1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đại học xây dựng Sức bền vật liệu 1 Chuyên đề 1CThầy Trần Minh Tú

4 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 108,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sức bền vật liệu, Sức bền vật liệu xây dựng, đại học xây dựng, trần minh tú, tài liệu đại học xây dựng, tài liệu Sức bền vật liệu, tài liệu xây dựng hay nhất, kiến thức Sức bền vật liệu, Sức bền vật liệu 1, giáo trình Sức bền vật liệu, giáo trình đại học xây dựng, bài giảng Sức bền vật liệu, bài giảng đại học xây dựng,

Trang 1

Chuyên đề 1c: Biểu đồ nội lực thanh cong phẳng Chương 2

Chuyên đề 1c: BIỂU ĐỒ NỘI LỰC CỦA THANH CONG PHẲNG

Một số lưu ý khi vẽ biểu đồ nội lực thanh cong phẳng:

- Dùng phương pháp mặt cắt, vị trí của mặt cắt ngang được xác định trong hệ toạ độ cực

- Qui ước dấu của lực dọc N và lực cắt Q như đối với thanh thẳng, còn thành phần mô men

M được qui ước là dương khi làm thanh cong thêm

- Khi vẽ chú ý đặt các tung độ theo phương vuông góc với trục thanh (phương bán kính)

Bài giải mẫu: Sơ đồ H (BTL Sức bền Vật liệu 1)

Vẽ biểu đồ nội lực cho thanh cong chịu tải trọng như hình vẽ

Biết: R= 2m; M 1 =5 kNm; M 2 =10 kNm; P 1 =15kN

A V

HA

E V

1 M

M2

1 C

D

B

E A

2R 2R

1 1

2

2

4

4

3 3

Bài giải:

1 Tính phản lực tại các gối A và E

Ta có :∑X =0=> H A =P1 =15kN

10 5

R

1,875

A E

2 Chia thanh làm 4 đoạn

a Xét đoạn AB: 0 1

2

π ϕ

Ta có:

N = −V c A osϕ1+H A.sinϕ1 = 1,875 os− c ϕ1+15sinϕ1 ;

Q= −V A.sinϕ1−H c A osϕ1 = −1,875sinϕ1−15 osc ϕ1;

VA

HA

ϕ 1 ϕ

ϕ1

M 1

1

M = −V R A .(1−cosϕ1)−R H A.sinϕ1 =3, 75 osc ϕ1−30 sinϕ1−3, 75

Bảng biến thiên:

1

ϕ [rad] 0

6

π

4

π

3

π

2

π

N [kN] -1,88 5,88 9,28 12,05 15 Q[kN] -15 -13,98 -11,93 -9,12 -1,88 M[kNm] 0 -15,50 -22.31 -27,86 -33,75

Trang 2

Chuyên đề 1c: Biu đồ ni lc thanh cong phng Chương 2

b Xét đoạn BC: 0 2

2

π ϕ

Ta có:

N =V A.sinϕ2+H c A osϕ2 =1,875.sinϕ2+15 osc ϕ2

os sin 1,875 os 15sin

VA

HA

M1

ϕ2 ϕ2

ϕ 2

M N

Q 2

2

M = −V R A (1 sin+ ϕ2)+M1−H Rc A osϕ2 = −3, 75 3, 75sin− ϕ2−30 osc ϕ2+5

2

m

ϕ =

Bảng biến thiên:

2

ϕ [rad] 0

6

π

4

π

3

π

2

π

N [kN] 15,00 13,93 11,93 9,12 1,88 Q[kN] -1,88 5,88 9,28 12,05 15 M[kNm] -28,75 -26,61 -22,61 -17,00 -2,5

c Xét đoạn ED: 0 3

2

π ϕ

Ta có:

os sin 1,875 os 15.sin

E

E.sin 3 1 os 3 1,875.sin 3 15 os 3

.(1 os ) sin = 3, 75 os 30.sin 3, 75

E

c

E

E

P 1

N

M

Q

3

3

ϕ3

Bảng biến thiên:

3

ϕ [rad] 0

6

π

4

π

3

π

2

π

N [kN] -1,88 5,88 9,28 12,05 15,00 Q[kN] 15,00 12,05 9,28 5,88 -1,88 M[kNm] 0 -15,5 -22,31 -27,86 -33,75

d Xét đoạn CD: 0 4

2

π ϕ

Ta có:

N =V E.sinϕ4+P c1 osϕ4 =1.875.sinϕ4+15 osc ϕ4

Q= −V c E osϕ4+P1.sinϕ4 = −1,875 osc ϕ4+15 osc ϕ4;

Q=0 => ϕ4 =7,130

4 2 1 4

.(1 sin ) os 3.75 3, 75sin 30 os 10

E

c

4

m

ϕ =

V E

2 M D

1 P M

M

M 2

2

ϕ4

ϕ

ϕ4

Trang 3

Chuyên đề 1c: Biu đồ ni lc Chương 2

Bảng biến thiên:

4

ϕ [rad] 0

6

π

4

π

3

π

2

π

N [kN] 15,00 13,93 11,93 9,12 1,88 Q[kN] -1,88 5,88 9,28 12,05 15,00 M[kNm] -23,75 -21,61 -17,61 -12,00 2,50

Trang 4

Chuyên đề 1c: Biu đồ ni lc Chương 2

BIỂU ĐỒ NỘI LỰC

kN

15

N 15

1,88

5,88

9,28

12,05

9,12 11,93

13,93

1,88

5,88 9,28

11,93 9,12

1,88

+

7,13o

kN

10

Q

+

5,88 9,28

12,05

5,88 9,28 12,05

12,05 9,28 5,88

15

13,98

11,93

9,12

1,88

15

15

_

+

+

1,88

o 7,13 7,13o

kNm

2,5

10

M 15,50

22,31 27,86 33,75 28,75 Mmax=29

26,61 22,61 17,00

12,00 17,61 21,61 Mmax=24

23,75

33,75 27,86 22,31 15,50 7,13o

7,13 o

Ngày đăng: 01/08/2021, 14:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w