1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BOI DUONG NANG LUC TU học CD1 PHEP TINH VOI SO HUU TI (phiên bản lỗi)

37 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Boi Dưỡng Năng Lực Tự Học CD1 Phép Tính Với Số Hữu Tỉ
Người hướng dẫn Thầy Húa
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 214,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm điều kiện của số nguyênx để các số hữu tỉ sau thỏa mãn... Tìm những giá trị nguyêndương của x thỏa mãn L Bài 29.. Tìm các số nguyên x để các... Cho hai biểu thứcL Bài 36.

Trang 1

| Chủ đề 1 : THỰC HIỆN PHÉP TÍNH

4

Trang 2

¯

¯

¯ − 1 2 5

¯

¯

¯

¯

Trang 3

¯

¯

¯ + 5 12

Trang 4

¯

¯

¯ = 5 21

¯

¯

¯

¯

Trang 5

¯

¯

¯ + 12 13

¶ +

¶ +

¯

¯

¯

¯ − 1 83

¯

¯

¯

¯ + µ − 2 3

− 7 205

L Bài 6. Xét tính đúng, sai của đẳng thức

a) − 7

18 = 7

− 18 b) 4

13 = 1

13 − 5 13 c) − 0,25 = − 1

4 d) − 3

7 + − 2

7 = 5 7

Trang 6

e) − 3

5 + − 3

7 = − 3

12 f) 5

3 + 4

2 = 5 + 4

3 + 2 g) − 2 1

3 = − 2

1 .

1 3 h) − 5 1

4 = − 5 + 1

4 i) − 5 1

4 = − 5 − 1

4 j) (25) µ − 17

¯

¯

¯

¯ − 1 6

Trang 7

¯

¯

¯ − µ − 5 12

¶ + 1 2

¯

¯

¯

¯ − 1 6

¶ +

Trang 8

¶ +

¶ +

¶ +

µ 5

4 − 7 2

L Bài 9. Tính a) 0,25 + 1

Trang 9

n) 5,4 − 1,5 − (7,2 − 1)

o) 4,9 − (1,5 − 7,7 + 3)

p) 7,8 − 4,7 + (5,3 − 1,4)

Trang 10

¯

¯

¯

Trang 11

¯

¯

¯ = 1 4

¯

¯

¯

¯ = 1 1 3

¯

¯

¯

¯ = − 1 3

f) | x + 2 | = 1

3 − 1 5

g) | x − 4 | = 1

5 −

µ 1

2 − 5 4

h) | x + 3 | = 4

5 − 1 1

2 + 7 3

¯

¯

¯

¯

Trang 12

¯

¯

¯ + − 3 4

= x − 5 3

¯

¯

¯

¯

Trang 13

¯

¯

¯ + 1 1 2

Trang 14

¯

¯

¯

Trang 15

¯

¯

¯ − 7 12

¯

¯

¯

¯ − 5 2

¯

¯

¯

¯

Trang 16

L Bài 14. Tính giá trị của biểu thức a) A = 1

µ 5

8 + 9 13

− 5 8

Trang 17

¶ + 50

14 − 7 30

e) E = 1

13 + µ − 5

18 − 1

13 + 12 17

¶ +

µ 17

23 − 15

14 + 1 4

¶ + 5

43 − 4 7

− 2 27

¶ + − 2

5 + 3 4

Trang 18

− − 5

41 + 3 5

L Bài 15. Xét tính đúng sai của đẳng

= 3.8 4.9 g) 5

− 15 :

1

5 = − 4.5

15.1 j) 7

¯

¯

¯

¯

µ

− 1 3

¶ µ

2 1 10

14 :

µ 10 7

¯

¯

¯

¯ : ( − 9)

u)

µ

− 3 1 3

¶ :

µ

2 2 9

¶ :

¯

¯

¯

¯ − 1 11 14

¶ :

µ

− 1 9 15

¶ :

¶ :

µ

3 2 5

¶ :

µ

2 3 7

L Bài 17. Tính a) 7

3

µ − 9 14

¶ µ

− 25 7

Trang 19

3 = 7

6 − x

d) − 3 2

µ 4

5 − 2 3

¶ + x = 4

µ

x − 1 2

e) 1 5

µ − 3

5 − 10

¶ + 5x = x − 2

3

Trang 20

i) 5 3

µ 2

3 − 1

= − 3 8

j) 2 3

µ

x − 9 4

= 3 7

µ

7 − 1 6

− 1 3

k) 1

3 − 2

5 + 3x = 3

4

Trang 21

= 7 4

µ

x − 1 2

= 1

p) 2

5 − 1 3

µ

x − 1 2

= 1

2 − 1 4

q) − 2 3

µ 3

2 − x

= 3 4

µ 1

6 − 2 9

r) − 5 7

Trang 22

5 = − 2 5

µ 1 2

t) 4 − 2

3 (x − 3) = 2 − 1

2 + 2 3

Trang 23

¶ : 4 .

g) 45 µ − 3

5 − 8

15 + 7

3 − 5 9

¶ : 2

¶ 189

· 1 3

µ 6

5 − 9 4

− 7 5

µ 15

14 + 75 28

µ 12

5 − 6

25 + 18 75

− 18

17 :

9 34

c) − 4

5 :

µ 20

9 − 8 15

¶ + 3 5

µ 4

3 − 2 5

Trang 24

¶ :

µ 1

5 − 3

10 + 9 20

µ 4

3 − 16 9

− 5 7

µ 14

15 − 21 10

µ 6

5 − 9 10

¶ + 5 9

µ − 27 10

¶ :

− 8 7

µ 21

4 − 14 8

− 3 4

µ 8 9

¶ + 12 : 24

7

i) 4 5

µ 1

2 − 7 4

− 3 4

µ 1

3 − 8 12

¶ + 15

4 :

µ − 5 8

− 6

5 : 1 10

Trang 25

2 − 3 4

µ 7

6 − 1 3

¶ + 28

5 :

µ − 7 10

¶ + 5

6 − 1 3

¯

¯

¯

¯ :

m) 4 5

µ 1

2 + 1 3

¶ : µ − 3 2

¶ +

µ 3

2 − 6 5

n) − 17

14 :

µ − 34 7

¶ + 10 3

µ 1

5 − 3 4

− 6 5

µ 1

3 − 5 6

o) 15 22

µ 1

5 − 7 10

¶ : µ − 2 11

¶ +

¶ + 3 5

Trang 26

¯

¯

¯ − 3 4

µ 8

9 + 16 3

¶ + 10

¶ : 17

13 − 20

3

µ 2

5 − 1 4

¶ + 2

¶ + 5

4 :

µ 5

2 − 15 4

− 3

µ

− 1 3

¶ µ − 4 7

− 3 2

µ 1

6 − 7 12

¶ + 1

5

µ 3

2 − 1 4

¯

¯

¯

¯ − 3 2

µ 1

3 − 5 6

¶ + 1

5 :

µ − 3 10

¶ : 86

5 − 7 8

µ 4

5 − 8 7

− µ

1 + 7

12 − 4 3

Trang 27

1 1 9

¶ + 5 9

µ

− 2 7 10

¶ :

25.

µ 7

9 − 1 3

¯

¯

¯

¯ :

µ

2 1 12

¶ +

µ 13

5 − 7 10

¶ µ

6 2 3

¶ µ 1

4 − 3 8

µ

− 6 4 5

¶ + µ

3 16 35

¶ µ 5

21 − 1 7

¶ :

µ 1

2 + 1 3

Trang 28

µ 7

6 − 5 12

¶ : µ − 9 10

¶ + 28

¶ :

µ

− 3 3 4

¶ +

µ

1 2 3

¶ µ 7

6 − 5 12

¶ : µ

L Bài 23. Tìm x, biết a) 5 | x − 3 | = 5

Trang 29

c) 3

7 − 1

2 x = 5 3

d) 2x − 3

4 = − 5 8

¯

¯

¯

¯ = − 5 3

Trang 31

− 3

µ

x − 1 3

Trang 32

L Bài 26. Tìm điều kiện của số nguyên

x để các số hữu tỉ sau thỏa mãn

Trang 33

g) 2

3 và 5 7

Trang 34

L Bài 28. Tìm những giá trị nguyên

dương của x thỏa mãn

L Bài 29. Tìm hai phân số có tử bằng

9, biết giá trị của mỗi phân số ấy lớn hơn

− 11

3 và nhỏ hơn − 11

5

L Bài 30. Tìm các phân số có tử bằng 5, biết giá trị của mỗi phân số ấy lớn hơn 1

2

và nhỏ hơn 2

3

L Bài 31. Tìm các phân số có tử bằng 5, biết giá trị mỗi phân số ấy lớn hơn − 7

10 và nhỏ hơn − 7

13

L Bài 32. Tìm các số nguyên x để các

Trang 35

phân số sau có giá trị là một số nguyên

b) (2x − 5) (6 y − 7) = 13

c) (x + 2) ( y − 3) = − 3

d) (4x + 4) (3 y + 3) = 32

Trang 36

l) 1

x + 1

y = 1

Trang 37

L Bài 35. Cho hai biểu thức

L Bài 36. Cho biểu thức

A = 1 1.2 + 1

3 · 4 + 1

5 · 6 + · · · + 1

99 · 100 . Chứng minh rằng 7

Ngày đăng: 03/08/2021, 16:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w