1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

8 TUYỂN CHỌN câu hỏi điểm 10 các đề KIỂM TRA

31 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách 2: Phương trình đã cho tương đương với... Khi đó phương trình tương đương với phương trình Kết hợp điều kiện suy ra giá trị cần tìm của x là 1� �x 2... Tìm giá trị lớn nhất của biểu

Trang 1

TUYỂN CHỌN CÂU HỎI ĐIỂM 10 TRONG CÁC ĐỀ THI HỌC KÌ , THI HSG , THI CHUYÊN VÀ THI VÀO 10

Chứng minh tương tự cho hai căn thức còn lại, sau đó cộng vế ta suy ra: P� ۳5x y zP 5

Bài 2 (PGD Đan Phượng 2013-2014) Giải phương trình: x2  x 2 2 x2 x 1

Hướng dẫnGiả thiết tương đương: 2a 1b2 2 1bc2 2 1ca2 3

Trang 2

Bài 7 (PGD Quận Hoàn Kiếm 2016-2017) Cho a, b là hai số thực thỏa mãn

ab   a b ab Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Ma3 b3 2000

Trang 4

a b

a a b b b a

۳

Trang 6

Hướng dẫn

Điều kiện 0� �x 3. Bình phương hai vế phương trình ta được: x2 3x 9 6x x 2 � x1.

Cách 2: Phương trình đã cho tương đương với

Trang 8

Suy ra A�9abc  4 5 abc�5

Max A = 5 khi a b c, ,   0,1, 2 và các hoán vị của nó.

Bài 21 Giải phương trình: x2 x 1 x2 x  1 2.

Hướng dẫnĐiều kiện: x�1. Khi đó phương trình tương đương với phương trình

Kết hợp điều kiện suy ra giá trị cần tìm của x là 1� �x 2.

Bài 22 Giải phương trình: 2   2

Điều kiện:

20

Vậy tập nghiệm của phương trình là S  5; 13 

Bài 23 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A xyz x y y z z x          biết , ,x y z và thỏa 0

Trang 10

• Với 2 � � �x 1 y6.

• Với 1 x� �1 y  4x 2

• Với 1 x 3�y 2x

• Với 3� � �x 4 y 6.

Vẽ đồ thị hàm số ra ta thấy maxy6, miny  6.

Bài 28 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P  x 2 2x 3 4x 1 5x10

Trang 11

Bài 31 Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của A x y z xy yz zx      biết x2   y2 z2 3.

Trang 12

Hướng dẫn

Dự đoán minA đạt được khi

1.2

Trang 13

Suy ra P�15 24 40 49 30.   

Dấu bằng không xảy ra nên P30 (đpcm).

Bài 37 Cho , ,x y z là ba số dương thỏa mãn xy yz zx  2018. Chứng minh rằng

3

Trang 14

Bài 39 Cho hai số dương ,a b thỏa mãn a b a b     1 a2b2. Tìm giá trị lớn nhất của biểu

A

x y x y

  

 Hướng dẫn giải

Trang 17

Đến đây các e tự giải tiếp vì bài toán đã trở nên đơn giản rồi.

Bài 50 Giải phương trình

a) x4 24x32 b) x4 2x28x 3

Hướng dẫna) Thêm bớt ta được phương trình tương đương với  2 2  2

Bài 51 (ÔN CHUYÊN) Cho f x  ax2 bx c có tính chất f      1 ,f 4 ,f 9 là các số hữu tỉ

Chứng minh rằng khi đó , ,a b c là các số hữu tỉ.

Từ (4), (5) suy ra 5a� � �� a � Từ (4) suy ra b�� Từ (1) vì ,ab�� nên c��

Bài 52 (ÔN CHUYÊN) Tìm a để nghiệm của phương trình x42x22ax a 2 6a  (1) 1 0

là nhỏ nhất, lớn nhất

Hướng dẫn giảiCoi (1) là phương trình bậc hai ẩn a Ta viết lại a22a x  3 x42x2 1 0

Phương trình có nghiệm (tức tồn tại a) khi  2 4 2 4 2

Trang 18

(cô si) Suy ra P�3.

Bài 54 Cho hai số thực x và y thỏa mãn x2 xy y2  Tìm GTLN và GTNN của biểu thức 1

x xy y

 

  Nếu y thì từ giả thiết ta được 0 x2 1�B1

Xét y� Chia cả tử và mẫu của B cho 0. 2

y ta được

2

2

21

x x

y y B

Trang 19

Bài 57 Cho a, b, c là các số thực không âm không lớn hơn 2 và thỏa mãn a b c  3. Chứng

Từ (1) và (2) suy ra a2 b2 c2 �9 4 abc 5 abcabc�0 nên a2  � (đpcm).b2 c2 5

Bài 58 Cho x, y là các sô thực thay đổi thỏa mãn 1� � � Tìm GTNN của biểu thức saux y 5.

Vậy minP = 5 khi x y   1.

Bài 59. Cho các số thực x, y, z thỏa mãn x2  y2 z2 200. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Pxy yz zx 

Gợi ý

Trang 20

  Dấu bằng xảy ra khi x y z; ;  � 10; 10;0 , 10;10;0    

Bài 60. Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của biểu thức

2 2

1

x A

x x

  Gợi ý

• MinA = 0

2

2 2

� (hiển nhiên đúng với mọi x  )y 0

Bài 62. Cho các số thực x, y thỏa mãn x �1, y �1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Trang 21

Biến đổi bất đẳng thức cần chứng minh tương đương bc ca ab  1 Từ đó ta nghĩ xem kết nối với giả

thiết như thế nào để chứng minh bđt này đúng

a2   và xuất hiện b2 c2 bc ca ab  ta nghĩ ngay đến kết hợp để tạo hằng đẳng thức

Bài 65. Cho các số thực ,x y thỏa mãn x 1y2 y 1x2 1

Tính giá trị của biểu thức P x y  .

Trang 23

Vậy minP25 Các em tự chỉ ra dấu '' ''

Chú ý: (1) còn được gọi là bất đẳng thức Bunhiacopxki dạng phân thức Bất đẳng thức này rất hiệu

quả cho các bai toán ở dạng phân thức.

Bài 72. Cho , ,a b c là các số dương thỏa mãn ab bc ca  3abc. Tìm giá trị nhỏ nhất của

Trang 25

Chứng minh tương tự ta suy ra S � 6a b c   6 6.

Bài 76. Cho , ,x y z là các số thực thỏa mãn x4x 1 y4y 1 z 4z 1 9. Tìm giá trị

Trang 26

Dấu '' '' xảy ra khi và chỉ khi x y  1.

Bài 78 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức    

x y x y A

Trang 27

Ta cũng có thể xử lý bài toán trên theo hướng dự đoán minA đạt được khi x và đi tìm số m sao choy

�۳

  đúng với  x 1. Từ đó

ta tìm được GTNN của biểu thức A

Bài 78 Cho 0a b c, ,  Chứng minh rằng: 1. 2a32b32c3  3 a b b c c a2  2  2

(Sưu tầm từ đề thi học sinh giỏi toán 9)

Gợi ý

Từ giả thiết ta có: 1a2 1 b 0�1a b a2  2b

Chứng minh tương tự, suy ra 3 a b b c c a a 2  2  2  2     b2 c2 a b c

Trang 28

Vậy minP2 3 đạt được khi a b c; ;   0;0;3 và các hoán vị của nó.

Bài 80 Cho , ,a b c là các số thực không âm thỏa mãn a b c  3. Tim GTLN và GTNN

Trang 29

Bài 83 Cho x y z, , là các số thực thỏa mãn x2y2z2 �12 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ

Ngày đăng: 03/08/2021, 16:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w