1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề mẫu theo hướng đổi mới môn Hóa Học khối 10 khối 11 và khối 12

76 222 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 870,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ MẪU“THEO HƯỚNG ĐỔI MỚI VÀ BÁM SÁT BẢNG ĐẶC TẢ HIỆN NAY CỦA MÔN HÓA HỌC KHỐI 10 – KHỐI 11 KHỐI 12”KHỐI 10SỞ GDĐT …………. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG …………. MÔN: HÓA HỌC – KHỐI 10 Thời gian làm bài: 45 phútHọ và tên học sinh:…………………………………... Mã số học sinh:………………………….PHẦN TRẮC NGHIỆMCâu 1: Kí hiệu của electron làA. e.B. n.C. p.D. q.Câu 2: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử đều tạo bởi hạt nào sau đây?A. Electron và nơtron.B. Electron và proton.C. Nơtron và proton.D. Nơtron, proton và electron.Câu 3: Nguyên tử nguyên tố F có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Điện tích hạt nhân nguyên tử F là bao nhiêu?A. 9+.B. 9.C. 10+.D. 10.Câu 4: Phân lớp p có tối đa bao nhiêu electron?A. 2 electron.B. 6 electtron.C. 10 electron.D. 14 electron.Câu 5: Trong nguyên tử, electron chuyển động rất nhanh trong khu vực không gian xung quanh hạt nhân vàA. theo quỹ đạo tròn.B. theo quỹ đạo bầu dục.C. theo những quỹ đạo xác định.D. không theo những quỹ đạo xác định.Câu 6: Cấu hình electron của nguyên tử Al là 1s22s22p63s23p1. Lớp thứ hai (lớp L) của nguyên tử Al có bao nhiêu electron?A. 2.B. 8.C. 3.D. 1.Câu 7: Nguyên tử X có 7 electron lớp ngoài cùng. X là nguyên tử của nguyên tốA. phi kim.B. kim loại.C. khí hiếm.D. hiđro.Câu 8: Mức năng lượng của phân lớp nào sau đây thấp nhất?A. 1s.B. 2s.C. 2p.D. 3s.Câu 9: Trong bảng tuần hoàn, có bao nhiêu chu kì nhỏ?A. 4.B. 3.C. 2.D. 1.

Trang 1

ĐỀ MẪU

“THEO HƯỚNG ĐỔI MỚI VÀ BÁM SÁT BẢNG ĐẶC TẢ HIỆN NAY CỦA

MÔN HÓA HỌC KHỐI 10 – KHỐI 11- KHỐI 12”

KHỐI 10

Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên học sinh:……… Mã số học sinh:……….

PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Kí hiệu của electron là

Câu 2: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử đều tạo bởi hạt nào sau đây?

Câu 3: Nguyên tử nguyên tố F có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron Điện tích hạt nhân nguyên tử F là

bao nhiêu?

Câu 4: Phân lớp p có tối đa bao nhiêu electron?

Câu 5: Trong nguyên tử, electron chuyển động rất nhanh trong khu vực không gian xung quanh hạt nhân

Câu 6: Cấu hình electron của nguyên tử Al là 1s22s22p63s23p1 Lớp thứ hai (lớp L) của nguyên tử Al có bao nhiêu electron?

Câu 7: Nguyên tử X có 7 electron lớp ngoài cùng X là nguyên tử của nguyên tố

Câu 8: Mức năng lượng của phân lớp nào sau đây thấp nhất?

Câu 11: Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có

Câu 12: Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố trong nhóm IA thay

đổi như thế nào?

Câu 13: Trong nhóm IIA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính bazơ của các hidroxit tương ứng

với nguyên tố biến đổi như thế nào?

Trang 2

Câu 14: Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên

tố trong chu kì 2 biến đổi như thế nào?

Câu 15: Hóa trị trong oxit cao nhất của nguyên tố nhóm IIA là bao nhiêu?

Câu 16: Trong nguyên tử của các nguyên tố nhóm IA có bao nhiêu electron lớp ngoài cùng?

Câu 17: Kích thước của nguyên tử chủ yếu là

Câu 18: Nguyên tử nguyên tố P có 15 proton, 16 nơtron, 15 electron được kí hiệu là

Câu 22: Cấu hình electron của nguyên tử Mg là 1s22s22p63s2 Mg thuộc loại nguyên tố nào?

Câu 23: Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố: Li (1s22s1), Mg (1s22s22p63s2), C (1s22s22p2) Nguyên tố nào cùng thuộc chu kì 2?

Câu 24: Cấu hình electron nguyên tử X là 1s22s22p6 Nguyên tố X ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn ?

Câu 25: Cho các nguyên tố Na (Z =11), Mg (Z = 12), Al ( Z = 13) thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn

Dãy các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần tính kim loại là

Câu 26: Các nguyên tố halogen được xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân: F, Cl, Br, I Nguyên

tố halogen nào có tính phi kim mạnh nhất?

Câu 29 (1 điểm): Cho: Li (Z = 3); Cl ( Z = 17).

a) Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Li, Cl

b) Hãy cho biết Li, Cl là nguyên tố s, p hay d? Giải thích

Câu 30 (1 điểm): Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VIA trong bảng tuần hoàn.

a) Viết cấu hình electron nguyên tử X

b) Nguyên tố X là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Giải thích

Câu 31 (0,5 điểm): Hiđro có nguyên tử khối trung bình là 1,008 Hỏi có bao nhiêu nguyên tử của đồng vị

2

1H trong 1 ml nước?

Biết: Trong nước chỉ có hai đồng vị 11H và2

Trang 3

Câu 32 (0,5 điểm): Cho hai nguyên tố: Y (Z = 12); M (Z =19) So sánh tính chất hóa học (tính kim loại

hoặc tính phi kim) của Y và M Giải thích Cho Na ( Z = 11)

-HẾT

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 NĂM HỌC ……

Môn thi: Hóa học, Lớp 10 I.PHẦN TRẮC NGHIỆM

Cl là nguyên tố p vì electron cuối cùng ở phân lớp p

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 2

(1 điểm)

a) Cấu hình electron lớp ngoài cùng của X là 3s23p4.Cấu hình electron nguyên tử của X là 1s22s22p63s23p4.b) Nguyên tố X là phi kim

vì nguyên tử X có 6 electron ở lớp ngoài cùng

*Hướng dẫn cách tính điểm của câu hỏi

a) Nếu viết đúng luôn cấu hình electron của X cũng cho 0,5 điểm

0,25 0,25 0,25 0,25

→ Số nguyên tử của đồng vị 21Hlà

236,02.10

Trang 4

Trong 1ml nước nguyên chất có 5,35.1020 nguyên tử đồng vị 21H

*Hướng dẫn cách tính điểm của câu hỏi

Câu 4

(0,5 điểm)

- Nguyên tố M có tính kim loại mạnh hơn nguyên tố Y

- Cấu hình electron nguyên tử của Y (Z = 12) 1s22s22p63s2Cấu hình electron nguyên tử của M (Z = 19) 1s22s22p63s23p64s1Cấu hình electron nguyên tử của Na (Z = 11) 1s22s22p63s1Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố M, Na cùng thuộc nhóm IA, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần ta có dãy Na, M tính kim loại tăng dần Nguyên

tố Na, Y cùng thuộc chu kì 3, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần ta có dãy

Na, Y tính kim loại giảm dần

Vậy tính kim loại của M mạnh hơn Y

0,25

0,25

HẾT

Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên học sinh:……… Mã số học sinh:……….

khi nói về nguyên tử X

A Hạt nhân nguyên tử X có 16 electron.

B Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X thuộc chu kì 3.

C Lớp ngoài cùng của X có 6 electron.

D Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X thuộc nhóm VIA.

CHƯƠNG BẢNG TUẦN HOÀN (4 câu)

Câu 5:NB

Trong bảng tuần hoàn nguyên tố nào có độ âm điện lớn nhất?

Câu 6:NB

Trong một chu kì, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì

Trang 5

Câu 7:TH

Phát biểu nào sai khi nói về các nguyên tố trong cùng một nhóm A?

A Có tính chất hoá học gần giống nhau.

B Nguyên tử của chúng có cấu hình electron lớp ngoài cùng tương tự nhau.

C Nguyên tử của chúng có số electron hoá trị bằng nhau.

D Có cùng số lớp electron.

Câu 8: THHạt nhân nguyên tử của nguyên tố X có điện tích là 35+ Phát biểu nào sau đây về X là

không đúng?

LIÊN KẾT HÓA HỌC (10 câu)

Câu 9:NB

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi

A sự góp chung các electron hóa trị

B sự cho – nhận cặp electron hoá trị.

C lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu.

D lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron.

Câu 10:NB

Ion nào sau đây là ion đa nguyên tử?

Câu 11: TH

Nguyên tử S (Z=16) có xu lướng nhận hay nhường bao nhiêu electron?

C Nhận thêm 1 electron D Nhận thêm 2 electron.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết

Câu 15: TH Liên kết hóa học giữa nguyên tử X (Z = 19) và nguyên tử Y (Z = 9) thuộc loại liên kết

Cho các phát biểu sau:

(1) Bản chất của liên kết ion là lực hút tĩnh điện giữa ion dương và ion âm

(2) Bản chất của liên kết ion là lực hút tĩnh điện giữa các hạt mang điện trái dấu

(3) Liên kết ion được hình thành giữa kim loại điển hình và phi kim điển hình

(4) Trong các phân tử sau: H2, O2, Cl2, HCl, NH3, H2O, HBr có 4 phân tử có liên kết cộng hóa trị phâncực

Trang 6

A nhường electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

B nhường electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

C nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

D nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

Câu 22: NB

Chọn phát biểu không hoàn toàn đúng?

A Chất oxi hóa gặp chất khử chưa chắc đã xảy ra phản ứng.

B Trong các hợp chất số oxi hóa H luôn là +1.

C Cacbon có nhiều mức oxi hóa (âm hoặc dương) khác nhau.

D Sự oxi hóa là quá trình chất khử cho electron.

KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

Hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của chất oxi hóa và chất khử trong phản ứng trên lần lượt là

Câu 26: NBPhản ứng nhiệt phân muối thuộc loại phản ứng

Câu 29: [VD] (1 điểm): Cho: Cl ( Z = 17), Mg ( Z = 12).

a) Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Cl, Mg

b) Viết quá trình hình thành ion Cl-, Mg2+

Câu 30: [VD] (1 điểm): Cân bằng phương trình hoá học của các phản ứng oxi hóa khử sau bằng phương

pháp thăng bằng electron và cho biết chất khử, chất oxi hóa trong mỗi phản ứng đó

Trang 7

a) H2S + O2

t

  SO2+ H2Ob) MnO2 + HCl  MnClto 2 + Cl2 + H2O

Câu 31: [VDC] (0,5 điểm): Em hãy giải thích tại sao khi nuôi cá cảnh người ta phải thường xuyên sục

không khí vào bể

như trên tác dụng với khí clo dư thì thu được (m + 42,6) gam hỗn hợp muối Tính m

-Hết

ĐỀ KIỂM TRACUỐI KÌ 1 NĂM HỌC ……

Môn thi: Hóa học, Lớp 10

Cl + 1e  Cl

-Mg  -Mg2+ + 2e

*Hướng dẫn cách tính điểm của câu hỏi

b) Nếu học sinh xác định sai 1-2 ý của vị trí thì cho ½ số điểm ý đó

0,25 0,25

0,25 0,25

*Hướng dẫn cách tính điểm của câu hỏi

- Nếu không xác định chất oxi hóa, chất khử cho ½ số điểm ý này

0,25 0,25

0,25 0,25

Câu 3

(0,5 điểm)

phân cực dẫn tới phân tử O2 không phân cựcnên O2 tan ít trong nước Vì vậy, khi nuôi cá cảnh người ta phải thường xuyên sục không khí vào bể đểtăng lượng oxi hòa tan

0,5

Trang 8

n Al=x mol ;nFe=y mol ;n Zn=z mol ;n Al=t mol ;

Viết quá trình oxi hóa, quá trình khử:

*Hướng dẫn cách tính điểm của câu hỏi

- Nếu giải theo phương pháp khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa

0,25

0,25

MẪU SỐ 2

Trang 9

Họ và tên học sinh:……… Mã số học sinh:……….

I - PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Hạt nào mang điện tích âm trong nguyên tử?

Câu 2: Trong phân lớp s có số electron tối đa là bao nhiêu?

Câu 3: Số nhóm A trong bảng tuần hoàn là

Câu 4: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học thì nhóm kim loại kiềm ở

Câu 5: Ion nào sau đây là cation?

Câu 6: Ion nào sau đây là ion đa nguyên tử?

Câu 7: Theo quy ước kinh nghiệm dựa vào thang độ âm điện của Pau-linh, liên kết cộng hóa trị không

cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện

A từ 0,0 đến < 0,4 B từ 0,4 đến < 1,7 C 1,7 D > 1,7.

Câu 8: Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị có cực?

Câu 9: Liên kết cộng hóa trị được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng

Câu 10: Hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất ion được gọi là gì?

Câu 11: Số oxi hóa của nguyên tố N trong phân tử N2 bằng bao nhiêu?

Câu 12: Trong phản ứng oxi hóa khử, quá trình thu electron được gọi là quá trình

Câu 13: Trong phản ứng oxi hóa khử, chất khử là

0

t

Câu 15: Phản ứng nào sau đây luôn có sự thay đổi số oxi hóa?

kẽm nhỏ thì thấy viên kẽm tan dần và có khí X thoát ra Khí X có màu gì?

Câu 17: Cho kí hiệu nguyên tử natri là 2311Na Số hiệu nguyên tử natri là bao nhiêu?

Trang 10

A IIA B VA C VIIA D IA.

Câu 21: Nguyên tử F (Z = 9) khi nhận thêm một electron thì tạo thành ion nào?

Câu 22: Trong phân tử nào sau đây có cặp electron chung không bị lệch về phía một nguyên tử?

Câu 23: Dựa vào giá trị độ âm điện (Ca:1,00; N: 3,04; H: 2,2; Na: 0,93; K: 0,82), hãy cho biết chất nào

sau đây có liên kết cộng hóa trị?

II- PHẦN TỰ LUẬN

Câu 29 (1 điểm): Cho: O ( Z = 8), Al ( Z = 13).

a) Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố O, Al

b) Xác định vị trí (ô, chu kì, nhóm) của nguyên tố O, Al trong bảng tuần hoàn

Câu 30 (1 điểm): Cân bằng phương trình hoá học của các phản ứng oxi hóa khử sau bằng phương pháp

thăng bằng electron và cho biết chất khử, chất oxi hóa trong mỗi phản ứng đó

Câu 32 (0,5 điểm): Hòa tan hết m gam Fe vào dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X Dung dịch

m (Cho nguyên tử khối Fe = 56)

-Hết

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 NĂM HỌC…….

Môn thi: Hóa học, Lớp 10

Trang 11

b) Vị trí trong bảng tuần hoàn:

Nguyên tố O ở ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA

*Hướng dẫn cách tính điểm của câu hỏi

b) Nếu học sinh xác định sai 1-2 ý của vị trí thì cho ½ số điểm ý đó

0,25 0,25

0,25 0,25

*Hướng dẫn cách tính điểm của câu hỏi

- Nếu không xác định chất oxi hóa, chất khử cho ½ số điểm ý này

0,25 0,25

0,25 0,25

Câu 3

(0,5 điểm)

Phân tử HCl (H – Cl) là hợp chất cộng hóa trị, phân tử có cực nên HCl tannhiều trong nước

phân cực (C=O) triệt tiêu nhau, kết quả là phân tử này không bị phân cực,

*Hướng dẫn cách tính điểm của câu hỏi

nhiều trong nước thì cho ½ số điểm ý này

 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O (2)

0,25

Trang 12

Theo phương trình (1) và (2) nFe = KMnO 4

1 10 .n

 mFe = 0,1x56 = 5,6 gam

*Hướng dẫn cách tính điểm của câu hỏi

- Nếu giải theo phương pháp khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa

0,25

HẾT

Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên học sinh:……… Mã số học sinh:……….

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H =1; C = 12; O =16; Na =23; Mn = 55;Cl=35,5; K =39;

Fe =56; Ba =137; Ca = 40

PHẦN TRẮC NGHIỆM

Nhóm halogen Khái quát về nhóm halogen

1.Nhận biết: 2 câu

Câu 1 Các nguyên tử halogen đều có

C 7 electron ở lớp ngoài cùng D 8 electron ở lớp ngoài cùng

Câu 2 Chỉ ra nội dung sai : “Trong nhóm halogen, từ flo đến iot ta thấy ”.

A trạng thái tập hợp : Từ thể khí chuyển sang thể lỏng và rắn

B màu sắc đậm dần

C nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi giảm dần

D độ âm điện giảm dần

Thông hiểu: 1 câu

Câu 3 Nhận định nào sau đây sai khi nói về flo?

Câu 7 Khi nung nóng, iot biến thành hơi không qua trạng thái lỏng Hiện tượng này được gọi là:

Trang 13

C sự thăng hoa D sự phân hủy.

2.Thông hiểu:3 câu

Câu 8 Clo không phản ứng với chất nào sau đây?

A NaOH B NaCl

C Ca(OH) 2 D NaBr.

Câu 9 Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hết với dung dịch HCl đậm đặc Hỏi thể tích khí Cl2 (đktc) thu được là bao nhiêu ?

A 5,6 lit B 0,56 lit C 2,8 lit D 0,28 lit

Câu 10 Ở điều kiện thường, khí flo không tác dụng với cặp chất nào sau đây?

Câu 12 Điều chế khí hiđro clorua bằng cách

A cho tinh thể NaCl tác dụng với H2SO4 đặc và đun nóng

Câu 13 Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit của các dung dịch hiđro halogenua?

A HI > HBr > HCl > HF B HF > HCl > HBr > HI

C HCl > HBr > HI > HF D HCl > HBr > HF > HI

2.Thông hiểu : 3 câu

Câu 14 Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Cl2 cho cùng loại muối clorua kim loại ?

Câu 16 Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được

11,2 lít khí (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?

A 71,0 gam B 90,0 gam C 55,5 gam D 91,0 gam

3.Vận dụng:1 câu

4.Vận dụng cao: 1 câu

Hợp chất chứa oxi của clo

1.Nhận biết:2 câu

Câu 17 Axit hipoclorơ có công thức nào sau đây ?

Câu 18 Nước Gia-ven là hỗn hợp các chất nào sau đây ?

A HCl, HClO, H2O B NaCl, NaClO, H2O

C NaCl, NaClO3, H2O D NaCl, NaClO4, H2O

2.Thông hiểu:2 câu

Câu 19 Các ứng dụng của clorua vôi dựa trên cơ sở

A tính oxi hoá mạnh B tính tẩy trắng

Câu 20 Tính chất sát trùng và tẩy màu của nước Gia-ven là do nguyên nhân nào sau đây ?

A Do chất NaClO phân huỷ ra oxi nguyên tử có tính oxi hoá mạnh

C Do trong phân tử NaClO, nguyên tử Cl có số oxi hoá +1, thể hiện tính oxi hoá mạnh

D Do chất NaCl có tính tẩy màu, sát trùng

3.Vận dụng:0

Trang 14

4.Vận dụng cao: 0

Thực hành

1.Nhận biết:1 câu

Câu 21 Nhận biết gốc clorua trong dung dịch người ta thường dùng dung dịch

2.Thông hiểu:1 câu

Câu 22 Trong phòng thí nghiệm, để điều chế clo người ta dùng MnO2 với vai trò là

1.Nhận biết:4 câu

Câu 23 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là:

A ns2np4 B ns2np5

C ns2np3 D (n-1)d10ns2np4

Câu 24 Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây?

C Điện phân dung dịch NaOH D Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2

Câu 25 Phản ứng tạo ozon từ oxi cần điều kiện

Câu 26 Nhờ bảo quản bằng nước ozon, mận Bắc Hà – Lao Cai, cam Hà Giang đã được bảo quản tốt hơn,

nhờ đó bà con nông dân đã có thu nhập cao hơn Nguyên nhân nào sau đây làm cho nước ozon có thể bảoquản hoa quả tươi lâu ngày:

A Ozon là một khí độc

B Ozon độc và dễ tan trong nước hơn oxi

C Ozon có tính chất oxi hoá mạnh, khả năng sát trùng cao và dễ tan trong nước hơn oxi

D Ozon có tính tẩy màu

2.Thông hiểu:2 câu

Câu 27 Để thu được 6,72 lit O2 (đktc), cần phải nhiệt phân hoàn toàn bao nhiêu gam tinh thể KClO3 ?

Câu 29 Giải thích vì sao khí clo ẩm có tính tẩy màu? Khí clo khô không có tính tẩy màu?

Vì Cl2 +H2O ↔ HClO+HCl,HClO có tính oxi hóa mạnh nên tẩy được màu

Câu 30 Tỉ khối của một hỗn hợp khí gồm ozon và oxi so với H2 bằng 20,8 Tính % thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp?

%VO2=60% và %VO3=40%

Câu 31 Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi

thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam Tính thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với hỗn hợp Y?

Trang 15

a Đề xuất một hóa chất phù hợp trong bình cầu (1)? Viết phương trình phản ứng xảy ra trong bình cầu (1)?

KMnO4, MnO2, KClO3

b Giải thích vai trò của dung dịch NaCl?

Giữ khí HCl

MẪU SỐ 2

Họ và tên học sinh:……… Mã số học sinh:……….

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H =1; C = 12; O =16; Na =23; Mn = 55;Cl=35,5; K =39;

Fe =56; Ba =137; Ca = 40

PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố halogen thuộc nhóm nào?

Câu 2: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm halogen có dạng

Câu 3: Trong phòng thí nghiệm, khí clo có thể được điều chế bằng cách cho axit clohiđric đặc tác dụng

với chất rắn nào sau đây?

Câu 4: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là chất lỏng màu đỏ nâu?

Câu 5 : Chất nào đây được dùng để diệt trùng nước sinh hoạt?

Câu 6: Trong công nghiệp, người ta sản xuất iot từ nguyên liệu nào sau đây?

A Muối natri clorua B Rong biển C Tinh bột D Đá vôi.

Câu 7: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?

Câu 8: Ở nhiệt độ thường, hiđro clorua

Câu 9: Thuốc thử thường dùng để nhận biết ion clorua là

Câu 10: Công thức hóa học của clorua vôi là

Câu 11: Trong phòng thí nghiệm, nước Gia- ven được điều chế bằng cách cho khí clo tác dụng với dung

dịch loãng chứa chất nào sau đây ở nhiệt độ thường?

Dung dịch NaCl bão hòa Dung dịch H2SO4 đặc

Bình hứng sạch

để thu khí Clo

1

Trang 16

Câu 12: Trong phòng thí nghiệm, điều chế hiđro clorua bằng cách cho H2SO4 đặc vào ống nghiệm chứachất rắn X rồi đun nóng Chất X là

Câu 13: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố oxi thuộc nhóm VIA Số electron lớp ngoài cùng của nguyên

tử oxi là

Câu 14: Trong phòng thí nghiệm, oxi được chế bằng cách phân hủy chất nào sau đây?

Câu 15: Ở điều kiện thường, so với oxi thì ozon có

Câu 16: Ozon là một dạng thù hình của chất nào sau đây?

Câu 17: Dãy các chất: Flo, clo, brom, iot, có tính oxi hóa giảm dần là do

Câu 18: Iot tác dụng với hồ tinh bột tạo thành hợp chất có màu

Câu 23: Axit HCl tác dụng với CuO tạo ra sản phẩm gồm những chất nào sau đây?

Câu 24: Số oxi hóa của clo trong phân tử NaClO là

Câu 25: Clorua vôi được dùng để tẩy trắng vải, sợi, giấy là do clorua vôi có tính

Câu 26: Chỉ dùng chất nào sau đây phân biệt được hai dung dịch riêng biệt: NaCl, HCl?

Câu 27: Trong phòng thí nghiệm, khí oxi được thu bằng phương pháp dời chỗ của nước Phương pháp

này dựa vào tính chất nào sau đây của oxi?

Câu 28: Ở nhiệt độ thường, O3 tác dụng với Ag tạo ra sản phẩm

A chỉ có Ag2O B Ag2O và O2 C Ag2O2 và O2 D AgO và O2

PHẦN TỰ LUẬN :

Câu 29 (1 điểm): Viết phương trình hóa học của các phản ứng theo sơ đồ sau:

Cl2  (1) NaCl (2) HCl (3) Cl2  (4) CaOCl2

Câu 30 (1 điểm): Cho m gam KMnO4 tác dụng hết với dung dịch HCl (đặc) dư, toàn bộ khí clo sinh ra

Trang 17

Câu 31 (0,5 điểm): Để mẩu giấy quỳ tím ẩm vào bình khí clo một thời gian Nêu hiện tượng và giải

thích

Câu 32 (0,5 điểm): Nung m gam cacbon trong bình kín chứa V lít oxi (đktc) Sau khi cacbon phản ứng

được 20 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính V

- Hết

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC …………

*Hướng dẫn cách tính điểm của câu hỏi:

-Nếu viết phương trình mà thiếu điều kiện hoặc không cân bằng thì trừ ½ số điểm.

0,250,250,250,25

Câu 30

16, 25

0,1162,5

0,25

Trang 18

nphản ứng =

0,15.16

0, 48

*Hướng dẫn cách tính điểm của câu hỏi:

- Nếu viết phương trình mà thiếu điều kiện hoặc không cân bằng thì trừ ½ số điểm.

- Viết đúng mỗi phương trình phản ứng thì cho tối đa 0,25 điểm.

0,25

Câu 3

(0,5 điểm)

*Hiện tượng: Ban đầu quỳ tím có màu đỏ, sau đó mất màu

*Giải thích: do quỳ tím ẩm có nước nên có phản ứng

Cl2H O2  HCl HClOSản phẩm tạo thành có môi trường axit nên quỳ tím có màu đỏ Mặt khác HClO là chất oxi hóa mạnh nên làm mất màu quỳ tím

*Hướng dẫn cách tính điểm của câu hỏi:

- Giải thích được quỳ tím chuyển màu đỏ cho ½ số điểm.

0,250,25

*Hướng dẫn cách tính điểm của câu hỏi:

- Học sinh làm cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

điểm.

0,25

0,25

HẾT

Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên học sinh:……… Mã số học sinh:……….

Trang 19

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H =1; C = 12; O =16; Na =23; S = 32; Cl=35,5;

K =39; Fe =56; Ba =137.

PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Ở điều kiện thường, clo là chất

Câu 2: Công thức của muối natri clorua là

Câu 3: Trong bảng tuần hoàn, lưu huỳnh thuộc nhóm VIA Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử lưu

Câu 6: Ở điều kiện thường, hiđro sunfua là chất

Câu 7: Chất nào sau đây nhận biết được ion sunfat SO2-4 ?

Câu 8: Muốn pha loãng H2SO4 đặc, phải rót

Câu 9: Hấp thụ SO3 bằng H2SO4 đặc (98%), thu được oleum có công thức dạng

Câu 13: Nếu giữ nguyên các điều kiện khác mà chỉ thay đổi một yếu tố thì yếu tố nào sau đây sẽ làm tăng

tốc độ ban đầu của phản ứng?

Câu 14: Yếu tố nào sau đây không thể làm chuyển dịch cân bằng hóa học?

Câu 16: Cho một hạt Zn vào dung dịch H2SO4 loãng, sau đó đun nóng thì

Câu 17: Trong phản ứng: 3Cl2 + 2Fe   2FeClt0 3, clo thể hiện

Câu 18: Khi cho Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường, thu được dung dịch chứa hai muối nào sau đây?

Trang 20

C NaCl và NaClO3 D KCl và KClO3.

Câu 19: Muốn thu hồi thủy ngân bị rơi vãi người ta dùng chất nào sau đây?

Câu 20: Hấp thụ hết 0,1 mol SO2 vào dung dịch NaOH dư Số mol NaOH đã phản ứng là

Câu 21: Khi dẫn khí SO2 vào dung dịch H2S thì trong dung dịch xuất hiện

Câu 22: Hoà tan hoàn toàn 5,6 gam Fe cần vừa đủ dung dịch chứa x mol H2SO4 loãng Giá trị của x là

Câu 23: Cho 0,1 mol FeSO4 tác dụng hết với dung dịch BaCl2 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m

Câu 24: Trong phản ứng: Cu + 2H2SO4 (đặc, nóng)  CuSO4 + SO2 + 2H2O, axit H2SO4 thể hiện tính

Câu 25: Tiến hành thí nghiệm: Cho kim loại Cu vào ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4 (đặc), đun nhẹ, thấy kim loại Cu tan, có khí thoát ra và dung dịch thu được

Câu 26: Người ta đã lợi dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng khi dùng không khí nén, nóng thổi vào

lò cao để đốt cháy than cốc trong sản xuất gang?

Câu 27: Hệ cân bằng xảy ra trong bình kín: I2(k)+ H2(k)  2HI(k) ∆H > 0 Khi giữ nguyên các điều kiện

Câu 28: Tiến hành thí nghiệm: Cho một hạt kẽm vào ống nghiệm chứa 3 ml dung dịch HCl 10% Nếu

giữ nguyên các điều kiện khác thì tốc độ phản ứng trong thí nghiệm sẽ tăng khi thay dung dịch HCl 10% bằng dung dịch HCl có nồng độ nào sau đây?

Câu 30 (1 điểm): Nung nóng 14,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và S (trong điều kiện không có oxi), thu được

hỗn hợp Y Hòa tan Y trong dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít hỗn hợp khí Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn

a Viết phương trình phản ứng xảy ra

b Tính phần trăm khối lượng các chất trong X

Câu 31 (0,5 điểm): Khi làm thí nghiệm điều chế các khí H2S và khí Cl2 Một học sinh đề xuất dùng

H2SO4 đặc để làm khô hai khí này Hãy cho biết quan điểm của em về đề xuất trên Giải thích và viết phương trình phản ứng (nếu có)

Câu 32 (0,5 điểm): Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 trong O2 thu được Fe2O3 và SO2. Hấp thụ hết SO2

Tính m

Hết

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2, NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn thi:Hóa học , Lớp10.

Trang 21

- Tăng áp suất chung cân bằng chuyển dịch theo chiều số mol khí giảm.

bằng chuyển dịch theo chiều giảm nồng độ N2,H2

độ NH3

*Hướng dẫn cách tính điểm của câu hỏi:

- Nếu nêu được điều kiện mà không giải thích được thì cho ½ số điểm.

- Nêu được 2 điều kiện bất kì và giải thích đúng cho 0,5 điểm

- Nêu được 3 hoặc 4 điều kiện nhưng không giải thích được cho 0,5 điểm.

0,25

0,250,250,25

a b

*Hướng dẫn cách tính điểm của câu hỏi:

-Nếu viết phương trình mà thiếu điều kiện hoặc không cân bằng thì trừ ½ số điểm.

- Nếu tính đúng phần trăm khối lượng của một chất cho ½ số điểm của ý đó

0,250,25

0,250,25

Câu 31

Trang 22

(0,5 điểm)

Dùng H2SO4 đặc:

- Làm khô được Cl2 vì Cl2 không phản ứng với H2SO4 đặc

- Không làm khô được H2S, vì H2S phản ứng được với H2SO4 đặc

3H S + H SO2 2 4  4S + 4H O2Hoặc H S + 3H SO2 2 4  4SO + 4H O2 2

*Hướng dẫn cách tính điểm của câu hỏi:

- Khi giải thích chỉ cần viết được một phương trình cho điểm tối đa.

- Trả lời đúng cả 2 ý nhưng giải thích sai cho 0,25 điểm.

0,250,25

Trường hợp 2: SO + Ba(OH)2 2  BaSO + H O3 2 0,01 0,01 0,01 ( mol ) 2SO + Ba(OH)2 2 Ba(HSO )3 2

0,01 0,005 ( mol )BTS: n FeS2 = 0,01 mol  m FeS2 = 0,01x120 = 1,2 g

*Hướng dẫn cách tính điểm của câu hỏi:

- Nếu viết phương trình mà thiếu điều kiện hoặc không cân bằng thì trừ ½ số điểm.

- Nếu tính đúng số mol của SO 2 nhưng tính sai khối lượng thì cho

½ số điểm

0,25

0,25

HẾT KHỐI 11

Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên học sinh:……… Mã số học sinh:……….

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; N=14; O =16; Na = 23; Mg = 24

PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1: Dung dịch chất nào sau đây dẫn được điện?

Trang 23

A NaCl B C6H12O6 (glucozơ) C C12H22O11 (saccarozơ) D C2H5OH.

Câu 2: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 3: Theo thuyết A-rê-ni-ut, chất nào sau đây là axit?

Câu 4: Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?

Câu 5: Chất nào sau đây là muối trung hòa?

Câu 7: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

Câu 8: Dung dịch chất nào sau đây có pH < 7?

Câu 9: Trong bảng tuần hoàn, nitơ thuộc nhóm nào sau đây?

Câu 10: Trong công nghiệp nitơ, được sản xuất bằng phương pháp nào sau đây?

Câu 11: Chất nào sau đây có tính bazơ?

Câu 15: Chất nào sau đây là axit mạnh?

Câu 16: Công thức của muối natri nitrat là

Câu 17: Phương trình điện li nào sau đây đúng?

C KNO3   K2+ + NO3 

D K3PO4  K+ + PO4 

A-rê-ni-ut trong các chất trên?

Trang 24

A 0,10 B 0,05 C 0,20 D 0,15.

Câu 23: Nitơ khá trơ ở nhiệt độ thường do nguyên nhân nào sau đây?

A Trong phân tử N2, liên kết giữa hai nguyên tử N là liên kết ba bền vững

B Trong phân tử N2, liên kết giữa hai nguyên tử N là liên kết đơn

C Trong các phản ứng hóa học, nitơ chỉ thể hiện tính oxi hóa

D Trong các phản ứng hóa học, nitơ chỉ thể hiện tính khử

A dung dịch từ không màu chuyển sang màu hồng

B dung dịch từ màu hồng chuyển sang màu xanh

C xuất hiện kết tủa làm vẩn đục dung dịch

D sủi bọt, tạo chất khí không mùi bay ra

Câu 25: Cho muối X vào dung dịch NaOH, đun nóng, thu được một chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm Chất nào sau đây thỏa mãn tính chất của X?

Giá trị của a là

Câu 28: Phương trình nào sau đây đúng?

a Viết phương trình điện li của các chất trong X

b Tính nồng độ mol/l của các ion trong X

Câu 30 (1,0 điểm)

Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra trong các thí nghiệm sau:

a Cho dung dịch NH3 vào dung dịch FeCl3

b Đốt khí NH3 trong O2 có xúc tác Pt

c Cho dung dịch (NH4)2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2

d Nhiệt phân muối NH4NO3

Câu 31 (0,5 điểm)

pháp hóa học để phân biệt từng dung dịch Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có)

Câu 32 (0,5 điểm)

NO2 và O2, tỉ khối của Y so với H2 là 19,5 Tính phần trăm theo khối lượng mỗi muối trong X

HẾT

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC ……

Môn thi: Hóa học, Lớp 11

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Trang 25

* Nếu thiếu điều kiện phản ứng (nếu có), hoặc viết sai hệ số thì trừ một nửa số

điểm của mỗi phương trình

* Nếu viết sai công thức của chất thì không cho điểm

0,250,250,250,25

* Nếu thiếu hoặc viết sai phương trình ở mỗi phần thì trừ một nửa số điểm của

Trang 26

32

(0,5

điểm)

Đặt số mol: n NaNO 3  x (mol); n Mg( NO ) 3 2  y (mol)

Phương trình nhiệt phân:

* Nếu học sinh giải bằng cách khác mà vẫn đúng thì cho điểm tương ứng theo các

phần

0,25

0,25

HẾT

Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên học sinh:……… ……… ……… Mã số học sinh:………

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

Câu 2: Trường hợp (Dung dịch nước) nào sau (dưới) đây có môi trường axit?

Câu 5: Nguyên tố photpho (Z=15) thuộc nhóm nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?

Câu 6: Muối photphat nào sau đây tan tốt trong nước?

Câu 7: Axit photphoric có công thức hóa học (phân tử) là?

Trang 27

Câu 8: Thành phần chính của phân đạm urê (là hợp chất có có công thức)

Câu 9: Phân lân cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây cho cây trồng?

Câu 10: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố cacbon thuộc nhóm

Câu 11: Kim cương, than chì, cacbon vô định hình là các dạng thù hình của nguyên tố

Câu 12: Dạng thù hình nào của cacbon được dùng làm chất khử trong luyện kim loại?

Câu 13: Silic đioxit tác dụng được với dung dịch axit nào sau đây?

Câu 14: Phản ứng nào (dưới đây) dùng để điều chế silic trong công nghiệp?

Câu 15: (Cặp) hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

Câu 18: Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxi

Câu 25: Trong phản ứng nào sau đây, silic có tính oxi hóa?

A Si + 2F2 → SiF4 B Si + 2NaOH + H2O → Na2SiO3 + 2H2

Trang 28

C 2Mg + Si → Mg2Si D Si + O2 → SiO2.

Câu 26: Silic đioxit phản ứng được với tất cả các chất trong dãy (nào dưới) sau đây?

Câu 27: Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức C3H8O là

Câu 28: Nhỏ từ từ dung dịch HCl loãng đến dư vào ống nghiệm chứa khoảng 2ml dung dịch NaOH

loãng có chứa vài giọt phenolphtalein Hiện tượng quan sát được là

II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 29 (1,0 điểm): Hoàn thành phương trình hóa học của các phản ứng sau?

dung dịch có chứa m gam muối Tính m?

Câu 31 (0,5 điểm): Có bốn dung dịch: NH4Cl, NH4NO3, NaNO3 và MgCl2 đựng trong bốn lọ riêng biệt.Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt từng dung dịch Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếucó)?

Câu 32 (0,5 điểm): Cho 1,72 gam mẫu hợp kim X gồm hai kim loại Cu và Ag tác dụng với dung dịch

HẾT

MẪU SỐ 2

Họ và tên học sinh:……… ……… ……… Mã số học sinh:………

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố:

H=1; C=12; O=16; Na=23; Al= 27; P=31; Cu=64

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

Câu 2: Dung dịch nào sau đây có môi trường axit?

Câu 3: Số thứ tự của nguyên tố nitơ trong bảng tuần hoàn là

Câu 4: Công thức của axit nitric là

Trang 29

A NaNO3 B HNO3 C HCl D NH4NO3.

Câu 5: Phần lớn photpho dùng để sản xuất axit nào sau đây?

Câu 6: Công thức của axit photphoric là

Câu 10: Ứng dụng nào sau đây là của kim cương?

Câu 11: Công thức của cacbon monooxit là

Câu 12: CaCO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 13: Nguyên tố silic thuộc chu kỳ nào sau đây của bảng tuần hoàn?

Câu 14: Silic đioxit (SiO2) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 15: Chất nào sau đây là hiđrocacbon?

Câu 16: Liên kết hóa học chủ yếu trong các hợp chất hữu cơ là

Câu 17: Cho phương trình phân tử: Na2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + 2NaOH Phương trình ion rút gọn củaphương trình phân tử trên là

Trang 30

Câu 19: Photpho thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng hóa học nào sau đây?

Câu 22: Urê khi tác dụng với nước chuyển thành muối cacbonat nào sau đây?

Câu 23: Cacbon trong hợp chất nào sau đây có số oxi hóa cao nhất?

Câu 24: Ở điều kiện thích hợp cacbon oxi hóa được chất nào sau đây?

Câu 25: Silic tác dụng với dung dịch NaOH, thu được khí X X là khí nào sau đây?

Câu 26: Cho Si tác dụng với Mg ở nhiệt độ cao, thu được sản phẩm nào sau đây?

Câu 27: Chất hữu cơ X có tỉ khối so với H2 là 16 Phân tử khối của X là

Câu 28: Cho 2 ml dung dịch Na2CO3 đặc vào ống nghiệm đựng 2 ml dung dịch CaCl2 thu được chất rắn

X màu trắng Công thức của X là

II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 29 (1,0 điểm): Hoàn thành phương trình hóa học của các phản ứng sau?

dung dịch chỉ chứa muối hidrophophat Tính V và khối lượng muối thu được?

Câu 31 (0,5 điểm): Có bốn dung dịch: NH4Cl, NaNO3, NaBr và Cu(NO3)2 đựng trong bốn lọ riêng biệt.Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt từng dung dịch Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếucó)?

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 6,72 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Tínhthành phần % khối lượng các kim loại trong X?

Trang 31

-HẾT

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 NĂM HỌC ….

Môn thi: Hóa học, Lớp 11

Lưu ý: + Mỗi phản ứng chưa cân bằng và thiếu điều kiện trừ ½ số điểm của

Lưu ý: + Phương trình chưa cân bằng thì trừ ½ số điểm của phương trình

+ Phần tính toán liên quan đến PTHH mà chưa cân bằng phương trình sẽ

không cho điểm.

+ Nếu học sinh có cách giải khác đúng, cho điểm tương đương

Câu 31

(0,5 điểm) * Dùng dung dịch AgNO3:

Xuất hiện kết tủa trắng: NH4Cl

Trang 32

Xuất hiện kết tủa xanh lam: Cu(NO3)2

* Nhận biết được NaNO 3 , Cu(NO 3 ) 2 được 0,25 điểm

* Nếu thiếu hoặc viết sai phương trình ở mỗi phần thì trừ một nửa số điểm của mỗi phần.

* Nếu học sinh nhận biết theo cách khác đúng, cho điểm tương đương.

Lưu ý: + Nếu học sinh có cách giải khác đúng, cho điểm tương đương.

+ Nếu học sinh giải bài theo cách viết PT phân tử mà chưa cân bằng phương

trình thì phần tính toán theo PT sẽ không cho điểm.

Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên học sinh:……… ……… ……… Mã số học sinh:………

Nhận biết ( 16 câu): Từ câu 1 đến câu 16

Câu 1:Trong phân tử hợp chất hữu cơ, hoá trị của cacbon, hiđro lần lượt là

B hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn

C hidrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa 1 nối đôi

D hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có hai nguyên tố C và H

Trang 33

Câu 5: Dãy các ankan nào sau đây đều là chất khí?

A CH4, C2H6, C3H8 B C5H12, CH4, C3H8

C C6H14, C7H18, C9H20 D C4H10, C7H18, C3H8

Câu 6: Phản ứng hĩa học đặc trưng của ankan là

A phản ứng thế B Phản ứng tách

C phản ứng oxi hĩa D Phản ứng nhiệt phân

Câu 7: Cho ankan A cĩ CTCT là CH3 – CH – CH3

CH3

Tên gọi của A theo IUPAC là

Câu 8: Với những đám cháy xăng, dầu ta khơng nên dùng nước để dập tắt đám cháy vì

A xăng, dầu nặng hơn nước và khơng tan trong nước

B xăng, dầu là hỗn hợp hidrocacbon

C xăng, dầu nặng hơn nước và khơng tan trong nước

D xăng, dầu nhẹ hơn nước và khơng tan trong nước

Câu 9: CH2= CH2 cĩ tên gọi thơng thường là

Câu 10: Áp dụng qui tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây?

A Phản ứng cộng dung dịch Br2 với anken đối xứng

C Phản ứng cộng dung dịch HX vào anken đối xứng.

B Phản ứng trùng hợp của anken

D Phản ứng cộng dung dịch HX vào anken bất đối xứng.

Câu 11: Anken nào sau đây cĩ đồng phân hình học?

Câu 12: Khi oxi hĩa hồn tồn anken ta thu được

A số mol CO2 ≤ số mol H2O B số mol CO2 <số mol H2O

C số mol CO2> số mol H2O D số mol CO2 = số mol H2O

Câu 13: Ankađien liên hợp là

A ankađien có 2 liên kết đôi C=C liền nhau

B ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 2 nối đơn

C ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 1 nối đơn

D ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách xa nhau

Trang 34

Câu 20: Phát biểu nào dưới đây sai?

A Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của các ankan nói chung đều giảm theo phân tử khối

B Điều kiện thường, các ankan từ C1 đến C4 ở trạng thái khí, từ C5 đến C18 ở trạng thái lỏng và từ khoảng C18trở đi ở trạng thái rắn

C Các phân tử ankan không phân cực nên không tan trong nước, nhưng các ankan tan lẫn trong dầu, mỡ,

D Các ankan đều là những chất không màu và nhẹ hơn nước

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol ankan thu được 8,96 lit khí CO2 (đktc) Công thức phân tử ankan là

Câu 24: Khi điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ rượu etylic có H2SO4 đặc và 1700C thường có lẫn

Câu 26: Chất nào sau đây dùng để sản xuất trực tiếp cao su buna?

Câu 27: Dẫn hoàn toàn 3,36 lit khí C2H2 (đktc) vào dung dịch AgNO3/NH3 dư, khối lượng kết tủa thu

được (gam) là

Câu 28: Cho but - 1 - in tác dụng hoàn toàn với H2 dư, thu được sản phẩm

Trang 35

Đốt cháy hoàn toàn a mol một hiđrocacbon X rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong dư thì thu được 4 gam kết tủa Lọc tách kết tủa, cân lại bình nước vôi trong thì thấy khối lượng giảm đi 1,376 gam.Xác định công phân tử của X , viết các đồng phân cấu tạo của X và gọi tên?

Trang 36

Câu 7 Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử?

Câu 8 Ankan có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?

Câu 9 Propen có tên gọi khác là

Câu 10 Chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng với etlien?

Câu 11 Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

Câu 12 Chất nào sau đây là đồng phân của but – 1 – en?

Câu 13 Có bao nhiêu liên kết đôi trong phân tử buta – 1,3 – đien?

Câu 20 Phát biểu nào sau đây đúng?

A C2H6 ở trạng thái lỏng điều kiện thường

B C3H8 tan tốt trong nước.

C C2H6 tham gia phản ứng thế với clo khi chiếu sáng

D C3H8 tham gia phản ứng cộng với H2

Trang 37

Câu 21 Ankan X có % khối lượng cacbon bằng 80% Công thức phân tử của X là

Câu 22 Chất nào sau đây là sản phẩm chính khi hiđrat hóa but – 1 – en?

Câu 23 Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

Câu 24 Hỗn hợp X gồm hai anken đồng đẳng kế tiếp, có tỉ khối so với H2 bằng 17,5 Đốt cháy hoàn toàn3,5 gam X cần vừa đủ V lít O2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 25 Trùng hợp hiđrocacbon X, thu được polibutađien (cao su buna) Chất X là

Câu 26 Buta – 1,3 – đien phản ứng với HBr (tỉ lệ mol 1 : 1) theo kiểu 1,4, thu được sản phẩm chính là

chất nào sau đây?

Hỗn hợp X (gồm CH4 và C2H6) có tỉ khối so với không khí bằng 0,6 Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít X (đktc)

kết tủa thu được?

Câu 31 (0,5 điểm).

Xác định công thức và tính khối lượng của X trong m gam hỗn hợp trên

Trang 38

ĐỀ MINH HỌA ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC ……

Môn thi: Hóa Học - Lớp 11

0,25

0,25

Ngày đăng: 02/08/2021, 18:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w