1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Khối liên minh kinh tế chính trị nào hiện nay có 27 quốc gia thành viên

43 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 4,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kim ngạch xuất khẩu dịch vụ của EU từ năm 2010-2019  Dịch vụ ngày càng đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế toàn cầu và đóng vai trò trung tâm ở mỗi Quốc gia Thành viên EU..  Khu

Trang 1

Mini questions

A Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO)

Khối liên minh kinh tế chính trị nào hiện nay có 27 quốc gia thành viên?

B Liên minh châu Âu (EU)

C Diễn đàn Hợp tác kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương (APEC)

D Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

Trang 3

Tìm hiểu sự phát triển lĩnh vực kinh

tế đối ngoại của Liên minh Châu Âu

(EU)

Nhóm 9

Trang 4

IV

Trang 5

I GIỚI THIỆU VỀ LIÊN MINH CHÂU ÂU EU

Trang 6

LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN

TÌNH HÌNH CỦA EU HIỆN NAY

02

CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ NGUYÊN TẮC HOẠT ĐỘNG

Trang 7

You can replace the image on the screen with your own

Charles Jones

You can replace the image on the screen with your own

Adelyn Keller

Tăng trưởng GDP của EU

Các nền kinh

tế của EU

Trang 8

1 TĂNG TRƯỜNG GDP CỦA EU

Liên minh châu Âu có sức mạnh

về kinh tế và chính trị rất lớn trên thế giới

1.1

Nguyên nhân tăng trưởng của cả giai đoạn:

1.2

tích cực đến tăng trưởng GDP của

EU

nhân, thương mại ròng, du lịch,…

Ảnh hưởng của đại dịch Covid-19

1.3

Trang 9

21

Biểu đồ về giá trị của EU trong giai đoạn 2005-2019

Column1 Tỷ trọng GDP trong tổng GDP toàn cầu (%)

Nguồn: data.worldbank

Trang 10

Giá trị GDP năm 2020 của 10 nước lớn nhất

GDP (tỷ USD) Tỷ trọng của từng nước trong tổng GDP của khối (%)

2 Một số nền kinh tế lớn trong EU

Trang 11

Đức Pháp Ý

⮚ Ngày 1/7/2020, Đức đảm

nhiệm vị trí chủ tịch luân

phiên EU

⮚ Đối mặt với nhiều thách

thức (Suy thoái kinh tế do

COVID-19, căng thẳng giữa

các nước trong khối…).

⮚ Xúc tiến thủ tục giúp doanh

nghiệp thực hiện kế hoạch chi trả lương cho người lao động.

⮚ Khủng hoảng y tế với số ca

bệnh và tử vong cao nhất châu Âu.

⮚ Sản xuất giảm mức lớn nhất

trong 11 năm qua.

⮚ Đóng cửa khoảng 60%

doanh nghiệp.

Trang 12

o GDP tuột dốc 9,5% trong quý

II/2020, giảm 32,9% so với

cùng kì năm trước.

o Kinh tế Mỹ rơi vào suy thoái

lần đầu tiên kể từ năm 2009

do tác động của đại dịch

COVID-19.

Tình hình một số nền kinh tế lớn trên thế giới năm 2020

o GDP trong quý IV/2020 đã tăng 12,7% so với cùng kỳ năm trước.

o Quý III/2020, GDP thực tế của Nhật Bản đã tăng 22,9% so với cùng kỳ năm trước, mức cao nhất kể từ năm 1980.

o Tuy nhiên, xét cả năm 2020, GDP thực tế của Nhật Bản lại giảm 4,8%.

o GDP tăng 2,3% và đạt 15,52 nghìn tỷ USD.

o Trong quý IV/2020, GDP Trung Quốc đạt 6,5%, cao hơn đáng

kể so với quý III.

=> Nền kinh tế duy nhất đạt tăng trưởng dương trong bối cảnh đại dịch.

Trang 13

2005 2010 2015 2016 2017 2018 2019 0

Dịch vụ Công nghiệp Nông nghiệp

Nguồn: data.worldbank.org

3 Cơ cấu kinh tế Liên minh châu Âu (EU) từng giai đoạn

Trang 14

các hoạt động thân thiện môi

trường.

được cung cấp cho các quốc gia thành viên theo các quy tắc đặt ra ở cấp độ EU.

Trang 15

Các nền kinh tế hợp tác

• Mang lại cơ hội mới cho các công dân và các doanh nhân đổi mới.

• Tạo ra căng thẳng giữa các nhà cung cấp dịch

vụ mới và các nhà khai thác thị trường hiện tại.

Trang 16

o Áp dụng công nghệ kỹ thuật số.

o Quốc tế hóa các doanh nghiệp EU

Trang 17

III TÌNH HÌNH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ VÀ ĐẦU TƯ RA

Trang 18

a Kim ngạch xuất khẩu dịch vụ của EU

từ năm 2010-2019

 Dịch vụ ngày càng đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế toàn cầu và đóng vai trò trung tâm ở mỗi Quốc gia Thành viên EU

 Khu vực dịch vụ đóng góp nhiều hơn đáng kể (so với nền kinh tế công nghiệp) vào tổng sản phẩm quốc nội (GDP) và việc làm trong EU-28, chiếm khoảng 3/4 tổng hoạt động kinh tế

 Tuy nhiên, giá trị toàn cầu của thương mại hàng hóa quốc tế cao gấp 3 lần rưỡi giá trị thương mại dịch vụ Sự mất cân bằng về mức

độ thương mại quốc tế này có thể là do bản chất vô hình của dịch vụ

DỊCH VỤ

Trang 19

Kim ngạch XK dịch vụ (tỷ USD) Tỷ trọng với thế giới %

Nguồn: trade map

Trang 20

b Cơ cấu xuất khẩu dịch vụ của EU năm 2019

Nhóm dịch vụ Giá trị (tỷ USD) Cơ cấu (%)

du lịch quốc tế trong cơ cấu dịch vụ của EU năm 2019

Do ảnh hưởng của dịch Covid-19 vào cuối năm

2019 nên sự phát triển của ngành dịch vụ này không cao như dự kiến

Trang 21

16%

66%

Biểu đồ cơ cấu xuất khẩu dịch vụ EU năm 2019

Dịch vụ du lịch quốc tế Dịch vụ vận tải quốc tế Các dịch vụ khác

Trang 22

Mỹ Anh Đức Pháp Trung Quốc Ấn Độ Nhật Bản Italy Canada Brazil

Giá trị xuất khẩu dịch vụ năm 2019 (tỷ USD)

c Biểu đồ xuất khẩu dịch vụ năm 2019 của 10 nền kinh tế lớn nhất thế giới.

Nguồn: trade map

Trang 23

2 XUẤT KHẨU

HÀNG HÓA

 Ngành sản xuất vẫn quan trọng đối với nền kinh tế châu Âu nhưng ngày càng bị lu mờ bởi sự phát triển mạnh mẽ của ngành dịch

vụ Sản xuất cũng cho thấy sự chênh lệch lớn giữa các khu vực

 Trong khi đó, sự gia tăng việc làm trong lĩnh vực dịch vụ đã giúp bù đắp cho việc mất việc làm trong lĩnh vực sản xuất, đồng thời góp phần vào sự tăng trưởng của các khu vực thành thị

A KIM NGẠCH XUẤT KHẨU HÀNG HÓA CỦA EU TỪ NĂM 2010-2019

Trang 24

Kim ngạch XK hàng hóa ( tỷ USD) Tỷ trọng với thế giới %

Nguồn: trade map

Trang 25

b Cơ cấu xuất khẩu hàng hóa của EU năm 2019

Trang 27

300K

3 Giá trị đầu tư ra nước ngoài của EU

EU là đối tác có nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài lớn thứ tư của Việt Nam năm 2019

Trang 28

2005 2010 2015 2016 2017 2018 2019 2020 0

100 200 300 400 500 600 700 800

Nguyên nhân 2016 & 2017

giảm: do vốn chủ sở hữu của

EU giảm mạnh.

Trang 29

Tác động của COVID-19 đối với giá

trị đầu tư ra nước ngoài của EU

Giá trị FDI ra nước ngoài của EU năm 2020:

• Giảm 8 lần so với năm 2015 - năm FDI đạt mức cao nhất

• Giảm 4 lần so với năm 2019

Trang 30

2005 2010 2015 2016 2017 2018 2019 2020

0 20 40 60 80 100 120 140 160

Biểu đồ đầu tư ra nước ngoài của 5 nước lớn nhất EU

Pháp Bỉ Đức Ý Tây Ban Nha

Giá trị FDI ra nước ngoài của năm nước lớn ở EU

FDI ra nước ngoài.

Nguồn: dữ liệu OECD

Trang 31

Tác động của COVID-19 năm 2020 đến giá

trị FDI ra nước ngoài của 5 nước lớn ở EU

so với 2018

Bỉ

Giảm

83 %

so với 2010

Ý

Giảm 75,4 %

so với 2005

Tây Ban Nha

Giảm 61,7 %

so với 2017

Trang 32

IV DU LỊCH QUỐC TẾ

Trang 33

2005 2010 2015 2016 2017 2018 2019 0

200 400 600 800 1000 1200

Trang 34

Những chính sách nâng cao chất lượng

dịch vụ quốc tế.

Nguyên nhân lượng khách

quốc tế đến EU tăng liên tục

Biện pháp cụ thể:

- Tài trợ các dự án du lịch bền

vững xuyên biên giới

- Bảo vệ an toàn của khách du

lịch

Trang 35

Lượng khách du lịch quốc tế năm 2020

Giảm 70 % so với năm 2019

Nguyên nhân:

 Các nước đưa ra chính

sách cách ly xã hội, các lệnh phong tỏa

 Các dịch vụ du lịch ở EU

không hoạt động

Trang 36

2005 2010 2015 2016 2017 2018 2019 0

100 200 300 400 500

Trang 37

Châu Á Thái Bình Dương

Bắc Mỹ

Trung Đông và Bắc Phi

Doanh thu của EU cao

Trang 38

 Tổng doanh thu du lịch quốc tế ở

châu Âu năm 2020 giảm gần

64%

 Số đêm du khách lưu trú tại

châu Âu giảm 52% so với

năm 2019

 Thời gian lưu trú qua đêm của du

khách nước ngoài giảm 68%

Tác động của COVID-19 đến doanh thu

du lịch quốc tế ở EU

Trang 39

Biểu đồ thể hiện số lượng khách EU đi du lịch nước ngoài

(2005 – 2019), Đơn vị: Triệu người

2005 2010 2015 2016 2017 2018 2019 0

100 200 300 400 500 600

0 5 10 15 20 25 30

2 Lượng khách EU đi du lịch nước ngoài (Outbound tourism)

Chiếm tỉ trọng cao, là khu vực có

lượng khách đi du lịch nước ngoài lớn

nhất thế giới

Châu Âu chiếm 70,5 triệu chuyến đi đến

các điểm đến của các nước đang phát

triển trong năm 2018, tăng trưởng 14%

so với năm 2017.

Tăng đều qua các năm

Trang 40

Người dân EU cũng có xu hướng du lịch trong nước nhiều hơn các chuyến đi quốc tế

do ái ngại về dịch bệnh lây lan

Trang 41

Biểu đồ thể hiện chi tiêu du lịch nước ngoài của EU so với thế giới

(2005 – 2019), Đơn vị: Triệu người

2005 2010 2015 2016 2017 2018 2019 0

50 100 150 200 250 300 350 400

0.0 5.0 10.0 15.0 20.0 25.0 30.0 35.0 40.0

Chi tiêu du lịch của EU (Tỷ USD) Tỷ trọng so với thế giới (%)

3 Chi tiêu du lịch quốc tế của EU (Expenditure)

EU đã tạo ra 35% chi tiêu du lịch cho toàn thế giới

Khách du lịch Đức, Pháp và Anh là những người chi

tiêu tuyệt đối nhất

Đối với mỗi chuyến đi du lịch, người châu Âu chi

trung bình 377 EUR

Các chuyến đi trong nước chiếm 44% tổng chi tiêu

cho du lịch, tất cả các điểm đến thuộc EU (bao gồm

cả nội địa) chiếm 78% và các điểm đến bên ngoài

EU chiếm 22%

Trang 42

Người dân EU cũng có xu hướng du lịch trong nước nhiều hơn các chuyến đi quốc tế

do ái ngại về dịch bệnh lây lan

Tác động của COVID-19

đến chi tiêu du lịch của EU

Người lao động mất việc tăng => giảm chi tiêu cho du lịch

Chỉ tính riêng ở EU đã mất khoảng 1 tỷ EURO mỗi tháng

Trang 43

THANK YOU

Ngày đăng: 02/08/2021, 11:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w