1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Xây dựng hệ thống quản lý bán máy tính

49 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 1,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI (7)
    • 1.1. Đặt vấn đề (0)
    • 1.2. Lý do chọn đề tài (0)
    • 1.3. Đặc tả yêu cầu đề bài (0)
    • 1.4. Giới hạn và phạm vi nghiên cứu (8)
    • 1.5. Nhiệm vụ nghiên cứu (8)
    • 1.6. Phương pháp nghiên cứu (8)
    • 1.7. Ý nghĩa lý luận và thực tiễn của đề tài (9)
  • CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT (10)
    • 2.1. Tổng quan về Java (0)
      • 2.1.1. Môi trường lập trình (0)
      • 2.1.2. Ngôn ngữ lập trình Java (0)
      • 2.1.3. Tìm hiểu kiến trúc MVC trong Java (0)
      • 2.1.4. Struts Framework (11)
    • 2.2. Tổng quan về hệ quản trị CSDL SQL SERVER 2008 (0)
  • CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG (15)
    • 3.1. Phân tích hệ thống và chức năng (15)
      • 3.1.1 Các chức năng chính của hệ thống (15)
      • 3.1.2 Biểu đồ USECASE (15)
    • 3.2 Phân tích và thiết kế CSDL (23)
      • 3.2.1 Lập biểu đồ luồng dữ liệu mô hình thực thể - liên kết ERD (23)
      • 3.2.2 Chuyển mô hình ERD sang mô hình quan hệ (0)
      • 3.2.3 Mô tả chi tiết quan hệ (29)
  • CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ GIAO DIỆN (41)
    • 4.1. Giao diện trang điều khiển (41)
      • 4.1.1. Giao diện trang chủ (0)
      • 4.1.2. Giao diện giỏ hàng (42)
      • 4.1.3. Giao diện xem sản phẩm theo (42)
      • 4.1.4. Giao diện xem chi tiết sản phẩm (43)
      • 4.1.5. Giao diện lắp ráp sản phẩm (43)
      • 4.1.6. Giao diện quản lí khách hàng (44)
      • 4.1.7. Giao diện quản lí sản phẩm (44)
      • 4.1.8. Giao diện quản lí đơn đặt hàng khách vãng lai (45)
      • 4.1.9. Giao diện quản lí đơn đặt hàng khách hàng đã đăng ký (45)
      • 4.1.10. Giao diện quản lí bảo hành (46)
      • 4.1.11. Giao diện báo cáo thống kê (46)
    • 4.2. Thử nghiệm và đánh giá chương trình (47)
      • 4.2.1 Yêu cầu hệ thống (47)
      • 4.2.2 Thử nghiệm (47)
      • 4.2.3 Đánh giá (47)

Nội dung

TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI

Giới hạn và phạm vi nghiên cứu

 Cung cấp thông tin về các sản phẩm mà công ty có cho mọi người thông qua website để chọn lựa

 Tặng điểm tích lũy mỗi khi khách hàng mua hàng để khách hàng đến với công ty nhiều hơn.

Nhiệm vụ nghiên cứu

 Tìm hiểu các sản phẩm máy tính nói chung, và laptop nói riêng

 Tìm hiểu các công cụ xây dựng chương trình.

Phương pháp nghiên cứu

 Khảo sát thực tế (cụ thể là các trang website về bán máy tính)

 Tìm hiểu các thông tin liên quan đến máy tính

SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 9

Ý nghĩa lý luận và thực tiễn của đề tài

Website bán máy tính cần đáp ứng nhu cầu khách hàng bằng cách cho phép tìm kiếm sản phẩm theo ý muốn và hỗ trợ lắp ráp linh kiện phù hợp Nhiều trang hiện tại chưa làm tốt điều này Để thu hút khách hàng, website nên tặng điểm thưởng cho mỗi lần mua hàng, giúp khách hàng tích lũy điểm và nhận được nhiều khuyến mãi hấp dẫn hơn Càng nhiều điểm, khách hàng càng có cơ hội nhận nhiều ưu đãi.

SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 10

CƠ SỞ LÝ THUYẾT

PHÂN TÍCH HỆ THỐNG

Phân tích hệ thống và chức năng

3.1.1 Các chức năng chính của hệ thống

 Khách vãng lai : sau khi vào website thì khách hàng có thể xem thông tin về các sản phẩm, đặt mua các sản phẩm của công ty

Khách hàng sau khi đăng nhập thành công có thể đánh giá sản phẩm và nhận điểm tích lũy cho mỗi sản phẩm khi thực hiện mua hàng.

 Người quản trị : người chịu trách nhệm đảm bảo hoạt động của hệ thống Cung cấp và quản lý tài khoản cho từng người quản lý

 Quản lý sản phẩm : quản lý các sản phẩm của công ty Có chức năng thêm , sửa , xóa, cập nhật thông tin cho các dịch vụ kèm theo

 Quản lý khách hàng : Người có trách nhiệm tạo mới, thêm sửa xóa khách hàng

 Quản lý đơn đặt hàng : cập nhật các đơn đặt hàng của khách hàng, thêm sửa xóa, và giao hàng

 Quản lí bảo hành : Bảo hành các sản phẩm đang sửa tại công ty

 Quản lí thống kê: Thống kê, báo cáo về doanh số bán hàng trong tháng, trong năm của công ty

Hình 3.1: Use case tổng quản lý

SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 16

Hình 3.2: Use case tổng khách hàng

Hình 3.3: Use case tổng khách hàng vãng lai

SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 17

Hình 3.4: Use case quản lý sản phẩm

Hình 3.5: Use case quản lý khách hàng

SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 18

 Quản lý đơn đặt hàng:

Hình 3.6: Use case quản lý đơn đặt hàng

Hình 3.7: Use case quản lý bảo hành

SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 19

Hình 3.8: Use case quản lý thống kê

Hình 3.9: Use case khách hàng

SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 20

 Khách hàng mua sản phẩm:

Hình 3.10: Use case khách hàng mua sản phẩm

 Khách hàng vãng lai mua sản phẩm:

Hình 3.11: Use case khách hàng vãng lai mua sản phẩm

SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 21

 Khách hàng đánh giá sản phẩm:

Hình 3.12: Use case khách hàng đánh giá sản phẩm

 Khách hàng xem sản phẩm:

Hình 3.13 : Use case khách hàng xem chi tiết

SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 22

 Khách hàng lắp ráp sản phẩm:

Hình 3.14: Use case khách hàng tự lắp ráp sản phẩm yêu thích

Hình 3.15: Use case khách hàng tìm kiếm sản phẩm

SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 23

Phân tích và thiết kế CSDL

3.2.1 Lập biểu đồ luồng dữ liệu mô hình thực thể - liên kết ERD

 Xác định các thực thể

Các thực thể tượng trưng cho 1 sản phẩm:

SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 24

- Mã loại SP (MaLoaiSP): Xác định xem có tất cả bao nhiêu sản phẩm trong kho

- Tên sản phẩm (TenSP): Xác định tên ứng với mỗi mã loại sản phẩm

- Giá nhập sản phẩm (GiaNhapSP): Xác định giá nhập vào của mỗi sản phẩm

- Giá bán sản phẩm (GiaBanSP): Xác định giá bán, bán ra của mỗi sản phẩm

- Ảnh sản phẩm (AnhSP): Ảnh đại diện cho mỗi sản phẩm

- Mã hàng (MaHang): Xác định sản phẩm bạn mua thuộc hãng nào

- Số lượng (SoLuong): Số lượng sản phẩm trong kho còn

- CPU, Ram, ManHinh, Dia Cung, Do Hoa, Trong Luong: Cho biết thông số của sản phẩm

- Thời gian bảo hành (ThoiGianBH): Thời gian bảo hành tối đa của sản phẩm

- Điểm tích lũy (DiemTichLuy): Mỗi sản phẩm sẽ có 1 số điểm tích lũy riêng

Các thự thể tượng trưng cho 1 hãng sản phẩm

- Mã Hãng (MaHang): Đại điện cho một hãng sản phẩm

- Tên Hãng (TenHang): Tên của hãng sản phẩm đó

Các thực thể tượng trưng thông tin của mỗi sản phẩm

- Mã loại SP (MaLoaiSP): Xác định mã sản phẩm

- Đánh giá sao (DanhGiaSao): hiển thị đánh giá sao trung bình của sản phẩm

- Lượt Xem (LuotXem): Tổng hợp lượt xem

 Thực thể thứ 4(Khach Hàng):

Các thực thể tượng trưng cho một khách hàng vãng lai

- Mã KH (MaKH): mã khách hàng duy nhất của mỗi khách hàng vãng lai

- TenKH,DiaChi,Email,SoDienThoai: Xác định thông tin khách hàng

Các thực thể tượng trưng cho một khách hàng đã đăng kí

- Mã KHV(MaKHV): mã khách hàng duy nhất của mỗi khách hàng

- Tên Đăng Nhập(TenDangNhap): Tên truy cập vào website của mỗi khách hàng

- Mật Khẩu(MatKhau):Mật khẩu truy cập vào website của khách hàng

SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 25

- Email,SoDienThoai,DiaChi,FirstName,LastName: Xác định thông tin của khách hàng

- Điểm tích lũy: (DiemTichLuy): Lưu lại tổng điểm tích lũy mua hàng của khách hàng

Thực thể tượng trưng cho một sản phẩm được lắp ráp

- Mã sản phẩm lắp ráp(MaSPLapRap): Xác định một mã duy nhất của sản phẩm đươc lắp ráp

- Mã Mainboard(MaMainboard): Xác định mã duy nhất của Mainboard

- Mã Ram(MaRam): Xác định mã duy nhất của Ram

- Mã Chip(MaChip): Xác định mã duy nhất của Chip

- Mã Chuột(MaChuot):Xác định mã duy nhất của Chuột

- Mã Bàn phím(MaBanPhim): Xác định mã duy nhất của Bàn phím

- Mã HDD(MaHDD): Xác định mã duy nhất của HDD

- Mã Màn hình (MaManHinh): Xác định mã duy nhất của Màn hình

- Số lượng ram(SoLuongRam): Tổng số lượng ram mà khách hàng đặt mua

- Mã Case(MaCase): Xác định mã duy nhất của Case

- Mã Nguồn(MaNguon): Xác định mã duy nhất của Nguồn

- Mã DVD(MaDVD): Xác định mã duy nhất của DVD

- Mã Tản nhiệt(MaTanNhiet): Xác định mã duy nhất của Tản nhiệt

- Mã Phụ Kiện(MaPhuKien): Xác định mã duy nhất của Phụ kiện

Thực thể tượng trưng cho một Mainboard

- Mã mainboard(MaMainboard): Xác định mã duy nhất của Mainboard

- Tên Mainboard(TenMainboard): Tên của mainboard

- Giá(Gia): Giá của mainboard

- Số lượng (SoLuong): Số lượng còn trong kho

- Thời gian bảo hành(ThoiGianBH): thời gian bảo hành của maiboard

- Số lượng khe cắm ram(SoLuongKheCamRam): Xác định tối đa số lượng khắm mà Mainboard có thể chứa

- Socket(Socket): Xác định socket phù hợp với mainboard

SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 26

- Dung lượng ram tối đa(DungLuongRAMToiDa): Xác định dung lượng RAM lớn nhất mà Mainboard có thể chứa

- Loại Ram(LoaiRam): Xác định loại RAM phù hợp để cắm vào Mainboard

Thực thể tượng trưng cho một CHIP

- Mã chip(MaChip): Xác định mã duy nhất của CHIP

- Tên Chip(TenChip): Tên của chip

- Socket(Socket): Socket của chip

- Giá(Gia): Giá của chip

- Số lượng(SoLuong): Số lượng còn trong kho của chip

- Thời gian bảo hành(ThoiGianBH): Thời gian bảo hành của Chip

Thực thể tượng trưng cho một RAM

- Mã RAM (MaRAM): Xác định mã duy nhất của RAM

- Tên RAM (TenRAM): Tên của RAM

- Loại RAM (LoaiRAM): xác định xem RAM đó loại RAM gì(DDR2,DDR3)

- Dung Lượng (DungLuong): Dung lượng của thanh RAM

- Gia (Giá): Giá của thanh RAM

- Số Lượng(SoLuong): Số lượng trong kho của thanh RAM

- Thời gian Bảo hành (ThoiGianBH): Thời gian bảo hành của RAM

- Mã Loại(MaLoai): Xác định mã duy nhất của bộ phận đó

- Tên Loại(TenLoai): Xác định tên của bộ phận lắp ráp(Chuột,bàn phím,…)

- Mã Chi Tiết(MaChiTiet): Xác định mã duy nhất của từng chi tiết bộ phận

- Mã loại(MaLoai): Xác định mã của bộ phận đó

- Tên Bộ phận(TenBoPhan): Tên bộ phận lắp ráp

- Giá(Gia): Giá của bộ phận đó

- Số Lượng(SoLuong): Số lượng còn trong kho

SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 27

- Thời Gian BH(ThoiGianBH): Thời gian bảo hành sản phẩm

Thực thể tượng trưng cho mỗi đơn hàng mà khách hàng đặt

- Mã HD(MaHD): Xác định mã của đơn đặt hàng

- Mã KH(MaKH): Xác định mã khách hàng vãng lai đặt mua hàng

- MÃ KHV(MaKHV): Xác định mã khách hàng đã đăng kí mua hàng

- Ngày đặt hàng(NgayDatHang): Ngày khách hàng đặt hàng

- Ngày giao hàng(NgayGiaoHang): Ngày công ty giao hàng cho khách hàng

- Nơi Giao Hàng(NoiGiaoHang): Nơi khách hàng đăng kí nhận hàng

- Tổng Tiền(TongTien): Tổng tiền đơn đặt hàng mà khách hàng phải trả

- Tình Trạng Giao Hàng(TinhTrangGiaoHang): Kiểm tra xem đã giao hàng hay chưa

- Mã chi tiết đơn đặt hàng(MaChiTietDonDatHang): Xác định mã duy nhất của của chi tiết đơn đặt hàng

- Mã HD(MaHD): Xác định mã duy nhất của đơn đặt hàng

- Mã Loại SP(MaLoaiSP): Xác định mã duy nhất của sản phẩm

- IMEI: Xác định IMEI của sản phẩm

- Giá bán SP (GiaBanSP): Giá bán của sản phẩm

- RateID(RateID): Xác định mã của đánh giá

- Mã KHV(Mã KHV): Xác định mã khách hàng đánh giá sản phẩm

- Mã Loai SP(MaLoaiSP): Xác định mã sản phẩm được đánh giá

- Giá trị (Value): Số sao mà sản phẩm đó được đánh giá

3.2.2 Thiết kế biểu đồ lớp

SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 28

Hình 3.17: Biểu đồ lớp tổng quát 3.2.3 Chuyển mô hình ERD sang mô hình quan hệ

SANPHAM (MaLoaiSP, TenSP, GiaNhapSP, GiaBanSP, AnhSP, MaLoai,MaHang, SoLuong, CPU, RAM, ManHinh, DiaCung, DoHoa, TrongLuong, ThoiGianBH,

THONGTINKHACHHANG (MaKHV, TenDangNhap, MatKhau, Email, DiaChi,

KHACHHANG (MaKH, TenKH, DiaChi, Email, SoDienThoai, TinhTrang)

DANHGIASAO (RateID, MaKHV, MaLoaiSP, Value)

DONDATHANG (MaHD, MaKH, MaKHV, NgayDatHang,NgayGiaoHang,

SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 29

CHITIETDONDATHANG (MaChiTietDonDatHang, MaHD, MaloaiSP, IMEI,

BAOHANH (MaBH, LanBaoHanh, TenKH, NgayNhanMay, NgayTraMay, LyDo, TinhTrangSua, CachXuLi, TinhTrang, IMEI, DienThoai)

SANPHAMLAPRAP (MaSPLapRap, MaMainboard, MaRAM, MaChip, MaChuot, MaBanPhim, MaHDD, MaManHinh, TinhTrang, SoLuongRam, MaHD, MaCase,

MAINBOARD (MaMainboard, TenMainboard, Gia, SoLuong, ThoiGianBH,

SoLuongKheCamRam, Socket, DungLuongRAMToiDa, LoaiRam, TinhTrang)

CHIP (MaChip, TenChip, Socket, Gia, SoLuong, ThoiGianBH, TinhTrang)

RAM (MaRAM, TenRAM, LoaiRAM, DungLuong, Gia, SoLuong, ThoiGianBH,

CHITIETBOPHAN (MaChiTiet, MaLoai, TenBoPhan, Gia, SoLuong, ThoiGianBH, TinhTrang)

3.2.3 Mô tả chi tiết quan hệ

- Mô tả : lưu lại thông tin của khách hàng đã đăng kí

Name Type Null or Not Null Description

MAKHV Nvarchar(10) Not Null Mã khách hàng Vip

TenDangNhap Nvarchar(50) Null Tên Đăng Nhập

MatKhau Nvarchar(50) Null Mật Khẩu

DiaChi Nvarchar(50) Null Địa Chỉ

SoDienThoai Nvarchar(50) Null Số Điện Thoại

DiemTichLuy Int Null Điểm Tích Lũy

SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 30

STT Tên phương thức Ghi chú

4 capNhatDiemTichLuy() Cập nhật điểm tích lũy

- Mô tả : Thông tin của CHIP

Name Type Null or Not Null Description

MaChip Nvarchar(10) Not Null Mã Chip

TenChip Nvarchar(50) Null Tên Chip

SoLuong Int Null Số Lượng

ThoiGianBH Int Null Thời gian bảo hành

TinhTrang Bit Null Tình Trạng

STT Tên phương thức Ghi chú

1 lapRapSanPham() Lắp ráp sản phẩm

- Mô tả : Thông tin về bảo hành sản phẩm

SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 31

Name Type Null or Not Null Description

MaBH Nvarchar(10) Not Null Mã bảo hành

LanBaoHanh Int Not Null Lần bảo hành

TenKH Nvarchar(50) Null Tên khách hàng

NgayNhanMay Date Null Ngày nhận máy

NgayTraMay Date Null Ngày trả máy

LiDo Nvarchar(100) Null Lí do

TinhTrangSua Nvarchar(10) Null Tình trạng sửa

CachXuLi Nvarchar(50) Null Cách xử lí

TinhTrang Nvachar(10) Null Tình Trạng

DienThoai Nvarchar(15) Null Điện Thoại

STT Tên phương thức Ghi chú

4 capNhatBaoHanh() Cập nhật bảo hành

- Mô tả : Thông tin về RAM

SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 32

Name Type Null or Not Null Description

MaRAM Nvarchar(10) Not Null Mã RAM

TenRAM Nvachar(50) Null Tên Ram

LoaiRAM Nvachar(10) Null Loại Ram

DungLuong Tinyint Null Dung Lượng

SoLuong Int Null Số lượng

ThoiGianBH Int Null Thời gian bảo hành

TinhTrang Bit Null Tình Trạng

STT Tên phương thức Ghi chú

1 lapRapSanPham() Lắp ráp sản phẩm

- Mô tả : Thông tin về MAINBOARD

Name Type Null or Not Null Description

MaMainboard Nvarchar(10) Not Null Mã mainboard

TenMainboard Nvarchar(50) Null Tên mainboard

SoLuong Int Null Số Lượng

ThoiGianBH Int Null Thời gian bảo hành

SoLuongKheCamRAM Int Null Số lượng khe cắm

DungLuongRAMToiDa tinyInt Null Dung lượng ram tối đa

LoaiRAM Nvarchar(10) Null Loại RAM

SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 33

STT Tên phương thức Ghi chú

1 lapRapSanPham() Lắp ráp sản phẩm

- Mô tả : Thông tin về loại sản phẩm

Name Type Null or Not Null Description

MaLoai Nvarchar(10) Not Null Mã Loại

TenLoai Nvarchar(50) Null Tên Loại

TinhTrang Bit Null Tình Trạng

STT Tên phương thức Ghi chú

1 capNhatLoaiSP() Cập nhật loại sản phẩm

- Mô tả : Thông tin về bộ phận

Name Type Null or Not Null Description

MaLoai Nvarchar(10) Not Null Mã Loại

TenLoai Nvarchar(50) Null Tên Loại

TinhTrang Bit Null Tình Trạng

STT Tên phương thức Ghi chú

1 xemLoaiBoPhan() Xem loại bộ phận

SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 34

- Mô tả : Thông tin về khách hàng vãng lai

Name Type Null or Not Null Description

MaKH Nvarchar(10) Not Null Mã khách hàng

TenKH Nvarchar(50) Null Tên Khách hàng

DiaChi Nvarchar(50) Null Địa chỉ

SoDienThoai Nvarchar(50) Null Số điện thoại

TinhTrang Bit Null Tình Trạng

STT Tên phương thức Ghi chú

- Mô tả : Thông tin về hãng sản phẩm

Name Type Null or Not Null Description

MaHang Nvarchar(10) Not Null Mã hàng

TenHang Nvarchar(50) Null Tên Hãng

TinhTrang Bit Null Tình Trạng

SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 35

STT Tên phương thức Ghi chú

- Mô tả : Thông tin về đơn đặt hàng

Name Type Null or Not Null Description

MaHD Nvarchar(10) Not Null Mã hóa đơn

MaKH Nvarchar(10) Null Mã khách hàng vãng lai

MaKHV Nvarchar(10) Null Mã khách hàng đăng kí

NgayDatHang Date Null Ngày đặt hàng

NgayGiaoHang Date Null Ngày Giao hàng

NoiGiaoHang Nvarchar(50) Null Nơi giao hàng

TongTien Money Null Tổng tiền

TinhTrang Bit Null Tình Trạng

TinhTrangGiaoHang Bit Null Tình trạng giao hàng

STT Tên phương thức Ghi chú

4 timKiemDonHang() Tìm kiếm đơn hàng

- Mô tả : Tổng hợp đánh giá sản phẩm của khách hàng

SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 36

Name Type Null or Not Null Description

RateID Int(auto incre) Not Null RateID

MaKHV Nvarchar(10) Null Mã khách hàng dăng kí

MaLoaiSP Nvarchar(10) Null Mã loại sản phẩm

Value Int Null Giá trị

STT Tên phương thức Ghi chú

- Mô tả : Thông tin cụ thể về từng bộ phận lắp ráp

Name Type Null or Not Null Description

MaChiTiet Nvarchar(10) Not Null Mã chi tiết

MaLoai Nvarchar(10) Null Mã Loại bộ phận

TenBoPhan Nvarchar(50) Null Tên bộ phận

SoLuong Int Null Số lượng

ThoiGianBH Int Null Thời gian bảo hành

TinhTrang Bit Null Tình trạng

STT Tên phương thức Ghi chú

1 lapRapSanPham() Lắp ráp sản phẩm

SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 37

- Mô tả : Thông tin cụ thể về sản phẩm

Name Type Null or Not Null Description

MaLoaiSP Nvarchar(10) Not Null Mã Sản phẩm

TenSP Nvarchar(80) Null Tên sản phẩm

GiaNhapSP Money Null Giá nhập sản phẩm

GiaBanSP Money Null Giá bán sản phẩm

AnhSP Nvarchar(50) Null Ảnh sản phẩm

MaLoai Nvarchar(10) Null Mã loại

MaHang Nvarchar(10) Null Mã hãng

SoLuong Int Null Số lượng trong kho

ManHinh Nvarchar(50) Null Màn hình

DiaCung Nvarchar(50) Null Đĩa cứng

DoHoa Nvarchar(50) Null Đồ họa

TrongLuong Nvarchar(50) Null Trọng Lượng

ThoiGianBH Int Null Thời gian bảo hành

TinhTrang tinyInt Null Tình Trạng

DiemTichLuy Int Null Điểm tích lũy

SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 38

STT Tên phương thức Ghi chú

5 timKiemSanPham() Tìm kiếm sản phẩm

6 danhGiaSanPham() Đánh giá sản phẩm

- Mô tả : cập nhật các thông tin của sản phẩm

Name Type Null or Not Null Description

MaLoaiSP Nvarchar(10) Not Null Mã Sản phẩm

DanhGiaSao Float Null Đánh giá sao

LuotXem Int Null Lượt Xem

STT Tên phương thức Ghi chú

3 capNhatDanhGia() Cập nhật đánh giá

4 capNhatLuotXem() Cập nhật lượt xem

- Mô tả : Thông tin chi tiết về đơn đặt hàng

SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 39

Name Type Null or Not Null Description

MaChiTietDonDatHang Nvarchar(10) Not Null Mã chi tiết đơn đăt hàng

MaHD Nvarchar(10) Not Null Mã hóa đơn

MaLoaiSP Nvarchar(10) Not Null Mã sản phẩm

GiaBanSP Money Null Giá bán sản phẩm

TinhTrang Bit Null Tình Trạng

STT Tên phương thức Ghi chú

1 xemChiTietDonHang() Xem chi tiết đơn đặt hàng

2 suaChiTietDonHang() Sửa chi tiết đơn hàng

3 capNhatChiTietDonHang() Cập nhật chi tiết đơn hàng

- Mô tả : một máy tính hoàn chỉnh mà khách hàng lắp ráp

- Khóa phụ: MaMainboard,MaRAM,MaCHIP

Name Type Null or Not Null Description

MaSPLapRap Nvarchar(10) Not Null Mã Sản phẩm lắp ráp

MaMainboard Nvarchar(10) Null Mã Mainboard

MaRAM Nvarchar(10) Null Mã RAM

MaChip Nvarchar(10) Null Mã chip

MaChuot Nvarchar(10) Null Mã chuột

MaBanPhim Nvarchar(10) Null Mã bàn phím

MaHDD Nvarchar(10) Null Mã HDD

SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 40

MaManHinh Nvarchar(10) Null Mã màn hình

TinhTrang Bit Null Tình Trạng

SoLuongRAM Int Null Số lượng ram

MaHD Nvarchar(10) Not Null Mã hóa đơn

MaCase Nvarchar(10) Null Mã CASE

MaNguon Nvarchar(10) Null Đồ họa

MaDVD Nvarchar(10) Null Mã DVD

MaTanNhiet Nvarchar(10) Null Mã tản nhiệt

MaPhuKien Nvarchar(10) Null Mã phụ kiện

STT Tên phương thức Ghi chú

1 lapRapSanPham() Lắp ráp sản phẩm

SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 41

THIẾT KẾ GIAO DIỆN

Giao diện trang điều khiển

Hình 4.1: Giao diện trang chủ

SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 42

- Hình ảnh khi khách hàng vào trong web của công ty

Hình 4.2: Giao diện giỏ hàng

Khi khách hàng vãng lai thực hiện mua sắm, họ cần nhập đầy đủ thông tin cá nhân Trong giỏ hàng, khách hàng có khả năng điều chỉnh số lượng sản phẩm cũng như sửa đổi hoặc xóa các mặt hàng không cần thiết.

4.1.3 Giao diện xem sản phẩm theo

Hình 4.3: Giao diện sản phẩm xem theo

SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 43

- Khách hàng có thể lọc bộ xem sản phẩm theo ý muốn

4.1.4 Giao diện xem chi tiết sản phẩm

Hình 4.4: Giao diện xem chi tiết sản phẩm

- Chi tiết sản phẩm mà khách hàng muốn mua Nếu có ý kiến khách hàng có thể bình luận ở dưới

4.1.5 Giao diện lắp ráp sản phẩm

Hình 4.5: Giao diện lắp ráp sản phẩm

SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 44

Đặc điểm nổi bật của website này là cho phép khách hàng tự do lắp ráp sản phẩm theo ý muốn Đối với những người ít hiểu biết về máy tính, nếu họ chọn các linh kiện không tương thích, trang web sẽ cung cấp cảnh báo để họ điều chỉnh sản phẩm lắp ráp cho phù hợp.

4.1.6 Giao diện quản lí khách hàng

Hình 4.6: Giao diện quản lí khách hàng 4.1.7 Giao diện quản lí sản phẩm

Hình 4.7: Giao diện quản lí sản phẩm

SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 45

4.1.8 Giao diện quản lí đơn đặt hàng khách vãng lai

Hình 4.8: Giao diện quản lí đơn đặt hàng khách hàng vãng lai

4.1.9 Giao diện quản lí đơn đặt hàng khách hàng đã đăng kí

Hình 4.9: Giao diện quản lí đơn đặt hàng khách hàng

SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 46

4.1.10 Giao diện quản lí bảo hành

Hình 4.10: Giao diện quản lí bảo hành

4.1.11 Giao diện báo cáo thống kê

Hình 4.11: Giao diện báo cáo thống kê

SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 47

Thử nghiệm và đánh giá chương trình

 SQL server phiên bản 2005 trở lên

 Máy chủ web Java apache tomcat phiên bản 6 trở lên

Chương trình chạy tốt, các chức năng đã thiết kế chạy tốt và ổn định

- Các chức năng của quản trị viên:

 Chức năng quản lí khách hàng: quản trị viên có thể thêm mới, cập nhật, tìm kiếm và xóa thông tin của khách hàng

 Chức năng quản lí sản phẩm: quản trị viên có thể thêm mới, cập nhật, tìm kiếm, và xóa thông tin của sản phẩm

 Chức năng quản lí đơn đặt hàng: quản trị viên có thể thêm mới, cập nhật, tìm kiếm, và xóa thông tin của các đơn đặt hàng

 Chức năng báo cáo thống kê: quản trị viên có thể thống kê lại các sản phẩm đã bán ra được trong tháng, trong năm

- Các chức năng của thành viên của website:

 Chức năng xem sản phẩm: thành viên của website có thể xem danh sách các sản phẩm, tìm kiếm sản phẩm, đánh giá sản phẩm

 Chức năng mua sản phẩm: thành viên của website có thể mua sản phẩm mà mình ưng ý

 Chức năng lắp ráp sản phẩm: thành viên có thể tự lắp ráp một sản phẩm mà mình mong muốn

SV: Nguyễn Đình Huy – Lớp 52K2 - CNTT 48

Qua làm bài báo cáo em đã học hỏi, bổ sung được rất nhiều kiến thức quan trọng và bổ ích cho công việc tương lai sau này.

Và có những kết quả đạt được và hạn chế như sau:

 Xây dựng thành công hệ thống website quản lí bán máy tính

 Tìm hiểu tương đối kỹ về nghiệp vụ bán hàng nói chung và bán laptop nói riêng

 Tìm hiểu tương đối căn bản và đầy đủ về Java strust1

 Phân tích thiết kế hệ thống tương đối đầy đủ

 Giao diện hệ thống được thiết kế đơn giản, thân thiện và dễ sử dụng

 Tìm hiểu tương đối căn bản về HTML,CSS, javascript, và đặc biêt là Java web

 Bản thân các thành viên trong nhóm đã tích lũy được nhiều kĩ năng, kiến thức chuyên môn

 Đã tạo ra được một website đáp ứng được nhu cầu của khách hàng

 Giao diện của website chưa thực sự chuyên nghiệp

 Các thuật toán chưa thực sự được tối ưu

 Các thao tác quản lý còn chậm, chưa nhanh

Trong đề tài này, em đã thực hiện phân tích và xây dựng một phần mềm đơn giản với mức độ phức tạp chưa cao Do đó, hướng phát triển tiếp theo của đề tài sẽ tập trung vào việc nâng cao tính năng và độ phức tạp của phần mềm.

 Các mối ràng buộc quan hệ giữa các bảng của cơ sở cần được chặt chẽ hơn

 Tích hợp thêm một số chức năng như : thanh toán online, quản lý tin tức, trả lời online các câu hỏi cho khách hàng

 Mở rộng thêm ứng dụng web: cho phép nhập và chỉnh sửa các thông tin từ xa

 Tiếp tục hoàn chỉnh các chức năng còn thiếu sót

Xây dựng hệ thống website quản lý, đặc biệt là website quản lý bán máy tính, không chỉ đơn thuần là việc thiết kế mà còn yêu cầu một quy trình khảo sát và phân tích hệ thống Trong bối cảnh công nghệ thông tin phát triển nhanh chóng, việc xây dựng website quản lý bán máy tính trở nên cần thiết và thực tiễn Qua nghiên cứu đề tài này, tôi đã củng cố kiến thức lập trình và học được cách xây dựng một website hoàn chỉnh Từ dự án quản lý bán máy tính, tôi tự tin có thể phát triển các website tương tự như quản lý thư viện, quản lý nhân sự, và quản lý khách sạn.

Em xin cảm ơn cô giáo ThS.Trần Thị Kim Oanh đã tận tình giúp đỡ hướng dẫn

Ngày đăng: 01/08/2021, 11:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w