Số lượng thiết bị công nghệ: Ci = TiE /FMi.mi trong đó : TiE :tổng thời gian nguyên công thực hiện trên máy loại i;được tính như sau: TiE =¿/60 giờ/năm Nj sản lượng cần chế tạotoj:thời đ
Trang 1BÀI TẬP LỚN THIẾT KẾ NHÀ MÁY CƠ KHÍ
Nhóm 4 : - Nguyễn Anh Minh
-Nguyễn Thành Nam
- Nguyễn Trường Nam
- Lại Văn Linh
* SƠ ĐỒ CÁC NGUYÊN CÔNG
Nguyễn Anh Minh
Máy Dự toán vật tư thiết
160s
máy phay đứng 6H12 -dao phay mặt đầu
đường kính 20
- dao phay ngón d10
-đồ gá phay
Trang 2- Dao phay mặt đầu
- Đồ gá
- Dao phay vát mép
Trang 34 NC4 : Khoan lỗ 2 lỗ n=375v/p
t=8mms=0,3mm/v
180s Máy
khoan nằm ngang NC-7200
-Mũi khoan d18,d10
6 Kiểm tra chi tiết sau gia công
Trang 4n công
Máy Dự đoán
vật tư thiết bị
1 NC1: Tạo phôi cho chi tiết bằng
260s Máy
phay đứng 6H12
-Dao phaymặt đầu đường kính 20
3 NC3: Phay các cạnh của chi tiết V=1500v/p
T=0.5mmS=375mm/p
120s Máy
phay đứng 6H12
-Dao phayngón d10
Trang 54 NC4: Phay mặt bên của chi tiết V=1500v/p
T=0.5mmS=375mm/p
120s Máy
phay 6H12
-Dao phaymặt đầu đường kính 20
5 NC5: Khoan các lỗ trên thân đồ gá n=375v/p
t=8mms=0.3mm
120s Máy
khoan đứng NC-7200
-Mũi khoan d8.-Đồ gá
6 NC6: Taro ren những lỗ yêu cầu ren 120s Dụng cụ
Trang 6Máy Dự
đoánvật tưthiết bị
1 Nguyên công 1: Tạo phôi cho chi
tiết, ta thấy chi tiết có kết cấu liền
Chọn phương pháp tạo phôi là đúc
Đúc trong khuôn cát
2 Nguyên công 2: Phay mặt phẳng
của chi tiết số 1
_Bước 1: Phay mặt đáy
Phay 1 lầnV=1000 v/pT=2 mmS= 0,15 m/p
60s Máy phay đứng 6H12Công suất 7kW
Dụng
cụ cắt: dao phay mặt đầuliền khối bằng thép gióP18_ Bước 2: Lật phôi , phay mặt đỉnh Phay 1
lầnV=1000 v/pT=2 mmS=0,15 m/p
120s
3 Nguyên công 3: Phay mặt phẳng
của chi tiết số 2 và chi tiết số 3
_Bước 1: Phay mặt đáy
Phay 1 lầnV=1000 v/p
T=2 mmS=0,15 m/p
120s
Trang 7_Bước 2: Lật phôi, phay mặt đỉnh Phay 1
lầnV=1000 v/p T=2 mmS=0,15 m/p
120s
4 Nguyên công 4: Khoan tạo lỗ cho
chi tiết số 2 và chi tiết số 3
_Bước 1: Khoan lỗ D=34mm cho
chi tiết số 2
Khoan 1 lần
N=375 v/pT= 19 mmS=0.3 mm/v
342s
Máy khoan đứng NC-7200
_Bước 2: Khoan lỗ D=9mm cho
chi tiết số 2
Khoan 1 lần
N=375 v/pT=16 mmS=0.3 mm/v
288s
Trang 8_Bước 3: Khoan lỗ D=18mm cho
chi tiết số 3
Khoan 1 lần
N=375 v/pT=19 mmS=0.3 mm/v
342s
5 Nguyên công 5: Khoan tạo lỗ cho
chi tiết số 2 và chi tiết số 3
_Chi tiết số 2:
Khoan 2 lần
N=375 v/pT1=14 mmT2=10 mmS=0.3 mm/v
432s
Máy khoan cần 2A55
_Chi tiết số 3: Khoan 2
lầnN=375
432s
Trang 9v/pT1=10 mmT2=14 mmS=0.3 mm/v
6 Nguyên công 6: Hàn nối các chi
tiết lại với nhau
7 Kiểm tra chi tiết sau gia công
Lại Văn Linh
ST
T
Sơ đồ nguyên công Chế độ cắt Thời
gian NC
Máy Thiết bị
,dụng
cụ gia công
1 NC1: Tạo phôi cho chi tiết ,vì thân có
kết cấu liền ta chọn phương pháp đúc
2700s
Đúc trong khuân cát
2 NC2: phay các mặt phẳng của chi tiết
1/ phay 2 mặt đáy thân đồ gá
2/ phay mặt trên thân đồ gá
v=1500v/p t=2mms=375mm/
p
120s 1/Má
y phay đứng 6H12
Công suất 7Kw
Dao phay mặt đầu
Trang 103 NC3: Khoan và taro ren các lỗ bắt chi
tiết của đồ gá
1/ khoan thô 6 lỗ
2/ Taro ren các lỗ vừa gia công
3/ Lật ngược chi tiết ,khoan và taro
ren 2 lỗ bắt then dẫn hướng
n=235v/pt=8mms=0,8mm/v
180s 1/Má
y khoancần 2A55
2/Mũi khoan thép gió chuyêndùng loại có bậc (cho ren M8)3/ Mũi taro ren ngắn
cổ dùng cho ren
hệ mét.d=8mm
Mũi khoét chuốt trụ gắnmảnh thép gió
Trang 115 NC5:Khoan lỗ và taro ren lỗ
- Khoan 2 lỗ định vị then dẫn hướng
160s Máy
khoancần 2A55
Mũi khoan bậc thép gió
Phần I Số lượng thiết bị công nghệ:
Ci = TiE /(FMi.mi )trong đó : TiE :tổng thời gian nguyên công thực hiện trên máy loại i;được tính như sau:
TiE =¿/60 (giờ/năm)
Nj sản lượng cần chế tạotoj:thời điểm định mức để gia công một chi tiết loại jFmi:quỹ thời gian làm việc của một máy loại i theo chế độ làm việc 1ca/ngày đêm Trong điều kiện hiện nay ,có thể lấy giá trị của đại lượng FMi =2200 giờ/năm
mi :số ca sản xuất trong một ngày đêm (mi =1,2,3)
Trang 12- dựa vào quy trình công nghệ ta có bảng sau:
Trang 13Phần II : Xác định số lượng công nhân trong
- Công nhân sản xuất gồm có:
+ Công nhân trực tiếp đứng máy
+ Công nhân phụ (mài dụng cụ, vận chuyển, sửa chữa, cấp phát vật liệu….)
+ Người quản lí
- Số lượng công nhân sản xuất chính được xác định theo các loại thợ chính của phân xưởng cơ khí là: thợ đứng máy,
- Nhân viên phục vụ sản xuất (vệ sinh công nghiệp, trực )
- Lực lượng gián tiếp (kỹ thuật viên, quản lý điều hành , văn thư )
2.Số lượng công nhân sản xuất chính
Công nhân đứng máy.
Tính theo định mức gia công cho từng loại máy i
Nj : Là sản lượng chi tiết j
i : Là biến đếm về số kiểu loại máy dùng cho dây chuyền, phân xưởng
j : Là biến đếm về số kiểu loại chi tiết gia công
ttcj : Là định mức thời gian gia công cho một chi tiết (phút/chi tiết) thuộc kiểu loại j
FCi : Là quỹ thời gian làm việc của một thợ đứng máy loại i trong một năm với chế độ sản xuất 1 ca/ngày đêm, FCi = 2100 giờ/ năm
KMi : Là hệ số xét đến khả năng một thợ có thể vận hành nhiều máy đồng thời, với sản xuất hàng khối KMi = 1,8 2,2
Trang 14chọn: KMi = 1,5
Thay các số liệu vào ta có bảng sau:
Máy gia công Tổng thời gian cần thiết
( giờ / năm )
Số thợ đứng máycần thiết RMi
RMi
Ghi chú
6H12 3 Nâng bậc cho người thợ cuối
NC 7200 2 Nâng bậc cho người thợ cuối2A55 5 Hạ bậc cho người thợ cuối
Vậy số thợ nguội cần thiết là RN = 10 2% = 0,2
Tuy nhiên số lượng công nhân nguội quá ít Vì vậy có thể sử dụng một trong nhưng thợ đứng máy kiểm nhiệm thêm trách nhiệm là thợ nguội
4.Thợ kiểm tra.
Trang 15Số lượng thợ kiểm tra chất lượng gia công cần thiết xác định theo tỷ lệ
% so với tổng cộng của thợ đứng máy và thợ nguội 5 – 15 % Chọn: 10% Số lượng thợ kiểm tra: RKT = 0,10.(RM + RN) = 0,10.10 = 1 (thợ)Chọn RKT = 1 (thợ)
Chọn RKTV = 1 ( nhân viên )
Quản lý, điều hành, văn thư: 4 –5 % Chọn 5% ta có:
RQL = 0,05.( RM + RKT) = 0,05.(10 + 1 ) = 0,55(nhân viên)
Tuy nhiên số lượng nhân viên quản lý quá ít Vì vậy ta sử dụng công nhân kĩ thuật viên kiểm thêm trách nhiệm quản lý
Tổng số lao động trong phân xưởng :
R = 10 + 1 + 5 + 1 = 17 (người)
Phần III : Xác định diện tích mặt bằng phân xưởng.
Trang 16I Xác định nhu cầu về diện tích của phân xưởng.
1 Các thành phần diện tích:
- Diện tích đặt máy
- Diện tích để công nhân thao tác
-Diện tích đặt dụng cụ, đồ gá, phôi liệu, thành phẩm, bán thành phẩm ở máy
- Diện tích vận chuyển
- Các diện tích phụ khác
Thông số các máy gia công :
Tên máy Công suất
(kW)
Kích thước máy(Dài x rộng )
Diện tích máy( m2 )6H12 7 kW 2060x1530 mm 3,15
Diện tích phụ Ap được xác định theo tỷ lệ % so với diện tích sản xuất
+ Kho trung gian (Ap1 ): Khoảng 10 – 15 %, chọn 10% ta có:
Trang 17AP1 = 10%.Asx = 0,1x 98 = 9,8 (m2 ) ;+ Chuẩn bị phôi (Ap2) : Khoảng 15 – 20 %, chọn 15% ta có:
AP2 = 15%.Asx = 0,15 x 98 = 14,7 (m2 );+ Tổng kiểm tra chất lượng (Ap3): Khoảng 3 – 5 %, chọn 5% ta có:
AP3 = 5%.Asx = 0,05 x 98 = 4,9 (m2 );
+ Sinh hoạt (Ap4) khoảng 10 % ,ta có:
AP4 = 10%.Asx = 0,1 x 98 = 9,8 (m2 );
Ta có diện tích phụ AP = AP1+ AP2 + AP3 + AP4 = 39,2(m2 ); Tổng diện tích cần thiết của phân xưởng:
Trang 18BỐ TRÍ NHÀ XƯỞNG
Trang 19Phần IV : Xác định chi phí cần thiết của phân xưởng
1 Chi phí mua phôi :
Tên chi tiết Khối lượng
( kg/chi tiết )
Số lượngchi tiết
Đơn giá( vnđ/kg)
Thành tiền
Loại 1 0,5 20000 40.000 400.000.000Loại 2 0,6 20000 40.000 480.000.000Loại 3 0,7 20000 40.000 560.000.000Loại 4 0,75 20000 40.000 600.000.000
Diện tích ( m2 ) Đơn giá ( vnđ/m2 ) Thành tiền
75 m2 2.000.000 150.000.000
3 Chi phí năng lượng ( tiền điện ) :
Tên máy Công suất
( kW )
Thời gian sửdụng ( giờ )
Đơn giá( vnđ/số )
Thành tiền( vnd )6H12 7 kW 9501 3.000 28.503.000
NC 7200 2,25 kW 7733 3.000 23.199.0002A55 4,5 kW 14465 3.000 43.395.000
Tổng : 95.097.000
4 Chi phí mua máy :
Tên máy Số lượng
( cái )
Đơn giá( vnđ/ cái )
Thành tiền( vnđ)6H12 3 150.000.000 300.000.000
Trang 20NC 7200 2 120.000.000 240.000.0002A55 4 150.000.000 600.000.000Bàn kiểm tra 2 1.500.000 3.000.000
Tổng chi : 1.143.000.000
5 Chi phú dụng cụ ( dao phay , mũi khoan , ) :
Trung bình cứ mỗi 100 giờ sử dụng dao sẽ phải thay dao 1 lần
Tên dụng cụ Thời gian sử
dụng ( giờ )
Số lượng cần thiết ( chiếc )
Giá dụng cụ(vnd/cái)
121318251816
10587
100.000
3.000.000
Trang 21Tổng : 148.200.000
6 Chi phí tiền lương cho công nhân hàng tháng :
Mỗi công nhân tham gia lao động 2100 giờ / năm
Số ngày công công nhân đi làm là : 21008 = 263 ( ngày công )
Loại thợ Số lượng Tiền công
1 ngày
Tổng chi phí
Thợ đứng máy 10 300.000 789.000.000Thợ phụ 5 200.000 263.400.000Thợ kiểm tra 1 300.000 79.900.000