1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm học 2019 2020

6 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 245,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2020 2021 có đáp án chi tiết kèm theo ma trận đề thi, giúp các em học sinh lớp 9 luyện giải đề, rồi so sánh đáp án vô cùng thuận tiện. Xem thêm các thông tin về Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2020 2021 tại đây

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 9

Mức độ

Chủ đề

Vận dụng Vận dụng cao

1 Căn bậc hai

Hệ hai phương

trình bậc nhất

hai ẩn.

Nhận biết được giá trị nào là nghiệm của hệ phương trình

Hiểu cách tính giá trị biểu thức chứa căn bậc hai

Vận dụng được các phương pháp giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,25 2,5%

3 0,75 7,5%

1 0,25 2,5%

1 0,25 2,5%

6

1,5 15%

2 Hàm số y=ax 2

(a≠0) Phương

trình bậc hai

một ẩn.

Nhận biết điểm

thuộc đồ thị hàm

số y=ax 2 , sự biến thiên của hàm số y=ax 2 (a≠0)

Hiểu được công thức nghiệm, công thức nghiệm thu gọn,

Vận dụng hệ thức Vi-ét để giải phương trình

Giải được bài toán bằng cách lập phương trình

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 0,5 5%

1 0,5 5%

2 0,5 5%

2 1 10%

1 0,5 5%

1 1 10%

9

4 40%

3 Góc với

đường tròn.

Nhận biết tứ giác nội tiếp đường tròn

Hiểu rõ các công thức tính chu vi, độ dài cung tròn, diện tích đường tròn

Vận dụng được các tính chất của góc trong đường tròn vào các các bài toán

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,25 2,5%

2 0,5 5%

1 0,5 5%

1 0,25 2,5%

2 2,5 25%

7

4 40%

4 Hình trụ,

hình nón, hình

cầu.

Hiểu được các công thức tính diện tích, thể tích

Vận dụng được các công thức tính diện tích, thể tích vào các bài toán tính toán

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,25 2,5%

1 0,25 2,5%

2

0,5 5% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

4

1,5 15%

11

3,5 35%

8

4 40%

1

1 10%

24

10

100%

Trang 2

m

60 R

N M

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3.0 điểm)

Chọn và ghi vào giấy làm bài chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Cặp giá trị nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình : 4x 3y 40 là :

x 2y 1

 

�   

A (7;4) B (-7 ; - 4 ) C (7 ; - 4 ) D ( - 7 ; 4)

Câu 2: Giá trị của a để điểm M  2; 2 thuộc đồ thị hàm số y = ax2 :

A 1

2 B 1 C 1

2

 D 2

2

Câu 3: Đường thẳng nào sau đây không cắt Parabol y = x2

A y=2x+5 B y=-3x-6 C y= -3x+5 D y=-3x-1

Câu 4: Số nghiệm của phương trình : 2014 x2 + (4 – m )x – 2015 = 0 ( Với x là ẩn ) là

A 0 B 1

B C 2 D Phụ thuộc vào giá trị của m

Câu 5 : Hoành độ giao điểm của parabol (P) : y = 2x2 và đường thẳng (d) : y = x +3 là

A 1 và 3

2

 B 1 và 3

2 C – 1 và 3

2

 D – 1 và 3

2

Câu 6 Phương trình x2 – 2( m +1 ) x + m – 2 = 0 (Với m là tham số) có hai nghiệm trái dấu khi

A m < 2 B m > 2 C m < 0 D m > 0

Câu 7: Tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O; 5cm) (Như hình vẽ )

Biết AB = 5 cm Khi đó số đo của cung nhỏ AC là :

A 1500 B 1200 C 600 D 300

Câu 8: Tứ giác ABCD nội tiếp được trong đường tròn khi có :

A BAC CAD�  � ; B DAB ABC 180� �  0

C Ba đường trung trực ba cạnh của tứ giác đồng quy

D Các đường phân giác của các góc đồng quy

Câu 9 : Độ dài đường tròn là 44 cm Diện tích của hình tròn đó ( Với 22

7

  ) là

A 616 (cm2 ) B 22 ( cm2 ) C 144 ( cm2 ) D 154 ( cm2 )

Câu 10 : Cho hình vẽ , biết MON�  60 0 Độ dài cung MmN là :

A 2

6

R m

 B

3

R

C 2

6

R

 D 2

3

R

Câu 11 : Cho hình chữ nhật có chiều dài là 3cm , chiều rộng là 2cm Quay hình chữ

nhật đó một vòng quanh chiều dài của nó ta được một hìmh trụ Diện tích xung quanh của hình trụ đó là :

A 6  ( cm2 ) B 8 ( cm2 )

A

O

Trang 3

C 12  ( cm2 ) D 18  ( cm2 )

Câu 12 : Tam giác ABC (A 90 0) Có AC = 6cm , AB = 8cm Quay tam giác này một vòng quanh cạnh AB ta được một hình nón Thể tích của hình nón này là :

A 16  (cm3) B 96  (cm3)

C 110  (cm3) D 128  (cm3)

II TỰ LUẬN ( 7.0 điểm )

Câu 1: Rút gọn a) A 2 2 4 18 3 32    50

3

3 3 5

5 2 5

B       ; c) C  2  3  6  2

Câu 2: Giải phương trình và hệ phương trình:

a) 2x2 - 7x - 3 = 0; b) x4 - 5x2 + 4 = 0; c)

 1 y x

4 y x 2

Câu 3: Cho hàm số y = x 2 (P) và y = x + 2 (D)

a) Vẽ (P) và (D) trên cùng hệ trục tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép tính

Câu 4: Một xe khách và một xe du lịch khởi hành đồng thời từ A để đi đến B Biết

vận tốc của xe du lịch lớn hơn vận tốc xe khách là 20km/h Do đó đến B trước xe khách là 50 phút Tính vận tốc mỗi xe , biết quãng đường AB dài 100km

Câu 5: Cho nửa đường tròn ( O, R) đường kính AB cố định Lấy điểm M thuộc nửa

đường tròn (O ; R) Qua M vẽ tiếp tuyến thứ ba với nửa đường tròn cắt các tiếp tuyến tại A và B theo thứ tự tương ứng là H và K

a) Chứng minh tứ giác AHMO là tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh AH + BK = HK

c) Chứng minh HAO ~ AMB và HO.MB = 2R2

Trang 4

Đáp án, thang diểm

I Phần 1: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3.0 điểm )

Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

Đáp

án

II Phần 2: TỰ LUẬN ( 7.0 điểm )

Câu 1: ( 0,75 đ): Rút gọn

a) A  3 2  4 18  2 32  50

2 25 2

16 2 2 9 4 2 3

2 5 2 8 2 12 2 3

3

3 3 5

5 2 5

B      

3

1 3 3 5

2 5 5

1 3 5 1 3 2 5

2 3  3 1 4 2 3  3 1

2

 3 1 3 1 3 1 2

Câu 2: (1,25 đ):

a) 2x2 - 7x - 3 = 0 ( Hệ số a = 2; b = -7; c = 3)

 = (-7)2 - 4.2 (-3) = 49 + 24 = 73 (0,25 đ)

Vì >0 nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt:

4

73 7

x1  ;

4

73 7

b) x4 - 5x2 + 4 = 0

Đặt t = x2 Điều kiện: t  0

Phương trình: t2 - 5t + 4 = 0

Phương trình có a + b + c = 1+ (-5) +4= 0

nên t1 = 1 ; t2 = 4 (0,25 đ)

* Khi t = 1  x2 = 1  x =  1

* Khi t = 4  x2 = 4  x =  2 (0,25 đ) c)

 1 y x

4 y x 2

1 y 1

1 x 1 y x

3 x

 2 y

1 x

Vậy nghiệm của hệ phương trình là:

 2 y

1 x

(0,25 đ)

Câu 3: (1 đ):

a) Xét hàm số: y = x2 (P)

Bảng giá trị:

Trang 5

y = x2 9 4 1 0 1 4 9

- Xét hàm số: y = x + 2

Cho x = 0  y = 2 ; cho y = 0  x = - 2 (0,25 đ)

Vẽ đồ thị (0,5 điểm)

1 1 2 3 4 5 6 7 8 9

- 5 - 4 - 3 - 2 - 1 2 3 4 5

- 1

- 2

x y

b) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (D) là:

x2 = x + 2  x2 - x - 2 = 0 

4 y

1 y 2

x

1 x

(0,25 đ) Vậy (P) và (D) cắt nhau tại 2 điểm: (-1; 1) và (2 ; 4) (0,25 đ)

Câu 4( 1 điểm) Gọi vận tốc của xe khách là x ( km/h) ĐK : x >0

Vận tốc của xe du lịch là : x + 20 (km/h) 0,25đ

Thời gian xe khách đi hết AB là : 100( )h

x Thời gian xe du lịch đi hết AB là : 100 ( )

20 h

x

50 phút = 5

6 giờ Theo đề bài ta có phương trình : 100 100 5

20 6

xx

 0,25đ Giải phương trình ta được : x1 = 40 ( Nhận )

x2 = - 60 ( Loại ) 0,25đ

Trả lời : Vận tốc của xe khách là 40 km/h Vận tốc của xe du lịch là 60 km/h 0,25đ

Trang 6

O A

M

H

Câu 5: (3 đ):

Vẽ hình 0,5đ

a) Xét tứ giác AHMO ta có : OAH� OMH�  90 0 (t/c tiếp tuyến ) 0,25đ � OAH OMH� �  180 0 0,25đ

Do đó : Tứ giác AHMO nội tiếp ( tổng hai góc đối bằng 1800)

b) Ta có : AH = HM và BK = MK ( t/c hai t2 cắt nhau ) 0,25đ

Mà : HM + MK = HK ( Vì M nằm giữa H và k ) 0,25đ Suy ra : AH + BK = HK 0,25đ

c) Ta có : HA HM cmt( ) OH

  � là trung trực của AM � OH AM 0,25đ

Mặt khác : �AMB 90 0 ( góc nội tiếp chắn ½ đường tròn )

Suy ra : MB  AM

Do đó : HO // MB ( cùng vuông góc với AM ) 0,25đ Nên �HOA MBA� ( đồng vị )

Xét HAO và AMB ta có :

�� ��

0 90 ( )

HAO AMB

HAO HOA MBA cmt

  � ��

 � ~ AMB g g(  ) 0,25đ

Vì vậy : HO AO

ABMB � HO.MB = AB.AO � HO.MB = 2R R = 2R2 0,25đ

Ngày đăng: 01/08/2021, 17:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w