1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tìm hiểu và xây dựng ứng dụng quảng bá du lịch trên thiết bị android

42 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ngu n: https://www.coursehero.com/... • Hardware support: Accelerometer Sensor, Camera, Digital Compass, Proximity Sensor và GPS... SQLit không quan hệ nh sở liệu kh... 2.1.4 XML và HTM

Trang 1

Nguyễn Minh Hiếu – Lớp 52K3 – Khoa Công nghệ thông tin Page 1

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

-

BÁO CÁO

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

Tên đồ án:

TÌM HIỂU VÀ XÂY DỰNG ỨNG DỤNG QUẢNG BÁ DU LỊCH

TRÊN THIẾT BỊ ANDROID

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Minh Hiếu – MSV: 1151073719

Giáo viên hướng dẫn: TS Trần Xuân Sang

Nghệ An, tháng 01 năm 2016

Trang 2

Nguyễn Minh Hiếu – Lớp 52K3 – Khoa Công nghệ thông tin Page 2

LỜI CẢM ƠN

* *

*

Đ ho n th nh n t t nghiệp n y tr ớ hết m xin m n nh tr ờng

t o i u kiện gi p m trong qu tr nh h t p v nghi n u t i tr ờng

Em xin h n th nh m n th y gi o TS Trần Xuân Sang th o s t m

Em xin h n th nh m n

Vinh,ngày 25 tháng 12 năm 2015

Sinh viên thực hiện

Nguyễn Minh Hiếu

Trang 3

Nguyễn Minh Hiếu – Lớp 52K3 – Khoa Công nghệ thông tin Page 3

Mục lục

LỜI CẢM ƠN 1

Giới thiệu t i 5

1.Lý o h n t i 5

2.Nội ung nghi n u 5

Ch ng I: Hệ i u h nh An roi 6

1.1 Giới thiệu hệ i u h nh An roi 7

1.2 Nh ng ặ tr ng a hệ i u h nh An roi : 7

1.3 C tính năng hỗ trợ sẵn trong hệ i u h nh An roi 8

1.4 Kiến tr v th nh ph n trong hệ i u h nh An roi 8

1.4.1 Linux kernel (nhân Linux) 10

1.4.2 Libraries 10

1.4.3 Android runtime 11

1.4.4 Application framework 11

1.4.5 Applications 11

1.5 C kh i niệm n trong l p tr nh ng ụng An roi 11

1.5.1 Activity 11

1.5.2 Service 13

1.5.3 View 14

1.5.4 Intent 14

1.6 C th nh ph n trong một proj t ng ụng An roi 15

1.6.1 AndroidManifest.xml 15

1.6.2 File R.java 16

1.6.3 Th mụ sr 16

1.6.4 Th mụ r 16

Ch ng II: Công nghệ XML v W s rvi 17

2.1 Công nghệ XML 17

2.1.1 Lị h s ra ời huẩn XML XML l g ? 17

2.1.2 C u tr a fil XML v t i liệu XML 17

2.1.3 Đặ i m a XML 18

2.1.4 XML và HTML 18

Trang 4

Nguyễn Minh Hiếu – Lớp 52K3 – Khoa Công nghệ thông tin Page 4

2.1.5 Ngôn ng ặt t u tr 19

2.1.6 Ưu i m a XML 19

2.2 Webservice 20

2.2.1 Webservice là gì ? 20

2.2.2 Một s ặt i m n a w s rvi 21

2.2.3 Ph n lo i w s rvi 21

Ch ng III: Googl Map v Googl Maps API W S rvi s 23

3.1 Google Map 23

3.1.1 Giới thiệu Googl Map 23

3.1.2 Google Maps for Mobile 24

3.2 Google Maps API Web Services 25

3.2.1 Giới thiệu Googl Maps API W S rvi s 25

3.2.2 S ụng Googl Maps API W S rvi s 25

Ch ng IV: X y ng ng ụng 28

4.1 Đặ t hệ th ng 28

4.2 C y u u v h năng a h ng tr nh 28

4.2.1 Ch năng hi n thị thông tin ịa anh 28

4.2.2 Ch năng hi n thị vị trí ịa anh tr n n 30

4.2.3 Ch năng hi n thị thông tin hi tiết một ịa anh 32

4.2.4 Ch năng t m ờng i tr n googl map 33

4.3 C v n trong qu tr nh x y ng ng ụng 33

4.3.1 Giao iện UI trong l p tr nh ng ụng An roi 33

4.3.2 Đăng ký n Googl Map trong ng ụng 37

4.3.3 Đ nh u ịa i m v hiện thông tin tr n n 38

4.3.4 G i A tivity v truy n liệu gi a h ng 39

Kết lu n 41

i Kết qu t ợ 41

ii H n hế a t i 41

iii H ớng ph t tri n 41

T i liệu tham kh o 42

Trang 5

Nguyễn Minh Hiếu – Lớp 52K3 – Khoa Công nghệ thông tin Page 5

Giới thiệu đề tài

1 Lý do chọn đề tài

Hiện nay du lị h ang l một ngành kinh tế mũi nh n c a Việt Nam nói chung và

ặc biệt l i với Nghệ An Với ti m năng u lịch nh v y việc xúc tiến qu ng bá du lịch và cung c p thông tin du lị h l i u r t quan tr ng ẩy m nh h n n a ngành kinh tế mũi nh n này

Với s xu t hiện ph t tri n h ng mặt a thiết ị i ộng mang l i hội

qu ng u lị h v ung p thông tin u lị h một h thu n tiện nh t ho kh h u

lị h

Với nh ng lý o tr n m h n v th hiện t i „T m hi u v x y ng ng ụng qu ng u lị h x Nghệ tr n thiết ị An roi ‟ Ph n m m ợ viết ằng ngôn

ng Java tr n n n t ng An roi s ụng Googl Map API v Googl Maps API W

S rvi s s ụng ông nghệ XML s ụng Youtu API V3

Ph n m m n y h y tr n thiết ị i ộng hệ i u h nh An roi sẽ ung

p thông tin v ịa i m u lị h ung p h nh nh vi o l y vị trí hiện t i tr n

n Google Map v h năng t m ờng i

2 Nội dung nghiên cứu

- T m hi u v l p tr nh i ộng tr n thiết ị An roi

- Ph n tí h v thiết kế ng ụng qu ng thông tin u lị h Nghệ An

Trang 6

Nguyễn Minh Hiếu – Lớp 52K3 – Khoa Công nghệ thông tin Page 6

Chương I: Hệ điều hành Android

Theo Steve Jobs – Gi m i u h nh t p o n Appl thiết ị h u PC ph i

tr quan v ễ ùng h n so với PC Cụ th với hiế m y tính ng iPa 2 m ông ty

a ông mới ho ra mắt ph n ng v ph n m m "ph i an quyện v o nhau hặt hẽ

h n so với h th tr n PC" Thời kỳ “h u PC” l thời kỳ m nh ng hệ th ng nh ng

l t lõi sẽ l m n n l n s ng ổi mới th 3 sau s ph t tri n a m y tính lớn v mini (mainframe và mini comput r) giai o n 1960 - 1980, PC-Int rn t giai o n 1980 –

Đ u ti n l s xu t hiện a IOS tr n thiết ị a Appl Tiếp th o l s xu t hiện a An roi – hệ i u h nh m ngu n mở o Googl ph t tri n Sau n a l

W OS a HP v Win ow Phon a Mi rosolf Tuy nhi n IOS v An roi l hai hệ

i u h nh ph t tri n m nh nh t An roi ắt u nh y v t sau IOS nh ng n ang

t ộ ph t tri n nhanh h n IOS

Hiện t i hệ i u h nh IOS hiếm vị trí ộ tôn với tổng ộng 356 577 ng ụng

Đ ng th 2 l An roi với 256 545 ng ụng

Cụ th h n ở Việt Nam l p tr nh i ộng ang l một hội r t t t ho l p

tr nh vi n n ra s n phẩm a m nh C th ễ ng a s n phẩm a m nh ra thế giới ti u thụ v thu ợ ti n từ nh ng ng ụng t t v ộ o Đ i với thị tr ờng ng ụng trong n ớ từ năm 2010 ến nay ùng với xu thế ph t tri n thiết ị i ộng a thế giới Việt Nam ũng một s ph t tri n v ợt t trong m ng n y.Với hợ ng

Trang 7

Nguyễn Minh Hiếu – Lớp 52K3 – Khoa Công nghệ thông tin Page 7

ụng a hính h ng nh AppStor Googl Play nhi u ng ời s ụng v n òn v p ph i

r o n thanh to n V v y y l hội l p tr nh vi n ph t tri n ng ụng ti u thụ trong n ớ với hợ ng ụng a h ng th 3 (ngu n: http://www.pcworld.com.vn/)

1.1 Giới thiệu hệ điều hành Android

An roi l một hệ i u h nh i ộng a tr n một phi n n s a ổi a Linux

Đ ợ ph t tri n v o năm 2005 với một n ùng t n “An roi ” Nh một ph n hiến

l ợ a m nh l n s u v o lĩnh v i ộng Googl An roi mua v to n ộ qu

tr nh ph t tri n ũng nh ội ph t tri n n Đ y l on t h i a Googl nh tranh thị ph n hệ i u h nh i ộng với Appl

Googl An roi mu n mở v miễn phí v v y h u hết m An roi ợ

ợ a ra ới ng m ngu n mở Apa h Li ns i u n y t ng ng với việ

t ai mu n s ụng An roi th l m nh v y ằng h t i v m ngu n an roi

y H n n a nh ung p (th ờng l nh ng nh ph t tri n ph n ng) th

th m ph n mở rộng v tùy iến ho an roi ph n iệt s n phẩm a h với s n phẩm

a nh ng ng ời kh Đi u n y n gi n l m ho mô h nh ph t tri n An roi r t h p

n v o kh i y s quan t m a nhi u nh ung p Nh ng nh s n xu t oi

An roi nh một gi i ph p – h sẽ tiếp tụ thiết kế ph n ng a ri ng m nh v s ụng An roi nh một hệ i u h nh hính

Ưu i m hính a việ p ụng An roi l n ung p một h tiếp n th ng

nh t ph t tri n ng ụng C nh ph t tri n hỉ n ph t tri n ho Android và các

ng ụng a h th h y tr n nhi u thiết ị kh nhau miễn l thiết ị ợ hỗ trợ ằng h s ụng An roi Trong thế giới iện tho i thông minh ng ụng l một

ph n quan tr ng nh t a huỗi th nh ông Do nh s n xu t thiết ị oi An roi

nh l hy v ng t t nh t th h th s t n ông a Appl (ngu n: https://www.coursehero.com/)

1.2 Những đặc trưng của hệ điều hành Android:

• Application framework: ho phép s ụng l i v thay thế th nh ph n

trong l p tr nh ng ụng

• Dalvik virtual machine: t i u h a ho thiết ị i ộng

• Intergrated browser: tr nh uyệt tí h hợp a tr n hế WebKit mã

ngu n mở

• SQLite: s sở liệu trong môi tr ờng i ộng

• Media support: hỗ trợ ịnh ng au io vi o v h nh nh thông ụng

• GSM Telephony: m ng iện tho i i ộng (phụ thuộ v o ph n ng)

Trang 8

Nguyễn Minh Hiếu – Lớp 52K3 – Khoa Công nghệ thông tin Page 8

• Bluetooth, EDGE, 3G, và WiFi : huẩn kết n i liệu (phụ thuộ v o

ph n ng)

• Camera, GPS, la bàn, và gia tốc kế: (phụ thuộ v o ph n ng)

• Môi trường phát triển phong phú: ao g m thiết ị mô ph ng ông ụ ho

việ ò t m lỗi ộ nhớ v ịnh h nh hiệu năng v một plugin ho E lips IDE

1.3 Các tính năng hỗ trợ sẵn trong hệ điều hành Android

C tính năng ợ hổ tr tùy thuộ v o u h nh ph n ng v ph n m m

• Storage: S ụng SQLit một sở liệu quan hệ nhẹ ho việ l u tr

liệu

• Connectivity: Hỗ trợ GSM/EDGE IDEN CDMA EV-DO, UMTS,

Blu tooth ( ao g m AD2P v AVRCP) Wifi LTE v WiMAX,

• Messaging: hỗ trợ SMS v MMS

• Web browser: D a tr n m ngu n mở W kit ùng với ông nghệ

JavaS ript V8 a Chrom

• Media support: Bao g m hỗ trợ ph ng tiện truy n thông sau: H.263,

H.264 (Trong 3GP hoặ MP4 ontain r ) MPEG-4 SP, AMR, AMR-WB (3GP container), AAC, HE-AAC (MP4 hoặ 3GP ontain r) MP3 MIDI Ogg Vorbis, WAV, JPEG, PNG, GIF và BMP

• Hardware support: Accelerometer Sensor, Camera, Digital Compass,

Proximity Sensor và GPS

• Multi-touch: Hỗ trợ m n h nh m ng a i m

• Multi-tasking: Hỗ trợ ng ụng a t vụ

• Flash support: An roi 2.3 hỗ trợ Flash 10.1

• Tethering: Hỗ trợ kết n i int rn t không y/ y

1.4 Kiến trúc và các thành phần trong hệ điều hành Android

Mô h nh sau th hiện y kiến tr th nh ph n a hệ i u h nh An roi

Tầng Application

Trang chính Danh s h li n l Điện tho i Tr nh uyệt

Trang 9

Nguyễn Minh Hiếu – Lớp 52K3 – Khoa Công nghệ thông tin Page 9

Tầng Application Framework

Tr nh qu n lý Activity

Tr nh qu n lý Window

Tr nh qu n lý Content Providers

Tr nh qu n lý View System

Tr nh qu n

lý ng g i

Tr nh qu n lý iện tho i

Tr nh qu n lý t i nguyên

Tr nh qu n lý

vị trí

Tr nh qu n lý thông báo

Tầng Libraries

Tầng Android Runtime

Th viện lõi

M y o Dalvik

Trang 10

Nguyễn Minh Hiếu – Lớp 52K3 – Khoa Công nghệ thông tin Page 10

Tr nh i u khi n WIFI

Tr nh i u khi n ngu n iện

1.4.1 Linux kernel (nhân Linux)

K rn l Linux ho t ộng nh một lớp trừu t ợng h a gi a ph n ng v t ng

ới a ph n m m Lớp n y h a t t thiết ị m th p i u khi n th nh

ph n ph n ng kh nhau a một thiết ị An roi

1.4.2 Libraries

Li rari s ao g m một t p hợp th viện l p tr nh h a m lệnh ung p

nh ng tính năng v thao t hính tr n hệ i u h nh Một s th viện n ợ liệt k ới y:

• System C library: – BSD- riv tri n khai th viện hệ th ng ngôn ng

C huẩn ợ nh ng v o thiết ị a tr n hệ i u h nh Linux

• Media Libraries – D a tr n Pa k tVi o's Op nCORE; th viện n y hỗ trợ

ho việ h i nh quay phim hụp h nh th o ịnh ng fil MPEG4 H.264, MP3, AAC, AMR, JPG, and PNG

• Surface Manager – Qu n lý truy p ến hệ th ng on hi n thị ũng nh

• FreeType – bitmap and vector font rendering

• SQLite – Một sở liệu nh ợ ùng ho thiết ị m tay ộ

nhớ h n hế SQLit không quan hệ nh sở liệu kh

Trang 11

Nguyễn Minh Hiếu – Lớp 52K3 – Khoa Công nghệ thông tin Page 11

1.4.3 Android runtime

T i ùng một t ng với Li rari s an roi runtim ung p một ộ lõi th viện

ho phép nh ph t tri n viết ng ụng an roi ằng h s ụng ngôn ng

l p tr nh java An roi runtim ũng ao g m m y o Dalvik ho phép m i ng ụng an roi h y trong tiến tr nh ri ng a m nh Dalvik l một m y o huy n ụng

ợ thiết kế ặ iệt ho an roi v t i u h a ho thiết ị iện tho i i ộng với giới h n ộ nhớ v CPU

1.4.4 Application framework

Bằng h ung p một n n t ng ph t tri n mở An roi ung p ho nh

ph t tri n kh năng x y ng ng ụng kỳ phong ph v s ng t o Nh ph t tri n ợ t o t n ụng thiết ị ph n ng thông tin ịa i m truy p ị h

vụ h y n n thiết l p hệ th ng o ộng th m thông o thanh tr ng th i

v nhi u nhi u h n n a

Nh ph t tri n th truy p v o API ợ s ụng ởi ng ụng lõi

C kiến tr ng ụng ợ thiết kế n gi n h a việ s ụng l i API Đ a

ra nh ng kh năng kh nhau a hệ i u h nh an roi v o ng ụng s ụng

h ng trong ng ụng a m nh

C n t t ng ụng l một ộ ị h vụ v hệ th ng ao g m:

Vi w (l ùng hi n thị thông tin v ng ời ùng thao t ) Cont nt Provi r hia sẻ liệu gi a ng ụng R sour Manag r truy xu t t i nguy n Notifi ation Manag r hi n thị thông o A tivity Manag r qu n lý hu tr nh s ng

Một a tivity th hiện một giao iện h a ng ời ùng Ví ụ một a tivity th

i u iễn một anh s h m nu it m ng ời ùng th h n v th hi n thị

nh ùng với ti u Một ng ụng g i tin nhắn văn n th một ho t ộng l

hi n thị một anh s h li n hệ g i tin nhắn tới ho t ộng th hai l viết tin nhắn tới li n hệ ợ h n ho t ộng kh n a l x m l i tin nhắn ũ hay thay ổi i

ặt Mặ ù h ng l m việ ùng nhau t o th nh một giao iện ng ời ùng mỗi

a tivity ộ l p với nh ng i kh Mỗi a tivity l một lớp on a lớp sở A tivity

Trang 12

Nguyễn Minh Hiếu – Lớp 52K3 – Khoa Công nghệ thông tin Page 12

Một ng ụng th g m hỉ một a tivity hay nhi u a tivity A tivity hính ph i

ợ hi n thị u ti n khi khởi ộng h ng tr nh Chuy n từ một a tivity sang a tivity

kh ằng h ho a tivity hiện thời khởi ộng a tivity kế tiếp

Mỗi a tivity ợ vẽ v o một a sổ tr n m n h nh mặ ịnh sẽ l p y m n

h nh nh ng n th nh h n m n h nh v nằm tr n a sổ kh ví ụ nh a tivity thông o một thông tin g

Nội ung tr quan a a sổ ợ ung p ởi một y ph n p i

t ợng vi w n xu t từ lớp Vi w Mỗi vi w i u khi n một kho ng h nh h nh t ụ

th n trong a sổ Vi w ha h a v tổ h ụ vi w on C vi w l vẽ trong h nh h nh t m h ng i u khi n v p ng l i h nh ộng ng ời ùng tr tiếp ở kho ng tr ng n y Do vi w l n i m t ng t a a tivity với ng ời ùng iễn ra

Ví ụ một vi w th hi n thị một h nh nh nh v khởi t o một ho t ộng khi

ng ời ùng nh n v o h nh nh An roi một s vi w x y ng sẵn m n

th s ụng – g m uttons t xt fi l s s roll ars m nu it ms h k ox s …

Một y ph n p vi w ợ ặt trong một a sổ a a tivity ằng ph ng th

A tivity.s tCont ntVi w() Cont nt vi w l i t ợng Vi w ở g a y ph n p

Class sở A tivity ịnh nghĩa một lo t s kiện m i u hỉnh vòng ời a một ho t ộng Class A tivity ịnh nghĩa s kiện sau y :

• onCreate(): Đ ợ g i khi ho t ộng ợ t o ra l n u ti n

• onStart(): Đ ợ g i khi ho t ộng trở n n h u h nh so với ng ời ùng

• onResume(): Đ ợ g i khi ho t ộng ắt u t ng t với ng ời s ụng

• onPause(): Đ ợ g i ừng ho t ộng hiện t i v n i l i ho t ộng

tr ớ

• onStop(): Đ ợ g i khi ho t ộng không òn hi n thị với ng ời ùng

• onDestroy(): Đ ợ g i tr ớ khi ho t ộng ị ph h y ởi hệ th ng ( ằng tay

Trang 13

Nguyễn Minh Hiếu – Lớp 52K3 – Khoa Công nghệ thông tin Page 13

Trong khi kết n i ng ời s ụng th giao tiếp với s rvi thông qua giao iện

m s rvi tr ng ra Ví ụ nh trong s rvi h i nh giao iện n y th ho phép ng ời ùng paus r win stop v r start l i play a k

Trang 14

Nguyễn Minh Hiếu – Lớp 52K3 – Khoa Công nghệ thông tin Page 14

Gi ng nh a tivity v th nh ph n kh kh s rvi h y trong thr a hính a tiến tr nh ng ụng V thế h ng không th hặn nh ng th nh ph n kh c hay giao iện ng ời ùng h ng th ờng t o ra th a kh ho nhiệm vụ hao t n thời gian

1.5.3 View

Trong một ng ụng An roi giao iện ng ời ùng ợ x y ng từ i

t ợng Vi w v Vi wGroup C nhi u ki u Vi w v Vi wGroup Mỗi một ki u l một

on a lass Vi w v t t ki u ợ g i l Wi g t

T t m i wi g t u hung thuộ tính n nh l h tr nh y vị trí a kgroun kí h th ớ l … T t nh ng thuộ tính hung n y ợ th hiện hết

ở trong i t ợng View

Trong An roi Platform s r n luôn ợ trí th o một ki u u tr ph n

p nh h nh ới Một m n h nh l một t p hợp Layout v wi g t ợ trí

th t Đ th hiện một m n h nh th trong h m onCr at a mỗi A tivity n ph i

ợ g i một h m l s tCont ntVi w(R.layout.main); h m n y sẽ loa giao iện từ fil XML l n ph n tí h th nh m yt o

1.5.4 Intent

L u n i gi a A tivity: ng ụng An roi th ờng ao g m nhi u A tivity mỗi A tivity ho t ộng ộ l p với nhau v th hiện nh ng ông việ kh nhau Int nt hính l ng ời a th gi p A tivity th triệu g i ũng nh truy n liệu n thiết tới một A tivity kh Đi u n y ũng gi ng nh việ i huy n qua l i

gi a Forms trong l p tr nh Windows Form

Trang 15

Nguyễn Minh Hiếu – Lớp 52K3 – Khoa Công nghệ thông tin Page 15

1.6 Các thành phần trong một project ứng dụng Android

1.6.1 AndroidManifest.xml

Trong t k một n An roi n o khi t o ra u một fil

An roi Manif st.xml fil n y ợ ùng ịnh nghĩa m n h nh s ụng quy n ũng nh giao iện ho ng ụng Đ ng thời n ũng h a thông tin v phi n

<intent-filter>

<action android:name="android.intent.action.MAIN" />

<category android:name="android.intent.category.LAUNCHER" /> </intent-filter>

Trang 16

Nguyễn Minh Hiếu – Lớp 52K3 – Khoa Công nghệ thông tin Page 16

Application: h a gi trị ịnh nghĩa ho một ng ụng An roi nh i on t n

ng ụng hế ộ hi n thị giao iện…Ngo i ra n ph i khai o A tivity v

S rvi trong h ng tr nh t i y

Permission: ao g m thuộ tính hỉ ịnh quy n truy xu t v s ụng t i

nguy n a ng ụng Khi n s ụng một lo i t i nguy n n o th trong file manif st a ng ụng n ph i khai o quy n truy xu t t ng ng

SDK version: X ịnh phi n n SDK nh nh t m ng ụng hiện ang s

ụng t ng ng với một phi n n hệ i u h nh An roi m ng ụng th t ng thích

1.6.2 File R.java

File R.java l một fil t ộng sinh ra ngay khi t o ng ụng fil n y ợ s ụng qu n lý thuộ tính ợ khai o trong fil XML a ng ụng v t i nguy n h nh nh.M ngu n a fil R.java ợ t ộng sinh khi t k một s kiện

n o x y xa l m thay ổi thuộ tính trong ng ụng

C th n i fil R.java ho n to n không n ph i ụng h m g ến trong qu

tr nh x y ng ng ụng

1.6.3 Thư mục src

L vị trí h a g i lass trong ng ụng C lass th l một A tivity hoặ S rvi hoặ lớp h năng n o ợ viết ằng ngôn ng Java a tr n API ợ ung p sẵn a An roi C n ph i ít nh t một A tivity v khai o l

A tivity hính h ng tr nh th h y ợ

1.6.4 Thư mục rec

Th mụ h a t i nguy n ng ụng Th mụ n y ao g m 5 th mụ on l : drawable – hdpi, drawable – mdpi, drawable – ldpi,layout,values

Drawable – hdpi, drawable – mdpi, drawable – l pi l a th mụ ùng h a

h nh nh ợ s ụng trong qu tr nh thiết kế giao iện ng ụng ao g m i on

a ng ụng 3 th mụ t ng ng với h nh nh sẽ ợ s ụng ở a ộ ph n gi i

kh nhau l n l ợ l : ao trung nh th p Đi u n y gi p nh l p tr nh th thiết

kế giao iện ng ụng phù hợp với nhi u ộ ph n gi i m n h nh t ng thí h với nhi u

l i thiết ị

Th mụ layout h a fil xml ùng khai o v thiết kế giao iện ho một

A tivity hay một th nh ph n i u khi n on trong ng ụng An roi

Th mụ valu s g m fil xml h a gi trị huỗi m m u … Gi p ng ời

l p tr nh th ễ ng thay ổi nh ng gi trị n y trong ng ụng một h nhanh

h ng m khôn n ph i s a trong o a ng ụng

Trang 17

Nguyễn Minh Hiếu – Lớp 52K3 – Khoa Công nghệ thông tin Page 17

Chương II: Công nghệ XML và Webservice 2.1 Công nghệ XML

SGML ợ ph t minh ởi E Mosh r Ray Lori v Charl s F Gol far a

nh m IBM r s ar h v o năm 1969 khi on ng ời ặt h n l n mặt trăng L u n

t n l G n raliz Markup Languag (GML) v ợ thiết kế ùng l m

m talanguag một ngôn ng ợ ùng iễn t ngôn ng kh - văn ph m ng

v ng a h ng v.v Năm 1986 SGML ợ quan ISO (Int rnational Stan ar Organisation) thu nh n (a opt ) l m ti u huẩn l u tr v trao ổi liệu Khi Tim Berners-L tri n khai Hyp rT xt Markup Language - HTML ùng ho trang

W h i u th p ni n 1990 ông ta nhắ nhở rằng HTML l một p ụng a SGML

V SGML r t rắ r i v HTML nhi u giới h n n n năm 1996 tổ h W3C thiết kế XML XML v rsion 1.0 ợ ịnh nghĩa trong h s F ruary 1998 W3C

R omm n ation gi ng nh một Int rn t R qu st for Comm nts (RFC) l một "ti u huẩn"

2.1.2 Cấu trúc của file XML và tài liệu XML

Cấu trúc file xml

Document Prolog: l u tr m ta ata a XML g m 2 ph n l khai o XML

v khai o ki u liệu trong XML Ph n khai o XML (XML laration) ao g m thông tin v v rsion a XML hars t n o ing… Ph n khai o ki u liệu

trong XML (DTD) ùng khai o u tr a thẻ ùng trong XML

Root l m nt hay òn g i l Do um nt El m nt: h a t t ph n t v nội ung a n 1 ph n t a XML ph i thẻ mở v thẻ ng

Trang 18

Nguyễn Minh Hiếu – Lớp 52K3 – Khoa Công nghệ thông tin Page 18

Cấu trúc tài liệu xml

G m hai ph n l u tr logi v u tr v t lý

Cấu trúc logic: Định nghĩa ph n t thuộ tính ki u liệu

Cấu trúc vật lý: Ch a liệu v ph n t h a liệu nh t xt h nh nh

m ia …

2.1.3 Đặc điểm của XML

• XML ung p một ph ng tiện ùng văn n (text) mô t thông tin v p

ụng một u tr ki u y ho thông tin

• Đ n vị sở a XML l các ký t th o ịnh nghĩa a Universal Character

Set (Bộ ký tự toàn cầu)

• C tệp XML th ùng ho nhi u lo i liệu a ph ng tiện RFC3023 ịnh nghĩa lo i "appli ation/xml" v "t xt/xml" với ý rằng liệu ợ

i u iễn ằng XML m không n i g ến ng nghĩa a liệu

• XML ợ ùng kết hợp với HTML r t h u í h ho việ trao ổi liệu v

t o ra tùy iến ho tags

2.1.4 XML và HTML

Content Markup Language Presenttation Markup Language

Cho phép ng ời s ụng ịnh nghĩa

ph n t

C ph n t ợ ịnh nghĩa sẵn

Cho phép trao ổi liệu gi a ng

Trang 19

Nguyễn Minh Hiếu – Lớp 52K3 – Khoa Công nghệ thông tin Page 19

2.1.5 Ngôn ngữ đặt tả cấu trúc

DTD (Document Type Definition)

Một DTD x ịnh ng ph p a một t i liệu XML DTD ịnh nghĩa u tr t i liệu XML ằng một t p nh ng qui tắ a ph n t ( l m nts) v thuộ tính

<!ELEMENT from (#PCDATA)>

<ATTLIST note date TYPE CDATA #REQUIRED> ]>

• <xs:element name="to" type="xs:string"/>

• <xs:element name="from" type="xs:string"/>

• <xs:element name="heading" type="xs:string"/>

• <xs:element name="body" type="xs:string"/>

• </xs:sequence>

• </xs:complexType>

• </xs:element>

2.1.6 Ưu điểm của XML

• Dễ ng x lý huy n t i v trao ổi liệu

• Mô t liệu v h th hiện liệu thông qua thẻ

• Tổ h liệu v u tr ph n p

Trang 20

Nguyễn Minh Hiếu – Lớp 52K3 – Khoa Công nghệ thông tin Page 20

• D liệu ộ l p l u i m hính a XML Do XML hỉ ùng mô t liệu ằng ng t xt n n t t h ng tr nh u th ợ XML

v th ợ g i ởi t kỳ ng ụng n o hay ị h vụ n o N th l một usin ss appli ation hay một syst m fun tion

B n th n ị h vụ n y sẽ h y tr n m y h tr n n n Int rn t h không

ph i l m y tính nh n o v y th huy n h nǎng từ m y tính nh n

l n Int rn t Ng ời s ụng th l m việ với ị h vụ thông qua t kỳ lo i m y hay ph n m m n o hỗ trợ w s rvi v truy p int rn t k thiết ị m tay Do w s rvi sẽ l m int rn t iến ổi th nh một n i l m việ h không

ph i l một ph ng tiện x m v t i nội ung

Đi u n y ũng sẽ a liệu v ng ụng từ m y tính nh n tới

m y phụ vụ a một nh ung p ị h vụ w C m y phụ vụ n y ũng n trở

th nh ngu n ung p ho ng ời s ụng v ộ an to n ộ ri ng t v kh nǎng truy

nh p

Trang 21

Nguyễn Minh Hiếu – Lớp 52K3 – Khoa Công nghệ thông tin Page 21

C m y phụ vụ ng ụng sẽ l một ph n quan tr ng a w s rvi ởi v

th ờng th m y h n y th hiện ho t ộng ng ụng ph t p a tr n s huy n giao gi a ng ời s ụng v h ng tr nh kinh oanh hay sở liệu

a một tổ h n o

Một s nh quan s t ng nh ông nghiệp n y ho rằng w s rvi không th s

l một kh i niệm mới v ph n nh một ph n không nh kh i niệm m ng m y tính v n trở n n qu n thuộ trong nhi u nǎm qua W s rvi h yếu a tr n một lời g i

th tụ từ xa không hặt hẽ m th thay thế lời g i th tụ từ xa hặt hẽ òi

h i kết n i API phù hợp ang phổ iến hiện nay Dị h vụ w s ụng XML h không ph i C hay C++ g i các quy trình

Tuy nhi n huy n gia kh l i ho rằng w s rvi l một ng API a

tr n ph n m m trung gian s ụng XML t o ph n giao iện tr n n n Java 2 (J2EE) hay s rv r ng ụng NET Gi ng nh ph n m m trung gian w service sẽ kết n i s rv r ng ụng với h ng tr nh kh h h ng

2.2.2 Một số đặt điểm cơ bản của webservice

Một w s rvi th ợ truy p thông qua w

Một w s rvi giao iện ị h vụ Giao iện n y gi p ho w s rvi th

ợ g i ởi t kỳ một ng ụng n o hay ởi w s rvi n o kh Giao iện ị h vụ

l một t i liệu XML Bởi v XML th th hiện rõ vai trò trong ông nghệ trao ổi thông tin to n ụ (glo al x hang t hnology) ợ h p nh n ởi ph n lớn ông nghệ hiện nay

C Dị h vụ w ùng giao th ti u huẩn w giao tiếp không nh COM RMI hay CORBA XML ợ ùng trao ổi thông tin gi a h ng tr nh ng ụng v ị h vụ

2.2.3 Phân loại webservice

Service có hai loại :

Dị h vụ ng ụng v ị h vụ hệ th ng (Appli ation an Syst m S rvi ) Một Appli ation S rvi th hiện một h nh ộng a us r nh uyệt th mail hay ki m tra

tỷ s h i o i… Một Syst m S rvi th hiện y u u a kiến tr hệ th ng v s qu n

lý nh o m t l u tr v hịu lỗi qu n lý transa tion hay messaging

Một ị h vụ hai ặ i m hính : Int rfa v R gistration S ụng Int rfa một ị h vụ th ợ g i từ một h ng tr nh kh Một s rvi ợ ăng ký trong một r gistry

C ví ụ v ông nghệ li n quan ến hệ th ng h ớng ị h vụ (s rvi -oriented system) là Remote Method Invocation (RMI), Jini, CORBA và Distributed Computing Environment (DCE)

Ngày đăng: 01/08/2021, 11:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm