽ các tia BG và CG cắt AC

và AB theo thứ tự tại N và L Dùng compa để kiểm tra xem N và L theo thứ tự có phải là trung điểm của AC và BA không?

Bài 5: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA, vẽ tia OB và OC sao cho

;

a) Trong tia OA, OB, OC tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) Tính ? Tia OB có phải là phân giác của không? Vì sao?

c) Gọi OD là tia đối tia OA Tính

d) Gọi tia OE là tia phân giác của góc DOC Tính ?

II PHẦN NÂNG CAO

Bài 6*: Tìm x, biết:

a)

1

2.4+

1

4.6+ +

1

2x- 2

( ).2x=

11

48 b)

1 5.8+

1 8.11+

1 11.14+ +

1

x x+ 3( ) =

101 1540

Bài 7*: Tìm x  sao cho:

5 1.6+

5 6.11+ +

5

5x+1

( ) (5x+ 6) =

2005 2006

Bài 8*: Cho P =

2 1.3+

2 3.5+ +

2

2n+1

( ) (2n+ 3) Chứng minh P < 1,   n *

BÀI TẬP BỔ TRỢ TOÁN 6 – TUẦN 32

I PHẦN CƠ BẢN

1 Số học: Tìm giá trị phân số của một số cho trước

Ngày đăng: 03/08/2021, 16:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w