1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

CHUYÊN đề áp DỤNG bất ĐẲNG THỨC cô SI và BUNHACỐPSKI để tìm GTLN, GTNN ở cấp THCS

19 48 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 676,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ :ÁP DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC CAUCHY VÀ BUNHACOPSKI ĐỂ TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT A.

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ :

ÁP DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC CAUCHY VÀ BUNHACOPSKI ĐỂ TÌM GIÁ TRỊ

LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT

A LÍ THUYẾT CƠ BẢN

I/ Bất đẳng thức Cô -si ( cauchy):

Với 2 số không âm a;b

2 2 2

abab ( vì (a b ) 2   0 a2  2ab b 2   0 a2 b2  2ab )

a+b 2 ab ( tương tự )

+ Với a ≥ 0, b ≥ 0 thì a + b ≥ 2 ab (1)

Dấu ‘ = ‘ xảy ra khi a = b

Từ đẳng thức (1) ta suy ra:

+ Nếu a.b =k ( không đổi) thì min (a +b) = 2 k  a = b

+ Nếu a +b = k (không đổi ) thì max( a.b) =

4

2

k

 a = b

+ Với a1, a2, a3, …., an ≥ 0 thì a1+ a2 + a3 + ….+ an ≥ nn

n

a a a

a1. 2. 3 ( 2) Dấu ‘ = ‘ xảy ra khi a1 = a2 = a3 = … = an

Từ đẳng thức (2) ta suy ra:

+ Nếu a1.a2.a3 … an = k (không đổi ) thì min(a1+ a2 + a3 + ….+ an ) = nn k

 a1 = a2 = a3 = … = an + Nếu a1+ a2 + a3 + ….+ an = k (không đổi ) thì m

+ Mở rộng của BĐT Cô- si

1 Với 3 số a, b, c không âm

a+b+c3 abc3

Dấu “=” xảy ra  abc

2 Với 4 số a, b, c ,d không âm

1

Trang 2

a+b+c+d4 abcd4

Dấu “=” xảy ra  abcd

3 Đối với n số không âm: a1,a2,a3, ,a n  0

n

a a

a

a1  2  3   1 2 3

Dấu “=” xảy ra  a1 a2 a3  a n

+ Biến dạng :

2

(a b )  4ab

a b a b

 

  với x;y;z >0

II/ Bất đẳng thức Bunhiakopski

+Với 4 số a;b;c;d ta có : 2 2 2 2 2

(ac bd )  (ab c)( d )

Dấu ‘ =’ xảy ra khi a b

cd

+Tổng quát : Cho hai bộ x x1, , ,2 x n  y y1, , ,2 y n

1 1 2 2 n n 1 2 n 1 2 n

x yx y  x yxx  x yy   y

Dấu bằng xảy ra 1 2

1 2

n n

2

Trang 3

B BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài 1 : Cho a;b;c >0 và 3

2

a b c   Tìm GTNN của 2 2 2

Bài giải :

( Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopsky)

2

17

Tương tự:

17 a b c a b c

dụng BĐT Cô si )

Suy ra : 1 51. 51

2

=> 51

2 17

Min

S  khi

4 16 4 16 4 16

3 2

a a b b c c

a b c

a b c

  

a= b= c =1

2

Bài 2:

Cho a;b;c là các số dương thỏa mãn a+b+c12

Tìm GTNN của P a b c

3

Trang 4

Bài giải

Ta có :

2 2 2

2 ( a b c ) 2 a b c 2(a b b c c a)

P

b c a

Áp dụng BDT Cô si cho 4 số dương :

Ta có : a2 a b a b c 4a

bcc  

2

4

b b c b c

a b

caa  

c2 c a c a b 4c

abb  

=>P2 (a2 a b a b c) (b2 b c b c a) (c2 c a c a b) (a b c)

 3.12 =36

Vì P>0 => P  6

6

Min

P  Khi a =b =c = 4

Bài 3

Tìm GTNN của : Ax 2  y 3 biết x+y = 6

Áp dụng BĐT Bunhiacosky ( A0)

Ax  y   x  y   

=>A 2

2

Min

A  khi

5

2

x

x y

y

Bài 4

4

Trang 5

Tìm GTNN của

1 2 2017

1 2 3 2017

M

Bài giải:

1 2 3 2017

2016

M

1 2 3 2017

1 2 3 2017

M

2

2016

M 

2

2016

Min

2 3 2017

2016

x

Bài 5

Cho a3 b3  2 ;a >0; b >0 Tìm GTLN của N= a + b

Bài giải

+ Chứng minh BĐT : a3 b3 ab a b(  ) ;

aba b a baba bab ab ab a b

+ a3 b3 ab a b(  ) => 3(a3 b3 ) 3 (  ab a b )  4(a3 b3 ) a3 b3  3 (ab a b ) (a b)   3 Nên 3 3

2  (a b )  N   a b 2

Max 2

N  khi a = b = 1

Bài 6

Cho a;b;c là các số thực dương thỏa mãn abc=1 Tìm GTLN của :

P

a b ab b c bc c a ca

Bài giải

+ Ta chứng minh BĐT : a 5 b5 a b3 2 a b2 3 a b a b2 2 (  )

5

Trang 6

+Ta có

a bab a b a bab a b a b (  ) ab ab[ab(a b) 1] ab[ab(a b)       abc] a  b a b c(   )

.abc a b c .a b c

Vậy a 5 b5 ab ab.a b c

c

 

ababa b c  (1) Tương tự : 5 5

bcbca b c  (2)

5 5

acaca b c  (3)

Từ (1)(2)(3) Suy ra :

5 ab5 5 bc5 5 ca5 a b c 1

P

a b ab b c bc c a ca a b c

 

1

Max

P  khi a= b= c=1

Bài 7

Cho a;b >0 ; a+b  1 Tìm GTNN của :

2 2

A a b

a b

Bài giải

4

a b ab ab

A a b

16 ab

3 3 15 2

1

4 4 16

4

9

Min

A  Khi a =b= 1

2

6

Trang 7

Bài 8

Cho xy =1 và x;y >0 Tìm GTLN của :

2 4 4 2

A

x y x y

Bài giải

A

Max 1

A  khi t = 1 => x =y = 1

Bài 9

Cho x;y;z >0 thỏa mãn xyz =1 Tìm GTLN của :

A

Bài giải

+ ta có : x3 y3 xy x y(  ) =>x3 y3   1 xy x y(  ) xyz xy(x y z)    

A

xy x y z yz x y z xz x y z xyz x y z yzx x y z xzy x y z

1

x y z

x y z

 

 

Max 1

A  khi x =y = z= 1

Bài 10

Cho a;b;c >0 và a+b+c =2016 Tìm GTNN của :

7

Trang 8

2 2 2 2 2 2

Maab b  bbc c  cca a

Bài giải

2 aab b  3(a b )  (a b)   a b

Tương tự 2 b2  bc c 2  b+c

2 c2  ca a 2  c+a

Nên suy ra

2M2 (a+b+c) =2 2016

=>M 2016

=>A Min  2016 khi a =b =c = 2016:3 =672

Bài 11

Cho x;y;z>0 Tìm GTNN của :

x y y z z x

A

Bài giải

+Ta chứng minh 2(a b )  ab

+Ta có 2 A 2(x y) 2(y z) 2(z x)

2 2 2 6

   

+ Suy ra A 3 2

3 2

Min

A  Khi x =y =z

Bài 12

8

Trang 9

Cho a;b;c >0 và a+b+c =3 Tìm GTNN của :

A

Bài giải

+ Chứng minh BĐT :

 

  với x;y;z >0

+Ta có : 2 2 2 2 2 2

A

2

a b c

 

1

a b c

 

1

Min

A  Khi a=b=c = 1

Bài 13

Cho x;y >0 và x+y+xy =8 Tìm GTNN của : 2 2

A x y

Bài giải

+Ta có x +y 2 xy

=>xy + 2 xy  8 hay  xy 12 9

=> xy  1 3

=>xy  4

+ Ta có 9  xy2  (x y  1) 2 x2 y2   1 2(x y xy  ) x2 y2  17

Vì xy  4 => 9 –xy  5 =>  2 2 2

Suy ra A 8

Vậy A Min  8 khi x = y =2

9

Trang 10

Bài 14

Cho x;y;z >0 và xyz =1 Tìm GTNN của :

A

Bài giải

+ Áp dụng BĐT cô si với 3 số không âm ta có :

3 2

3

x

=> 2

x x

 

 Dấu “ =” xảy ra khi x =1

Tương tự đối với y ; z

A

3

3.

xyz

x y z   

Bài 15

Cho a  10; b100 ; c1000 Tìm GTNN của :

1 1 1

A a b c

a b c

Bài giải

Ta có : A a b c 1 1 1

a b c

Vậy A Min  1110.111 khi a =10 ; b = 100; c =1000

Bài 16

10

Trang 11

Cho x;y;z >0 thỏa mãn x+y +z  20

11 Tìm GTNN của

1 1 1

A x y z

x y z

Bài giải

Ta có A x y z 1 1 1

x y z

Vậy 1489

220

Min

A  khi x = y =z = 20

33

Bài 17

Cho 3 số thực dương a;b;c thỏa mãn a+b+c =2 Tìm GTLN của:

A

c ab a bc b ac

Bài giải

2

b c c a

c ab a b c c ab b c c a

+ tương tự đối với 2 hạng tử còn lại

2

A

b c c a b a a c c b b a

c ab a bc b ac

ab ca ab bc bc ca

a b c

1

A  => AMax  1 Khi a =b=c = 2

3

Bài 18

Cho a;b>0 và a+b 1 Tìm GTNN của :

11

Trang 12

2 2

2 2

A a b ab

a b

Bài giải

ab

ab ab

ab

ab a b

=1+1 29 35

A 35

4 => 35

4

Min

A  Khi a =b = 1

2

Bài 19

Cho x;y;z >0 và x+y+z =2 Tìm GTNN của :

A

y z z x x y

Bài giải

Áp dụng BĐT cô si cho 2 số dương:

2 ( ) 2 ( 2 ) 2

y z    y z   ;(k>0) với Điểm rơi 2

3

x  y z

=> 2 1

4

k 

+Ta có

A

y z z x x y

2 x y z 

1

2 x y z 

12

Trang 13

=(x+y+z)- 1( )

2 x y z  =1( )

2 x y z  =1

Suy ra Min A= 1 khi 2

3

x  y z

Bài 20

Cho các số x;y;z không âm, không đồng thời bằng 0; thỏa mãn

1

x  y z 

Tìm GTNN của : A x y z 1

x y z

   

 

(Áp dụng BĐT :

 

  với x;y;z >0) + Áp dụng BĐT cô si :

A

Vậy Min A = 10

3 Khi x+y+z =3;( x;y;z không âm, không đồng thời bằng 0)

Bài 21

Cho xyz =1 ; x +y +z = 3 Tìm GTNN của :

16 16 16

P x yz

Bài giải

+ Áp dụng BĐT:

 

  với x;y;z >0; một cách liên tục

13

Trang 14

Ta có : P x 16 y16 z16

2

4 4 4 2

3

3

x y z

 

2 2 2 8

3

x y z

Suy ra Min P = 3 khi x =y =z = 1

Bài 22

Cho a;b;c > 0 thỏa mãn a+b +c = 3 Tìm GTNN của:

A

Bài giải

+ Ta có :

2

a a

Tương tự ta có : 2

2 2

2

2 2

A

    2-a + 2- b + 2 – c = 6 – (a+b+c) =6 -3 =3 Min A = 3 khi a = b= c = 1

Bài 23.

Cho x>0;y>0 và x + y = 1 Tìm GTNN của :

A

Bài giải

14

Trang 15

Ta có : 2 2

A

   .(x1)(xy y1)

= 1 1 1 1

=1 1 1 1 1 1 x y 1 1 1 1 2

Mặt khác Áp dụng BĐT : ( )2 1

x y

xy  

=>A

2

1

4

Vậy Min A = 9 Khi x = y =1

2

Bài 24

Cho x;y;z >0 thỏa mãn xy + yz + zx  3 Tìm GTNN của :

A

y z z x x y

Bài giải

+ Ta chứng minh : (x y z  ) 2  3(xy yz zx) 9   

Hay x y z   3

+ Áp dụng BĐT cô si cho 4 số dương ta có :

4

x

Nên :

y z

Tương tự : 4 3 1

y

z x

15

Trang 16

z

x y

Suy ra

A

y z z x x y

Vậy Min A =3

4 Khi x =y =z = 1

Bài 25

Cho x;y;z >0 thỏa mãn x +y +z = 1 Tìm GTNN của :

Axxy y  yyz z  zzx x

Bài giải

xxy y  x y  xyx y    

( Áp dụng BĐT : (a b ) 2  4ab )

Nên suy ra : 2 2 3( )

2

x y

xxy y  

+ Tương tự : 2 2 3(y )

2

z

yyz z  

2 2 3(z )

2

x

zzx x  

Vậy Ax2 xy y 2  y2 yz z 2  z2 zx x 2

x y z

=>Min A = 3 Khi x =y =z =1

3

Bài 26

16

Trang 17

Cho x;y;z>0 thỏa mãn 1 1 1 3

xyz  Tìm GTNN của :

A

Bài giải

+ Áp dụng BĐT Bunhicosky

2

(2xy )( 2  1 ) ( 2 2  x y 1)  (2x y )

x y

x y

Tương tự ta có : 2 2 2 1 2 1

3

y z

2 2 2 1 2 1

3

z x

Do đó : A 2x2 y2 2y2 z2 2z2 x2

Vậy Min A = 3 Khi x = y= z = 3

Bài 27

Cho a;b;c > 0 thỏa mãn abc =1 Tìm GTNN của :

A

Bài giải

+Áp dụng BĐT cô si cho 3 số dương :

3

a

17

Trang 18

Tương tự :

b

c

Ta có :

a b c

3

Vậy Min A =3

4 , Khi a = =b = c= 1

C BÀI TẬP :

1 Cho a,b,c > 0 và a + b + c = 1

Tìm GTNN của A = (1+a1 ) (1+b1 ) (1+1c )

2 Cho a,b, > 0 và a + b = 1

Tìm GTNN của B = 2 2

3 2

b a

3 Cho a,b,c > 0

a) Tìm GTNN của C = b a c c b a a c b

 b) Tìm GTNN của D = b a c c b a a c bb accb aac b

4 Cho x,y,z   43 và x + y + z = 1

Tìm GTLN E = 4x 3  4y 3  4z 3

18

Trang 19

5 Cho a,b,c  0 và a + b + c = 1

Tìm GTLN của F = abacbc

19

Ngày đăng: 03/08/2021, 16:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w