TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI
Giới hạn và phạm vi nghiên cứu
Cung cấp thông tin về các sản phẩm mà công ty có cho mọi người thông qua website để chọn lựa
Tặng điểm tích lũy mỗi khi khách hàng mua hàng để khách hàng đến với công ty nhiều hơn.
Nhiệm vụ nghiên cứu
Tìm hiểu các sản phẩm máy tính nói chung, và laptop nói riêng
Tìm hiểu các công cụ xây dựng chương trình.
Phương pháp nghiên cứu
Khảo sát thực tế (cụ thể là các trang website về bán máy tính)
Tìm hiểu các thông tin liên quan đến máy tính
SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 9
Ý nghĩa lý luận và thực tiễn của đề tài
Website bán máy tính cần đáp ứng nhu cầu khách hàng bằng cách cho phép tìm kiếm sản phẩm theo ý muốn và hỗ trợ lắp ráp linh kiện phù hợp Nhiều trang hiện tại chưa làm tốt điều này Để thu hút khách hàng, website nên tặng điểm thưởng cho mỗi lần mua hàng, giúp khách hàng tích lũy điểm và nhận được nhiều khuyến mãi hấp dẫn hơn Càng nhiều điểm, khách hàng càng có cơ hội nhận nhiều ưu đãi.
SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 10
CƠ SỞ LÝ THUYẾT
PHÂN TÍCH HỆ THỐNG
Phân tích hệ thống và chức năng
3.1.1 Các chức năng chính của hệ thống
Khách vãng lai : sau khi vào website thì khách hàng có thể xem thông tin về các sản phẩm, đặt mua các sản phẩm của công ty
Khách hàng sau khi đăng nhập thành công có thể đánh giá sản phẩm và nhận điểm tích lũy cho mỗi sản phẩm khi thực hiện mua hàng.
Người quản trị : người chịu trách nhệm đảm bảo hoạt động của hệ thống Cung cấp và quản lý tài khoản cho từng người quản lý
Quản lý sản phẩm : quản lý các sản phẩm của công ty Có chức năng thêm , sửa , xóa, cập nhật thông tin cho các dịch vụ kèm theo
Quản lý khách hàng : Người có trách nhiệm tạo mới, thêm sửa xóa khách hàng
Quản lý đơn đặt hàng : cập nhật các đơn đặt hàng của khách hàng, thêm sửa xóa, và giao hàng
Quản lí bảo hành : Bảo hành các sản phẩm đang sửa tại công ty
Quản lí thống kê: Thống kê, báo cáo về doanh số bán hàng trong tháng, trong năm của công ty
Hình 3.1: Use case tổng quản lý
SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 16
Hình 3.2: Use case tổng khách hàng
Hình 3.3: Use case tổng khách hàng vãng lai
SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 17
Hình 3.4: Use case quản lý sản phẩm
Hình 3.5: Use case quản lý khách hàng
SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 18
Quản lý đơn đặt hàng:
Hình 3.6: Use case quản lý đơn đặt hàng
Hình 3.7: Use case quản lý bảo hành
SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 19
Hình 3.8: Use case quản lý thống kê
Hình 3.9: Use case khách hàng
SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 20
Khách hàng mua sản phẩm:
Hình 3.10: Use case khách hàng mua sản phẩm
Khách hàng vãng lai mua sản phẩm:
Hình 3.11: Use case khách hàng vãng lai mua sản phẩm
SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 21
Khách hàng đánh giá sản phẩm:
Hình 3.12: Use case khách hàng đánh giá sản phẩm
Khách hàng xem sản phẩm:
Hình 3.13 : Use case khách hàng xem chi tiết
SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 22
Khách hàng lắp ráp sản phẩm:
Hình 3.14: Use case khách hàng tự lắp ráp sản phẩm yêu thích
Hình 3.15: Use case khách hàng tìm kiếm sản phẩm
SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 23
Phân tích và thiết kế CSDL
3.2.1 Lập biểu đồ luồng dữ liệu mô hình thực thể - liên kết ERD
Xác định các thực thể
Các thực thể tượng trưng cho 1 sản phẩm:
SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 24
- Mã loại SP (MaLoaiSP): Xác định xem có tất cả bao nhiêu sản phẩm trong kho
- Tên sản phẩm (TenSP): Xác định tên ứng với mỗi mã loại sản phẩm
- Giá nhập sản phẩm (GiaNhapSP): Xác định giá nhập vào của mỗi sản phẩm
- Giá bán sản phẩm (GiaBanSP): Xác định giá bán, bán ra của mỗi sản phẩm
- Ảnh sản phẩm (AnhSP): Ảnh đại diện cho mỗi sản phẩm
- Mã hàng (MaHang): Xác định sản phẩm bạn mua thuộc hãng nào
- Số lượng (SoLuong): Số lượng sản phẩm trong kho còn
- CPU, Ram, ManHinh, Dia Cung, Do Hoa, Trong Luong: Cho biết thông số của sản phẩm
- Thời gian bảo hành (ThoiGianBH): Thời gian bảo hành tối đa của sản phẩm
- Điểm tích lũy (DiemTichLuy): Mỗi sản phẩm sẽ có 1 số điểm tích lũy riêng
Các thự thể tượng trưng cho 1 hãng sản phẩm
- Mã Hãng (MaHang): Đại điện cho một hãng sản phẩm
- Tên Hãng (TenHang): Tên của hãng sản phẩm đó
Các thực thể tượng trưng thông tin của mỗi sản phẩm
- Mã loại SP (MaLoaiSP): Xác định mã sản phẩm
- Đánh giá sao (DanhGiaSao): hiển thị đánh giá sao trung bình của sản phẩm
- Lượt Xem (LuotXem): Tổng hợp lượt xem
Thực thể thứ 4(Khach Hàng):
Các thực thể tượng trưng cho một khách hàng vãng lai
- Mã KH (MaKH): mã khách hàng duy nhất của mỗi khách hàng vãng lai
- TenKH,DiaChi,Email,SoDienThoai: Xác định thông tin khách hàng
Các thực thể tượng trưng cho một khách hàng đã đăng kí
- Mã KHV(MaKHV): mã khách hàng duy nhất của mỗi khách hàng
- Tên Đăng Nhập(TenDangNhap): Tên truy cập vào website của mỗi khách hàng
- Mật Khẩu(MatKhau):Mật khẩu truy cập vào website của khách hàng
SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 25
- Email,SoDienThoai,DiaChi,FirstName,LastName: Xác định thông tin của khách hàng
- Điểm tích lũy: (DiemTichLuy): Lưu lại tổng điểm tích lũy mua hàng của khách hàng
Thực thể tượng trưng cho một sản phẩm được lắp ráp
- Mã sản phẩm lắp ráp(MaSPLapRap): Xác định một mã duy nhất của sản phẩm đươc lắp ráp
- Mã Mainboard(MaMainboard): Xác định mã duy nhất của Mainboard
- Mã Ram(MaRam): Xác định mã duy nhất của Ram
- Mã Chip(MaChip): Xác định mã duy nhất của Chip
- Mã Chuột(MaChuot):Xác định mã duy nhất của Chuột
- Mã Bàn phím(MaBanPhim): Xác định mã duy nhất của Bàn phím
- Mã HDD(MaHDD): Xác định mã duy nhất của HDD
- Mã Màn hình (MaManHinh): Xác định mã duy nhất của Màn hình
- Số lượng ram(SoLuongRam): Tổng số lượng ram mà khách hàng đặt mua
- Mã Case(MaCase): Xác định mã duy nhất của Case
- Mã Nguồn(MaNguon): Xác định mã duy nhất của Nguồn
- Mã DVD(MaDVD): Xác định mã duy nhất của DVD
- Mã Tản nhiệt(MaTanNhiet): Xác định mã duy nhất của Tản nhiệt
- Mã Phụ Kiện(MaPhuKien): Xác định mã duy nhất của Phụ kiện
Thực thể tượng trưng cho một Mainboard
- Mã mainboard(MaMainboard): Xác định mã duy nhất của Mainboard
- Tên Mainboard(TenMainboard): Tên của mainboard
- Giá(Gia): Giá của mainboard
- Số lượng (SoLuong): Số lượng còn trong kho
- Thời gian bảo hành(ThoiGianBH): thời gian bảo hành của maiboard
- Số lượng khe cắm ram(SoLuongKheCamRam): Xác định tối đa số lượng khắm mà Mainboard có thể chứa
- Socket(Socket): Xác định socket phù hợp với mainboard
SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 26
- Dung lượng ram tối đa(DungLuongRAMToiDa): Xác định dung lượng RAM lớn nhất mà Mainboard có thể chứa
- Loại Ram(LoaiRam): Xác định loại RAM phù hợp để cắm vào Mainboard
Thực thể tượng trưng cho một CHIP
- Mã chip(MaChip): Xác định mã duy nhất của CHIP
- Tên Chip(TenChip): Tên của chip
- Socket(Socket): Socket của chip
- Giá(Gia): Giá của chip
- Số lượng(SoLuong): Số lượng còn trong kho của chip
- Thời gian bảo hành(ThoiGianBH): Thời gian bảo hành của Chip
Thực thể tượng trưng cho một RAM
- Mã RAM (MaRAM): Xác định mã duy nhất của RAM
- Tên RAM (TenRAM): Tên của RAM
- Loại RAM (LoaiRAM): xác định xem RAM đó loại RAM gì(DDR2,DDR3)
- Dung Lượng (DungLuong): Dung lượng của thanh RAM
- Gia (Giá): Giá của thanh RAM
- Số Lượng(SoLuong): Số lượng trong kho của thanh RAM
- Thời gian Bảo hành (ThoiGianBH): Thời gian bảo hành của RAM
- Mã Loại(MaLoai): Xác định mã duy nhất của bộ phận đó
- Tên Loại(TenLoai): Xác định tên của bộ phận lắp ráp(Chuột,bàn phím,…)
- Mã Chi Tiết(MaChiTiet): Xác định mã duy nhất của từng chi tiết bộ phận
- Mã loại(MaLoai): Xác định mã của bộ phận đó
- Tên Bộ phận(TenBoPhan): Tên bộ phận lắp ráp
- Giá(Gia): Giá của bộ phận đó
- Số Lượng(SoLuong): Số lượng còn trong kho
SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 27
- Thời Gian BH(ThoiGianBH): Thời gian bảo hành sản phẩm
Thực thể tượng trưng cho mỗi đơn hàng mà khách hàng đặt
- Mã HD(MaHD): Xác định mã của đơn đặt hàng
- Mã KH(MaKH): Xác định mã khách hàng vãng lai đặt mua hàng
- MÃ KHV(MaKHV): Xác định mã khách hàng đã đăng kí mua hàng
- Ngày đặt hàng(NgayDatHang): Ngày khách hàng đặt hàng
- Ngày giao hàng(NgayGiaoHang): Ngày công ty giao hàng cho khách hàng
- Nơi Giao Hàng(NoiGiaoHang): Nơi khách hàng đăng kí nhận hàng
- Tổng Tiền(TongTien): Tổng tiền đơn đặt hàng mà khách hàng phải trả
- Tình Trạng Giao Hàng(TinhTrangGiaoHang): Kiểm tra xem đã giao hàng hay chưa
- Mã chi tiết đơn đặt hàng(MaChiTietDonDatHang): Xác định mã duy nhất của của chi tiết đơn đặt hàng
- Mã HD(MaHD): Xác định mã duy nhất của đơn đặt hàng
- Mã Loại SP(MaLoaiSP): Xác định mã duy nhất của sản phẩm
- IMEI: Xác định IMEI của sản phẩm
- Giá bán SP (GiaBanSP): Giá bán của sản phẩm
- RateID(RateID): Xác định mã của đánh giá
- Mã KHV(Mã KHV): Xác định mã khách hàng đánh giá sản phẩm
- Mã Loai SP(MaLoaiSP): Xác định mã sản phẩm được đánh giá
- Giá trị (Value): Số sao mà sản phẩm đó được đánh giá
3.2.2 Thiết kế biểu đồ lớp
SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 28
Hình 3.17: Biểu đồ lớp tổng quát 3.2.3 Chuyển mô hình ERD sang mô hình quan hệ
SANPHAM (MaLoaiSP, TenSP, GiaNhapSP, GiaBanSP, AnhSP, MaLoai,MaHang, SoLuong, CPU, RAM, ManHinh, DiaCung, DoHoa, TrongLuong, ThoiGianBH,
THONGTINKHACHHANG (MaKHV, TenDangNhap, MatKhau, Email, DiaChi,
KHACHHANG (MaKH, TenKH, DiaChi, Email, SoDienThoai, TinhTrang)
DANHGIASAO (RateID, MaKHV, MaLoaiSP, Value)
DONDATHANG (MaHD, MaKH, MaKHV, NgayDatHang,NgayGiaoHang,
SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 29
CHITIETDONDATHANG (MaChiTietDonDatHang, MaHD, MaloaiSP, IMEI,
BAOHANH (MaBH, LanBaoHanh, TenKH, NgayNhanMay, NgayTraMay, LyDo, TinhTrangSua, CachXuLi, TinhTrang, IMEI, DienThoai)
SANPHAMLAPRAP (MaSPLapRap, MaMainboard, MaRAM, MaChip, MaChuot, MaBanPhim, MaHDD, MaManHinh, TinhTrang, SoLuongRam, MaHD, MaCase,
MAINBOARD (MaMainboard, TenMainboard, Gia, SoLuong, ThoiGianBH,
SoLuongKheCamRam, Socket, DungLuongRAMToiDa, LoaiRam, TinhTrang)
CHIP (MaChip, TenChip, Socket, Gia, SoLuong, ThoiGianBH, TinhTrang)
RAM (MaRAM, TenRAM, LoaiRAM, DungLuong, Gia, SoLuong, ThoiGianBH,
CHITIETBOPHAN (MaChiTiet, MaLoai, TenBoPhan, Gia, SoLuong, ThoiGianBH, TinhTrang)
3.2.3 Mô tả chi tiết quan hệ
- Mô tả : lưu lại thông tin của khách hàng đã đăng kí
Name Type Null or Not Null Description
MAKHV Nvarchar(10) Not Null Mã khách hàng Vip
TenDangNhap Nvarchar(50) Null Tên Đăng Nhập
MatKhau Nvarchar(50) Null Mật Khẩu
DiaChi Nvarchar(50) Null Địa Chỉ
SoDienThoai Nvarchar(50) Null Số Điện Thoại
DiemTichLuy Int Null Điểm Tích Lũy
SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 30
STT Tên phương thức Ghi chú
4 capNhatDiemTichLuy() Cập nhật điểm tích lũy
- Mô tả : Thông tin của CHIP
Name Type Null or Not Null Description
MaChip Nvarchar(10) Not Null Mã Chip
TenChip Nvarchar(50) Null Tên Chip
SoLuong Int Null Số Lượng
ThoiGianBH Int Null Thời gian bảo hành
TinhTrang Bit Null Tình Trạng
STT Tên phương thức Ghi chú
1 lapRapSanPham() Lắp ráp sản phẩm
- Mô tả : Thông tin về bảo hành sản phẩm
SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 31
Name Type Null or Not Null Description
MaBH Nvarchar(10) Not Null Mã bảo hành
LanBaoHanh Int Not Null Lần bảo hành
TenKH Nvarchar(50) Null Tên khách hàng
NgayNhanMay Date Null Ngày nhận máy
NgayTraMay Date Null Ngày trả máy
LiDo Nvarchar(100) Null Lí do
TinhTrangSua Nvarchar(10) Null Tình trạng sửa
CachXuLi Nvarchar(50) Null Cách xử lí
TinhTrang Nvachar(10) Null Tình Trạng
DienThoai Nvarchar(15) Null Điện Thoại
STT Tên phương thức Ghi chú
4 capNhatBaoHanh() Cập nhật bảo hành
- Mô tả : Thông tin về RAM
SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 32
Name Type Null or Not Null Description
MaRAM Nvarchar(10) Not Null Mã RAM
TenRAM Nvachar(50) Null Tên Ram
LoaiRAM Nvachar(10) Null Loại Ram
DungLuong Tinyint Null Dung Lượng
SoLuong Int Null Số lượng
ThoiGianBH Int Null Thời gian bảo hành
TinhTrang Bit Null Tình Trạng
STT Tên phương thức Ghi chú
1 lapRapSanPham() Lắp ráp sản phẩm
- Mô tả : Thông tin về MAINBOARD
Name Type Null or Not Null Description
MaMainboard Nvarchar(10) Not Null Mã mainboard
TenMainboard Nvarchar(50) Null Tên mainboard
SoLuong Int Null Số Lượng
ThoiGianBH Int Null Thời gian bảo hành
SoLuongKheCamRAM Int Null Số lượng khe cắm
DungLuongRAMToiDa tinyInt Null Dung lượng ram tối đa
LoaiRAM Nvarchar(10) Null Loại RAM
SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 33
STT Tên phương thức Ghi chú
1 lapRapSanPham() Lắp ráp sản phẩm
- Mô tả : Thông tin về loại sản phẩm
Name Type Null or Not Null Description
MaLoai Nvarchar(10) Not Null Mã Loại
TenLoai Nvarchar(50) Null Tên Loại
TinhTrang Bit Null Tình Trạng
STT Tên phương thức Ghi chú
1 capNhatLoaiSP() Cập nhật loại sản phẩm
- Mô tả : Thông tin về bộ phận
Name Type Null or Not Null Description
MaLoai Nvarchar(10) Not Null Mã Loại
TenLoai Nvarchar(50) Null Tên Loại
TinhTrang Bit Null Tình Trạng
STT Tên phương thức Ghi chú
1 xemLoaiBoPhan() Xem loại bộ phận
SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 34
- Mô tả : Thông tin về khách hàng vãng lai
Name Type Null or Not Null Description
MaKH Nvarchar(10) Not Null Mã khách hàng
TenKH Nvarchar(50) Null Tên Khách hàng
DiaChi Nvarchar(50) Null Địa chỉ
SoDienThoai Nvarchar(50) Null Số điện thoại
TinhTrang Bit Null Tình Trạng
STT Tên phương thức Ghi chú
- Mô tả : Thông tin về hãng sản phẩm
Name Type Null or Not Null Description
MaHang Nvarchar(10) Not Null Mã hàng
TenHang Nvarchar(50) Null Tên Hãng
TinhTrang Bit Null Tình Trạng
SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 35
STT Tên phương thức Ghi chú
- Mô tả : Thông tin về đơn đặt hàng
Name Type Null or Not Null Description
MaHD Nvarchar(10) Not Null Mã hóa đơn
MaKH Nvarchar(10) Null Mã khách hàng vãng lai
MaKHV Nvarchar(10) Null Mã khách hàng đăng kí
NgayDatHang Date Null Ngày đặt hàng
NgayGiaoHang Date Null Ngày Giao hàng
NoiGiaoHang Nvarchar(50) Null Nơi giao hàng
TongTien Money Null Tổng tiền
TinhTrang Bit Null Tình Trạng
TinhTrangGiaoHang Bit Null Tình trạng giao hàng
STT Tên phương thức Ghi chú
4 timKiemDonHang() Tìm kiếm đơn hàng
- Mô tả : Tổng hợp đánh giá sản phẩm của khách hàng
SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 36
Name Type Null or Not Null Description
RateID Int(auto incre) Not Null RateID
MaKHV Nvarchar(10) Null Mã khách hàng dăng kí
MaLoaiSP Nvarchar(10) Null Mã loại sản phẩm
Value Int Null Giá trị
STT Tên phương thức Ghi chú
- Mô tả : Thông tin cụ thể về từng bộ phận lắp ráp
Name Type Null or Not Null Description
MaChiTiet Nvarchar(10) Not Null Mã chi tiết
MaLoai Nvarchar(10) Null Mã Loại bộ phận
TenBoPhan Nvarchar(50) Null Tên bộ phận
SoLuong Int Null Số lượng
ThoiGianBH Int Null Thời gian bảo hành
TinhTrang Bit Null Tình trạng
STT Tên phương thức Ghi chú
1 lapRapSanPham() Lắp ráp sản phẩm
SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 37
- Mô tả : Thông tin cụ thể về sản phẩm
Name Type Null or Not Null Description
MaLoaiSP Nvarchar(10) Not Null Mã Sản phẩm
TenSP Nvarchar(80) Null Tên sản phẩm
GiaNhapSP Money Null Giá nhập sản phẩm
GiaBanSP Money Null Giá bán sản phẩm
AnhSP Nvarchar(50) Null Ảnh sản phẩm
MaLoai Nvarchar(10) Null Mã loại
MaHang Nvarchar(10) Null Mã hãng
SoLuong Int Null Số lượng trong kho
ManHinh Nvarchar(50) Null Màn hình
DiaCung Nvarchar(50) Null Đĩa cứng
DoHoa Nvarchar(50) Null Đồ họa
TrongLuong Nvarchar(50) Null Trọng Lượng
ThoiGianBH Int Null Thời gian bảo hành
TinhTrang tinyInt Null Tình Trạng
DiemTichLuy Int Null Điểm tích lũy
SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 38
STT Tên phương thức Ghi chú
5 timKiemSanPham() Tìm kiếm sản phẩm
6 danhGiaSanPham() Đánh giá sản phẩm
- Mô tả : cập nhật các thông tin của sản phẩm
Name Type Null or Not Null Description
MaLoaiSP Nvarchar(10) Not Null Mã Sản phẩm
DanhGiaSao Float Null Đánh giá sao
LuotXem Int Null Lượt Xem
STT Tên phương thức Ghi chú
3 capNhatDanhGia() Cập nhật đánh giá
4 capNhatLuotXem() Cập nhật lượt xem
- Mô tả : Thông tin chi tiết về đơn đặt hàng
SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 39
Name Type Null or Not Null Description
MaChiTietDonDatHang Nvarchar(10) Not Null Mã chi tiết đơn đăt hàng
MaHD Nvarchar(10) Not Null Mã hóa đơn
MaLoaiSP Nvarchar(10) Not Null Mã sản phẩm
GiaBanSP Money Null Giá bán sản phẩm
TinhTrang Bit Null Tình Trạng
STT Tên phương thức Ghi chú
1 xemChiTietDonHang() Xem chi tiết đơn đặt hàng
2 suaChiTietDonHang() Sửa chi tiết đơn hàng
3 capNhatChiTietDonHang() Cập nhật chi tiết đơn hàng
- Mô tả : một máy tính hoàn chỉnh mà khách hàng lắp ráp
- Khóa phụ: MaMainboard,MaRAM,MaCHIP
Name Type Null or Not Null Description
MaSPLapRap Nvarchar(10) Not Null Mã Sản phẩm lắp ráp
MaMainboard Nvarchar(10) Null Mã Mainboard
MaRAM Nvarchar(10) Null Mã RAM
MaChip Nvarchar(10) Null Mã chip
MaChuot Nvarchar(10) Null Mã chuột
MaBanPhim Nvarchar(10) Null Mã bàn phím
MaHDD Nvarchar(10) Null Mã HDD
SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 40
MaManHinh Nvarchar(10) Null Mã màn hình
TinhTrang Bit Null Tình Trạng
SoLuongRAM Int Null Số lượng ram
MaHD Nvarchar(10) Not Null Mã hóa đơn
MaCase Nvarchar(10) Null Mã CASE
MaNguon Nvarchar(10) Null Đồ họa
MaDVD Nvarchar(10) Null Mã DVD
MaTanNhiet Nvarchar(10) Null Mã tản nhiệt
MaPhuKien Nvarchar(10) Null Mã phụ kiện
STT Tên phương thức Ghi chú
1 lapRapSanPham() Lắp ráp sản phẩm
SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 41
THIẾT KẾ GIAO DIỆN
Giao diện trang điều khiển
Hình 4.1: Giao diện trang chủ
SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 42
- Hình ảnh khi khách hàng vào trong web của công ty
Hình 4.2: Giao diện giỏ hàng
Khi khách hàng vãng lai thực hiện mua sắm, họ cần nhập đầy đủ thông tin cá nhân Trong giỏ hàng, khách hàng có khả năng điều chỉnh số lượng sản phẩm cũng như sửa đổi hoặc xóa các mặt hàng không cần thiết.
4.1.3 Giao diện xem sản phẩm theo
Hình 4.3: Giao diện sản phẩm xem theo
SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 43
- Khách hàng có thể lọc bộ xem sản phẩm theo ý muốn
4.1.4 Giao diện xem chi tiết sản phẩm
Hình 4.4: Giao diện xem chi tiết sản phẩm
- Chi tiết sản phẩm mà khách hàng muốn mua Nếu có ý kiến khách hàng có thể bình luận ở dưới
4.1.5 Giao diện lắp ráp sản phẩm
Hình 4.5: Giao diện lắp ráp sản phẩm
SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 44
Đặc điểm nổi bật của website này là cho phép khách hàng tự do lắp ráp sản phẩm theo ý muốn Đối với những người ít hiểu biết về máy tính, nếu họ chọn các linh kiện không tương thích, trang web sẽ cung cấp cảnh báo để họ điều chỉnh sản phẩm lắp ráp cho phù hợp.
4.1.6 Giao diện quản lí khách hàng
Hình 4.6: Giao diện quản lí khách hàng 4.1.7 Giao diện quản lí sản phẩm
Hình 4.7: Giao diện quản lí sản phẩm
SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 45
4.1.8 Giao diện quản lí đơn đặt hàng khách vãng lai
Hình 4.8: Giao diện quản lí đơn đặt hàng khách hàng vãng lai
4.1.9 Giao diện quản lí đơn đặt hàng khách hàng đã đăng kí
Hình 4.9: Giao diện quản lí đơn đặt hàng khách hàng
SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 46
4.1.10 Giao diện quản lí bảo hành
Hình 4.10: Giao diện quản lí bảo hành
4.1.11 Giao diện báo cáo thống kê
Hình 4.11: Giao diện báo cáo thống kê
SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 47
Thử nghiệm và đánh giá chương trình
SQL server phiên bản 2005 trở lên
Máy chủ web Java apache tomcat phiên bản 6 trở lên
Chương trình chạy tốt, các chức năng đã thiết kế chạy tốt và ổn định
- Các chức năng của quản trị viên:
Chức năng quản lí khách hàng: quản trị viên có thể thêm mới, cập nhật, tìm kiếm và xóa thông tin của khách hàng
Chức năng quản lí sản phẩm: quản trị viên có thể thêm mới, cập nhật, tìm kiếm, và xóa thông tin của sản phẩm
Chức năng quản lí đơn đặt hàng: quản trị viên có thể thêm mới, cập nhật, tìm kiếm, và xóa thông tin của các đơn đặt hàng
Chức năng báo cáo thống kê: quản trị viên có thể thống kê lại các sản phẩm đã bán ra được trong tháng, trong năm
- Các chức năng của thành viên của website:
Chức năng xem sản phẩm: thành viên của website có thể xem danh sách các sản phẩm, tìm kiếm sản phẩm, đánh giá sản phẩm
Chức năng mua sản phẩm: thành viên của website có thể mua sản phẩm mà mình ưng ý
Chức năng lắp ráp sản phẩm: thành viên có thể tự lắp ráp một sản phẩm mà mình mong muốn
SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 48
Qua làm bài báo cáo em đã học hỏi, bổ sung được rất nhiều kiến thức quan trọng và bổ ích cho công việc tương lai sau này.
Và có những kết quả đạt được và hạn chế như sau:
Xây dựng thành công hệ thống website quản lí bán máy tính
Tìm hiểu tương đối kỹ về nghiệp vụ bán hàng nói chung và bán laptop nói riêng
Tìm hiểu tương đối căn bản và đầy đủ về Java strust1
Phân tích thiết kế hệ thống tương đối đầy đủ
Giao diện hệ thống được thiết kế đơn giản, thân thiện và dễ sử dụng
Tìm hiểu tương đối căn bản về HTML,CSS, javascript, và đặc biêt là Java web
Bản thân các thành viên trong nhóm đã tích lũy được nhiều kĩ năng, kiến thức chuyên môn
Đã tạo ra được một website đáp ứng được nhu cầu của khách hàng
Giao diện của website chưa thực sự chuyên nghiệp
Các thuật toán chưa thực sự được tối ưu
Các thao tác quản lý còn chậm, chưa nhanh
Trong đề tài này, em đã thực hiện phân tích và xây dựng một phần mềm đơn giản với mức độ phức tạp chưa cao Do đó, hướng phát triển tiếp theo của đề tài sẽ tập trung vào việc nâng cao tính năng và độ phức tạp của phần mềm.
Các mối ràng buộc quan hệ giữa các bảng của cơ sở cần được chặt chẽ hơn
Tích hợp thêm một số chức năng như : thanh toán online, quản lý tin tức, trả lời online các câu hỏi cho khách hàng
Mở rộng thêm ứng dụng web: cho phép nhập và chỉnh sửa các thông tin từ xa
Tiếp tục hoàn chỉnh các chức năng còn thiếu sót
Xây dựng hệ thống website quản lý, đặc biệt là website quản lý bán máy tính, không chỉ đơn thuần là việc thiết kế mà còn yêu cầu một quy trình khảo sát và phân tích hệ thống Trong bối cảnh công nghệ thông tin phát triển nhanh chóng, việc xây dựng website quản lý bán máy tính trở nên cần thiết và thực tiễn Qua nghiên cứu đề tài này, tôi đã củng cố kiến thức lập trình và học được cách xây dựng một website hoàn chỉnh Từ dự án quản lý bán máy tính, tôi tự tin có thể phát triển các website tương tự như quản lý thư viện, quản lý nhân sự, và quản lý khách sạn.
Em xin cảm ơn cô giáo ThS.Trần Thị Kim Oanh đã tận tình giúp đỡ hướng dẫn