Công dụng của máy xúc PC1250SP-8R
Máy xúc thủy lực là thiết bị sử dụng áp suất của chất lỏng trong hệ thống thủy lực để chuyển đổi thành năng lượng cơ học cho các động cơ thủy lực Nhờ vào cơ năng này, máy xúc thủy lực có khả năng thực hiện các công việc như xúc bốc, di chuyển và san gạt một cách hiệu quả.
Dựa trên yêu cầu công tác xúc bốc đa dạng ở nhiều lĩnh vực, các loại máy xúc đã được chế tạo để phù hợp với từng ngành kinh tế và công đoạn sản xuất Trong bối cảnh hiện tại của ngành công nghiệp khai thác than tại Việt Nam, nhu cầu tiêu thụ nguyên liệu hóa thạch trong nước và quốc tế ngày càng gia tăng, do đó, mục tiêu nâng cao sản lượng xúc bốc trong mỗi ca làm việc của máy xúc trở thành ưu tiên hàng đầu.
Khâu xúc đất đá trong khai thác than là một công việc tốn nhiều công sức, khi cần phải xúc bốc hơn 10 triệu tấn đất đá để sản xuất 1 triệu tấn than Do đó, việc sử dụng máy xúc có dung tích gầu lớn như máy xúc thủy lực PC1250SP-8R tại các mỏ lộ thiên không chỉ giúp tăng năng suất mà còn giảm thời gian xúc bốc đất đá thải, đáp ứng yêu cầu thực tiễn của ngành.
Máy xúc PC1250SP-8R có trọng lượng lớn và kết cấu chắc chắn, với dung tích gầu xúc lên tới 6,7 m³ Thiết kế tay gầu và cần máy ngắn giúp máy giữ cân bằng cao khi làm việc, mang lại năng suất xúc lớn và hiệu quả ổn định Máy có khả năng chịu quá tải tốt, thích ứng với công việc nặng trong thời gian dài và có thể hoạt động ở nhiều địa hình phức tạp Hệ thống máy móc hiện đại và linh hoạt giúp người vận hành dễ dàng điều khiển và giảm căng thẳng trong quá trình làm việc.
Máy xúc thủy lực PC1250SP-8R đóng vai trò quan trọng trong quá trình khai thác than tại các mỏ lộ thiên lớn, giúp nâng cao hiệu quả bốc xúc đất đá.
Kết cấu hoạt động của máy xúc PC1250SP-8R
Kết cấu chung của máy
Máy có sơ đồ kết cấu nhƣ hình vẽ:
Hình 1.1: Kết cấu chung của máy xúc PC1250SP-8R
1.Gầu xúc; 2.Cụm thanh giằng liên kết gầu; 3.Cặp xy lanh quay gầu; 4.Tay gầu;
5.Xy lanh quay tay gầu; 6.Cần máy; 7.Cặp xy lanh nâng hạ cần;
8 Bánh xích chủ động; 9.Khung đỡ dải xích; 10 Dải xích;
11.Bánh xích dẫn hướng; 12.Cabin; 13.Thùng máy
Gầu (1) được gắn bằng bản lề với tay gầu (4) và truyền động qua cặp xy lanh (3), trong khi tay gầu kết nối với cần máy (6) và được điều khiển bởi xy lanh (5) Cần máy nối với thân máy qua bản lề và được nâng hạ nhờ 2 xy lanh (7) Quá trình xúc diễn ra khi tay gầu (4) quay nhờ xy lanh thủy lực (5) và cần máy nâng hạ nhờ xy lanh thủy lực (7) Việc đổ tải được thực hiện thông qua cặp xy lanh thủy lực (3) xoay gầu quanh chốt bản lề, giúp vị trí tải của gầu không thay đổi và đảm bảo độ chính xác Thân máy chứa các thiết bị nguồn dẫn động như tổ hợp thiết bị nổ, máy phát, động cơ quay và hệ thống điều khiển Thân máy có khả năng quay quanh trục thẳng đứng nhờ mô tơ quay máy, và máy xúc di chuyển nhờ 2 mô tơ thủy lực dẫn động bánh xích chủ động (8).
Một số kích thước chính của máy:
Hình 1.2: Một số kích thước chính của máy
1.1.1 Đặc tính kỹ thuật của máy
- Máy xúc thủy lực PC1250SP-8R hoàn toàn di chuyển bằng bánh xích điều khiển ngƣợc chiều
- Phát lực bằng động cơ Diesel
- Hệ thống điện tử xử lý sự cố thể hiện trên màn hình điện tử
Bảng 1-1 :Các đặc tính kỹ thuật của máy xúc PC1250SP-8R
STT CÁC THÔNG SỐ ĐƠN VỊ KÍCH
1 Các kích thước cơ bản của máy
A Chiều cao tổng thể mm 6265
Chiều rộng của máy mm 5355
Chiều rộng của dải xích mm 700
Chiều cao tính từ mặt đất đến nóc cabin mm 4120
Bán kính quay của đuôi máy mm 4870
Chiều dài toàn bộ bánh xích khi đang làm việc mm 6425
Khoảng cách giữa tâm của 2 bánh xích mm 4995 Khoảng sáng gầm máy (mặt đất đến gầm bệ quay phần bệ bắt với 2 sườn ) mm 990
2 Các khả năng làm việc của máy xúc
A Chiều cao lớn nhất máy có thể làm việc đƣợc mm 14070
Chiều cao đổ tải lớn nhất mm 7900
C Chiều sâu xúc đƣợc mm 13000
D Chiều sâu đào tường thẳng đứng tối đa mm 5025
E Độ sâu đào tối đa mm 8450
F Tầm với đào tối đa mm 14070
G Tầm với đào tối đa ở mặt đất mm 13670
H Bán kính xoay tối thiểu mm 6415
3 Trọng lƣợng máy khi nạp đầy dầu mỡ kg 110700
Khả năng leo dốc lớn nhất 35
4 Sức nâng cao nhất của máy có thể làm đƣợc kg 58100
5 Tốc độ quay của máy v/ph 5,8
6 Tốc độ di chuyển của máy
7 Áp suất nén trên mặt đường kgf/ 1,44
5 Bơm nhiên liệu: Denso ECD-U2 kiểu điều khiển điện tử Đường kính xy lanh mm 170
Thể tích công tác của xy lanh 23150
Công suất của bánh đà Hp/v.phút 515/1800
Vòng quay lớn nhất v/ph 2000
Vòng quay nhỏ nhất v/ph 900
Suất tiêu hao nhiên liệu g/Hp.h 162
Momen xoắn lớn nhất KGm/(v/ph) 308,5/1300
Nhiệt độ làm việc ( nước ) 70 90
Nhiệt độ làm việc ( dầu ) 90 110 Áp suất max dầu động cơ kG/ 3,5 Áp suất min dầu động cơ kG/ 1,0
* Không được phép vận hành khi áp suất dầu động cơ